1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề cương ôn thi

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 49,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ươ ng pháp trung hòa?.[r]

Trang 1

N ƯỚ C TH I VÀ QUÁ TRÌNH X LÝ N Ả Ử ƯỚ C TH I Ả

(NTN – 11QM)

Ch ươ ng 1 Gi i thi u chung ớ ệ 1.1 Khái ni m n ệ ướ ấ c c p

- Nguyên nhân nước ng t ít: Ô nhi m ngu n nọ ễ ồ ước, bang tan nước m n xâm nh p,ặ ậ dân s tang, tr lố ữ ượng nước dung tăng

- S phân ph i nự ố ước trên trái đ t: Nấ ước đ i dạ ương 97%, nước ng t 3% Trongọ đó: Núi bang và sông bang chi m 68,7%, nế ước ng m 30,1 %, nầ ước m t ng t:ặ ọ

h 87%, đ m l y 11%.ồ ầ ấ

- Nước ng t hi n t i trên th gi i có th s d ng đọ ệ ạ ế ớ ể ử ụ ược ch chi m 1%.ỉ ế

- G m có 2 lo i: Nồ ạ ước m t và nặ ước ng mầ

1.1.1 N ướ c m t ặ

- Do s k t h p dòng ch y b m t và ti p xúc v i oxy nên có đ c tr ng: Ch a khíự ế ợ ả ề ặ ế ớ ặ ư ứ hòa tan đ c bi t là oxy; ch a nhi u ch t r n l l ng: phù sa, lá cây…; có hàmặ ệ ứ ề ấ ắ ơ ử

lượng ch t h u c cao; có s hi n di n c a rong, rêu, t o do c n oxy quangấ ữ ơ ự ệ ệ ủ ả ầ

h p.ợ

- L u ý: Nư ước ngu n th y xu t hi n CO2, H2S là do có quá trình k khí x y ra,ồ ấ ấ ệ ỵ ả không có O2 trong đó

1.1.2 N ướ c ng m ầ

- Ch t lấ ượng nước ph thu c vào đ a t ng mà nụ ộ ị ầ ước th m qua và có đ c tr ng: ấ ặ ư

Đ đ c th p vì ch t l l ng trong nộ ụ ấ ấ ơ ử ước ng m không có do nầ ước mu n xu ngố ố

t ng ng m thì th m qua các l p đ t đá nên ch t l l ng đã đầ ầ ấ ớ ấ ấ ơ ử ược gi l i bênữ ạ trên

Nhi t đ và thành ph n hóa h c n đ nhệ ộ ầ ọ ổ ị

Không có O2, nh ng có th ch a H2S và CO2 vì có quá trình k khí x y raư ể ứ ỵ ả

Ch a ch t khoáng hòa tan ch y u là Fe, Mn, Fứ ấ ủ ế

Không có s hi n di n c a vi sinh v t hi u khíự ệ ệ ủ ậ ế

- T i sao nạ ước ng m khi l y lên chua m t th i gian sau h t chua: Vì có CO2 nênầ ấ ộ ờ ế

nước chua, n u đ a lên khí CO2 thoát ra ngoài làm pH tăng lên, h t chua.ế ư ế

1.2 Khái ni m v n ệ ề ướ c th i ả

- Nướ ấc c p, nước thiên nhiên sau khi ph c v đ i s ng con ngụ ụ ờ ố ười: ăn, u ng… bố ị nhi m b n các h p ch t h u c , vô c , vi trùng… g i là nễ ẩ ợ ấ ữ ơ ơ ọ ước th i.ả

1.2.1 Phân lo i n ạ ướ c th i ả

- Nước th i sinh ho t, nả ạ ước th i s n xu t: D a vào m c đích s d ngả ả ấ ự ụ ử ụ

- Nước m a ch y tràn trên m t đ tư ả ặ ấ

1.2.1.1 N ướ c th i sinh ho t ả ạ

- Ngu n g c: C quan, trồ ố ơ ường h c, nhà dân, b nh vi n, ch , công trình côngọ ệ ệ ợ

c ng…ộ

- Thành ph n: Ch a nhi u ch t h u c d phân h y sinh h c do th c ăn th a,ầ ứ ề ấ ữ ơ ễ ủ ọ ứ ừ

ch t vô c , VSV và vi trùng gây b nh.ấ ơ ệ

- Ch t h u c d phân h y sinh h c là ch t h u c có m ch C ng nấ ữ ơ ễ ủ ọ ấ ữ ơ ạ ắ

1.2.1.2 N ướ c th i s n xu t ả ả ấ

- Ngu n g c: T quy trình công ngh s n xu t c a các nhà máy, xí nghi pồ ố ừ ệ ả ấ ủ ệ

- Thành ph n: Ch a nhi u ch t vô c , h u c d ng hòa tan, ch t h u c khóầ ứ ề ấ ơ ữ ơ ạ ấ ữ ơ phân h y sinh h c, ch t ho t đ ng b m t và vi trùng gây b nhủ ọ ấ ạ ộ ề ặ ệ

L u ý: T i sao l i chia ra thành 2 lo i nư ạ ạ ạ ước th i?ả

- Có s khác nhau v m t đ c h i và tính ch tự ề ặ ộ ạ ấ

Trang 2

- Phân lo i đ s d ng công ngh x lý cho phù h pạ ể ử ụ ệ ử ợ

N u tr n chúng thì x lý ph c t p và chi phí cao.ế ộ ử ứ ạ

- Các lo i nạ ước th i s n xu t khác nhau hoàn toàn là vì tùy vào lo i hình s nả ả ấ ạ ả

xu t.ấ

1.3 Các thông s đ c tr ng ố ặ ư

1.3.1 Đ i v i n ố ớ ướ ấ c c p

- Không nói đ n COD, BOD, DOế

a Nhi t đệ ộ

- Là đ i lạ ượng ph thu c vào đi u ki n môi trụ ộ ề ệ ường và khí h u S thay đ i nhi tậ ự ổ ệ

đ n c a nộ ủ ước ph thu c vào t ng lo i ngu n nụ ộ ừ ạ ồ ước

- Nhi t đ nệ ộ ước m t dao đ ng 4 – 40oCặ ộ

- Ng m t 17 – 27oCầ ừ

Ví d : Mi n B: 13 – 34oC, mi n Nam: 26 – 29oCụ ề ề

b Hàm lượng c n không tanặ

- Được xác đ nh b ng cách l c m t đ n v th tích nị ằ ọ ộ ơ ị ể ước ngu n qua gi y l c, r iồ ấ ọ ồ đem s y 105 – 110oC, đánh giá nấ ước m t vào mùa m a, không đánh giá nặ ư ước

ng m vì nầ ước ng m không có thành ph n này.ầ ầ

- Hàm lượng c n nặ ước ng m < 30 – 50 mg/Lầ

- Hàm lượng c n c a nặ ủ ước sông 20 – 500 mg/L

- Thành ph n: H t cát, sét, bùn, các ch t h u c có ngu n g c t đ ng th c v tầ ạ ấ ữ ơ ồ ố ừ ộ ự ậ hòa tan trong nước

c Đ màuộ

- Do các ch t b n trong nấ ẩ ước gây ra

- Các h p ch t Fe, Mn không tan trong nợ ấ ướ ạc t o thành màu nâu đỏ

- Các h p ch t humic – ch t mùn h u c gây màu vàngợ ấ ấ ữ ơ

- Các loài th y sinh t o màu xanh: rong, rêu, t oủ ạ ả

- Đ n v đo đ màu: Platin – Cobanơ ị ộ

- Nước thiên nhiên đ màu < 200 Pt – Coộ

- Nước sông mùa m a > 200ư

d Đ đ cộ ụ

- Nước là môi trường truy n ánh sang t t, khi trong nề ố ước có nhi u ch t l l ng,ề ấ ơ ử

c n, cát, vsv kh năng truy n ánh sang gi m đi, nặ ả ề ả ước có đ đ c cao ch ng t cóộ ụ ứ ỏ nhi u c n b n.ề ặ ẩ

- Đ n v đo: mg SiO2/l; NTU, FTUơ ị

- Nước m t mùa n ng: 20 – 100 NTU Nặ ắ ước m t mùa lũ: 500 – 600 NTUặ

e pH

- Đ c tr ng b i n ng đ ion H+ có trong nặ ư ở ồ ộ ước và bi u th tính axit hay ki m c aể ị ề ủ

nước

- pH: 7 – trung tính…

f Đ c c ngộ ứ

- Bi u hi n hàm lể ệ ượng các mu i Ca, Mg trong nố ước

- Gây tr ng i cho sinh ho t s n xu t n u đ c ng caoở ạ ạ ả ấ ế ộ ứ

- Sinh ho t: gây lãng phí xà phòng do Ca, Mg két h p v i axit béo tao thành cácạ ợ ớ

h p ch t khó tan và n u th c ăn lâu chin do đóng c n.ợ ấ ấ ứ ặ

- S n xu t: T o l p c n trong các lò h i ho c gây k t t a h hả ấ ạ ớ ặ ơ ặ ế ủ ả ưởng đ n ch tế ấ

lượng s n ph mả ẩ

g Đ ki mộ ề

Trang 3

- T ng hàm lổ ượng các ion bicacbonat, cacbonat, hydroxyl và anion c a các mu iủ ố

c a các axit y u HCO3-, H2CO3ủ ế

- Đ n v : mg đơ ị ương lượng/l

- Ảnh hưởng tr c ti p đ n t c đ và hi u qu x lý nự ế ế ố ộ ệ ả ử ước

h Hàm lượng Fe

- Hai d ng: Fe2+ và Fe3+ạ

- Nước ng m: Fe2+ , khi ti p xúc Oxy chuy n Fe3+ có màu nâu đ bông c nầ ế ể ỏ ặ Fe(OH)3

- Nước m t: Fe d ng keo h u c và huy n phù (Fe3+)ặ ạ ữ ơ ề

- Hàm lượng Fe cao >5mg/l nước mùi tanh, làm vàng qu n áo khi gi t, h s nầ ặ ư ả

ph m ngành d t, gi y, phim nh, đ h p.ẩ ệ ấ ả ồ ộ

Câu h i: Ngỏ ườ ưi d Fe sẽ b gì?ị

i Hàm lượng Mangan (mg/l)

- Mn thường có trong nước ng m dầ ưới d ng ion Mn2+ nh ng v i hàm lạ ư ớ ượng

tương đ i th p (ít khi vố ấ ượt quá 5mg/l)

- V i hàm lớ ượng Mn l n h n >0,1 mg/l sẽ gây nhi u tr ng i trong vi c s d ng,ớ ơ ề ở ạ ệ ử ụ

gi ng nh nố ư ước ch a Fe caoứ

- Mn + O2 => MnO2 s oxy hóa +4ố

j Hàm lượng Clorua

- T n t i Cl-, ion Cl- không đ c h i Tuy nhiên v i hàm lồ ạ ộ ạ ớ ượng l n >250mg/l có vớ ị

m n, Cl- xâm nh p do s hòa tan các mu i khoáng ho c quá trình phân h yặ ậ ự ố ặ ủ

ch t h u c ấ ữ ơ

- Nước ng m có khi lên t i 500 – 1000 mg/l n u s d ng gây b nh th n, nầ ớ ế ử ụ ệ ậ ước nhi u Cl- sẽ xâm nh p bê tông ăn mòn.ề ậ

L u ý: Nói đ n Fe, Mn là nư ế ước ng m, c n không tan là nầ ặ ước m tặ

k Các ch tiêu khácỉ

- Hàm lượng sunfat, silicm h p ch t ch a Nito, photpho, các ch t khí hòa tanợ ấ ứ ấ

Ví d : pH=7,07; DO=5,6; Đ đ c 57; SS 88; NH4+=0,001ụ ộ ụ

1.3.2 N ướ c th i ả

a Đ pHộ

- Là ch tiêu quan tr ng nh t đ xác đ nh ch t lỉ ọ ấ ể ị ấ ượng nước th i v m t hóa h cả ề ặ ọ

và sinh h c.ọ

- Trung hòa nước th i: N u nả ế ước th i mang tính axit thì cho NaOH vào, còn n uả ế

pH cao thì cho H2SO4

- Ki m soát các quá trình sinh h c vì t c đ c a quá trình này ph thu c đáng kể ọ ố ộ ủ ụ ộ ể vào s thay đ i pHự ổ

b Đ màuộ

- Màu do các ch t sinh ho t, công nghi p và các s n ph m đấ ạ ệ ả ẩ ượ ạc t o ra t quáừ trình phân h y các ch t h u củ ấ ữ ơ

- Đ n v : Pt – Coơ ị

- Đ c tr ng b i t ng lo i ngành s n xu tặ ư ở ừ ạ ả ấ

- Đ màu nộ ước th i l n h n nả ớ ơ ướ ấc c p

c Nhi t đ \ệ ộ

- Ngành d t nhu m nhi t cao nh t, t 80 – 100oC.ệ ộ ệ ấ ừ

- Ảnh hưởng:

+ Đ i s ng th y sinh v tờ ố ủ ậ

+ S hòa tan c a oxy trong nự ủ ước: Nhi t đ tăng s hòa tan tăngệ ộ ự

Trang 4

+ Quá trình l ng các h t c n: Nhi t đ tăng, s chuy n đ ng c a phân t tăng,ắ ạ ặ ệ ộ ự ể ộ ủ ử làm l ng c n gi mắ ạ ả

d Hàm lượng ch t r nấ ắ

- T ng lổ ượng ch t r n TS là tính ch t v t lý đ c tr ng quan tr ng c a nấ ắ ấ ậ ặ ư ọ ủ ước th iả

g m: Ch t r n n i, ch t r n l l ng (huy n phù SS), ch t r n keo, ch t r n hòaồ ấ ắ ổ ấ ắ ơ ử ề ấ ắ ấ ắ tan

- Đ n v tính: mg/lơ ị

- S y đ n 150oCấ ế

e DO

- Ch tiêu quan tr ng lien quan đ n ki m soát ô nhi m dòng ch y: Vì trong nỉ ọ ế ể ễ ả ước

th i s d ng vsv nhi u, O2 cung c p cho vsv s d ngả ử ụ ề ấ ử ụ

- C s c a vi c đánh giá ô nhi m c a nơ ở ủ ệ ễ ủ ước th iả

- Do càng th p nấ ước càng ô nhi mễ

- Ki m soát t c đ s c khí, nh m đ m b o lể ố ộ ụ ằ ả ả ượng oxy thích h p cho vsv hi u khiợ ề phát tri nể

f Nhu c u oxy sinh hóaầ

- Lượng oxy c n thi t cho vi khu n s ng và ho t đ ng đ oxy hóa các ch t h uầ ế ẩ ố ạ ộ ể ấ ữ

c có trong nơ ước th iả

- Ch tiêu xác đ nh m c đ ô nhi m c a nỉ ị ứ ộ ễ ủ ước th i thông qua ch s oxy dung đả ỉ ố ể khoáng hóa h p ch t h u c d phân h y sinh h cợ ấ ữ ơ ễ ủ ọ

- Đướ ức ng d ng đ đánh giá hi u qu các công trình x lý sinh h cụ ể ệ ả ử ọ

- Ý nghĩa: BODcàng cao nước th i càng ch a nhi u h p ch t h u c ả ứ ề ợ ấ ữ ơ

- Thông thường nước m t BOD th p 10 – 15mg/l, còn nặ ấ ước r rác kho ng vaiifỉ ả

ch c ngàn mg/l, nụ ướ ỉc r rác đ càng lâu BODcàng gi m vì ch t h u c đã để ả ấ ữ ơ ược VSV phân h y b tủ ớ

- BOD chính là hàm lượng ch t h u c có trong nấ ữ ơ ước th iả

- T l lý tỷ ệ ưởng cho s phát tri n c a VSV: BOD:N:P = 100:5:1ự ể ủ

g Nhu c u oxy hóa h cầ ọ

- Lượng oxy c n thi t đ oxy hóa hoàn toàn ch t h u c và m t ph n các ch t vôầ ế ể ấ ữ ơ ộ ầ ấ

c d b oxy hóa có trong nơ ễ ị ước th iả

- Là lượng oxy c n thi t oxy hóa hóa h c các ch t h c trong nầ ế ọ ấ ữ ơ ước thành CO2 và

nước

- BOD/COD=0,68

- Lượng oxy này tương đương v i hàm lớ ượng ch t h u c có th b oxy hoa, đấ ữ ơ ể ị ược xác đ nh khi s d ng 1 tác nhân oxy hóa hóa h c m nh trong môi trị ử ụ ọ ạ ường đ tấ

- Lý do COD cao h n BOD là do COD bi u th c lơ ể ị ả ượng ch t h u c không b oxyấ ữ ơ ị hóa sinh h cọ

h Các h p ch t dinh dợ ấ ưỡng N, P

- Hàm lượng N

+ N có th t n t i d ng: N h u c , ammoniac, nitric, nitratể ồ ạ ạ ữ ơ

+ N trong nước th i r t c n thi t vì chúng là thành ph n dinh dả ấ ầ ế ầ ưỡng c b ngơ ả trong quá trình phát tri n c a vi sinh v t trong các công trình x lý sinh c nể ủ ậ ử ọ ước

th iả

- Hàm lượng P

+ Ch t dinh dấ ưỡng c n thi t cho s phát tri n th o m c s ng dầ ế ự ể ả ố ố ướ ưới n c

+ Gây phú dưỡng hóa: Sinh v t phát tri n m t cách t, thi u oxy ngu n nậ ể ộ ồ ạ ế ồ ước ô nhi mễ

Trang 5

+ Hàm lượng P trong nước th i ra sông, su i, ao, hò vả ố ượt cho phép gây phú dưỡng hóa

+ Trong nước th i thả ưởng d ng P vô cở ạ ơ

i Vi sinh v tậ

- Vai trò quan tr ng trong qá trình khoáng hóa các ch t h u c có trong nọ ấ ữ ơ ước th iả

- Có 4 lo i: VK, n m, t o, đ ng v t nguyên sinh vai trò quan tr ng trong phân gi iạ ấ ả ộ ậ ọ ả

ch t th iấ ả

1.4 Tiêu chu n ch t l ẩ ấ ượ ng n ướ c

1.4.1 Nướ ấc c p

- Ăn u ng: QCVN 01:2009/B Y t - quy chu n lý thuaath quóc gia v ch t lố ộ ế ẩ ề ấ ượng

nước ăn u ngố

- Sinh ho t: QCVN 02:2009/B Y tạ ộ ế

1.4.2 Nước th iả

- Sinh ho t: QCVN 14:2008/B TNMTạ ộ

- S n xu t: QCVN 40:2011/B TNMTả ấ ộ

Câu h i: ỏ

T i sao l i có ph l c A, B?ạ ạ ụ ụ

T i sao nạ ước th i l i nhi u ch tiêu h n?ả ạ ề ỉ ơ

T i sao ph i x lý?ạ ả ử

Ch ươ ng 2 C S C A QUÁ TRÌNH X LÝ N Ơ Ở Ủ Ử ƯỚ C 2.1 Quá trình lý h c ọ

2.1.1 Quá trình l ng ắ

- Là quá trình tách h i nỏ ước các ch t l l ng và các h t c n không tan có kích thấ ơ ử ạ ặ ước

l n h n 10ớ ơ -4 mm

- X y ra ph c t p đăc bi t là tr ng thái đ ng (nả ứ ạ ệ ở ạ ộ ước luôn chuy n đ ng), các h t c nể ộ ạ ặ không tan trong nước là t p h p nh ng h t không đ ng nh t và không n đ nhậ ợ ữ ạ ồ ấ ổ ị

- Ch t r n l l ng là ch t r n đ trong nấ ắ ơ ử ấ ắ ể ước sau 2 h không l ng, l l ngắ ơ ử

- L ng là quá trình làm gi m hàm lắ ả ượng c n l l ng trong nặ ơ ử ước b ng các bi n phápằ ệ sau:

+ L ng tr ng l cắ ọ ự

+ L ng ly tâmắ

+ B ng l c đ y n i d các b t khí bám dính vào h t c n b tuy n n iằ ự ẩ ổ ọ ạ ặ ở ể ể ổ

- Có 3 l ai c n c b n g n li n v i quá trình l ng x lý nọ ặ ơ ả ắ ề ớ ắ ử ước nh sau:ư

+ L ng các h t c n phân tán riêng lắ ạ ặ ẻ

+ L ng các h t c n d ng keo phân tán goi là l ng căn đã đắ ạ ặ ạ ắ ược pha phèn

+ L ng các h t căn đã đánh phèn có kh năng dính t v i nhau nh lo i c n nêu ắ ạ ả ế ứ ư ạ ặ ở

đi m trên nh ng v i n ng đ l n h nể ư ớ ồ ộ ớ ơ

- Trong th c t x lý nự ế ử ước thường l ng c n lo i 2 và 3ắ ặ ạ

- Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n quá trình l ng:ế ắ

+ Kích thước, hình d ng, t tr ng c a bông c nạ ỉ ọ ủ ặ

+ Đ nh t và nhi t đ c a nộ ớ ệ ộ ủ ước vì nhi t đ cao phân t nệ ộ ử ước chuy n đ ng nhanhể ọ + Th i gian l u nờ ư ước trong b l ng vì th i gian l u nể ắ ờ ư ước càng dài thì b càng l n, màể ớ

b l n h t c n đi lâu h n nh ng t n kém chi phíể ớ ạ ặ ơ ư ố

+ Chi u cao l ng c n (n u b ng n thì c n đi xu ng đáy sẽ bi d i lên)ề ắ ặ ế ể ắ ặ ố ồ

+ Di n tích b m t c a b l ng ( nh hệ ề ặ ủ ể ắ ả ưởng t i th i gianớ ờ

Trang 6

+ T i tr ng b m t c a b l ng hay t c đ r i c a h t c n (lien quan đ n kích thả ọ ề ặ ủ ể ắ ố ộ ơ ủ ạ ặ ế ước) + H th ng phân ph i vào b và h máng thu đ u nệ ố ố ể ệ ề ước ra kh i b l ngỏ ể ắ

L u ý: C n này dung hóa ch t vì trong nư ặ ấ ước n u có SS không l ng đế ắ ược

2.1.2 Quá trình l c ọ

- C s : Tách ch t r n l l ng ra kh i nơ ở ấ ắ ơ ử ỏ ước khi h n h p nỗ ợ ước và ch t r n l l ng điấ ắ ơ ử qua v t li u l cậ ệ ọ

- Nguyên lý l c: 2 c chọ ơ ế

+ Ngăn gi c h cữ ơ ọ

+ H p ph b m tấ ụ ề ặ

- S khác nhau h p th và h p ph :ự ấ ụ ấ ụ

+ H p th : Cho 2 dung d ch hòa tan vào nhauấ ụ ị

+ H p ph : Th khí, r n đấ ụ ể ắ ược gi l i b ng 1 v t khácữ ạ ằ ậ

- Than ho t tính không nh ng gi l i các h t c n mà còn g l i t t c các ch t h u c ,ạ ữ ữ ạ ạ ặ ữ ạ ấ ả ấ ữ ơ còn cát thì ch gi h t c n có kích thỉ ữ ạ ặ ướ ớc l n h n khe h ơ ở

- V t li u l c: S i, đá, cát, thach anh, than ho t tính Đ c tính:ậ ệ ọ ỏ ạ ặ

+ V ng ch c, ch u ma sát, ch u axit: Ch u axit vì trong quá trình l c bi t c nghẽn, t yữ ắ ị ị ị ọ ắ ẩ

r a dùng axit, hóa ch t nên d bi ăn mònử ấ ễ

+ Đ b n c h c caoộ ề ơ ọ

+ H s đ ng đ u vì n u không thì ti t di n khe hông đ ng đ u, l h ng l n c n sẽ điệ ố ồ ề ế ế ệ ồ ề ỗ ổ ớ ặ qua

+ Hình d ng và kích thạ ước hat đ ng nh t.ồ ấ

- Các y u t nh hế ố ả ưởng t i quá trình l c:ớ ọ

+ Kích thước h t l c và s phân bó các c h t trong l p v t li u l cạ ọ ự ỡ ạ ớ ậ ệ ọ

+ Kích thước h t c n, hình d ng, tr ng lạ ặ ạ ọ ương riêng, n ng đ và kh năng k t dính c aồ ộ ả ế ủ

c n l l ng (vì n u h t c n có ích thặ ơ ử ế ạ ặ ước nh ta ch n cát nh )ỏ ọ ỏ

+ T c đ l c, chi u cao l c và thành ph n l p v t li u l cố ộ ọ ề ọ ầ ớ ậ ệ ọ

+ Chi u cao l p l c nh hề ớ ọ ả ưởng đ n t c đ l c vì chi u cao t o nên tr m cế ố ộ ọ ề ạ ở ứ

+ Thành ph n l p v t li u l c: Cát, s i, đáầ ớ ậ ệ ọ ỏ

+ Nhi t đ và đ c nh t c a nệ ộ ộ ớ ủ ước (Đ nh t càng cao thì hi u su t l c th p vì nộ ớ ệ ấ ọ ấ ước có

th d dàng đi qua, còn nhi t đ nh hể ễ ệ ộ ả ưởng đ n s dãn n c a nế ự ở ủ ước)

2.2 Quá trình hóa lý và hóa h c ọ

2.2.1 Quá trình hóa lý

Lý do trong nước có r t nhi u SSấ ề

a C sơ ở

- Cho vào nước 1 lo i hóa ch t (keo t ) đ t o ra các h t keo có kh năng k t dính cácạ ấ ụ ể ạ ạ ả ế

h t l l ng t o thành các bong c n có tr ng lạ ơ ử ạ ặ ọ ượng l n và d l ngớ ễ ắ

- L u ý: N u cho hóa ch t nhi u quá thì nó không l ng mà nó n i lênư ế ấ ề ắ ổ

b Các giai đo n c a quá trình keo tạ ủ ụ

- Al2(SO4)3: Phèn nhôm có phèn đ n và phèn kép do ng m nơ ậ ước

- Pha hóa ch t keo t vào trong nấ ụ ước

- Th y phân phèn, ;làm m t tính n đ nh c a h keo (làm H+ tách ra c ng g c SO4 t oủ ấ ổ ị ủ ệ ộ ố ạ axit nên chua

- Hình thành bong c n (dùng quá trình l ng đ lo i b )ặ ắ ẻ ạ ỏ

- L ng các b ng c nắ ộ ặ

=> Đây là quá trình hóa lý

2.2.2 Quá trình tuy n n i (Tách d u m - hóa lý) ể ổ ầ ỡ

- Nh m tách các pha r n và l ng ra kh i nằ ắ ỏ ỏ ước th iả

Trang 7

- Được th c hi n b ng cách đ a b t khí vào nự ệ ằ ư ọ ước th i, b t khí dính bám vào các h t vàả ọ ạ

l c đ y các h t bám dính lên b m t.ự ẩ ạ ề ặ

- Nguyên lý và b n ch t tuy n n i:ả ấ ể ổ

+ Cho b t khí vào, b t khí nh h n nọ ọ ẹ ơ ước, n i lên, mang theo các ch t l l ngổ ấ ơ ử

- B n thân: Là quá trình k t dính phân t R n, khí + l ng t o hi n tả ế ử ắ ỏ ạ ệ ượng chu vi th mấ

t làm k t dính phân t

2.2.3 Quá trình trích ly (hóa h c) ọ

- Là quá trình tách 1 or 1 s ch t trong ch t l ng ho c ch t r n b ng 1 ch t l ng khácố ấ ấ ỏ ặ ấ ắ ằ ấ ỏ

g i là dung môiọ

- ng d ng: X lý các lo i nỨ ụ ử ạ ước th i có ch a phenol và các ch t h u c khác nh lo iả ư ấ ữ ơ ư ạ axit béo

* Nguyên lý c b n:ơ ả

- Trong h n h p 2 ch t l ng không tan l n nhau, b t kỳ m t ch t th 3 nào khác theoỗ ơ ấ ỏ ẫ ấ ộ ấ ứ

đ hòa tan c a mình trong 2 ch t l ng trên sẽ độ ủ ấ ỏ ược phân b vào 2 ch t l ng đó theoỗ ấ ỏ quy đ nh phân bị ố

Ví d : Trích ly phenol thì c n cho ch t gì vào?ụ ầ ấ

- Trung hòa và oxy hoa kh (quá trình hóa h c)ử ọ

2.3 Quá trình sinh h c ọ

- Là quá trình phân h y h p ch t h u c hòa tan nh ho t đ ng c a vi sinh v tủ ợ ấ ữ ơ ừ ạ ộ ủ ậ

- Quá trình x lý sinh h c k khí (s c p): Sp (CO2, CH4, NH3, H2S, năng lử ọ ỵ ơ ấ ượng)

- Quá trình x lý sinh h c hi u khí (th c p): SP (CO2, H2O, sinh kh i)ử ọ ế ứ ấ ố

* Khác nhau:

- Hi u khí: S d ng oxy x lý ch t h u cế ử ụ ử ấ ữ ơ

- K khí: Không s d ng oxyỵ ử ụ

* Quá trình x lý sinh h c k khí áp d ng cho các lo i nử ọ ỵ ụ ạ ước th i có hàm lả ượng BOD cao

> 1000 mg/lh

* Hi u khí: Nhi m CHC th p BOD < 1000mg/lế ễ ấ

* T i sao k khí ch u ch t h u c cao h n?ạ ỵ ị ấ ữ ơ ơ

- N ng đ ch t h u c l n sinh ra CH4ồ ộ ấ ữ ơ ớ

- K khí thì VSV ch u đỵ ị ược ngưỡng cao h n so v i hi u khíơ ớ ề

2.3.1 X lý k khí ử ỵ

- Không có oxy, các CHC b phân h y nh VSV và s n ph m cu i cùng c a quá trình nàyị ủ ờ ả ẩ ố ủ

là CH4 60-70%, CO2 được tao thành, H2S r t ítấ

- Di n ra theo 3 bễ ước:

+ Th y phân các CHC ph c t p thành các ch t béo thủ ứ ạ ấ ường là ch t h u c đ n g n nhấ ữ ơ ơ ả ư monosacarit, axit amin, mu i piruvatố

+ Lên men axit: các ch t h u c đ n gi n ti p t c chuy n thành axit nh axit axetic,ấ ữ ơ ơ ả ế ụ ể ư glyxerin, axetat

pH thay đ i th p – đây là tiêu chí ki m soátổ ấ ể

+ Lên men ki m: Chuy n hóa axit axetic và hydro thành CH4, CO2 (pH tăng lên)ề ể

2.3.2 X lý hi u khí ử ế

- Các ch t h u c tr ng thái hòa tan, keo và không hòa tan phân tán nh sẽ đấ ữ ơ ử ạ ỏ ược h pấ

th b m t v i t bào vi khu n, sau đó chúng đụ ề ặ ớ ế ẩ ươc chuy n hóa và phân h y nh VK.ể ủ ờ

- G m 3 giai đo n:ồ ạ

+ Khu ch tán, chuy n d ch, h p ph ch t bân t môi trế ể ị ấ ụ ấ ừ ường nước lên b m t t bàoề ặ ế VK

+ Oxy hóa ng ai bào và v n chuy n các ch t b n h p phu đọ ậ ể ấ ẩ ấ ược qua màng t bà VKế

Trang 8

+ Chuy n hóa các ch t h u c thành năng lể ấ ữ ơ ượng, t ng h p sinh kh i (t bào m i c aổ ợ ố ế ớ ủ VSV) t các ch t h u c và nguyên t dinh dừ ấ ữ ơ ố ưỡng khác bên trong t bào VKế

=> Sau quá trình x lý hi u khí t o ra bùn r t l nử ế ạ ấ ớ

2.3.3 Quá trình nitrat hóa và kh nitrat hóa ử

- Trong các th y v c nitrogen có th tr i qua quá trình nitrat há và kh nitrat hóaủ ự ể ả ử

* Quá trình nitrat hóa:

+ Là quá trình oxy hóa sinh h c N c a các mu i amn đ u tiên thành Nitrit và sau đóọ ủ ố ầ thành Nitrat trong đi u ki n thích h p (có O2 và nhi t đ >4oC)ề ệ ợ ệ ộ

2NH3 + 3O2 => (nitro somonas) 2HNO2 + 2H2O

2HNO2 + O2 => (nitro bacto) 2HNO3

Ho c ặ

(NH4)2CO3 + 3O2 => 2HNO2 + CO2 + 3H2O

2HNO3 + O2 => HNO3

- Quá trình nitrat hóa có 1 ý nghĩa quan tr ng trrong kỹ thu t x lý nọ ậ ử ước th iả

+ Ph n ánh m c đ khoáng hóa (chuy n hóa các CHC) các CHCả ứ ộ ể

+ Tích lũy được nhi u oxy d tr đ oxy hóa các CHC không ch a N khi lề ự ữ ể ứ ượng oxy tự

do (oxy hòa tan) đã tiêu hao cho quá trình đó, lý do tích lũy O2: Vì quá trình này sp là NO3, tách thành N và O2

* Quá trình kh nitrat hóaử

- Là tách oxy kh i nitrit, nitrat dỏ ưới tác d ng c a VK y m khí (VK kh nitrat) và oxyụ ủ ế ử tách ra được dùng đ oxy hóa các CHCể

CH ƯƠ NG 3 X LÝ N Ử ƯỚ C C P Ấ

1 M C ĐÍCH C A VI C X LÝ N Ụ Ủ Ệ Ử ƯỚ C C P LÀ GÌ? Ấ

- Cung c p s lấ ố ượng nước đ y đ và an toàn v m t hóa h c, vi trùng h c đ đáp ngầ ủ ề ặ ọ ọ ể ứ các nhu c u v ăn u ng, sinh ho t, d ch v , s n xu tầ ề ố ạ ị ụ ả ấ

- Cung c p nấ ước có ch t lấ ượng t t, ngon, không ch a ch t gây v n đ c, màu, mùi, vố ứ ấ ẩ ụ ị

c a nủ ước

- Cung c p nấ ước có đ thành ph n khoáng ch t c n thi t cho vi c b o v s c kh eủ ầ ấ ầ ế ệ ả ệ ứ ỏ

c a ngủ ười tiêu dùng

2 Các ph ươ ng pháp x lý n ử ướ ấ c c p?

- Phương pháp c h c: Dùng các công trình và thi t b đ làm s ch nơ ọ ế ị ể ạ ước (song ch nắ rác, b l ng, b l c)ể ắ ể ọ

- Phương pháp hóa h c: Dùng các hóa ch t ch vào nọ ấ ước đ x lý (dùng phèn làm ch tể ử ấ keo t , clo kh trùng, vôi đ ki m hóa nụ ử ể ề ước

- Phương pháp lý h c: Dùng các tia v t lý kh trùng nọ ậ ử ước (tia t ngo i, ozon, sóng siêuử ạ

âm, đi n phân nệ ước bi n đ kh mu i.ể ể ử ố

3 Công ngh x lý n ệ ử ướ c là gì?

- Là m t t h p các công trình x lý đ n v v i nh ng ch c năng riêng bi t, độ ổ ợ ử ơ ị ớ ữ ứ ệ ược thi tế

k và v n hành đ nế ậ ể ước sau khi x lý các ch tiêu (thong s ) đ u n m dử ỉ ố ề ằ ưới tiêu chu nẩ cho phép nh m cung c p cho các nhu c u s d ng.ằ ấ ầ ử ụ

- Ph thu c hoàn toàn và ch t lụ ộ ấ ượng ngu n nồ ước (nước đ u vào) vì ngu n nầ ồ ước càng

ô nhi m thì công ngh x lý càng ph c t p=> công ngh này sẽ có nhi u công trình xễ ệ ử ứ ạ ệ ề ử

lý, sâu chu i các b l i g i là dây chuy n công ngh ỗ ể ạ ọ ề ệ

- Dây chuy n công ngh x lý nề ệ ử ước ng m khác v i nầ ớ ước m t vì nặ ước ng m có Fe nênầ

có b x lý Feể ử

Trang 9

4 Tr m x lý n ạ ử ướ c là gì?

- Bao g m t t c các công trình x lý đ n v và công trình ph c v khácồ ấ ả ử ơ ị ụ ụ

- Các công trình x lý c n đử ầ ược x lý g n gàng, ti t ki m đ t, đử ọ ế ệ ấ ường ng, d qu n lý,ố ễ ả

v n hành d dàng, g n ngu n nậ ễ ầ ồ ước đ d qu n lý và ti t ki m để ễ ả ế ệ ường ng d n nố ẫ ước

5 Nguyên t c ho t đ ng c a b l ng ắ ạ ộ ủ ể ắ

- Tách c n b ng tr ng l cặ ằ ọ ự

- Kh ch t l l ng trong nử ấ ơ ử ước

- L ng bông c n trong quá trình keo t - t o bôngắ ặ ụ ạ

6 B l ng đ ể ắ ượ c phân lo i th nào ạ ế ?

- Lo i hình ch nh t, vuông, trònạ ữ ậ

- Theo dòng : L ng ngang, l ng đ ngắ ắ ứ

- Các lo i b l ng đ c bi tạ ể ắ ặ ệ : L ng ly tâm, l ng trong có l p c n l l ng, l ng xoáy, l ngắ ắ ớ ặ ơ ử ắ ắ vách nghiêng

7 Hãy trình bày đ c đi m c a b l ng ngang ặ ể ủ ể ắ ?

- Nước đi và b d c theo chi u dài b đ n cu i b , trong quá trình đi c n l ng doể ọ ề ể ế ố ể ặ ắ

tr ng l c, nọ ự ước thu trên b m t c a b vì nề ặ ủ ể ước có xu th đi lên, c n đi xu ng sẽ đế ặ ố ược thu l iạ

- Có c u tấ ạọ ố gi ng b ch a hình ch nh t, nể ứ ữ ậ ước ch y và b m t đ u và chuy n đ ngả ể ộ ầ ể ộ theo chi u ngang.ề

- T c đ 5 – 10mm/s đ lo i c n t t nh tố ộ ể ạ ặ ố ấ

- Chi u sâu công tác c a b là 2 – 3,5mề ủ ể

- Chi u dài b đ m b o t i thi u g p 10 l n chi u sâu đ m b o trong quá trình đi c nề ể ả ả ố ể ấ ầ ề ả ả ặ

có th l ng xu ng đáyể ắ ố

- B l ng ngang thích h p cho các tr m có công su t l n >30000m3/ngày đêm vì thể ắ ợ ạ ấ ớ ế đòi h i di n tích xây d ng r ng và thỏ ệ ự ộ ường xây d ng ngoài tr iự ở ờ

- S đ n nguyên t 2 tr lên, ho t đ ng đ ng th i ho c luân phiên nhau, đ n nguyên làố ơ ừ ở ạ ộ ồ ờ ặ ơ

s b , lý do t 2 tr lên là vì n u có 1 b h thì s d n b khác, n u không thì sẽ bố ể ừ ở ế ể ư ử ụ ể ế ị

ng ng ho t đ ng.ừ ặ ộ

8 Hãy trình bày đ c đi m c a b l ng đ ng ặ ể ủ ể ắ ứ ?

- Có c u t o là 1 b hình tr tròn, đáy hình nón là n i ch a c nấ ạ ể ụ ơ ứ ặ

- Nước ch y trong b theo phả ể ương th ng đ ng t dẳ ứ ừ ưới lên t c đ 0,5 – 0,7 mm/số ộ

- C n l ng xu ng đáy b và đặ ắ ố ể ượ ảc x ra ngoài theo đáy hình nón

- Đường kính b l ng thể ắ ường không quá 10m t s đỉ ố ường kính :chi u cao là 1,5 – 2ề

- Trên mi ng b b trí máng thu nệ ể ố ước

- Thích h p v i tr m cs công su t nh (10000m3/ngày đêm)ợ ớ ạ ấ ỏ

- L u ý ư : Đ i v i b l ng đ ng n u b không có thanh g t bùn bên d ố ớ ể ắ ứ ế ể ạ ướ i là d b này có ể

c u t đ dóc, c n khi r t xu ng sẽ t ch y ra ấ ạ ộ ặ ớ ố ự ả ; và đ i v i b này khi thi t k th ố ớ ể ế ế ườ ng có

2 thanh ch n, vì n u n ắ ế ướ c đi xu ng quá nhanh làm xáo trôn c n, nên thanh ch n sẽ ch n ố ặ ắ ắ

n ướ c và đ y n ẩ ướ c lên.

9 Hãy trình bày đ c đi m c a b l ng ly tâm ặ ể ủ ể ắ ?

- Nước ch y t trung tâm b ra các máng thu nả ừ ể ướ ởc chu vi bể

- Đường kính b có th lên t i 50m vì nể ể ớ ước chuy n đ ng gi ng nh b l ng ngang,ể ộ ố ư ể ắ nên c n kho ng đầ ả ường đi l n đ căn có th l ngớ ể ể ắ

- Chi u cao b t 1,5 – 2m thành và 3 – 5m trung tâm và x ra ngoài.ề ể ừ ở ở ả

- Thích h p v i nh ng tr m có công su t l n >40000 m3/ngày đêmợ ớ ữ ạ ấ ớ

10 Hãy trình bày đ c đi m b l ng trong có t ng c n l l ngặ ể ể ắ ầ ặ ơ ử ?

- B đ t h u qu cao cs hàm lể ạ ệ ả ượng c n l n SS = 2500mg/lặ ớ

Trang 10

- S d ng liên t c, quá trình x c n đử ụ ụ ả ặ ược ti n hành ngay khi b l ng ho t đ ngế ể ắ ạ ộ

- L u lư ượng vào b dao đ ng không nh h n ho c không l n h n 15%ể ộ ỏ ơ ặ ớ ơ

- Di n tích m t b ng thệ ặ ằ ường không quá 100m2

- Khi b đang ho t đ ng d c theo thành b có th phân vùng nhể ạ ộ ọ ể ể ư : vùng c n l l ng,ặ ơ ử vùng l ng trong, vùng ch a và vùng nén c nắ ứ ặ

- H th ng phân ph i nệ ố ố ước vào và thu nước ra phân ph i đ u trên ti t di n đáy vàố ề ế ệ

m t bặ ể

- B này r t khó v n hành, trong quá trình v n hành có th dùng hóa ch t trong quáể ấ ậ ậ ể ấ trình keo t , t ng c n l l ng có bông c n k t dính v i nhau v i nhau có th l ng c nụ ầ ặ ơ ử ặ ế ớ ớ ể ắ ặ

t t h n.ố ơ

11 Hãy trình bày đ c đi m c a b l ng vách nghiêng và b l ng xoáy ặ ể ủ ể ắ ể ắ ?

* B l ng vách nghiêngể ắ

- Hay còn goi là b l ng lamenể ắ

- Nước đi t dừ ưới lên trên Trong quá trình đi c n sẽ r t xu ng và đặ ớ ố ược thu ra máng bên ngoài, các t m trong b thi t k nghiêng 45o b ng tôn so v i m t ph ng ngang.ấ ể ế ế ằ ớ ặ ẳ

* B l ng xoáyể ắ

- B có hình nónể

- Nước đi t đáy lên, trong quá trình đi lên ti t di n tăng, v n t c gi m d n nên c n cóừ ế ệ ậ ố ả ầ ặ

th l ng xu ng, nể ắ ố ước sach đi lên trên và thoát ra bên trên

12 M c đích c a b l c là gì ụ ủ ể ọ ?

- Tách các ch t l l ng là c ch ngăn gi c h cấ ơ ử ơ ế ữ ơ ọ

- Kh các h p ch t h u c đ c h i b ng c ch h p ph nh than ho t tínhử ợ ấ ữ ơ ộ ạ ằ ơ ế ấ ụ ờ ạ

13 B l c đ ể ọ ượ c phân lo i nh th nào? ạ ư ế

- Có các lo iạ : L c nhanh, l c ch m, l c áp l c và l c ti p xúcọ ọ ậ ọ ự ọ ế

- L c nhanh, ch m và áp l c thọ ậ ự ường được áp d ng cho gia đình, công nghi p, nhà máyụ ệ

nước

- Nói đ n nhanh ch m là nói đ n v n t c l c, vân t c l c ph thu cế ậ ế ậ ố ọ ố ọ ụ ộ : kích thước h tạ

c n, chi u cao l p l c.ặ ề ớ ọ

14 Hãy trình bày đ c đi m, u và nh ặ ể ư ượ c đi m c a b l c ch m ể ủ ể ọ ậ ?

- T c đ l cố ộ ọ : 0,1 – 0,3 m/h

- V t liêu l c là cát th ch anh có đậ ọ ạ ường kính 0,25 – 0,35 mm

- L p v t li u l c có h s đ ng đ u kdd= 1,5 -1,8ớ ậ ệ ọ ệ ố ồ ề

- Chi u cao l p v t li u l c là 0,8 mề ớ ậ ệ ọ

- L p s i đ bên dớ ỏ ỡ ưới có đường kính t 5 – 40mm và chi u cao t 0,3 – 0,35 mừ ề ừ

- L p nớ ước trên b m t v t li u l c là 1,5mề ặ ậ ệ ọ

- B này m t b ng l n vì v i t c đ ch m nh v y thì n u mu n lể ặ ằ ớ ớ ố ộ ậ ư ậ ế ố ượng nước đ thìủ

ph i có S l c l nả ọ ớ

* u đi mƯ ể :

- Hi u su t x lý cao vì nệ ấ ử ước qua ch m, ch t l l ng đậ ấ ơ ử ược gi l i cao nên ch t lữ ạ ấ ượng

nướ ọ ốc l c t t

* Nhược đi mể :

- Di n tích b m t l nệ ề ặ ớ

- T c đ l c ch m nên công su t thu đố ộ ọ ậ ấ ược th pấ

-Kh năng c gi i kémả ơ ớ

15 Hãy trình bày đ c đi m, u và nh ặ ể ư ượ c đi m c a b l c nhanh ể ủ ể ọ ?

- Tóc đ l c t 5- 6m/h, g p 50 l n so v i l c ch mộ ọ ừ ấ ầ ớ ọ ậ

- V t li u l c là cát th ch anh v i h s đòng đ u t 1,2 – 1,8ậ ệ ọ ạ ớ ệ ố ề ừ

Ngày đăng: 19/12/2020, 18:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w