Bước 3: Tạo hoat hình ở Scene1► Bố trí các layer như hình sau:... Bước 5: Tạo hoạt hình ở Scene3► Bố trí các layer như hình sau:... Bước 6: Tạo hoạt hình ở Scene4► Bố trí các layer như h
Trang 1CÂY BÚT CHÌ
Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Bước 3: Tạo Graphic symbol
► Insert > New Symbol
Trang 2► vẽ cây bút chì.
Bước 4: Tạo Button symbol
► Insert > New Symbol
► Vẽ một nút
Trang 3Bước 5: Layer Background
► Kéo thả gp_background vào vùng thiết kế Rồi canh chỉnh lại
Trang 4Bước 6: Layer Text
► Tạo chữ Pencil Rồi Ctrl+B hai lần để phân rả thành shape
Trang 5► Tạo keyframe (phím F6), rồi dùng eraser tool xóa bớt phần chữ từ phía phải.
► Thực hiện tiếp tục cho đến hết chữ pencil Kết thúc ở phía trái
► Chọn chuỗi frame Pencil rồi Reverse Frames
Trang 6Bước 7: Layer Pencil
► Kéo thả gp_pencil vào vùng thiết kế Rồi chỉnh kích thước sao cho phù hợp
► Tại Frame 1: đặt đầu bút chì đến vị trí của chữ
► Tại Frame 2: phím F6 tạo keyframe, rồi đặt đầu bút chì đến vị trí của chữ Tiếp tục như thế cho các Frame kế tiếp
► Sau đó cứ khoảng 5 frame, ta xoay bút chì quanh đầu bút một góc nhỏ để cây bút chuyển động
có vẻ tự nhiên hơn
Trang 7Bước 8: Layer Button
► Tạo layer button Rồi ở frame cuối của layer button, phím F6, rồi đặt nút vào vùng thiết kế
Trang 8Bước 9: Action script
► Tạo layer action
► Ở Frame cuối: Phím F6, rồi Phím F9 Rồi gõ lệnh tại frame cuối này _root.stop();
Trang 9► Ở nút Replay: Phím F9 Rồi gõ lệnh cho nút replay_btn:
on (release) { _root.gotoAndPlay(1); }
Bước 10: Kết quả:
Trang 10Download: Pencil.fla
Thực hành: Cây cọ vẽ
Trang 11Hướng dẫn:
► Layer Background: ảnh nền gp_cahier
► Layer Text: chữ Brush (font Brush Script Std) Phân rã chữ thành Shape Dùng Brush tool vẽ thêm nét gạch dưới
► Layer Mask: Dùng Brush tool tô lên chữ từng vùng nhỏ (nhớ phím F6 để tạo keyframe)
► Click phải vào Layer mask > Mask
► Layer Brush: đặt gp_brush (phím F6 tạo Keyframe, rồi đặt đầu cọ đến vùng tô chữ)
► Cứ khoảng cách 5 frame: Xoay cọ quanh đầu cọ một góc nhỏ để chuyển động có vẻ tự nhiên
Trang 12► Layer Button: đặt nút btn_replay ở frame cuối Viết lệnh ngay frame cuối này :
replay_btn.onRelease=function() { _root.gotoAndPlay(1); }
Nhớ đặt tên cho phiên bản nút là replay_btn
► Layer Action: F6 tai Frame cuối Viết lệnh ngay frame cuối này:
_root.stop();
Trang 14Kết quả:
Trang 15Download: brush.fla
Trang 16CHẬU HOA
Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập các hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 17Bước 3: Tạo Graphic symbol
► Tạo các Graphic symbol:
Trang 18Bước 4: Layer Background
► Kéo thả gp_buctranh vào vùng thiết kế Rồi canh chỉnh lại
Bước 5: Layer Khung hình
► Kéo thả gp_khunghinh vào vùng thiết kế rồi xoay 90 độ
Trang 19Bước 6: Tạo thêm các layer
► Layer chân đế: chứa gp_chande
► Layer chậu hoa: chứa gp_chauhoa
► Layer hoa: vẽ các trạng thái hình hoa (frame by frame)
► layer bướm: vẽ các trạng thái hình con bướm bay (frame by frame)
► Layer nút: chứa nút Replay Viết action script cho nút: on (release) { _root.gotoAndPlay(1); }
► Layer action: viết as cho frame cuối: _root.stop();
Trang 20Bước 7: Kết quả:
Trang 21Download: chauhoa.fla
Trang 22XE 4 CHỖ
Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 23QUẢNG CÁO
Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 24Bước 3: Bố trí lên timeline
► Layer Bground: ảnh nền (gp_bground)
► Layder Mouse1: movieclip mc_mouse1
► Layer Mouse2: movieclip mc_mouse2
► Layer Text: movieclip mc_quangcao
Trang 25Bước 4: Tạo movieclip symbol
► Tạo movieclip mc_quangcao
Trang 26Bước 5: Kết quả:
Trang 27Download: quangcao.fla
Trang 28Bước 3: Tạo movieclip symbol
► Tạo movieclip mc_car
Trang 29Bước 4: Bố trí lên timeline
► Layer Clouds: ảnh đám mây (gp_clouds) Tạo Classic tween
► Layder Bground: ảnh nền (gp_bground)
► Layer Car: đặt chiếc xe (mc_car) Tạo Classic Tween
► Layer Bird: đặt mc_bird.Tạo Classic Tween
► Layer Guide: vẽ đường chim bay
► Layer Text: chữ Quảng cáo
► Layer Text2: chữ 300 x 250
► Layer Button: đặt nút Replay
Trang 30► Layer Action: viết as cho timeline chính.
Trang 31Bước 5: Kết quả:
Download: xe4cho.fla
Trang 32Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 34Bước 3: Bố trí lên timeline
► Layder Clouds: hình mây (gp_clouds), hoạt hình Motion tween
► Layer Bground: ảnh nền (gp_bground)
► Layer Car: hình xe (gp_car), hoạt hình Motion tween Nhớ chỉnh vị trí tại các frame tùy chỉnh để chuyển động uốn theo đường dịch chuyển
► Layer Bear: hình con gấu (mc_bear), hoạt hình motion tween
► Layer Plane: hình máy bay (mc_plane), hoạt hình motion tween
► Layer Animation: chữ animation (mc_animation)
Trang 35► Layer Button: nút điều khiển.
► Layer Action: để viết as
Bước 4: Tạo điều khiển.
Trang 36Bước 5: Kết quả:
Download: animation.fla
Trang 37MẶT NẠ
Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 40Bước 3: Tạo hoat hình ở Scene1
► Bố trí các layer như hình sau:
Bước 4: Tạo hoạt hình ở Scene2
► Bố trí các layer như hình sau:
Trang 41Bước 5: Tạo hoạt hình ở Scene3
► Bố trí các layer như hình sau:
Trang 42Bước 6: Tạo hoạt hình ở Scene4
► Bố trí các layer như hình sau:
Trang 43Bước 7: Action script
► AS ở frame cuối các cảnh: gotoAndPlay("Scene#", 1);
► AS ở nút phải: on (release) { nextScene(); play();}
► AS ở nút trái: on (release) { prevScene(); play();}
Bước 8: Kết quả:
Trang 44Download: mask.fla
Trang 46► Trong Library: Duplicate btn_black, rồi đổi tên btn_red, rồi hiệu chỉnh:
► Thực hiện tương tự cho btn_green và btn_blue
Trang 47Bước 3: Bố trí hoạt hình trên timeline
► Bố trí các layer như hình sau:
Bước 4: Gán lệnh as
► AS ở frame 1 của layer Action: stop();
► AS ở nút btn_black: on (release) { gotoAndStop("Black"); }
► AS ở nút btn_red: on (release) { gotoAndStop("Red"); }
► AS ở nút btn_green: on (release) { gotoAndStop("Green"); }
► AS ở nút btn_blue: on (release) { gotoAndStop("Blue"); }
Trang 48Bước 5: Kết quả:
Download: interactivebutton.fla
Trang 49Bước 2: lmport các hình vào thư viện
► Import các hình vào thư viện
Trang 50Bước 3: Tạo các nút hình
► Lần lượt tạo các nút hình
► Tạo tất cả 5 nút hình
Trang 52Bước 4: Bố trí trên timeline
► Bố trí các layer như hình sau:
Bước 5: Kết quả:
Trang 54Bước 3: Tạo các movieclip symbol
► Tạo mc_bear từ các chuỗi hình
Trang 55► Tạo mc_bird từ các chuỗi hình
Trang 56► Tạo mc_butterfly từ các chuỗi hình
Bước 4: Tạo các button symbol
► Tạo btn_bear
Trang 57► Tương tự tạo btn_butterfly và btn_bird
Bước 5: Bố trí lên timeline
Trang 58► Lưu ý các movieclip mc_bearA, mc_butterflyA, mc_birdA là các hoạt hình cấp con.
Trang 59Bước 6: Action Script cho các nút
► AS ở nút btn_bear:
Trang 60► Tương tự cho các nút khác
Bước 7: Kết quả:
Download: controlbutton.fla
Trang 61Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 63Trang 64
Bước 3: Bố trí lên timeline
► layer1: đặt symbol1 bắt đầu tại vị trí 1
Tạo các keyframe ở vị trí 1,10,60,70
vị trí 1 và 70 chỉnh alpha=0
tạo classic tween trong khoảng 1->10 và 60->70
► Layer 2: đặt symbol2 bắt đầu tại vị trí 60
Trang 65Download: Slideshow.fla
PROPERTIES
Bước 1: Tạo tài liệu mới
Bước 2: Nhập hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 66► Tạo các nút
Bước 3: Bố trí lên timeline
► Layder Bground: hình nền hồ cá
► Layer Button: bố trí các nút
► Layer Cá bơi: hoạt hình movie clip cá bơi trong hồ cá
► Layer cá nhỏ bơi: bố trí một đàn cá nhỏ bơi trong hồ cá
► Layer Bọt khí: bố trí bọt không khí thoát lên mặt hồ
► Layer Action: để viết as
Trang 67Bước 4: Tạo điều khiển.
► Ở frame 1:
.► Ở nút btn_ca:
on (release) { i++; duplicateMovieClip(_root.ten,_root.ten+i,i); }
Trang 68.► Ở nút btn_goup và btn_godown:
on(release){ y=getProperty(_root.ten,_y)-10; setProperty(_root.ten,_y,y); }
on(release){ y=getProperty(_root.ten,_y)+10; setProperty(_root.ten,_y,y); }
Trang 74Bước 3: Tạo các movie clip
► Tạo tất cả 3 movie clip: mc_hanoi, mc_hue, mc_sg:
Trang 76Bước 4: Bố trí trên timeline
► Bố trí các layer như hình sau:
Trang 77Bước 5: Kết quả:
Trang 78Bước 2: Save các hình ảnh sau đây vào folder tương ứng.
► Save các hình vào folder camera:
Trang 80► Save các hình vào folder desktop:
Trang 82► Save các hình vào folder plasma:
Trang 84► Save các hình vào folder printer:
Trang 85► Save các hình vào folder vaio:
Trang 87Bước 3: Bố trí trên timeline
► Bố trí các layer như hình sau:
Trang 88Bước 4: Viết action script cho frame1
Trang 90Bước 2: Nhập các hình vào Library.
► Chọn lệnh File > Import to Library
Trang 91Bước 3: Tạo layer background
► Vẽ một shape chữ nhật W=980px, H=300px, Fill=linear gradient Rồi Group
Trang 92Bước 4: Tạo layer Grass
► Chọn layer grass, rồi Kéo symbol Grass từ thư viện thả lên vùng thiết kế
Bước 5: Tạo layer Bushes
Trang 93► Chọn layer Bushes, rồi Kéo symbol Bushes từ thư viện thả lên vùng thiết kế.
Bước 6: Tạo layer Clouds
► Chọn layer Clouds, rồi Kéo symbol Clouds từ thư viện thả lên vùng thiết kế
Bước 7: Tạo Movie Clip mc_Clouds
Trang 94► Vào lệnh Insert > New Symbol (Ctrl + F8)
► Trong vùng thiết kế movie clip:
Tại keyframe ở vị trí 1: Kéo symbol Clouds thả vào vùng thiết kế
Tạo một keyframe ở vị trí 500 Rồi di chuyển hình đám mây
Click phải vào vùng timeline, rồi chọn lệnh Classic Tween
Trang 95Bước 8: Tạo layer mc_Clouds
► Chọn layer mc_Clouds, rồi Kéo Movie Clip Clouds từ thư viện thả lên vùng thiết kế
Bước 9: Tạo layer Houses
► Chọn layer Houses, rồi Kéo symbol Houses và symbol Houses2 từ thư viện thả lên vùng thiết kế
Trang 96Bước 10: Tạo layer Text
► Chọn layer Text, rồi nhập văn bản Chọn Filter - Drop Shadow
Bước 11: Tạo Movie Clip mc_Sun
► Vào lệnh Insert > New Symbol (Ctrl + F8)
Trang 97► Keyframe ở vị trí 1: đặt hình symbol sun.
► Keyframe ở vị trí 500: đặt hình symbol sun
► Tạo Classic TweenType Chỉnh Rotate CW = 1 vòng
Bước 12: Tạo Layer mc_Sun
► Chọn layer mc_houses, rồi Kéo movie clip mc_sun thả vào vùng thiết kế
Bước 13: Tạo Movie Clip mc_Xe
► Vào lệnh Insert > New Symbol (Ctrl + F8)
► Symbol xe1:
vị trí frame=1, color effect -> Alpha = 0
vị trí frame=40, color effect -> Alpha = 0
Classic tween từ frame 1 -> frame 10
Classic tween từ frame 30 đến frame 40
Trang 98► Symbol xe2
Trang 99► Symbol xe3
► Symbol xe4
Trang 100Bước 12: Tạo Layer mc_Xe
► Chọn layer mc_xe, rồi Kéo movie clip mc_xe thả vào vùng thiết kế
Trang 101Bước 13: Tạo layer Mask
► Chọn layer Mask vẽ hình shape chữ nhật W=970px, H=290px, bo góc =10
► Click phải vào layer Mask, rồi chọn lệnh mask
► Kết quả:
Trang 102Bước 14: Xuất file
► Lưu file banner.FLA
► Xuất file: File > Publish: banner.SWF
Trang 103FORM LIÊN HỆ
► Tạo các form nhận thông tin và gửi lên server để dùng PHP hoặc ASP, ASP.Net nhận và xử lý thông tin mà người dùng gửi lên server
► Bước 1: Tạo tài liệu
Tạo file mới (Action script 2.0) và Ctrl + J (Modify > Document) để định dạng tài liệu
► Bước 2: Nhập văn bản và các label field.
Hiện panel Components, rồi chọn User Interface, rồi kéo rê Label đặt vào Stage Rồi ở panelProperties, Component Parameters, nhập text = Họ tên
Kế tiếp kéo label từ Library, đặt vào Stage Rồi ở panel Properties, Component Parameters, nhập text = Email
Kế tiếp kéo label từ Library, đặt vào Stage Rồi ở panel Properties, Component Parameters, nhập text = Ý kiến
Trang 104► Bước 3: Tạo các Text Input field và Text Area field
Ở panel Components, rồi chọn User Interface, rồi kéo rê TextInput đặt vào Stage Rồi ở panel Properties, nhập Instance Name = hoten
Kế tiếp kéoTextInput từ Library, đặt vào Stage Rồi ở panel Properties, nhập Instance Name
Ở panel Components, rồi chọn User Interface, rồi kéo rê TextArea đặt vào Stage Rồi ở panel Properties, nhập Instance Name = ykien
► Bước 4: Tạo Button Reset
Vào window > Common Library > Buttons để hiện panel Buttons
Chọn một loại Button, rồi kéo vào Stage
Double Click Button để hiệu chỉnh lại Text = Hủy bỏ
Trang 106 Click chọn Button Hủy Bỏ, rồi F9 hiện panel Actions - Button, rồi gõ Code:
Trang 107► Bước 5: Tạo Button Submit
Vào window > Common Library > Buttons để hiện panel Buttons
Chọn một loại Button, rồi kéo vào Stage
Double Click Button để hiệu chỉnh lại Text = Gởi đi
Click chọn Button Gởi đi, rồi F9 hiện panel Actions - Button, rồi gõ Code:
Kết quả:
Trang 108► Bước 6: Tạo file mail.php lưu ở server
Trang 109SCROLL TEXT
► Tạo một textblock Dynamic
Nhập nội dung text vào hộp textblock Và chọn Behavior = MultiLine
Chọn lệnh Text > Scrollable để cho phép cuộn text
Chọn lệnh View > Snapping > Snap to Object để thiết lập bắt dính vào đối tượng
► Mở panel Components Rồi chọn Users Interface Kéo rê UIScrollBar thả vào TextBlock
Trang 110► Kết quả: Ctrl + Enter
Download: scrolltext01.fla
Trang 117SỬ DỤNG SWF DECOMPILER
Giao diện
► Gồm có các vùng:
Vùng Ribbon menu: dùng để chọn lệnh
Vùng Explorer: để chọn file.SWF cần chuyển đổi
Vùng Preview: để xem nội dung file.SWF
Vùng Playback Control: dùng để điều khiển xem phim hoạt hình
Vùng Status bar: hiển thị tình trạng
Vùng Export: liệt kê các Object, image, ,,, đã sử dụng trong file.SWF
Click nút Export to FLA / FLEX
Trang 118Chuyển đổi SWF -> FLA.
► Đơn giản chỉ cần thực hiện 4 bước:
Trong panel Explorer: click chọn file SWF Trong Panel Preview: Xem thấy hoạt hình Và điều khiển hoạt hình như Play, Stop
Trong Panel Export: Mở rộng danh mục các tài nguyên của phim hoạt hình Và click chọn các chi tiết này
Click chọn Single SWF File Hoặc Thêm nhiều Files tới Multiple File trong panel Export
Click nút Export FLA / FLEX để chuyển đổi file SWF thành FLA Rồi chọn nơi lưu trữ
Trang 119Chuyển đổi SWF -> HTML5.
Trang 121Export các file Resource