1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 5 QUẢN TRỊ CÁC HOẠT ĐỘNG KDQT

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung quản trị nguồn nhân sự quốc tế 5.5.. Sản xuất ở đâu?Yếu tố quốc gia  Khác biệt về chính trị, kinh tế, văn hóa  Khác biệt về chi phí các yếu tố sản xuất  Các rào cản thương m

Trang 1

QUẢN TRỊ CÁC HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH QUỐC TẾ

CHƯƠNG 5

1

Trang 2

điều kiện môi trường kinh doanh quốc tế phức tạp đầy biến động.

2

Trang 3

NỘI DUNG

5.1 Quản trị sản xuất trong kinh doanh quốc tế

5.1.1 Lựa chọn địa điểm sản xuất - tập trung hay phân tán

5.1.2 Quyết định Tự làm – hay – Thuê ngoài

5.2 Quản trị chuỗi cung ứng quốc tế

5.3 Quản trị marketing quốc tế

5.2.1 Phân đoạn thị trường quốc tế

5.2.2 Nội dung marketing hỗn hợp

5.4 Quản trị nhân sự quốc tế

5.4.1 Các chính sách nhân sự quốc tế

5.4.2 Nội dung quản trị nguồn nhân sự quốc tế

5.5 Quản trị tài chính quốc tế

5.5.1 Quản trị dòng tiền trên phạm vi toàn cầu

5.5.2 Quản trị rủi ro hối đoái

3

Trang 4

Quản trị sản xuất và hậu cần

3

Hợp đồng

Hàn Quốc 4a Mu

a sợ i

Đài Loan

Nhật Bản

Chi nhánh Trung Quốc

Thái Lan

6

Thanh tóan

4b.Đặt dệt, nhuộm

4c Đặt khó a, cúc

4d Đặt gia công

5 Thành phẩm

Vận chuyển sợi

Đặt hàng

Vận chuyển khóa, cúc

Vận chuyển vải

Trang 5

Sản xuất ở đâu?

Yếu tố

quốc gia

Khác biệt về chính trị, kinh tế, văn hóa

Khác biệt về chi phí các yếu tố sản xuất

Các rào cản thương mại

Tỷ giá hối đoái

Yếu tố

kỹ thuật

Chi phí cố định

Quy mô hiệu quả tới hạn

Công nghệ sản xuất linh hoạt

Yếu tố sản phẩm

Tỷ lệ giá trị/trọng lượng

Nhu cầu phổ biến

Căn

cứ lựa chọn địa điểm sản xuất

Trang 6

Tổ chức sản xuất như thế nào?

sự gần gũi về mặt địa

lý với các thị trường tiêu thụ chính

Trang 7

Các rào cản thương mại

Tỷ giá hối đoái

Tỷ lệ giá trị/trọng

lượng

Nhu cầu phổ biến

Phân tán Tập trung

Tổ chức Sản xuất

Ít Ít Nhiều Không ổn định

Đáng kể Đáng kể Ít

Ổn định

Cao Cao Sẵn có

Thấp Thấp Không sẵn có

Cao Có

Thấp Không

Trang 8

Tự sản xuất hay thuê/mua ngoài?

Tự sản xuất

Giảm chi phí

Bảo vệ công nghệ sản phẩm độc quyền

Đầu tư chuyên dụng

Điều hành

thuận lợi

Thuê/mua ngoài

Linh hoạt Giảm

chi phí

Đánh đổi

Trang 9

Boeing 787 – chiếc máy bay làm bởi quốc tế

9

Trang 10

Quản trị nhân sự quốc tế

Tuyển chọn phù hợp với

luật lao động nước sở tại

Đào tạo và phát triển

Chính sách đãi ngộ

Vài điểm khác nhau giữa QTNL trong DN KDQT và DN nội địa

Trang 11

Quản trị nhân sự trong DN KDQT

NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG

Lựa chọn các cá nhân có kỹ năng thích hợp

với công việc cụ thể

Công cụ để hinh thành và phát triển văn hóa

công ty

CHÍNH SÁCH NHÂN SỰ

Văn hóa đất nước xuất phát của công ty

Mức độ tham gia vào hoạt động KDQT

Chiến lược kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh

CÁC DẠNG CHÍNH SÁCH NHÂN SỰ

Chính sách nhân sự vị chủng

Chính sách nhân sự đa tâm

Chính sách nhân sự địa tâm

Trang 12

Nội dung, ưu nhược điểm của 3 dạng chính sách nhân

sự quốc tế?

(15 phút chuẩn bị cho mỗi nhóm)

Trang 13

Chính sách nhân sự vị chủng

• Nội dung: các vị trí chủ chốt do người công ty mẹ nắm giữ

• Ưu điểm:

– Khắc phục sự thiếu hụt cán bộ quản lý có trình độ ở các

nước đang phát triển và các nước công nghiệp mới

– Mang đúng hình ảnh của công ty ra nước ngoài

– Bảo vệ được quyền lợi của công ty tốt hơn

• Nhược điểm:

– Chi phí cao

– Tạo khoảng cách

Trang 14

• Nội dung: các chi nhánh ở nước ngoài có thể do người địa phương quản lý

Trang 15

• Nội dung: chọn người thích hợp nhất, không phụ thuộc quốc tịch

• Ưu điểm:

– Phát triển đội ngũ nhà quản lý mang tính toàn cầu

– Khả năng ứng biến linh hoạt

Trang 16

Nội dung quản trị nhân sự trong KDQT

Tuyển chọn

Đào tạo và phát triển

Đánh giá

Đãi ngộ

Trang 17

1 Nhu cầu tuyển chọn

2 Nguồn tuyển chọn

Nhân viên trong công ty

Những người mới tốt nghiệp các trường đại học

Cán bộ quản lý địa phương có trình độ

3 Tiêu chuẩn tuyển chọn

Khả năng thích nghi: cú sốc văn hóa

Trang 18

Quan tân đến công

việc ở nước ngoài

Khả năng tạo lập quan

Trang 19

Tuyển chọn và hồi hương

Thay đổi môi trường sống  cú sốc văn hóa nghịch

Vị trí công tác

Mức sống

Biện pháp hạn chế

Xây dựng các chương trình hướng nghiệp

Xây dựng chương trình tái hội nhập văn hóa

Cho phép đưa cả gd về nhà vài tuần trước khi

hh

Hình thành đội ngũ bảo trợ cho nhà quản lý

công tác nước ngoài

Có kế hoạch bảo đảm cho nhà quẩn trị ctac ở

hải ngoại nắm bắt kịp thời các vấn đề ở văn phòng trụ sở

Trang 20

Đào tạo và phát triển

Trang 21

Đánh giá kết quả công việc

Trang 22

Đãi ngộ

Trả lương như nhau cho các nhà quản trị quốc tế

Chính sách nhân sự địa tâm

Việc trả lương cần theo điều kiện cụ thể của từng nước

Chính sách nhân sự đa tâm

Theo mức lương của các nhà quản trị trong nước

Tính đến nhu cầu công việc và gia đình

Tạo điều kiện hòa nhập cuộc sống khi trở về nước

Trang 23

Trả lương

Lương được chia thành:

Lương cơ bản – phụ thuộc

vào trình độ và trách nhiệm

Chi phí sinh hoạt

Trợ cấp sinh hoạt ở nước

Chi phí chuyển địa điểm

Chi phí đi lại

Chi phí giáo dục cho gia

đình

Chi phí thuốc men và

chăm sóc y tế

Trang 24

END OF CHAPTER 5

24

Ngày đăng: 29/11/2020, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w