Nhận thức chiến lược/ Strategic Mindset § Các khái niệm/ nhận thức cơ bản nhất và cập nhật nhất về chiến lược, hoạch định chiến lược, quản lý chiến lược và lãnh đạo chiến lược; § Ý
Trang 1Chuyên đề:
CHIẾN LƯỢC CÔNG TY
Chương trình đào tạo
Dành riêng cho Tổng Công ty Khánh Việt - Khatoco
Trang 2Phần I Nhận thức chiến lược/
Strategic Mindset
§ Các khái niệm/ nhận thức cơ bản nhất và cập nhật nhất về chiến lược, hoạch định chiến lược, quản lý chiến lược và lãnh đạo chiến lược;
§ Ý nghĩa và tầm quan trọng của chiến lược đối với vận mệnh của doanh nghiệp/ tổ chức;
§ Vai trò của lãnh đạo và tầm nhìn của lãnh đạo đối với chiến lược và quản trị chiến lược
Trang 31 Tại sao các Doanh Nghiệp phải xây dựng
chiến lược kinh doanh, có ý kiến cho rằng
việc hiểu và xây dựng Chiến Lược Kinh
Doanh chưa thực sự được chú trọng Anh Chị cho ý kiến
2
2 Chiến Lược KD được xây dựng như thế
nào?
Trang 4v Làm thế nào để làm hài lũng khỏch hàng?
đổi của thị trường?
cạnh tranh?
phỏt triển cỏc năng lực cần thiết?
chiến lược?
Chiến lược là Làm thế nào
để
Tư Duy Chiến Lược
Trang 5Tư Duy Chiến Lược
Trang 6Chiến lược khởi phát từ đâu?
Trang 7ĐỊNH HƯỚNG KHÁCH HÀNG
& ĐỊNH NGHĨA KINH DOANH
CỐT LÕI BẢO TOÀN
Khách hàng sẽ được thỏa mãn bằng cách nào?
(Năng lực gây khác biệt)
Trang 8Vai Trò Lãnh Đạo và Quản Lý Trong Chiến Lược Kinh Doanh
Năm lỗi phổ biến trong triển khai chiến lược
1 Không học từ các sai lầm (Inability to learn
from mistakes)
2 Thiếu kỹ năng xây dựng quan hệ (Lack of
relationship building skills)
3 Thiếu mở rộng (Lack of openness to new ideas)
4 Thiếu trách nhiệm (Lack of accountability)
5 Thiếu sáng tạo (Lack of initiative)
Trang 9Phần II Hoạch định chiến lược /
Strategic Planning
Mô hình hoạch định chiến lược;
Các cấu phần làm nên một chiến lược;
Phương pháp, công cụ và kỹ thuật để phân tích và đánh giá môi trường bên ngoài
Phương pháp, công cụ và kỹ thuật để phân tích và đánh giá nguồn lực bên trong
Quy trình và phương pháp lựa chọn và định hình nên chiến lược
Trang 10Nhà cung cấp
Tăng trưởng
Đối thủ
Th ị trường
Ng ành
Tương lai Công ty
Dân số
Nhân lực
Phân Tích Môi Trường
PESTEL (Political, Economy,
Social, Technology,
Environment, Legal)
Trang 11Phân tích môi trường PEST
Trang 12Mô Hình 5 Lực Cạnh Tranh Michael Porter
gia nhập
Trang 13Các Yếu Tố Chủ Chốt Của Mô Hình 5 Lực Cạnh Tranh Michael Porter
Trang 14TƯ DUY CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TAM GIÁC 3C CỦA MICHAEL PORTER
Trang 15Ma trận SWOT
v Quy trình : 8 bước
Ø Liệt kê các cơ hội
Ø Liệt kê các thách thức
Ø Liệt kê các thế mạnh bên trong
Ø Liệt kê các điểm yếu bên trong
Trang 16Chiến lược công ty
phát triển kế hoạch hành động tối đa hóa giá trị trong dài hạn
Chiến lược kinh doanh
kế hoạch hành động tận dụng lợi thế về cơ hội và giảm thiểu rủi ro
Chiến lược chức năng
kế hoạch hành động cải thiện khả năng phòng ban nhằm tạo lập giá trị
Phân tích SWOT giúp
nhận diện điểm mạnh &
yếu nội tại của doanh
nghiệp, cơ hội và mối
đe dọa từ môi trường
bên ngoài
Phân tích SWOT
Trang 17Phân tích SWOT
Mục tiêu
cụ thể
Hình thành chiến lược
Các yếu tố bên ngoài
Các yếu tố bên trong
• Năng lực hiện tại
• Sức mạnh thương
hiệu
• Cơ cấu chi phí
• Danh mục đầu tư SP
Trang 18Tìm kiếm chiến lược phù hợp
Ma trận SWOT
Tổng hợp các yếu tố môi trường bên trong doanh nghiệp
Trang 19Sự kết hợp giữa 3 mô hình
Trang 20SWOT và phương thức định hình …
Cơ hội
Đe dọa
Trang 21SWOT và phương thức định hình …
Điểm mạnh
Điểm yếu
Trang 22Nguồn Gốc Lợi Thế Cạnh Tranh
Trang 24Bản Chất Lợi Thế Cạnh Tranh
Trang 25Lợi Thế Cạnh Tranh Từ Chuỗi Giá Trị
Trang 26Duy Trì Lợi Thế Cạnh Tranh
Trang 27Để tạo lợi thế cạnh tranh vượt trội trong hoạch định chiến lược, công ty phải tập trung vào
1 Năng lực vượt trội (Core competence)
v Hoạt động doanh nghiệp có ưu thế vượt trội so với đối thủ
2 Hiệu ứng cộng hưởng (Synergy)
v Tạo lập hiệu quả vượt trội bằng sự phối hợp đồng
bộ giữa các bộ phận
3 Chuỗi giá trị (Value Creation)
v Trung tâm của chiến lược
v Giá trị xác định như một sự kết hợp giữa lợi ích nhận được và chi phí phải trả bởi khách hàng - Value can be defined as the combination of benefits received and costs paid by the customers
Trang 28Mô hình hoạch định chiến lược công ty
Trang 29Phần III Quản lý chiến lược/
Strategic Management
§ Hiểu về quản lý chiến lược;
§ Hệ thống, chính sách, quy trình để triển khai và kiểm soát chiến lược;
§ Quản lý và kiểm soát tài chính;
§ Quản lý và kiểm soát vận hành;
§ Quản lý và kiểm soát toàn diện
Trang 30Hệ thống mục tiêu của DN
§ Tầm nhìn (Vision)
§ Mục tiêu (Objective)
§ Chiến lược (Strategy)
§ Nhiệm vụ (Task - Things to do)
Trang 31Tầm nhìn / Hoài bão
trong tương lai xa nhất mà DN có thể nhìn thấy được
muốn của doanh nghiệp đối với việc:
bên liên quan
hoạt động của mình
Trang 33Các Mục Tiêu Chiến Lược
Mục tiêu dài hạn
v Kế hoạch 5 năm hoặc lâu hơn với những nguyên tắc định
hướng chiến lược và chuẩn bị lâu dài
Mục tiêu trung hạn
v Chiến lược là kế hoạch từ 1 đến 5 năm tập trung chủ yếu vào triển khai, tổ chức thực hiện và đánh giá Chiến lược được xác định một cách cẩn thận và chi tiết nhằm đạt được các mục tiêu trong dài hạn Trong kinh doanh, chiến lược là những tác động tổng thể - những kết quả cuối cùng mà bạn muốn đạt được trên thị trường
Mục tiêu ngắn hạn
Trong giai đoạn này thường được gọi là Chiến thuật: là những phương pháp hay kỹ thuật được sử dụng để đạt được các kết quả ngay tức thì hay trong ngắn hạn
Trang 34Mục tiêu của doanh nghiệp
Được xác định vào những khoảng thời gian khác nhau nhằm hướng đến đạt được hoài bão:
§ Mục tiêu chiến lược (Strategic Objectives)
• Những mục tiêu dài hạn (> 5 năm)
• Phạm vi công ty
§ Mục tiêu chiến thuật (Tactical Objectives)
§ Mục tiêu tác nghiệp (Operational Objectives)
Trang 35Quy trình quản trị chiến lược
Tầm nhìn & Sứ mệnh
Nhiệm vụ Mục tiêu Lập chiến lược Chiến thuật thực hiện Đánh giá hiệu suất hoạt động
Môi trường
bên ngoài
Môi trường bên trong
Trang 36Các cấp chiến lược
Tổng công ty
Lĩnh vực địa ốc
Lĩnh vực resorts
Lĩnh vực
đồ gỗ
Phòng Kinh doanh
Phòng
Marketing
Phòng Tài chính
Phòng Nhân sự
Cấp công ty:
Chúng ta sẽ hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh gì, ở thị trường nào?
Cấp lĩnh vực kinh doanh:
Chúng ta sẽ cạnh tranh như thế nào?
Cấp phòng ban chức năng:
Chúng ta sẽ hỗ trợ chiến lược kinh doanh như thế nào?
Trang 37CÁC CẤP QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Các chiến lược phát triển cấp công ty!
Các chiến lược ổn định cấp công ty!
Các chiến lược ổn định cấp công ty!
Các chiến lược suy giảm cấp công ty!
Trang 38Các Cấp Chiến Lược
Trang 39Chiến lược công ty
– Khi môi trường kinh doanh không thay đổi, hoạt động của doanh
nghiệp vẫn đang đạt hiệu quả
§ Thu hẹp:
– Khi thị trường đang suy thoái
§ Phối hợp
Trang 40Chiến lược công ty
(Corporate Strategy)
§ Doanh nghiệp sẽ:
– Kinh doanh cái gì?
– Định hướng cho những lựa chọn kinh doanh (i.e Kinh doanh như thế nào?)
– Làm thế nào để quản lý tập hợp các bộ phận kinh doanh?
§ Chiến lược công ty là con đường doanh nghiệp sẽ đi
để đến đích Người lãnh đạo doanh nghiệp sẽ tìm kiếm
và vạch ra con đường đó
Trang 41Hoạch Định Chiến Lược Cấp Công Ty
Formulating Corporate-Level Strategy
v Chiến Lược Hỗn Hợp (Portfolio Strategy)
Tổ hợp các Đơn vị chiến lược và tất cả các dòng sản phẩm để tạo hiệu ứng cộng hưởng, cạnh tranh vượt trội
(Strategic Business Unit - SBU)
Các tổ chức có sứ mạng, sản phẩm, cạnh
tranh riêng biệt trong cùng công ty
Trang 42Chiến Lược Tăng Trưởng
(Growth)
Ø Là các chiến lược chủ đạo đặt trọng tâm vào việc cải tiến các sản phẩm hoặc thị trường hiện có mà không thay đổi bất kỳ yếu tố nào
Trang 43Chiến Lược Ổn Định
§ DN không có những thay đổi đáng kể trong hoạt động: DN sẽ tiếp tục những gì mà đã và đang làm và cho rằng không có lý do gì phải thay đổi
§ DN theo đuổi chiến lược ổn định khi họ cho rằng hoạt động của công ty là thoả đáng và môi trường có vẻ ổn định và không thay đổi
Trang 44Chiến Lược Suy Giảm
Đ Chiến lược suy giảm: là chiến lược nhằm mục đớch
giảm qui mụ hoặc mức độ đa dạng cỏc hoạt động của
Đ Khi DN gặp khú khăn trong hoạt động kinh doanh,
chiến lược suy giảm giỳp cho DN ổn định hoạt động,
củng cố cỏc nguồn lực và năng lực sản xuất, sẵn sàng để tiếp tục cạnh tranh
Trang 45Liên minh chiến lược ???
- KN: Liên minh chiến lược là việc 2 hoặc
nhiều doanh nghiệp độc lập liên kết với nhau
để phát triển, sản xuất hoặc bán sản phẩm cung ứng dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định
- Các loại liên minh chiến lược:
ỉ Liên minh chiến lược không góp vốn
ỉ Liên minh chiến lược góp vốn
ỉ Liên doanh
Trang 46Tình hình doanh nghiệp Điểm mạnh Điểm yếu
Trang 47Chiến lược công ty – Mô hình BCG (Corporate Strategy)
Trang 48Các giải pháp chiến lược tích hợp từ phân tích ma trận Space
Trang 49Các giải pháp chiến lược tích hợp từ phân tích ma trận Space
Trang 50Giải pháp chiến lược từ Ma trận Mc Kinsey
Trang 51Các giải pháp chiến lược dựa trên
năng lực tài chính
Nghiên cứu sản phẩm mới có lợi thế
hơn
Tấn công mở rộng
Lợi thế cạnh
tranh yếu
Xem xét rút lui hoặc chỉ duy trì
Trang 52Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
1 Chiến lược kinh doanh là cách thức tiếp cận, xâm
nhập và phát triển của từng mảng kinh doanh của doanh nghiệp
2 Mỗi hoạt động kinh doanh sẽ có chiến lược kinh
doanh riêng
3 Chiến lược kinh doanh dựa trên chiến lược công ty
Trang 53Hoạch Định Chiến Lược Cấp Đơn Vị
Kinh Doanh
v Mục đích chủ yếu là tạo lợi thế cạnh tranh
(How to Compete)
v Các chiến lược sử dụng chủ yếu: tăng trưởng,
duy trì, thu gọn dành được thông qua sử dụng lợi thế cạnh tranh (growth, stability, and
retrenchment)
Trang 54Chiến lược kinh doanh /
Chiến lược cạnh tranh
§ Tạo sự khác biệt
– Tạo ra sự khác biệt độc đáo trong sản phẩm / dịch vụ
– Khách hàng chấp nhận trả một mức giá cao hơn cho
Trang 55Chiến lược chi phí thấp
§ Giá thành thấp so với đối thủ cạnh tranh
§ Chất lượng sản phẩm tương đương
Trang 56Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Trang 57Chiến Lược Cạnh Tranh Cơ Bản
Trang 58Chiến Lược Cạnh Tranh
Competitive Strategies
1 Chiến lược ưu thế (Differentiation)
• Chiến lược tập trung vào tính ưu việt (Unique)
của sản phẩm
2 Chiến lược dẫn đầu chi phí (Cost Leadership)
• Chiến lược chủ yếu dựa vào lợi thế kiểm soát chi
phí và điều hành hiệu quả
3 Chiến Lược tập trung (Focus)
• Chiến lược tập trung vào những phân khúc thay
vì thị trường tổng thể
Trang 59Chiến Lược kinh doanh thông qua tạo lợi thế cạnh tranh
Lợi thế phục vụ khách hàng hoàn hảo
(Excellent customer service)
Trang 60Chiến Lược kinh doanh thông qua tạo lợi thế cạnh tranh
Các lợi thế cạnh tranh hệ thống
v Sở hữu tài nguyên (Own natural resource)
v Sở hữu tài năng (Own special talent)
v Sở hữu thông tin (Own desired information)
v Sở hữu quyền lực (Own power)
v Sở hữu quan hệ (Own relationship)
Trang 61Chiến Lược Lợi Thế Cạnh Tranh
Trang 62Khác biệt hoá lên phía trên
tăng giá nhiều hơn chi phí
Khác biệt hoá xuống phía d ới giảm chi phí nhiều hơn giá
Để kiếm đ ợc nhiều hơn đối thủ bằng khác biệt hoá, doanh
nghiệp có thể
Chiến lược khỏc biệt húa
Trang 63Chiến lược trọng tâm
1. KN: Là chiến lược theo đó doanh nghiệp kiểm soát
lợi thế cạnh tranh về chi phí hoăc sự khác biệt 1 hoặc
1 số phân đoạn thị trường đặc thù
2. Cơ sở của chiến lược:
• Cung đặc thù đòi hỏi đầu tư cho các phương tiện sản
Trang 64Hoạch Định Chiến Lược Cấp Chức Năng
Formulating Functional-Level Strategy
production, finance, human resources, and
research & development
Trang 65Hoạch Định Chiến Lược Cấp Chức Năng
Trang 66Mục tiêu của chiến lược chức năng
1 … Hiệu suất cao: tỷ lệ đầu ra trên đầu vào
2 … Chất lượng cao: các sản phẩm thực hiện được
chức năng thiết kế ban đầu
3 … Tính sáng tạo cao: những điểm mới lạ của sản
phẩm hoặc quy trình
4 … Khả năng đáp ứng cho khách hàng cao: biết và
đáp ứng được những nhu cầu của khách hàng
Trang 67Chiến lược chức năng
§ Chiến lược sản xuất
§ Chiến lược marketing
§ Chiến lược nhân sự
§ Chiến lược tài chính
Trang 68Chiến lược chức năng
Tỷ lệ vốn/nợ nên như thế nào?
Nên tập trung vào hàng hóa dịch
Trang 69Triển khai chiến lược
§ Chiến lược công ty à Chiến lược kinh doanh (cạnh tranh) à Chiến lược chức năng
§ Mục tiêu chiến lược à Mục tiêu chiến thuật à Mục tiêu tác nghiệp
§ Các phòng ban chức năng sẽ hoạch định để
thực hiện các mục tiêu tác nghiệp
Trang 70Hoạch định Chiến Lược và Triển khai
§ Hoạch định chiến lược (Strategy Formulation)
• Giai đoạn quản trị chiến lược bao gồm kế hoạch và quyết định đưa đến thiết lập mục tiêu và kế hoạch chiến lược cụ thể
§ Triển khai chiến lược (Strategy Implementation)
• Giai đoạn quản trị chiến lược bao gồm sử dụng công cụ quản lý và tổ chức định hướng các nguồn lực đạt được kết quả chiến lược
Trang 71Các Quan Niệm Triển Khai Chiến Lược KD
Các quan niệm về triển khai chiến lược
(Implementation Process Questions):
– Ai là người thực hiện các kế hoạch chiến lược
– Cái gì phải được thực hiện để tương thích hành động vối các hướng đi mới
– Các công việc sẽ được phối hợp thực hiện ra
sao
Triển khai chiến lược (Strategy Implementation)
- Toàn bộ những hành động và giải pháp được yêu cầu để triển khai hiệu quả chiến lược
– Những phương thức để các chiến lược, chính
sách được triển khai thông qua các chương trình, ngân sách, qui trình
Trang 72Hệ Thống Thông Tin & Kiểm Soát
Trang 73Sơ đồ PERT và đường găng (1)
§ Sơ đồ PERT = Sơ đồ thực hiện các hạng mục
công việc + thời gian hoàn thành
§ Đường găng = là đường đi qua các hạng mục
công việc có tổng thời gian hoàn thành là dài
nhất
§ Thời gian chùng = thời gian tối đa một hạng mục công việc không nằm trên đường Găng có thể trì hoãn mà không làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện công việc
Trang 74Sơ đồ PERT và đường găng (2)
Trang 76Tiêu Chí Hoạch Định Và Triển Khai CLKD
Trang 77Ai lãnh đạo & thực hiện chiến lược ?
Tất cả nhân viên
Trang 78Điều Chỉnh Chiến Lược
Chiến
Trang 79CHIẾN LƯỢC DỰ ĐỊNH VÀ PHÁT SINH
Chiến l ược dự định
Chiến l ược được cân nhắc
Chiến l ược không thực tế
phát sinh
Chiến l ược hiện thực
Trang 80Quy trình kiểm soát
So sánh kết quả thực tế & tiêu chuẩn
Hiệu chỉnh kết quả
Có
Có
Có
Trang 81Quy trình kiểm soát
1 Thiết lập tiêu chuẩn mục tiêu và kết quả
– Tiêu chuẩn phải nhất quán với chiến lược Ví dụ: với chiến lược chi phí thấp, tiêu chuẩn phải chú trọng vào chi phí
– Quản trị viên ở mỗi cấp phải lập tiêu chuẩn cho bản thân mình
2 Đo lường kết quả thực tế: quản trị viên có thể đo kết quả từ thái độ nhân viên hoặc từ thái độ của bản thân mình
– Công việc càng không quy củ càng khó đo lường – Quản trị viên khi đó đo lường thái độ (đi làm đúng giờ) thay vì kết quả
Trang 82Quy trình kiểm soát
3 So sánh kết quả thực tế và tiêu chuẩn được chọn
– Quản trị viên phải quyết định xem kết quả có thực
sự bị sai lệch
– Thường thì nhiều vấn đề kết hợp nhau làm kết quả kém
4 Đánh giá kết quả và hiệu chỉnh
– Có thể tiêu chuẩn được ấn định quá cao
– Nhân viên có thể cần được huấn luyện hoặc trang
bị thêm
– Bước này thường khó khăn do môi trường thay đổi liên tục
Trang 83Các hệ thống kiểm soát tổ chức
Trang 85Phần IV Lãnh đạo chiến lược /
Strategic Leadership
§ Hiểu về lãnh đạo chiến lược;
§ Truyền thông chiến lược hiệu quả;
§ Phát triển năng lực lãnh đạo chiến lược của bản thân;
§ Dẫn dắt, thúc đẩy đội ngũ hành động có tư duy chiến lược;
§ Phát triển năng lực lãnh đạo chiến lược trong đội ngũ/
tổ chức
Trang 86Hiểu về lãnh đạo chiến lược
v Năng lực ảnh hưởng đến nhân viên để hỗ trợ triển khai chiến lược
v Sáu phương thức lãnh đạo trong triển khai chiến lược