1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu luyện thi môn Hóa 12 nâng cao – THPT Thanh Khê

20 478 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luyện thi môn Hóa 12 nâng cao – THPT Thanh Khê

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI MÔN HÓA 12 NÂNG CAO –

THPT THANH KHÊ

Chương 4 : CACBOHIĐRAT (GLUXIT, SACCARIT)

A TÓM TẮT KIẾN THỨC

I Cấu trúc phân tử

Công thức chung: Cn (H 2 O) m

1 Glucozơ (C 6 H 12 O 6 )

Dạng mạch hở

O

H

OH

H

OH H

OH

H

OH

CH 2 OH

H

O H

OH

OH

H H

OH H

OH

CH 2 OH

H

CHO (CHOH)4

HOH2C

1 6

1

6 1

6

a-Glucozơ b-Glucozơ

2 Fructozơ (C 6 H 12 O 6 )

CO (CHOH)3

1 2 6

OH

CH2OH

H

O

2 6

CH2OH

H

OH

O

CH2OH

1

2

6

OH hemixetal

Chú ý: Glucozơ ˆ ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ ˆ Fructozơ OH

được

Trang 2

CH2OH

H H

H

H

OH

H

O

O HOCH2

OH

H OH

H

CH2OH H

4 Tinh bột: (C6H10O5)n do các mắt xích α – glucozơ liên kết với nhau Tinh bột gồm 2 loại:

● Amilozơ: có mạch xoắn là xo, không phân nhánh, các mắt xích α – glucozit liên kết với nhau bằng liên kết α

-1,4- glicozit:

O

H

O

H

OH

OH

H

CH2OH

H H

n

● Amilopectin: có mạch phân nhánh, gồm một số mạch amilozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,6-glicozit

O

H

O

H

OH

OH

H

CH2

H H

n

5 Xenlulozơ: (C6H10O5)n Là polime mạch dài không phân nhánh, gồm các mắt xích β – glucozơ liên kết với

nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit

O H

H

OH H

OH

CH2OH

H

1 6

n

4

H O

II Tính chất hóa học:

Tính chất hóa học của các cacbohiđrat được tóm tắt như sau:

gốc a - glucozơ gốc b -frucozơ

Trang 3

Hợp chất

Nhúm

phản ứng

hoặc phản ứng

Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ

hoặc enzim

+H 2 O/H+ hoặc enzim

+H 2 O/H+ hoặc enzim

+H 2 O/H+ hoặc enzim

Phản ứng lờn men Enzim(30-35 0 C)

Nhúm – OH hemiaxetal +CH 3 OH/HCl +CH 3 OH/HCl CH 3 OH/HCl

Nhúm chức poliancol +Cu(OH) 2 +Cu(OH) 2 +Cu(OH) 2 +Cu(OH) 2 +HNO 3 đ/H 2 SO 4 đ

+[Cu(NH 3 ) 4 ](OH) 2

(nước Svayde) Nhúm – CH = O +[Ag(NH 3 ) 2 ]OH

+H 2 /Ni, t 0

+[Ag(NH 3 ) 2 OH +H 2 /Ni, t 0

+[Ag(NH 3 ) 2 ]OH

III Điều chế và ứng dụng

1 Glucozơ

ã Điều chế: (C6H10O5)n + nH2O ắắắđH , t + 0 nC6H12O6

Xenlulozơ Glucozơ

Khi thủy phõn tinh bột dựng xỳc tỏc axit clohiđric loóng hoặc enzim

ã Glucozơ ngọt khụng bằng đường mớa, cú nhiều trong quả nho chớn nờn được gọi là đường nho

ã Fructozơ cú vị ngọt hơn đường mớa, cú nhiều trong mật ong (40%)

ã Ứng dụng: là chất dinh dưỡng cho con người (trong mỏu người hầu như khụng đổi nồng độ khoảng 0,1% glucozơ), làm thuốc tăng lực, dựng để trỏng gương, trỏng phớch và là sản phẩm trung gian trong sản xuất ancol etylic

2 Saccarozơ và mantozơ (đường mạch nha)

ã Sản xuất

- Cõy mớaắắắắắắép hoặc ngâm chiếtđnước mớa (12 – 15% đường) ắắắắắắắđ+ vôi sữa, lọc bỏ tạp chất dung dịch đường cú canxi saccarat

+ CO , lọc bỏ CaCO

ắắắắắắđ dung dịch đường cú màu ắắắắắđ Dung dịch đường (khụng màu) + SO (tẩy màu) 2

cô đặc để kết tinh, lọc

ắắắắắắđĐường kớnh + nước rỉ đường ắắắđlên men ancol

- Tinh bột ắắắắắắắắắđEnzim amilaza (có trong mần lúa) mantozơ

ã Ứng dụng: dựng làm thức ăn, bỏnh kẹo, nước giải khỏt, thuốc viờn, thuốc nước và trỏng gương, trỏng phớch

3 Tinh bột và xenlulozơ

ã Tinh bột được tạo thành nhờ qỳa trỡnh quang hợp của cõy xanh

6nCO2 + 5nH2O ắắắắắánh sáng mặt trờiclorophin đ [C6H10O5]n + 6nO2

Tinh bột

ã Sự chuyển húa tinh bột trong cơ thể

Trang 4

Tinh bột¾¾¾α-amilazaH O 2 ® Đextrin ¾¾¾β-amilazaH O 2 ® Mantozơ ¾¾¾mantazaH O 2 ®Glucozơ [ ]

enzim O

¾¾®CO2 + H2O

Glicogen(ở gan)

enzim enzim

· Xenlulozơ dung làm vật liệu xây dựng, đồ nội thất, , làm nguyên liệu sản xuất giấy, sợi dệt, tơ nhân tạo (tơ visco, tơ axetat, tơ đồng - amoniac) và ancol etylic

Trang 5

B HỆ THỐNG CÂU HỎI NÂNG CAO

A Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với hiđro tạo ra poliancol

C Khác với glucozơ, fructozơ không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở nó không có nhóm – CHO

D Glucozơ có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm – CHO

2 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na

B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2007)

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 hay [Ag(NH3)2]OH

C Phản ứng với H2 (Ni, t0) D Phản ứng với CH3OH/HCl

4 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A ancol B xeton C amin D anđehit

(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)

dịch trên là

A Cu(OH)2/OH- B [Ag(NH3)2]OH

C Na kim loại D Nước Brom

đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng phích, gương người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?

A CH3CHO B C6H12O6

C HCHO D HCOOH

7 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt

B Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho

C Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật

D Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 1%

8 Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa ?

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2, t0 thường

C H2 (Ni, t0) D CH3OH/HCl

Trang 6

9 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng ?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành một mạch dài không phân nhánh

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm – CHO

C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm –

OH ở vị trí kề nhau

D Trong phân tử glucozơ có nhóm – OH có thể phản ứng với nhóm – CHO cho các dạng cấu tạo vòng

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2009)

11

Cho chuỗi phản ứng: H SO ®,1702 4 0 H SO ®CH OH3 xt,t0

2 4 Glucoz¬¾® ¾¾¾¾® ¾¾¾® ¾¾®A B + C poli metylacrylat Chất B là

A Axit axetic B Axit acrylic

C Axit propionic D Ancol etylic

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH

(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2007)

dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH- D Cả A hoặc B hoặc C

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH-, t0

C H2 (Ni, t0) D Cu(OH)2, t0 thường

15 Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

C hợp chất tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

D hợp chất chứa nhiều nhóm –OH và nhóm cacboxyl

Trang 7

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của ancol đa chức

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic

A Tráng gương, phích B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Nguyên liệu sản xuất PVC

A Tác dụng với CH3OH/HCl B Tính chất của poliol

C Bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac và Cu(OH)2 đun nóng D Làm mất màu dung dịch Br2

A Tính chất của nhóm chức anđehit B Tính chất của poliol

C Phản ứng với CH3OH/HCl D Phản ứng thuỷ phân

A glucozơ B fructozơ

C saccarozơ D Mantozơ

A Glucozơ và fructozơ có vị ngọt như nhau

B Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với CH3OH/HCl

C Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng Cu(OH)2/OH- hoặc dung dịch AgNO3/NH3

D Glucozơ và fructozơ khi cộng H2 (Ni, t0) đều cho cùng một sản phẩm

A H2 (Ni, t0) B Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Br2

23 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Phản ứng với H2 (Ni, t0) D Phản ứng với dung dịch Br2

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ kết tinh tạo ra 2 dạng tinh thể có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

A Tráng gương B Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O

C Cộng H2 (Ni, t0) D Tác dụng với dung dịch Br2

26 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với

Cu(OH)2 là

Trang 8

A 1 B 3 C 4 D 2

(ĐỀ THI ĐH KHỐI B 2008)

27 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2008)

28 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này

được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2009)

thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của m là

A 30 B 15

C 17 D 34

nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt mất 5%

A 11,875 lít B 2,785 lít

C 2,185 lít D 3,875 lít

31 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 70% Hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 1 lít dung

dịch NaOH 2M (d = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối có nồng độ 12,27% Khối lượng glucozơ đã dùng là

A 192,86 gam B 182,96 gam

C 94,5 gam D 385,72 gam

để nhận biết được cả 6 chất trên là

A Qùi tím B Cu(OH)2

C Qùi tím và dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch AgNO3/NH3

NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men là

A 50% B 62,5%

C 75% D 80%

34 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước

vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0

(ĐỀ THI ĐH KHỐI A 2009)

35 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%)

Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Trang 9

36 Cho m gam glucozơ và fructozơ tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag Cũng

m gam hỗn hợp này tỏc dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

A 0,05 mol và 0,15 mol B 0,1 mol và 0,15 mol

C 0,2 mol và 0,2 mol D 0,05 mol và 0,35 mol

37 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rừ nồng độ tỏc dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O)

trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ

đó dựng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

(ĐỀ THI CĐ KHỐI A 2007)

A Thuỷ phõn B Tỏc dụng với Cu(OH)2

C Tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D Đốt chỏy hoàn toàn

A một gốc b -glucozơ và một gốc b -fructozơ B một gốc b -glucozơ và một gốc a -fructozơ

C hai gốc a -glucozơ D một gốc a -glucozơ và một gốc b -fructozơ

A Metyl -a - glucozit B Metyl -b- glucozit

C Mantozơ D Saccarozơ

A Đều bị oxi hoỏ bởi phức bạc amoniac

B Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh đậm

C Đều tham gia phản ứng thuỷ phõn

D Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

-ắắắắắCu(OH) / OH2 đ ắđt0

Z dung dịch xanh thẫm kết tủa đỏ gạch

Vậy Z khụng thể là

A Glucozơ B Saccarozơ

C Fructozơ D Mantozơ

(1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH;

(4) CH3COOH/H2SO4 đặc ; (5) CH3OH/HCl

A (1), (2), (5) B (2), (4), (5)

C (2), (4) D (1), (4), (5)

- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

Trang 10

- Khử dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun núng

- Bị thuỷ phõn khi cú mặt xỳc tỏc axit hoặc enzim

Dung dịch đú là

A Glucozơ B Saccarozơ

C Fructozơ D Mantozơ

45 Mantozơ cú thể tỏc dụng với chất nào trong cỏc chất sau: (1) H2 (Ni, t0); (2) Cu(OH)2; (3)

[Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH/H2SO4 đặc; (5) CH3OH/HCl; (6) dung dịch H2SO4 loóng, t0

A (2), (3), (6) B (1), (2), (3), (4), (5)

C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)

trong cỏc hoỏ chất nào sau đõy?

A [Ag(NH3)2]OH B H2 (Ni, t0)

C Cu(OH)2/OH- D Dung dịch Br2

0 Cu(OH) /OH

0 duy nhất t

XắắđY ắắắắắ-đZ (dung dịch xanh lam)ắđ ¯ T (đỏ gạch)

X là

A Glucozơ B Saccarozơ

dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag Giỏ trị của m là

A 6,75 B 13,5

C 10,8 D 7,5

A Cú thể phõn biệt mantozơ và đường nho bằng vị giỏc

B Cú thể phõn biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2

C Dung dịch mantozơ cú tớnh khử vỡ đó bị thuỷ phõn thành glucozơ

D Thuỷ phõn (xỳc tỏc H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cựng 1 monosaccarit

gam Ag Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,01 mol và 0,01 mol B 0,005 mol và 0,015 mol

C 0,015 mol và 0,005 mol D 0, 00 mol và 0,02 mol

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tỏc dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag

- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4 loóng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH, sau đú cho toàn bộ sản phẩm tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 0,03 mol Ag Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là

Trang 11

A 0,01 và 0,01 B 0,005 và 0,005

C 0,0075 và 0,0025 D 0,0035 và 0,0035

52 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung

dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của

m là

A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,20

A Độ tan trong nước B Phản ứng thuỷ phân

C Thành phần phân tử D Cấu trúc mạch phân tử

1 Saccarozơ giống với glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam

2 Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân

3 Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng như tinh bột đều có phản ứng tráng gương

4 Tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2

5 Giống như xenlulozơ, tinh bột chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh

A 1,4 B 3,5

C 1,3 D 2,4

55 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

56 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Ancol etylic và đimetyl ete B Saccarozơ và xenlulozơ

C Glucozơ và fructozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

57 Có các thuốc thử: H2O (1); dung dịch I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Qùi tím (5) Để phân biệt 4

chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những thuốc thử nào sau đây:

A (1), (2), (5) B (1), (4), (5)

C (1), (2), (4) D (1), (3), (5)

1 Mantozơ, glucozơ có –OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có –OH hemiaxetal tự do

2 Khi thuỷ phân mantozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim có tạo ra glucozơ

3 Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit

4 Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam

A 3, 4 B 2, 3

C 1, 2 D 1, 4

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

Ngày đăng: 28/05/2014, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w