Câu 13: Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định A.. quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM NGHI
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Lịch sử 12- Ban cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề
Họ và tên học
sinh :
Lớp:
12B
Mã đề thi 001
I Phần trắc nghiệm (8 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Sau khi về Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc đã chọn địa phương nào để xây dựng căn cứ địa
cách mạng?
A Hà Giang B Lạng Sơn C Thái Nguyên D Cao Bằng
Câu 2: Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam quyết
định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành
A Đảng Lao động Việt Nam B Đảng Dân chủ Việt Nam
C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 3: Theo quyết định của Hội nghị Ianta , Mĩ đóng quân tại khu vực nào sau đây?
A Đông Âu B Bắc Triều Tiên C Đông Đức D Tây Đức
Câu 4: Sự kiện có tính đột phá làm xói mòn trật tự hai cực Ianta là
A thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam
B cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc thành công
C cách mạng Cuba lật đổ được chế độ độc tài Batixta
D ba nước Inđônêxia, Việt Nam, Lào tuyên bố độc lập
Câu 5: Năm 1925, tiểu tư sản Việt Nam tổ chức hoạt động nào sau đây?
A Thành lập Đảng lập hiến B Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu
C Chống độc quyền cảng Sài Gòn D Chấn hưng nội hóa
Câu 6: Từ những năm 60 - 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến
lược
A phát triển ngoại thương B mở cửa nền kinh tế
C kinh tế hướng ngoại D kinh tế hướng nội
Câu 7: Địa phương nào sau đây giành chính quyền sớm nhất ở tỉnh lỵ trong cách mạng tháng Tám
1945
A Thái Bình B Thanh Hóa C Quảng Trị D Quảng Nam
Câu 8: Từ sau khi trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ đến năm 2000, quốc gia nào sau đây ra sức
thiết lập trật tự thế giới “một cực”?
Câu 9: Đặc điểm bao trùm của lịch sử dân tộc Việt Nam từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là
A khuynh hướng vô sản và khuynh hướng tư sản cùng phát triển trong phong trào yêu nước.
B phát triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản chuyển sang khuynh hướng vô sản.
C khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối nhờ kinh nghiệm từ khuynh hướng tư sản.
D sau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.
Câu 10: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều
nhất vào ngành kinh tế nào?
C Thủ công nghiệp D Công nghiệp
Câu 11: Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” không được hội nghị Vécxai chấp nhận,
Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: muốn được giải phóng, các dân tộc
Trang 2A phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa
B chỉ có thể trông cậy vào lực lượng bản thân mình.
C phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế
D chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản
Câu 12: Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc khác biệt hoàn toàn với các con đường
cứu nước trước đó về
A khuynh hướng chính trị B đối tượng cách mạng
C mục tiêu trước mắt D lực lượng cách mạng
Câu 13: Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định
A quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới.
B phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng.
C vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D tập hợp lực lượng cách mạng.
Câu 14: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau khi Nhật đảo chính Pháp là
A đế quốc Pháp - Nhật B đế quốc Pháp và tay sai
Câu 15: Tổ chức nào sau đây theo khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở nước ta trong những
năm 1919-1930?
A Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên B Việt Nam quốc dân Đảng.
C Đông Dương cộng sản liên đoàn D An Nam cộng sản Đảng
Câu 16: Hội nghị tháng 11 - 1939 và Hội nghị tháng 5 - 1941 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương có điểm khác biệt về
A việc giải quyết quyền lợi ruộng đất cho nông dân.
B chủ trương đoàn kết các lực lượng dân tộc.
C chủ trương giải quyết vấn đề quyền dân tộc tự quyết.
D việc xác định hình thức chính quyền cách mạng.
Câu 17: Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học cộng nghệ từ đầu những năm 80 của
thế kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế
A hợp tác quốc tế B toàn cầu hóa C hợp tác khu vực D liên minh quốc tế Câu 18: Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức của giai cấp tư sản trong những năm
1919-1925?
A Đảng Lập hiến B Nhóm Nam Phong C Nhóm Trung Bắc tân văn D Hội Phục Việt
Câu 19: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là báo
A Người cùng khổ B Búa liềm C Chuông rè D Thanh niên
Câu 20: Ngày 2-9-1945, tại Quảng trường Ba Đình , Chủ tịch Hồ Chí Minh
A đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến B công bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiến
C đọc bản Tuyên ngôn Độc lập D phát lệnh Tổng khởi nghĩa.
Câu 21: Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931 là.
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào.
B ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
C đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng.
D thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 22: Biến đổi lớn nhất của các quốc gia Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A giành nhiều thành tựu trong công cuộc xây dựng đất nước
B đều gia nhập tổ chức ASEAN
C từ những nước thuộc địa, phụ thuộc đã trở thành các quốc gia độc lập
D có vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế
Câu 23: Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói” thu hút đông đảo nhân dân Việt Nam ở Bắc
Kì và Bắc Trung Kì tham gia vì
A đáp ứng đầy đủ yêu cầu của mọi giai cấp trong xã hội.
B giải quyết triệt để mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội
Trang 3C giải quyết cơ bản yêu cầu ruộng đất cho nông dân.
D đáp ứng được yêu cầu cấp bách của quần chúng.
Câu 24: Hai căn cứ địa đầu tiên của cách mạng nước ta trong giai đoạn 1930 - 1945 là
A Tuyên Quang và Cao Bằng B Bắc Sơn - Võ Nhai và Cao Bằng
C Lạng Sơn và Cao Bằng D Cao Bằng và Bắc Kạn
Câu 25: Tổ chức nào lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Lào?
A Đảng Cộng sản Việt Nam B Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào
C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đảng Nhân dân Lào
Câu 26: Hội nghị lần thứ 8 (5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương chủ
trương thành lập
A Mặt trân Việt Nam độc lập đồng minh.
B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C Mặt trân Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Mặt trân Thống nhất dân chủ Đông Dương
Câu 27: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hành động của thực dân Pháp sau khi phát xít
Nhật vào Đông Dương?
A thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy
B Đầu hàng và chia sẻ quyền lợi cho Nhật
C Tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.
D Hợp tác cùng nhân dân Đông Dương chống Nhật
Câu 28: Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi chứng tỏ
A chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
B cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
C một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
D hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản bị tan rã.
Câu 29: Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
Câu 30: Sự kiện nào được xem là khởi đầu cho cuộc “Chiến tranh lạnh”?
A Thông điệp của Tổng thống Truman B Sự ra đời của NATO.
C Chiến lược" cam kết và mở rộng" D Kế hoạch Mác san.
Câu 31: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân coi
A Chỉ coi trọng quân sự B Chính trị trọng hơn quân sự
C Quân sự và chính trị như nhau D Quân sự trọng hơn chính trị.
Câu 32: Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936
-1939 là
A đánh đổ đế quốc để giành độc lập tự do B giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.
C đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình D đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ
II Phần tự luận (2 điểm).
Nêu ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930-1931
-Hết -
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BÀI LÀM.
………
………
………
Trang 4………
………