BÁO CÁO KẾT QUẢ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Tính đến ngày .... Mẫu số 04/TTĐĐ Số Số lượng giấy chứng nhận QSDĐ đã được cấp đổi, cấp lại Diện tích đã được cấp đổi,
Trang 1Đơn vị báo cáo:
BÁO CÁO KẾT QUẢ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Tính đến ngày tháng năm )
Mẫu số 04/TTĐĐ
Số
Số lượng giấy chứng nhận QSDĐ đã được cấp đổi,
cấp lại
Diện tích đã được cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ
Tổng số
Tổ chức Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức Hộ gia đình, cá nhân
Số GCN
% so với
số giấy
đã cấp
Số GCN
% so với
số giấy
đã cấp
Diện tích (ha)
% so với diện tích
đã cấp GCN
Diện tích (ha)
% so với diện tích đã cấp GCN
I Nhóm đất nông nghiệp
1 Đất sản xuất nông nghiệp
2 Đất lâm nghiệp
3 Đất nuôi trồng thuỷ sản
4 Đất làm muối
5 Đất nông nghiệp khác
II Nhóm đất phi nông nghiệp
1 Đất ở tại nông thôn
2 Đất ở tại đô thị
3 Đất chuyên dùng
Tr.đó: - Đất trụ sở CQ, công trình SN
- Đất quốc phòng
- Đất an ninh
- Đất sản xuất, kinh doanh PNN
- Đất có mục đich công cộng
4 Đất tôn giáo, tín ngưỡng
5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6 Đất phi nông nghiệp khác
Tổng cộng
Trang 2Ghi chú; Biểu này chỉ tổng hợp kết quả cấp đổi, cấp lại GCN (gồm cả trước và sau
khi có Luật Đất đai năm 2003), không tổng hợp trường hợp cấp GCN lần đầu Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)