ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; thường hợp còn lại phát âm là /d/.. ảng cách, trọng lượ
Trang 1TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Trang 2TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA GIÁO ÁN CHUYÊN Đ - ÔN THI T T NGHI P THPT 2021 Ề - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 ỐT NGHIỆP THPT 2021 ỆP THPT 2021
A M C L C CÁC CHUYÊN Đ ÔN THI ỤC LỤC CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ỤC LỤC CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI Ề ÔN THI
Chuyên đ 01 ề 01 SOUND IDENTIFICATION
Chuyên đ 08 ề 01 INDEFINITE PRONOUNS
Chuyên đ 09 ề 01 GERUNDS & INFINITIVES
Chuyên đ 10 ề 01 COMMUNICTION EXCHANGES
Chuyên đ 11 ề 01 ADVERBIAL CLAUSES
Chuyên đ 12 ề 01 COMPARISONS
Chuyên đ 13 ề 01 TENSE-SEQUENCES
Chuyên đ 14 ề 01 WORD CLASS
Chuyên đ 15 ề 01 PASSIVE VOICE
Chuyên đ 16 ề 01 INDIRECT SPEECH
Chuyên đ 17 ề 01 RELATIVE CLAUSES
Chuyên đ 18 ề 01 REDUCED CLAUSES
Chuyên đ 33 ề 01 COLLOCATIONS - IDIOMS
Chuyên đ 34 ề 01 USE OF LANGUAGE Chuyên đ 35 ề 01 CLOZE-READING TIPS
Chuyên đ 36 ề 01 COMPREHENSION-READING
TI T 01 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 01 SOUND IDENTIFICATION (NG ÂM)Ề ÔN THI Ữ ÂM)
1 International phonetics symbols (44IPS B ng phiên âm qu c t ): ảng phiên âm quốc tế): ốc tế): ế):
TT Nguyên âm đ n ơn Nguyên âm đôi Ph âm vô ụ âm vô
thanh Ph âm h u thanh ụ âm vô ữu thanh
2 High frequent tested sounds (M t s nhóm âm th ột số nhóm âm thường được kiểm tra): ốc tế): ường được kiểm tra): ng đ ược kiểm tra): c ki m tra): ểm tra):
a T h p các ch cái t n cùng “ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ợp các chữ cái tận cùng “ ữ cái tận cùng “ ận cùng “ ed”:
- Phát âm là /id/ n u li n trếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các t h p ch cái này là các ph âm /t/ và /d/.ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ợp các chữ cái tận cùng “ ữ cái tận cùng “ ụ âm /t/ và /d/
Ví d : started /’sta:tid/; acted /’ụ âm /t/ và /d/ æktid/; lasted/’la:stid/; listed/’listid/;painted /’peintid/;decided/di’saidid/; provided/pr ’vaidid/; landed /’lændid/;әʊ /added /’ædid/
Ngoài ra còn có các t b t qui t c c th g m: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
crooked/’krukid/; beloved/bi’lvid/; wicked/’wikid/; naked/’neikid/
- Phát âm là /t/ n u li n trếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các t h p ch cái này là các ph âm /k, f, s, ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ợp các chữ cái tận cùng “ ữ cái tận cùng “ ụ âm /t/ và /d/ ʃ / ʃ / /., t , p
Ví d : cooked/’kukt/; laughed/’la:ft/; glanced/’glụ âm /t/ và /d/ ænst/; washed/’wo t/; watched /’wot t/; ʃ / ʃ /stopped/’stopt/
- Các trường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p còn l i phát âm là /d/.ợp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/
Ví d : earned/’ :nd/; played/’pleid/; employed/im’ploid/; died/’daid/; moved/’muvd/ụ âm /t/ và /d/ з: /
Trang 3TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
b T h p các ch cái t n cùng “s”:ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ợp các chữ cái tận cùng “ ữ cái tận cùng “ ận cùng “
- Phát âm là /s/ n u li n trếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f,c c a chúng là các âm /p,k,t,f,/
Ví d : caps/’kæps/; peaks/’pi:ks/; laughs/’la:fs/; tenths/’tenụ âm /t/ và /d/ s/
- Phát âm là /z/ đ i v i các trối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p còn l i.ợp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/
Ví d : hands/’hændz/; ears/’i:rz/; boys/’boiz/; apples/’æplz/ụ âm /t/ và /d/
c Các c p nguyên âm đ n:ặp nguyên âm đơn: ơn:
Ví d : /i/ vs /i:/; /e/ vs /æ/; / / vs / :/; /ụ âm /t/ và /d/ ɔi / ɔi / / vs /a:/; / / vs /u:/; / / vs / :/ʊ / әʊ / з: /
TI T 02 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 01 SOUND IDENTIFICATION (NG ÂM)Ề ÔN THI Ữ ÂM)
Question 05 A stupid B studio C shuttle D museum
Question 12 A method B feather C father D weather
Question 13 A knowledge B kneel C kangaroo D knight
TI T 03 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 02 STRESS-PATTERN (TR NG ÂM)Ề ÔN THI ỌNG ÂM)
1 For di-syllable words: Đ i v i các t có 2 âm ti t ốc tế): ới các từ có 2 âm tiết ừ có 2 âm tiết ế):
- Tr ng âm chính c a các t có hai âm ti t ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ thường hợp còn lại phát âm là /d/ r i vào âm ti t th 2 đ i v i các đ ng t (trng ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
trường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p các âm ti t th 2 đó có ch a nguyên âm / /, /i/, ho c /ợp các chữ cái tận cùng “ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ứ 2 đối với các động từ (trừ әʊ / ặp nguyên âm đơn: әʊ /ʊ //), và r i vào âm ti t thơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ
nh t đ i v i các t lo i còn l i (tr trất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p âm ti t th nh t đó có ch a nguyên âm đ n / /).ợp các chữ cái tận cùng “ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ơn: әʊ /
1 appeal (v) / ’pi:l/әʊ / brother (n) /’br /әʊ / ancient /’eins nt/әʊ /
2 appear (v) / ’pir/әʊ / color (n) /’k l /әʊ / annual /’ænjʊ /әʊ /l/
3 approach (v) / ’pr :t /әʊ / ɔi / ʃ / dhoti (n) /’hәʊ /ʊ /ti/ concave /’k nkeiv/ɔi /
- Đ i v i nh ng t có mang ti n t , h u t , tr ng âm chính c a t đó ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ữ cái tận cùng “ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ận cùng “ ối với các trường hợp còn lại ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; thường hợp còn lại phát âm là /d/ r i vào âm ti t g c ng ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại
1 become / bi’km / quickly / ’kwikli / threaten / ’ ret n /θretәn / әʊ /
2 react / ri’ækt / builder / ’bild /әʊ / failure / ’feiljʊ /әʊ / /
2 For words with more than two syllables: Đ i v i các t có h n 2 âm ti t ốc tế): ới các từ có 2 âm tiết ừ có 2 âm tiết ơn 2 âm tiết ế):
- Đ i v i các t có h n hai âm ti t, tr ng âm chính ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết thường hợp còn lại phát âm là /d/ r i vào âm ti t th ba k t âm ti tng ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
cu i ối với các trường hợp còn lại
1 family /’fæmili/ philosopher /fi’l :s f /ɔi / ɔi / әʊ / biology /bai’ :l d i /ɔi / ɔi / ʒ /
2 cinema /’sin m /әʊ / әʊ / character /’kærikt /әʊ / democracy /di’m :kr si/ɔi / әʊ /
3 regular /’regj l /ʊ / әʊ / interest /’int rist/әʊ / satisfy /’sætisfai /
- Đ i v i các t có t n cùng nh ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ ư “ian”, “ic”, “ience”, “ient”, “al”, “ial”, “ual”, “eous”, “ious”, “iar”, “ion”,
tr ng âm chính ọng âm chính của các từ có hai âm tiết thường hợp còn lại phát âm là /d/ r i vào âm ti t li n trng ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f,c c a các t n cùng này – th 2 k t âm ti t cu i.ận cùng “ ứ 2 đối với các động từ (trừ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại
ian physician / fi’ziks n /әʊ / ual habitual
ic athletic / e ’letik /θretәn / eous courageous
Trang 4TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
ient expedient / iks’pedi nt /әʊ / ion decision
al parental / p ’rent l /әʊ / әʊ / iar familiar
ial essential / i’sen l/ʃ /әʊ /
- Đ i v i các t có t n cùng ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ “ese”, “ee’, “eer”, “ier”, “ette”, “oo”, “esque”, tr ng âm chính ọng âm chính của các từ có hai âm tiết thường hợp còn lại phát âm là /d/ r ing ơn:vào chính các âm ti t ch a các t n cùng này ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ận cùng “
ee refugee / refj ’d i: /ʊ / ʒ / esque bamboo
eer volunteer / v lɔi / n’ti /әʊ / oo kangaroo
ese Portuguese / p tj ’gi:s /ɔi / ʊ / oon saloon
ette ushrette / ’ret /ʃ /
- Đ i v i các t có t n cùng là ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ “ate”, “fy”, “ity”, “ize”, tr ng âm chính ọng âm chính của các từ có hai âm tiết thường hợp còn lại phát âm là /d/ r i vào âm ti t th bang ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ
k t âm ti t cu i ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại
ate dedicate / ’dedikeit/ ize recognize
fy classify / ’kla:sifai / ety society
ity ability / ’bi:liti /әʊ /
TI T 04 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 02 STRESS-PATTERN (TR NG ÂM)Ề ÔN THI ỌNG ÂM)
Question 02 A approval B applicant C energy D influence
Question 03 A engineer B understand C referee D mechanic
Question 04 A oceanic B environment C reality D psychologist Question 05 A depression B informal C interview D attention
Question 08 A develop B envelope C telescope D antelope
Question 09 A promote B profess C product D provide
Question 10 A property B regular C different D achieving
Question 12 A conical B different C symbolic D careful
Question 13 A economics B concentration C capability D development
Question 15 A discussion B stimulate C attractive D non-verbal
Question 17 A diverse B desert C sector D willing
Question 18 A commercial B disaster C animal D extinction
TI T 05 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 03 ARTICLES (M O T )Ề ÔN THI ẠO TỪ) Ừ)
I Indefinite article: a/ an
Khi đo đ m các đ n v danh t đ m đếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ơn: ' ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ượp các chữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại.c s ít nh th i gian, kho ng cách, tr ng lư ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ảng cách, trọng lượng, và ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ượp các chữ cái tận cùng “ng, vàcác danh t đ m đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ượp các chữ cái tận cùng “c khác, ta s d ng “a”/ “an” li n trử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các danh t đó v i nghĩa làừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
“m t” C th cách s d ng “a”/ “an” nh sau:ộng từ (trừ ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ư
1 The use of “a”: M o t b t đ nh “a” đại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ượp các chữ cái tận cùng “c đ t trặp nguyên âm đơn: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các danh t đ m đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ượp các chữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại.c s ít b t đ uắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ầu
b ng m t ph âm Xem các ví d sau:ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ộng từ (trừ ụ âm /t/ và /d/ ụ âm /t/ và /d/
2 The use of “an”: M o t b t đ nh “an” đại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ượp các chữ cái tận cùng “c đ t trặp nguyên âm đơn: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các danh t đ m đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ượp các chữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại.c s ít b tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
đ u b ng m t nguyên âm Xem các ví d sau:ầu ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ộng từ (trừ ụ âm /t/ và /d/
II Definite article: The “the” is the same form for singular and plural and for all genders –
“the” đượp các chữ cái tận cùng “ ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/.c s d ng v i t t c các lo i danh t - s ít, s nhi u, đ m đớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ảng cách, trọng lượng, và ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ối với các trường hợp còn lại ối với các trường hợp còn lại ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ượp các chữ cái tận cùng “c, và không đ mếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
đượp các chữ cái tận cùng “c - theo các qui t c dắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đây:
1 Use “the”: “the” đượp các chữ cái tận cùng “ ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/.c s d ng khi:
1.1 When the object or group of objects is unique or considered to be unique – Khi v t thận cùng “ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
ho c nhóm v t th là duy nh t hay đặp nguyên âm đơn: ận cùng “ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c coi là duy nh t:ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
Trang 5TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
1.2 Before a noun which has become definite as a result of being mentioned the secondtime – Đ ng trứ 2 đối với các động từ (trừ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các danh t đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c xác đ nh khi nó đ' ượp các chữ cái tận cùng “ ặp nguyên âm đơn: ại phát âm là /d/.c l p l i:
1.3 Before a noun made definite by the addition of a phrase or clause – Đ ng trứ 2 đối với các động từ (trừ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c cácdanh t đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c làm cho xác đ nh b i các c m t ho c m nh đ theo sau:' ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ặp nguyên âm đơn: ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
1.4 Before a noun which by reason of locality can represent one particular thing – Đ ngứ 2 đối với các động từ (trừ
trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các danh t đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c xác đ nh khi nó mang tính đ a ph' ' ươn:ng:
1.5 Before superlatives and other words like first, second, last, only, etc used as adjectives
or pronouns – Đ ng trứ 2 đối với các động từ (trừ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các hình th c so sánh h n nh t, các t sauứ 2 đối với các động từ (trừ ơn: ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; first, second, last, only, etc khi dùng nh tính t hay đ i t Ch ng h n:ư ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẳng hạn: ại phát âm là /d/
1.6 Before the well-known places – Đ ng trứ 2 đối với các động từ (trừ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c các đ a danh n i ti ng có tính toàn c u' ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ầu
nh :ư
1.7 Before some countries’ names – Trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c tên m t s qu c gia nh :ộng từ (trừ ối với các trường hợp còn lại ối với các trường hợp còn lại ư
1.8 Before the political system of almost all countries – Đ ng trứ 2 đối với các động từ (trừ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c tên qu c gia có thối với các trường hợp còn lại ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
ch chính tr nh :ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ' ư
1.9 Before adjectives to make pronouns – Đ t trặp nguyên âm đơn: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c tính t t o thành các đ i t nh :ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư1.10 Before proper nouns – Đ t trặp nguyên âm đơn: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c danh t riêng ch các dòng h :ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ỉ các dòng họ: ọng âm chính của các từ có hai âm tiết
1.11 Before a noun of nationality to imply a nation – Đ t trặp nguyên âm đơn: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c danh t ch qu c t ch đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ỉ các dòng họ: ối với các trường hợp còn lại ' ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;nói đ n m t dân t c nh :ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ộng từ (trừ ư
2 Omission of “the”: “the” đượp các chữ cái tận cùng “ ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/.c s d ng khi:
2.1 Before names of places except the above mentioned
2.2 Before abstract nouns except when they are used to make sense
2.3 Nouns with possessive or demonstrative adjectives
2.4 Before nouns of games and parts of body
TI T 06 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 03 ARTICLES (M O T )Ề ÔN THI ẠO TỪ) Ừ)Question 01 More and more investors are pouring _ money into food and beverage start-ups
Question 02 I went by _ train to _ West of England
Question 03 Different activities should be carried out to raise _ awareness of our people aboutecotourism
Question 04 It is estimated that about 640 women remain illiterate in _ world, mostly indeveloping countries
Question 06 He left on 10 o'clock train yesterday to see his father who was taken to hospital last week when he broke his right leg
Question 07 He is most intelligent person I have ever seen so far
Question 08 My daughter plays _ piano very well.
Question 09 _ schooling is compulsory in Australia between _ ages of six and seventeen.
Question 10 The Soviet Union was _ first country to send a man into space
Question 11 Did you read _ book I lent you _ last week.
Question 12 She prefers playing _ football to going to _ museum.
Question 13 We visited Canada and _ United States.
Trang 6TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 14 I fell in _ love with him because of his kind nature.
Question 15 Do you know exactly _ number of Siberian tigers in China?
Question 16 It was announced that neither the passengers nor _ driver was injured in thecrash
Question 17 Anne says that she reads about half _ hour a day, at least.
Question 18 I like _ books better than _ films.
Question 19 How many players are there in _ water polo team?
Question 20 Water polo is played in _ pool 1.8 meters deep.
TI T 07 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 04 PREPOSITIONS (GI I T )Ề ÔN THI ỚI TỪ) Ừ)
II The use of some prepositions: Cách s d ng c a m t s gi i tử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
1 Prepositions of time: Gi i t ch th i gianớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ỉ các dòng họ: ờng hợp còn lại phát âm là /d/
* at: dùng cho các th i đi m trong ngày, m t kì ngh ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ộng từ (trừ ỉ các dòng họ: e.g at five/at eleven/at night
* in/ during/ for: dùng cho kho ng th i gianảng cách, trọng lượng, và ờng hợp còn lại phát âm là /d/ e.g in the morning/ afternoon/ evening
* on: dùng cho các ngày, thứ 2 đối với các động từ (trừ e.g on Sunday on Monday night
* by/ before/ after/ since/ until: dùng nh sau e.g by this time tomorrow/ư by noon
2 Prepositions of place and movement: Gi i t ch n i ch n và s v n đ ngớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ỉ các dòng họ: ơn: ối với các trường hợp còn lại ự vận động ận cùng “ ộng từ (trừ
* in: dùng cho các đ a đi m ' ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; e.g The radio is in the living-room
* on: dùng đ ch trên b m t e.g The toys are on the floor.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ỉ các dòng họ: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ặp nguyên âm đơn:
* at: dùng đ ch g n hay hi n di n đâu đó e.g.She is at the station now.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ỉ các dòng họ: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ầu ệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:
* into: dùng cho s hự vận động ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng vào trong e.g He went into the living-room
* onto: dùng cho s hự vận động ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng lên trên b m t e.g The cat jumped onto the table.ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ặp nguyên âm đơn:
* out of: dùng cho s hự vận động ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng ra ngoài e.g The man jumped out of the car
* off: dùng ch s hỉ các dòng họ: ự vận động ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng ra ngoài e.g He knocked the glass off the table
* above/ over: dùng ch s hỉ các dòng họ: ự vận động ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng lên trên e.g The ceiling is above our heads
* below/ under: dùng ch s hỉ các dòng họ: ự vận động ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng xu ng dối với các trường hợp còn lại ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ e.g Do the tasks below the passage.i
* through: qua, su t, xuyên su t ối với các trường hợp còn lại ối với các trường hợp còn lại e.g We kept in touch through time
* along: d c theo ọng âm chính của các từ có hai âm tiết e.g The lovers walked along the river
* beside/ by/ next to/ near: g n ầu e.g He sat beside the dustbin
* between: gi a ữ cái tận cùng “ e.g The T.V set was between the table and the bed
* opposite: đ i di n ối với các trường hợp còn lại ệnh đề theo sau: e.g Lan’s house is opposite the bank
* in front of: đ ng trằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f,c c a e.g The theatre was in front of the bank
* to/ towards: hước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.ng v phía ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ e.g To the left of the house, there’s a well
3 Prepositions that go with verbs, nouns, and adjectives: Gi i t đi v i đ ng t , danh t , tínhớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
t Ph n ki n th c này sẽ đừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ầu ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ượp các chữ cái tận cùng “c trình bày kĩ bài Gerunds (danh đ ng t ).ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
* Verbs – prepositions: Gi i t đi v i đ ng t ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; e.g He looked at his nephew
* Nouns – prepositions: Gi i t đi v i danh t ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; e.g He put a lot into his bank account
* Adjectives – prepositions: Gi i t đi v i tính t ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; e.g He was surprised at what I said tohim
TI T 08 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 04 PREPOSITIONS (GI I T )Ề ÔN THI ỚI TỪ) Ừ)Question 01 It is of great importance to create a good impression _ your interviewer
Trang 7TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 03 His choice of future career is quite similar _ mine
A for B to C with D at
Question 04 Students are _ less pressure as a result of changes in testing procedures
Question 05 _ the time you get to the theatre, the play will have finished
Question 09 In the U.S, children can choose their own partners even if their parentsobject _ their choice
Question 10 Many people are not interested _ reading books as much as seeing films
Question 11 Books are a wonderful source _ knowledge and pleasure
Question 12 _ the start of each period, both teams line up on their own goal line
Question 13 Helen is very excited _ going to work in Germany
A about B for C with D to
Question 14 There are six field player positions and a goalkeeper _ each team
Question 15 Pay more attention _ picture and you can find out who is the robber
TI T 09 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 05 CONJUNCTIONS (LIÊN T )Ề ÔN THI Ừ)
01 FOR: vì - gi i thích lý do ho c m c đích (dùng gi ngảng cách, trọng lượng, và ặp nguyên âm đơn: ụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại because)
Eg I do morning exercise every day, for I want to keep fit.
* L u ý: khi ho t đ ng nh m t liên t ,ư ại phát âm là /d/ ộng từ (trừ ư ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; for ch đ ng gi a câu, sauỉ các dòng họ: ứ 2 đối với các động từ (trừ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ữ cái tận cùng “ for ph i s d ng m tảng cách, trọng lượng, và ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ
m nh đ và trệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ cfor ph i có d u ph y (,)ảng cách, trọng lượng, và ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẩy (,)
02 AND: và - thêm/ b sung m t th vào m t th khác.ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ứ 2 đối với các động từ (trừ ộng từ (trừ ứ 2 đối với các động từ (trừ
Eg I do morning exercise every day to keep fit and relax.
03 NOR: ho c là ặc là - dùng đ b sung m t ý ph đ nh vào ý ph đ nh đã để gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ượp các chữ cái tận cùng “c nêu trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c đó
Eg I don’t like listening to music nor playing sports I’m just keen on reading.
04 BUT: nh ng ư - dùng đ di n t s đ i l p, ngể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ối với các trường hợp còn lại ận cùng “ ượp các chữ cái tận cùng “c nghĩa
Eg He works quickly but accurately.
05 OR: ho c ặc là - dùng đ trình bày thêm m t l a ch n khác.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ộng từ (trừ ự vận động ọng âm chính của các từ có hai âm tiết
Eg You can play games or watch TV.
06 YET: nh ng ư - dùng đ gi i thi u m t ý ngể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ộng từ (trừ ượp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/.c l i so v i ý trớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c đó (tươn:ng tự vận động but).
Trang 8TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Eg I took a book with me on my holiday, yet I didn’t read a single page.
07 SO: nên - dùng đ nói v m t k t qu ho c m t nh hể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và ặp nguyên âm đơn: ộng từ (trừ ảng cách, trọng lượng, và ưởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:ng c a hành đ ng/s vi c đủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ự vận động ệnh đề theo sau: ượp các chữ cái tận cùng “c
nh c đ n trắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c đó. Eg. I’ve started dating one soccer player, so now I can watch the game eachweek
08 EITHER….OR: c …l n ảng phiên âm quốc tế): ẫn - dùng đ di n t s l a ch n:ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ự vận động ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ho c là cái này, ho c là cái kia.ặp nguyên âm đơn: ặp nguyên âm đơn:
Eg I want either the pizza or the sandwich.
09 NEITHER….NOR: c không…l n không ảng phiên âm quốc tế): ẫn - dùng đ di n t ph đ nh kép:ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' không cái này cũng
không cái kia Eg I want neither the pizza nor the sandwich I’ll just need some biscuits.
10 BOTH….AND: c hai ảng phiên âm quốc tế): - dùng đ di n t l a ch n kép:ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ọng âm chính của các từ có hai âm tiết c cái này l n c cái kia.ảng cách, trọng lượng, và ẫn cả cái kia ảng cách, trọng lượng, và
Eg I want both the pizza and the sandwich I’m very hungry now.
11 NOT ONLY….BUT ALSO: không nh ng….mà còn ững….mà còn - dùng đ di n t l a ch n kép -ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ọng âm chính của các từ có hai âm tiết không nh ngữ cái tận cùng “cái này mà c cái kia ảng cách, trọng lượng, và Eg. I’ll eat them both: not only the pizza but also the sandwich
* L u ý: trong c u trúc v i neither…nor và either…or, đ ng t chia theo ch ng g n nh tư ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ầu ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;còn trong c u trúc v i both…and và not only …but also, đ ng t chia theo ch ng kép (làất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “
c 2 danh t trảng cách, trọng lượng, và ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c đó.) Eg. Neither my mother nor I am going to attend his party
12 WHETHER….OR: li u…hay ệu…hay - dùng đ di n t nghi v n gi a 2 đ i tể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại ượp các chữ cái tận cùng “ng
Eg I didn’t know whether you’d want the pizza or the sandwich, so I got you both
13 AS….AS: nh , b ng ư ằng - dùng đ so sánh ngang b ng:ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: b ng, nhằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ư
Eg. Bowling isn’t as fun as skeet shooting
14 SUCH….THAT / SO….THAT: quá….đ n n i mà ế): ỗi mà - dùng đ di n t quan h nhân – qu ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ệnh đề theo sau: ảng cách, trọng lượng, và
Eg. The boy has such a good voice that he can easily capture everyone’s attention
His voice is so good that he can easily capture everyone’s attention
15 SCARECELY….WHEN / NO SOONER….THAN: ngay khi - dùng đ di n t quan h th i gian.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ệnh đề theo sau: ờng hợp còn lại phát âm là /d/
Eg. I had scarcely walked in the door when I got the call and had to run right to myoffice
16 RATHER….THAN: h n là, thay vì ơn 2 âm tiết dùng đ di n t l a ch n.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ọng âm chính của các từ có hai âm tiết
Eg. She’d rather play the drums than sing
17 AFTER/ BEFORE: sau/ tr c khi ưới các từ có 2 âm tiết - dùng đ di n t th i gian, m t vi c x y ra sau/tr c m t vi cể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ộng từ (trừ ệnh đề theo sau: ảng cách, trọng lượng, và ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ệnh đề theo sau:khác
Eg. He watches TV after he finishes his work
18 ALTHOUGH/ THOUGH/ EVEN THOUGH: m c dù ặc là - dùng đ bi u th hai hành đ ng trái ngể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ộng từ (trừ ượp các chữ cái tận cùng “cnhau v m t logic.ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ặp nguyên âm đơn: Eg. Although he is very old, he goes jogging every morning
* L u ý: although/ though/ even though dùng v i m nh đ , ngoài ra còn có th dùng despite và inư ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;spite of + phrase, despite the fact that và in spite of the fact that + clause đ di n đ t ý tể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ại phát âm là /d/ ươn:ng
đươn:ng
Eg. Despite his old age, he goes jogging every morning
19 AS: b i vì/ khi ởi vì/ khi - dùng đ di n t hai hành đ ng cùng x y ra; ho c di n t nguyên nhân.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ộng từ (trừ ảng cách, trọng lượng, và ặp nguyên âm đơn: ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và
Eg. I saw him hand in hand with a beautiful girl as I was walking downtown (= when)
As this is the first time you are here, let me take you around (= because)
20 AS LONG AS: ch ng nào mà, mi n là ừ có 2 âm tiết ễn là dùng đ di n t đi u ki n.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau:
Eg. “I don’t care who you are, where you’re from, don’t care what you did as long as you
love me” (Backstreet boys)
TI T 10 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 05 CONJUNCTIONS (LIÊN T )Ề ÔN THI Ừ)
A consequently B nevertheless C still D otherwise
Trang 9TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
A moreover B however C for all that D on the other hand
rain
electricity
TI T 11 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 06 QUANTIFIERS (LỀ ÔN THI ƯỢNG TỪ)NG T )Ừ)
1 T ch s l ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ượng đi với danh từ số nhiều ng đi v i danh t s nhi u ới danh từ số nhiều ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01 :
a Some / any: m t vài e.g ộng từ (trừ I want to buy some new pencils - Tôi mu n mua vài cây bút chì m i ốc tế): ới các từ có 2 âm tiết
b Many: nhi u e.g ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ There aren't many people living here - Không có nhi u ng ều người sống ở đây ường được kiểm tra): ốc tế): i s ng đây ởi vì/ khi
c A large number of: s lối với các trường hợp còn lại ượp các chữ cái tận cùng “ng l n/ r t nhi uớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
e.g He has a large number of English books - Anh ta có m t s sách ti ng Anh ột số nhóm âm thường được kiểm tra): ốc tế): ế):
d A great number of: s lối với các trường hợp còn lại ượp các chữ cái tận cùng “ng l n/ r t nhi uớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
e.g A great number of students said they were forced to practice the piano
e Plenty of: r t nhi u e.g ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ There were plenty of berries - Có nhi u trái mâm xôi ều người sống ở đây.
f A lot of/ lots of: r t nhi u e.g ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ He has a lot of/lots of friends here - Anh ta có nhi u b n đây ều người sống ở đây ạy……… /……… /2020 ởi vì/ khi
g Few/ a few: m t vài e.g ộng từ (trừ Few people can say that they always tell the truth
h Several: vài e.g I've checked it several times - Tôi đã ki m tra nó vài l n r i. ểm tra): ần rồi ồi.
2 T ch s l ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ượng đi với danh từ số nhiều ng đi v i danh t đ m đ ới danh từ số nhiều ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ếm được số ít ượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều : c s ít
a Every: m i/ m iỗi/ mọi ọng âm chính của các từ có hai âm tiết e.g I go for walk every morning - Tôi đi b m i sáng ột số nhóm âm thường được kiểm tra): ỗi mà
b Each: m i ỗi/ mọi e.g Each day seems to pass very slowly
3 T ch s l ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ượng đi với danh từ số nhiều ng đi v i danh t không đ m đ ới danh từ số nhiều ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ếm được số ít ượng đi với danh từ số nhiều : c
a Some/ any: m t chút/ m t ít ộng từ (trừ ộng từ (trừ e.g Would you like some beer? - B n có mu n u ng bia không? ạy……… /……… /2020 ốc tế): ốc tế):
b Much: nhi u ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ e.g Does the newspaper have much information? - T báo có nhi u thông tin ờng được kiểm tra): ều người sống ở đây không?
c A large amount of: nhi u/s lền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ượp các chữ cái tận cùng “ng l nớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ e.g He borrowed a large amount of money
d A great deal of: nhi u/r t nhi u ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ e.g A dishwasher uses a great deal of electricity
Trang 10TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
e Plenty of: nhi u/r t nhi u ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ e.g I have plenty of food - Tôi có nhi u th c ăn ều người sống ở đây ức ăn.
f A lot of/ Lots of: nhi u/r t nhi uền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
e.g We need a lot of/lots of time to learn a foreign language
g Little/ a Little: m t chút/ m t ít ộng từ (trừ ộng từ (trừ e.g There is little sugar in my coffee
***L u ý: ư
- some: dùng trong câu kh ng đ nh, câu yêu c u, l i m i, l i đ ngh ẳng hạn: ' ầu ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ '
- any: dùng trong câu ph đ nh, nghi v nủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
- many, much dùng trong câu ph đ nh, nghi v n, câu kh ng đ nh ch s lủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ảng cách, trọng lượng, và ' ỉ các dòng họ: ối với các trường hợp còn lại ượp các chữ cái tận cùng “ very, too, so, asng
- a lot of, plenty of, a great number of, lots of … dùng trong câu kh ng đ nhẳng hạn: '
- few, little: (ít, không nhi u): thền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng có nghĩa ph đ nh, ít không đ đ dùng, đi sauủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
very/rather
- a few/ a little: (m t vài, m t ít): thộng từ (trừ ộng từ (trừ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng có nghĩa kh ng đ nh, ít đ đ dùng, đi sau ẳng hạn: ' ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; just/ only/ quite.
II Đ NG T S D NG SAU T CH S LỘI DUNG GIÁO ÁN Ừ) Ử DỤNG SAU TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG ỤC LỤC CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI Ừ) Ỉ SỐ LƯỢNG Ố LƯỢNG ƯỢNG TỪ)NG
a S th p phân, phân s , s đo l ố lượng đi với danh từ số nhiều ập phân, phân số, sự đo lường + động từ số ít ố lượng đi với danh từ số nhiều ự đo lường + động từ số ít ường + động từ số ít ng + đ ng t s ít ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều (chia nh v i ch ng là ngôi 3 s ít)ư ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại
Three quarters of a ton is too much - Ba ph n t t n là quá nhi u ần rồi ư ấn là quá nhiều ều người sống ở đây.
b All, some, plenty + of + danh t s ít + đ ng t s ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều (chia nh v i ch ng là ngôi 3 s ít)ư ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại
Some of the milk was sour - M t ít s a đã b chua ột số nhóm âm thường được kiểm tra): ững….mà còn ị chua.
c Half, part, a lot + of + danh t s nhi u + đ ng t s nhi u ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01 ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01
A lot of my friends want to emigrate - Nhi u ng ều người sống ở đây ường được kiểm tra): ạy……… /……… /2020 i b n c a tôi mu n di c ủa tôi muốn di cư ốc tế): ư
d No + danh t s ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều + đ ng t s ít ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều (chia nh v i ch ng là ngôi 3 s ít)ư ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại
No
student has finished their assignment - Không có h c sinh nào hoàn thành bài t p ọc sinh nào hoàn thành bài tập ập.
e No + danh t s nhi u ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01 + đ ng t s nhi u ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01 (chia nh v i ch ng là ngôi 3 s nhi u)ư ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
No
people think alike - Không có ng ường được kiểm tra): i nào nghĩ gi ng nhau ốc tế):
f A number of + danh t s nhi u + đ ng t s nhi u ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01 ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01
A number of countries are overproducing goods - M t s n ột số nhóm âm thường được kiểm tra): ốc tế): ưới các từ có 2 âm tiết c đang s n xu t th a hàng ảng phiên âm quốc tế): ấn là quá nhiều ừ có 2 âm tiết hóa.
g The number of + danh t s nhi u + đ ng t s ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều ề 01 ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ố lượng đi với danh từ số nhiều
The number of visitors increases rapidly - L ược kiểm tra): ng du khách tăng nhanh chóng.
TI T 12 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 06 QUANTIFIERS (LỀ ÔN THI ƯỢNG TỪ)NG T )Ừ)Question 01 Why don't you take a break? Would you like _ coffee?
Question 02 He drank _ wine last night and gets sick now
Question 03 Give me _ examples, please!
Question 04 Is there _ water in the glass?
Question 05 Peter doesn't want _ to do
Question 06 Can you speak French? - Yes, _
Question 07 Thank you very _ for your help
Question 08 He is very rich He has _ money in the bank
A a great deal of B many C a large number of D few
Question 09 She put too _ sugar in the coffee It became so sweet that I couldn't drink it
Question 10 I have got _ homework to do
Question 11 She has talked too _
Question 12 He made very _ mistakes
Trang 11TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 13 They know _ about what to do
Question 14 _ children are ill-prepared for employment
Question 15 Would you like _ champagne to drink?
Question 16 When I studied Shakespeare, I thought his plays were _ boring
Question 17 _ of the students are good today
Question 18 There were too _ different nationalities in my class and we had to speakEnglish
Question 19 I don't know _ about English literature
Question 20 How _ furniture do you think there is?
Trang 12TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
TI T 13 ẾT 01 + 14 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
TEST YOURSELF 01
S GD&ĐT ……… Ở GD&ĐT ………
TRƯỜNG THPT ……….NG THPT ………
(Đ thi g m: 05 trang) ều người sống ở đây ồi.
Đ KSCL ÔN THI THPT QG NĂM 2021 Ề - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021
BÀI THI MÔN: TI NG ANH 005ẾNG ANH 005
Th i gian làm bài: 60 phút, không k th i gian phát đ ờng được kiểm tra): ểm tra): ờng được kiểm tra): ều người sống ở đây.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Question 01 A economics B concentration C capability D development
Question 02 A rubbish B forgetful C agree D enrich
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges
Question 02 Linda is thanking Daniel for his birthday present
Linda: "Thanks for the purse It’s really a nice present." Daniel: " "
A I'm glad you like it B You can say that again C I like it too D I know you like it
Question 03 Daisy is talking to Jane about the house
A Of course not, it's not costly B Well, it’s out of your business
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 05 He is determined to win He will never give up
A at any cost B at any time C at risk D at last
Question 06 theft involves stealing small amounts of cash or goods, and is usually charged
as a misdemeanor
Question 07 Mike accused me the money he left in the drawer
A to steal B for having stolen C of having stolen D from stealing
Question 08 No one has ever been arrested for picking these documents without permission, ?
Question 09 The fact that the Egyptians could lift and place the huge stones correctly in thepositions is still a mystery They a special kind of machine
A might be used B can have used C can’t use D might have used
Question 10 By the time I arrived, they the work and they coffee
A had finished/were drinking B finished/drank
C had finished/drunk D were finishing/drink
Question 11 It is that has helped us to build this bridge
A he B his C him D he’s
Question 12 A few people are the plans to build a new car park, but I'm sure the silentmajority are against it
A in danger of B in spite of C in favour of D in reference to
Question 13 Governments have done their best to create more employment for the young. , there are more and more people out of work each year
Question 14 At the party, we met and talked to some interesting people, became our bestfriend later on
A one of them B one of whom C most of them D they
Question 15 The wilderness of West America attracts millions of visitors every year
A badly-damaged B well-preserved C badly-polluted D nearly-exhausted
Question 16 When he was walking in the forest, a lion him He tried not to panic
Question 17 I went by _ train to _ West of England
Question 18 The scientist _ invention was a success became famous
A who B whose C which D that
Trang 13TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 20 A scanned B enabled C exercised D decided
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Question 21 The highly you are qualified for the job, the more likely you will succeed in yourcareer
A The highly B qualified for C more likely D will succeed in
Question 22 Developed in the early 1900 in Canada, synchronized swimming is a sportperformed exclusive by women, rather than by men
A Developed B performed C exclusive D rather than
Question 23 Shortly before the Allied invasion of Normandy, Ernest Hemingway has gone toLondon as a war correspondent
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 24 After the historic meeting in Singapore, Kim Jong-un and Donald Trump met each
other in Ha Noi last week
A important B chance C insignificant D accidental
Question 25 His opponents have no intention of letting him off the hook until he agrees to leave
office immediately
A out of order B out of trouble C out of stock D out of date
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 26 If you can’t make up your mind right now, you may lose your lifelong opportunity
A make an effort B make a decision C hesitate D look for solutions
Question 27 He was a hard and conscientious worker and became widely known for his ability in debate.
A indifferent B careful C responsible D reliable
Read the following passage and choose the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
The warming of the Pacific Ocean has created weather patterns (28) strongly affect theworld When the water is warm, the (29) of rainfall in Indonesia and the surrounding regionsdecreases Australia could even experience a drought in many parts On the other hand, Chile (whichborders the Pacific Ocean) is preparing for severe rainstorms In Pakistan and northwestern India, theweather pattern makes the rainy season weaker and makes the area much drier This happening iscalled El Nino and is used by weather forecasters to make long-range weather predictions They alsoknow that El Nino will (30) unusually heavy rains to the southwestern part of the United Statesand make the central part of the country drier at the same time According to research, weatherforecasters (used to know about the coming weather with certainty Now everything has become(31) different El Nino itself used to be (32) It would occur every two to seven years Butnow, this weather pattern is becoming more frequent We cannot say when and how often tornadoes
or cyclones occur Scientists are unsure of the reason for this change on a global scale either
Question 28 A what B when C whether D that
Question 29 A amount B deal C figure D number
Question 30 A fetch B bring C take D consist
Question 31 A complete B completely C completed D completing
Question 32 A notable B incredible C predictable D remarkable
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
Lady Liberty
New York City is undoubtedly one of the most famous cities in the world There are severallandmarks such as the Empire State Building, Broadway, and Times Square which have come tosymbolize the Big Apple Although these landmarks are all impressive, nothing captures the true spirit ofthe city like a gigantic, greenish sculpture that stands proudly in New York Harbour: the famed Statue ofLiberty
Trang 14TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
The Statue of Liberty was created as a special gift to the US by French sculptor FrédéricAuguste Bartholdi It was designed to represent the friendship between the French and Americanpeople, two close allies that fought against the British during the American Revolutionary War
Initially, Bartholdi anticipated that he would be able to finish the statue by 1876 The project was
conceived as a joint venture The French would fund and create the statue and send it to the US, while
Americans would provide a location and build a pedestal to display it on The initial completion date
would eventually be delayed, however, due to financial issues with both nations Bartholdi had sometechnical issues to deal with as well He had never designed an enormous copper structure of this sizeand he required some expert assistance Therefore, Bartholdi recruited Alexandre Gustave Eiffel, thedesigner of the Eiffel Tower to help him After nine years of hard work, the 151 -foot, 22-ton statuewas eventually completed and presented to the American Ambassador in France It then had to betaken apart and separated into crates before being delivered to the US It took another two years
before Americans were able to raise enough public funds to build the pedestal that she would stand
on But the task was finally completed and the Statue of Liberty was assembled and dedicated on
Question 33 The Statue of Liberty represents the between the French and the Americans
A distance B disagreements C language D intimacy
Question 34 What could replace the word “initial” in paragraph 2?
Question 35 The word “she” in paragraph 2 refers to .
A France B the United States C the woman D the Statue of Liberty Question 36 What was the problem that delayed the opening of the Statue of Liberty?
A A war broke out between the French and the Americans
B The British offered to help build the statue
C France and the US didn’t have enough money
D The ambassador of the United States was visiting France
Question 37 What is the last paragraph mainly about?
A What the Statue of Liberty means to different people
B What tourists will see when they go to visit the Statue of Liberty
C The future plans for the Statue of Liberty
D Why the Statue of Liberty was brought to the US
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
The Advancing Development of Artificial Limbs
It wasn’t very long ago that losing a limb automatically meant a drastic drop in the quality of aperson’s life Thanks to the wonders of modem science, people now are recovering from all sorts ofhorrendous injuries that let them disabled The reason they are able to do so is remarkable advancesmade in the field of artificial limbs
Doctors have been creating prosthetic limbs for their patients dating back to ancient Greece.For most of history, however, these replacements were mainly for cosmetic purposes Pirates, knights,foot soldiers that lost their limbs in battle would get them, so they wouldn’t lose face when returning
to society It wasn’t until the mid-19,h century that doctors were able to perform surgeries to reliablyattach limbs to people’s bodies and amputate limbs without causing serious infection
Modern artificial limbs represent a tremendous leap forward in terms of form and function Today’slimbs are far more durable and can withstand a lot more wear and tear An amazing example of howfar artificial limbs have progressed is the Flex-Foot Cheetah Made from carbon fiber, it is able to storeenergy as the person moves, which enables the wearer to run and jump The technology is so goodthat approximately 90 percent of all Special Olympic amputees use them in competition
Meanwhile, the Bebionic3 has emerged as the most advanced prosthetic arm available It hasbeen nicknamed “The Terminator” because it is similar to Arnold Schwarzenegger’s mechanical limbs
in the famous blockbuster film The Bebionic3 can perform a multitude of tasks including writing,
Trang 15TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
tying a shoelace, lifting heavy objects, and even pouring a beer Wearers simply push a button on thebase of the arm and the Bebionic3 will work its magic
In September 2013, scientists took another giant leap forward when they successfully fitted apatient with an artificial leg that can be controlled by thought Two of the patient’s nerves wereattached to his hamstring muscle These nerves then interact with sensors inside the artificial leg.Sensors will then transmit these messages to a computer which will follow through on hisinstructions Therefore, if the patient wants to stretch out his leg, the computer will understand this
command and send a message to the limb and instruct it to do so If artificial limb technology keeps
advancing like this, losing a limb may not be such a big deal
Question 38 What would happen when someone in the past needed to get an artificial limb?
A They usually die very quickly
B They would need to get the limb replaced within months
C Their new limb would function better than the old one
D Their life wouldn’t be as good as before
Question 39 What was the main reason that soldiers received artificial limbs?
A So they can continue to fool the enemy B So other people wouldn’t think less of them
C To allow them to fight better than ever D To make them more likely to follow orders.Question 40 Why did artificial limbs progress in the mid-19th century?
A Doctors became better with surgery
B Artificial limbs were made from stronger materials
C Governments passed laws that made artificial limbs legal
D Patients are more likely to get artificial limbs
Question 41 Which of the following best matches the meaning of the word “multitude” in paragraph 4?
A courage B limit C variety D single
Question 42 What is the last paragraph mainly about?
A The cutting edge of advancement B An artificial limb to stop working
C A new technology that failed D A limb that will probably never work better.Question 43 All of the following about modem artificial limbs are true EXCEPT that
C they can lift heavy things by thought D they is used in competitions by the disabled.Question 44 What can be inferred from the passage?
A Doctors began performing surgery in the mid-19th century
B Artificial limbs were attached to patients a long time ago
C The Flex-Foot Cheetah can help ordinary athletes break records
D The Bebionic3 was used in the film “The Terminator” to make special effects
Question 45 The word “it” in the last paragraph refers to .
A the computer B the patient C the leg D the sensor
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
Question 46 My shoes need cleaning.
A I need to clean my shoes B I have to clean my shoes
C Cleaning is needed for my shoes D I need to have my shoes cleaned
Question 47 You ought to make up your mind now.
A It is time you made up your mind B Making up your mind is necessary
C You should have made up your mind D It is possible to make up your mind
Question 48 It is worthiness to ask John for help.
A John is worthless to help B John is worth helping
C It is no use to ask John for help D It is no good asking John to help
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
Question 49 You have just passed your exam This makes your parents happy.
A Having just passed your exam making your parents happy
B You have just passed your exam which it makes your parents happy
C You have just passed your exam makes your parents happy
D That you have just passed your exam makes your parents happy
Question 50 Your handwriting is legible The test scorer will accept your answer.
A Providing with your legible handwriting, the test scorer will accept your answer
Trang 16TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
B Providing your handwriting is legible, the test scorer won’t accept your answer
C Provided that your handwriting is legible, the test scorer will accept your answer
D Provided for your legible handwriting, the test scorer won’t accept your answer
H T ẾNG ANH 005
TI T 15 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 07 TAG-QUESTIONS (CÂU H I ĐUÔI)Ề ÔN THI ỎI ĐUÔI)
I C u trúc câu h i đuôi ấu trúc câu hỏi đuôi ỏi đuôi - Tag Question
Công th c chung ức chung :
Trong đó: Đ i t ạy……… /……… /2020 ừ có 2 âm tiết: L y ch ng câu đ u đ i thành đ i t ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ầu ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
Tr đ ng t ợc kiểm tra): ột số nhóm âm thường được kiểm tra): ừ có 2 âm tiết: Ph thu c vào đ ng t câu trụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c
N u câu tr n thu t là th kh ng đ nh, thì câu h i đuôi sẽ là th ph đ nh và ng ế): ần rồi ập ểm tra): ẳng định, thì câu hỏi đuôi sẽ là thể phủ định và ngược ị chua ỏi đuôi sẽ là thể phủ định và ngược ểm tra): ủa tôi muốn di cư ị chua ược kiểm tra): c
l i ạy……… /……… /2020
Ví dụ âm vô: Your mother likes reading newspaper, doesn’t she? (contracted form – vi t t t)ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
Your father doesn’t like reading newspaper, does he?
Chú ý: Trong câu h i đuôi chúng ta luôn luôn dùng các đ i t ch ng (I, he, it, they, ) đ đ t câu h i > ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ặp nguyên âm đơn: >
N u là câu h i đuôi ph đ nh chúng ta dùng hình th c t nh lếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ > ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ứ 2 đối với các động từ (trừ ỉ các dòng họ: ượp các chữ cái tận cùng “c gi a “not” v i “to be”ữ cái tận cùng “ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
ho c v i tr đ ng t (isn’t, don’t, doesn’t, haven’t, didn’t, can’t, won’t,…)ặp nguyên âm đơn: ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ợp các chữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
II M t s tr ộng từ số ít ố lượng đi với danh từ số nhiều ường + động từ số ít ng h p đ t bi t: ợng đi với danh từ số nhiều ặt biệt: ệt:
1 Đ i v i đ ng t to be ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều "Am": Chúng ta không dùng “am not I” mà ph i dùng “aren’t I” cho câuảng cách, trọng lượng, và
h i đuôi Ví d :> ụ âm /t/ và /d/ I am wrong, aren’t I?
2 Đ i v i đ ng t khuy t thi u ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều ếm được số ít ếm được số ít "Must": Vì “must” có nhi u cách dùng nên tùy theo cách dùngền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
sẽ có câu h i đuôi khác nhau.>
a Khi “must” ch sỉ các dòng họ: ự vận động c n thi t ần thiết ếm được số ít , ta dùng “needn’t” cho câu h i đuôi.>
Ví d :ụ âm /t/ và /d/ They must work hard, needn’t they? (H ph i làm vi c tích c c h n, đúng không?)ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ảng cách, trọng lượng, và ệnh đề theo sau: ự vận động ơn:
b Khi “must” ch sỉ các dòng họ: ự vận động c m đoán/ m nh l nh ấu trúc câu hỏi đuôi ệt: ệt: , ta dùng must cho câu h i đuôi.>
Ví d :ụ âm /t/ và /d/ You mustn’t come late, must you? (Anh không đượp các chữ cái tận cùng “c đ n tr , nghe ch a?)ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ư
c Khi “must” chỉ các dòng họ: s suy lu n hi n t i ự đo lường + động từ số ít ập phân, phân số, sự đo lường + động từ số ít ở hiện tại ệt: ại , ta d a vào đ ng t theo sau “must” đ ch n đ ng tự vận động ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;cho thích h p Ví d : She must be a very kind woman, ợp các chữ cái tận cùng “ ụ âm /t/ và /d/ isn’t she?
d Khi “must” chỉ các dòng họ: s suy đoán quá kh ự đo lường + động từ số ít ở hiện tại ức chung (trong công th c “must + have + V3/ed), ta dùng have/ứ 2 đối với các động từ (trừhas cho câu h i đuôi Ví d : You must have stolen my wallet, > ụ âm /t/ và /d/ haven’t you?
3 Đ i v i đ ng t ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều "Have to": V i đ ng t “have/ has/ had to” thì ta dùng tr đ ng t “do/ does/ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ợp các chữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;did” cho câu h i đuôi Ví d : She has to go home, > ụ âm /t/ và /d/ doesn’t she? (Có ph i cô c y c n v nhà?)ảng cách, trọng lượng, và ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ầu ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
4 Đ i v i đ ng t ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều "Let": Khi “Let” đ t đ u câu, căn c vào ý nghĩa mà “let” truy n t i trong câuặp nguyên âm đơn: ầu ứ 2 đối với các động từ (trừ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và
đ ch n đ ng t phù h p ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ợp các chữ cái tận cùng “
a “Let’s” trong câu g i ý, r rê ợng đi với danh từ số nhiều ủ rê ai làm vi c gì đó cùng mình thì ta dùng “ệnh đề theo sau: shall we?” cho câu h i>đuôi
Ví d :ụ âm /t/ và /d/ Let’s go, shall we? (Ta đi thôi, ph i không nào?) let’s = let usảng cách, trọng lượng, và
b “Let” trong câu xin phép (let us/let me) thì ta dùng “will you?” cho câu h i đuôi.>
Ví d : ụ âm /t/ và /d/ Let us use the telephone, will you? (Cho b n mình s d ng đi n tho i, đọng âm chính của các từ có hai âm tiết ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ại phát âm là /d/ ượp các chữ cái tận cùng “c không?)
c "Let" trong [câu đ ngh ] ề 01 ị] giúp ngường hợp còn lại phát âm là /d/.i khác (let me), dùng "may I?" xin phép
Ví d : Let me help you do it, ụ âm /t/ và /d/ may I? (Đ mình giúp c u làm, để gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ ượp các chữ cái tận cùng “c ch ?)ứ 2 đối với các động từ (trừ
5 Đ i v i câu m nh l nh: ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ệt: ệt: Câu m nh l nh đệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ượp các chữ cái tận cùng “c dùng đ di n đ t ý mu n ai đó nghe theo l iể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ại phát âm là /d/ ối với các trường hợp còn lại ờng hợp còn lại phát âm là /d/.khuyên c a mình ủa chúng là các âm /p,k,t,f,
a Di n t l i m i thì ta dùng “ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ won't you” cho câu h i đuôi.>
Ví d :ụ âm /t/ và /d/ Drink some coffee, won’t you? (M i b n u ng chút cà phê nhé?)ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ại phát âm là /d/ ối với các trường hợp còn lại
b Di n tễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và s nh v ự đo lường + động từ số ít ờng + động từ số ít ả thì ta dùng “will you” cho câu h i đuôi H a/th> ứ 2 đối với các động từ (trừ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
Ví d : Take it away now, ụ âm /t/ và /d/ will you? (V t dùm mình nhé?) h aứ 2 đối với các động từ (trừ ứ 2 đối với các động từ (trừ
c Di n tễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và s ra l nh ự đo lường + động từ số ít ệt: thì ta dùng “can/ could/ would you” cho câu h i đuôi.>
Ví d : Go out, ụ âm /t/ và /d/ can’t you? (Ra ngoài dùm tôi?)
d Đ i v i câu m nh l nh ph đ nh ch đối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ỉ các dòng họ: ượp các chữ cái tận cùng “c dùng “will you” cho câu h i đuôi.>
Ví d : Don’t marry her, ụ âm /t/ và /d/ will you? (Con sẽ không cước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i con bé đó ch ?)ứ 2 đối với các động từ (trừ
6 Đ i v i câu có đ i t b t đ nh ch ngối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ỉ các dòng họ: ường hợp còn lại phát âm là /d/.i: Khi ch ng c a câu là nh ng đ i t b t đ nh chủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ỉ các dòng họ:
ngường hợp còn lại phát âm là /d/.i nh :ư anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone, these, those thì chúng ta dùng đ i t “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; they” làm ch t trong câu h i đuôi ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; >
S + V + O, tr đ ng t + ợng đi với danh từ số nhiều ộng từ số ít ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều đại từ?
Trang 17TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
7 Đ i v i câu có đ i t b t đ nh ch v t: Khi ch ng c a câu là nh ng đ i t b t đ nh ch v tối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ỉ các dòng họ: ận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ỉ các dòng họ: ận cùng “
nh :ư nothing, something, everything, this, that thì chúng ta dùng đ i t “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; it” làm ch t trongủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;câu h i đuôi Ví d : Everything is okay, > ụ âm /t/ và /d/ isn’t it? (M i th đ u t t đ p ph i không?)ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ứ 2 đối với các động từ (trừ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ẹp phải không?) ảng cách, trọng lượng, và
8 Đ i v i câu có ch ng mang tính ch t ph đ nh: Nh ng câu tr n thu t có ch a các tối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ữ cái tận cùng “ ầu ận cùng “ ứ 2 đối với các động từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
nh :ư Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì ph n câu h i đuôi sẽ th kh ng đ nh.ầu > ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẳng hạn: '
Ví d : Peter hardly ever goes to parties, ụ âm /t/ và /d/ does he?
9 Đ i v i câu c m thán: Khi m nh đ chính là m t câu c m thán, ta l y danh t trong câu đ iối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ảng cách, trọng lượng, và ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “thành đ i t , đ ng th i dùng đ ng t là:ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; is, are, am.
Ví d : ụ âm /t/ và /d/ What a beautiful day, isn’t it? (M t ngày th t đ p, đúng không?)ộng từ (trừ ận cùng “ ẹp phải không?)
10 Đ i v i câu có ch ng là "One": Khi ch ng chính trong m nh đ chính là “one”, câu h iối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: >
đuôi dùng “you” ho c “ ặp nguyên âm đơn: one”.
Ví d : One can be one’s master, ụ âm /t/ và /d/ can’t one/you? (M i ngỗi/ mọi ường hợp còn lại phát âm là /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đ u có th ki m soát b n thân, đúngể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ảng cách, trọng lượng, vàkhông?)
11 Đ i v i câu có ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều "used to" (đã t ng): ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; Khi câu đ u s d ng đ ng t “used to” đ di n t thóiầu ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, vàquen, hành đ ng thộng từ (trừ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng l p đi l p l i trong quá kh , ta xem “used to” là m t đ ng t chia thìặp nguyên âm đơn: ặp nguyên âm đơn: ại phát âm là /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ộng từ (trừ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:quá kh Do đó câu h i đuôi tứ 2 đối với các động từ (trừ > ươn:ng ng ch c n mứ 2 đối với các động từ (trừ ỉ các dòng họ: ầu ượp các chữ cái tận cùng “n tr đ ng t “ợp các chữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; did”.
Ví d : She used to live here, ụ âm /t/ và /d/ didn’t she? (Cô ta đã t ng s ng đây, đúng không?)ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ối với các trường hợp còn lại ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:
12 Đ i v i câu có ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều "Had better": Khi c u đ u s d ng đ ng t “had better”, ta mầu ầu ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “n tr đ ng tợp các chữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
“had” đ l p câu h i đuôi.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ >
Ví d : He had better stay, ụ âm /t/ và /d/ hadn’t he? (Anh ta t t h n là nên nhà, đúng không?)ối với các trường hợp còn lại ơn: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:
13 Đ i v i câu có ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều "Would rather": Khi c u đ u s d ng đ ng t “would rather”, ta mầu ầu ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “n trợp các chữ cái tận cùng “
đ ng t “ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; would” đ l p câu h i đuôi.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ >
Ví d : You would rather go, ụ âm /t/ và /d/ wouldn’t you? (B n mu n đi ph i không?)ại phát âm là /d/ ối với các trường hợp còn lại ảng cách, trọng lượng, và
14 Đ i v i c u trúc ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ấu trúc câu hỏi đuôi "I think": Khi m nh đ chính có c u trúc:ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
Ta dùng đ ng t trong m nh đ ph đ xác đ nh đ ng t cho câu h i đuôi.ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; >
Ví d : I don’t think he will not come here, ụ âm /t/ và /d/ will he? (Tôi nghĩ anh y sẽ đ n đây, đúng không?)ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
L u ýư : Dù “not” n m m nh đ chính, nh ng tính ch t ph đ nh có nh hằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ư ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ảng cách, trọng lượng, và ưởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:ng đ n c câu nênếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và
v n tính nh m nh đ ph ẫn cả cái kia ư ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ụ âm /t/ và /d/
Ví d : I don’t believe Mary can do it, can she? (Tôi không tin Mary có th làm đi u đó, đúngụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.không?)
15 Đ i v i ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều câu đi u ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c Wish: Khi m nh đ chính dùng “wish”, ta dùng “may” cho câu h i đuôi.ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ >
Ví d : I wish to meet the doctor, may I? (Tôi mu n đụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ượp các chữ cái tận cùng “ ặp nguyên âm đơn:c g p bác sĩ, đượp các chữ cái tận cùng “c ch ?)ứ 2 đối với các động từ (trừ
16 Đ i v i m nh đ danh t : ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ệt: ề 01 ừ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều Khi ch ng là m t m nh đ danh t , ta dùng “ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; it” cho câu h i >đuôi
Ví d : ụ âm /t/ và /d/ What you have said is wrong, isn’t it? (Đi u b n nói là sai, đúng không?)ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/
All you need is a full apology, isn’t it?
M nh đ danh t ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; What/Whatever/That/All S V V
17 Đ i v i ch ng this/ that: ố lượng đi với danh từ số nhiều ới danh từ số nhiều ủ rê ữu thanh This/ that đượp các chữ cái tận cùng “c thay b ngằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: it cho câu h i đuôi.>
Ví d : This is your wife, ụ âm /t/ và /d/ isn’t it? (Đây là v b n ph i không?)ợp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ảng cách, trọng lượng, và
TI T 16 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 07 TAG-QUESTIONS (CÂU H I ĐUÔI)Ề ÔN THI ỎI ĐUÔI)Question 01 Michael rarely returns to his hometown, ?
Question 02 Jenny’s always wanted to get to the top of her career, _?
A isn’t she B hasn’t her C has she D hasn’t she
Question 03 Let’s go to the library, ?
Question 04 Your brother hardly talks to anyone, _?
Question 05 Mr Pike would scarcely keep track of his business by cell phone when he was in hisone- month traveling, _?
A wouldn’t he B didn’t he C would he D did he
Trang 18TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 06 He rarely goes fishing, ?
A doesn't he B is he C does he D isn't he
Question 07 Everybody is tired of watching the same commercials on TV every night, ?
A are they B aren’t they C haven’t they D don’t they
Question 08 Nobody answered the door, ?
A weren’t they B did they C were they D didn’t they
Question 09 Hardly any of the paintings at the gallery were for sale, _?
A was it B wasn't it C weren't they D were they
Question 10 Michael rarely returns to his hometown, _?
A doesn't he B hasn't he C does he D has he
Question 11 This won't take long, _?
A will it B won't it C won't this D will this
Question 12 She doesn't believe you, _?
A doesn't she B does she C is she D isn’t she
Question 13 It didn't matter very much, _?
A did it B didn't it C didn't this D did this
Question 14 He shouldn't put so much salt in it, _?
A doesn't he B shouldn't he C should he D does he
Question 15 Mary couldn't leave the children alone, _?
A doesn't she B could she C does she D couldn’t she
Question 16 You aren't doing anything tonight, _?
A don't you B are you C aren’t you D do you
Question 17 You wouldn't mind helping me with this, _?
A wouldn't you B would you C are you D don’t you
Question 18 George hadn't been there before, _?
Question 19 The children weren't surprised, _?
A were they B weren't they C did they D didn’t they
Question 20 You wouldn't like another drink, _?
A wouldn't you B would you C are you D don’t you
TI T 17 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 08 INDEFINITE PRONOUNS (Đ I T B T Đ NH)Ề ÔN THI ẠO TỪ) Ừ) ẤT ĐỊNH) ỊNH)
1 Nhóm ch ngỉ các dòng họ: ường hợp còn lại phát âm là /d/.i: someone, somebody, anyone, anybody, everyone, everybody, no one, nobody
e.g Someone has changed the timetable
Everybody is ready
2 Nhóm ch v t: something, anything, everything, nothing.ỉ các dòng họ: ận cùng “
e.g There’s something in the bag
He has nothing to show us
3 Nhóm: someone, somebody, something đượp các chữ cái tận cùng “c dùng trong câu kh ng đ nh, l i m i, đ ngh ảng cách, trọng lượng, và ' ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ '
e.g There’s something in the bag
There’s someone in the room
4 Nhóm: anyone, anybody, anything đượp các chữ cái tận cùng “c dùng trong câu ph đ nh, và ngi v n.ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
e.g There isn’t anything in the bag
There isn’t anyone in the room
5 Nhóm: no one = not anyone, nobody = not anybody, nothing = not anything
e.g There isn’t anything in the bag = There is nothing in the bag
There isn’t anyone in the room = There is no one in the room
6 Nhóm: everyone, everybody, everything đượp các chữ cái tận cùng “c dùng nh các đ i t nhân x ng ngôi th 3 s ít.ư ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư ứ 2 đối với các động từ (trừ ối với các trường hợp còn lại
e.g She has got everything here
Everybody is ready
7 Các đ i t b t đ nh ch mang đ nh tính mà không đ nh lại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ' ỉ các dòng họ: ' ' ượp các chữ cái tận cùng “ng nên dùng nh các danh t ho cư ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ặp nguyên âm đơn:
đ i t ngôi th 3 s ít.ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ối với các trường hợp còn lại
e.g There’s something new he wants to tell us
Everybody seems nervous
Trang 19TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
TI T 18 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 08 INDEFINITE PRONOUNS (Đ I T B T Đ NH)Ề ÔN THI ẠO TỪ) Ừ) ẤT ĐỊNH) ỊNH)Question 01 I do wrong, so I don’t fear the law
Question 02 You can’t think about now It is too late to solve the problem
Question 03 I think we should let him do it alone He will arrange in order quickly
Question 04 can change her decision now She has been determined to do it
Question 05 Can you answer the phone? _ is calling
Question 06 Did you win _ important last year?
Question 07 As soon as I walked in, I noticed that _ was missing
Question 08 They had difficulties finding _ to live
Question 09 There was _ inside The building was empty
Question 10 He claimed that he did wrong
Question 11 The Turkish manager hasn't got _ to say about the teams' terribleperformance
Question 12 We have got _ new to play our matches It is a big park near the town centre
Question 13 _ happened to Liverpool last season They played really badly
Question 14 I couldn't find a post office _
Question 15 Don't tell lies to me; you cannot deceive me any longer
Question 16 She didn't have mistakes in her paper
Question 17 Are there books for me today? No, there are not books for youtoday
A any/ any B some/ some C any/ some D anyone/ some
Question 18 "Have you seen my radio?" - "No, I haven't seen it ."
Question 19 He couldn't find wrong with the food
Question 20 The room is empty There is in it
TI T 19 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 09 GERUNDS & INFINITIVES (TH C C A Đ NG T )Ề ÔN THI ỨC CỦA ĐỘNG TỪ) ỦA ĐỘNG TỪ) ỘI DUNG GIÁO ÁN Ừ)
1 Direct objects: Follow these certain verbs - Các danh đ ng t và c m danh đ ng t th cộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ự vận động
hi n ch c năng làm tân ng tr c ti p cho các đ ng t theo m u câu:ệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ ữ cái tận cùng “ ự vận động ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẫn cả cái kia
1 admit 6 continue 11 finish 16
love 21 practice 26 report
2 appreciate 7 delay 12 hate 17
mention 22 prefer 27 resent
S – V – V+ing.
Trang 20TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
5 consider 10
escape 15 enjoy 20 postpone 25 recollect 30 resist
31 suggeste.g He admitted having stolen the car (admit what?)
We finished working on our projects months ago (finish what?)
4.2 Verb preposition: Các danh đ ng t và c m danh đ ng t th c hi n ch c năng làm tânộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ự vận động ệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ
ng cho các đ ng t gi i t dữ cái tận cùng “ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đây theo m u câu:ẫn cả cái kia
1 apologize for 8 count on 15 go back to 22
mean by 29 return to
2 approve of 9 depend on 16 hesitate about 23
object to 30 safe from
She complained of not having been informed about the meeting.
3 Adjective preposition: Các danh đ ng t và c m danh đ ng t th c hi n ch c năng làm tânộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ự vận động ệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ
ng cho các c m tính t gi i t dữ cái tận cùng “ ụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đây theo m u câu:ẫn cả cái kia
2 accustomed to 17 conscious of 32 grateful for 47 sorry for
3 afraid of 18 content with 33 happy in (at) 48 successful in
(at)
4 amused at 19 delighted at 34 incapable of 49 sure of
5 angry with 20 different from 35 interested in 50 surprised at
6 annoy at 21 embarrassed at 36 keen on 51 thankful for
7 ashamed of 22 excited about 37 nice about 52 tired of
9 bored with 24 fed up with 39 proud of 54 unconscious of
10 busy with 25 fond of 40 responsible for 55 upset at
11 capable of 26 fortunate in 41 right in 56 worried about
12 careful about 27 free from 42 scared at (of) 57 wrong in
13 careful in 28 frightened of 43 set on
14 careless of 29 furious at 44 sick of
15 certain about 30 given to 45 skilled in (at)
e.g The little boy was absorbed in playing video games.
The police are careful in investigating the case.
4 Idiom phrases: (phrases of words that have literal meanings) : Các danh đ ng t và c mộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/.danh đ ng t theo sau các ng c đ nh sau:ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ữ cái tận cùng “ ối với các trường hợp còn lại '
can’t (couldn’t) bear e.g He can’t bear staying at home all day.
can’t (couldn’t)face e.g The lady can’t face meeting her ex-husband very often.
can’t (couldn’t) stand e.g I can’t stand seeing him in this situation.
can’t (couldn’t) help e.g We couldn’t help weeping when we reunited yesterday.
S – V – pre – V+ing.
S – be – adj – pre – V+ing.
Trang 21TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
feel like… e.g I felt like going out right after he enters.
It’s no use e.g It’s no use explaining to such a mischievous boy
It’s (not) worth… e.g It’s not worth buying a second hand phone like that.
There’s no (little) point in… e.g There’s no point in quarreling as we have another ways.
5 Adjectives: Các danh đ ng t và c m danh đ ng t theo sau các tính t sau:ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
1 amusing 3 difficult 5 great 7 lovel
6 Noun preposition: Các danh đ ng t và c m danh đ ng t theo sau các c m danh t gi i tộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;sau:
1 choice of 3 intention of 5 possibility of
2 excuse for 4 method for 6 reason fore.g He has a choice of studying abroad.
4.7 Complement of objects: Follow these below verbs - Các danh đ ng t và c m danh đ ngộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ
t theo sau các tân ng c a các đ ng t sau:ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
1
discover 7 hear 11 notice 15 stop4
feel 8 imagine 12 see 16 watch e.g He catches the boy climbing over the wall They saw an old man crossing the street
S V O V-ing.
Trang 22TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
TI T 20 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 09 GERUNDS & INFINITIVES (TH C C A Đ NG T )Ề ÔN THI ỨC CỦA ĐỘNG TỪ) ỦA ĐỘNG TỪ) ỘI DUNG GIÁO ÁN Ừ)Question 01 I remembered up in that house with my brothers and sisters
A to grow B to growing C grow D growing
Question 02 They are going to the pool to 1.8 meter
Question 03 Is it possible for us to to the cinema without him?
Question 04 I want you to your best clothes tonight for the party
Question 05 She encouraged the job
A to take the job B Frank to take C to Frank to take D that Frank takes
Question 06 I you can swim so well and I can’t
A hate B hate it that C hate that D hate it
Question 07 Michael made me him next week
A to promise to call B to promise calling C promise to call D promise calling
Question 08 We watched the cat the tree
Question 09 I wish you stop interrupting me whenever I speak
Question 10 I expect a postcard from my father in England today
A being received B to receive C receiving D to be receiving
Question 11 The child was told to for being rude to his uncle
Question 12 If you want your son to do better on his exams, I suggest that he harder
A will study B studies C will study D study
Question 13 Most children enjoy with their parents and siblings
Question 14 She admitted by several hundred dollars, but in return, she won the lawsuit
A to disadvantage B disadvantaging C to be disadvantage D being disadvantaged Question 15 Have you ever considered to study in a foreign country?
Question 16 He promised his daughter a new bicycle as a birthday present
Question 17 My husband wants me this letter before afternoon
Question 18 I remember him tomorrow It will be a big sum of money I’ve been saving so far
Question 19 Ann pretended me as he passed me in the street
A not seeing B not to seen C not see D not to see
A to be offered B to offer C to have offered D to have been offered
TI T 21 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 10 COMMUNICATION EXCHANGES (CÂU GIAO TI P)Ề ÔN THI ẾNG ANH 005
1 Requests or asking for help: Đ ngh s giúp đền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ' ự vận động ỡ ta s d ng các m u câu kèm các hình ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ẫn cả cái kia
th c đáp l i kh ng đ nh ho c ph đ nh nh sau:ứ 2 đối với các động từ (trừ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ảng cách, trọng lượng, và ' ặp nguyên âm đơn: ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ư
- What can I do for you?
- How can I help you?
I'm sorry (I'm busy )I'm afraid I can't
I'm afraid I couldn't
Trang 23TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
- I wonder if you could V…
- Would you mind – V-ing…?
- Do you mind - V-ing….? - No I don't mind - No, of course not
- Not at all
- I'm sorry, I can't
2 Offer to help: Ng ý giúp đ> ỡ
- What can I do for you?
- May I help you?
- Do you need any help?
- Let me help you
- Can I help you?
- Yes, thank you
- That's very kind of you
- Yes, please
- Oh, would you really? - Thanks a lot
- No Thank you
- No, thank you I can manage
- No, there's no need Butthanks all the same
- Well, that's very kind of you,but I think I can manage,thanks
3 Asking for permissions:
- Yes, by all means. - I'd rather you didn't- I'd prefer You didn't
- No, I'm afraid you can't
- I'm sorry, but you can't
- Would you mind if I V-ed?
(Would you mind if I smoked?)
- Do you mind if I – V….?
(Do you mind if I smoke?)
- No, of course not
4 How about – V-ing ?
5 What about – V-ing ?
6 I think we should – V
7 I suggest that we – V
8 It might be a good idea if we/ you – V
9 I think the best way of dealing with this
No, let's not
5 Thanking: T ý c m n, nói c m n> ảng cách, trọng lượng, và ơn: ảng cách, trọng lượng, và ơn:
Trang 24TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
6 Request for a repeat: Yêu c u nh c l i đi u gìầu ắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
- Pardon? (Cách này thông d ng trong ti ng Anh – Mỹ) ụ âm /t/ và /d/ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ - Please say that again
- Yes? (Cách này thông d ng trong ti ng Anh – Anh) ụ âm /t/ và /d/ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ - Could you repeat that?
7 Invitations, offers: Cho, m iờng hợp còn lại phát âm là /d/
a) Invite something: M i th gì đóờng hợp còn lại phát âm là /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ - Would you like – something?
e.g A: Would you like a cup of tea? B: - Yes, please (or - No, thanks.)
b) Invite to somewhere: M i đi đâu đóờng hợp còn lại phát âm là /d/ - Would you like + to inf.?
e.g Would you like to go to the cinema with me? (m i b n đi xem phim v i tôi)ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ại phát âm là /d/ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
Would you like to go to the party? (m i b n đi d ti c)ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ại phát âm là /d/ ự vận động ệnh đề theo sau:
8 Warnings: C nh báoảng cách, trọng lượng, và Don't move! Mind you head! Watch out!
TI T 22 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 10 COMMUNICATION EXCHANGES (CÂU GIAO TI P)Ề ÔN THI ẾNG ANH 005
Question 01 –Marcelo: "Reese, make us some tea, would you?" - Reese: " _."
A Go on Make yourself at home B No, I won't, I'm afraid
C Sorry, I am not D I'm afraid I can't
Question 02 - Esme: "Do you have a minute?" - Kailyn: " _."
A Well, that makes sense B Yes, but please be brief
C That's just great Thanks D Sorry, I left my watch home
Question 03 Alex: “Let me bring something to your party tonight, won’t you?” Ian: “ _”
A Sorry I’ve already had plan for tonight B In my opinion, you are correct
C That really surprises me D It’s enough just to have you come
Question 04 Maria: “You know what? My boss has promised to promote me” Frank: “ ”
A It’s a pleasure B Are you really? C Congratulations D I am grateful.Question 05 Long is looking at Linh’s mark 10 in her paper and said to her
Long: “ ” Linh: “Thank you That’s a nice compliment.”
A If only I had such a good mark B No matter how good the mark is!
C You are so skilful! D What a mark 10!
Question 06 Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy
Hoa: “Why aren’t you taking part in our activities? _” Hai: “Yes I can Certainly.”
A Can I help you? B Shall I take your hat off?
C Could you please show me how to get to the nearest post office?
D Can you help me with these decorations?
Question 07 Mary invited her friend, Sarah, to have dinner out that night and Sarah accepted
A That’s a great idea B That’s acceptable
C You are welcome D It’s kind of you to invite
Question 08 Jack: "Hello, I'd like to speak to Mr Green, please." Bill: “ _”
A I'm afraid I don't know B I'm sorry I'll call again later
C Sorry Can you take a message? D Sure, I'll put you through
Question 09 - Linda: “I like to work part-time for a non-profit organization this summer.”
- Bob: “ _.”
A Me too I'm thinking of applying for 'Hope' B I do, but I don't have enough time for studying
C That's great You have been coming of age D Is that all? How about using time wisely?
Question 10 - Lan: “I am offered the job at Vietravel.” - Mai: “ _.”
A Not bad I'm going to the doctor's B Not very well Thanks
C Maybe you should take a rest D Maybe I'm not going to the doctor's
effective”
- Huong: " ."
Trang 25TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
C Don't mention it D There's no doubt about it
Question 13 A man is talking to Alex when he is on holiday in Paris
A Yes, just a few days B No, I live here for a long time
C No, only three months D Yes, I have just moved here
Question 14 Michael is going to have a birthday party and he would like to invite Mary to hisparty
Michael: “I'm having some friends over for my birthday party this Saturday evening.
Would you like to join us?” Mary: “ _”
A Can I take a rain check? B Come on It's your turn
C Thanks, but I mustn’t D As a matter of fact, I do
Question 15 Two friends are talking about the plan for tonight
A Would you like to go to the new coffee shop with me?
B What would you do if you can afford a new car?
C Would you like a cake?
D Why do you spend so much time playing games?
Question 16 Helen: “Congratulations!” Jane: “ .”
A What a pity B Thank you C I’m sorry D You are welcome
Question 17 Alice: “What shall we do this evening?” Carol: “ .”
A Let’s go out for dinner B No problem C Thank you D Not at all
Question 18 Mark: “I’m sorry It’s late I must go now.” Mary: “ .”
Question 19 Mary: “Whose bike is that?” Tom:” _.”
A No, It’s over there B It’s Jane C It’s just outside D It’s Jane’s
Question 20 Peter: “How do you go to school?” Mary: “ _.”
A I go there early B Every day, Except Sunday
TI T 23 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 11 ADVERBIVAL PHRASES & CLAUSES (M NH Đ TR NG NG )Ề ÔN THI ỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ) Ề ÔN THI ẠO TỪ) Ữ ÂM)
1 When: “When” đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i ý nghĩa “lúc y, th i đi m y” “When” cũng đớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c dùng v iớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.nhi u thì ng pháp khác nhau trong m nh đ th i gian, có th là quá kh đ n, quá kh ti p di n,ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ữ cái tận cùng “ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ơn: ứ 2 đối với các động từ (trừ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa
l n hi n t i đ n C th nh các ví d minh h a sau: e.g He was talking on the phone ẫn cả cái kia ệnh đề theo sau: ại phát âm là /d/ ơn: ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư ụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết when I arrived
2 Before: “Before” đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i ý nghĩa “trớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c lúc y, trất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c th i đi m y” “Before” cũng đờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “cdùng v i nhi u thì ng pháp khác nhau trong m nh đ th i gian, có th là quá kh đ n, l n hi nớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ữ cái tận cùng “ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ơn: ẫn cả cái kia ệnh đề theo sau:
t i đ n C th nh các ví d minh h a sau: e.g We will finish ại phát âm là /d/ ơn: ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư ụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết before he arrives
3 After: “After” đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i ý nghĩa “sau lúc y, sau th i đi m y” “After” cũng đớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c dùng v iớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.nhi u thì ng pháp khác nhau trong m nh đ th i gian, có th là quá kh đ n, quá kh hoànền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ữ cái tận cùng “ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ơn: ứ 2 đối với các động từ (trừthành C th nh các ví d minh h a sau: e.g We will finish ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư ụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết after he comes
4 While, as: “While/ As” đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i ý nghĩa “trong lúc, trong kho ng th i gia” “While/ As”ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và ờng hợp còn lại phát âm là /d/
đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i thì quá kh ti p di n trong m nh đ th i gian, dùng đ di n t s di n ti n c aớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f,hành đ ng C th nh các ví d minh h a sau: e.g She began cooking ộng từ (trừ ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư ụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết while I was finishing my homework
5 By the time: “By the time” dùng đ di n đ t m t hành đ ng, s ki n đã hoàn t t trể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ại phát âm là /d/ ộng từ (trừ ộng từ (trừ ự vận động ệnh đề theo sau: ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c m t sộng từ (trừ ự vận động
ki n khác, hành đ ng khác “By the time” dùng v i m nh đ th i gian quá kh (m nh đ chínhệnh đề theo sau: ộng từ (trừ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ quá kh hoàn thành) di n t m t s ki n trong quá kh , tuy nhiên “by the time” sẽ di n t
ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ộng từ (trừ ự vận động ệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và
tươn:ng lai khi m nh đ th i gian v i “by the time” chia hi n t i (m nh đ chính chia tệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ại phát âm là /d/ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ươn:nglai)
e.g By the time he finished, I had cooked dinner
6 Until, till: “Until/ Till” đượp các chữ cái tận cùng “c dùng đ di n đ t ý nghĩa “đ n th i gian đó, đ n th i đi m đó”.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ại phát âm là /d/ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
“Until/ Till” cũng đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i nhi u thì ng pháp khác nhau trong m nh đ th i gian, có th làớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ữ cái tận cùng “ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
Trang 26TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
quá kh đ n, quá kh hoàn thành “Till” đứ 2 đối với các động từ (trừ ơn: ứ 2 đối với các động từ (trừ ượp các chữ cái tận cùng “c dùng trong ngôn ng nói nhi u h n C th nhữ cái tận cùng “ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ơn: ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ưcác ví d minh h a sau: e.g We waited ụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết until he finished his homework
7 Since: “Since” nghĩa là “k t th i đi m đó”, ho c dùng v i các m c th i gian “Since” để gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ặp nguyên âm đơn: ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ượp các chữ cái tận cùng “cdùng v i các d ng hoàn thành C th minh h a qua các ví d sau:ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ụ âm /t/ và /d/
e.g I have learned English since I was a young boy They have worked here since 1987
8 As soon as/ Once: “As soon as” di n t s vi c di n ra ngay sau đó có m t s ki n, hành đ ngễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ự vận động ệnh đề theo sau: ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ộng từ (trừ ự vận động ệnh đề theo sau: ộng từ (trừkhác ti p n i, nó có ý nghĩa tếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ươn:ng đ i gi ng v i”when”, hay “once” M nh đ th i gian v i “asối với các trường hợp còn lại ối với các trường hợp còn lại ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.soon as” đượp các chữ cái tận cùng “c chi hi n t i đ di n t tởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ại phát âm là /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ảng cách, trọng lượng, và ươn:ng lai
e.g He will let us know as soon as he decides (or as soon as he has decided)
9 NOTE: No sooner … than … hay hardly/scarcely/barely …when đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i ý nghĩaớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ như
“as soon as”, nh ng m nh đ sẽ ph i đ o ng khi ư ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và ảng cách, trọng lượng, và ữ cái tận cùng “ No sooner … than … hay hardly/ scarcely/ barely …when đượp các chữ cái tận cùng “c đ t đ u m nh đ Ví d minh h a nh dặp nguyên âm đơn: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ầu ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ụ âm /t/ và /d/ ọng âm chính của các từ có hai âm tiết ư ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đây:
e.g As soon as I entered the room , I noticed her Hardly had I entered the room when I noticed
her
10 “Whenever” và “every time” đượp các chữ cái tận cùng “c dùng v i yas nghĩa “khi/ m i khi”, thì hi n t i thớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ỗi/ mọi ệnh đề theo sau: ại phát âm là /d/ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng hayquá kh thứ 2 đối với các động từ (trừ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng đượp các chữ cái tận cùng “c dùng trong m nh đ ch th i gian v i “whenever” hay “every time” đ di nệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ỉ các dòng họ: ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa
đ t m t hành đ ng mang tính thói quen hay l p l i Ví d :ại phát âm là /d/ ộng từ (trừ ộng từ (trừ ặp nguyên âm đơn: ại phát âm là /d/ ụ âm /t/ và /d/
e.g Whenever he comes, we go to have lunch at Dick’s We take a hike every time he visits
11 The first, second, third, fourth etc., next, last time: Các c m t trên dùng đ di n đ t “th iụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/
đi m c th xác đ nh” ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ụ âm /t/ và /d/ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; '
e.g The first time I went to New York, I was intimidated by the city
12 Punctuation: Ta dùng d u ph y “,” đ tách m nh đ tr ng ng ch th i gian v i m nh đ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẩy (,) ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ữ cái tận cùng “ ỉ các dòng họ: ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.chính khi m nh đ ch th i gian đệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ỉ các dòng họ: ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ượp các chữ cái tận cùng “c đ t đ u câu, và b d u “,” trong trặp nguyên âm đơn: ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ầu > ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p ngợp các chữ cái tận cùng “ ượp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/.c l i
- When an adverb clause begins the sentence use a comma to separate the two clauses
e.g As soon as he arrives, we will have some lunch
When we came, they were playing cards While he was walking in the park, he met Anh.
TI T 24 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 11 ADVERBIVAL PHRASES & CLAUSES (M NH Đ TR NG NG )Ề ÔN THI ỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ) Ề ÔN THI ẠO TỪ) Ữ ÂM)
Question 01 My mother is washing the dishes my father is watching television
Question 02 , I will give him the report
A When he will return B When he returns C Until he will return D No sooner he returnsQuestion 03 the firemen arrived to help, we had already put out the fire
A Until B No sooner C By the time D After
Question 04 I have earned my own living I was seven
Question 05 We saw many beautiful birds in the lake
A while fishing B while fished C fishing D when we are fishingQuestion 06 , Peter came to see me
A While having dinner B While I was having dinner
C When having dinner D When lam having dinner
Question 07 my homework, I went to bed
A After finished B Finished C After had finished D After I had finishedQuestion 08 the dance, Jerry said good-bye to his girlfriend
A Before left B Before he leaves C Before leaving D Before he will leaveQuestion 09 , Joe stays in bed and reads magazines
A Whenever raining B As it will be raining C When it will rain D Whenever it rains
Question 10 in Rome than he was kidnapped
A No sooner he arrived B Had he no sooner arrived
C No sooner had he arrived D No sooner he had arrived
Question 11 Peter gets here, we will congratulate him
Question 12 you finish typing that report make five copies of it and give it to aloof theofficers
Trang 27TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 13 He cleaned his shoes they shone
Question 14 After Mariana her exam, I her out to eat
A was finishing / would take B finished / had taken
C will finish / have taken D has finished / will take
Question 15 When the passenger , will you please give him this package?
A will arrive B arrives C would arrives D arriving
Question 16 We’ll send you a postcard we arrive at the destination
Question 17 Mrs Pike the door before the customers arrived
A had opened B will open C would open D has open
Question 18 They were playing in the garden when
A they have heard a scream B they were hearing a scream
C they heard a scream D they had heard a scream
Question 19 By the time he retires, he $20,000
A will save B has saved C had saved D will have saved
Question 20 By the time I arrived, they the work and they coffee
A had finished/were drinking B finished/drank
C had finished/drunk D were finishing/drink
TI T 25 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 12 COMPARISONS (CÂU SO SÁNH)Ề ÔN THI
1 Positive degree: so sánh b ng ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: c a tính tủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
a Formula:
b Examples: She is as tall as my wife Peter was as hard-working as I was.
Note: negative formula
e.g Helen is not as strict as Jane He was not so intelligent as his fellows.
2 Comparative degree: Hình th c ứ 2 đối với các động từ (trừ so sánh h n c a tính tơn: ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
a Monosyllable-adjectives: Đ i ối với các trường hợp còn lại v i tính t đ n âm ti tớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ho c tính t đa âm ti tặp nguyên âm đơn: ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
nh ng có t n cùng b ng “y”, “ow”, ho c “er”:ư ận cùng “ ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ặp nguyên âm đơn:
e.g Lan is shorter than Na She was better at English than we were.
b Multisyllable-adjectives: Đ i ối với các trường hợp còn lại v i tính t đa âmớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ti t ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
e.g She was more hard-working than us We are more intelligent than him
3 Superlative degree: so sánh h n nh tơn: ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
a Monosyllable-adjectives: Đ i ối với các trường hợp còn lại v i tính t đ n âm ti tớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ơn: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ho c tính t đa âm ti tặp nguyên âm đơn: ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
nh ng có t n cùng b ng “y”, “ow”, ho c “er”:ư ận cùng “ ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ặp nguyên âm đơn:
e.g Nam is the best in our class She was the kindest lady I’ve ever met.
b Multisyllable- adjectives: Đ i ối với các trường hợp còn lại v i tính t đa âmớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ti t ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
e.g Sarah was the most intelligent in my group
Notes: For adjectives ending in “er”, “y”, “ly”, or the irregular cases
3 far farther/ further the farthest/ furthest
S – V – as – adjs – as – O
not – as/so – adjs –
as
S – V – adjs -ER – than – O
S – V – more – adjs – than – O
S – V – the – adjs - EST
S – V – the – most – adjs
Trang 28TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
4 Double comparison: Hình th c so sánh kép g m 4 m u câu sau:ứ 2 đối với các động từ (trừ ồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẫn cả cái kia
S – V – adj-ER – and – adj-ER She is becoming older and wiser.
S – V – adj-ER – and – more – adj It was getting darker and more humid.
S – V – more – adj – and – adj-ER He is more hard-working and smarter.
S – V – more – adj – and – more – adj Linh is more industrious and more intelligent.
5 Parallel comparison: hình th c so sánh thăng ti n g m 4 m u câu sau:ứ 2 đối với các động từ (trừ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẫn cả cái kia
The adj-ER - S – V, the adj-ER – S – V The older she is the wiser she becomes.
The adj-ER - S – V, the more adj – S – V The darker it was, the more humid it seemed to
TI T 26 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 12 COMPARISONS (CÂU SO SÁNH)Ề ÔN THIQuestion 01 She is singer I’ve ever met
A worse B bad C the worst D badly
Question 02 Mary is responsible as Peter
A more B the most C much D as
Question 03 It is in the city than it is in the country
A noisily B more noisier C noisier D noisy
Question 04 My house is hers
A cheap than B cheaper C cheaper than D more cheap than
Question 05 Her office is away than mine
A father B more far C farther D farer
Question 06 The more you practice speaking in public,
A the more you become confident B the more you become confidently
C the greater confidence you become D the more confident you become
Question 07 English is thought to be than Math
A harder B the more hard C hardest D the hardest
Question 08 Jupiter is planet in the solar system
A the biggest B the bigger C bigger D biggest
Question 09 She runs in my class
A the slowest B the most slow C the slowly D the most slowly
Question 10 Your English is improving considerably It is getting
A good and well B well and better C good and better D better and better
Question 11 you are qualified for the job, the more likely you will succeed in yourcareer
A The higher B The highest C The more highly D The most highly
Question 12 Tom is than David
A handsome B more handsome C the more handsome D the most handsomeQuestion 13 He did the test I did
A as bad as B badder than C more badly than D worse than
Question 14 A boat is than a plane
A slower B slowest C more slow D more slower
Question 15 My new sofa is than the old one
A more comfortable B comfortably C more comfortabler D comfortable
Trang 29TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 16 My sister dances than me
A gooder B weller C better D more good
Question 17 My bedroom is room in my house
A tidier than B the tidiest C the most tidy D more tidier
Question 18 This road is than that road
A narrower B narrow C the most narrow D more narrower
Question 19 He drives his brother
A more careful than B more carefully C as careful as D more carefully than Question 20 It was day of the year
A the colder B the coldest C coldest D colder
TI T 27 + 28 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
TEST YOURSELF 02
S GD&ĐT Ở GD&ĐT ……… ………
TRƯỜNG THPT ……….NG THPT………
(Đ thi g m 05 trang) ều người sống ở đây ồi.
KÌ THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA NĂM 2021 ỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 Ổ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 ỐT NGHIỆP THPT 2021
Bài thi: NGO I NG ; Môn thi: TI NG ANH 57ẠO TỪ) Ữ ÂM) ẾNG ANH 005
Th i gian làm bài 60 phút, không k th i gian phát đ ờng được kiểm tra): ểm tra): ờng được kiểm tra): ều người sống ở đây.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 01 A definitions B documents C combs D doors
Question 02 A ancient B educate C stranger D transfer
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Question 03 A confide B comfort C inflate D severe
Question 04 A estimate B prestigious C proportion D urbanity
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 05 Tom invited us to come to his party, _ ?
A hadn't he B couldn't he C wasn't he D didn't he
Question 06 The teacher got the students _ an essay on the positive and negative effectsthat modern technology has on children
Question 07 If the weather is fine this weekend, we _ to see our grandparents
Question 08 The little girl started crying She _ her doll, and no one was able to find it forher
A has lost B had lost C was losing D was lost
Question 09 Some colors disappear quickly in the sea but blue light bounces back or is reflected,
to the surface This makes the sea look blue _, a stormy sky will make the sea look grey
Question 10 _, remember to bring some sample of your work
A At the time you are attending the interview B As soon as you attend the interview
C After you attend the interview D When you attend the interview
Question 11 Students use the library's computers to get access _ the Internet
Question 12 In The Sociology of Science, _ a classic, Robert Merton discusses cultural,economic and social forces that contributed to the development of modern science
A now considering B now considered C which considers D which considered
Question 13 The map of top ten most densely _ countries in the world includes Monaco,Singapore, Bahrain, Malta and Bangladesh
A populated B populating C population D popular
Question 14 I applied for that position but was _
A taken away B got over C turned down D turned off
Question 15 Overpopulation in urban areas tends to create unfavourable conditions, which mayresult in _ of food in developing countries
A damages B failures C shortages D supplies
Question 16 In the _ agriculture, farmers try to limit the use of chemicals and fertilizers
Trang 30TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
A sustainable B conserving C preserving D supporting
Question 17 When my daughter was a baby, I noticed that she developed a _ liking forclassical music, and when she was six I signed her up for violin classes
Question 18 I don't know what to say to break the _ with someone I've just met at theparty
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 19 Around 150 B.C the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify
stars according to brightness
Question 20 Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 21 The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.
C simple and easy to use D difficult to operate
Question 22 He said he was only joking, but his comments were so close to the bone
A annoying B offensive C personal D respectful
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.
Question 23 Tung and Tu are talking about time management skill
Tung: "What do you think about time management skill?" Tu: “ ”
A It's time to go B I quite agree with you
C It is an important life skill D I can't help thinking about it
Question 24 Mike and Lane are neighbors They are talking about Lane's party
Mike: “Thank you for a lovely evening” Lane: “ _”
A It depends on you B Thank you very much indeed
C Yeah I'm really looking forward to it D You are welcome
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each the numbered blanks
Culture has a strong influence on non-verbal communication Even the simple act oflooking someone in the eye is not at all that simple In the USA, Americans are (25) _ to lookdirectly at people when speaking to them It shows interest in what they are saying and is thought
to carry a (26) _ of honesty Meanwhile, in Japan and Korea, people avoid long periods ofeye contact It is considered more polite to look to the side during a conversation The Lebanese,(27) _, stand close together and look intensely into each other's eyes The action showssincerity and gives people a better sense of what their counterparts want Given such differenceswith even the most common expressions, people (28) _ travel or work abroad have a realneed to learn the other culture's body language People tend to be unaware of the messages theyare sending to others So, it is useful to consider your own body language before dealing(29) _ people from other cultures Knowing about the body language of friends, clients, andcolleagues can be very helpful in improving understanding and avoiding miscommunication.Question 25 A encouraged B assisted C forbidden D opposed
Question 27 A therefore B in addition C in contrast D moreover
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 30 to 34.
Successful students often do the followings while studying First, they have an overviewbefore reading Next, they look for important information and pay greater attention to it (whichoften needs jumping forward or backward to process information) They also relate important
Trang 31TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
points to one another Also, they activate and use their prior knowledge When they realize that
their understanding is not good, they do not wait to change strategies Last, they can monitorunderstanding and take action to correct or “fix up” mistakes in comprehension
Conversely, students with low academic achievement often demonstrate ineffective studyskills They tend to assume a passive role, in learning and rely on others (e.g., teachers, parents) tomonitor their studying, for example, low-achieving students often do not monitor theirunderstanding of content; they may not be aware of the purpose of studying; and they show littleevidence of looking back, or employing “fix-up” strategies to fix understanding problems Studentswho struggle with learning new information seem to be unaware that they must extent effortbeyond simply reading the content to understand and remember it Children with learningdisabilities do not plan and judge the quality of their studying Their studying may bedisorganized Students with learning problems face challenges with personal organization as well.They often have difficulty keeping track of materials and assignments, following directions, andcompleting work on time Unlike good studiers who employ a variety of study skills in a flexible
yet purposeful manner, low-achieving students use a restricted range of study skills They cannot
explain why good study strategies are important for learning; and they tend to use the same, oftenineffective study approach for all learning tasks, ignoring task content, structure or difficulty
(Source: Adapted from Study Skills Managing Your Learning — NUI Galway)
Question 30 What is the topic of the passage?
A Successful and low-academic achieving students
B Successful learners and their learning strategies
C Study skills for high school students
D Effective and ineffective ways of learning
Question 31 The word “prior” in the first paragraph is closest meaning to _?
Question 32 According to the passage, what can be learnt about passive students?
A They depend on other people to organize their learning
B They are slow in their studying
C They monitor their understanding
D They know the purpose of studying
Question 33 Which of the followings is NOT an evidence of monitoring studying?
A Being aware of the purpose of studying B Monitoring their understanding of content
C Fixing up mistakes in understanding D Looking at their backs
Question 34 The underlined pronoun “They” in the last sentence refers to _.
C low-achieving students D good studiers
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 35 to 42.
PANDEMIC DISEASESDiseases are a natural part of life on earth If there were no diseases, the population wouldgrow too quickly, and there would not be enough food or other resources, so in a way, diseases arenatural ways of keeping the Earth in balance But sometimes they spread very quickly and kill largenumbers of people For example, in 1918, an outbreak of the flu spread across the world, killing over
25 million people in only six months Such terrible outbreaks of a disease are called pandemics.
Pandemics happen when a disease changes in a way that our bodies are not prepared tofight In 1918, a new type of flu virus appeared Our bodies had no way to fight this new flu virus,
and so it spread very quickly and killed large numbers of people While there have been many
different pandemic diseases throughout history, all of them have a new thing in common First, allpandemic diseases spread from one person to another very easily
Second, while they may kill many people, they generally do not kill people very quickly Agood example of this would be the Marburg virus The Marburg virus is an extremely infectiousdisease In addition, it is deadly About 70 -80% of all people who get the Marburg virus died fromthe disease However, the Marburg virus has not become a pandemic because most people diewithin three days of getting the disease This means that the virus does not have enough time to
Trang 32TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
spread a large number of people The flu virus of 1918, on the other hand, generally took about aweek to ten days to kill its victims, so it had more time to spread
While we may never be able to completely stop pandemics, we can make them less
common Doctors carefully monitor new diseases that they fear could become pandemics For
example, in 2002, and 2003, doctors carefully watched SARS Their health warnings may haveprevented SARS from becoming a pandemic
Question 35 According to paragraph 1, how are diseases a natural part of life on Earth?
A They prevent pandemics B They help control the population
C They led the world grow quickly D They kill too many people
Question 36 Based on the information in the passage the term “pandemics” can be explained as .
A diseases with no cure C diseases that spread quickly and kill large numbers of people
B a deadly kind of flu D new disease like SARS or the Marburg virus
Question 37 According to the passage, all of the following are true of the 1918 flu pandemicEXCEPT that
A it involved a new kind of flu virus B it killed over 25 million people
C it was the last pandemic in history D it took a little over a week to kill its victims
Question 38 The word “it” in the passage refers to .
Question 39 Which of the following is mentioned as a common feature of all pandemic diseases?
A They spread from people to people very quickly B It kill many people very quickly
C They do not kill people very quickly D They kill all the victims
Question 40 The word ‘monitor’ in the passage is closest in meaning to .
Question 41 The author mentions SARS in order to
A give an example of a highly dangerous disease
B suggest that SARS will never become a pandemic
C give an example of the successful prevention of a pandemic
D suggest that there may be a new pandemic soon
Question 42 This passage is mainly about
A how to prevent pandemic diseases B pandemic diseases
C pandemic diseases throughout history D why pandemics happen
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Question 43 Not only my friends but also their parents enjoys taking part in going for picnic
Question 44 My son says his new English teacher is modest, generosity and sociable
Question 45 I need someone dependent to take care of the children while I'm at work
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
Question 46 She can speak English better than her friend.
A Her friend can’t speak English as well as her
B Her friend can speak English more badly than her
C Her friend can’t speak English good as her
D Her friend can’t speak English weller than her
Question 47 "Stop smoking or you'll be ill", the doctor told me.
A The doctor advised me to give up smoking to avoid illness
B The doctor suggested smoking to treat illness
C I was ordered not to smoke to recover from illness
D I was warned against smoking a lot of cigarettes
Question 48 John no longer drinks a lot.
A John rarely drank a lot B John used to drink a lot
C John didn’t use to drink a lot D John now drinks a lot
Trang 33TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
Question 49 He didn't hurry, so he missed the plane.
A If he hurried, he wouldn't miss the plane
B If he had hurried, he wouldn't have caught the plane
C If he had hurried, he could have caught the plane
D He didn't miss the plane because he was hurried
Question 50 As soon as James started working, he realized that his decision had not been a good one.
A Just before James took up his new post, he realized that he was not suited for it
B No sooner had James begun his new job than he knew his decision was wrong
C Had James not begun his new job, he would have gone looking for a better one
D Since James did not like his new job, he began looking for a better one
_H T _ẾNG ANH 005
TI T 29 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 13 TENSE-SEQUENCES (THÌ C A Đ NG T )Ề ÔN THI ỦA ĐỘNG TỪ) ỘI DUNG GIÁO ÁN Ừ)
The sequences of tenses: S hòa h p c a các thì trong các m nh đ ự vận động ợp các chữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
1 Subordinate clauses: M nh đ ph c b nệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ụ âm /t/ và /d/ ơn: ảng cách, trọng lượng, và
Simple present
tense
- simple present tense
- present perfect tense
- present progressive tense
- simple future tense
- “be going to V” form
- simple past tense (certain point of past time)
Simple past tense
- simple past tense
- past progressive tense
- past perfect tense
- “would + V” form
- “be going to + V” past form
- simple present tense (showing the truth)
Present perfect
Past perfect tense Simple past tense
2 Adverbial clauses: M nh đ tr ng ngệnh đề theo sau: ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ữ cái tận cùng “
Present tenses Present
tenses When/ whenever/ as/ while/ before/ after/ as soon as/…Past tenses Past tenses When/ while/ as/ till/ until/ just as/ since/…
Future tenses Present
tenses
No sooner than/ hardly…when/ as long as/…
Past simple/
Past perfect Past perfect/ Past simple By the time/ when/after/before/…
TI T 30 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 13 TENSE-SEQUENCES (THÌ C A Đ NG T )Ề ÔN THI ỦA ĐỘNG TỪ) ỘI DUNG GIÁO ÁN Ừ)Question 01 Before the man could say anything more, Peter _ off towards the station
A rushed B was rushing C had rushed D had been rushing
Question 02 She hurt herself while she _ hide-and-seek with her friends
A played B had played C is playing D was playing
Question 03 As soon as I a good look at the designs, I _ them back to you
A have had/ sent B have / send C will have / send D have had/ will send Question 04 Since we came here, we a lot of acquaintances
A have had B had C have D are having
Trang 34TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 05 He went back to work in his country after he his course on AdvancedEngineering in London
A finishes B has finished C had finished D was finishing
A drove B were driving C have driven D are driving
Question 07 Before the man could say anything more, Peter _ off towards the station
A rushed B was rushing C had rushed D had been rushing
Question 08 My mom were cooking when I home yesterday afternoon
Question 09 I _ come to the conclusion that nowadays nobody cares about anything
Question 10 I assumed you _ paying for the repairs until the end of last year
A have been B was been C are being D had been
Question 11 _ get tired of answering the same questions every day?
A Have you ever B Had you ever C Do you ever D Are you ever
Question 12 She _ working on that manuscript for 2 years now
Question 13 Kelvin and Martha married in June
A are getting B has got C was getting D will have got
Question 14 Oranges rich in vitamin C, which good for our health
A have been/ is B are/ is C are/ will be D were/ has been
Question 15 Let's go to Fuji for our summer holiday! - OK It good
A sounds B is sounding C has sounded D was sounding
Question 16 Laura said she had worked on the assignment since
A yesterday B two days ago C the day before D the next day
Question 17 John asked me interested in any kind of sports
A if I were B if were I C if was I D if I was
Question 18 I you everything I am doing, 'and you have to do the same
A will tell B would tell C told D was telling
Question 19 John asked me that film the night before
A that I saw B had I seen C if I had seen D if had I seen
Question 20 He said that his father to Dallas the year before
TI T 31 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 14 WORD CLASS (T LO I)Ề ÔN THI Ừ) ẠO TỪ)
1 Suffixes: các h u t dùng đ t o danh t ận cùng “ ối với các trường hợp còn lại ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
3 ist terrorist capitalist naturalist
13 ce importance difference significance
15 hood childhood adulthood neighborhood
17 ship friendship scholarship relationship
Trang 35TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
18 ility ability possibility responsibility
2 Suffixes: Cách ki n t o ra tính t qua các h u t ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ ối với các trường hợp còn lại
1 able portable agreeable eatable
14 ous industrious enormous dangerous
3 Same form adverbs: Cách ki n t o ra tính t qua các h u t ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ận cùng “ ối với các trường hợp còn lại
adjectives adverbs adjectives adverbs adjectives adverbs
TI T 32 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 14 WORD CLASS (T LO I)Ề ÔN THI Ừ) ẠO TỪ)Question 01 There's to be frightened of the dog; he's quite harmless
Question 02 It was very difficult for the inspector to what recommendations he should make
Question 03 Her guest apologized for causing her so much
Question 04 But why did the police suspect you? It just does not make to me
Question 05 I must tell you about my when I first arrived in London
A happenings B experiences C events D incidents
Question 06 I have been looking for this book for months, and I have found it
A at last B at the end C at present D in time
Question 07 He was very upset by the of his English examination
Trang 36TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 08 Wild ducks always fly in a definite
Question 09 Two other in his argument for his country's independence are worth amention
Question 10 If it would stop raining for a morning, we could cut the grass
Question 11 We have no in our files of your recent letter to the tax office
Question 12 Children with diseases should not be allowed to go to school
Question 13 I would like to offer a small to anyone who finds my missing dog
Question 14 When you are dealing with so many problems, mistakes are to happen
Question 15 She walked to the of the swimming pool and jumped in
Question 16 The three friends all for the same job
Question 17 Don't think that red dress her
Question 18 I had no that the divorce rate was so high in this country
Question 19 John's and efficiency at the company led to his promotion to Sales Manager
A punctuality B punctual C punctuate D punctually
Question 20 I like doing such as cooking, washing and cleaning the house
A house-keeper B household chores C lord of house D white house
TI T 33 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 15 PASSIVE VOICE (B Đ NG)Ề ÔN THI ỊNH) ỘI DUNG GIÁO ÁN
I The usage and form: Đ nh nghĩa và c u trúc c a câu b đ ng.' ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ộng từ (trừ
Câu b đ ng đ' ộng từ (trừ ượp các chữ cái tận cùng “ ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/.c s d ng khi ngường hợp còn lại phát âm là /d/.i ta đã bi t rõ ngếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ường hợp còn lại phát âm là /d/.i th c hi n hành đ ng, khi ngự vận động ệnh đề theo sau: ộng từ (trừ ường hợp còn lại phát âm là /d/.i ta không
mu n nh c t i ch th c a hành đ ng, ho c ch th c a hành đ ng là chung chung ối với các trường hợp còn lại ắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ặp nguyên âm đơn: ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ Câu b đ ng' ộng từ (trừ
có c u t o chung b ng d ng c a đ ng t “to be” theo sau b i phân t quá kh c a đ ng t chất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/ ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ại phát âm là /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f,
đ ng nhue công th c sau: ộng từ (trừ ứ 2 đối với các động từ (trừ
e.g 1 Hurricanes destroy a great deal of property each year
Subject present complement
→ A great deal of property is destroyed by hurricanes each year
singular subject be past participle
2 The tornado destroyed thirty houses
Subject past complement
→ Thirty houses were destroyed by the tornado
plural subject be past participle
II Turning from active to passive voice: Bi n đ i t câu ch đ ng sang câu b đ ng:ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ' ộng từ (trừ
1 Formation: V m t c u trúc (b ng công th c c u t o)ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ặp nguyên âm đơn: ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ại phát âm là /d/
e.g 1 The committee is considering several new proposals
Subject present progressive complement
→ Several new proposals are being considered by the committee
plural subject auxiliary be past participle
2 The committee was considering several new proposals
S – be – Past Participles
Active: S – V – O
Passive: S – be – V-ed (past participles) – by – O
Trang 37TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Subject past progressive complement
→ Several new proposals were being considered by the committee
plural subject auxiliary be past participle
2 Rules: V m t qui t c (b ng ngôn t )ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ặp nguyên âm đơn: ắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ằng một phụ âm Xem các ví dụ sau: ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
a Step 1: (Bước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c 1) Chuy n tân ng c a câu ch đ ng thành ch ng c a câu b đ ng.ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ộng từ (trừ
b Step 2: (Bước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c 2) Chuy n đ ng t chính c a câu ch đ ng thành phân t quá kh ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ
c a câu b đ ng, trủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ộng từ (trừ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c phân t này đi n m t hình th c c a đ ng t “to be” sao cho cùng ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ộng từ (trừ ứ 2 đối với các động từ (trừ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;thì v i thì c a đ ng t chính câu ch đ ng và phù h p v i ch ng c a câu b đ ng.ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ợp các chữ cái tận cùng “ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ộng từ (trừ
c Step 3: (Bước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c 3) Chuy n Ch ng c a câu ch đ ng thành tân ng c a gi i t “by” ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau:
câu b đ ng ' ộng từ (trừe.g 1 The company has ordered some new equipment
subject present perfect complement
→ Some new equipment has been ordered by the company
Singular subject auxiliary be past participle
2 The company had ordered some new equipment before the strike began
subject past perfect complement
TI T 34 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 15 PASSIVE VOICE (B Đ NG)Ề ÔN THI ỊNH) ỘI DUNG GIÁO ÁNQuestion 01 A joke seriously
A is not taken B is not to take C is not to be taken D is not taking
Question 02 All the figures and calculations thoroughly
A should check B should be checkedC should checked D should be check
Question 03 These books to us by the teacher
Question 04 Quite a number of houses in Molec Garden recently
A broke into B broken into C was broken into D were broken into
Question 05 The marsh was drained before it for cultivation now
Question 06 A fence around the compound to keep out stray dogs
Question 07 The goods by lorry
A is delivered B was delivered C were delivered D has been delivered
Question 08 The bus fares three times this year
A have raised B have been raised C were raised D had raised
Question 09 These curtains and cushion covers by my mother
A have sewn B is sewing C had been sewn D can sew
Question 10 Many enquiries from interested candidates
A is received B was received C were received D have received
Question 11 Every application carefully by the selection committee
A is examined B was examined C were examined D has been examinedQuestion 12 Dana finally admitted by what her father had said the day before
Question 13 People warned us not to go out alone
A We were warned to go out alone B We weren’t warned not to go out alone
C We were warned not to go out alone D We were warned not going out alone
Question 14 Somebody cleans the room every day
A The room every day is cleaned B The room is everyday cleaned
C The room is cleaned every day D The room is cleaned everyday by her
Question 15 Gold was &100,000,000,000 after he had found the billionaire’s lost dog
Question 16 Mathematics, a required subject in all schools, is into many branches
Question 17 Hoa hoped to join the club She could make friends with many people here
A being invited B to invite C to be invited D inviting
Trang 38TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 18 All planes before departure
A will checked B will be checked C will have checked D will been checked
Question 19 Gold in California in the 19th century
A was discover B was discovered C they discovered D has been discoveredQuestion 20 I wanted by the head of the company, but it was impossible
TI T 35 ẾT 01 +36+ 37 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 16 REPORTED SPEECH (CÂU GIÁN TI P)Ề ÔN THI ẾNG ANH 005
I Changes when turning direct speech into indirect: Bi n đ i t câu tr c ti p sang câu giánếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ự vận động ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
ti pếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
1 Tenses changes: (Đ i thì c đ ng t ) Khi chuy n đ i t câu ch đ ng sang câu b đ ngổ hợp các chữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ' ộng từ (trừcác thì ng pháp c a đ ng t đữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ượp các chữ cái tận cùng “c chuy n đ i (ta thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng lùi m t thì câu gián ti p so v i thìộng từ (trừ ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/
c a đ ng t câu tr c ti p) theo b ng chuy n đ i dủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ự vận động ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đây:
3 present perfect (progressive) → past perfect (progressive)
e.g D: “I am a new comer here,” said Linda.
→ I: Linda said that she was a new comer there.
2 Pronouns and adjectives changes: (Đ i đ i t và tính t ,….)ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
Khi chuy n đ i t câu ch đ ng sang câu b đ ng các thì đ i t nhân x ng, tính t s h u,ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ' ộng từ (trừ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ư ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ữ cái tận cùng “
đ i t s h u, đ i t ph n thân cũng đại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ảng cách, trọng lượng, và ượp các chữ cái tận cùng “c chuy n đ i Thông thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng ngôi th nh t, thứ 2 đối với các động từ (trừ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừhai sẽ chuy n thành ngôi th ba, tr trể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ứ 2 đối với các động từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p ch th t di n đ t v b n thân.ợp các chữ cái tận cùng “ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ự vận động ễn tả sự đối lập, ngược nghĩa ại phát âm là /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ảng cách, trọng lượng, và
e.g D: “I will send you my document today,” said Lan to Minh.
→ I: Lan said that she would send Minh her document that day.
D: “We will leave tomorrow night,” he said.
3 Expressions of time and place in indirect speech: (Đ i các tr ng ng ch th i gian vàổ hợp các chữ cái tận cùng “ ại phát âm là /d/ ữ cái tận cùng “ ỉ các dòng họ: ờng hợp còn lại phát âm là /d/
n i ch n) Khi chuy n đ i t câu ch đ ng sang câu b đ ng các tr ng ng ch th i gian và n iơn: ối với các trường hợp còn lại ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ộng từ (trừ ' ộng từ (trừ ại phát âm là /d/ ữ cái tận cùng “ ỉ các dòng họ: ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ơn:
ch n thối với các trường hợp còn lại ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng đượp các chữ cái tận cùng “c chuy n đ i theo b ng chuy n đ i dể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ảng cách, trọng lượng, và ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.i đây:
3 the day before yesterday → two days before
5 the day after tomorrow → in two days’ time
6 next week/ year/ etc → the following week/ years/ etc
7 last week/ year/ etc → the previous week/ years/ etc
8 a week/ year/ etc ago → the previous year/ a year before
e.g D: “I will send you my document today,” said Lan to Minh.
→ I: Lan said that she would send Minh her document that day.
II Some kinds of indirect speech:
1 Statements: Trong trường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p này ta th c hi n chuy n đ i các y u t nh trên và g n ợp các chữ cái tận cùng “ ự vận động ệnh đề theo sau: ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ổ hợp các chữ cái tận cùng “ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ối với các trường hợp còn lại ư ầu
nh gi nguyên c u trúc l i nói m t s trư ữ cái tận cùng “ ất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ờng hợp còn lại phát âm là /d/ Ở một số trường hợp (tường thuật trực tiếp, thông dịch) ộng từ (trừ ối với các trường hợp còn lại ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng h p (tợp các chữ cái tận cùng “ ường hợp còn lại phát âm là /d/.ng thu t tr c ti p, thông d ch) ận cùng “ ự vận động ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ '
đ ng t d n đ thì hi n t i đ n.ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẫn cả cái kia ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau: ại phát âm là /d/ ơn:
e.g D: “We will leave tomorrow night,” he said
→ I: He said that they would start the following night
2 Questions: Câu h i hình th c gián ti p đ> ởi các cụm từ hoặc mệnh đề theo sau: ứ 2 đối với các động từ (trừ ếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ượp các chữ cái tận cùng “c chia làm hai nhóm sau;
Trang 39TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
2.1 General Questions (Yes/No Questions):
e.g D: “Do you live here?” he said → I: He asked if I lived there
2.2 WH- Questions (Questions with interrogative words):
e.g D: “Where do you live?” he said → I: He wanted to know where I lived
3 Commands, requests, advice, invitations, orders, etc:
Various forms of introductory verbs such as advice, ask, beg, command, encourage, entreat, forbid, implore, invite, order, recommend, remind, request, tell, urge, warn, etc are used in
indirect commands, requests, advice, invitations, orders, etc and “not” is often placedbefore a full infinitive to make the negative form.– Các câu gián ti p ch m nh l nh, yêuếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ỉ các dòng họ: ệnh đề theo sau: ệnh đề theo sau:
c u, l i khuyên, l i m i, l i ra l nh hay thúc gi c s d ng nhi u hình th c đ ng t d nầu ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ờng hợp còn lại phát âm là /d/ ệnh đề theo sau: ụ âm /t/ và /d/ ử dụng “a”/ “an” liền trước các danh từ đó với nghĩa là ụ âm /t/ và /d/ ền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ứ 2 đối với các động từ (trừ ộng từ (trừ ừ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; ẫn cả cái kia
nh ư advice, ask, beg, command, encourage, entreat, forbid, implore, invite, order, recommend, remind, request, tell, urge, warn, và v i d ng ph đ nh ta ch c n thêm “not”ớc các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/ ại phát âm là /d/ ủa chúng là các âm /p,k,t,f, ' ỉ các dòng họ: ầuvào trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.c m t nguyên th ộng từ (trừ ể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/;
TI T 38 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
CHUYÊN Đ 16 REPORTED SPEECH (CÂU GIÁN TI P)Ề ÔN THI ẾNG ANH 005Question 01 Julia said that she _ there at noon
A is going to be B was going to be C will be D can be
Question 02 He _ that he was leaving way that afternoon
A told me B told to me C said me D says to me
Question 03 She said to me that she _ to me the Sunday before
A wrote B has written C was writing D had written
Question 04 I _ him to sell that old motorbike
Question 05 My parents reminded me _ the flowers
A remember to plant B plant C to plant D planting
Question 06 They asked me how many children _
Question 07 Thu said she had been _ the day before
Question 08 The student said that the English test _ the most difficult
Question 09 John asked me _ that film the night before
A that I saw B had I seen C if I had seen D if had I seen
Question 10 The guest told the host that _
A I must go now B he must go now C he had to go now D he had to go then
Question 11 She asked me where I _ from
Question 12 She _ me whether I liked classical music or not
Question 13 He asked me who _ the editor of that book
Question 14 He wants to know whether I _ back tomorrow
Question 15 I wonder why he _ love his family
Trang 40TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN - GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 - ÔN THI THPT QUỐC GIA
Question 16 He advised _ too far
A her did not go B her do not go C her not to go D she did not go
Question 17 Nancy asked me why I had not gone to New York the summer _
Question 18 He asked _ him some money
A her to lend B she to lend C she has lent D she lends
Question 19 Ba said he _ some good marks the semester before
Question 20 They told their parents that they _ their best to do the test
TI T 39 ẾT 01 Ngày d y……… /……… /2020 ạy……… /……… /2020
REVIEW 01
I Select the ANTONYM of the following bold and underlined word in each sentence.
Question 01 We ought to keep these proposals secret from the chairman for the time being.
Question 02 The young are now far more materialistic than their precedents years ago.
A greedy B object-oriented C monetary D spiritual
II Choose the word marked A, B, C, or D which is stressed differently from the rest.
Question 03 A possible B university C secondary D suitable
Question 04 A important B confident C exciting D together
III Choose the word or phrase marked A, B, C, or D that best completes each sentence.
Question 05 - Tim: “What an attractive hair style you have got, Mary!“ - Tom: “ _.“
A You are telling a lie B I don't like your sayings
C Thank you very much I am afraid D Thank you for your compliment
Question 06 The worker was _ his boss expected, so he was offered a raise.
A more hard-working B more hard-working than
C more hard-working as D as hard-working than
Question 07 John _ a respectful and obedient student.
A is said being B is said C is said to be D said to be
Question 08 Mike: “More coffee? Anybody?” Jane: “ .”
A I don’t agree I’m afraid” B Yes, please C It’s right I think D I’d love to
Question 09 In the last hundred years, traveling _ much easier and more comfortable.
Question 10 Sometimes I do not feel like _ to my sibling about my troubles.
Question 11 John is _ only child in his family so his parents love him a lot.
Question 12 Your car is quite old It's the same as _.
Question 13 Each of us must take _ for our own actions
A possibility B ability C probability D responsibility Question 14 According to the boss, John is the most _ for the position of executive
secretary
Question 15 The scientist _ invention was a success became famous.
Question 16 We are not allowed _ jeans at school.
Question 17 Take the number 7 bus and get _ at Forest Road.
Question 18 My father didn't go to college; _ did my mother.
IV Select the SYNONYM of the following bold and underlined word in each sentence.
Question 19 She got up late and rushed to the bus stop.