a Tính AB; AC b Từ A kẻ AM, AN lần lợt vuông góc với các đờng phân giác trong và ngoài của ∠B.. c Tính MN; MP d Từ M kẻ MD, ME lần lợt vuông góc với các đờng phân giác trong và ngoài của
Trang 1Đề thi KSCL giữa kì I năm học 2010 -2011 Môn Toán lớp 9 Thời gian 60 phút.
Đề ra: (Chẵn)
Câu 1 (1,5 đ) Rút gọn ( 5 − 4 ) 2- 20
Câu 2 (2,5đ) Cho biểu thức:
A=
x
x x
x x
x
4
4 ).
2 2
−
− +
a Rút gọn A
b Tìm x để A >3
Câu 3 (1 đ) Viết phơng trình đờng thẳng thỏa mãn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
3 và đi qua điểm B (2;1)
Câu 4: (4 điểm).
Cho ∆ABC vuông ở A; ∠B = 600; BC = 8 cm
a) Tính AB; AC
b) Từ A kẻ AM, AN lần lợt vuông góc với các đờng phân giác trong và ngoài của ∠B Chứng minh MN // BC; MN = AB
Câu 5: (1 đ) Biết rằng a,b là các số thỏa mãn a > b > 0 và a.b =1 Chứng minh
2 2
2 2
≥
−
+
b a
b a
Đề thi KSCL giữa kì I năm học 2010 -2011 Môn Toán lớp 9 Thời gian 60 phút.
Đề ra: (Lẽ)
Câu 1 (1,5 đ) Rút gọn ( 2 − 7 ) 2 + 28
Câu 2 (2,5đ) Cho biểu thức:
B = x x x x x
x
−
+
− +
3 ).
9
9 3
(
a Rút gọn B
b Tìm x để B >1
Câu 3 (1 đ) Viết phơng trình đờng thẳng song song với đờng thẳng y = -2x và đi qua
điểm A (1;2)
Câu 4: (4 điểm).
Cho ∆MNP vuông ở M; ∠P = 300; NP = 10 cm
c) Tính MN; MP
d) Từ M kẻ MD, ME lần lợt vuông góc với các đờng phân giác trong và ngoài của ∠
N Chứng minh DE // NP; DE = MN
Câu 5: (1 đ) Biết rằng a, b là các số thỏa mãn a > b > 0 và a.b =1 Chứng minh
2 2
2 2
≥
−
+
b a b a