Tính chất hóa học Câu 1 T.08: Chất phản ứng được với CuOH2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là A.. Câu 7 Q.15: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?. CaCO3.Câu 8 A
Trang 1TÀI LIỆU CHỐNG LIỆT 2020
420 CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HÓA HỌC
Biên soạn: Ths Trần Thanh Bình
1 Công thức – đồng phân – danh pháp
2 Tính chất vật lí
3 Tính chất hóa học
4 Phương pháp điều chế
5 Câu hỏi thực tế
1 Vị trí, cấu tạo, tính chất vật lí của KL
2 Ý nghĩa dãy điện hóa của kim loại
3 Phân loại, gọi tên các chất vô cơ
4 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
5 Câu hỏi thực tế
PHẦN A – HỮU CƠ
I Công thức – đồng phân – danh pháp
Câu 1 (T.08): Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là
C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2.
Câu 7 (T.07): Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử là C3H8O là
Câu 13 (T.09): Glucozơ thuộc loại
A polime B polisaccarit. monsaccarit.C D đisaccarit.
Câu 14 (T.08): Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ. mantozơ.C D xenlulozơ.
Trang 2Câu 15 (B.13): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Amilozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 16 (T.10): Tinh bột thuộc loại
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit.
Câu 17 (T.13): Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên
Polietile n B Tơ tằm C Tinh bột D Xenlulozơ.
Câu 25 (T.13): Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A Fructozơ B Tinh bột C Glyxin D Metylamin.
Câu 26 (T.13): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ visco
Câu 27 (T.13): Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ vinilon D Tơ lapsan.
Câu 28 (T.12): Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ tằm B Polietilen C Tinh bột D Tơ visco
Câu 29 (T.08): Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ nitron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Câu 30 (T.10): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A Bông B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm.
Câu 31 (T.08): Ancol metylic có công thức là
A C2H5OH B C3H7OH CHC 3OH D C4H9OH
Câu 32 (B.14): Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A Ancol etylic B Glixerol C Propan-1,2-điol D Ancol benzylic.
Câu 33 (T.08): Axit acrylic có công thức là
A C3H7COOH B CH3COOH C C 2H3COOH D C2H5COOH
Câu 34: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCOOC6H5
Câu 35: Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COOC2H5 B C3H5(COOCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5
Câu 36: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A
C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 37: Metyl acrylat có công thức là
Page: Học Hóa cùng thầy Trần Thanh Bình Trang 2
Trang 3A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2.
Câu 38: Etyl axetat có công thức hóa học là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 39: Este etyl fomat có công thức là
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của Xlà
A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC2H5
Câu 41: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A
Vinyl axetat B Propyl fomat C Etyl acrylat D Etyl axetat.
Câu 42: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 43: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A
CH3COOCH2C6H5 B C2H5COOCH2C6H5 C C2H5COOC6H5 D CH3COOC6H5
Câu 44: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín Công thức của isoamyl axetat là
A CH3COOCH(CH3)2 CHB 3COOCH2CH2CH(CH3)2
C HCOOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COOCH2CH(CH3)2
Câu 45: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tripanmitin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C ( C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 46: Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của triolein là
A
( C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 47: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của trilinolein là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D ( C17H31COO)3C3H5
Câu 48: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tristearin là
A (C17H33COO)3C3H5 B ( C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 49: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của Xlà
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HOC2H4CHO D HCOOC2H5
Câu 50: (T.12): Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?
A Metylamin B Phenylamin. Axit aC m i noaxetic D Etylamin.
Câu 51: (T.14): Công thức của glyxin là
Câu 53 [MH2 - 2020] Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH Tên gọi của X là
A glyxin B valin C alanin D lysin.
Câu 54 (B.12): Alanin có công thức là
A C6H5-NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 55 (B.13): Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
A alanin B glyxin C valin D lysin.
Câu 56 (C.13): Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
Trang 4Câu 1 (T.14): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
A Tristearin B Xenlulozơ. Glucozơ.C D Tinh bột.
Câu 2 (T.13): Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Etanol B Glyxin C Anilin D Metylamin
Câu 3 (T.12): Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A
Câu 4 (T.07): Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH
Câu 5 (Q.15): Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A
CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2OH
Câu 6: Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
Câu 7 (A.08): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 8 (T.07): Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch B xuất hiện dung dịch màu tím.
C
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại D xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Câu 9 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:
A phản ứng thủy phân của protein. sự đông tụ của proteinB do nhiệt độ
C phản ứng màu của protein D sự đông tụ của lipit.
Câu 10 (C.12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
B
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
III Tính chất hóa học
Câu 1 (T.08): Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol
Câu 2 (T.08): Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2 Na và KOH.C D C2H5OH và NaOH
Câu 3 (T.08): Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A NaCl B CH4 NaOH.C D NaNO3
Câu 4 (C.13): Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A NaOH B NaCl C Br2 D Na.
Câu 5 (Q.15): Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A CH3COOH B HCOOH. CHC 3CH2OH D CH3OH
Câu 6 (M.15): Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A
CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2
Câu 7 (Q.15): Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Page: Học Hóa cùng thầy Trần Thanh Bình Trang 4
Trang 5A NaOH B Cu C Zn D CaCO3.
Câu 8 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A NaOH, Cu, NaCl B Na, NaCl, CuO. NaOH, Na, CaCOC 3 D Na, CuO, HCl.
Câu 9 [MH2 - 2020] Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
A
CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH
Câu 10 (T.08): Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thuđược là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 11 (T.08): Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 12 (T.12): Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3 C OO C2 H5 Câu 13 (T.12): Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu
được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3 COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5 Câu 14 (T.10): Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH
C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH
Câu 15 [MH1 - 2020] Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là
A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 16 (T.13): Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu
được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa.
C CH3COOH và C6H5OH D CH3 COONa và C6 H5 ONa.
Câu 17: Thủy phân cùng số mol este nào sau đây được sản phẩm đem tráng bạc hoàn toàn thu được
A Glucozơ B Metyl axetat. Triolein.C D Saccarozơ
Câu 20 [MH1 - 2020] Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
A 1 mol etylen glicol B 3 mol glixerol
C.
1 mol glixerol D 3 mol etylen glicol
Câu 21 (T.14): Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1
mol glixerol và
A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic 3 mol natri stearatC D 1 mol axit stearic Câu 22 [MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thuđược glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa C D 17H33COONa
Câu 23 (B.13): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Trang 6B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 24 (T.08): Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A
C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 25 (T.14): Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A Glyxin B Etyl axetat. Glucozơ.C D Metylamin.
Câu 26: (T.12): Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A saccaro z ơ, tinh b ộ t, xenlulo z ơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.
Câu 27 (T.12): Trong dung dịch, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu
A vàng B xanh la m C tím D nâu đỏ.
Câu 28 (T.09): Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng bạc là
Câu 29 (T.10): Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy
phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 30 (T.13): Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không
tham gia phản ứng thủy phân là
A
Câu 31 (T.07): Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó
là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D protein
Câu 32 (T.07): Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó
là
A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột.
Câu 33 (T.08): Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ.
Câu 34 (T.09): Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A xenlulozơ B glucozơ C glixerol D etyl axetat.
Câu 35 (T.14): Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A vàng B nâu đỏ xanh tímC D hồng.
Câu 36 (C.10): Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X.
Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A
glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ Câu 37 (Q.15): Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ.
Câu 38 (C.13): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 39 (T.12): Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
A đỏ B vàng. xanh.C D nâu đỏ.
Page: Học Hóa cùng thầy Trần Thanh Bình Trang 6
Trang 7Câu 40 (T.08): Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thửdùng để phân biệt ba chất trên là
A
quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH Câu 41 (T.08): Dung dịch metyl amin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 42 (T.07): Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B NaCl C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 43 (T.14): Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A
Anilin, amoniac, metylamin B Amoniac, etylamin, anilin.
C Etylamin, anilin, amoniac D Anilin, metylamin, amoniac.
Câu 44 (C.14): Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Phenylamin B Metylamin C Alanin D Glyxin.
Câu 45: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Glyxin B Alanin LysinC D Axit glutamic
Câu 46 (C.13): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A
Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin.
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 47 (T.10): Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
Câu 52 (T.08): Chất phản ứng được với axit HCl là
A HCOOH B C6H5NH2 (anilin) C C6H5OH D CH3COOH
Câu 53 (T.08): Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A
anilin B ancol etylic C axit axetic D benzen.
Câu 54 (T.07): Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B nước Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl.
Câu 55 (C.10): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Phenylamoni clorua B Anilin C Glyxin D Etylamin
Câu 56 (A.11): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch glyxin B Dung dịch alanin. Dung dịch lysin.C D Dung dịch valin Câu 57 (A.13): Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH,HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Câu 58 (T.10): Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãyphản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 8Câu 59 (T.08): Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH. C CH3CHO D CH3NH2
Câu 60 (T.08): Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH.
Câu 61 (T.10): Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung
dịch HCl?
Câu 62 (T.09): Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A Na2SO4 B NaOH C NaNO3 D NaCl.
Câu 63 (T.09): Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trongdãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
A
Câu 64 (T.08): Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H5OH B CH3COOH H C 2N-CH2-COOH D C2H6
Câu 65 (T.08): Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl. NaOH.C D Na2SO4
Câu 66 (T.12): Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 67 (T.09): Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A vàng B tí m C xanh D đỏ.
Câu 68 (T.13): Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A Mg(OH)2 B KCl C NaCl D Cu(OH)2
Câu 69 (T.14): Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly
Câu 70: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A
Câu 71 (C.11): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
D
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Câu 72 (A.09): Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl.
C
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl.
Câu 73 (M.15): Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure.
B
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 74 (A.14): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
D
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Page: Học Hóa cùng thầy Trần Thanh Bình Trang 8
Trang 9IV Phương pháp điều chế
Câu 1 (T.10): Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng.
Câu 2 (T.12): Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ
xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp. este hóa.C D xà phòng hóa.
Câu 3 (T.08): Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A HCl B Cu C C 2H5OH D NaCl.
Câu 4 (T.12): Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A
H C OOH và CH3 OH B HCOOH và C2H5NH2.
C HCOOH và NaOH D CH3COONa và CH3OH.
Câu 5 (T.13): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A
C HCOOH và C2H5OH D CH3COOH và C2H5OH.
Câu 6 (T.12): Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
Câu 10 (T.08): Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 11 (T.08): Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
Câu 14 (T.07): Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A axit- bazơ B trao đổi trùng hợpC D trùng ngưng.
Câu 15 (T.07): Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A
Câu 16 (T.13): Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3 – CH2 – CH3 B CH2 = CH – CN C CH3 – CH2 – OH D CH3 – CH3.
Câu 17 (T.08): Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH≡CH B CH2=CHCl CHC 2=CH2 D CH2=CHCH3
Câu 18 [MH1 - 2020] Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A Propen B Stiren C Isopren D Toluen
Câu 19 (T.10): Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A
Trang 10C poli(vinyl clorua) D polietilen.
Câu 20 (T.07): Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A
H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 21 (T.12): Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A poliacrilonitrin B poli(vinyl clorua).
C polietilen D poli(etylen-terephtalat)
Câu 22 (T.07): Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6. tơ visco.C D tơ tằm.
Câu 23 (A.12): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A
Tơ nitron B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6.
Câu 24 (B.13): Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A
C CH2=C(CH3)−COOCH3 D CH2=CH−CH=CH2
Câu 25 (Q.15): Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp B thủy phân C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 26 (A.10): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùngngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)
Câu 27 (A.13): Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A axit ađipic và etylen glicol B axit ađipic và hexametylenđiamin
C axit ađipic và glixerol D etylen glicol và hexametylenđiamin.
Câu 28 (A.09): Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
Etylen glicol B Ancol etylic C Etilen D Glixerol.
Câu 30 (A.10): Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ
tổng hợp là
Câu 31 [MH1 - 2020] Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồicho vào đáy ống nghiệm Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phảnứng Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
A.
Câu 32 [MH2 - 2020] Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm từ từ 4 ml
dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp Hiđrocacbon sinh ratrong ống nghiệm trên là
Câu 33 (QG.18 - 204): Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bịmất màu
Page: Học Hóa cùng thầy Trần Thanh Bình Trang 10
Trang 11Chất X là
V Câu hỏi thực tế
Câu 1 (QG.15): Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất
điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử củametan là
A.
Câu 2 (QG.19 - 201) Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong
chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
A Cl2 CHB 4 C CO2 D N2
Câu 3 (QG.16): Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên
liệu chính là axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ,etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
A C2H4 B C2H6 C CH4 D C2H2
Câu 4: Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vikhuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
A CH3COOH B HCOOH C C6H5COOH D (COOH)2
Câu 5: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để
bôi trực tiếp lên vết thương?
A
Câu 6 (M.15): Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh.
Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chuacủa quả sấu?
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn.
Câu 7 (QG.18 - 202): Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức
phân tử của glucozơ là:
A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6.
Câu 8 (QG.18 - 201): Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công thức
phân tử của fructozơ là
A C6H12O6. B C2H4O2. C C12H22O11. D (C6H10O5)n.
Câu 9 (M.15): Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh
năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ.
Câu 10 (204 – Q.17) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
A etyl axetat. glucozơ B C tinh bột D saccarozơ.
Trang 12Câu 11 (QG.18 - 204): Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải
đường Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 12 (QG.18 - 203): Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực
vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn Công thức của xenlulozơ là:
A
(C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 13: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và
một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Xút B Soda C Nước vôi trong D Giấm ăn
VI Đề luyện tổng hợp
ĐỀ 01 Câu 1 (MH.19): Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B. C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 2 (MH.19): Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
Câu 3 (MH.19): Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3
Câu 4 (MH.19): Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D. Glucozơ
Câu 5 (MH.19): Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng
được với dung dịch HCl là
A.
Câu 6 (MH.19): Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để
A tách hai chất rắn tan trong dung dịch.
B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.
C.
tách hai chất lỏng không tan vào nhau
D tách chất lỏng và chất rắn.
Câu 7 (MH.19): Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất
hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A.
Glucozơ, sobitol B Fructozơ, sobitol C Saccarozơ, glucozơ D Glucozơ, axit
gluconic
Câu 8 (QG.18 - 201): Trùng hợp propilen thu được polime có tên là
A polietilen B polistiren C polipropilen D poli(vinyl clorua)
Câu 9 (QG.18 - 201): Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A Etilen B Metan C Benzen D Propin
Câu 10 (QG.18 - 201): Công thức phân tử etanol là
A C2H4O2. B C2H4O C C2H6. D C2H6O
Câu 11 (QG.18 - 201): Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công
thức phân tử của fructozơ là
A
C6H12O6. B C2H4O2. C C12H22O11. D (C6H10O5)n.
Câu 12 (QG.18 - 201): Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
và H2NCH2COOH Số dung dịch là đổi màu phenolphtalein là
Page: Học Hóa cùng thầy Trần Thanh Bình Trang 12
Trang 13A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 13 (QG.18 - 201): Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Cơngthức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 14 (QG.18 - 202): Cho các dung dịch: glixerol; anbumin; saccarozơ; glucozơ Số dung dịch
phản ứng với Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm là:
A.
Câu 15 (QG.18 - 201): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau:
Chấ t
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A.
Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
ĐỀ 02 Câu 1 (QG.18 - 202): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A benzen B etilen C metan D butan.
Câu 2 (QG.18 - 202): Trùng hợp etilen thu được polime cĩ tên gọi là:
A.
polietilen B polistiren C polipropilen D poli (vinyl clorua).
Câu 3 (QG.18 - 202): Glucozơ là một loại monosaccarit cĩ nhiều trong quả nho chín Cơng thức
phân tử của glucozơ là:
A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6.
Câu 4 (QG.18 - 202): Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A HCHO B C2H4(OH)2 C CH2=CHCH2OH D C2H5OH.
Câu 5: Este etyl axetat cĩ cơng thức phân tử là
A
C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 6: Peptit nào sau đây khơng cĩ phản ứng màu biure?
A
Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.
Câu 7: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
A
Xenlulozơ B Polistiren C Polietilen D Poli(vinyl clorua).
Câu 8: Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin Số dung dịch trong dãy hịa
tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 4 B 2 C 3 D 1.
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:
á nh sáng, chấtdiệp lục
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột
Câu 10: Benzyl axetat là este cĩ mùi thơm của hoa nhài Cơng thức của benzyl axetat là