1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học văn phòng

34 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ bài tập Tin học Văn phòng được biên soạn theo chương trìnhđào tạo nghề cho các ngành thuộc khối văn phòng bậc trung cấp chuyênnghiệp thuộc Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội. Giáo trình trìnhbày những Kỹ năng nâng cao về phần mềm soạn thảo văn bản MicrosoftWord 2007 và Microsoft Excel 2007 (Cơ bản). Các bài tập thực hànhđược trình bày ngắn gọn, có nhiều ví dụ minh hoạ.Bộ bài tập này giúp học sinh nắm vững các kỹ năng kỹ xảo, cáchtrình bày văn bản, xử lý các số liệu … trên Microsoft Word, Excel tạotiền đề cho các em phát triển những kỹ năng phục vụ cho công việc saunày . Chúng tôi mong rằng các em học sinh tự tìm hiểu trước những bàitập kết hợp với bài giảng trên lớp của giáo viên để môn học này đạt hiệuquả hơn.Trong quá trình giảng dạy và biên soạn, mặc dù đã hết sức cốgắng nhưng không tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong đồng nghiệp,phụ huynh và các em học sinh góp ý kiến để bộ bài tập này được hoànthiện hơn.

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - CÔNG NGHỆ TP HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

Bộ môn Công nghệ thông tin



TIN HỌC VĂN PHÒNG

TP.HCM 09/2018

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Bộ bài tập Tin học Văn phòng được biên soạn theo chương trình

đào tạo nghề cho các ngành thuộc khối văn phòng bậc trung cấp chuyên

nghiệp thuộc Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội Giáo trình trình

bày những Kỹ năng nâng cao về phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft

Word 2007 và Microsoft Excel 2007 (Cơ bản) Các bài tập thực hành

được trình bày ngắn gọn, có nhiều ví dụ minh hoạ

Bộ bài tập này giúp học sinh nắm vững các kỹ năng kỹ xảo, cách

trình bày văn bản, xử lý các số liệu … trên Microsoft Word, Excel tạo

tiền đề cho các em phát triển những kỹ năng phục vụ cho công việc sau

này Chúng tôi mong rằng các em học sinh tự tìm hiểu trước những bài

tập kết hợp với bài giảng trên lớp của giáo viên để môn học này đạt hiệu

quả hơn

Trong quá trình giảng dạy và biên soạn, mặc dù đã hết sức cố

gắng nhưng không tránh khỏi những thiếu sót Kính mong đồng nghiệp,

phụ huynh và các em học sinh góp ý kiến để bộ bài tập này được hoàn

thiện hơn

Nhóm tác giả

ThS Nguyễn Kim Việt ThS Trần Huỳnh Vân Anh

Trang 3

PHẦN 1 MICROSOFT WORD

3 Giới thiệu giao diện Winword

a Thanh menu lệnh: là thanh nằm trên đầu cửa sổ chứa các lệnh làm

việc

b Thanh Ribbon :là thanh chứa các biểu tượng xử lý cho phép ta thực

hiện lệnh một cách nhanh hơn

c Thước (Ruler): ngang và đứng

Trang 4

d Vùng soạn thảo

4 Cách kích hoạt menu lệnh (dùng chuột và dùng phím):

Nhấn tổ hợp phím ALT + Ký tự gãch chân trong menu lệnh (thường

dùng) Hoặc click chuộc vào menu lệnh cần thao tác

5 Các thao tác cơ bản trên tập tin:

5.1 Tạo tập tin mới

Bước 1 : Nhấn tổ hợp hai

phím Ctrl và N hoặc click

chuột vào MS Button

(biểu tượng trên

góc trái của cửa sổ) 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Giáo trình tin học văn phòng TG: Hoàng Hồng – NXB Giao thông Vận tải

[2] Giáo trình tin học văn phòng TG: Nguyễn Thanh Hải – NXB Văn

hoá Thông tin

Trang 5

Bài 6:

CÔNG TY KHO BÃI ABC BÁO CÁO TIỀN THUÊ KHO BÃI ĐƠN VỊ THUÊ

BẮT ĐẦU

NGÀY KẾT THÚC

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

CT HƯNG LONG 50 25/02/15 01/04/15

XN BAO BÌ 220 15/01/15 02/04/15

CT HOÁ CHẤT 80 10/03/15 01/04/15

XN VẢI SỢI 120 22/03/15 04/04/15

XN BÔNG 170 13/02/15 01/04/15

Yêu cầu:

1 SỐ NGÀY = NGÀY KẾT THÚC THUÊ – NGÀY BẮT ĐẦU

THUÊ

2 ĐƠN GIÁ được tính như sau:

- Nếu trọng lượng dưới 100 tấn thì tính 50000

- Nếu trọng lượng từ 100 tấn đến dưới 150 tấn thì tính 45000

- Nếu trọng lượng từ 150 tấn đến dưới 200 tấn tính 40000

- Từ 200 tấn trở lên thì tính 35000

3 THÀNH TIỀN = SỐ NGÀY * ĐƠN GIÁ

5.3 Lưu tập tin

 Lưu tập tin : Nhấn

tổ hợp hai phím Ctrl

và S hoặc click chuột

Buttonchọn Save

 Lưu tập tin với tên mới : Nhấn phím F12 hoặc click chuột vào

MS Button  chọn Save As

 Lưu tập tin và định mật khẩu : Nhấn phím F12 hoặc click chuột vào

MS Button  chọn Save As  hiển thị hộp thoại Save As  chọn biểu

tượng Tools (phía dưới cùng bên trái của hộp thoại)  chọn General Options  gõ mật khẩu  click chuột nút OK.

5.4 Đóng tập tin văn bản Cách 1 : click chuột vào MS Button  chọn Close Cách 2 : click chuột vào nút ở góc trên bên phải cửa sổ

Cách 3 : Nhấn tổ hợp hai phím Alt và F4

Lưu ý : Nếu tập tin chưa lưu hoặc đã lưu nhưng có thay đổi mà chưa

lưu, khi đóng tập tin, thì một cửa sổ hiện ra như sau :

 Click nút Save (hoặc Yes):

đồng ý lưu tập tin và đóng tập tin

 Click nút Don’t Save (hoặc No): không đồng ý lưu tập tin và đóng tập tin

Trang 6

 Click nút Cancel : không lưu tập tin và vẫn mở cửa sổ

6 Các thao tác chuẩn bị trước khi soạn thảo

6.1 Mở bộ gõ Unikey hoặcVietKey

6.2 Chế độ soạn thảo văn bản: Chọn thẻ Viewchọn Print Layout

6.3 Hiển thị/ Ẩn thước trên màn hình: Chọn thẻ View  chọn Ruler

6.4 Chọn đơn vị đo Centimeters: Click chuột MS Button chọn

Word Options chọn Advanced chọn Display tại mục Show

measurements in units of, chọn kiểu đơn vị đo cm

6.5 Ẩn / hiện các đường biên giới của văn bản (Show text

boundaries): Click chuột vào MS Buttonchọn Word Optionschọn

Advanced chọn Show document contentclick chuột bỏ hoặc chọn

Show text boundaries

6.6 Mở / tắt chế độ sửa lỗi chính tả và ngữ pháp (Spelling ….): Click

chuột vào MS Button  chọn Word Options  chọn Proofing  chọn

When correcting spelling and grammar in Word  click chuột chọn

hoặc bỏ chọn 4 dòng dưới cùng

7 Định dạng văn bản khi soạn thảo

7.1 Định dạng kí tự (Font)

Là định Font chữ, kích thước (size) chữ, kiểu chữ (in đậm, nghiên, gạch

chân), chữ ở gần nhau, cách xa nhau, chỉ số trên, chỉ số dưới, … cho

đoạn văn bản cần thao tác Cách thực hiện như sau :

- Chọn đoạn văn bản cần thao tác nếu đoạn văn bản đã tồn tại, nếu

chưa tồn tại thì đặt con trỏ tại nơi cần soạn thảo

- Định dạng kí tự :

Cách 1 : Sử dụng các biểu tượng trên thẻ Home định dạng một số thông

tin cơ bản: Font chữ, cỡ chữ, in đậm, nghiên, gạch chân, màu chữ …

Yêu cầu:

1 HỌ & TÊN được dò tìm trong BẢNG LÝ LỊCH dựa vào MÃ NV

2 ĐƠN GIÁ, ĐỊNH MỨC được dò tìm trong bảng ĐỊNH MỨC LAO

ĐỘNG dựa vào MÃ HÀNG

3 THƯỞNG :

 Nếu SỐ LƯỢNG > ĐỊNH MỨC thì THƯỞNG = (SỐ

LƯỢNG – ĐỊNH MỨC) * 2 * ĐƠN GIÁ

 Ngoài ra thì KHÔNG THƯỞNG và DẤU TRỊ ZÊRO

4 THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ + THƯỞNG

5 TỔNG CỘNG = Cộng của cột THÀNH TIỀN

6 Định dạng và trang trí giống bài mẫu

7 Xếp lại bảng theo thứ tự GIẢM DẦN của cột THÀNH TIỀN

Trang 7

4 Tính TỔNG ĐIỂM cho cột ĐIỂM (trên hàng tổng cộng)

5 LƯƠNG = (TỔNG Q.LƯƠNG/TỔNG ĐIÊM)*ĐIỂM

BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG SẢN PHẨM

Tháng 10/2018

NV

Họ Tên

Mã hàng

Đơn Giá

Định mức

Số lượng Thưởng

Thành tiền

ĐỊNH MỨC

1 0163 NGUYỄN

GẠCH KHÍA 390 4500

2 0164 PHẠM TRI GB014 GẠCH CAO 480 3800

 Ctrl và B : Kiểu chữ đậm/bình thường

 Ctrl và I : Kiểu chữ nghiên/ bình thường

 Ctrl và U : Kiểu chữ gạch chân / bình thường

- Font color: Màu chữ

- Under Style: Đường gạch

chân

- Effect: Các kiểu hiệu ứng

- Default: Chọn mặc định

 Thẻ Character Spacing:

Trang 8

định vị trí, khoản cách giữa các ký tự, …

- Scale: chữ giãn ra theo chiều ngang (>100%) và ngược lại (< 100%)

- Spacing: Định khoản cách (cách xa: Expanded, ở gần: Condensed)

giữa các ký tự

- Position: Định vị trí (trên: Raised /dưới: Lowered) của các ký tự

7.2 Đánh dấu chọn (bôi đen) văn bản:

Là chọn một đoạn văn bản nào đó để thực hiện một thao tác nào đó

(định dạng ký tự, đóng khung, tô màu, copy,…)

Cách thực hiện:

a Dùng chuột: Đặt con trỏ ở đầu (cuối), giữ phím Shift và click chuột

vào cuối (đầu)

b Dùng phím : Đặt con trỏ ở đầu (cuối), giữ phím Shift và dùng các

phím mũi tên , , , , Home, End, Page Up, Page Down

7.3 Định dạng đoạn (Paragraph)

Là định dạng đoạn văn bản như canh lề (Left/ Right / Center/Justify),

định khoảng cách giữa các dòng trong đoạn (Line Spacing), các đoạn

(Before: So với đoạn trước, After: so với đoạn sau), định vị trí lề trái

cho dòng đầu trong đoạn (First Line Indent), định vị trí lề trái cho các

dòng sau trong đoạn (Left Indent), định vị trí lề phải (Right Indent)

Cách thực hiên:

a Đặt con trỏ tại đoạn văn bản cần thao tác nếu chỉ một đoạn, nếu

nhiều đoạn thi phải đánh dấu chọn (bôi đen) các đoạn

b Định dạng đoạn văn bản :

Cách 1 : Sử dụng các biểu tượng trên thẻ Home để định một số thông

tin cơ bản : Sử dụng các biểu tượng canh lề (trái, phải, giữa và hai bên),

khoảng cách giữa các dòng

Dùng thước ngang để điều chỉnh khoảng cách lề phải, lề trái :

- Khá : ĐTB >=7 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 6

- TB : ĐTB >=5 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 4

- Yếu : Các trường hợp còn lại

Bài 4:

BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 7/2017

TỔNG QUỸ LƯƠNG 3,260,500

công

Hệ số

CB

Hệ số

KV Điểm Lương Tạm ứng Còn lại

B LÊ THANH 540 25

A VƯƠNG CỔ 480 23

C VŨ THÀNH 330 26

B ĐÀO MAI 450 24

C BÍCH HÀ 300 25

TỔNG CỘNG:

BẢNG HỆ SỐ CƠ

Yêu cầu:

1 HSCB dựa vào ký tự của MSNV và bảng hệ số cơ bản mà phân bổ

2 HSKV dựa vào ký tự của MSNV và bảng hệ số khu vực mà phân

bổ

3 ĐIỂM = LCB*Ng CÔNG/Ng CÔNG Q.ĐINH*HSCB*HSKV

Trang 9

4 Nếu (Kw T.Thụ <= Định mức) thì Thành tiền = Đơn giá trong

Đ.Mức *Kw T Thụ

Ngược lại:

Thành tiền = (Đơn giáTrong Đ.Mức * Định Mức)

+(Đơn giá Vượt Đ Mức* Vượt Đ Mức)

Bài 3 :

KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2017 – Lớp 10A1

Tên

Học

Sinh

Môn Chính Môn Phụ ĐTB Thứ Vị Loại Xếp Toán Lý Hoá Sinh Sử Địa

Anh 9 4 4 7 4 10

Nguyệt 3 5 6 3 2 5

Vũ 6 5 4 6 6 4

Châu 8 8 9 9 8 9

Thành 9 5 5 8 4 8

Vân 9 9 6 9 4 4

Trang 4 7 5 6 6 6

Vinh 10 9 9 10 8 9

Hoàng 7 4 1 2 2 5

Thuỷ 6 2 4 9 9 5

Yêu cầu: Nhập dữ liệu cho bảng tính

1 Hãy tính ĐTB cho mỗi học sinh biết rằng ĐTB=Tổng Điểm / Tổng

Hệ Số, trong đó :

- Các Môn Chính có hệ số là 2, các Môn Phụ có hệ số là 1

2 Hãy xếp Vị Thứ cho mỗi học sinh dựa vào ĐTB

3 Hãy Xếp Loại cho học sinh dựa vào các yêu cầu sau:

- Giỏi : ĐTB >=9 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 8

+ First Line Indent: Ấn định vị trí dòng đầu tiên trong đoạn

+ Left Indent: Ấn định vị trí bên trái từ dòng thứ 2 đến hết đoạn

+ Right Indent: Ấn định vị trí bên phải của đoạn

Một số tổ hợp phím cơ bản :

 Ctrl và L : Canh lề trái

 Ctrl và R : Canh lề phải

 Ctrl và E : Canh lề giữa

 Ctrl và J : Canh đều hai bên trái-phải

 Ctrl và 1 : Khoảngcách giữa các dòng là 1 dòng

 Ctrl và 5 : Khoảngcách giữa các dòng là 1.5 dòng

 Ctrl và 2 : Khoảngcách giữa các dòng là 2 dòng

Cách 2 : Sử dụng menu lệnh Paragraph Chọn thẻ Home  chọn

Paragraph  chọn các thông tin trong hộp thoại :

Trang 10

7.4 Sao chép (Copy), cắt (Cut), dán (Paste), sao chép định dạng

7.4.1 Sao chép (Copy) đoạn văn bản

Bước 1 : Chọn (bôi đen) đoạn văn bản cần sao chép

Bước 2 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và C (cách này thường sử dụng

nhất) hoặc click chuột phải chọn Copy hoặc chọn thẻ Home  chọn

Copy

Bước 3 : Đặt con trỏ tại vị trí đích cần sao chép

Bước 4 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và V (cách này thường sử dụng

nhất) hoặc click chuột phải chọn Paste hoặc chọn thẻ Home  chọn

Paste

7.4.2 Di chuyển (cut) đoạn văn bản

Bước 1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản cần di chuyển

Bước 2 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và X (cách này thường sử dụng

nhất) hay click chuột phải chọn Cut hay chọn thẻ Home chọn biểu

tượng Cut

Bước 3 : Đặt con trỏ tại vị trí đích cần di chuyển

Bài 2 : Công Ty Điện Lực

Đơn giá

Trong Đ.Mức 1000 Vượt Đ.Mức 1500

BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN ĐIỆN

Tháng:

STT Họ Tên Loại hộ Số cũ Số mới tiêu thụ KW Định mức Đ.mức Vượt

Thành tiền

Lan SX 2546 2980

Ngọc KD 2344 2590

Hoa KD 1678 1885

An SX 1324 1770

Đức KD 1222 1412

Tổng cộng

Trung bình

Cao nhất

Thấp nhất

Yêu cầu:

1 Kw T.Thụ = Số mới – Số cũ

2 Nếu loại hộ là SX thì Định mức là 300 Nếu loại hộ là KD thì Định mức là 200

3 Nếu (Kw T.Thụ - Định mức) < 0 thì Vượt Đ Mức = 0 Ngược lại: Vượt Đ Mức = Kw T.Thụ - Định mức

Trang 11

THỰC HÀNH BÀI 6

1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU

Trong bài thực hành này, sinh viên sẽ nắm được:

o Nhập dữ liệu thô, định dạng bảng tính

o Trang trí bảng tính : chọn màu chữ, màu nền, kẻ khung, …

o Lập công thứ: If, Hlookup, Vlookup,

o Hàm trích lọc ký tự: Left, right, mid…

Tỷ

lệ

Đánh giá

Bước 4 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và V (cách này thường sử dụng nhất) hoặc click chuột phải chọn Paste hoặc chọn thẻ Home  chọn

Paste

7.4.3 Sao chép định dạng đoạn văn bản : Bước 1 : Đặt con trỏ tại đoạn có định dạng cần copy (hoặc bôi đen)

Bước 2 : Click chuột vào biểu tượng Format Painter trên thẻ Home

Bước 3 : Click chuột vào đoạn cần định dạng giống định dạng ở trên

7.5 Chèn kí tự đặc biệt : Là chèn một số ký tự đặc biệt vào văn bản Bước 1 : Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn

Bước 2 : Chọn thẻ Insert  chọn Symbol

Bước 3 : Chọn ký tự cần chèn Nếu không có ký tự cần chèn thì chọn tiếp More Symbols :

Bước 4 : Chọn ký tự cần chèn (Thông thường những ký tự cần chèn

thuộc nhóm Wingdings và nhóm Webdings)  nhấn nút Insert

Trang 12

7.6 Chèn công thức toán : chèn các công thức toán học vào văn bản

như tích phân, căn, phân số, …

Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn  chọn thẻ Insert  chọn Equation 

hiển thị thanh công cụ :

Chọn dạng công thức trong thanh công cụ, và gõ dữ liệu

7.7 Tạo các ký tự đặc biệt ở đầu đoạn hay các chỉ mục số thứ tự

Bước 1 : Đặt con trỏ tại đoạn cần thao tác hoặc chọn các đoạn văn bản

cần thao tác, hoặc đặt con trỏ tại nơi cần định dạng

- Điền dữ liệu cho cột “KPhần Ăn” dựa vào cột “Loại K.Phầnăn”

và bảng phụ “Biểu Giá Khẩu Phần Ăn”

 Khi dò tìm tuyệt đối thì “Range_lookup” (đối số thứ tự) trong hàm vlookup hoặc hlookup bằng 0

 Khi dò tìm tương đối thì “Range_lookup” (đối số thứ tự) trong hàm vlookup hoặc hlookup bằng 0

Trang 13

- Col_index: STT cột trả về được đếm trong bảng phụ

- Kiểu: 0: Dò tìm tuyệt đối

1 (-1): Dò tìm tương đối, sẽ lấy giá trị gần nó nhất mà

nhỏ hơn nó

6.2 Hàm Hlookup: dò tìm theo dòng, khi bảng dữ liệu phụ dạng

dòng

 Cú pháp:

HLOOKUP(Lookup_value, Table_array, Row_index, Range_lookup)

HLOOKUP (Cột dò tìm, Vùng dữ liệu, STT dòng trả về, Kiểu)

 Chức năng: Hàm sẽ trả về dữ liệu tại ô ở dòng Row_index

trong bảng dữ liệu phụ thỏa điều kiện dò tìm

 Chú thích:

- Lookup_value: Cột dò tìm: Chọn ô dữ liệu đầu tiên trong cột dò

tìm ở bảng chính

- Table_array: Vùng dữ liệu: là chọn bảng dữ liệu phụ và cố định

- Row_index: STT dòng trả về được đếm trong bảng phụ

Giá Phg

KPhần

Ăn Biểu Giá Phòng

click vào nút Customize

 hiển thị hộp thoại Customize  chọn dạng

ký tự cần chèn  click chuột nút OK

 Thẻ Numbered:

Cho phép chọn các kiểu chỉ mục thứ tự (1,2,3,…, a,b,c, …), nếu không có thì chọn một dạng bất kỳ

và click vào nút

Customize để chọn dạng

ta cần

 Thẻ Outline Numbered : tương tự hai trên nhưng thẻ này cho ta định kiểu chỉ mục

theo dạng phân cấp: I, I.1, I.1.2, …

Ví dụ:

1 Khoa kỹ thuật – công nghệ 1.1 Ngành đồ hoạ máy tính 1.1.1 Khối cơ bản 1.1.2 Khối chuyên ngành 1.2 Công nghệ phần mềm 1.2.1 Khối cơ bản

Trang 14

1.2.2 Khối chuyên ngành

8 In tập tin:

Cách thực hiện: nhấn CTRL + P hay vào menu File/Print => hiển thị

hộp thoại Print

- Printer name : Chọn máy in

- All : In tất cả, Current page: in trang hiện tại, pages là in từ trang nào

 Chức năng: Hàm này trả về số ô trong vùng dữ liệu thoả điều kiện

 Chú thích: Range: Vùng dữ liệu so sánh với điều kiện

Criteria: Vùng điều kiện

Trang 15

 Cú pháp: IF(Logic test, value_if_true, value_if_false)

 Chức năng: Hàm điều kiện

 Chú ý: nếu có n trường hợp ta sử dụng n-1 IF lồng nhau Nếu trong

hàm IF có sử dụng kiểu chuỗi thì đặt chúng trong cặp dấu ngoặc kép

 Chú thích: Logic_test: Biểu thức điều kiện

Value_if_true: Giá trị trả về khi biểu thức đúng Value_if_false: Giá trị trả về khi biểu thức sai

5.2 Hàm Sumif

 Cú pháp: SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)

 Chức năng: Hàm này tính tổng của những ô tại dòng thoả

điều kiện (dùng cho những điều kiện đơn giãn)

 Chú thích: Range: Vùng dữ liệu so sánh với điều kiện (chỉ 1

dòng hay một cột) Criteria: Vùng điều kiện

Sum_range: Vùng dữ liệu cần tính tổng (chỉ 1 dòng hay một cột)

Trong bài thực hành này, học sinh sẽ nắm được:

Làm quen với Tab Deverloper MS Word

Thao tác với tập tin văn bản: Tính toán, tạo Drop-down form field

Soạn thảo và định dạng nâng cao

2 Bài tập:

BT1:

BIÊN NHẬN



Họ tên Người mua hàng: Ông Nguyễn Kim Việt

Địa chỉ: 138 Hà Huy Giáp, P.Thạnh Lộc, Quận 12, TP.HCM

(Đơn Giá: VNĐ)

Tên sản phâm Đơn vị tính Lượng Số Đơn Giá Thành tiền

Máy in Cái 5 2000000 10000000 Máy cắt cỏ Cái 4 12000000 48000000 Máy tính Bộ 3 10000000 30000000 Tập viết Cuốn 100 5000 500000

Trang 16

BT2:

HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

oOo 

Họ tên Người mua hàng: [Nguyễn Văn A – Nguyễn Văn B – Nguyễn Văn C

(Drop down list)]

Địa chỉ: [Nhập tự do]

Hình thức thanh toán: [tiền mặt, chuyển khoản, ngoại tệ] (drop down list)

STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số Lượng Đơn Giá Thành tiền

1 Máy tính Bộ 2 10000000 20000000

TỔNG 20010000 THUẾ VAT 2001000 TỔNG CỘNG 22011000

Người mua ký tên Ngày … tháng … năm 2018

 VALUE(RIGHT (A1, 3)) => 5

2.5 Hàm Upper

 Cú pháp: UPPER(Text) hoặcUPPER(Địa chỉ ô chứa chuỗi kí tự)

 Chức năng: Hàm chuyển chuỗi “Text” thành chữ hoa

 Chức năng: Hàm trả về Năm của “Ngay/Thang/Nam” nào đó

 Chú thích: Ngày/tháng/năm: Ngày tháng năm cần xét

 Ví dụ : A1 = 20/11/2007; YEAR (A1) => 2007

3.3 Hàm Date

 Cú pháp: Date (năm, tháng, ngày)

 Chức năng: Hàm trả về “Ngày/Tháng/Năm” của năm, tháng, ngày nào đó

 Chú thích: năm, tháng, ngày: năm, tháng, ngày cần xét

 Ví dụ : DATE (2007, 11, 20) =>“20/11/2007”

4 Các hàm đếm : Count

 Cú pháp: COUNT(value1,value2,…value n) hoặc

Trang 17

LEFT(Địa chỉ ô chứa chuỗi kí tự, Số ký tự)

 Chức năng: Hàm trích N ký tự bên trái chuỗi ST

 Chú thích: Text: (ST) Chuỗi cần xử lý Num_Char (N): Số ký tự

cần trích

 Ví dụ : A1 = “Tran Hung Dao” => LEFT (A1, 3) => “Tra”

2.2 Hàm Right

 Cú pháp: RIGHT(Text, Num_char) hay RIGHT (ST, N) hay

RIGHT(Địa chỉ ô chứa chuỗi kí tự, Num_char)

 Chức năng: Hàm trích N ký tự bên phải chuỗi ST

 Chú thích: Text : (ST) Chuỗi cần xử lý Num_Char (N): Số ký

 Chức năng: Hàm trích N ký tự ở giữa chuỗi ST bắc đầu từ vị trí M

 Chú thích: Text: (ST) Chuỗi cần xử lý Num_Char (N): Số ký tự

cần trích Start_number (M) : Vi trí bắt đầu

 Ví dụ : A1 = “Tran Hung Dao” => MID (A1, 3, 4) => “an H”

2.4 Hàm Value

 Cú pháp: VALUE(Text) hoặc VALUE(Địa chỉ ô chuỗi kí tự)

 Chức năng: Hàm chuyển chuối ký tự số thành số

 Chú thích: Text: Chuỗi ký tự số cần chuyển

 Ví dụ : A1 = “041A005”, RIGHT (A1, 3) => “005”

Hình thức thanh toán: Tiền mặt (Nội tệ)

Thời gian Tên Tour người Số Khuyến mãi Đơn Giá/KH Thành tiền

12/6/2017 SAPA 50 10% 800000 36000000 3/8-

6/6-10/3/2017 MŨI NÉ 20 0% 900000 18000000 29/4-

3/5/2017 NHA TRANG 27 5% 700000 17955000

TỔNG 71955000 THUẾ VAT 12000000

Người mua ký tên Ngày … tháng … năm 2017

Ngày đăng: 17/11/2020, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w