1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bài tập chuong 26

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 49,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất động sản được chi trả bằng tiền mặt từ nợ phái trả không làm thay đổi trong tài khoản tiền mặt c.. Nếu thời gian trả nợ tín dụng tăng lên, các khách hàng sẽ mất nhiều thời gian hơn đ

Trang 1

, Bài 1 - Nhóm 14 - Đặng Phạm Gia My ĐÚNG BÀI 1

a N Bán nợ thu được cổ tức tiền mặt, cổ tức này sẽ được chuyển qua cho các

cổ đông

b N Bất động sản được chi trả bằng tiền mặt từ nợ phái trả không làm thay đổi

trong tài khoản tiền mặt

c N Tài khoản nợ phải trả và Hàng tồn kho đều tăng, nhưng cả hai đều không

ảnh hưởng đến tài khoản tiền mặt

d D Trả vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt, làm giảm số dư tiền mặt

e D Trả thuế trước bằng tiền mặt, làm giảm số dư tiền mặt

f D Mua lại cổ phiếu bằng tiền mặt, làm giảm số dư tiền mặt

g N Tài khoản phải thu khách hàng tăng nhưng tiền mặt sẽ không tăng cho

đến khi khoản thu hoàn thành

h D Trả vay dài hạn bằng tiền mặt, làm giảm số dư tiền mặt

i I Thu tiền bán hàng làm tăng tài khoản tiền mặt, giảm tài khoản phải thu

khách hàng

j D Nợ phải trả giảm => Tiền mặt giảm

k D Cổ tức được trả bằng tiền mặt làm giảm số dư tiền mặt

l N Thương phiếu ngắn hạn không làm ảnh hưởng đến tài khoản tiền mặt

m D Thanh toán hóa đơn bằng tiền mặt

n D Trả tiền mua hàng bằng tiền mặt

o I Chứng khoán khả nhượng được bán ra, thu được tiền mặt làm tăng số dư

Bài 2: SV: Nguyệt Hà – Nhóm 13: Phương trình tiền mặt

NHÓM THIẾU TÓM TẮT ĐỀ

Tổng tài sản = Tổng nợ phải trả + vốn chủ sỡ hữu

= $13.205 + 1.630 + 8.200 = $23.035

Vốn luân chuyển ròng ngoài tiền mặt = Các khoản phải thu + Hàng tồn kho - Nợ ngắn hạn

=>$2.205 = Các khoản phải thu + Hàng tồn kho - $1.630

Trang 2

=> Các khoản phải thu + Hàng tồn kho = $3.835

Tiền mặt = Tổng nợ phải trả + VCSH - Tài sản cố định - (Các khoản phải thu + Hàng tồn kho)

= Tổng tài sản - Tài sản cố định - (Các khoản phải thu + Hàng tồn kho) = $23.035 - $18.380 - $3.835

= $ 820

Tài sản lưu động = Tiền mặt + Các khoản phải thu + Hàng tồn kho

= $ 820 + $3.835 = $ 4.655

Bài 3: Nhóm 12- Đặng Thị Lệ Hường, Phạm Gia Linh, Cao Thọ Quỳnh Như, Trần

Thị Minh, Lăng Thị Thanh Huyền ĐÚNG BÀI 3

Thay đổi trong chu kỳ hoạt động kinh doanh

a I Nếu các khoản phải thu trung bình tăng lên, thời gian để thu các khoản phải thu này sẽ tăng lên, từ đó làm tăng chu kỳ hoạt động

b I Nếu thời gian trả nợ tín dụng tăng lên, các khách hàng sẽ mất nhiều thời gian hơn để thanh toán hóa đơn, dẫn đến sự gia tăng trong chu kỳ hoạt động

c D Vòng quay hàng tồn kho tăng, thời gian hàng tồn kho giảm

d N.vòng quay khoản phải trả chính là một phần của chu kì tiền mặt

e D Vòng quay khoản phải thu tăng , chu kỳ hoạt động kinh doanh sẽ giảm

f N Thanh toán cho nhà cung cấp được tăng tốc: ảnh hưởng khoản phải trả, là một phần của chu kỳ tiền mặt chứ không phải của chu kỳ hoạt động kinh doanh

Nguyễn Thành Nguyên - Nhóm 11- Bài 4 Chương 26

Trang 3

Hãy chỉ ra tác động của những thay đổi sau đây đối với chu kỳ tiền mặt và chu kỳ kinh doanh tương ứng Dùng chữ I để chỉ sự gia tăng , chữ D chỉ sự sụt giảm , chữ N chỉ không có sự thay đổi

a Các điều khoản chiết khấu tiền mặt ít có lợi hơn cho khách hàng :

_ I,I : Khi các điều khoản chiết khấu tiền mặt ít có lợi hơn cho khách hàng , kỳ thu tiền sẽ dài hơn , dẫn đến chu kỳ tiền mặt và chu kỳ kinh doanh đều tăng

b Các nhà cung cấp tăng khoản chiết khấu tiền mặt , do đó các khoản thanh toán được thực hiện sớm hơn

_ I,N : Điều này sẽ làm giảm kỳ thanh toán và làm tăng chu kỳ tiền mặt Nó không ảnh hưởng lên chu kỳ kinh doanh vì trong cách tính chu kỳ kinh doanh không bao gồm kỳ thanh toán

c Khách hàng bắt đầu trả bằng tiền mặt thay vì bằng tín dụng gia tăng

_ D,D : Khi khách hàng trả bằng tiền mặt nhiều hơn , kỳ thu tiền sẽ giảm dẫn đến chu kỳ tiền mặt và chu kỳ kinh doanh đều giảm

d Mua nguyên liệu ít hơn bình thường

_ D,D : Mua ít nguyên liệu hơn làm cho thời gian HTK giảm và làm giảm cả chu

kỳ tiền mặt và chu kỳ kinh doanh

e Mua chịu HTK chiếm tỷ lệ lớn

_ D,N : Khi mua chịu HTK chiếm tỷ lệ lớn , kỳ thanh toán sẽ tăng dẫn đến chu kỳ tiền mặt giảm , nhưng sẽ không tác động đến thời gian HTK và kỳ thanh toán cũng

ko ảnh hưởng đến chu kỳ kinh doanh nên chu kỳ kinh doanh không đổi

f Sản xuất nhiều thành phẩm để lưu kho hơn là sản xuất theo đơn đặt hàng

_ I,I : Khi nhiều thành phẩm được sản xuất , thời gian HTK sẽ tăng Điều này sẽ làm tăng chu kỳ tiền mặt và chu kỳ kinh doanh

BÀI TẬP 5 CHƯƠNG 26 (NHÓM 10_Nguyễn Thị Mỹ Duyên)

a Khoản thu đầu năm là $310, kỳ thu tiền là 45 ngày

45 ngày = 90 ngày / vòng quay khoản phải thu

Vòng quay khoản phải thu = 0,5 lần

NHÓM NÊN VIẾT CÔNG THỨC:

Trang 4

Các khoản phải thu cuối năm= ????

Các khoản phải thu đầu năm

Doanh thu

Thu tiền mặt

Các khoản phải thu cuối năm

b Khoản thu đầu năm là $310, kỳ thu tiền là 60 ngày

60 ngày = 90 ngày / vòng quay khoản phải thu

Vòng quay khoản phải thu = 1,5 lần

Các khoản phải thu đầu năm

Doanh thu

Thu tiền mặt

Các khoản phải thu cuối năm

c Khoản thu đầu năm là $310, kỳ thu tiền là 30 ngày

30 ngày = 90 ngày / vòng quay khoản phải thu

Vòng quay khoản phải thu = 3 lần

Các khoản phải thu đầu năm

Doanh thu

Thu tiền mặt

Các khoản phải thu cuối năm

Trang 5

- Bài 6: (NHÓM 9 – Thảo Nghi, Mai Phương)

Bulldog Icers Corporation có các thông tin báo cáo tài chính như sau:

Khoản mục

Hàng tồn kho

Các khoản phải thu

Các khoản phải trả

Doanh thu thuần

Chi phí bán hàng

Tính các chu kỳ hoạt động kinh doanh và chu kỳ hoạt động tiền mặt Bạn giải thích câu trả lời của bạn thế nào?

Giải

Giá vốn hàng bán = Doanh thu thuần - Chi phí bán hàng

= 178.312 - 140.382

= 37.930

Ta tính giá trị trung bình của các khoản mục

Khoản mục

Hàng tồn kho

Các khoản phải thu

Các khoản phải trả

Tính Chu kỳ hoạt động kinh doanh

Vòng quay hàng tồn kho = Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho trung bình =

37.93018.246,5 = 2,08 lần

Thời gian hàng tồn kho = 365 ngàyVòng quay hàng tồn kho = 3652,08 = 175,48 ngày

Vì vậy, trung bình hàng tồn kho chờ 175 ngày trước khi được bán ra

Trang 6

Vòng quay khoản phải thu = Doanh thuKhoản phải thu trung bình =

178.31213.577,5 = 13,13 lần

Kỳ thu tiền bình quân = 365 ngàyVòng quay khoản phải thu = 36513,13 = 27,80 ngày

Khách hàng cần trung bình 28 ngày để trả tiền

Chu kỳ hoạt động kinh doanh = Thời gian tồn kho + Kỳ thu tiền bình quân = 175 ngày + 28 ngày

= 203 ngày

Doanh nghiệp cần trung binh 203 ngày từ khi mua hàng tồn kho, đến thu bán được hàng và thu được tiền bán hàng

Tính Chu kỳ tiền mặt= ?????

Vòng quay khoản phải trả = Giá vốn hàng bánKhoản phải trả trung bình =

37.93016.030,5 = 2,4 lần

Bài 7 (Sgk/904): (Cả nhóm 8) Dương Phạm Mỹ Uyên, Doãn Trần Ngọc Linh, Chế

Khánh Ly, Nguyễn Văn Minh, Phan Đức Tuấn, Lê Trung Huy, Lê Thế Linh, Lê Thị Kim Nhi

Lewellen Products dự kiến doanh số cho năm tới:

Doanh thu

Doanh thu trong năm sau đó được dự báo tăng 15% trong mỗi quý

a Giả định Lewellen đặt hàng trong mỗi quý bằng 30% của doanh số dự kiến trong quý tiếp theo Giả sử công ty thanh toán ngay lập tức

Trang 7

→ Tính các khoản thanh toán cho nhà cung cấp.

→ Kỳ thanh toán trong trường hợp này là gì?

Doanh thu

Khoản thanh toán

Vì giả sử công ty thanh toán ngay lập tức nên kỳ thanh toán ở đây bằng 0.

b Tính lại câu (a) với giả định kỳ thanh toán là 90 ngày.

(năm sau đó)

780

620 * 115% =

$ 713

Khoản thanh toán

với kỳ thanh toán

là 90 ngày (1 quý)

30% * 620 = $ 186

(Thanh toán cho quý 4 năm trước đó)

$ 166,5

$ 211,5

$ 234

$ 213,9

Vì kỳ thanh toán là 90 ngày nên khoản thanh toán của quý này sẽ được thanh toán vào quý sau

c Tính lại câu (a) với giả định kỳ thanh toán là 60 ngày.

Trang 8

Doanh thu

Khoản thanh toán với kỳ thanh toán là 60 ngày

CÔ GÓP Ý, TÍNH Q1 NHƯ SAU:

620 × 0,2 + 555 × 0,1 = 179,5

Vì kỳ thanh toán là 60 ngày nên khoản thanh toán của quý này vẫn sẽ được thực hiện trong quý này

BT8 nhóm 7

Kể từ thời hạn phải trả là 60 ngày, các khoản phải trả trong từng thời kỳ sẽ là:

Các khoản phải trả mỗi kỳ = 2/3 trong số đơn đặt hàng quý trước + 1/3 trong số đơn hàng quý này

Các khoản phải trả mỗi giai đoạn = 2/3 (0.75) lần bán hàng hiện tại + 1/3 (0.75) bán thời gian tiếp theo

NHÓM CẦN PHẢI GIẢI THÍCH SỐ VÌ ĐỀ KHÔNG CHO, NHƯ SAU:

Thanh toán tài khoản $1,032.50 $ 1,090.00 $ 987.50 $ 957.50

Bài 9: Vũ Lan Oanh, Hồ Đắc Trung, Huỳnh Lý Xuân Ngọc, Ngô Nhựt Duy – Nhóm 6

Trang 9

Doanh thu bán

Doanh số bán được thu tiền: 65% trong tháng bán hàng,

20% trong tháng sau tháng bán hàng,

15% trong tháng thứ hai sau tháng bán hàng

Số dư phải thu cuối quý trước $106.800 ($76.300 là doanh số tháng 12 chưa thu được)

Tính: a Doanh số bán tháng 11

b Doanh số bán tháng 12

c Số tiền thu được cho từng tháng (T1->T3)

a Doanh số bán hàng cho tháng Mười Một: 106.800-76.30015% = 203.333

b Doanh số bán hàng tháng Mười Hai: 76.30015%+20% = 218.000

c Tháng 1: 234.800 x 65% + 20% x 218.000 + 15% x 203.333 = 226.720

Tháng 2: 249.300 x 65% + 20% x 234.800 + 15% x 218.000 = 241.705

Tháng 3: 271.000 x65% + 20% 249.300 + 15% x 234.800 = 261.230

Bài 10 : ( Trịnh Thị Mỹ Hoàng,Hà Lan Dung, nhóm 5)

đây là 1 vài số quan trong từ ngân sách Corel,inc cho quý hai 2013

Bán tín dụng

Mua tín dụng

Chi tiêu tiền mặt

Tiền lương, thuế các chi phí

Lãi vay

Mua thiết bị

Công ty này dự đoán 5% doanh số bán tín dụng sẽ không bao giờ thu

được 35% sẽ thu được trong tháng bán hàng và 60% sẽ thu được trong tháng sau Mua theo tín dụng sẽ được thanh toán trong tháng kế tiếp

tháng bán hàng.

Vào tháng 3 năm 2013 doanh số bán trả chậm là $302.400 và mua tín dụng là $224.640 Sử dụng thông tin này hoàn thành bảng ngân sách sau:

Doanh số bán hàng = 35%(thu được trong tháng bán hàng) + 60%(sẽ thu được trong tháng sau)

Thá Thá Thán

Trang 10

tư nămng g sáu

200

358

344

457 690 Hóa đơn trả tiền

Tiền thu từ bán hàng tín dụng 372

960

527

904

562 896 Tổng số tiền mặt đang có sẵn 776

160 886.248 1.020.58

6 Chi tiêu bằng tiền mặt

640

211

680

252 720 Tiền lương, thuế và các chi phí 57.2

40 69.422 72.432

16 16.416 16.416

520

131

040

0

816 428.558 341.568

344 457.690 679.018

Trang 11

Bài 11/ Chương 26 (Ngọc Kiều, Lan Anh – nhóm 4):

ĐÚNG BÀI 11

Bảng cân đối kế toán của Country Kettles, Inc.

lệch

Tài sản

Tiền mặt $48,180 $45,815

Khoản phải thu 100,155 105,413 $5,258 Tăng tài sản lưu động khác

tiền mặt $11,374 => sử dụng tiền mặt

Hàng tồn kho 83,600 89,716 6,116

Nhà xưởng,

máy, thiết bị

225,992 249,086 23,094 Tăng tài sản dài hạn

$23,094 => sử dụng tiền mặt

Trừ: Khấu

hao lũy kế

(77,194) (85,579)

Tổng tài sản $380,73

3

$404,45 1

Nợ phải trả và

vốn chủ sỡ hữu

Khoản phải trả $72,522 $50,396 $22,126 Giảm nợ ngắn hạn $23,266

=> Sử dụng tiền mặt Chi phí phải trả 10,980 9,480 1,140

Nợ dài hạn 49.500 45.000 4.500 Giảm nợ dài hạn $4.500 =>

Sử dụng tiền mặt

Cổ phiếu thường 25.000 30.000 5.000 Tăng vốn cổ phần $5000

=> Nguồn tiền mặt Lợi nhuận giữ

lại tich lũy

Trang 12

Tổng nợ phải trả

và vốn chủ sỡ

hữu

$380.73 3

$404.45 1

Bài 12/C26: nhóm 3 THÚY HOA

Đầu tiên, chúng ta cần tính toán doanh số từ quý cuối cùng của năm trước Vì 50

phần trăm doanh thu đã được thu thập THU trong quý đó, nên con số doanh thu

phải là:

Doanh số quý trước của năm trước = $ 104.000.000 / (1 - 50)

Doanh số quý cuối cùng của năm trước = $ 208.000.000

Bây giờ chúng tôi có thể ước tính tăng trưởng doanh số mỗi quý và tính toán

doanh thu thuần bao gồm các điều chỉnh theo mùa Các số liệu bán hàng cho mỗi quý sẽ là:

Điều chỉnh

Dự kiến bán

hàng 225,000,000 231,500,000 264,250,000 320,475,000

Vì 50 phần trăm doanh thu được thu thập trong quý, doanh số được thực hiện và 45 phần trăm doanh thu được thu thập trong quý sau khi doanh số được thực hiện,

ngân sách tiền mặt là:

Thu nhập

Thu nhập quí

Thu nhập

tiền mặt từ

doanh số

$206,100,000 $217,000,000 $236,300,000 $279,150,000

Trang 13

Bài 13 chương 26 (Nguyễn Vũ Gia Bảo, Nguyễn Hoàng Long - Nhóm 1)

a Theo đề: Công ty wildcat có kỳ thu tiền 45 ngày

🡺 Tiền mặt thu được = ½ doanh số hiện tại + ½ doanh số cũ

Thời hạn chi trả trong vòng 36 ngày có nghĩa là số tiền thu được mỗi kỳ là:

3/5 đơn hàng hiện tại + 2/5 đơn hạng cũ

Vậy nên ta có dòng vốn và giải ngân mỗi kỳ là

Đơn vị: Triệu đô

Khoản thu đầu kỳ

Doanh số

Tiền mặt thu được

Khoản thu cuối kỳ

Chi tiêu tiền mặt

Doanh thu

Mua hàng (45% doanh số dự báo quý tiếp theo)

Thanh toán các khoảng phí phải trả

Tiền lương, thuế và các chi phí khác ( 30% doanh số bán hàng)

Chi đầu tư

Lãi và cổ tức

Tổng tiền mặt sử dụng

Cân đối tiền mặt:

Trang 14

Tiền mặt thu được

Tổng tiền mặt sử dụng

Dòng tiền mặt thuần

Như vậy ta có bảng ngân sách tiền mặt của WILDCAT

32 5.8 37.8 -15 22.8

b

Số dư mục tiêu

Dòng tiền vào ròng

Các khoản đầu tư ngắn hạn mới

Thu nhập từ các khoản đàu tư ngắn hạn

Vay ngắn hạn mới

Lãi vay ngắn hạn

Vay ngắn hạn đã trả

Trang 15

Số dư cuối kỳ

Số dư tiền mặt tối thiểu

Thặng dư (thâm hụt) tích lũy

Đầu tư ngắn hạn đầu kỳ

Đầu tư ngắn hạn cuối kỳ

Nợ ngắn hạn đầu kỳ

Nợ ngắn hạn cuối kỳ

Thu nhập kiếm được từ:

Q1= 2%×23.14 = 0.34

Q2= 2%×2.57 = 0.46

Lãi vay trả từ khoản vay ở Q2 = 3%×1.04 = 0.03

Chi phí tiền mặt ròng = Tổng lãi phải trả - Tổng thu nhập kiếm được từ đầu tư

= 0.03 – 0.34 – o.46 – 0.05 = -0.82

Bài 14: SV: Nguyệt Hà – Nhóm 13 Chính sách quản lý tiền mặt

a Wilcat duy trì số dư tiền mặt tối thiểu là $20 triệu:

Ngân sách tiền mặt của

WILDCAT, INC

(theo triệu $)

Số dư mục tiêu

Dòng tiền vào ròng

Các khoản đầu tư ngắn hạn mới

Thu nhập từ đầu tư ngắn hạn

Bán các khoản đầu tư ngắn hạn

Trang 16

Vay ngắn hạn mới

Lãi vay ngắn hạn

Vay ngắn hạn trả nợ

Số dư tiền mặt cuối năm

Số dư tối thiểu

Thặng dư (thâm hụt) tích lũy

b) Wildcat duy trì số dư tiền mặt tối thiểu là $10 triệu:

WILDCAT, INC

Kế hoạch tài chính ngắn hạn

(theo triệu $)

Số dư mục tiêu

Dòng tiền vào ròng

Các khoản đầu tư ngắn hạn mới

Thu nhập từ đầu tư ngắn hạn

Bán các khoản đầu tư ngắn hạn

Lãi vay ngắn hạn

Vay ngắn hạn đã trả

Số dư cuối kì

Số dư tiền mặt tối thiểu

Thặng dư (thâm hụt) tích lũy

Đầu tư ngắn hạn đầu kì

Đầu tư ngắn hạn cuối kì

Trang 17

Nợ ngắn hạn đầu kì

Nợ ngắn hạn cuối kì

Chi tiết:

Chi tiết lãi phải trả (lãi nhận được) cho mỗi quý:

Q1: Tiền thừa vào đầu quý: $22 đầu tư cho 1 quý kiếm được 0.02x22=$0.44 thu nhập

Q2: Số tiền vượt quá $28.24 được đầu tư trong 1 quý kiếm được 0.02x18.04=$ 0.56 thu nhập

Q3: Số tiền vượt quá $4.16 được đầu tư trong 1 quý kiếm được 0.02x4.16=$ 0.08 thu nhập

Q4: Số tiền vượt quá $7.89 được đầu tư trong 1 quý kiếm được 0.02x7.89=$ 0.16 thu nhập

Chi phí tiền mặt ròng = $ 0.44 +0.56 +0.08 +0.16= $1.25

Công ty có thể tăng lợi nhuận nếu giữ số dư tiền mặt tối thiểu thấp và đầu tư tiền mặt thay thế, vì tiền mặt có chi phí cơ hội Tuy nhiên, sự đánh đổi này không lường trước được, công ty có thể không đáp ứng được các nghĩa vụ ngắn hạn của mình nếu không đủ tiền mặt Ví dụ cho yếu tố không lường trước được là dịch bệnh như hiện nay, với chính sách quản lý tiền mặt không hợp lý có thể đưa công ty vào thế khó

Bài 15 : (Phan Lan Anh, Trần Nguyễn Phương Linh, Nguyễn Trường Huy)

SV THAM KHẢO

Tóm tắt đề: Cleveland Compressor và Pnew York Pneumatic là các doanh nghiệp sản xuất cạnh tranh.Dựa vào các báo cáo tài chính của họ(tr.908-tr.909) để xác định:

a.Tài sản lưu động của mỗi doanh nghiệp được tài trợ như thế nào?

c.Công ty nào đầu tư nhiều vào tài sản lưu động?Tại sao?

c.Công ty nào có nhiều khả năng phải gánh chịu chi phí lưu giữ,và công ty nào có nhiều khả năng phải gánh chịu chi phí thiếu hụt?Tại sao?

a Các tài sản hiện tại của Cleveland Compressor được tài trợ chủ yếu bằng thu nhập giữ lại Từ năm 2011 đến 2012, tổng tài sản lưu động đã tăng $ 7.212 ($92.616-$85.404) Chỉ có $2.126 ($56.359-$54.233) của sự gia tăng này được tài trợ bởi sự tăng trưởng của các khoản nợ hiện tại

Ngày đăng: 23/11/2020, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w