• Máy điện không đồng bộ.. − Máy điện không đồng bộ.. o Máy phát không đồng bộ.. CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN TRONG MÁY ĐIỆN 1_ Định luật cảm ứng điện từ – Lenz.. MÁY BIẾN ÁP • Máy biến áp: − T
Trang 1LECTURE NOTES ON ELECTRICAL & ELECTRONIC TECHNIQUE
Trang 2LECTURE NOTES ON ELECTRICAL & ELECTRONIC TECHNIQUE
By Nguyen Nhu Phong
1 Electric Circuits
2 Electric Machines
3 Electronic devices & systems
4 Small Signal Amplifiers
Trang 3CHƯƠNG 1
MẠCH ĐIỆN
Trang 4KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN
• Các phần tử mạch điện
− Nguồn điện: tạo điện năng
− Tải: eg Động cơ, bếp điện
− Phần tử trung gian: eg Đường dây, biến áp
• Cấu trúc mạch điện
A i
u
B
dq i dt
=
U =U =U −U
P = ×U I
Trang 5CÁC PHẦN TỬ MẠCH
L L
Li W
dt
di L U
2
= ×
= × ×
Trang 6DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
• Lý do khảo sát
− Bản chất hình sin của thế giới
− Phân tích mạch dễ dàng
− Năng lượng dễ sản xuất, truyền tải, phân phối
• Các đại lượng đặc trưng
Trang 7BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG VEC TƠ
R
X Arctg
X X X
X R Z
I Z U
U U U U
C L
C L R
=
ϕ
2 2
Trang 8CÔNG SUẤT TRONG MẠCH ĐIỆN HÌNH SIN
Tải cảm (trễ) Tải dung (sớm) Tam giác công suất
• Công suất trung bình / tác dụng/ thực
Trang 9HỆ SỐ CÔNG SUẤT
S
P HSCS
• Tổn hao đường dây:
I R
• Hiệu suất tải điện:
(%)100
%100
P y
VD: P = 11Kw, U = 220 (V), Rd = 0.2 (Ω)
• cosϕ = 1:
( )cos
( )
%
3
3 P
ωω
)(000,13
)(000,2
)(100
W P
A I
Trang 10NAÂNG CAO HSCS (Cosϕ)
VD: U = 220V , f =50Hz, P=5kW
75.0cosϕ = treã, cosϕ1 =0.95
P I
A U
P I
9.23cos
3.30cos
1 2
Trang 11ÔN LẠI SỐ PHỨC
• Đơn vị số ảo: " ": 2
=
)arg(
)/(
2 2
A a
b arctg
A b
a r
= a jb r
) 2 1 2
1 2 2 2
2
2 1 2 1
(
)(
)(
)(
)(
)(
)(
)(
θθ
θθ
−
∠
=+
−+
+
−
=
−+
−
=
−
++
ad bc j d
AB
d b j c a
B
A
d b j c a
)( Re
A b
A a
θ θ
θ ≡∠ → A=r∠
e j
Trang 12BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
• Aùp phức:
• Dòng phức: i = I 2sin(ω αt+ )→ = ∠I• I α
• Tổng trở dòng phức:
.)
U I
U I
U
Z
jX R Z
,
2 2
I R I
=
ϕ
,cosϕ
Z
0 0
90
1Z
:
90Z
C
L L
L
R
X jX
C j
C
X jX
L j
Trang 13
95.0cos
,5P :
9.0cos
,10P :
2 2
2
1 1
1
ϕϕ
KW
sớm
98.0
cos
004.12000,15
200,3
200,3000,15
16435000
)cos(arccos
843,4000,10)cos(arccos
0
2
1
2 2
2
2
1 1
1 1 1 1 1 1
=
−
=+
=
+
=+
=+
=+
arctg P
Q arctg
j S
S
S
j tg
jP
P
S
tg jP P tg
jP P jQ
P
S
trễ
Trang 14VD:
)(5.332
11
95X
95
105.2
105.2421
329000
,1))s(arccos(co
750000
,1))s(arccos(co
C
*
F fX
X
C
j I
S
I
I U j
S
S
S
j tg
jP
P
S
j tg
jP P
S
C C
M M
M M
M
M
μπ
ω
ϕϕ
=+
=
×+
=+
8.0cos
,1
50HZ
,0200
M 0
U
M
Trang 15GIẢI MẠCH SIN Ở XÁC LẬP
0 0
=
•
U
Trang 16MẠCH ĐIỆN BA PHA
• Ưu điểm:
− Công suất tức thời không đổi
→ Máy phát điện việc tốt hơn
− Trọng lượng dây dẫn, ít hơn khi tải cùng công suất
• Ký hiệu 2 chữ số:
2
0 0
0
240U
)240sin(
2
120U
)120sin(
2
0U
sin2
p cz p
c
p by p
by
P ax P
ax
U t
U U
U t
U U
U t
U U
ωωω
• Nguồn 3 pha nối sao (Y)
n z y
x, , ≡
cb ab
ab ab
b a ab
U U U
U
U U U
a
b
c
n
Trang 17Điện áp dây:
:),,
2401200
U U
U U
U U
-U
U
-U
U U
U U U
U U
P ca
P bc
P ab
bn an nb
an
0 0 0
2103
903
303
Trang 18• Nguồn 3 pha nối tam giác:
b
a
bcx
Trang 20VD
Tải: P=900W, cosϕ =0.9 trễ, U d = 200V
( )cos
P
0
0 P
P
3U
U 3 U
Trang 21HỆ THỐNG Y - Δ CÂN BẰNG
Với:
P
P P
d P
Z
U Z
),90
(
)30
()
30(30
30
,0
0 0
0 0
0
0 0
ϕϕ
ϕϕ
BC
P P
D P
D P
AB
AB
D AB
pn
an
I I
I
I
I Z
U Z
U Z
U
I
U U
U
U
P d
cC P
bB
P CA
AB aA
I I
I I
I
I I
I I
3
)240
(3
),120
(3
)(3
0 0
ϕ
d d
d d
d d
d P d
P
P P P
E P P
P P
I U S
I
U Q
I U P
I I
U
U
R I Z
R I I
U P
P
3
sin3
cos3
3,
33
cos3
p Z
p Z
Trang 22VD:
)(6.57)
340(33
)(1203
)(3403
4
3200
)(32003
),(200
)(34 Z,0200
2 2
2 2
P 0
W R
I P
A I
I
A Z
U I
V U
U U V U
j U
P p
p d
p
p p
pn d
p Pn
=
∠
=
•
Trang 23CHƯƠNG 2 MÁY ĐIỆN
• Khái niệm
• Các định luật cơ bản
• Máy biến áp
• Máy điện không đồng bộ
• Máy điện đồng bộ
• Máy điện 1 chiều
Trang 24MÁY ĐIỆN
• Máy điện:
− Thiết bị điện từ
− Biến đổi cơ năng ↔ Điện năng
− Biến đổi các đại lượng điện
• Phân loại:
− Máy biến áp
− Máy điện không đồng bộ
o Động cơ không đồng bộ
o Máy phát không đồng bộ
− Máy điện đồng bộ
Trang 25CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN TRONG MÁY ĐIỆN
1_ Định luật cảm ứng điện từ – Lenz
a_ Từ thông ϕ xuyên qua vòng dây biến thiên
:
dt
d dt
d N
e = − ϕ = − ψ Suất điện động cảm ứng
N: Số vòng dây
ψ = Nϕ : Từ thông móc vòng
b_ Thanh dẫn chuyển động trong từ trường
B v
e= l× × : Suất điện động cảm ứng
v
,
l : Chiều dài, vận tốc thanh dẫn
B : Từ cảm (Mật độ từ thông)
2_ Định luật điện từ – Laplace
B i
vB e
i B F B
Tam diện thuận
Trang 26:/
:104
:
:(T)
0
7 0
0 r
S R
Ni F S
H B
r
μ
μ μ μ
π μ
μ μ μ μ
(c : đường kín bao quanh
dl : độ dời vi phân
k
i :theo quán tính vặn nút chai
R
i N F
φ φ
μ μ
φ
μ
R S
S F
B H
Ni F
ll
B(T)
H(At/m)
Từ cảm Độ từ thẩm tuyệt đối ĐTT Không khí ĐTT Tương đối Điệntích thiết diện Stđ (At).
i,l ,S
μ
Trang 27• Vật liệu máy điện:
− Vật liệu dẫn điện
− Vật liệu dẫn từ
− Vật liệu cách điện
− Vật liệu kết cấu
• Tổn hao trong máy điện
− Tổn hao thép
− Tổn hao đồng
− Tổn hao ma sát
• Các bước khảo sát máy điện
− Hiện tượng vật lý
− Mô hình toán học
− Mạch tương đương
− Đặc tính làm việc
Trang 28MÁY BIẾN ÁP
• Máy biến áp:
− Thiết bị tĩnh làm việc theo nguyên lý cản ứng điện từ
− Đổi điện xoay chiểu (U1, I1, f) → (U2, I2, f)
− Đầu vào nối nguồn: sơ cấp
− Đầu ra nối tải: thứ cấp
• Các đại lượng định mức
− Điện áp định mức: U1đm, U2đm
− Dòng điện định mức: I1đm, I2đm
− Công suất định mức: Sđm
1φ : Sđm = U2đmI2đm=U1đmI1đm
3φ : Sđm = 3U2đmI2đm= 3U1đmI1đm
• Các ứng dụng:
− Tăng và giảm áp trong truyền tải
− Lò nung, hàn điện, đo lường
Trang 29CẤU TẠO MÁY BIẾN ÁP
• Lõi thép để dẫn từ, bằng thép lá:
Gồm 2 phần:
− Trụ : đặt dây quấn
− Gông: khép kín mạch từ
Gồm 2 dạng:
− Loại trụ :(U Và I)
− Loại bọc : (E và I)
• Dây quấn để dẫn dòng điện
− Vật liệu: Cu / Al
− Thiết diện: tròn / chữ nhật / vuông
Trang 30NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
: ,
:
: ,
:
,
:
44 4 2
2
44 4 2
2
) 90 sin(
2 )
90 sin(
) 90 sin(
2 )
90 sin(
1 2 1 2 2 1
1 2 1 2 2 1
2
1 2
1 2
2 1
1
2
1 2
1 2
1 2
2 1 1
2
1 2
1
2 2
2 1
1 1
1 1
0 2
0 2
2
2
0 1
0 1
1
1
I I U U N
N
I I U U N
N
K I
I U
U I
U I
U
K N
N E
E U
U E
U E
U
N
N E
E
K
fφ N fφ
N π
φ N
E
fφ N fφ
N π
φ N
E
T E
t d
N dt
d
N
e
T E
t d
N dt
d
N
e
m m
m
m m
m
m m
ω φ ϕ
ω ω
ω φ ϕ
VD: U1=60(V), N1=1320(vòng), f=50(Hz), Bm=1.4(T)
)(1614
.1
0225.0
)(225.0320,15044.4
600,644
.444
4
2 1
1 1
1
cm B
S
wb fN
U fN
Trang 31MÁY BIẾN ÁP BA PHA
• Cấu tạo mạch từ:
• Các cách đấu dây và tỷ số biến áp
P d
d d
P
P P
K U
U K
N
N U
U K
2
1 2
C Z
A
X
a
x
Tổ máy biến áp ba pha
Máy biến áp ba pha 3 trụ
U p1 U p1
Y - Y
Trang 323
p d
U U
1 1
p d
U U
1 1
1
p d
U U
Trang 33MÁY BIẾN ÁP ĐẶC BIỆT
• Máy tự biến áp
dt
P P
I I U I U I U P
K I
I U U
+
=
→
−+
1
1 2 2 1 2 2
2 1
2 2 1
• Máy biến điện đo lường
• Máy biến áp hàn điện
− Phương pháp hồ quang
− Chế độ ngắn mạch thứ cấp
Que hàn Kim loại cần hàn
11
11
)(
2
1 2 2 1
1 2 2
1 2
I I P P
K I
I P P
I I U P
I U P
dt
d dt d
Trang 34MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
• Khái niệm:
− Máy điện KĐB: làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, vận
tốc quay của Rotor khác vận tốc quay của từ trường
− Hoạt động ở 2 chế độ:
o Máy phát không đồng bộ – ít dùng
o Động cơ không đồng bộ:
Dùng nhiều trong sản xuất, sinh hoạt
Đơn giản, giá rẻ, độ tin cậy cao
P: vài Watt → 10,000 (Hp)
Trang 35CẤU TẠO ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA
Rotor dây quấn
• Sator (sơ cấp / phần đứng)
− Lõi thép lá thép chứa bộ dây quấn 3 pha
− Dây quấn nhận điện từ nguồn 3 Φ để tạo từ trường quay
− Dây quấn đấu Y / Δ
• Rotor
− Gồm lõi thép và dây quấn
− Rotor lồng sóc
− Rotor dây quấn
h
Trang 36NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC ĐC KĐB
• Từ trường quay:
Khi cho nguồn 3Φ vào bộ dây quấn 3Φ, ta được 1 từ trường quay tròn:
− Vận tốc quay: 1 60 (v/ p)
p
f
p: số đôi cực dây quấn
− Chiều quay của từ trường phụ thuộc vào thứ tự pha của dòng điện Muốn đổi chiều quay từ trường, tráo 2 pha của nguồn
• Từ trường quay B tác động lên dây dẫn
rotor tạo sđđ e2
B v
e2 = l ×
• e2 tạo dòng cảm ứng i2
• (i2)trong (B) sẽ chịu tác dụng của lực điện
từ F B i
F = l 2×
• Lực F tạo moment quay rotor đuổi
theo từ trường stator với vận tốc n <
Trang 37(v/p)
,
S n n
(v/p) ,
) - ( ,
S) (
n n
S
p) v S
n
n
n
n n
S
p v p
f n
t
dm dm
t
dm dm
30
0205001
4701
02015001
102
0
/(7505.0500,1
05.0500
,1
425,1500,1
)/(500,12
506060
1
1
1
1 1 1
Trang 38CÔNG SUẤT VÀ MOMENT CỦA ĐỘNG CƠ KĐB
t d
P = 1+ + 2 + : Tổng tổn hao
th
P P
P P
2 : Hiệu suất động cơ
• Moment động cơ:
1
ω
P P
)/(
Trang 39Mmax : Moment cực đại, st : Hệ số trượt tới hạn
Mm : Moment mở máy (s = 1, n = 0)
+
= 2 max
2 1
6.214)
60/830(2/74625
/
853.064.220.3.800,203
/cos
0778.0900
830900
/9004
606060
1 2
2 2
1 1 1
1
2 1
Nm P
M
I U P
n
n n
s
p v P
f n
π ϕ
n A
P R p Hz f
Hp P
220 U
, 830
, 64 I
W 20,800
, 2
, 60
, 25
1 1
1 2
Trang 40MỞ MÁY ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
• Yêu cầu:
− M: đủ lớn để thời gian mở máy không quá lâu
− Dòng mở máy đủ nhỏ
• Mở máy động cơ Rotor dây quấn
Giảm dần biến trở mở máy Rm
• Mở máy động cơ Rotor lồng sóc
− Mở máy trực tiếp
− Giảm điện áp Stator
o Dùng điện kháng nối tiếp
o Dùng biến áp tự ngẫu
(Y / Δ)
Trang 41ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐC KĐB
− Thay đổi số cực p(a/)
− Thay đổi tần số f
o Giữ U1 = const (b/) (Φm thay đổi)
o Giữ U1/f = const (c/) (Φm không đổi)
• Thay đổi độ trượt s :
− Thay đổi áp nguồn (d/)
− Thay đổi điện trở mạch Rotor (e/)
ĐỘNG CƠ KĐB MỘT PHA
1
n
2
2p=4 2p=2
M
c /
n
M c
M c
n n
n 1 e
/
Trang 42f n
B B
B
B B B
m m
2 1
• Động cơ nhỏ P¸ < 1 Hp
Dùng trong dân dụng và công nghiệp
• Cấu tạo:
− Stator : dây quấn 1 Φ, được cấp bởi nguồn 1 Φ
− Rotor : thường là lồng sóc
• Nguyên lý làm việc
Từ trường đập mạnh B (phương không đổi, độ lớn thay đổi) gồm 2 từ trường
quay:
− B1 quay thuận tạo moment M1 thuận
− B2 quay ngược tạo moment M2 ngược
Moment tổng M = M1 + M2
Khi mở máy n = 0 → M= 0
⇒ Phải có biện pháp mở ra
− Dây quấn phụ
Trang 43CÁC LOẠI ĐC KĐB MỘT PHA
• Động cơ dùng dây quấn phụ mở máy
− Dùng trong: máy điều hòa, máy giặt, quạt, bơm
ly tâm
− CC % CP lệch 900 điện trong không gian
− I•c&I• p lệch pha bởi điện trở phụ
• Động cơ tụ điện ( ) 0
C P
Trang 44− Ctt :Moment làm việc khá lớn, nhưng Mm không cao
− Cm & Ctt : Mm & Mlv đều lớn
• Động cơ có vòng ngắn mạch:
− Không đổi chiều quay được
− Đơn giản, giá hạ
− Mm nhỏ, y thấp
− Khả năng quá tải kém
− Dùng trong đồ chơi tải nhỏ
Trang 45MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU
• Máy điện một chiều:
o Dây quấn phần ứng
− Vành ghóp: vành đổi chiều
o Phím đồng và cách điện
o Đấu dâu quấn phần ứng
•+ + +
Cán
h hàn dây Chổi than
Cách điện
Trang 46MÁY PHÁT MỘT CHIỀU
• Nguyên lý làm việc
− Dòng kích từ tạo từ trường → B
− Phần ứng quay bởi động cơ → v
− B & v → e : suất điện động phần ứng
− Vành góp và chổi than “chỉnh lưu”
− Suất điện động e, tạo dòng 1 chiều
• Suất điện động máy phát:
a
Np K
N K E
E
E
=
n: Vận tốc quay phần ứng
Φ: Từ thông dưới mỗi cực
N: Tổng số dây dẫn phần ứng
p: Số đôi cực phần cảm
2a: Số nhánh ghép song song phần ứng
+ + +
S
N N
Trang 47• Đặc tuyến không tải: E ( ) IK , n = const , It =
Ed : Sđđ do từ dư (IK = 0)
AB : Đoạn chuyển tiếp
BC : Đoạn bão hòa
: Điểm làm việc
RS : Điện trở dây quấn kt.
RF = RK * RS : Điện trở mạch K
Rư : Điện trở phần ứng
Ut , It : Aùp và dòng tải
Trang 48• Đặc tuyến ngoài: Ut (It), n, IK = const
=Δ
→
=
=+
=+
V 129 U
133 I
2 0 U
500 2 I U
I U P
2
1 P
4 6 100 125
125 133
U P
P
V 133 40
2 0 125 I
R U
E
A 40 125
000
5 U
R I
2 0 R V 125 U
KW 5 P
MF
t
t t
t
t t
t t dm
dm
dm u dm dm
dm dm
u dm
dm
,
?,
%
*
%
*
,
.,
,
:
Trang 49t k k
E u
u t
t t k f t
k t u
U I I
n K I
R U E
I R I
R U
I I I
∈
∈
=+
K n
I R E R
D
I f E n C
:
:
• Điều kiện tự kích
− Chiều đấu dây giữa mạch cảm và mạch ứng phù hợp
− Chiều quay phù hợp
.,
,
K
t
t
f t
t
U E
I I
const R
const N
I U
K D(R f )
U t
I t
U đm
I đm
Trang 50MPMC KÍCH TỪ HỖ HỢP
Với MP kích từ song song: It ↑ → Ut
Để khắc phục, quấn cuộn kích từ nối tiếp Rn lên cực cảm
Trang 51ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
• Mục đích: điều áp phù hợp tải
• Dùng biến trở nối tiếp – chia áp
• Tự động điều chỉnh điện áp
(AVR : Automatic Voltage Regulator)
Dùng bộ điểu khiển tự động để giữ áp Ut theo áp chuẩn UR bằng cách điều
Trang 52ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU
S
N N
Trang 53ĐCMC KÍCH TỪ SONG SONG
• Mạch tương đương:
• Đặc tuyến vận tốc
I R U
φ π ω
φ π φ
π π
ω
E
d 1
u E
u E
d
K 2 U
I K 2
R K
2
U 2
Trang 54• Đặc tuyến moment
• Đặc tuyến cơ
( )
2 E M u 1
K d
K K 2
R K
KM
const I
const U
M
φ π
ω ω ω
2 u u u d
Pdt = EIu : công suất điện từ
p y
1
th 1 1
Trang 55K u d
K E
I R R U
E
I I I
dt
2
u 2
0
dt
u K dt
2 u n
2 u n u u
d
1
M P P
P
M EI
P P
P
P P P I
R I
R EI I
=
+ +
= +
φ
φ ω
ω
K K
R R I
K K
U I
K
K
I R R U
const U
I
M
u n u M
d u
m
u n u d
d u
0 2
2
P M
M M M
I K K I
K K U
A
B M A
M n
u
M d
/
/+
=
=
−
=
Trang 56ĐCMC KÍCH TỪ HỖN HỢP
n s
K u d
I
φ φ
K d u
I
φ φ
Mđ
Trang 57MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ
• Mở máy ĐCMC
Rm : điện trở mở máy
• Điều chỉnh tốc độ
Thay đổi từ thông Φ bằng cách điều chỉnh dòngkích từ
Trang 58CHƯƠNG 3 TÍN HIỆU, HỆ THỐNG VÀ LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
Trang 59TÍN HIỆU
• Tin tức: tiếng nói, hình ảnh, âm nhạc, nhiệt độ
• Hệ thống điện trở:
Truyền và xử lý tin tức
• Tín hiệu:
− Đại lượng điện: eg Điện áp, dòng điện
− Biến thiên tỷ lệ với tin tức nguyên thủy
• Tính chất:
− Tuần hoàn / không tuần hoàn
− Liên tục / gián đoạn
o Liên tục → tương đồng (Analog)
o Gián đoạn: xung, số (Digital)
• Dạng tín hiệu
a) sin b) xung vuông
c) xung vuông 2 cực tính d) xung nhọn đầu
e) xung tam giác
Trang 60• Thông số tín hiệu
− Độ dài / rộng : T = t0 – t1
1 s
Trang 61HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ
• Hệ thống thông tin:
• Hệ thống đo lường:
• Hệ thống điều khiển:
IF MIX
TB thu
Hiển thị
gia công
cảm biến
Nguồn tin
Tạo chuẩn
Cảm biến
Đối tượng
chấp hành
so sánh
& kh đại
R E
Trang 62CÁC LINH KIỆN BÁN DẪN
• Chất bán dẫn
• Chuyển tiêp P – n
• DIODE:
− Chỉnh lưu (Rectifiers)
− Biến dung (Varicaps)
− Xuyên hầm (Timel)
− Cao tần
− Ổn áp (Zener)
• TRANSISTOR:
− BJT (Bipolar Junction Trans)
− FET ( Field Effect Transistor)
o JFET ( Junxtion FET)
• Chất bán dẫn:
− Loại I eg: Si, Ge
− Loại n eg: Si – P
− Loại p eg: Si – B
Trang 650
Ge v
d = > : điện trở động
• Tham số: Loại bán dẫn Vγ, V B , I Dmax , P max
Trang 66DIODE ỔN ÁP (ZENER)
• Cấu tạo đặc tuyến:
.:
v P
I i I
mA 4 8 i i i
mA 7 16 R
v v i
mA 3 8 2 1
10 R
v i
V 10 v
v
mW 400 P
mA 40 I
mA 5 I
V 10 v
k 2 1 R k 3 0 R V 15 v
2 2 z
1 z z
L z
0 i
L 0 L
z 0
z z
z z
L i
=
=
,,
.,
.,
max min
max
min
Trang 67Dòng dĩ CB, hở E
DÒNG TĨNH TRONG BJT
(i B,v BE,i C,v CE) ( )I Vùng ngắt:
0 I
i 0
i B = , C = CE 0 ≈
(II): Vùng dẫn bão hòa
0 V
v CE = CEsat ≈
(III): Vùng khuếch đại
( )1
0 CE B
i = β +
:
0 i i I
B C 0
CE = = dòng dĩ CE
β : hệ số khuếch đại Dòng tĩnh (E chung)
( )2 i
i 0
I CE 0 ≈ → C = β B
( )3
B C
=
+
=
:6
:
0 i
i 1
I I
5 1
E C 0 CE 0
i
1 1
α β
⎩
⎨
⎧
≈+
=
=
=
C B C E
E B
C
i i i i
i i
Trang 68i B = var
i C
v C E
ĐẶC TUYẾN BJT
• Mạch CE (Common Emitter)
• Mạch CB (Common Base)
• Mạch CC (Common Collector)
− Đt Vào ( )
CE CB
i : ít dùng
− Đt Ra ( )
B CE
ĐT ra