1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ câu hỏi ôn thi viên chức tin học

10 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 215,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản ta bấm tổ hợp phím nàoA. Trong MS Word, để bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp phím nào.. Trong

Trang 1

UBND HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

HỘI ĐỒNG THI TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2019

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: TIN HỌC VĂN PHÒNG

1 Trong máy tính, CPU là gì?

A Bộ nhớ trong

B Bộ nhớ ngoài

C Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

D Bộ xử lý trung tâm

2 Thuật ngữ nào sau đây để chỉ máy tính xách tay?

A Laptop

B Desktop

C Tablet

D Desknote

3 Thuật ngữ nào sau đây để chỉ máy tính để bàn?

A Desktop

B Laptop

C Tablet

D Ipad

4 Hãy cho biết 1 GB bằng?

A 1000 MB

B 1000 KB

C 1024 MB

D 1024 KB

5 Hệ điều hành có chức năng gì?

A Chỉ quản lý tập tin và thư mục

B Chỉ quản lý việc chạy các chương trình

C Quản lý, điều khiển mọi hoạt động của máy

D Tất cả các phát biểu trên đều đúng

6 Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

A MS Word

B MS Windows

C Linux

D Unix

7 Phần mềm nào sau đây được dùng để trình chiếu?

A MS Outlook

B MS Access

C MS PowerPoint

D MS Internet Explorer

8 Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?

A MS Internet Explorer

B Google chrome

C Mozilla Firefox

D MS Outlook

9 Thuật ngữ “Download” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?

A Không trực tuyến

B Trực tuyến

C Tải tập tin từ Internet về máy

D Đưa tập tin từ máy lên Internet

10 Thuật ngữ “Upload” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?

A Trực tuyến

B Đưa các tập tin từ máy lên Internet

C Không trực tuyến

D Tải tập tin từ Internet về máy

11 Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ dịch vụ thư điện tử trên Internet?

A Chat

B E-Mail

C Web

D SMS

Trang 2

12 Dung lượng đĩa nào dưới đây có thể chứa được nhiều dữ liệu nhất?

A 100 Byte

B 100 MB

C 100 GB

D 100 KB

13 Phần mềm Windows, Linux và Mac OS có đặc điểm gì chung?

A Đều là phần mềm ứng dụng

B Đều là hệ điều hành

C Đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng

D Do một công ty phần mềm sản xuất

14 Nhóm đơn vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

A KB, MB, GB, Byte

B Byte, MB, KB, GB

C KB, MB, GB, TB

D GB, MB, KB, Byte

15 Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu?

A Bàn phím, Micro, máy quét (scan), thiết bị lưu trữ

B Màn hình, bàn phím, máy quét (scan)

C Bàn phím, thiết bị lưu trữ, máy in

D Máy in, thiết bị lưu trữ, máy quét (scan)

16 Công dụng của phím Print Screen (trên bàn phím) là gì?

A In màn hình hiện hành ra máy in

B Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

C In văn bản hiện hành ra máy in

D Chụp màn hình hiện hành

17 Bạn muốn cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), trên cửa sổ bạn chọn nút nào sau đây?

A Maximize

B Minimize

C Restore Down

D Close

18 Cách đặt mật khẩu như thế nào được coi là mạnh, ít bị xâm nhập?

A Mật khẩu gồm chữ

B Mật khẩu gồm số

C Mật khẩu gồm cả chữ và số

D Mật khẩu gồm chữ, số, các kí tự đặc biệt và ít nhất 6 kí tự

19 Vì sao mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

A Vì khi mở tập tin đính kèm phải trả tiền dịch vụ

B Vì tập tin đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được

C Vì tập tin đính kèm có thể chứa Virus của máy tính

D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

20 Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

A ROM

B RAM

C CPU

D ROUTER

Trang 3

21 Để máy tính có thể hoạt động được, nhất thiết phải có phần mềm nào trước ?

A Hệ điều hành

B Bộ Microsoft Office

C Trình duyệt web

D Các phần mềm giải trí

22 Tại sao khi lắp đặt hệ thống máy tính nên sử dụng bộ tích điện (UPS)?

A Tránh xảy ra sự cố cho máy tính và đảm bảo dữ liệu được an toàn khi bị mất điện đột ngột

B Tránh máy tính bị nhiễm virus

C Chống bị điện giật cho người sử dụng

D Chống bị nhiễu điện

23 Các tập tin sau đây, tập tin nào là tập tin hình ảnh?

A DatMui.EXE

B DatMui.TXT

C DatMui.JPG

D DatMui.DAT

24 Để thực hiện việc đổi tên tập tin, thư mục đang chọn ta dùng phím nào?

A F3

B F2

C F4

D F1

25 Sau khi xóa thư mục, tập tin bằng lệnh Delete Thư mục, tập tin bị xóa sẽ được di chuyển vào đâu?

A Màn hình Desktop

B Recycle Bin

C Thư mục Document

D Thư mục gốc ổ đĩa C:\

26 Hãy cho biết đâu là phần mềm diệt virus?

A Bkav

B Windows Defender

C Kaspersky Internet Scurity

D Tất cả các phần mềm trên

27 Kiểu gõ Telex là kiểu gõ bỏ dấu tiếng Việt bằng:

A Chữ cái

B Chữ số

C Ký tự đặc biệt

D Tất cả đáp án trên đều đúng

28 Để di chuyển qua lại các cửa sổ bằng bàn phím, tổ hợp phím nào sau đây có thể thực hiện được?

A Alt+F4

B Shift+Tab

C Ctrl+Tab

D Alt+Tab

29 Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về tập tin?

A Là nơi chứa các tập tin khác và thư mục con của nó

B Là nơi chứa thông tin trên đĩa

C Là nơi chứa văn bản

D Là nơi chứa chương trình

30 Để hạn chế việc mất dữ liệu trong máy tính, cách nào dưới đây hạn chế được việc đó?

A Lưu dữ liệu ở một nơi duy nhất

B Chỉ lưu vào ổ đĩa di động

C In ra giấy rồi xóa tập tin

D Sao lưu dữ liệu ở nhiều nơi

31 Hãy chỉ ra đâu là dịch vụ lưu trữ trực tuyến (online)?

A Dropbox

B OneDrive

C Google Drive

D Cả 3 dịch vụ trên

Trang 4

32 Lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

A Có thể truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi thông qua Internet

B Không giới hạn kích thước tập tin và dung lượng lưu trữ

C Muốn truy xuất dữ liệu phải đến máy tính lưu trữ để mở

D Mất nhiều thời gian và chi phí cao

33 Để chọn nhiều thư mục, tập tin liền kề nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?

A Alt

B Ctrl

C Shift

D Tab

34 Để chọn nhiều thư mục, tập tin rời rạc nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?

A Shift

B Ctrl

C Alt

D Tab

35 Nén thư mục, tập tin có tác dụng gì?

A Tăng kích thước thư mục, tập tin

B Làm giảm chất lượng tập tin

C Tiết kiệm không gian ổ đĩa, thuận tiện trong việc sao lưu và truyền tải trên mạng

D Mở thư mục, tập tin dễ dàng hơn

36 Chức năng chính của phần mềm MS Word là gì?

A Tính toán và lập bảng tính điện tử

B Chạy các chương trình ứng dụng

C Tạo các tập tin đồ họa

D Soạn thảo văn bản

37 Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, trong menu File ta chọn lệnh

nào?

A Close

B Open

C Print

D New

38 Trong Microsoft Word, muốn tạo mới một văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + O

B Ctrl + N

C Ctrl + S

D Ctrl + P

39 Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + B

B Ctrl + A

C Ctrl + C

D Ctrl + D

40 Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn đưa con trỏ đến cuối văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + End

B Ctrl + Home

C Ctrl + Page Up

D Ctrl + Page Down

41 Trong Microsoft Word, muốn sao chép định dạng của một dòng/đoạn văn bản cho một dòng/ đoạn văn bản khác ta chọn công cụ nào?

A Cut

B Paste

C Format Painter

D Copy

42 Trong Microsoft Word, muốn gọi hộp thoại để tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A Ctrl + A

B Ctrl + O

C Ctrl + F

D Ctrl + T

Trang 5

43 Trong một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để di chuyển đến một trang bất kì ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A Shift + G

B Ctrl + G

C Ctrl + Shift + G

D Ctrl + Esc + G

44 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng gì?

A Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

B Lưu tập tin văn bản

C Định dạng màu sắc trong văn bản

D Xóa một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

45 Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với Font Times New Roman ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt (Unikey, Vietkey….)?

A VNI Windows

B Unicode

C TCVN3 (ABC)

D VIQR

46 Trong MS Word, để bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp phím nào?

A Ctrl + Enter

B Ctrl + Space

C Ctrl + Home

D Ctrl + End

47 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím “Ctrl + Shift + =” có chức năng gì?

A Xoá một ký tự

B Hỗ trợ nhập chỉ số trên

C Hỗ trợ nhập chỉ số dưới

D Thu nhỏ cỡ chữ

48 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào dùng để tăng/giảm cỡ chữ đối với một đoạn văn bản đã chọn?

A “Ctrl + [” / “Ctrl + ]”

B “Ctrl + 1” / “Ctrl + 2”

C “Ctrl + <” / “Ctrl + >”

D “Shift + [“ / “Shift -]

49 Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ đậm cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + U

B Ctrl + I

C Ctrl + K

D Ctrl + B

50 Trong Microsoft Word, để canh đều cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím

nào?

A Ctrl + R

B Ctrl + L

C Ctrl + J

D Ctrl + E

51 Trong Microsoft Word, để canh giữa cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + E

B Ctrl + R

C Ctrl + L

D Ctrl + J

52 Trong Microsoft Word 2013, để chèn ký hiệu chỉ mục tự động (Bullets) cho các đoạn đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?

A Chọn thẻ File -> Bullets

B Chọn thẻ Insert -> Bullets

C Chọn thẻ View -> Bullets

D Chọn thẻ Home -> Bullets

Trang 6

53 Trong Microsoft Word 2013, để đánh số thứ tự tự động (Numbering) cho các đoạn đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?

A Chọn thẻ File -> Numbering

B Chọn thẻ Insert -> Numbering

C Chọn thẻ View -> Numbering

D Chọn thẻ Home -> Numbering

54 Trong Microsoft Word 2013, công cụ Footnote dùng để làm gì?

A Tạo tiêu đề cho văn bản

B Tạo một bảng (Table) mới

C Tạo một văn bản mới

D Tạo chú thích cho văn bản

55 Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn lưu văn bản đã có với một tên khác, trong menu File ta chọn lệnh nào?

A Save

B Open

C Close

D Save As

56 Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ gạch chân cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + B

B Ctrl + D

C Ctrl + U

D Ctrl + I

57 Trong Microsoft Word, muốn ngắt trang văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

A Ctrl + Enter

B Shift + Enter

C Ctrl + Home

D Ctrl + End

58 Các phần mềm nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?

A LibreOffice Writer

B OpenOffice Writer

C Microsoft Word

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

59 Trong Microsoft Word 2013, muốn ngắt trang văn bản ta thực hiện như thế nào?

A Chọn thẻ Insert→ Page Breaks

B Chọn thẻ Home → Page Breaks

C Chọn thẻ File → Page Breaks

D Chọn thẻ Page Layout → Page Breaks

60 Trong Microsoft Word, muốn xem nội dung văn bản trước khi in (Print Preview), ta bấm

tổ hợp phím nào?

A Ctrl + F4

B Shift + F3

C Alt + F4

D Ctrl + F2

61 Một tập tin Excel còn được gọi là gì?

A Sheet

B Workdocument

C Workbook

D Tất cả đều đúng

62 Một bảng tính Excel còn được gọi là gì?

A Workbook

B Workdocument

C Sheet

D Tất cả đều đúng

63 Trong MS Excel, phím nào sau đây dùng để lưu một tập tin đang mở với tên khác?

A F2

B F11

C F4

D F12

64 Trong MS Excel, địa chỉ tuyệt đối của ô là thế nào?

A Thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức

B Không thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức

C Địa chỉ dòng thay đổi, cột không thay đổi khi sao chép công thức

D Địa chỉ cột thay đổi, dòng không thay đổi khi sao chép công thức

Trang 7

65 Trong MS Excel, địa chỉ tương đối của ô là thế nào?

A Không thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức

B Địa chỉ dòng thay đổi, cột không thay đổi khi sao chép công thức

C Địa chỉ cột thay đổi, dòng không thay đổi khi sao chép công thức

D Thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức

66 Trong bảng tính Excel, để sửa chữa dữ liệu trong một ô, ta chọn ô cần sửa rồi bấm phím nào sau đây?

A F2

B F4

C F10

D F12

67 Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:

=COUNT(10, 4, “Tinhoc”, 7, “B”)

A 2

B 3

C 5

D Hàm sai cú pháp

68 Trong bảng tính Excel, muốn biết ngày, tháng, năm hiện hành của hệ thống ta dùng hàm nào?

A Today()

B Now()

C Time()

D Day()

69 Trong bảng tính Excel, muốn kết quả trả về là năm hiện hành của hệ thống ta viết biểu thức như thế nào?

A =Month(today())

B =Day(today())

C =Year(today())

D =Date(today())

70 Trong MS Excel, địa chỉ “$B$2” thuộc loại địa chỉ nào?

A Địa chỉ không hợp lệ

B Địa chỉ tương đối

C Địa chỉ hỗn hợp

D Địa chỉ tuyệt đối

71 Trong MS Excel, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối dòng?

A A1

B A$1

C $A1

D $A$1

72 Khi nhập dữ liệu trong bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép xuống dòng trong cùng một ô?

A Alt + Enter

B Ctrl + Enter

C Shift + Enter

D Tab + Enter

73 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây, khi nhập dữ liệu vào ô trong bảng tính Excel?

A Dữ liệu kiểu số mặc định được căn lề phải

B Dữ liệu kiểu chuỗi mặc định được căn lề trái

C Dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định được căn lề phải

D Dữ liệu kiểu số mặc định được căn lề trái

74 Trong MS Excel 2013, muốn sắp xếp dữ liệu trong ô của một bảng tính, ta chọn các ô cần sắp xếp rồi nhấp vào thẻ DATA, sau đó chọn tiếp lệnh nào?

A Clear

B Filter

C Sort

D Advanced

Trang 8

75 Khi làm việc với bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

A Shift + Home

B Ctrl + Home

C Alt + Home

D Shift + Ctrl + Home

76 Khi đang làm việc với MS Excel, muốn di chuyển từ sheet này sang sheet khác ta sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

A Ctrl + Home; Ctrl + End

B Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down

C Shift + Home; Shift + End

D Shift + Page Up; Shift + Page Down

77 Trong MS Excel, khi sử dụng biểu thức gặp phải thông báo lỗi “#VALUE!”, hãy cho biết lỗi trên là gì?

A Lỗi giá trị (không cùng 1 kiểu dữ liệu)

B Lỗi dữ liệu rỗng

C Sai vùng tham chiếu

D Lỗi chia cho 0

78 Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về chức năng của các hàm trong Excel?

A Hàm SUM để tính tổng các giá trị số

B Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng của các số

C Hàm COUNT để đếm các giá trị là số

D Tất cả các phát biểu trên đều đúng

79 Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:

=LEN (“TIN HOC”)

A TIN

B HOC

C 6

D 7

80 Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:

=IF(A1>=8, “G”, if(A1>=6.5, “K”, IF(A1>=5, “TB”, “Y”)))

A K

B G

C TB

D Y

81 Trong MS PowerPoint 2013, để chèn bảng vào Slide ta thực hiện lệnh nào dưới đây?

A Chọn Insert → New Slide

B Chọn Insert → Table

C Chọn Home → Table

D Chọn Desgin → New Slide

82 Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển trang cho Slide ta thực hiện như thế nào?

A Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng

B Chọn Slide Show → Transitions → Chọn loại hiệu ứng

C Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng

D Chọn Slide Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng

83 Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng đang chọn ta thực hiện như thế nào?

A Chọn Silde Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng

B Chọn Transitions → Add Animations

C Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng

D Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng

Trang 9

84 Trong MS PowerPoint 2013, để thiết lập thời gian trình diễn hiệu ứng cho đối tượng đã chọn, ta thực hiện như thế nào?

A Chọn Animations → Delay

B Chọn Transitions → Duration

C Chọn Animations → Duration

D Chọn Transitions → Delay

85 Trong MS PowerPoint 2013, để tạo thêm hiệu ứng cho các đối tượng, ta chọn đối tượng cần tạo thêm hiệu ứng và thực hiện các thao tác nào dưới đây?

A Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm

B Chọn Animations → Add Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm

C Chọn Silde Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm

D Chọn Transitions → Add Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm

86 Trong MS PowerPoint 2013, để trình chiếu Slide hiện hành ta thực hiện như thế nào?

A Nhấp phím Shift + F5

B Nhấp vào biểu tượng Slide Show ở bên phải màn hình thiết kế

C Slide Show → From Current Slide

D Tất cả đều đúng

87 Trong MS PowerPoint 2013, để tạo mới tập tin trình chiếu theo mẫu giao diện có sẵn của chương trình, ta thực hiện như thế nào?

A Home → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng

B File → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng

C Insert → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng

D Design → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng

88 Các phần mềm nào dưới đây dùng để trình chiếu?

A Microsoft PowerPoint

B OpenOffice Impress

C Violet

D Tất cả các phần mềm trên

89 Mạng “Internet” là gì ?

A Là mạng máy tính dùng cho các doanh nghiệp, cơ quan

B Là mạng xã hội như: Facebook, Twitter

C Là dịch vụ thư điện tử (E-mail) và Web

D Là một hệ thống thông tin toàn cầu gồm các mạng máy tính được kết nối lại với nhau

90 Chọn phát biểu đúng khi nói về tài khoản thư điện tử (e-mail)?

A Có thể tạo các địa chỉ e-mail giống nhau

B Mật khẩu của các tài khoản e-mail bắt buộc không được trùng nhau

C Mỗi địa chỉ e-mail là duy nhất

D Một người dùng chỉ được phép tạo một tài khoản e-mail

91 Trang chủ (Homepage) là gì?

A Là trang web bất kỳ của Website

B Là trang web đầu tiên của một Website

C Là trang web mặc định được mở do người dùng cài đặt trên trình duyệt

D Là trang web của công cụ tìm kiếm Google

92 Để tải lại trang web đang mở ta dùng phím hay tổ hợp phím nào?

A F5

B Ctrl + F5

C Ctrl + R

D Tất cả đều đúng

Trang 10

93 Khi thực hiện tìm kiếm bằng công cụ Google, muốn kết quả trả về chính xác từ khóa cần tìm ta sử dụng cú pháp như thế nào?

A Từ khóa cần tìm đặt ở giữa cặp dấu nháy đơn

B Từ khóa cần tìm đặt ở giữa cặp dấu nháy kép

C Từ khóa cần tìm không đặt giữa cặp dấu nào

D Đặt dấu “*” trước từ khóa cần tìm

94 Khi thực hiện tìm kiếm bằng công cụ Google, ta có thể thực hiện các thao tác nào dưới đây?

A Tùy chọn các tham số để kết quả chính xác hơn

B Muốn loại trừ cụm từ nào đó ta dùng cú pháp: -“cụm từ”

C Sử dụng ký hiệu “*” thay thế cho một chuỗi bất kỳ trong từ khóa

D Tất cả các phát biểu trên đều đúng

95 Muốn sử dụng thư điện tử trước hết phải?

A Đăng ký một tài khoản thư điện tử

B Đăng ký một tài khoản Internet

C Có một hòm thư cá nhân

D Có một chương trình nhận/gửi thư điện tử

96 Khi nhận được thư điện tử có tiêu đề “Mail undeliverable” có nghĩa là:

A Thư được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

B Thư được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

C Thư của nhà cung cấp dịch vụ Internet

D Thư của người nhận thông báo không mở được thư

97 Khi muốn nhập địa chỉ nhanh, nhờ trình duyệt tự động điền vào phía trước cụm

“www.” và phía cuối “.com” ta dùng tổ hợp phím nào?

A Ctrl + Enter

B Alt + F4

C Shift + F6

D Ctrl + N

98 Hãy cho biết dưới đây đâu là một địa chỉ e-mail?

A @gmail.com@ttgdtx

B gmail.com@ ttgdtx

C @ttgdtx.gmail.com

D ttgdtx@gmail.com

99 Tên miền trong địa chỉ Website có “.edu” cho biết Website đó thuộc về?

A Lĩnh vực chính phủ

B Lĩnh vực giáo dục

C Lĩnh vực thương mại

D Lĩnh vực cung cấp thông tin

100 Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để?

A Lưu trang web về máy tính

B Đánh dấu trang web trên trình duyệt web

C Đặt làm trang chủ

D Tất cả điều đúng

- Hết -

Ngày đăng: 13/12/2020, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w