1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

TCVN 5104-90

22 130 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp xác định độ nhạy cảm của thị giác, khứu giác và vị giác
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1990
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 507,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEU CHUAN VIET NaM Nhom M Tiéu chuẩn này qui định phương pháp tiến hành thử nghiệm của người cảm quan, dựa vào kết quả thử nghiệm để chọn nay phù hợp với ST SEV 5216-85.. Chuẩn bị dung

Trang 1

CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SAN PHAM THUG PHAM VA GIA VI

Trang 2

Go quan biên soạn: Trung tâm Tiêu chuằần-Ðo lường-

Chất lượng khu vực 1

Cơ quan đề nghị baa hành và trình duyệt:

Tổng cục Tiêu chuằần-Ðo lường -

Chất lượng - —-

lơ quan xét duyệt va ban hanh:

ty ban Khoa boc Nha nude

năm 1990

Trang 3

TIEU CHUAN VIET NaM Nhom M

Tiéu chuẩn này qui định phương pháp tiến hành thử nghiệm

của người cảm quan, dựa vào kết quả thử nghiệm để chọn

nay phù hợp với ST SEV 5216-85

1 PHUGNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ NHẠY CẢM CỦA THỊ GIÁO

1,1, Nội dung

Kiểm tra kha nang của người cảm quan nhận biết đúng

1.2, Dụng cụ và thuốc thử

1¬ 0ân có giơi hạn cân lớn nhất là 200 g

và sai số không lớn hơn + 0,001g

2- Azorubin

3- Crizein’s,

4- Thuốc nhuộm màu xanh

5- Bình định mức dung tich 100 ml

6- Ống nghiệm dung tích 20 ~ 3O m1 hoặc bình nút

bằng thủy tỉnh không màu, dung tích bằng nhau 7= Giá đặt ống nghiệm

8~ Pipet dung tích 1,0; 2,0; 10,0; 20,0 m1

1.3 Chuẩn bị thử

1.3.1 Ghuẩn bị dung địch gốc

Trang 4

Trang 2/20 TCVN 5104-90

định mức dung tÍsh 100 mì, thêm nước cất đến vạch

Gác dung dịch gốc dựng trong bình thuy tinh kin bao quan

Bang 1

! dung địch gốc Chat mau 1 mau can (g)

Chi thich : Cho phép sử dụng các chất mau khác

cho màu đỏ, vàng, xanh

1.3.2 Chuẩn bị dung địch kiểm tra

Dung địch kiểm tra chuẩn bi tir dung địch gốc theo

điều 1.2.1 dùng pảpet lấy một lượng dung địch gốc (theo

thủy tinh kín, bảo quan chổ tối không qua 5 ngày

Bang 2 Nồng độ chất màu

trong dung dich (g/1)

0,044 0,052 0,066

Trang 5

TCVN 5104-90 Trang 3/20

1.4 Tién hanh the

1.4.1, Chọ các dung dịch kiểm tra vào 3O ống nghiệm hoặc

và đường kính trong như nhau Mã hoá các ống nghiệm,sắp xếp tùy ý vào 3 giá đỡ rồi đặt trước phông nền mầu trắng tại mỗi ban lam việc

144.2 Người cảm quan cần xác định các mẫu dung dịch

Số 1 : mâu có cường độ màu thấp nhất

Số 2 : mâu có cường độ màu đậm hơn mẫu số 1

Số 3 : tiếp theo

(Mẫu của các bang số xem phụ lục 1)

144.3 Những người cảm quan sai lầm trong lần thử nghiệm

1.5 Dựa vào kết quả thử nghiệm để chọn người cảm quan

2 PHỦỎNG PHÁP XẤC ĐỊNE ĐỘ NHẠY GÂM 2ỦA KHỦU GIÁC 2.1, Nội dung : Kiểm tra kha năng nhận biết đúng mùi các chất thơm,

2.2, Dụng cụ và thuốc thử

+- Binh thuy tinh s4m mau voi mit mai,

dung tich 50 dén 100 mi

Trang 6

_ Đề kiêm tra độ nhay cam cua khứu giac can chuẩn bị

10 nau cố mùi khác nhau (như mùi thịt, sửa, bánh, kẹO;

rượu; bia để đánh gia) :

Cho phép dùng các dung dich của các caất cho mùi thơm khác (xem phụ Lục 2)s `

2.4, Tiến hành thử

2.4.1 Cho các chất hoặc san pham có mùi đặc trưng

(gia vi; thie ăn xông khói, đấm, chất sat trung .) vào 10 bình thủy tinh sạch, sam mau; rồi nút kin bang bông vô trung, Gác mầu thu nhận được có cường độ mùi khác nhau

2,4,2 Tiến hanh thử nghiệm qua 2 giai đoạn

2.4.2.1 Giai đoạn 1: Người cam quan ngửi mẫu vài lần xác

2.4 ee 2 Giai đoạn 2: Tiến hanh sau Ít nhất là 6 giờ Người _ cam quan tùy Ỹ chọn từ 9 đến 10 mâu cáo chất mùi

Trang 7

TƠN 5104-90 Trang 5/20

3 PHỦỞNG PHẤP XÁC ĐỊNH ĐQ NHẠY CẢM VỀ VỊ GIÁC

3.1, Xác định khả năng phân biệt các loại vi co ban

3.1.1, Nội dung : Xiểm tra khả năng nhân biết đúng các vị

eœ bản như ngọt, mặn, chua, đẳng

Cân phân tíÍch có giơi hạn lớn nhất la 200g và sai

số không lơn hơn + 0,0002g

Binh định mức với các dung tich 50, 100, 500

Axit xitric, đạng tinh thé monohydrat

Axittactric dang tink thé monohydrat

Caféin dang tinh thé, monohydrat

Quinin hydroclorua, dihydrat

Nước uống không mùi, không vị dược chuẩn bị

như sau :

Dun sôi 1.000 mĩ nước uống lấy từ thùng tráng men có đường kính lơn hơn 15 cm, trong 15 phút Sau khi làm nguội cần loc lại nược bằng giấy thấm (không làm anh hưởng đến

mùi và Vị

Trong thử

tỉnh khiết để phân tích),

3.1.3 Chuẩn bị thử

3.1.3.1 Chuẩn bị dung dịch sốc của các chất có vi

Trang 8

Trang 6/20 TCVN 5104-90

Can mâu khối lượng theo bang 35 cho mẫu vào bình định mức

3.1.3.2 Chuẩn bị dung địch kiểm tra

Dung địch kiểm tra dùng để xác định kha nang

phân biệt các loai vị cơ ban được chuẩn bị từ dung địch gốc

nước đa chuẩn bị vao cho đến vạch, Dung djch kiểm tra dựng trong các bình thủy tỉnh kín bao quan không quá 5 ngay trong

tỷ lạnh nhiệt độ 8 + 320, Không cho phếp dùng dung địch bị

Trang 9

tỉnh như nhau, còn 1 bình thì cho nước đã chuẩn bị Số

cáo, bình và giao cho người côn quan tất cả 9 bình cùng vơi khoang 100 mì nước cất đa chuẩn bị,

Tất ca các mâu có nhiệt đậ 20 + 2°0

3.1.4.2 MOi nguoi cam quan nếm khoang 10 mì dung địch

của môt trong những mẫu trên, xác định loại vị ; ngọt, mặn,

chua, đẳng hay trung tính Kết qua ghỉ vào phiếu số 3 Cho

phép thử nghiệm lai trong khoang thời gian không Ất hơn 20 phút

3.1.5 Dựa vào kết qua thử nghiệm để chọn người cảm

- quan

?

3.2 Xác định "ngưỡng cảm giác" cua các chất có vi.

Trang 10

Trang 8/20_ TỢYN 5104-90

3.2.1 Nội dung

Xiểm tra khả năng của người cảm quan nhận biết mgt cách chính xác các vị cơ bản : ngọt; nặn „ chua, đẳng qua việc xác định nồng độ thấp nhất của các chất gây vị 3.2.2 Dụng cụ và thuốc thử

Dụng cụ và thuốc thử theo điều 3.1.2

342.3 Chuẩn bị thử

giác" của vi ngọt; mặn; chua, đẳng chuẩn bị từ các _ đụng địch gốc theo điều 3.1.2.1 Dùng Pipet hay ống đong định mức ấy một lượng dung dịch gốc (theo bằng 5) cho vào bình định mức dung tích 500 ml đổ nước dã chuẩn bị cho đến vạch

quan không quá 23 ngày Không cho phép dung dung dich bt

3.2.4 Tiến hành thử

bình mẫu cua 1 loại vị và 100 mì nước da chuẩn bị

fất cả các mẫu phái có nhiệt độ 20 + 29c,

3.2.4.2, Người cảm quan nếm các mẫu theo thứ tự da dénh số bắt đầu từ số 1 ghỉ vao phiếu số 4 số hiệu mà người cam quan nhân biết và xác định được vị đầu tiên

Cho phép thử nghiệm lại trong khoang thời gian không Ít hơn 230 phút,

3.2.5 Dựa vào kết qua thử nghiệm để chọn người cảm quan

Trang 12

chuẩn bị theo điều 2.142

định khả năng phân biệt về vị dược chuẩn bị tu dung dich géc theo diéu 3.1.3.1 Dùng - pipet hay ong dong hình trụ

bình định mức đung tích 1000 ml và thêm nước đã chuẩn bị vao cho đến vạch Dung dịch kiểm tra cược pao quan trong

! ! hay Axit tactric 1 30,0 ! O,20 1 40,0! 6,40 !

Trang 13

TOVN 5104-90 Trang 11/20

3.3.1.4 Tiến hành thử

cho khoảng | 30 m1 dung dich kiểm tra đa chuẩn

bị theo điều 2.2.1.3 của mỗi loại vị vao 12 bình thủy tỉnh giống nhau chia theo 6 mâu dung djch A va 6 mau dung djch B

đặt trên moi ban lam viée 6 sặp mẫu theo trình tự tùy y.Tất

cả các mau eo nhiét đệ 20 + 2°C,

Giao cho mỗi người cam quan 6 cặp đôi mâu dung dịch của một loại vị» rong mỗi cap | người cầm quan cần xác djnk được mâu có nồng độ vị cao hơn, Kết qua ghi vao phiéu sé 5

Cho phép thử nghign lai trong khoang thời gian không it hon 30 phut

3.3.2 Phuong phap dio-trio (hai - ba)

3.3.2.1 NOi dung

người cam quan nhén biét sy khác biệt rất nhỏ VỀ nồng độ của

3.3.2.2 Dung cụ và thuốc thử : Dụng cụ và thuốc thử

chuẩn bị theo điều 3.1.2

3.3.2.3 Ghuẩn bị thử : Chuẩn bj thir theo di8u 3.3.1.3 3.3.2.4 Tiến hành thử

3,/3.2.4,1 Cho 30 ml dung dịch kiểm tra dược chuẩn bị

cặp AB, BA, Chuan bị một mẫu Ø, tương ứng với dung địch kiểm tra A, hoặc dung dich kiểm tra B TAt ca cac mau phái có nhiệt độ 20 + 2°o,

Trang 14

Trang 12/20 TCVN 3104-90

một loại vị và một mâu Ú Cần xác định trong mỗi cặp, mẫu

nao giống mau C

Két qua thi nghiém ghi vao phiéu sé 6

Gho phép tiến hành thử nghiệm lại trong khoang thoi gian

người cảm quan nhận biết sự khác biệt rất _nhỏ về nồng độ

của các chất có vi pang: cách so sánh bá mâu „

3.3.3.2, Dụng cụ và thuốc thử : Dụng cụ và thuốc thử

chuẩn bị theo điều 2.1.2

3,23.3.3 Chuẩn bị theo điều 3.3.1.3

3.3.3.4, Tiến hành thử

3.3.3.4.1, Cho 30 ml dung địch kiểm tra A và B đã chuẩn

hoá các bình và ghép chúng vao từng bo AAB; BAB; BAA

hoặc mỗi mẫu từ dung dich kiểm tra B va 2 mau từ dung dich

kiểm tra A Tất cả các mâu phải có nhiệt độ ` 2O + 2°C, ee

loại vị, Trong mỗi bộ cần phân biệt được mẫu có nồng độ |

thấp hơn Kết quả ghỉ vào phiếu số 7

Cho phép thử nghiệm lại trong khoảng thời gian không Ít

hơn 30 phút

3.3.3.5 Dựa vào kết qua thử nghiệm để chọn người cảm

quan

Trang 15

Thứ tự mẫu theo ` :

TƠVN 5104-90 Trang 12/2C

Phụ lyc 1 PHIEU SO 1

Kiểm tra khả năng nhận biết đúng màu sắc

và xác định sự khác biệt về cường độ

của mau

Ngày

sắp xếp chúng theo thứ tự cường đệ mau đậm đầu

+ ~ Mẫu có cường độ màu thấp nhất

2 - Tiếp theo

Trong bang chỉ ma số của các mau

Kết luận của người tổ chức thử nghiệm

Trang 17

Nhiệm vụ : Thử nếm các dung địch của các chất co vi,

xác định vị, ghi ma s6 mẫu vào bang

Trang 18

Nhiệm vụ : Nếu mẫu dung dịch của các chất có vị theo thứ tự

số 1, 2, 3 , va đanh dấu vao bang khi số hiệu

“~~ gga mẫu mà anh (ch‡)- nhận biết được l6ại vị của

nó đầu tiên (ngọt, mặn, chua, đắng)

Trang 19

TOVN 5104-90 Trang 17/20

Phy lye 1

PHIẾU SỐ 5 Kiểm tra khả năng nhận biết sự khác biệt va nồng độ

của các chất có vị bằng phương pháp so sanh cặp đôi,

Ngày, thang :

vơi hai nồng độ khác nhau Gọi tên vịy so sánh mẫu của từng cặp và chỉ ra mâu não có nồng độ cao hơn, Đánh đấu mẫu ấy

Trang 20

Trang 18/20 TƠVN 5104-90

PHIẾU SỐ 6

Kiểm tra kha năng nhận biết sự khác nhau về nồng độ

cua dung dịch các chất có vị bằng phương pháp

dio - trio (hai - ba) Ngay, thang :

Nhiệm vụ : Cố 6 cấp mẫu dụng dich cua chất có vị với hai

tương đương với một trong hai nồng độ trên Gọi tên vị, so

@anh các mâu trong môột-cặp với mẫu G và chỉ rõ mẫu nào giống (tương đương) với mẫu 0 Đánh dấu vào bàng bằng vòng tron

Trang 21

¬-TƠVN 5104-90 Trang 19/20

PHIẾU SỐ 7 Kiểm tra khá năng nhận biết sự khác biệt về nồng độ

Phụ lục 1

của dụng địch các chất có vị bằng phương pháp tam giác

Ngày, tháng :

Bài tập : Ơó ba bộ ba mẫu dung dịch của các chất có ví với 2 nồng đô khác nhaũ, trong mỗi Bộ có 2 mãu nồng độ như

2zong mỗi bộ, xáo định mâu não khác vơi hai mẫu kia về nồng

của mẫu đó cao hơn hay thấp hơn hai mẫu kia (+ +" - cao

¡ Nồng độ dung dịch của mẫu tìm ra

! cao hơn hay thấp hon so voi mẫu

Trang 22

Trang 20/20 TCVN 5104-90

Phụ lục 2 Chuẩn bị dung địch kiểm tra từ các chất đã chỉ ain trong

(theo bang dưới đây) cho vào bình định mức dung tích 1OOml, Sau đố cho dung dịch đa chỉ dẫn vào bình cho đến vạch,

! Benjaldehyd ! 1g ! 0ồn Egtanola, dung dich !

Ngày đăng: 24/10/2013, 14:15

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng 2) cho vào bình định mức dung tích 100 mì rồi đổ thêm - TCVN 5104-90
bảng 2 cho vào bình định mức dung tích 100 mì rồi đổ thêm (Trang 4)
bình thủy tỉnh giống nhau (mỗi mau dùng 10 hình) cĩ độ đây và  đường  kính  trong  như  nhau - TCVN 5104-90
b ình thủy tỉnh giống nhau (mỗi mau dùng 10 hình) cĩ độ đây và đường kính trong như nhau (Trang 5)
Cân mâu khối lượng theo bảng 3› cho mẫu vào bình định mức - TCVN 5104-90
n mâu khối lượng theo bảng 3› cho mẫu vào bình định mức (Trang 8)
Bảng 2 - TCVN 5104-90
Bảng 2 (Trang 8)
lấy một lượng dung dịch gốc tương ứng vơi bảng Š eh +o vào - TCVN 5104-90
l ấy một lượng dung dịch gốc tương ứng vơi bảng Š eh +o vào (Trang 12)
MÃ hố các hình và ghép chúng theo từng cặp đơi Àð, BA và - TCVN 5104-90
h ố các hình và ghép chúng theo từng cặp đơi Àð, BA và (Trang 13)
3.3.2, Phương pháp đio-trio (hai - ba) 3,3.2,1,  Nội  dung  - TCVN 5104-90
3.3.2 Phương pháp đio-trio (hai - ba) 3,3.2,1, Nội dung (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w