1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 câu mũ LÔGARIT phần 2 (có đáp án)

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 491,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ số của logarit là một số nguyên dương B.. Cơ số của logarit là một số nguyên C.. Cơ số của logarit là một số dương khác 1 D... Trong cựng năm đú, trận động đất khỏc ở gần đú đo được 7

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT

Câu 1:

Hệ

3 3 27

x y

x y

 có nghiệmx y0; 0

Khi đó2x0  y0thuộc về tập hợp:

A. 2;1;3 B. 0;1; 2 C. 1;0; 2 D. 0;1; 2;3

Câu 2: Tập xác định của phương trình

log2(x3 + 1)−log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

2

x 

Câu 3: Bất phương trình 5.4 2.25 7.10 0x x x

   có nghiệm là

A.   1 x 0 B. 1 x 2 C. 0 x 1 D. 2 x 1

Câu 4:

1

5 log x1 log x  có tổng các nghiệm là:

Câu 5 : logab=5 ,logac=−4

tính: M =loga( a3b2

c)

Câu 6 :

10.Đạo hàm của hàm số: y (x2 x)

  là:

A. 2 (x2 x) 1

C. (x2 x) (2 x 1) 1

    D. (x2x)1

Câu 7 :

Phương trình lgx 3lgx 2  1 lg 5có bao nhiêu nghiệm?

Câu 8 :

Cho phương trình : 2x2x 2x8 x2 8 2x

    có hai nghiệmx x Tính1, 2 3 3

1 2

xx

Câu 9 :

Tập hợp các số x thỏa mãn

   

   

   

A. 2;

5



3

 

3

 

5

 

Câu 10 :

Cho bất phương trình : log 3  log 3 2

3

Tập nghiệm của bất phương trình là ?

Trang 2

A. x 3 B. x 4 C. x 2 D 2 x 4

Cõu 11 :

Tỡm m để bất phương trỡnh 9m x (2m1).6xm.4x  cú nghiệm với mọi0 x 0,1

Cõu 12 :

Phương trỡnh: 9x 3.3x 2 0

cú hai nghiệm x x x1, (2 1x2) Giỏ trị của A2x13x2 là:

A 0 B. 3log 2 3 C. 4log 3 2 D 2

Cõu 13 :

Cho phương trỡnh :3 log3x log 33 x1 0 Bỡnh phương một tổng của cỏc nghiệm của phương trỡnh là bao nhiờu ?

Cõu 14 :

Hàm số y =  2 

ln x 5x 6

có tập xác định là:

A (-; 2)  (3; +) B (-; 0) C (0; +) D (2; 3)

Cõu 15 :

Phương trỡnh log  1 log3

2

x x 

cú nghiệm là kết quả nào sau đõy

2

Cõu 16 :

Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức Q Q e 0 0.195t, trong đú Q0 là

số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thỡ sau bao lõu cú 100.000 con

Cõu 17 :

.Nếu

aa

log log

bb

thỡ :

A 0<a<1,b>1 B 0<a<1,0<b<1 C a>1,0<b<1 D C.a>1,b>1 Cõu 18 :

Nếu alog 6,12 blog 712 thỡ log 7 bằng:2

A.

1

b

a

a

1

a

a

b 

Cõu 19 : Phương trỡnh 22 x +1−33 2x −1+4=0 cú nghiệm là:

Cõu 20 : Đạo hàm của hàm số f x( )x xln là:

Cõu 21 :

Hóy tỡm logarit của

1

3 3 theo cơ số 3

A. 2

3

B.

3

2

D.

2 3

Trang 3

Câu 22 : Phương trình 2 2

6.2 x 13.6x 6.3 x 0

   có tập nghiệm là tập con của tập

A. 4; 3;1;0  B.  23; 1; ; 2 13 

2

 

  D 2; 1;1;3 

Câu 23 :

Cho hàm số

sin cos

5 x 5 x

y   Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là bao nhiêu ?

Câu 24 :

Các số thực x thỏa mãn 1  1

2

a a

Không có x nào

Câu 25 : Tập nghiệm của phương trình 2x

4 m 8x (m là tham số) là

Câu 26 :

Cho phươngtrình:

3

3( 1)

xx

(*) Số nghiệm của phương trình (*) là:

Câu 27 :

Số nghiệm của hệ phương trình { y2= 4x+8

2x+1+ y+1=0 là:

Câu 28 :

Giải phương trình 9x2.3x 3 0 :

Câu 29 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Cơ số của logarit là một số nguyên dương B Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số dương khác 1 D Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ Câu 30 :

Tập xác định của phương trìnhlog4x12log2x1325

là:

Câu 31 :

Cho a log 142 Tính log 32 theo a49

5

5 1

a  D. 10a 1

Câu 32 : Tập nghiệm của bất phương trình (x−5)( log x+1)<0

là:

A. [ 1

1

1

10 ;5)

Câu 33 :

Giải bất phương trình xlog2 x1

Trang 4

A. x > 0 B. x > 1 C x > 2 D. 0 < x <2

Cõu 34 :

Hàm sốy 8x2 x 16x 3 ln 2

là đạo hàm của hàm số nào sau đõy:

A. y 8x2 x 1

2

3 3 1

2 x x

2x x

2

3 3 1

8 x x

Cõu 35 :

(x; y) là nghiệm của hệ

log 3 1 log

  

Cõu 36 : Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

log 4 log

3

ổửữ

ỗ ữ

> ỗ ữỗ ữỗố ứ

C. logx 2+32007 log< x 2+32008 D. log 0,8 00,3 <

Cõu 37 :

Hàm số y =  2  x

x  2x 2 e

có đạo hàm là :

A y’ = -2xex B y’ = (2x - 2)ex C Kếtquả khác D y’ = x2ex

Cõu 38 :

Cho hàm số :yx2 3 xlnx trờn đoạn1, 2 Tớch của giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất là bao

nhiờu ?

A 2 7 4ln 2B 4ln 2 4 7C 4ln 2 3 7D. 7 4ln 2

Cõu 39 :

Đối với hàm số

1 ln 1

y x

 , ta cú

A. xy' 1 e y B. xy' 1 e y C. xy' 1 e y D. xy' 1 e y

Cõu 40 :

Nghiệm của phương trỡnh

3

9

x x

A. 7

6

1

3

Cõu 41 :

Tớch hai nghiệm của phương trỡnh22x44x26 2.2x42x23 1 0

Cõu 42 :

Nghiệm của 32.4x18.2x  đồng biến trờn (0; 2)1 0

16  x 2

Cõu 43 : Số nghiệm nguyờn của bất phương trỡnh:

log 3x 5 log x1 là:

Trang 5

Cõu 44 :

Cường độ một trận động đất M được cho bởi cụng thức M logA logA0, với A là biờn độ rung

chấn tối đa và A0 là một biờn độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco

cú cường độ 8,3 độ Richter Trong cựng năm đú, trận động đất khỏc ở gần đú đo được 7.1 độ

Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco cú biờn độ gấp bao nhiờu trận động đất này

Cõu 45 :

Cho a, b là những số dương Cho biểu thức M=

a

3 4

a

11 4

a

3 4

a

7 4

b

−1 2

b

3 2

b

1 2 +b

−1 2 rỳtgọn ta được:

Cõu 46 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa

với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa

(0 < a  1) có tập xác định là R

C Hàm số y = log xa

với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

D.

Đồ thị các hàm số y = log xa

và y =

1 a

log x (0 < a  1) thì đối xứngvới nhau qua trục hoành

Cõu 47 : Số nghiệm của phương trỡnh 22+x − 22–x = 15 là:

Cõu 48 :

Giỏ trị alog 4a2 bằng:

Cõu 49 : Tớch cỏc nghiệm của phương trỡnh: 6x 5x 2x 3x

   bằng:

Cõu 50 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = axvới 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàmsố y = axvới a > 1 là mộthàmsốnghịchbiếntrên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D.

Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x 1 a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Cõu 51 :

Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi cụng thức M logA logA0, với A là biờn

độ rung chấn tối đa và A0 là một biờn độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco cú cường độ 8,3 độ Richter Trong cựng năm đú, trận động đất khỏc Nam Mỹ cú biờn độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

Cõu 52 :

Vớix  và1 a b c, , là cỏc số dương khỏc 1 và loga xlogb x 0 logc x So sỏnh cỏc sốa b c, , là

Trang 6

A c a b  B a b c  C b a c  D c b a 

Cõu 53 :

Tớnh giỏ trị biểu thức: M= loga( a2.4√ a3 √5a)

A.

M=

7

7

5

14 5

Cõu 54 :

Nếu  6 5x  6 5

thỡ

A x < 1 B x < - 1 C x > - 1 D x > 1

Cõu 55 : Nghiệm của phương trỡnh 1

5x 5x 2.2x 8.2x

2

8 log 3

2

5 log 3

2 log 4

x 

Cõu 56 :

Rỳt gọn biểu thức

7 1 2 7

2 2 2 2

(a 0)

a

 

được kết quả là

Cõu 57 : Một lon nước soda 800

F được đưa vào một mỏy làm lạnh chứa đỏ tại 320F Nhiệt độ của

soda ở phỳt thứ t được tớnh theo định luật Newton bởi cụng thức T t  ( ) 32 48.( 0.9)t

Phải làm mỏt soda trong bao lõu để nhiệt độ là 500F?

Cõu 58 :

Phương trỡnh31 x+ +31 x- =10

C Cú hai nghiệm dương D Cú một nghiệm õm và một nghiệm dương Cõu 59 :

Bất phương trỡnh

12 0

   

   

    cú tập nghiệm là

A. R\ 0 

Cõu 60 :

Hàm số y = 5

1 log

6 x có tập xác định là:

Cõu 61 :

Số nghiệm của pt  2   

log x  6 log x 2 1

Cõu 62 :

Tập nghiệm của bất phương trỡnh: 2 2

0 2 2

x

xx  

A. 0; 2

Trang 7

Câu 63 :

Số nghiệm của phương trìnhlog log4 2xlog log2 4x  là2

Câu 64 : Số nghiệm của phương trình: log3(x2 − 6)= log3(x − 2)+ 1 là:

A, 0 B.1 C 2 D.3

Câu 65 :

Rút gọn biểu thức

4 4 (x, y 0)

x y xy

 được kết quả là:

Câu 66 :

Cho hàm số   x

f xxe Gọi f'' x là đạo hàm cấp 2 Ta có f'' 1  bằng

Câu 67 : Cho a>0, b >0 thỏa mãna2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a b

C. 3log( ) 1(log log )

2

2

a b  ab

Câu 68 :

Đạo hàm của hàm sốy e cos2xtạix 6

Câu 69 : Số nghiệm của phương trình:

 1 

3x 3 x 2

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 70 : Cho phương trình :81x 4.32x1 27 0

   Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

A. 3

1

Câu 71 :

Số nghiệm của phương trình

2

3

log (x 4 ) log (2xx 3) 0

là:

Câu 72 :

Hàm số ye sin x gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng

' cos x.e x

ye D. y'sin x ecosx

Câu 73 :

Tập xác định của hàm số y=log( x2−1) là:

Câu 74 : Nghiệm của phương trình log 4 log x

Trang 8

A 10 B 10;100 C 100 D 20;100 Câu 75 :

Giá trị của 4log 5 2  

a

bằng

Câu 76 : Cho phương trình : log 2

1000

x

xx Tích các nghiệm của phương trình là bao nhiêu

Câu 77 : Cho hàm sốy x sinx Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?

A. xy'' ' y xy  2 cosx sinx B. xy' ' ' 2sinyyxyx

C. xy'' 2 '  y xy  2sinx D. xy' '' ' 2yyxysinx

Câu 78 :

Phương trình 2 2

log 4x  log 2 3x

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 79 :

Tập các số x thỏa mãn log0,4x  4 1 0

A. 6,5;  B. 4;6,5 C.  ;6,5 D. 4; 

Câu 80 :

Phương trình:

(m 2).2  (m 1).2  2m 6

có nghiệm khi

Câu 81 : cho

logab=3,logac=−2

tính: M =logaa

2 3

bc

3

ac b3

Câu 82 :

Nếu log 612 a;log 712  thì b log 7 bằng2

A.

1

a

b a

1

a

a b

Câu 83 :

Tìm đạo hàm của hàm số: 2y  tại x =2 x

Câu 84 : Nghiệm của bất phương trình2.2x 3.3x 6x 1 0

    là:

Câu 85 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1 B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

Trang 9

Câu 86 :

log x 9 12 x4x log x 6x 23x21 4

Chọn phát biểu đúng?

A Phương trình có duy nhất một nghiệm B Phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

C.

Phương trình có một nghiệm là

1 4

Tập xác định của phương trình là

3

; 2



Câu 87 : Phương trình 3.16x+2 81x=5 36x

x=0, x=

1

1 2

Câu 88 :

Tập nghiệm của phương trình

x 1

2x

25

+

æ ö÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

A. { }1

B.

1 4

ï ï

ï- ï

ï ï

ï ï

8

ï ï

ï- ï

ï ï

ï ï

Câu 89 :

Đơn giản biểu thức: M= (1−2√a b+

a

b):(a

1

2−b

1

2)2

với a>0,b>0

A.

M=

1

1

1

b

Câu 90 :

Giá trị của 8log 7 2 ( )

a 0 a< ¹ 1

bằng

Câu 91 :

Cho bất phương trìnhlog3 10 2x  1 1có tập nghiệm S \S bằng:

     

     

C Đápsốkhác

     

Câu 92 : Phương trình 9x−3-3x+2=0 có hai nghiệm x1, x2(x1<x2) Giá trị của A = 2x1 + 3x2 là:

Câu 93 :

Cho f(x) = ln sin 2x

§¹o hµm f’ 8

 

 

  b»ng:

Câu 94 :

Tập xác định của hàm số y ( x2 3x 2)e là:

 2; 1 

C. (    ; 2) D. ( 1;   )

Trang 10

Câu 95 :

Rút gọn biểu thức

1 1 1 1

3 3 3 3

3 2 3 2 (a, b 0, )

a b a b

a b

A.

C 3

1

1 ( )ab C.

2

Câu 96 :

Bất phương trình logx[log2(4x−6 )]≤1 có tập nghiệm là:

A. log2√3<x <log2√7 B. log22√3<x<log29

C. log23<x <log22√3 D. log2√7<x < log23

Câu 97 :

Cho phương trình : 2log3x 3log3x 42  Một học sinh giải bài toán như sau :0

Bước 1: Điềukiện :  

 

Bước 2: Ta có : 2 log (3 x 3) 2 log ( 3 x 4) 0

3 log x 3 x 4 0

Bước 3:

2

7 11 0

2

2

x x

Vậy phương trình có nghiệm :

2

x  Học sinh đó giải sai ở bước nào ?

A Bước 1 B Bước 2 C Tất cả các Bước đều đúng D Bước 3

Câu 98 :

Cho a, b > 0 thỏa mãn :

1 2

3 3

aa bb Khi đó:

A a > 1, 0 < b < 1 B. 0a1, b1 C. a1,b1 D. 0a1, 0 b 1 Câu 99 :

Biết log6 a  thì 2 log a bằng6

Câu

100 : Cho phương trình :

 2

4xx 2x 1 2x

   Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

ĐÁP ÁN

Trang 11

Câu Đáp án

Trang 12

36 D

Trang 13

72 C

Ngày đăng: 15/12/2020, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w