Câu 44: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp c|c oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp chất rắn gồm A.. xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết
Trang 1Trường: Chuyên KHTN - Hà Nội
Kỳ thi: KSCL (Lần 3) Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 163
Câu 41: Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi ho| được hiđroxit n{o sau đ}y?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D Cu(OH)2
Câu 42: Hợp chất sắt (II) hidroxit có công thức hóa học l{
A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 43: Công thức hóa học của fructozơ l{
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H10O6 D (C6H10O5)n
Câu 44: Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp c|c oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp chất rắn gồm
A Al, Cu, Mg B Al2O3, Cu, Mg C Al, Cu, MgO D Al2O3, Cu, MgO
Câu 45: Polyme n{o sau thuộc loại polyme nh}n tạo?
A Nhựa PE B Cao su Buna C Tơ visco D Tinh bột
Câu 46: Công thức hóa học của tristearin l{
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 47: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A CuSO4 B Fe2(SO4)3 C H2SO4 đặc nguội D AgNO3
Câu 48: Kim loại n{o sau đ}y không tan trong dung dịch NaOH?
A Al B Mg C K D Ba
Câu 49: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh?
A Na2CO3 B NaHSO4 B NaCl D NaNO3
Câu 50: Phương trình phản ứng n{o sau đ}y không đúng?
A 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 B Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Trang 2C Ba + CuSO4 → BaSO4 + Cu D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 51: Amin thơm có công thức ph}n tử C6H7N có tên gọi l{:
A Phenylamin B Alanin C Metylamin D Etylamin
Câu 52: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 v{o dung dịch Al2(SO4)3, hiện tượng quan s|t được l{
A xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết v{ tạo dung dịch trong suốt
B xuất hiện kết tủa trắng v{ có khí bay ra
C xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan một phần
D xuất hiện kết tủa trắng v{ không tan
t|c dụng hết với một lượng dư NaOH thu được b gam muối v{ 8,85 gam một amin Tổng a + b l{:
A 59,55 gam B 37,5 gam C 28,65 gam D 52,95 gam
Câu 54: Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo th{nh dung dịch có m{u
A tím B v{ng C da cam D xanh lam
( Xem giải ) Câu 55: Cho d~y gồm c|c chất sau: Al, H2O, NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3, (NH4)2CO3, HOOCC2H4CH(NH2)COOH Số chất trong d~y có tính chất lưỡng tính l{
A 5 B 3 C 4 D 6
nồng độ a (mol/l), thu được dung dịch chứa 98,2 gam muối v{ 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO v{ N2O
Tỉ khối của X so với hidro l{ 16,4 Gi| trị của a l{:
A 2,5 B 1,5 C 1,35 D 1,65
nóng thì có 0,2 mol NaOH đ~ phản ứng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 5,60 B 4,48 C 2,24 D 3,36
0,5M (M l{ kim loại kiềm), đun nóng Sau khi phản ứng ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được 9 gam hơi ancol Y v{ hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt ch|y ho{n to{n Z bằng oxi dư, thu được 10,6 gam M2CO3 v{ 22,6 gam hỗn hợp CO2 v{ H2O Số đồng ph}n thỏa m~n X l{:
A 3 B 2 C 4 D 1
X bằng một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch gồm HCl xM v{ H2SO4 1,5xM Gi| trị x l{:
A 0,5 B 0,6 C 0.2 D 0,3
Trang 3( Xem giải ) Câu 60: Cho c|c phương trình phản ứng hóa học sau:
(a) Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O (b) NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O
(c) Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O (d) H3PO4 + 3KOH → K3PO4 + 3H2O
Số phương trình phản ứng ứng với phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O l{
A 4 B 1 C 2 D 3
nhỏ tiếp v{i giọt dung dịch iot v{o ống nghiệm, quan s|t được hiện tượng (1) Đun nóng ống nghiệm rồi sau đó để nguội, quan s|t được hiện tượng (2) Hiện tượng quan s|t được từ (1), (2) lần lượt l{
A (1) dung dịch m{u tím; (2) dung dịch mất m{u, để nguội m{u tím trở lại
B (1) dung dịch m{u xanh tím; (2) dung dịch mất m{u, để nguội m{u xanh tím trở lại
C (1) dung dịch m{u xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang m{u tím, để nguội mất m{u
D (1) dung dịch m{u xanh; (2) dung dịch chuyển sang m{u tím, để nguội m{u xanh trở lại
mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 v{ SO2 nặng 37,52 gam v{ dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o X thu được m gam muối kết tủa Gi| trị gần nhất của m l{:
A 24,2 gam B 20,3 gam C 17,2 gam D 13,9 gam
(CxHyOzNt)
Cho c|c nhận xét sau:
(a) Thí nghiệm trên nhằm mục đích x|c định định tính C, H, N trong hợp chất hữu cơ
(b) Bông tẩm CuSO4 khan nhằm ph|t hiện sự có mặt của hơi nước trong sản phẩm ch|y
(c) Ống nghiệm được lắp hơi chúi xuống để tr|nh qu| trình ngưng tụ hơi nước chảy ngược trở lại (d) Ông nghiệm đựng nước vôi trong để hấp thụ khí CO2 v{ khí N2
(e) CuO được sử dụng để oxi hóa c|c chất hữu cơ
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 4 D 2
( Xem giải ) Câu 64: Cho sơ đồ c|c phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl → X4 + NaCl
Trang 4(3) X2 + HCI → X5 + NaCl (4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức ph}n tử C4H6O4 v{ chứa hai chức este Ph}n tử khối X3 < X4 < X5 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Dung dịch X3 ho{ tan được Cu(OH)2 B X4 v{ X5 l{ c|c hợp chất hữu cơ đơn chức
C Ph}n tử X6 có 2 nguyên tử oxi D Chất X4 có phản ứng tr|ng gương
( Xem giải ) Câu 65: Lên men m (kg) glucozơ (với hiệu suất 80%), thu được 5 lít cồn (etylic) 92° Biết khối lượng của etanol nguyên chất l{ 0,8 gam/ml Gi| trị của m l{
A 1 B 3 C 6 D 9
Câu 66: D~y c|c polime n{o sau đ}y có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A Tơ visco v{ tơ xenlulozơ axetat B Tơ nitron v{ tơ capron
C Tơ capron v{ tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco v{ tơ nilon-6,6
C6H5NH2, H2NC2H4CONHCH2COONH3C2H5 Số chất trong d~y t|c dụng được với dung dịch NaOH đun nóng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 68: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Hỗn hợp Fe3O4 v{ Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan ho{n to{n trong dung dịch HCl dư
(b) L{m mềm nước cứng bằng m{ng trao đổi ion, c|c ion g}y cứng được thay thế bằng c|c ion không g}y cứng
(c) Nhúng miếng hợp kim Fe-C v{o dung dịch HCl, khi đó sẽ tạo ra pin điện hóa, Fe trở th{nh anot v{ bị oxi hóa
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất từ quặng boxit
(e) Hợp kim Li-Al được sử dụng nhiều trong công nghiệp h{ng không
(f) Trong thép, h{m lượng C (cacbon) v{o khoảng từ 2 đến 5%
(g) Điện ph}n dung dịch NaCl (với điện cực trơ, không có m{ng ngăn) thu được nước Gia-ven
Số ph|t biểu đúng l{
A 6 B 4 C 5 D 3
dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) v{ dung dịch chứa m gam muối KCl Gi| trị của m l{
A 11,92 B 16,39 C 8,94 D 11,175
( Xem giải ) Câu 70: Thí nghiệm điều chế v{ thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau:
Trang 5Cho c|c ph|t biểu sau về thí nghiệm trên:
(a) Đ| bọt được sử dụng l{ CaCO3 tinh khiết
(b) Đ| bọt có t|c dụng l{m tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng
(c) Bông tẩm dung dịch NaOH có t|c dụng hấp thụ khí SO2 v{ CO2
(d) Dung dịch Br2 bị nhạt m{u dần
(e) Khí X đi v{o dung dịch Br2 l{ C2H4
(f) Thay dung dịch Br2 th{nh dung dịch KMnO4 thì sẽ có kết tủa
Số ph|t biểu đúng l{
A 6 B 5 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 71: Chất béo X gồm c|c triglixerit v{ c|c axit béo tự do Trung hòa lượng axit béo có trong 100 gam chất béo cần dùng 100 ml dung dịch KOH 0,1M Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 100 gam chất béo đó cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 102,48 B 103,86 C 104,24 D 106,32
( Xem giải ) Câu 72: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa 0,3 mol NaOH v{ 0,2 mol Ba(OH)2, thu được a gam kết tủa v{ dung dịch X Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần cho thêm
4000 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M v{o X Gi| trị của V l{
A 13,44 B 11,20 C 10,08 D 12,32
nóng thu được ancol Y no v{ hai muối của hai axit cacboxylic Z v{ T đều đơn chức (MZ < MT) Oxi hóa
Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit ba chức Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Chất T l{m mất dung dịch nước brom
B Có một công thức cấu tạo thỏa m~n tính chất của X
C Y t|c dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Axit Z có phản ứng tr|ng bạc
( Xem giải ) Câu 74: Tiến h{nh thí nghiệm phản ứng m{u biure của lòng trắng trứng (protein) theo c|c bước sau đ}y:
Bước 1: Cho v{o ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% + 1 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Trang 6Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng v{o ống nghiệm, lắc đều
Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức
B Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala
C Sau bước 3, kết tủa bị ho{ tan v{ dung dịch có m{u tím đặc trưng
D Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa m{u xanh lam
( Xem giải ) Câu 75: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, c|c kim loại (trừ Hg) đều tồn tại ở trạng th|i rắn
(b) Phản ứng của c|c kim loại với lưu huỳnh đều xảy ra ở nhiệt độ cao
(c) Nguyên tắc điều chế kim loại l{ khử cation kim loại th{nh nguyên tử kim loại
(d) Trong phản ứng ăn mòn điện hóa, kim loại bị ăn mòn ở cực dương
(e) Hỗn hợp đồng số mol của Cu v{ Fe(NO3)3 tan ho{n to{n trong dung dịch HCl dư
(f) Thuốc thử BaCl2 ph}n biệt được hai dung dịch NaHCO3 v{ Na2CO3
(g) Hỗn hợp gồm Al2O3 v{ NaAlF6 có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn của Al2O3
(h) Sau phản ứng nhiệt nhôm giữa Al v{ Fe2O3 thì Al2O3 tạo th{nh sẽ t|ch ra v{ nổi lên trên Fe
(i) Có thể sử dụng dung dịch NaOH để l{m mất tính cứng tạm thời của nước cứng
(j) C|c muối KNO3, KHCO3, K2CO3 đều bị ph}n hủy ở nhiệt độ cao
Số ph|t biểu đúng l{
A 9 B 3 C 7 D 5
được H2O v{ 0,36 mol CO2 Mặt kh|c, cho 8,08 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 2,98 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp v{ dung dịch chứa 9,54 gam hỗn hợp ba muối Đun nóng to{n bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 2,26 gam hỗn hợp ba ete Phần trăm khối lượng của este có ph}n tử khối nhỏ nhất trong X l{
A 37,13% B 38,74% C 23,04% D 58,12%
3,48 gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x molVal-Ala v{ y mol Ala Tỷ lệ x : y có gi| trị lớn nhất l{?
A 2 : 5 B 1 : 5 C 4 : 5 D 7 : 20
hở có một nối đôi trong gốc hiđrocacbon E v{ F (ME < MF) Chia X l{m 3 phần bằng nhau Phần 1 cho t|c dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,2M, thu được 5,56 gam hỗn hợp muối Phần 2 được đốt ch|y ho{n to{n thu được tổng khối lượng CO2 v{ H2O l{ 10 gam Hidro hóa ho{n to{n phần 3 (H2, Ni, t°) thu được 3 axit l{ đồng đẳng kế tiếp Số mol F trong hỗn hợp X ban đầu l{:
A 0,08 (mol) B 0,02 (mol) C 0,06 (mol) D 0,04 (mol)
( Xem giải ) Câu 79: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X + Y → Z (Xúc t|c (CH3COO)2Zn)
Z + NaOH → T + G
T + NaOH → CH4 + H (Xúc t|c CaO, t°)
Ph|t biểu đúng về tính chất của X v{ Y l{
Trang 7A Chất X có tham gia phản ứng thủy ph}n B Dung dịch X l{m quỳ tím hóa xanh
C Y v{ Z đều l{m mất m{u dung dịch brom D Y v{ G đều tham gia phản ứng tr|ng gương
của axit hữu cơ) t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức Z, một amin v{ dung dịch T Cô cạn T được 110,7 gam hỗn hợp G gồm hai muối khan (trong đó có một muối của axit cacboxylic v{ một muối của một amino axit) T|ch nước ho{n to{n T (xt H2SO4 đặc, ở 170°C) thu được 0,3 mol một anken Tỉ lệ a : b gần nhất với gi| trị:
A 1 B 0,5 C 0,7 D 1,5