Tài liệu cung cấp đến các bạn một số hàm trong Excel như: hàm đếm và tính tổng; hàm logic; hàm ngày tháng; hàm làm việc với chuỗi văn bản; hàm tra cứu và tham chiếu. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để hỗ trợ cho học tập và làm việc.
Trang 1I. HÀM Đ M VÀ TÍNH T NG Ế Ổ
1. Hàm đ m COUNT ế
COUNT là hàm đ m c b n trongế ơ ả các hàm trong excel được s d ng thử ụ ường xuyên và phổ
bi n. Hàm đ m COUNT đế ế ượ ử ục s d ng khi b n có m t trang tính v i nh ng c s d li u l nạ ộ ớ ữ ơ ở ữ ệ ớ
và b n c n th ng kê đạ ầ ố ược trong trang tính đó có ch a bao nhiêu đ i tư ố ượng b n mu n đ m.ạ ố ế Thay vì b n ph i ng i đ m s lạ ả ồ ế ố ượng ô trong b ng tính b ng cách th công, b n có th sả ằ ủ ạ ể ử
d ngụ hàm COUNT v iớ cú pháp =COUNT(value1:value2)
Ví d : ụ B n c n đ m s lạ ầ ế ố ượng ô t ô D5 đ n ô D14, b n có th s d ng hàm COUNT, nh pừ ế ạ ể ử ụ ậ trên b ng tính =COUNT(D5:D14)ả
2. Hàm đ m v i đi u ki n c th COUNTIF ế ớ ề ệ ụ ể
Hàm đ m COUNTIF v i đi u ki n vùng ch n c th Hàm COUNTIF là hàm excelế ớ ề ệ ọ ụ ể trong các hàm trong excel cũng có ch c năng đ m nh ng có kèm theo đi u ki n c th ứ ế ư ề ệ ụ ể
B n có th đ m đạ ể ế ược s lố ượng ô có ch a đi u ki n trong vùng ch n. Cú pháp sứ ề ệ ọ ử
d ng hàm COUNTIF nhụ ư sau: =COUNTIF(Vùng đ m,đi u ki n)ế ề ệ
Gi i thích cú pháp: ả
Vùng đ mế : vùng đ m có nghĩa là các ô có ch a d li u liên ti p. Vùng đ m cóế ứ ữ ệ ế ế
th ch a các đ i tể ứ ố ượng là các s , m ng ph m vi có ch a s Trong vùng đ m,ố ả ạ ứ ố ế các ô có giá tr tr ng (nh ng ô không có d li u) ho c nh ng ô có giá tr đị ố ữ ữ ệ ặ ữ ị ượ c
bi u th b ng ch để ị ằ ữ ược b qua.ỏ
Trang 2Đi u ki nề ệ : Đây là đi u ki n đ đ m d li u. Đi u ki n có th là s ho c bi uề ệ ể ế ữ ệ ề ệ ể ố ặ ể
th c, ho c nh ng đi u ki n tham chi u, nh ng chu i văn b n đ xác đ nh b nứ ặ ữ ề ệ ế ữ ỗ ả ể ị ạ
s đ m ô nào. N u đi u ki n là chu i văn b n, b n ph i đ t đi u ki n trongẽ ế ế ề ệ ỗ ả ạ ả ặ ề ệ ngo c kép, ví d nh “đi u ki n”ặ ụ ư ề ệ
Vùng đ m và đi u ki n là 2 giá tr b t bu c trong hàm COUNTIFế ề ệ ị ắ ộ
L u ý khi s d ng hàm COUNTIF: ư ử ụ
Hàm COUNTIF s cho k t qu sai khi b n dùng nó đ kh p chu i dài quá 255ẽ ế ả ạ ể ớ ỗ
ký t N u nh chu i dài quá 255 ký t , b n nên chuy n sang dùng hàmự ế ư ỗ ự ạ ể CONCATENATE ho c có th s d ng ghép n i “&” Cú pháp ghépặ ể ử ụ ố
n i:ố =COUNTIF(A1:A9,“chu i dài”&”chu i dài 2”)ỗ ỗ
Đ m b o đi u ki n đả ả ề ệ ược ghi trong d u ngo c đ xu t đấ ặ ể ấ ược k t qu chính xácế ả
nh t.ấ
V i công th c hàm COUNTIF s d ng tham chi u đ n 1 ô hay 1 vùng ch nớ ứ ử ụ ế ế ọ trong b ng tính đóng s cho k t qu #VALUE. Kh c ph c l i b ng cách b n hãyả ẽ ế ả ắ ụ ỗ ằ ạ
m b ng tham chi u lên.ở ả ế
Đi u ki n s d ng trong hàm không phân bi t ch thề ệ ử ụ ệ ữ ường và ch hoaữ
Hàm có th xu t ra giá tr không chính xác khi các giá tr văn b n có ch aể ấ ị ị ả ứ kho ng tr ng cu i và đ u ho c các trích d n c a b n ch a th ng nh t.ả ắ ở ố ầ ặ ẫ ủ ạ ư ố ấ
Trang 33. Hàm đ m COUNTIFS v i nhi u đi u ki n ế ớ ề ề ệ
S d ng hàm COUNTIFS khi có nhi u đi u ki n. Khi mu n xu t ra k t qu v i haiử ụ ề ề ệ ố ấ ế ả ớ hay nhi u đi u ki n c th , b n có th s d ng hàm đ m COUNTIFS v i cúề ề ệ ụ ể ạ ể ử ụ ế ớ pháp: =COUNTIFS(vùng ch n 1, đi u ki n 1, vùng ch n 2, đi u ki n 2, )ọ ề ệ ọ ề ệ
Ví d b n ph i xu t ra k t qu s lụ ạ ả ấ ế ả ố ượng sinh viên n l p QLHDTTVH37A2. B nữ ở ớ ạ
sử d ngụ hàm COUNTIFS v iớ cú pháp
=COUNTIFS(I8:I23,"N ",J8:J23,"QLHDTTVH37A2")ữ
Trang 4Hàm đ m ế COUNTIFS M t trong ộ các hàm trong excel v i nhi u đi u ki n ớ ề ề ệ
4. Hàm tính t ng SUM ổ
Hàm tính t ng SUM làổ hàm excel c b n mà b t k aiơ ả ấ ỳ h c excelọ cũng đ u ph i bi t.ề ả ế Hàm SUM là hàm tính t ng c a m t dòng hay m t c t tùy thu c vào cách th c c aổ ủ ộ ộ ộ ộ ứ ủ
ngườ ử ụi s d ng. Cú pháp hàm SUM: =SUM(number1,number2, ) N u là vùng ch nế ọ
b n có th s d ng cú phápạ ể ử ụ =SUM(ô đ u tiên:ô cu i cùng)ầ ố
Trang 5Hàm SUM Hàm tính t ng c b n trong ổ ơ ả các hàm trong excel
Nh ng giá tr đữ ị ượ ử ục s d ng trong hàm SUM là các giá tr liên quan đ n s li u, ngàyị ế ố ệ tháng
Giá tr logic và giá tr văn b n đị ị ả ược x lý khác nhau tùy theo giá tr đó đử ị ược cung c pấ
tr c ti p vào hàm SUM hay đự ế ượ ưc l u tr t i các ô trong b ng tính.ữ ạ ả
Các l i ph bi n khi s d ng hàm SUM:ỗ ổ ế ử ụ
L iỗ #VALUE!: L i #VALUE! x y ra khi có b t k s li u nào đỗ ả ấ ỳ ố ệ ược cung c p tr cấ ự
ti p vào hàm SUM khó, ho c không th di n gi i ra đế ặ ể ễ ả ược b ng nh ng giá tr s ằ ữ ị ố
Cách kh c ph c l i: Cách đ n gi n nh t đ b n có th kh c ph c l i #VALUE! làắ ụ ỗ ơ ả ấ ể ạ ể ắ ụ ỗ xây d ng công th c b qua vùng ch n có ch a l i r i tính trung bình các giá tr khôngự ứ ỏ ọ ứ ỗ ồ ị
Ngoài ra b n cũng có th s d ng hàm SUMIF đ kh c ph c l i trên.ạ ể ử ụ ể ắ ụ ỗ
5. Hàm tính t ng có đi u ki n SUMIF ổ ề ệ
Hàm tính t ng SUMIF đổ ược dùng đ tính t ng có kèm theo đi u ki n. Ngoài ra, b n cóể ổ ề ệ ạ
th s d ng hàm SUMIF đ kh c ph c các l i c a hàm excel c b n nhể ử ụ ể ắ ụ ỗ ủ ơ ả ư #VALUE!,
#N/A, #p/0!, #NULL và m t s l i c b n khác trong hàm SUM.ộ ố ỗ ơ ả
L u ý: ư Hàm SUMIF là công th c m ng, b n ph i nh p công th c b ng cách nh n tứ ả ạ ả ậ ứ ằ ấ ổ
h p phímợ CTRL+SHIFT+ENTER, khi đó, excel có ch c năng t b c l i công th cứ ự ọ ạ ứ
Cú pháp hàm SUMIF: =SUMIF(vùng ch n,“đi u ki n”)ọ ề ệ
Ví dụ: B n c n xu t ra t ng s ti n có giá tr l n h n 150.000 B n s d ng công th c:ạ ầ ấ ổ ố ề ị ớ ơ ạ ử ụ ứ
=SUMIF(H4:H8,“>150.000”)
Trang 6
Hàm tính t ng trong ổ các hàm trong excel có đi u ki n SUMIF ề ệ
6. Hàm tính t ng v i nhi u đi u ki n SUMIFS ổ ớ ề ề ệ
Hàm tính t ng SUMIFS là hàm tính t ng v i nhi u đi u ki n khác nhau trong vùngổ ổ ớ ề ề ệ
ch n Khi b n mu n xu t ra k t qu v i t 2 đi u ki n tr lên.ọ ạ ố ấ ế ả ớ ừ ề ệ ở
Cú pháp hàm SUMIFS: =SUMIFS(vùng ch n 1,“đi u ki n 1”, vùng ch n 2,“đi u ki nọ ề ệ ọ ề ệ 2”, )
Các giá tr có th là s , ph m vi, tên ho c tham chi u các ô ch a s ị ể ố ạ ặ ế ứ ố
Nh ng ô có giá tr là các văn b n hay tr ng giá tr thì s đữ ị ả ố ị ẽ ược b qua.ỏ
Ví dụ: B n mu n tính trung bình c ng đi m 3 môn XDĐ, QLCVĐXH, DLXH c a cácạ ố ộ ể ủ
b n trong l p. S d ng công th c hàm AVERAGE nh sau: =AVERAGE(K8,L8,M8)ạ ớ ử ụ ứ ư
Ho c =AVERAGE(K8:M8). Đ tính đi m nh ng b n ti p theo, b n ch c n đ t conặ ể ể ữ ạ ế ạ ỉ ầ ặ
tr chu t góc dỏ ộ ưới bên ph i ô k t qu v a tính, kéo th chu t xu ng các ô còn l i đả ế ả ừ ả ộ ố ạ ể copy công th c và xu t ra k t qu ứ ấ ế ả
Trang 7Các hàm trong excel Hàm tính giá tr trung bình ị AVERAGE
Trang 8Các hàm trong excel đ m ô tr ng COUNTBLANK ế ố
Trang 9Hàm COUNTA M t trong ộ các hàm hàm trong excel đ m ô không tr ng ế ố
10. Hàm tính t ng giá ti n s n ph m SUMPRODUCT ổ ề ả ẩ
M t trong s các hàm tính t ng c b n c aộ ố ổ ơ ả ủ các hàm trong excel là hàm tính t ng giáổ
ti n s n ph m SUMPRODUCT. Đ tính đề ả ẩ ể ượ ổc t ng s ti n khi b n có đ n giá và t ngố ề ạ ơ ổ
vi cho phép dưới 255
Các d li u trong các vùng ph i có cùng m t kích thữ ệ ả ộ ước. Trong trường h p các m ngợ ả không ph i d ng s thì hàm SUMPRODUCT trong cácả ạ ố hàm excel s m c đ nh có giáẽ ặ ị
tr b ng 0.ị ằ
Ví dụ: B n c n xu t ra s ti n cho nh ng m u trang s c đã có đ n giá và s lạ ầ ấ ố ề ữ ẫ ứ ơ ố ượng.
B n s d ng hàm SUMPRODUCT. =SUMPRODUCT(D3,E3). Đ tính s ti n nh ngạ ử ụ ể ố ề ữ
Trang 10m t hàng ti p theo, b n ch c n đ t con tr chu t góc dặ ế ạ ỉ ầ ặ ỏ ộ ưới bên ph i ô k t qu v aả ế ả ừ tính, kéo th chu t xu ng các ô còn l i đ copy công th c và xu t ra k t qu ả ộ ố ạ ể ứ ấ ế ả
Hàm SUMPRODUCT M t trong ộ các hàm trong excel dùng để tính t ng ổ
11. Hàm MIN, MAX
Hàm MIN: Đây là hàm đ b n xu t ra nh ng giá tr nh nh t trong vùng ch n. Thay vìể ạ ấ ữ ị ỏ ấ ọ
ph i ng i dò t ng con s b n có th s d ng hàm MIN v i cú phápả ồ ừ ố ạ ể ử ụ ớ =MIN(vùng
ch n)ọ đ xu t ra để ấ ược k t qu nhanh nh t.ế ả ấ
Ví d : ụ b n mu n tìm ra s đi m nh nh t c a môn XDĐ b n s d ng hàm sau:ạ ố ố ể ỏ ấ ủ ạ ử ụ
=MIN(K8:K23)
Trang 11Hàm MAX: Ngượ ạ ớc l i v i hàm MIN, hàm MAX xu t ra k t qu là con s có giá trấ ế ả ố ị
l n nh t trong vùng ch n Cú pháp tớ ấ ọ ương t hàm MIN, Hàm MAX có cúự pháp: =MAX(vùng ch n)ọ
II. HÀM LOGIC
1. Hàm IF
M t trong các hàm đ ki m tra đi u ki n đúng c aộ ể ể ề ệ ủ các hàm trong excel là hàm IF
Cú pháp hàm IF nh sau:ư =IF(đi u ki n,“giá tr đúng”,“giá tr sai”)ề ệ ị ị
Ví dụ: Chúng ta mu n ki m tra xem ô H có th a mãn đi u ki n l n h n 7 hay không,ố ể ỏ ề ệ ớ ơ
th a mãn đi u ki n tr v giá tr Correct, không th a mãn đi u ki n tr v giá trỏ ề ệ ả ề ị ỏ ề ệ ả ề ị Incorrect
Trang 122. Hàm AND
Hàm AND cho phép b n ki m tra đi u ki n, cho ra k t qu đúng n u đi u ki n đạ ể ề ệ ế ả ế ề ệ ượ c
th a mãn Hàm xu t ra giá tr sai khi có b t k đi u ki n nào đó sai.ỏ ấ ị ấ ỳ ề ệ
Cú pháp hàm: =IF(AND(đi u ki n),“giá tr đúng”,“giá tr sai”)ề ệ ị ị
Tr l i ví d đã l y v i hàm IF, b n có th ki m tra đ ng th i 2 đi u ki n đi m XDDở ạ ụ ấ ớ ạ ể ể ồ ờ ề ệ ể
l n h n 6 và QLCVĐXH l n h n 7, N u c 2 giá tr đúng hàm tr v giá tr Correct,ớ ơ ớ ơ ế ả ị ả ề ị
n uế giá trị sai hàm trả về Incorrect.Công th c hàm: =IF(AND(H3>6,I3>7),"correct","incorrect")ứ
Công th c hàm AND ứ các hàm trong excel
3. Hàm OR
Đ u là m t trongề ộ các hàm trong excel cho ra các k t qu đúng ho c sai. Tuy nhiên,ế ả ặ
ngượ ạ ớc l i v i hàm AND, hàm excel OR cho v giá tr đúng n u nh trong đi u ki n cóề ị ế ư ề ệ
b t k đi u ki n nào đúng, và tr v giá tr sai n u nh t t c các đi u ki n đ u sai.ấ ỳ ề ệ ả ề ị ế ư ấ ả ề ệ ề
Cú pháp hàm excel OR: =IF(OR(đi u ki n),“giá tr đúng”,“giá tr sai”)ề ệ ị ị
V n quay tr l i ví d bên trên, khi ki m tra l i đi u ki n v i hàm OR. S d ng côngẫ ở ạ ụ ể ạ ề ệ ớ ử ụ
th c: =IF(OR(H3>6,I3>7),"correct","incorrect")ứ
Công th c hàm OR trong excel ứ
4. Hàm IF l ng nhau ồ
Trang 13Hàm IF l ng nhau đồ ượ ử ục s d ng khi b n có t 2 đi u ki n tr lên. Hàm IF l ng nhauạ ừ ề ệ ở ồ
có thể sử d ng là hàm IFS (trong excel 2016)ụCông th c hàm IF l ng nhau:ứ ồ =IF(đi u ki n,“Giá tr đúng”,IF(đi u ki n,“giá trề ệ ị ề ệ ị đúng”,IF(đi uề ki n,“Giáệ trị sai”,“Giá trị sai”)))
Gi s : B n mu n cho ra giá tr các hàm: H3=7 True; I3=8 exactly; J3=8 Good;ả ử ạ ố ị → → →
n u không đúng tr v k t qu False Công th c hàm IF l ng nhau nh sau:ế ả ề ế ả ứ ồ ư
Hàm date là m t trong các hàm trong excel dùng đ thêm ngày vào b ng tính. Đ thêmộ ể ả ể
s ngày vào ph n ngày tháng, b n ch c n s d ng công th c đ n gi n b ng cách l yố ầ ạ ỉ ầ ử ụ ứ ơ ả ằ ấ
ô ch a ngày tháng đó c ng v i s lứ ộ ớ ố ượng ngày mà b n mu n thêm. Cú pháp: =Ô ngàyạ ố tháng ban đ u+s ngàyầ ố
Ví d : B n mu n c ng thêm 5 ngày so v i ngày 2/3/2020. Nh p công th c: =D3+5ụ ạ ố ộ ớ ậ ứ
Trang 143. Hàm hi n th th i gian h th ng NOW ể ị ờ ệ ố
V i hàm NOW b n có th d dàng nh p đớ ạ ể ễ ậ ược chính xác th i gian hi n t i c a hờ ệ ạ ủ ệ
th ng vào b ng excel Đây là hàm đ n gi n nh t trongố ả ơ ả ấ các hàm trong excel
Trang 15Hàm TIME m t trong ộ các hàm trong excel giúp hi n th th i gian h th ng ể ị ờ ệ ố
Hàm WEEKDAY đượ ử ục s d ng đ b n xác đ nh ngày thu c th nào trong tu n. Hi nể ạ ị ộ ứ ầ ể
th các giá tr tị ị ừ 1(ngày chủ nh t) đ n 7(ngày thậ ế ứ 7)
Cú pháp hàm: =WEEKDAY(m c th i gian)ố ờ
Ví dụ: ngày 5/8/2020 là ngày th 6 trong tu n theo công th c =WEEKDAY(D3)ứ ầ ứ
Ví d v hàm WEEKDAY ụ ề
8. Hàm TEXT
Hàm TEXT được s d ng đ bi u th các ngày trong tu n d ng chử ụ ể ể ị ầ ở ạ ữ
Cú pháp hàm: =TEXT(ô ch a m c th i gian,“dddd”)ứ ố ờ
Trang 16cu i cùng c a 2 tháng sau thì thay vào công th c =EOMONTH(ô ch a th i gian,2),ố ủ ứ ứ ờ
ho c trặ ước đó 3 tháng =EOMONTH(ô ch a th i gian,3)ứ ờ
Các hàm trong excel Công th c hàm EOMONTH ứ
Trang 17IV. HÀM LÀM VI C V I CHU I VĂN B N Ệ Ớ Ỗ Ả
1. N i chu i văn b nố ỗ ả
Khi b n mu n n i các văn b n khác nhau trong b ng tính,ạ ố ố ả ả các hàm trong excel có thể giúp b n d dàng thao tác nhanh chóng.ạ ễ Hàm excel giúp n i chu i văn b n, b n có thố ỗ ả ạ ể
s d ng ký t đ c bi t &, t o d u cách b ng cách s d ng ngo c kép “kho ng tr ng”.ử ụ ự ặ ệ ạ ấ ằ ử ụ ặ ả ắ
Các hàm trong excel n i chu i văn b n ố ỗ ả
2. Hàm LEFT
S d ng hàm LEFT khi b n c n xu t ra k t qu là ký t bên trái c a chu i.ử ụ ạ ầ ấ ế ả ự ủ ỗ
Cú pháp đ n gi n:ơ ả =LEFT(ô ch a d li u, s ký t mu n xu t)ứ ữ ệ ố ự ố ấ
Ví d v công th c hàm LEFT ụ ề ứ các hàm trong excel xu t ra v trí ký t trong ô ấ ị ự
Cú pháp: =MID(ô ch a chu i ký t , v trí ký t , s lứ ỗ ự ị ự ố ượng ký t )ự
Ví dụ: b n mu n l y t v trí th 4, và l y ra 3 ký tạ ố ấ ừ ị ứ ấ ự
Trang 18Hàm MID trong excel c b n ơ ả
5. Hàm LEN
Hàm LEN là hàm excel c b nơ ả dùng đ đo chi u dài chu i ký t hay còn g i là đ m sể ề ỗ ự ọ ế ố
ký t trong chu i. Hàm LEN có th đ m đự ỗ ể ế ược c các ch , s , ký t đ c bi t trong ô.ả ữ ố ự ặ ệ
Cú pháp hàm: =LEN(ô c n đ m)ầ ế
Ví dụ: s ký t trong ô D3: =LEN(D3)ố ự
Các hàm trong excel Công th c ứ hàm excel LEN
6. Hàm FIND
Hàm FIND là m t trong sộ ố các hàm trong excel dùng đ xác đ nh v trí ký t ể ị ị ự
Cú pháp c a hàm:ủ =FIND(“chu i ký t c n tìm”,ô ch a ký t )ỗ ự ầ ứ ự
Ví dụ: B n c n tìm v trí chu i ký t GR trong ô F2. Nh n =FIND(“GR”,F2)ạ ầ ị ỗ ự ấ
Trang 19Hàm thay th văn b n ế ả Các hàm trong excel giúp thay th văn b n trong trang tính ế ả
8. Hàm c t kho ng tr ng TRIM ắ ả ố
TRIM là hàm excel c b nơ ả giúp lo i b kho ng tr ng, kh c ph c l i copy văn b n tạ ỏ ả ố ắ ụ ỗ ả ừ
m t c s d li u khác. Tuy nhiên, hàm TRIM ch có th x lý độ ơ ở ữ ệ ỉ ể ử ược văn b n l i duyả ỗ ở
nh t 1 ô. B n có th s d ng hàm trong 1 ô r i copy công th c đ n h t danh sáchấ ạ ể ử ụ ồ ứ ế ế
9 Hàm LOWER, UPPER, PROPER đ chuy n đ i ch hoa, ch ể ể ổ ữ ữ
th ườ ng
Hàm LOWER, hàm UPPER, hàm PROPER là các hàm trong excel dùng đ chuy n đ iể ể ổ
lo i ch trong các b ng tính.ạ ữ ảHàm LOWER đượ ử ục s d ng đ chuy n đ i các ký t trong chu i t ch in hoa thànhể ể ổ ự ỗ ừ ữ
ch thữ ườngCông th c hàm:ứ =LOWER(ô ch a d li u)ứ ữ ệ
Ngượ ạ ớc l i v i hàm LOWER, hàm UPPER giúp chuy n đ i toàn b ký t thể ổ ộ ự ường thành
ký t in hoa trong b ngự ảCông th c hàm:ứ =UPPER(ô ch a d li u)ứ ữ ệHàm PROPER s d ng khi b n mu n vi t hoa ch cái đ u c a m i ch trong chu iử ụ ạ ố ế ữ ầ ủ ỗ ữ ỗ
ký tựCông th c hàm:ứ =PROPER(ô ch a d li u)ứ ữ ệ
Trang 20M t trong ộ các hàm trong excel giúp chuy n đ i ch hoa, ch th ể ổ ữ ữ ườ ng
Trang 21Trong đó, 3 đ i s đ u tiên là b t bu c, đ i s th 4 có th có ho c không.ố ố ầ ắ ộ ố ố ứ ể ặ
Ví dụ:
Các hàm trong excel Hàm VLOOKUP
2. Hàm MATCH
Hàm MATCH đ xác đ nh v trí c a m t giá tr nào đó trong d i nh t đ nh.ể ị ị ủ ộ ị ả ấ ị
Cú pháp hàm: =MATCH(Giá tr b n tìm ki m, vùng tìm ki m,[ki u kh p])ị ạ ế ế ể ớ
Trang 22Cú pháp hàm: =CHOOSE(V trí d li u tr v ,giá tr tr v 1, giá tr tr v 2, )ị ữ ệ ả ề ị ả ề ị ả ề
L u ý: ư N u nh V trí d li u tr v không ph i s nguyên hàm thì giá tr tr v s l iế ư ị ữ ệ ả ề ả ố ị ả ề ẽ ỗ
#VALUE!