1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề tham khảo thi THPT 2018 - 4

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 590 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai.. Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hường thường xuyên và rõ [r]

Trang 1

THPT LAI

VUNG 3

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ TK PH 4

Câu 1: Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyển hoá trực tiếp thành

Câu 2: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể ba

thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 3: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1, gồm toàn bí ngô quả dẹt, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt: 6 quả tròn : 1 quả dài

Có thể kết luận hình dạng bí ngô chi phối bởi

A quy luật tương tác át chế B quy luật di truyền tương tác cộng gộp

C quy luật di truyền tương tác bổ sung D quy luật di truyền phân li độc lập

Câu 4: Loại hoocmôn nào dưới đây không thể có trong máu của người phụ nữ không mang

thai?

Câu 5: Khi nói về cơ chế điều hoà sinh tinh, phát biểu nào sau đây sai?

A FSH kích thích ống sinh tinh sản xuất tinh trùng

B LH kích thích tế bào kẽ tiết ra hoocmôn testostêrôn

C Ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

D Khi nồng độ testostêrôn trong máu giảm xuống, cả vùng dưới đồi và tuyến yên đều bị ức

chế nên giảm tiết GnRH, FSH và LH

Câu 6: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Chuỗi truyền electron hô hấp  chu trình Crep  đường phân

B Đường phân  chuỗi truyền electron hô hấp  chu trình Crep

C Chu trình Crep  đường phân  chuỗi truyền electron hô hấp

D Đường phân  chu trình Crep  chuỗi truyền electron hô hấp

Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, những bộ ba nào trên mARN làm nhiệm vụ kết thúc quá trình

tổng hợp prôtêin?

A UAA, UAX, UXA B AUG, UAG, UGA C UAA, UUG, UGA D UAA, UGA, UAG Câu 8: Sắp xếp đúng trình tự tiến hoá từ thấp đến cao của tổ chức thần kinh

A ngành Ruột khoang  ngành Giun dẹp ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt

Trang 2

B ngành Giun dẹp  ngành Ruột khoang  ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt

C ngành Giun dẹp  ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt ngành Ruột khoang

D ngành Ruột khoang  ngành Giun dẹp  ngành Giun đốt  ngành GiunTròn

Câu 9: Hạt được hình thành từ

Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là

A về cấu trúc gen B về vị trí phân bố của gen

C về khả năng phiên mã của gen D về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp Câu 11: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ

Câu 12: Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do

A không có khả năng sinh giao tử bình thường

B không có cơ quan sinh dục đực

C không có cơ quan sinh dục cái

D cơ chế xác định giới tính bị rối loạn

Câu 13: Một phương pháp tạo giống bò được mô tả như hình dưới đây

Với phương pháp tạo giống này, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Đây là kỹ thuật cấy truyền phôi

(2) Các con bò con được sinh ra đều có cùng kiểu gen

(3) Các bò con được sinh ra đều là bò đực hoặc bò cái

(4) Phương pháp này áp dụng đối với thú quý hiếm hoặc đối với vật nuôi sinh sản chậm và ít

Câu 14: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?

Trang 3

A Tuổi cây B Xuân hoá C Quang chu kì D Kích thước của thân Câu 15: Tần số các alen của một gen ở một quần thế giao phối là 0,3A và 0,7a sau một thế hệ

bị biến đổi thành 0,9A và 0,la Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?

C Giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên

Câu 16: Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu

chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

A Hình thái B Sinh lí, sinh hoá C Cách li sinh sàn D Sinh thái

Câu 17: Trong cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là

Câu 18: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố hình thành lên điện thế nghỉ ở động vật?

A Sự phân bố ion ở hai bên màng của tế bào và sự di chuyển của ion qua màng tế bào

B Tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với ion (cổng ion mở hay đóng)

C Bơm Na-K

D Khi tế bào thần kinh bị kích thích

Câu 19: Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hường thường xuyên và rõ

rệt nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể

B Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con

non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt

C Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong

quần thể

D Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng

sống không ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể

Câu 20: Hoạt động nào dưới đây là sai khi nói về ứng dụng của con người vào những hiểu

biết về ổ sinh thái?

A Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn

B Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao

C Trồng các loại cây đúng thời vụ

D Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi

Câu 21: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá Khi tìm hiểu

về chuỗi thức ăn trên, phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 4

A Đây là chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng

B Chuỗi thức ăn trên có bậc dinh dưỡng cao nhất là cấp 4

C Vật ăn thịt sơ cấp là cá rô

D Chim bói cá là sinh vật tiêu thụ bậc 2

Câu 22: Mối quan hệ nào giúp sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù

hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của loài?

Câu 23: Khi cho lai giữa 2 cơ thể đều chứa 2 cặp gen dị hợp (mỗi gen quy định một tính

trạng, trội lặn hoàn toàn), kết quả thu được tỉ lệ kiểu hình là (1 : 2 :1) hoặc (3 : 1) Các tính trạng này đã di truyền theo quy luật

A liên kết gen B hoán vị gen C phân li độc lập D tương tác gen Câu 24: Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò

A làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới

B góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc

C xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li

D tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ

Câu 25: Khi nói về vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa, phát biếu nào dưới đây

là sai?

A Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên

phổ biến trong quần thể

B Ngay cả khi không có đột biến, không có CLTN, không có di nhập gen thì tần số các alen

cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên

C Sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước lớn

D Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định

Câu 26: Một gen có số nuclêôtit loại A gấp 3 lần số nuclêôtit loại X Gen có 140 chu kì xoắn,

Số nuclêôtit mỗi loại của gen là

A A =T = 350; G = X = 1050 B A = T = 1050; G = X = 350

C A = T = 700; G = X = 700 D A = T = 360; G = X = 1040

Câu 27: Khi nói về chu trình sinh địa hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Khí cacbônic là tác nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

(2) Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn và muối nitrit

(3) Khi đi vào chu trình, phần lớn phôtpho thường thất thoát và theo các dòng sông ra biển, lắng đọng xuống đáy biển sâu dưới dạng trầm tích

Trang 5

(4) Chu trình nước có vai trò quan trọng trong quá trình điều hoà khí hậu.

Câu 28: Trường hợp nào dưới đây được xem là một quần thể sinh vật?

A Những con gà trong lồng gà ngoài chợ.

B Những con cá sống trong một dòng sông

C Những cây cọ phân bố tại một quả đồi ở Phú Thọ

D Các cá thể cá sấu sống ở hai khu vực khác nhau

Câu 29: Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp bảo vệ các hệ sinh thái rừng?

1 Trồng cây gây rừng

2 Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục về bảo vệ rừng

3 Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia,

4 Phòng cháy rừng

5 Xây dựng khai thác nguồn tài nguyên rừng một cách hợp lí

Câu 30: Sau ba thế hệ tự phối, quần thể có cấu trúc di truyền là: 0,5 AA : 0,1 Aa : 0,4 aa.

Biết rằng quần thể không chịu tác động củá các nhân tố tiến hoá Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu

A 0,15 AA : 0,8 Aa : 0,05 aa B 0,18 AA : 0,8 Aa : 0,02 aa

C 0,3 AA : 0,6 Aa : 0,1 aa D 0,25 AA : 0,4 Aa : 0,35 aa

Câu 31: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: I ,I , I A B O trên NST thường Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:

A I I A Ovà I I B B B I I B Ovà I I A A C I I A Avà I I B B D I I A Ovà I I B O

Câu 32: Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định

lông trắng (gen nằm trên NST thường) Một cá thể lưỡng bội lông trắng giao phối vói một cá thể lưỡng bội (X) thu được đời con đồng tính Hỏi kiểu gen của (X) có thề là một trong bao nhiêu trường hợp?

Câu 33: Khi nói về hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu dưới

đây sai?

(1) Nhiều đột biến cấu trúc NST có hại cho cơ thể và thể dị hợp biểu hiện đột biến cỏ hại hơn thể đồng hợp

(2) Mất đoạn NST thường gây chết hoặc giảm sức sống cho cơ thể sinh vật

Trang 6

(3) Đột biến lặp đoạn ờ lúa đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim ligaza có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia

(4) Đột biến đảo đoạn được lặp đi lặp lại trên các nhiễm sắc thể góp phần tạo lên loài mới

Câu 34: Giả sử lưới thức ăn đơn giản của một ao nuôi cá như sau:

Biết rằng loài (C) là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo ra hiệu quả kinh tế Biện pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quà kinh tế của ao nuôi này?

A Làm tăng số lượng loài (D) trong ao B Loại bỏ hoàn toàn loài (B) ra khỏi

C Hận chế số lượng loài (A) có trong ao D Thà thêm loài (E) vào ao

Câu 35: Tính theo lý thuyết trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AD

ad , cứ 1000

tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì có 540 tế bào không xảy ra hoán vị gen Trong quá trình phát sinh giao tử cái không thấy hiện tượng hoán vị gen xảy ra Nếu đem lai hai cơ thể đực và cái có kiểu gen như trên thì tỉ lệ kiểu hình tương ứng với các gen A và d là bao nhiêu? Biêt không có đột biến mới phát sinh, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội lặn hoàn toàn

Câu 36: Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ với cây hoa trắng (P), thu được

F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen, thu được đời con co kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng Cho cây F1

tự thụ phấn thu được F2 Cho tất cả các cây hoa hồng F2 giao phấn với nhau thu được F3 Lấy ngẫu nhiên một cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình hoa hồng

Câu 37: Biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, với phép lai giữa các cá thể

có kiểu gen AabbDd và AaBbDd thì xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn là:

Câu 38: Ở chuột, alen A quy định lông đen, alen a quy định lông trắng, kiểu gen B-D- quy

định kiểu hình lông xoăn, các kiểu gen B-dd, bbD-, bbdd đều quy định kiểu hình lông thẳng Cho giao phối chuột cái lông đen thẳng với chuột đực lồng trắng thẳng thu được F1 100% lông đen xoăn Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 gồm 1040 cá thể trong đó có

Trang 7

390 chuột cái lông đen xoăn, 130 chuột cái đen thẳng, 194 chuột đực lông đen xoăn, 260 chuột đực trắng thẳng, 66 chuột đực lông đen thẳng

Nhận định nào sau đây chính xác?

A Tính trạng hình dạng lông chịu sự chi phối của quy luật liên kết gen

B Tính trạng màu sắc và hình dạng lông di truyền phân li độc lập

C Cho chuột cái F1 lai phân tích, ờ đời con chuột lông đen thẳng chiếm tỷ lệ 25%

D Có xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

Câu 39: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả một bệnh do một trong hai alen cùa một gen quy định

Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu đúng về phả hệ nói trên?

I Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X quy định

II Chỉ có duy nhất người số (7) là chưa xác định được chính xác kiểu gen

III Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) sinh ra 3 người con đều có kiểu hình trội là 5

12

IV Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) sinh ra hai người con gái bình thường 1

24

Câu 40: Ở người, hệ nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen quy định: alen IA; IB đồng trội

so với alen I O Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O

là 16%, tỉ lệ người mang nhóm máu B là 48% Trong quần thể, một người mang nhóm máu A kết hôn với một người mang nhóm máu B, xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra người con đầu lòng mang nhóm máu O là bao nhiêu?

A 2

11

Trang 8

Đáp án

11-B 12-A 13-C 14-D 15-A 16-C 17-B 18-D 19-D 20-B 21-D 22-D 23-C 24-B 25-C 26-B 27-C 28-C 29-A 30-A 31-D 32-D 33-C 34-D 35-B 36-C 37-B 38-C 39-C 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat sẽ bị chuyến hoá trực tiếp thành nitơ khí quyển

Câu 2: Đáp án B

Lưỡng bộ là 2n thể ba thuộc loài này có bộ NST là: 2n + 1

Câu 3: Đáp án C

Pt/c: quả tròn X quả tròn  F 1: toàn quả dẹt; F F 1   1 F 2: 9 quả dẹt: 6 quả tròn : 1 quả dài

 Đây là tỉ lệ của quy luật di truyền tương tác bổ sung

Câu 4: Đáp án C

HCG là hoocmôn do các tế bào tiền nhau thai tiết ra và chỉ có trong máu của phụ nữ mang thai, ACTH là hoocmôn kích tố vỏ tuyến trên thận, MSH là hoocmôn điều hòa sự hình thành sắc tố da, LH là hoocmôn kích thích sự chín và rụng của trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng Như vậy, ACTH, LH, MSH đều có trong máu người phụ nữ không mang thai

Câu 5: Đáp án D

+ A, B, C là những phát biểu đúng

+ D sai vì khi nồng độ testostêrôn trong máu tăng cao, cả vùng dưới đồi và tuyến yên đều bị

ức chế nên giảm tiết GnRH, FSH và LH

Câu 6: Đáp án D

Hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự là: Đường phân chu trình Crep chuỗi truyền electron

hô hấp

Câu 7: Đáp án D

Ở sinh vật nhân thực, có 3 bộ ba trên mARN không mã hoá cho axit amin nào mà chi làm nhiệm vụ kết thúc quá trình tổng hợp prôtêin, đó là: UAA, UGA, UAG

Câu 8: Đáp án A

Trình tự tiến hoá tứ thấp đến cao của tổ chức thần kinh là: ngành Ruột khoang  ngành Giun dẹp  ngành Giun Tròn  ngành Giun đốt

Câu 9: Đáp án D

Trang 9

Hạt được hình thành từ noãn đã được thụ tinh

Câu 10: Đáp án D

Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là vê chức năng của prôtêin do gen tổng hợp

Câu 11: Đáp án B

Hầu hết các chất hữu cơ trong cây được tạo nên từ CO2 thông qua quá trình quang hợp ở thực vật

Câu 12: Đáp án A

Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do không có khả năng sinh giao từ bình thường

Câu 13: Đáp án C

(1) - đúng

(2) - đúng, bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi, người ta có thể tạo được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau

(3) - đúng, vì các con bò con đều được sinh ra từ một phôi ban đầu nên chúng luôn có cùng giới tính

(4) - đúng

Vậy cả 4 kết luận đưa ra là đúng

Câu 14: Đáp án D

Nhũng nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa là: tuổi cây, xuân hoá, quang chu kì Vậy chi có

“kích thước của thân” không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa vì nên cây được trồng

ở điều kiện tốt, cây tăng kích thước thân nhưng cây vẫn có thể chưa ra hoa

Câu 15: Đáp án A

Trang 10

Quần thể ban đầu có tần số alen 0,3A : 0,7 sau một thế hệ bị biến đối thành 0,9A và 0,la 

tần số alen bị biến đổi một cách đột ngột  quần thể này đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 16: Đáp án C

Để phân biệt 2 loại khác nhau thì quan trọng nhất là chúng không giao phối với nhau Vậy tiêu chuẩn cách li sinh sản là quan trọng nhất

Câu 17: Đáp án B

Trong cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là gan

Câu 18: Đáp án D

+ A, B, C là những yếu tố hình thành nên điện thế nghỉ

+ D là yếu tố hình thành nên điện thế hoạt động

Câu 19: Đáp án D

+ A là phát biểu đúng, đúng vì nếu nhiệt độ không khí xuống quá thấp là nguyên nhân gây chết nhiều loài động vật, nhất là các loài động vật biến nhiệt

+ B là phát biểu đúng vì nếu số lượng kẻ thù nhiều thì số lượng hươu nai giảm

+ C là phát biểu đúng vì sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng đẻ trứng của chim + D là phát biểu sai vì nếu cạnh tranh vùng sống (thức ăn, nơi ở) sẽ dẫn đến giảm số lượng cá thể trong quần thể

Câu 20: Đáp án B

+ A đúng vì khi trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn thì

sẽ tận dụng được tối đa nguồn sống cùa môi trường vì mỗi loại cây thích nghi với điều kiện sinh thái khác nhau

+ B sai vì vật nuôi ở tuổi càng cao thì khả năng sinh sản càng giảm đi nên năng suất càng thấp

+ C đúng vì mỗi loại cây thích nghi với mùa vụ khác nhau nên trồng cây đúng thời vụ giúp cây có mọi điện kiện thuận lợi để sinh trường và phát triển

+ D đúng vì mỗi loài cá thích nghi với một tầng nước khác nhau, nuối ghép các loài cá giúp tận đụng được nguồn thức ăn trong ao

Câu 21: Đáp án D

+ A đúng vì đây là chuỗi thức ăn bắt đầu bằng tảo lục đơn bào (sinh vật tự dưỡng)

+ B đúng chuỗi thức ăn trên có 4 mắt xích nên bậc dinh dưỡng cao nhất là cấp 4

+ C đúng, vật ăn thịt sơ cấp là động vật ăn động vật sử dụng sinh vật tự dưỡng làm thức ăn

 vật ăn thịt sơ cấp trong chuỗi thức ăn trên là cá

+ D sai vì chim bói cá thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 và đây là sinh vật tiêu thụ bậc 3

Ngày đăng: 15/12/2020, 13:25

w