1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI 4 BIẾN tần ABB ACS 150

20 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 445,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tiếng việt – Dải công suất: 0.37 – 22 KW ( 0.5 – 30 Hp ) – Điện áp vào: 3 pha 200240V, 380V480V – Thiết kế chuyên dùng cho Bơm, Quạt. (PFC SPEC) – Chức năng bảo vệ Bơm – Chương trình điều khiển PID thông minh – Khả năng …

Trang 1

BÀI 3: TÌM HIỂU VỀ BIẾN TẦN ABB ACS150

 Đọc kí hiệu trên biến tần

 Chọn biến tần cho phù hợp

 Cách đấu nối cơ bản

 Cài đặt chạy các bước cơ bản biến tần

 Nhận biết lỗi và hướng xử lý

Trang 2

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BIẾN TẦN ACS150

 Biến tần ACS150 Dùng điều để khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha.Với điện áp/Dải công suất: 220V/0.37…2.2 kW, 380/0.37…4kW đạt tiêu chuẩn IP20 có những ưu điểm như:

 Công cụ hỗ trợ cài đặt không cần cấp nguồn biến tần- FlashDrop

 Tích hợp sẵn bộ lọc EMC

 Bộ điều khiển phanh hãm

 Tích hợp sẵn màn hình điều khiển, biến trở điều khiển tốc độ

 “Biến tần ACS150 được lựa chọn cho: Máy đóng gói, băng tải, cửa

tự động, quạt, bơm,…Và rất nhiều ứng dụng khác

Trang 3

II CÁC MẪU SẢN PHẨM

Dưới đây là các loại công suất biến tần ACS150:

Trang 4

Trong đó kí hiệu:

ACS150 03 E 08A8 4

Điện áp vào 380V 2: Điện áo 220V

Mã biến tần ABB

Động cơ danh định

In = 8,8A

Tần số sanh định E:50hz U:60hz

Biến tần ABB ACS150 thường được sử dụng cho các động cơ có dải công suất

từ 0,75Kw đến dưới 4kw ( 3HP)

(1 HP = 0,746 Kw)

03: nguồn 3 pha 01: nguồn 1 pha

Trang 5

III SƠ ĐỒ ĐẤU NỐI

Trang 6

 Trong đó:

 SCR: Tín hiệu lưới lọc

 AI: Không sử dụng theo mặc định 0-20mA

 GND: Tín hiệu dòng chung

 +10V: Điện áp 10VDC

 +24V: Đầu ra điện áp phụ 24V

 GND: Đầu ra điện áp phụ

 DCOM: Đầu ra tín hiẹu số chung

 DI1: Khởi động quay thuận

 DI2: Khởi động quay ngược

 DI3: Chọn cấp tốc độ

 DI4: Chọn cấp tốc độ

 DI5: Chọn gia tốc

 NO và NC: Đầu ra rơ le

Trang 7

Chân chung

Đầu ra rơ le đa

chức năng

Chân đa chức năng

Chân đầu ra analog

- Mạch điều khiển biến tần các chân chức năng từ P1 đến P5 cơ bản giống với mạch biến tần IC5

- Biến tần IG5 bổ xung thêm các chân tần số bước P6, P7, P8 đáp ứng nhu cầu điều khiển các cấp tốc độ khác nhau

3A 3B 3C P5 CM P6 P7 P8 VR V1 I AM

Chân chung rơ le đa chức

năng

Chân biến trở ngoài

Trang 8

IV HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT BIẾN TẦN CƠ BẢN

4.1 Các thông số cơ bản

 Giao diện bàn phím có dạng như sau:

Trang 9

 Trong đó các nút thao tác chính được điều khiển như sau:

 Phía trên màn hình:

- 1a : Hiển thị các giá trị như LOC (biến tần điều khiển cục bộ điều khiển từ bảng điều khiển) hoặc REM ( biến tần điều khiển từ xa từ tín hiệu I/O của biến tần)

- 1b : Viết tắt thông số chế độ

- 1c : Cho thấy các giá trị thông số như tần số, dòng điện…

- 1d : Hiển thiểu đầu ra OUTPUT, PAR kiểu

- 1e : Các chỉ số phương hướng của quay động cơ FWD, REV

- 2 : Phím mềm RESET/EXIT: Thoát khỏi manu chức năng cao hơn kế tiếp mà không lưu thay đổi giá trị.Những lỗi khởi động lại trong đầu ra và những kiểu lỗi

Trang 10

- 3 : Phím mềm MENU/ENTER :Nhập sâu hơn vào thông số và lưu giá trị

- 4 : UP : Cuộn lên thông qua một trình đơn hoặc danh sách, thay đổi tăng giá trị

- 5 : DOWN :Cuộn lên thông qua một trình đơn hoặc danh sách,

thay đổi giảm giá trị

- 6 : LOC/REM: Thay đổi giữa kiểm soát cục bộ và từ xa

- 7 :DIR :Thay đổi hướng của động cơ quay

- 8 : STOP: Dừng biến tần trong kiểm soát cục bộ

- 9 : START: Khởi động biến tần

- 10 : Biến trở

Trang 11

4.2 Các thông số và chi tiết thông số cần nắm

- Trước khi đi vào cài đặt theo yêu cầu 1 bài toán cần nắm vững các thông số chính cần cài đặt ngoài các thông số mặc định của nhà sản suất

Các thông số được thể hiện dưới đây:

o Hàm 2202 ACCELER TIME: Xác định thời gian tăng tốc

o Hàm 2203 DECELER TIME: Xác định thời gian giảm tốc

Tên giá trị Chi tiết

9902 1: tiêu chuẩn cho ứng dụng tốc độ không đổi

2: 3 wire marco cho cấp tốc độ 3: Xen kẽ ứng dụng khởi động chiều thuận và nghịch

4: Sử dụng tín hiệu số điều khiển tốc độ 5: Sử dụng khi 2 thiết bị điều khiển kết nối với biến tần

Trang 12

Tên giá trị Chi tiết

9905 Điện áp động cơ

1105 Tần số Max ( thường từ 50 – 60)

Sử dụng hàm cho cấp tốc độ

1202 Vận tốc không đổi 1

1203 Vận tốc không đổi 2

1204 Vận tốc không đổi 3

1001 2 : DI1, DI2

1003 Cho phép sự kiểm soát hướng quay động cơ

1: Mặc định chiều thuận 2: Mặc định chiều ngược 3: Cho phép thay đổi chiều quay qua nút LOC/REM

Trang 13

Tên giá trị Chi tiết

1103 Lựa chọn nguồn tín hiệu cho tần số ngoài

0: KEYPAD 1: Tín hiệu tương tự AI1 (ngoài) 2: Biến trở nội

1105 Tần số tối đa cho tham chiếu ngoài

1109 0: Biến trở nội

1: KEYPAD

1201 Lựa chọn tín hiệu kích hoạt tốc độ không đổi

0: Không chọn 1: DI1

2: DI2

Trang 14

Tên giá trị Chi tiết

1201 3: DI3

4: DI4 5: DI5 7: DI1,2 9: DI3,4

9906 Xác định dòng điện danh định ghi trên nhãn động cơ

9907 Tần số trên nhãn động cơ

9909 Công suất của động cơ

Trang 15

 Một số ứng dụng cơ bản cài biến tần ABB

 Cài đặt thời gian tăng tốc, giảm tốc và các tham số động cơ để chạy thuận nghịch bằng chiết áp nội:

Hàm cài đặt như sau:Chuyển về chế độ LOC để cài đặt

2202 = 5s…

2203 = 5s

9902 = 1

1109 = 0

1003 = 1, 2

Trang 16

Sơ đồ đi dây:

Hàm cài đặt như sau:Chuyển về chế độ LOC để cài đặt

2202 = 5s…

2203 = 5s

1201 = 7

1109 = 0

1003 = 1, 2

1202 = 30 (mặc định cho DI1,2)

Chân GND nối với cổng COM, chân 24V nối với DI1 và DI2

 Chạy bằng chân tín hiệu DI1, 2 và chiết áp nội

Trang 17

 Chạy thuận nghịch qua chiết áp ngoài, đổi chiều quay động cơ bằng LOC, REM

Hàm cài đặt như sau:Chuyển về chế độ LOC để cài đặt

2202 = 5s…

2203 = 5s

9902 = 1

1109 = 0

1003 = 3

1202 = 30 (mặc định cho DI1,2)

1103 = 2

Trang 18

Sơ đồ đi dây:

- Chân GND nối với cổng COM, chân 24V nối với DI1 và DI2

- Chân AI đấu với chân giữa của biến trở, 2 chân ngoài biến trở nối với chân GND và chân 24V của biến tần

 Chạy thuận/nghịch các cấp tốc độ dùng biến trở nội

- Chân GND nối với cổng COM, chân 24V nối với DI1 hoặc DI2

- Chân 24V nối với DI3 và DI4

Trang 19

Hàm cài đặt như sau:Chuyển về chế độ LOC để cài đặt

2202 = 5s…

2203 = 5s

9902 = 3

1109 = 0

1003 = 3

1202 = 30 (mặc định cho DI1,2)

1203 = 50

1204 = 60

Trang 20

V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ

• Bảng mã dưới đây là những lỗi thường gặp của biến tần ABB ngoài ra còn rất nhiều lỗi có thể xảy ra trong quá trình hoạt động cần chú ý

Ngày đăng: 20/12/2020, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w