1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

LECTURE NOTES ON ELECTRICAL & ELECTRONIC TECHNIQUE

180 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lecture Notes on Electrical & Electronic Technique
Tác giả Nguyen Nhu Phong
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Như Phong
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Electrical & Electronic Technique
Thể loại Lecture notes
Năm xuất bản 1999
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Máy điện không đồng bộ.. − Máy điện không đồng bộ.. o Máy phát không đồng bộ.. CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN TRONG MÁY ĐIỆN 1_ Định luật cảm ứng điện từ – Lenz.. MÁY BIẾN ÁP • Máy biến áp: − T

Trang 1

LECTURE NOTES ON ELECTRICAL & ELECTRONIC TECHNIQUE

Trang 2

LECTURE NOTES ON ELECTRICAL & ELECTRONIC TECHNIQUE

By Nguyen Nhu Phong

1 Electric Circuits

2 Electric Machines

3 Electronic devices & systems

4 Small Signal Amplifiers

Trang 3

CHƯƠNG 1

MẠCH ĐIỆN

Trang 4

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MẠCH ĐIỆN

• Các phần tử mạch điện

− Nguồn điện: tạo điện năng

− Tải: eg Động cơ, bếp điện

− Phần tử trung gian: eg Đường dây, biến áp

• Cấu trúc mạch điện

A i

u

B

dq i dt

=

U =U =UU

P = ×U I

Trang 5

CÁC PHẦN TỬ MẠCH

L L

Li W

dt

di L U

2

= ×

= × ×

Trang 6

DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN

• Lý do khảo sát

− Bản chất hình sin của thế giới

− Phân tích mạch dễ dàng

− Năng lượng dễ sản xuất, truyền tải, phân phối

• Các đại lượng đặc trưng

Trang 7

BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG VEC TƠ

R

X Arctg

X X X

X R Z

I Z U

U U U U

C L

C L R

=

ϕ

2 2

Trang 8

CÔNG SUẤT TRONG MẠCH ĐIỆN HÌNH SIN

Tải cảm (trễ) Tải dung (sớm) Tam giác công suất

• Công suất trung bình / tác dụng/ thực

Trang 9

HỆ SỐ CÔNG SUẤT

S

P HSCS

• Tổn hao đường dây:

I R

• Hiệu suất tải điện:

(%)100

%100

P y

VD: P = 11Kw, U = 220 (V), Rd = 0.2 (Ω)

• cosϕ = 1:

( )cos

( )

%

3

3 P

ωω

)(000,13

)(000,2

)(100

W P

A I

Trang 10

NAÂNG CAO HSCS (Cosϕ)

VD: U = 220V , f =50Hz, P=5kW

75.0cosϕ = treã, cosϕ1 =0.95

P I

A U

P I

9.23cos

3.30cos

1 2

Trang 11

ÔN LẠI SỐ PHỨC

• Đơn vị số ảo: " ": 2

=

)arg(

)/(

2 2

A a

b arctg

A b

a r

= a jb r

) 2 1 2

1 2 2 2

2

2 1 2 1

(

)(

)(

)(

)(

)(

)(

)(

θθ

θθ

=+

−+

+

=

−+

=

++

ad bc j d

AB

d b j c a

B

A

d b j c a

)( Re

A b

A a

θ θ

θ ≡∠ → A=r

e j

Trang 12

BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC

• Aùp phức:

• Dòng phức: i = I 2sin(ω αt+ )→ = ∠II α

• Tổng trở dòng phức:

.)

U I

U I

U

Z

jX R Z

,

2 2

I R I

=

ϕ

,cosϕ

Z

0 0

90

1Z

:

90Z

C

L L

L

R

X jX

C j

C

X jX

L j

Trang 13

95.0cos

,5P :

9.0cos

,10P :

2 2

2

1 1

1

ϕϕ

KW

sớm

98.0

cos

004.12000,15

200,3

200,3000,15

16435000

)cos(arccos

843,4000,10)cos(arccos

0

2

1

2 2

2

2

1 1

1 1 1 1 1 1

=

=+

=

+

=+

=+

=+

arctg P

Q arctg

j S

S

S

j tg

jP

P

S

tg jP P tg

jP P jQ

P

S

trễ

Trang 14

VD:

)(5.332

11

95X

95

105.2

105.2421

329000

,1))s(arccos(co

750000

,1))s(arccos(co

C

*

F fX

X

C

j I

S

I

I U j

S

S

S

j tg

jP

P

S

j tg

jP P

S

C C

M M

M M

M

M

μπ

ω

ϕϕ

=+

=

×+

=+

8.0cos

,1

50HZ

,0200

M 0

U

M

Trang 15

GIẢI MẠCH SIN Ở XÁC LẬP

0 0

=

U

Trang 16

MẠCH ĐIỆN BA PHA

• Ưu điểm:

− Công suất tức thời không đổi

→ Máy phát điện việc tốt hơn

− Trọng lượng dây dẫn, ít hơn khi tải cùng công suất

• Ký hiệu 2 chữ số:

2

0 0

0

240U

)240sin(

2

120U

)120sin(

2

0U

sin2

p cz p

c

p by p

by

P ax P

ax

U t

U U

U t

U U

U t

U U

ωωω

• Nguồn 3 pha nối sao (Y)

n z y

x, , ≡

cb ab

ab ab

b a ab

U U U

U

U U U

a

b

c

n

Trang 17

Điện áp dây:

:),,

2401200

U U

U U

U U

-U

U

-U

U U

U U U

U U

P ca

P bc

P ab

bn an nb

an

0 0 0

2103

903

303

Trang 18

• Nguồn 3 pha nối tam giác:

b

a

bcx

Trang 20

VD

Tải: P=900W, cosϕ =0.9 trễ, U d = 200V

( )cos

P

0

0 P

P

3U

U 3 U

Trang 21

HỆ THỐNG Y - Δ CÂN BẰNG

Với:

P

P P

d P

Z

U Z

),90

(

)30

()

30(30

30

,0

0 0

0 0

0

0 0

ϕϕ

ϕϕ

BC

P P

D P

D P

AB

AB

D AB

pn

an

I I

I

I

I Z

U Z

U Z

U

I

U U

U

U

P d

cC P

bB

P CA

AB aA

I I

I I

I

I I

I I

3

)240

(3

),120

(3

)(3

0 0

ϕ

d d

d d

d d

d P d

P

P P P

E P P

P P

I U S

I

U Q

I U P

I I

U

U

R I Z

R I I

U P

P

3

sin3

cos3

3,

33

cos3

p Z

p Z

Trang 22

VD:

)(6.57)

340(33

)(1203

)(3403

4

3200

)(32003

),(200

)(34 Z,0200

2 2

2 2

P 0

W R

I P

A I

I

A Z

U I

V U

U U V U

j U

P p

p d

p

p p

pn d

p Pn

=

=

Trang 23

CHƯƠNG 2 MÁY ĐIỆN

• Khái niệm

• Các định luật cơ bản

• Máy biến áp

• Máy điện không đồng bộ

• Máy điện đồng bộ

• Máy điện 1 chiều

Trang 24

MÁY ĐIỆN

• Máy điện:

− Thiết bị điện từ

− Biến đổi cơ năng ↔ Điện năng

− Biến đổi các đại lượng điện

• Phân loại:

− Máy biến áp

− Máy điện không đồng bộ

o Động cơ không đồng bộ

o Máy phát không đồng bộ

− Máy điện đồng bộ

Trang 25

CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN TRONG MÁY ĐIỆN

1_ Định luật cảm ứng điện từ – Lenz

a_ Từ thông ϕ xuyên qua vòng dây biến thiên

:

dt

d dt

d N

e = − ϕ = − ψ Suất điện động cảm ứng

N: Số vòng dây

ψ = Nϕ : Từ thông móc vòng

b_ Thanh dẫn chuyển động trong từ trường

B v

e= l× × : Suất điện động cảm ứng

v

,

l : Chiều dài, vận tốc thanh dẫn

B : Từ cảm (Mật độ từ thông)

2_ Định luật điện từ – Laplace

B i

vB e

i B F B

Tam diện thuận

Trang 26

:/

:104

:

:(T)

0

7 0

0 r

S R

Ni F S

H B

r

μ

μ μ μ

π μ

μ μ μ μ

(c : đường kín bao quanh

dl : độ dời vi phân

k

i :theo quán tính vặn nút chai

R

i N F

φ φ

μ μ

φ

μ

R S

S F

B H

Ni F

ll

B(T)

H(At/m)

Từ cảm Độ từ thẩm tuyệt đối ĐTT Không khí ĐTT Tương đối Điệntích thiết diện Stđ (At).

i,l ,S

μ

Trang 27

• Vật liệu máy điện:

− Vật liệu dẫn điện

− Vật liệu dẫn từ

− Vật liệu cách điện

− Vật liệu kết cấu

• Tổn hao trong máy điện

− Tổn hao thép

− Tổn hao đồng

− Tổn hao ma sát

• Các bước khảo sát máy điện

− Hiện tượng vật lý

− Mô hình toán học

− Mạch tương đương

− Đặc tính làm việc

Trang 28

MÁY BIẾN ÁP

• Máy biến áp:

− Thiết bị tĩnh làm việc theo nguyên lý cản ứng điện từ

− Đổi điện xoay chiểu (U1, I1, f) → (U2, I2, f)

− Đầu vào nối nguồn: sơ cấp

− Đầu ra nối tải: thứ cấp

• Các đại lượng định mức

− Điện áp định mức: U1đm, U2đm

− Dòng điện định mức: I1đm, I2đm

− Công suất định mức: Sđm

1φ : Sđm = U2đmI2đm=U1đmI1đm

3φ : Sđm = 3U2đmI2đm= 3U1đmI1đm

• Các ứng dụng:

− Tăng và giảm áp trong truyền tải

− Lò nung, hàn điện, đo lường

Trang 29

CẤU TẠO MÁY BIẾN ÁP

• Lõi thép để dẫn từ, bằng thép lá:

Gồm 2 phần:

− Trụ : đặt dây quấn

− Gông: khép kín mạch từ

Gồm 2 dạng:

− Loại trụ :(U Và I)

− Loại bọc : (E và I)

• Dây quấn để dẫn dòng điện

− Vật liệu: Cu / Al

− Thiết diện: tròn / chữ nhật / vuông

Trang 30

NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC

: ,

:

: ,

:

,

:

44 4 2

2

44 4 2

2

) 90 sin(

2 )

90 sin(

) 90 sin(

2 )

90 sin(

1 2 1 2 2 1

1 2 1 2 2 1

2

1 2

1 2

2 1

1

2

1 2

1 2

1 2

2 1 1

2

1 2

1

2 2

2 1

1 1

1 1

0 2

0 2

2

2

0 1

0 1

1

1

I I U U N

N

I I U U N

N

K I

I U

U I

U I

U

K N

N E

E U

U E

U E

U

N

N E

E

K

fφ N fφ

N π

φ N

E

fφ N fφ

N π

φ N

E

T E

t d

N dt

d

N

e

T E

t d

N dt

d

N

e

m m

m

m m

m

m m

ω φ ϕ

ω ω

ω φ ϕ

VD: U1=60(V), N1=1320(vòng), f=50(Hz), Bm=1.4(T)

)(1614

.1

0225.0

)(225.0320,15044.4

600,644

.444

4

2 1

1 1

1

cm B

S

wb fN

U fN

Trang 31

MÁY BIẾN ÁP BA PHA

• Cấu tạo mạch từ:

• Các cách đấu dây và tỷ số biến áp

P d

d d

P

P P

K U

U K

N

N U

U K

2

1 2

C Z

A

X

a

x

Tổ máy biến áp ba pha

Máy biến áp ba pha 3 trụ

U p1 U p1

Y - Y

Trang 32

3

p d

U U

1 1

p d

U U

1 1

1

p d

U U

Trang 33

MÁY BIẾN ÁP ĐẶC BIỆT

• Máy tự biến áp

dt

P P

I I U I U I U P

K I

I U U

+

=

−+

1

1 2 2 1 2 2

2 1

2 2 1

• Máy biến điện đo lường

• Máy biến áp hàn điện

− Phương pháp hồ quang

− Chế độ ngắn mạch thứ cấp

Que hàn Kim loại cần hàn

11

11

)(

2

1 2 2 1

1 2 2

1 2

I I P P

K I

I P P

I I U P

I U P

dt

d dt d

Trang 34

MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

• Khái niệm:

− Máy điện KĐB: làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, vận

tốc quay của Rotor khác vận tốc quay của từ trường

− Hoạt động ở 2 chế độ:

o Máy phát không đồng bộ – ít dùng

o Động cơ không đồng bộ:

ƒ Dùng nhiều trong sản xuất, sinh hoạt

ƒ Đơn giản, giá rẻ, độ tin cậy cao

ƒ P: vài Watt → 10,000 (Hp)

Trang 35

CẤU TẠO ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA

Rotor dây quấn

• Sator (sơ cấp / phần đứng)

− Lõi thép lá thép chứa bộ dây quấn 3 pha

− Dây quấn nhận điện từ nguồn 3 Φ để tạo từ trường quay

− Dây quấn đấu Y / Δ

• Rotor

− Gồm lõi thép và dây quấn

− Rotor lồng sóc

− Rotor dây quấn

h

Trang 36

NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC ĐC KĐB

• Từ trường quay:

Khi cho nguồn 3Φ vào bộ dây quấn 3Φ, ta được 1 từ trường quay tròn:

− Vận tốc quay: 1 60 (v/ p)

p

f

p: số đôi cực dây quấn

− Chiều quay của từ trường phụ thuộc vào thứ tự pha của dòng điện Muốn đổi chiều quay từ trường, tráo 2 pha của nguồn

• Từ trường quay B tác động lên dây dẫn

rotor tạo sđđ e2

B v

e2 = l ×

e2 tạo dòng cảm ứng i2

• (i2)trong (B) sẽ chịu tác dụng của lực điện

từ F B i

F = l 2×

• Lực F tạo moment quay rotor đuổi

theo từ trường stator với vận tốc n <

Trang 37

(v/p)

,

S n n

(v/p) ,

) - ( ,

S) (

n n

S

p) v S

n

n

n

n n

S

p v p

f n

t

dm dm

t

dm dm

30

0205001

4701

02015001

102

0

/(7505.0500,1

05.0500

,1

425,1500,1

)/(500,12

506060

1

1

1

1 1 1

Trang 38

CÔNG SUẤT VÀ MOMENT CỦA ĐỘNG CƠ KĐB

t d

P = 1+ + 2 + : Tổng tổn hao

th

P P

P P

2 : Hiệu suất động cơ

• Moment động cơ:

1

ω

P P

)/(

Trang 39

Mmax : Moment cực đại, st : Hệ số trượt tới hạn

Mm : Moment mở máy (s = 1, n = 0)

+

= 2 max

2 1

6.214)

60/830(2/74625

/

853.064.220.3.800,203

/cos

0778.0900

830900

/9004

606060

1 2

2 2

1 1 1

1

2 1

Nm P

M

I U P

n

n n

s

p v P

f n

π ϕ

n A

P R p Hz f

Hp P

220 U

, 830

, 64 I

W 20,800

, 2

, 60

, 25

1 1

1 2

Trang 40

MỞ MÁY ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

• Yêu cầu:

− M: đủ lớn để thời gian mở máy không quá lâu

− Dòng mở máy đủ nhỏ

• Mở máy động cơ Rotor dây quấn

Giảm dần biến trở mở máy Rm

• Mở máy động cơ Rotor lồng sóc

− Mở máy trực tiếp

− Giảm điện áp Stator

o Dùng điện kháng nối tiếp

o Dùng biến áp tự ngẫu

(Y / Δ)

Trang 41

ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐC KĐB

− Thay đổi số cực p(a/)

− Thay đổi tần số f

o Giữ U1 = const (b/) (Φm thay đổi)

o Giữ U1/f = const (c/) (Φm không đổi)

• Thay đổi độ trượt s :

− Thay đổi áp nguồn (d/)

− Thay đổi điện trở mạch Rotor (e/)

ĐỘNG CƠ KĐB MỘT PHA

1

n

2

2p=4 2p=2

M

c /

n

M c

M c

n n

n 1 e

/

Trang 42

f n

B B

B

B B B

m m

2 1

• Động cơ nhỏ P¸ < 1 Hp

Dùng trong dân dụng và công nghiệp

• Cấu tạo:

− Stator : dây quấn 1 Φ, được cấp bởi nguồn 1 Φ

− Rotor : thường là lồng sóc

• Nguyên lý làm việc

Từ trường đập mạnh B (phương không đổi, độ lớn thay đổi) gồm 2 từ trường

quay:

B1 quay thuận tạo moment M1 thuận

B2 quay ngược tạo moment M2 ngược

Moment tổng M = M1 + M2

Khi mở máy n = 0 → M= 0

⇒ Phải có biện pháp mở ra

− Dây quấn phụ

Trang 43

CÁC LOẠI ĐC KĐB MỘT PHA

• Động cơ dùng dây quấn phụ mở máy

− Dùng trong: máy điều hòa, máy giặt, quạt, bơm

ly tâm

− CC % CP lệch 900 điện trong không gian

Ic&Ip lệch pha bởi điện trở phụ

• Động cơ tụ điện ( ) 0

C P

Trang 44

− Ctt :Moment làm việc khá lớn, nhưng Mm không cao

− Cm & Ctt : Mm & Mlv đều lớn

• Động cơ có vòng ngắn mạch:

− Không đổi chiều quay được

− Đơn giản, giá hạ

− Mm nhỏ, y thấp

− Khả năng quá tải kém

− Dùng trong đồ chơi tải nhỏ

Trang 45

MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU

• Máy điện một chiều:

o Dây quấn phần ứng

− Vành ghóp: vành đổi chiều

o Phím đồng và cách điện

o Đấu dâu quấn phần ứng

•+ + +

Cán

h hàn dây Chổi than

Cách điện

Trang 46

MÁY PHÁT MỘT CHIỀU

• Nguyên lý làm việc

− Dòng kích từ tạo từ trường → B

Phần ứng quay bởi động cơ → v

B & ve : suất điện động phần ứng

− Vành góp và chổi than “chỉnh lưu”

Suất điện động e, tạo dòng 1 chiều

• Suất điện động máy phát:

a

Np K

N K E

E

E

=

n: Vận tốc quay phần ứng

Φ: Từ thông dưới mỗi cực

N: Tổng số dây dẫn phần ứng

p: Số đôi cực phần cảm

2a: Số nhánh ghép song song phần ứng

+ + +

S

N N

Trang 47

• Đặc tuyến không tải: E ( ) IK , n = const , It =

Ed : Sđđ do từ dư (IK = 0)

AB : Đoạn chuyển tiếp

BC : Đoạn bão hòa

: Điểm làm việc

RS : Điện trở dây quấn kt.

RF = RK * RS : Điện trở mạch K

Rư : Điện trở phần ứng

Ut , It : Aùp và dòng tải

Trang 48

• Đặc tuyến ngoài: Ut (It), n, IK = const

=

=+

=+

V 129 U

133 I

2 0 U

500 2 I U

I U P

2

1 P

4 6 100 125

125 133

U P

P

V 133 40

2 0 125 I

R U

E

A 40 125

000

5 U

R I

2 0 R V 125 U

KW 5 P

MF

t

t t

t

t t

t t dm

dm

dm u dm dm

dm dm

u dm

dm

,

?,

%

*

%

*

,

.,

,

:

Trang 49

t k k

E u

u t

t t k f t

k t u

U I I

n K I

R U E

I R I

R U

I I I

=+

K n

I R E R

D

I f E n C

:

:

• Điều kiện tự kích

− Chiều đấu dây giữa mạch cảm và mạch ứng phù hợp

− Chiều quay phù hợp

.,

,

K

t

t

f t

t

U E

I I

const R

const N

I U

K D(R f )

U t

I t

U đm

I đm

Trang 50

MPMC KÍCH TỪ HỖ HỢP

Với MP kích từ song song: It → Ut

Để khắc phục, quấn cuộn kích từ nối tiếp Rn lên cực cảm

Trang 51

ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT

• Mục đích: điều áp phù hợp tải

• Dùng biến trở nối tiếp – chia áp

• Tự động điều chỉnh điện áp

(AVR : Automatic Voltage Regulator)

Dùng bộ điểu khiển tự động để giữ áp Ut theo áp chuẩn UR bằng cách điều

Trang 52

ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU

S

N N

Trang 53

ĐCMC KÍCH TỪ SONG SONG

• Mạch tương đương:

• Đặc tuyến vận tốc

I R U

φ π ω

φ π φ

π π

ω

E

d 1

u E

u E

d

K 2 U

I K 2

R K

2

U 2

Trang 54

• Đặc tuyến moment

• Đặc tuyến cơ

( )

2 E M u 1

K d

K K 2

R K

KM

const I

const U

M

φ π

ω ω ω

2 u u u d

Pdt = EIu : công suất điện từ

p y

1

th 1 1

Trang 55

K u d

K E

I R R U

E

I I I

dt

2

u 2

0

dt

u K dt

2 u n

2 u n u u

d

1

M P P

P

M EI

P P

P

P P P I

R I

R EI I

=

+ +

= +

φ

φ ω

ω

K K

R R I

K K

U I

K

K

I R R U

const U

I

M

u n u M

d u

m

u n u d

d u

0 2

2

P M

M M M

I K K I

K K U

A

B M A

M n

u

M d

/

/+

=

=

=

Trang 56

ĐCMC KÍCH TỪ HỖN HỢP

n s

K u d

I

φ φ

K d u

I

φ φ

Trang 57

MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ

• Mở máy ĐCMC

Rm : điện trở mở máy

• Điều chỉnh tốc độ

Thay đổi từ thông Φ bằng cách điều chỉnh dòngkích từ

Trang 58

CHƯƠNG 3 TÍN HIỆU, HỆ THỐNG VÀ LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

Trang 59

TÍN HIỆU

• Tin tức: tiếng nói, hình ảnh, âm nhạc, nhiệt độ

• Hệ thống điện trở:

Truyền và xử lý tin tức

• Tín hiệu:

− Đại lượng điện: eg Điện áp, dòng điện

− Biến thiên tỷ lệ với tin tức nguyên thủy

• Tính chất:

− Tuần hoàn / không tuần hoàn

− Liên tục / gián đoạn

o Liên tục → tương đồng (Analog)

o Gián đoạn: xung, số (Digital)

• Dạng tín hiệu

a) sin b) xung vuông

c) xung vuông 2 cực tính d) xung nhọn đầu

e) xung tam giác

Trang 60

• Thông số tín hiệu

Độ dài / rộng : T = t0 – t1

1 s

Trang 61

HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ

• Hệ thống thông tin:

• Hệ thống đo lường:

• Hệ thống điều khiển:

IF MIX

TB thu

Hiển thị

gia công

cảm biến

Nguồn tin

Tạo chuẩn

Cảm biến

Đối tượng

chấp hành

so sánh

& kh đại

R E

Trang 62

CÁC LINH KIỆN BÁN DẪN

• Chất bán dẫn

• Chuyển tiêp P – n

• DIODE:

− Chỉnh lưu (Rectifiers)

− Biến dung (Varicaps)

− Xuyên hầm (Timel)

− Cao tần

− Ổn áp (Zener)

• TRANSISTOR:

− BJT (Bipolar Junction Trans)

− FET ( Field Effect Transistor)

o JFET ( Junxtion FET)

• Chất bán dẫn:

− Loại I eg: Si, Ge

− Loại n eg: Si – P

− Loại p eg: Si – B

Trang 65

0

Ge v

d = > : điện trở động

Tham số: Loại bán dẫn Vγ, V B , I Dmax , P max

Trang 66

DIODE ỔN ÁP (ZENER)

• Cấu tạo đặc tuyến:

.:

v P

I i I

mA 4 8 i i i

mA 7 16 R

v v i

mA 3 8 2 1

10 R

v i

V 10 v

v

mW 400 P

mA 40 I

mA 5 I

V 10 v

k 2 1 R k 3 0 R V 15 v

2 2 z

1 z z

L z

0 i

L 0 L

z 0

z z

z z

L i

=

=

,,

.,

.,

max min

max

min

Trang 67

Dòng dĩ CB, hở E

DÒNG TĨNH TRONG BJT

(i B,v BE,i C,v CE) ( )I Vùng ngắt:

0 I

i 0

i B = , C = CE 0

(II): Vùng dẫn bão hòa

0 V

v CE = CEsat

(III): Vùng khuếch đại

( )1

0 CE B

i = β +

:

0 i i I

B C 0

CE = = dòng dĩ CE

β : hệ số khuếch đại Dòng tĩnh (E chung)

( )2 i

i 0

I CE 0 ≈ → C = β B

( )3

B C

=

+

=

:6

:

0 i

i 1

I I

5 1

E C 0 CE 0

i

1 1

α β

≈+

=

=

=

C B C E

E B

C

i i i i

i i

Trang 68

i B = var

i C

v C E

ĐẶC TUYẾN BJT

• Mạch CE (Common Emitter)

• Mạch CB (Common Base)

• Mạch CC (Common Collector)

− Đt Vào ( )

CE CB

i : ít dùng

− Đt Ra ( )

B CE

ĐT ra

Ngày đăng: 25/10/2013, 13:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
(3) Electronic devices and circuits - THEODORE F. BOGART Jr Sách, tạp chí
Tiêu đề: Electronic devices and circuits
Tác giả: THEODORE F. BOGART Jr
(1) Kỹ thuật điện – Nguyễn Kim Đính – 1998 Khác
(2) Kỹ thuật điện tử – Lê Phi Yến, Lưu Phú, Nguyễn Như Anh Khác
5. Các môn học tiên quyết Khác
6. Các môn học song hành : Không 7. Các môn học trước : Khoâng Khác
8. Hình thức đánh giá : Điểm kiểm tra giữa kỳ : 30% Điểm bài tập : 20% Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  sự  thật       Bảng  kích  thước - LECTURE NOTES ON ELECTRICAL & ELECTRONIC TECHNIQUE
ng sự thật Bảng kích thước (Trang 159)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN