MA TRẬN ĐỀ A Số câu Đ Vị trí, hình dạng, kích thước của TĐ Phương hướng- Toạ độ Đ/lí Kí hiêu BĐ, cách biểu hiện Sự V/đ của TĐ quanh trục Sự C/đ của TĐ quanh MT Hiện tượng ngày,đêm dài n
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I Năm học: 2010-2011
A MA TRẬN ĐỀ A
Số câu Đ
Vị trí, hình dạng, kích
thước của TĐ
Phương hướng- Toạ
độ Đ/lí
Kí hiêu BĐ, cách biểu
hiện
Sự V/đ của TĐ
quanh trục
Sự C/đ của TĐ quanh
MT
Hiện tượng ngày,đêm
dài ngắn
Thực hành Sự phân
bố LĐ& ĐD
Địa hình bề mặt Trái
Đất
Bản đồ, cách vẽ bản
đồ
Số
Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ nầy ở mặt sau , vì đây là phách sẽ cắt đi !
Trường THCS :
Họ và Tên :
Lớp :
KIỂM TRA HỌC KỲ I – 2010-2011 MÔN : ĐỊA 6
Thời gian làm bài : 45 phút
Số Thứ tự Bài thi
Trang 2Đề : Điểm : Số Thứ tự : Số Phách :
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu ý trả lời, em cho là đúng của các câu sau:
Câu 1- Trên quả Địa Cầu, nếu cứ cách 1º ta vẽ 1 kinh tuyên và 1 vĩ tuyến thì sẽ có tất cả:
A- 360 kinh tuyến và 181 vĩ tuyến B- 360 kinh tuyến và 180 vĩ tuyến.
C- 181 kinh tuyến và 361 vĩ tuyến D- 180 kinh tuyến và 360 vĩ tuyến.
Câu 2- Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có tỷ lệ 1 :1.000.000 bằng bao nhiêu km trên thực địa?
A- 100km B- 1000km C- 10km D- 1.000.000 km
Câu 3- Ở khu vực giờ gốc là 5 giờ thì lúc đó ở nước ta ( khu vực giờ thứ 7 ) đồng hồ chỉ:
A- 7 giờ B- 2 giờ C- 12 giờ D- 20 giờ
Câu 4- Hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ kéo dài trong 6 tháng diễn ra ở :
A- Cực Bắc và cực Nam B- Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C- Xích đạo D- Vòng cực Bắc và Vòng cực Nam.
Câu 5- Vào những ngày nào trong năm, hai nửa cầu Bắc và Nam đều nhận được một lượng nhiệt và
ánh sáng như nhau ?
A- 23-9 và 22-12 B- 22-6 và 22-12 C- 21-3 và 23-9 D- 21-3 và 22-6
Câu 6- Diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu km 2 trong đó diện tích các đai dương trên thế giới là 361 triệu km 2 thì chiếm tỷ lệ:
A- 50% B- 70,8% C- 78% D- 87%
Câu 7- Địa hình Cacxtơ là loại địa hình đặc biệt của vùng núi:
A- Đá Granit B- Đá Badan C- Đá Ong D- Đá Vôi.
Câu 8- " Đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng và cạn" là các đặc điểm của:
A- Núi già B- Núi thấp C- Núi trẻ D- Núi cao.
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1:(1,5đ) Bản đồ là gì ? Để vẽ bản đồ, người ta phải lần lượt làm những công việc nào?
Câu 2: (3đ) a - Thế nào là kinh độ, vĩ độ của 1 địa điểm ?
b- Dựa vào hình vẽ sau, viết toạ độ địa lí của điểm A; điểm B và cho biết hướng đi từ B đến A;
từ B đến C ?
Câu 3:(1,5đ) a/ Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ bằng các loại kí hiệu nào?
b/ Tại sao khi sử dụng bản đồ, trước tiên chúng ta phải xem bảng chú giải ?
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÍ 6 Học kỳ I năm học 2009-2010
00
A
C
B
X X
X
400
20o
400
200
Trang 3I/TRẮC NGHIỆM (4điểm)
HS khoanh đúng ý trả lời 1câu ghi 0,5 điểm, theo bảng sau:
ĐỀ A
II/ TỰ LUẬN (6 điểm )
HS trả lời được những ý sau đây:
Câu 1: (1,5đ)
- Nêu đúng khái niệm bản đồ: 0,75đ
- Nêu đúng 3 công viêc : 0,75đ (mỗi công việc ghi 0,25đ)
Câu 2 : (3đ)
a/ (1,5đ) - Nêu đúng : kinh độ ghi 0,75đ, vĩ độ ghi 0,75đ
b/ (1,5đ) - Viết gọn đúng toạ độ điểm A ghi 0,5đ; điểm B ghi 0,5đ
- Nêu đúng hướng: Từ B đến A ghi 0,25đ, từ B đến C ghi 0,25đ
Câu 3: (1,5đ)
a - Nêu đúng 3 loại kí hiệu : 0,75đ ( Mỗi loại ghi 0,25đ )
b - Nêu được: Tại vì bảng chú giải của bản đồ giúp chúng ta hiểu được nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu dùng trên bản đồ: ghi 0,75đ
**********************