Bộ bài tập Tin học Văn phòng được biên soạn theo chương trìnhđào tạo nghề cho các ngành thuộc khối văn phòng bậc trung cấp chuyênnghiệp thuộc Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội. Giáo trình trìnhbày những Kỹ năng nâng cao về phần mềm soạn thảo văn bản MicrosoftWord 2007 và Microsoft Excel 2007 (Cơ bản). Các bài tập thực hànhđược trình bày ngắn gọn, có nhiều ví dụ minh hoạ.Bộ bài tập này giúp học sinh nắm vững các kỹ năng kỹ xảo, cáchtrình bày văn bản, xử lý các số liệu … trên Microsoft Word, Excel tạotiền đề cho các em phát triển những kỹ năng phục vụ cho công việc saunày . Chúng tôi mong rằng các em học sinh tự tìm hiểu trước những bàitập kết hợp với bài giảng trên lớp của giáo viên để môn học này đạt hiệuquả hơn.Trong quá trình giảng dạy và biên soạn, mặc dù đã hết sức cốgắng nhưng không tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong đồng nghiệp,phụ huynh và các em học sinh góp ý kiến để bộ bài tập này được hoànthiện hơn.
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
Bộ môn Công nghệ thông tin
TIN HỌC VĂN PHÒNG
TP.HCM 09/2018
Trang 2LỜI MỞ ĐẦU
Bộ bài tập Tin học Văn phòng được biên soạn theo chương trình
đào tạo nghề cho các ngành thuộc khối văn phòng bậc trung cấp chuyên
nghiệp thuộc Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội Giáo trình trình
bày những Kỹ năng nâng cao về phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft
Word 2007 và Microsoft Excel 2007 (Cơ bản) Các bài tập thực hành
được trình bày ngắn gọn, có nhiều ví dụ minh hoạ
Bộ bài tập này giúp học sinh nắm vững các kỹ năng kỹ xảo, cách
trình bày văn bản, xử lý các số liệu … trên Microsoft Word, Excel tạo
tiền đề cho các em phát triển những kỹ năng phục vụ cho công việc sau
này Chúng tôi mong rằng các em học sinh tự tìm hiểu trước những bài
tập kết hợp với bài giảng trên lớp của giáo viên để môn học này đạt hiệu
quả hơn
Trong quá trình giảng dạy và biên soạn, mặc dù đã hết sức cố
gắng nhưng không tránh khỏi những thiếu sót Kính mong đồng nghiệp,
phụ huynh và các em học sinh góp ý kiến để bộ bài tập này được hoàn
thiện hơn
Nhóm tác giả
ThS Nguyễn Kim Việt ThS Trần Huỳnh Vân Anh
Trang 3PHẦN 1 MICROSOFT WORD
3 Giới thiệu giao diện Winword
a Thanh menu lệnh: là thanh nằm trên đầu cửa sổ chứa các lệnh làm
việc
b Thanh Ribbon :là thanh chứa các biểu tượng xử lý cho phép ta thực
hiện lệnh một cách nhanh hơn
c Thước (Ruler): ngang và đứng
Trang 4d Vùng soạn thảo
4 Cách kích hoạt menu lệnh (dùng chuột và dùng phím):
Nhấn tổ hợp phím ALT + Ký tự gãch chân trong menu lệnh (thường
dùng) Hoặc click chuộc vào menu lệnh cần thao tác
5 Các thao tác cơ bản trên tập tin:
5.1 Tạo tập tin mới
Bước 1 : Nhấn tổ hợp hai
phím Ctrl và N hoặc click
chuột vào MS Button
(biểu tượng trên
góc trái của cửa sổ)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Giáo trình tin học văn phòng TG: Hoàng Hồng – NXB Giao thông Vận tải
[2] Giáo trình tin học văn phòng TG: Nguyễn Thanh Hải – NXB Văn
hoá Thông tin
Trang 5Bài 6:
CÔNG TY KHO BÃI ABC BÁO CÁO TIỀN THUÊ KHO BÃI ĐƠN VỊ THUÊ
BẮT ĐẦU
NGÀY KẾT THÚC
ĐƠN GIÁ
THÀNH TIỀN
CT HƯNG LONG 50 25/02/15 01/04/15
XN BAO BÌ 220 15/01/15 02/04/15
CT HOÁ CHẤT 80 10/03/15 01/04/15
XN VẢI SỢI 120 22/03/15 04/04/15
XN BÔNG 170 13/02/15 01/04/15
Yêu cầu:
1 SỐ NGÀY = NGÀY KẾT THÚC THUÊ – NGÀY BẮT ĐẦU
THUÊ
2 ĐƠN GIÁ được tính như sau:
- Nếu trọng lượng dưới 100 tấn thì tính 50000
- Nếu trọng lượng từ 100 tấn đến dưới 150 tấn thì tính 45000
- Nếu trọng lượng từ 150 tấn đến dưới 200 tấn tính 40000
- Từ 200 tấn trở lên thì tính 35000
3 THÀNH TIỀN = SỐ NGÀY * ĐƠN GIÁ
5.3 Lưu tập tin
Lưu tập tin : Nhấn
tổ hợp hai phím Ctrl
và S hoặc click chuột
Buttonchọn Save
Lưu tập tin với tên mới : Nhấn phím F12 hoặc click chuột vào
MS Button chọn Save As
Lưu tập tin và định mật khẩu : Nhấn phím F12 hoặc click chuột vào
MS Button chọn Save As hiển thị hộp thoại Save As chọn biểu
tượng Tools (phía dưới cùng bên trái của hộp thoại) chọn General Options gõ mật khẩu click chuột nút OK.
5.4 Đóng tập tin văn bản Cách 1 : click chuột vào MS Button chọn Close Cách 2 : click chuột vào nút ở góc trên bên phải cửa sổ
Cách 3 : Nhấn tổ hợp hai phím Alt và F4
Lưu ý : Nếu tập tin chưa lưu hoặc đã lưu nhưng có thay đổi mà chưa
lưu, khi đóng tập tin, thì một cửa sổ hiện ra như sau :
Click nút Save (hoặc Yes):
đồng ý lưu tập tin và đóng tập tin
Click nút Don’t Save (hoặc No): không đồng ý lưu tập tin và đóng tập tin
Trang 6 Click nút Cancel : không lưu tập tin và vẫn mở cửa sổ
6 Các thao tác chuẩn bị trước khi soạn thảo
6.1 Mở bộ gõ Unikey hoặcVietKey
6.2 Chế độ soạn thảo văn bản: Chọn thẻ Viewchọn Print Layout
6.3 Hiển thị/ Ẩn thước trên màn hình: Chọn thẻ View chọn Ruler
6.4 Chọn đơn vị đo Centimeters: Click chuột MS Button chọn
Word Options chọn Advanced chọn Display tại mục Show
measurements in units of, chọn kiểu đơn vị đo cm
6.5 Ẩn / hiện các đường biên giới của văn bản (Show text
boundaries): Click chuột vào MS Buttonchọn Word Optionschọn
Advanced chọn Show document contentclick chuột bỏ hoặc chọn
Show text boundaries
6.6 Mở / tắt chế độ sửa lỗi chính tả và ngữ pháp (Spelling ….): Click
chuột vào MS Button chọn Word Options chọn Proofing chọn
When correcting spelling and grammar in Word click chuột chọn
hoặc bỏ chọn 4 dòng dưới cùng
7 Định dạng văn bản khi soạn thảo
7.1 Định dạng kí tự (Font)
Là định Font chữ, kích thước (size) chữ, kiểu chữ (in đậm, nghiên, gạch
chân), chữ ở gần nhau, cách xa nhau, chỉ số trên, chỉ số dưới, … cho
đoạn văn bản cần thao tác Cách thực hiện như sau :
- Chọn đoạn văn bản cần thao tác nếu đoạn văn bản đã tồn tại, nếu
chưa tồn tại thì đặt con trỏ tại nơi cần soạn thảo
- Định dạng kí tự :
Cách 1 : Sử dụng các biểu tượng trên thẻ Home định dạng một số thông
tin cơ bản: Font chữ, cỡ chữ, in đậm, nghiên, gạch chân, màu chữ …
Yêu cầu:
1 HỌ & TÊN được dò tìm trong BẢNG LÝ LỊCH dựa vào MÃ NV
2 ĐƠN GIÁ, ĐỊNH MỨC được dò tìm trong bảng ĐỊNH MỨC LAO
ĐỘNG dựa vào MÃ HÀNG
3 THƯỞNG :
Nếu SỐ LƯỢNG > ĐỊNH MỨC thì THƯỞNG = (SỐ
LƯỢNG – ĐỊNH MỨC) * 2 * ĐƠN GIÁ
Ngoài ra thì KHÔNG THƯỞNG và DẤU TRỊ ZÊRO
4 THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ + THƯỞNG
5 TỔNG CỘNG = Cộng của cột THÀNH TIỀN
6 Định dạng và trang trí giống bài mẫu
7 Xếp lại bảng theo thứ tự GIẢM DẦN của cột THÀNH TIỀN
Trang 74 Tính TỔNG ĐIỂM cho cột ĐIỂM (trên hàng tổng cộng)
5 LƯƠNG = (TỔNG Q.LƯƠNG/TỔNG ĐIÊM)*ĐIỂM
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG SẢN PHẨM
Tháng 10/2018
NV
Họ Tên
Mã hàng
Đơn Giá
Định mức
Số lượng Thưởng
Thành tiền
ĐỊNH MỨC
1 0163 NGUYỄN
GẠCH KHÍA 390 4500
2 0164 PHẠM TRI GB014 GẠCH CAO 480 3800
Ctrl và B : Kiểu chữ đậm/bình thường
Ctrl và I : Kiểu chữ nghiên/ bình thường
Ctrl và U : Kiểu chữ gạch chân / bình thường
- Font color: Màu chữ
- Under Style: Đường gạch
chân
- Effect: Các kiểu hiệu ứng
- Default: Chọn mặc định
Thẻ Character Spacing:
Trang 8định vị trí, khoản cách giữa các ký tự, …
- Scale: chữ giãn ra theo chiều ngang (>100%) và ngược lại (< 100%)
- Spacing: Định khoản cách (cách xa: Expanded, ở gần: Condensed)
giữa các ký tự
- Position: Định vị trí (trên: Raised /dưới: Lowered) của các ký tự
7.2 Đánh dấu chọn (bôi đen) văn bản:
Là chọn một đoạn văn bản nào đó để thực hiện một thao tác nào đó
(định dạng ký tự, đóng khung, tô màu, copy,…)
Cách thực hiện:
a Dùng chuột: Đặt con trỏ ở đầu (cuối), giữ phím Shift và click chuột
vào cuối (đầu)
b Dùng phím : Đặt con trỏ ở đầu (cuối), giữ phím Shift và dùng các
phím mũi tên , , , , Home, End, Page Up, Page Down
7.3 Định dạng đoạn (Paragraph)
Là định dạng đoạn văn bản như canh lề (Left/ Right / Center/Justify),
định khoảng cách giữa các dòng trong đoạn (Line Spacing), các đoạn
(Before: So với đoạn trước, After: so với đoạn sau), định vị trí lề trái
cho dòng đầu trong đoạn (First Line Indent), định vị trí lề trái cho các
dòng sau trong đoạn (Left Indent), định vị trí lề phải (Right Indent)
Cách thực hiên:
a Đặt con trỏ tại đoạn văn bản cần thao tác nếu chỉ một đoạn, nếu
nhiều đoạn thi phải đánh dấu chọn (bôi đen) các đoạn
b Định dạng đoạn văn bản :
Cách 1 : Sử dụng các biểu tượng trên thẻ Home để định một số thông
tin cơ bản : Sử dụng các biểu tượng canh lề (trái, phải, giữa và hai bên),
khoảng cách giữa các dòng
Dùng thước ngang để điều chỉnh khoảng cách lề phải, lề trái :
- Khá : ĐTB >=7 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 6
- TB : ĐTB >=5 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 4
- Yếu : Các trường hợp còn lại
Bài 4:
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 7/2017
TỔNG QUỸ LƯƠNG 3,260,500
công
Hệ số
CB
Hệ số
KV Điểm Lương Tạm ứng Còn lại
B LÊ THANH 540 25
A VƯƠNG CỔ 480 23
C VŨ THÀNH 330 26
B ĐÀO MAI 450 24
C BÍCH HÀ 300 25
TỔNG CỘNG:
BẢNG HỆ SỐ CƠ
Yêu cầu:
1 HSCB dựa vào ký tự của MSNV và bảng hệ số cơ bản mà phân bổ
2 HSKV dựa vào ký tự của MSNV và bảng hệ số khu vực mà phân
bổ
3 ĐIỂM = LCB*Ng CÔNG/Ng CÔNG Q.ĐINH*HSCB*HSKV
Trang 94 Nếu (Kw T.Thụ <= Định mức) thì Thành tiền = Đơn giá trong
Đ.Mức *Kw T Thụ
Ngược lại:
Thành tiền = (Đơn giáTrong Đ.Mức * Định Mức)
+(Đơn giá Vượt Đ Mức* Vượt Đ Mức)
Bài 3 :
KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2017 – Lớp 10A1
Tên
Học
Sinh
Môn Chính Môn Phụ ĐTB Thứ Vị Loại Xếp Toán Lý Hoá Sinh Sử Địa
Anh 9 4 4 7 4 10
Nguyệt 3 5 6 3 2 5
Vũ 6 5 4 6 6 4
Châu 8 8 9 9 8 9
Thành 9 5 5 8 4 8
Vân 9 9 6 9 4 4
Trang 4 7 5 6 6 6
Vinh 10 9 9 10 8 9
Hoàng 7 4 1 2 2 5
Thuỷ 6 2 4 9 9 5
Yêu cầu: Nhập dữ liệu cho bảng tính
1 Hãy tính ĐTB cho mỗi học sinh biết rằng ĐTB=Tổng Điểm / Tổng
Hệ Số, trong đó :
- Các Môn Chính có hệ số là 2, các Môn Phụ có hệ số là 1
2 Hãy xếp Vị Thứ cho mỗi học sinh dựa vào ĐTB
3 Hãy Xếp Loại cho học sinh dựa vào các yêu cầu sau:
- Giỏi : ĐTB >=9 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 8
+ First Line Indent: Ấn định vị trí dòng đầu tiên trong đoạn
+ Left Indent: Ấn định vị trí bên trái từ dòng thứ 2 đến hết đoạn
+ Right Indent: Ấn định vị trí bên phải của đoạn
Một số tổ hợp phím cơ bản :
Ctrl và L : Canh lề trái
Ctrl và R : Canh lề phải
Ctrl và E : Canh lề giữa
Ctrl và J : Canh đều hai bên trái-phải
Ctrl và 1 : Khoảngcách giữa các dòng là 1 dòng
Ctrl và 5 : Khoảngcách giữa các dòng là 1.5 dòng
Ctrl và 2 : Khoảngcách giữa các dòng là 2 dòng
Cách 2 : Sử dụng menu lệnh Paragraph Chọn thẻ Home chọn
Paragraph chọn các thông tin trong hộp thoại :
Trang 107.4 Sao chép (Copy), cắt (Cut), dán (Paste), sao chép định dạng
7.4.1 Sao chép (Copy) đoạn văn bản
Bước 1 : Chọn (bôi đen) đoạn văn bản cần sao chép
Bước 2 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và C (cách này thường sử dụng
nhất) hoặc click chuột phải chọn Copy hoặc chọn thẻ Home chọn
Copy
Bước 3 : Đặt con trỏ tại vị trí đích cần sao chép
Bước 4 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và V (cách này thường sử dụng
nhất) hoặc click chuột phải chọn Paste hoặc chọn thẻ Home chọn
Paste
7.4.2 Di chuyển (cut) đoạn văn bản
Bước 1: Chọn (bôi đen) đoạn văn bản cần di chuyển
Bước 2 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và X (cách này thường sử dụng
nhất) hay click chuột phải chọn Cut hay chọn thẻ Home chọn biểu
tượng Cut
Bước 3 : Đặt con trỏ tại vị trí đích cần di chuyển
Bài 2 : Công Ty Điện Lực
Đơn giá
Trong Đ.Mức 1000 Vượt Đ.Mức 1500
BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN ĐIỆN
Tháng:
STT Họ Tên Loại hộ Số cũ Số mới tiêu thụ KW Định mức Đ.mức Vượt
Thành tiền
Lan SX 2546 2980
Ngọc KD 2344 2590
Hoa KD 1678 1885
An SX 1324 1770
Đức KD 1222 1412
Tổng cộng
Trung bình
Cao nhất
Thấp nhất
Yêu cầu:
1 Kw T.Thụ = Số mới – Số cũ
2 Nếu loại hộ là SX thì Định mức là 300 Nếu loại hộ là KD thì Định mức là 200
3 Nếu (Kw T.Thụ - Định mức) < 0 thì Vượt Đ Mức = 0 Ngược lại: Vượt Đ Mức = Kw T.Thụ - Định mức
Trang 11THỰC HÀNH BÀI 6
1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Trong bài thực hành này, sinh viên sẽ nắm được:
o Nhập dữ liệu thô, định dạng bảng tính
o Trang trí bảng tính : chọn màu chữ, màu nền, kẻ khung, …
o Lập công thứ: If, Hlookup, Vlookup,
o Hàm trích lọc ký tự: Left, right, mid…
Tỷ
lệ
Đánh giá
Bước 4 : Nhấn tổ hợp hai phím Ctrl và V (cách này thường sử dụng nhất) hoặc click chuột phải chọn Paste hoặc chọn thẻ Home chọn
Paste
7.4.3 Sao chép định dạng đoạn văn bản : Bước 1 : Đặt con trỏ tại đoạn có định dạng cần copy (hoặc bôi đen)
Bước 2 : Click chuột vào biểu tượng Format Painter trên thẻ Home
Bước 3 : Click chuột vào đoạn cần định dạng giống định dạng ở trên
7.5 Chèn kí tự đặc biệt : Là chèn một số ký tự đặc biệt vào văn bản Bước 1 : Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn
Bước 2 : Chọn thẻ Insert chọn Symbol
Bước 3 : Chọn ký tự cần chèn Nếu không có ký tự cần chèn thì chọn tiếp More Symbols :
Bước 4 : Chọn ký tự cần chèn (Thông thường những ký tự cần chèn
thuộc nhóm Wingdings và nhóm Webdings) nhấn nút Insert
Trang 127.6 Chèn công thức toán : chèn các công thức toán học vào văn bản
như tích phân, căn, phân số, …
Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chọn thẻ Insert chọn Equation
hiển thị thanh công cụ :
Chọn dạng công thức trong thanh công cụ, và gõ dữ liệu
7.7 Tạo các ký tự đặc biệt ở đầu đoạn hay các chỉ mục số thứ tự
Bước 1 : Đặt con trỏ tại đoạn cần thao tác hoặc chọn các đoạn văn bản
cần thao tác, hoặc đặt con trỏ tại nơi cần định dạng
- Điền dữ liệu cho cột “KPhần Ăn” dựa vào cột “Loại K.Phầnăn”
và bảng phụ “Biểu Giá Khẩu Phần Ăn”
Khi dò tìm tuyệt đối thì “Range_lookup” (đối số thứ tự) trong hàm vlookup hoặc hlookup bằng 0
Khi dò tìm tương đối thì “Range_lookup” (đối số thứ tự) trong hàm vlookup hoặc hlookup bằng 0
Trang 13- Col_index: STT cột trả về được đếm trong bảng phụ
- Kiểu: 0: Dò tìm tuyệt đối
1 (-1): Dò tìm tương đối, sẽ lấy giá trị gần nó nhất mà
nhỏ hơn nó
6.2 Hàm Hlookup: dò tìm theo dòng, khi bảng dữ liệu phụ dạng
dòng
Cú pháp:
HLOOKUP(Lookup_value, Table_array, Row_index, Range_lookup)
HLOOKUP (Cột dò tìm, Vùng dữ liệu, STT dòng trả về, Kiểu)
Chức năng: Hàm sẽ trả về dữ liệu tại ô ở dòng Row_index
trong bảng dữ liệu phụ thỏa điều kiện dò tìm
Chú thích:
- Lookup_value: Cột dò tìm: Chọn ô dữ liệu đầu tiên trong cột dò
tìm ở bảng chính
- Table_array: Vùng dữ liệu: là chọn bảng dữ liệu phụ và cố định
- Row_index: STT dòng trả về được đếm trong bảng phụ
Giá Phg
KPhần
Ăn Biểu Giá Phòng
click vào nút Customize
hiển thị hộp thoại Customize chọn dạng
ký tự cần chèn click chuột nút OK
Thẻ Numbered:
Cho phép chọn các kiểu chỉ mục thứ tự (1,2,3,…, a,b,c, …), nếu không có thì chọn một dạng bất kỳ
và click vào nút
Customize để chọn dạng
ta cần
Thẻ Outline Numbered : tương tự hai trên nhưng thẻ này cho ta định kiểu chỉ mục
theo dạng phân cấp: I, I.1, I.1.2, …
Ví dụ:
1 Khoa kỹ thuật – công nghệ 1.1 Ngành đồ hoạ máy tính 1.1.1 Khối cơ bản 1.1.2 Khối chuyên ngành 1.2 Công nghệ phần mềm 1.2.1 Khối cơ bản
Trang 141.2.2 Khối chuyên ngành
8 In tập tin:
Cách thực hiện: nhấn CTRL + P hay vào menu File/Print => hiển thị
hộp thoại Print
- Printer name : Chọn máy in
- All : In tất cả, Current page: in trang hiện tại, pages là in từ trang nào
Chức năng: Hàm này trả về số ô trong vùng dữ liệu thoả điều kiện
Chú thích: Range: Vùng dữ liệu so sánh với điều kiện
Criteria: Vùng điều kiện
Trang 15 Cú pháp: IF(Logic test, value_if_true, value_if_false)
Chức năng: Hàm điều kiện
Chú ý: nếu có n trường hợp ta sử dụng n-1 IF lồng nhau Nếu trong
hàm IF có sử dụng kiểu chuỗi thì đặt chúng trong cặp dấu ngoặc kép
Chú thích: Logic_test: Biểu thức điều kiện
Value_if_true: Giá trị trả về khi biểu thức đúng Value_if_false: Giá trị trả về khi biểu thức sai
5.2 Hàm Sumif
Cú pháp: SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
Chức năng: Hàm này tính tổng của những ô tại dòng thoả
điều kiện (dùng cho những điều kiện đơn giãn)
Chú thích: Range: Vùng dữ liệu so sánh với điều kiện (chỉ 1
dòng hay một cột) Criteria: Vùng điều kiện
Sum_range: Vùng dữ liệu cần tính tổng (chỉ 1 dòng hay một cột)
Trong bài thực hành này, học sinh sẽ nắm được:
Làm quen với Tab Deverloper MS Word
Thao tác với tập tin văn bản: Tính toán, tạo Drop-down form field
Soạn thảo và định dạng nâng cao
2 Bài tập:
BT1:
BIÊN NHẬN
Họ tên Người mua hàng: Ông Nguyễn Kim Việt
Địa chỉ: 138 Hà Huy Giáp, P.Thạnh Lộc, Quận 12, TP.HCM
(Đơn Giá: VNĐ)
Tên sản phâm Đơn vị tính Lượng Số Đơn Giá Thành tiền
Máy in Cái 5 2000000 10000000 Máy cắt cỏ Cái 4 12000000 48000000 Máy tính Bộ 3 10000000 30000000 Tập viết Cuốn 100 5000 500000
Trang 16BT2:
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
oOo
Họ tên Người mua hàng: [Nguyễn Văn A – Nguyễn Văn B – Nguyễn Văn C
(Drop down list)]
Địa chỉ: [Nhập tự do]
Hình thức thanh toán: [tiền mặt, chuyển khoản, ngoại tệ] (drop down list)
STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số Lượng Đơn Giá Thành tiền
1 Máy tính Bộ 2 10000000 20000000
TỔNG 20010000 THUẾ VAT 2001000 TỔNG CỘNG 22011000
Người mua ký tên Ngày … tháng … năm 2018
VALUE(RIGHT (A1, 3)) => 5
2.5 Hàm Upper
Cú pháp: UPPER(Text) hoặcUPPER(Địa chỉ ô chứa chuỗi kí tự)
Chức năng: Hàm chuyển chuỗi “Text” thành chữ hoa
Chức năng: Hàm trả về Năm của “Ngay/Thang/Nam” nào đó
Chú thích: Ngày/tháng/năm: Ngày tháng năm cần xét
Ví dụ : A1 = 20/11/2007; YEAR (A1) => 2007
3.3 Hàm Date
Cú pháp: Date (năm, tháng, ngày)
Chức năng: Hàm trả về “Ngày/Tháng/Năm” của năm, tháng, ngày nào đó
Chú thích: năm, tháng, ngày: năm, tháng, ngày cần xét
Ví dụ : DATE (2007, 11, 20) =>“20/11/2007”
4 Các hàm đếm : Count
Cú pháp: COUNT(value1,value2,…value n) hoặc
Trang 17LEFT(Địa chỉ ô chứa chuỗi kí tự, Số ký tự)
Chức năng: Hàm trích N ký tự bên trái chuỗi ST
Chú thích: Text: (ST) Chuỗi cần xử lý Num_Char (N): Số ký tự
cần trích
Ví dụ : A1 = “Tran Hung Dao” => LEFT (A1, 3) => “Tra”
2.2 Hàm Right
Cú pháp: RIGHT(Text, Num_char) hay RIGHT (ST, N) hay
RIGHT(Địa chỉ ô chứa chuỗi kí tự, Num_char)
Chức năng: Hàm trích N ký tự bên phải chuỗi ST
Chú thích: Text : (ST) Chuỗi cần xử lý Num_Char (N): Số ký
Chức năng: Hàm trích N ký tự ở giữa chuỗi ST bắc đầu từ vị trí M
Chú thích: Text: (ST) Chuỗi cần xử lý Num_Char (N): Số ký tự
cần trích Start_number (M) : Vi trí bắt đầu
Ví dụ : A1 = “Tran Hung Dao” => MID (A1, 3, 4) => “an H”
2.4 Hàm Value
Cú pháp: VALUE(Text) hoặc VALUE(Địa chỉ ô chuỗi kí tự)
Chức năng: Hàm chuyển chuối ký tự số thành số
Chú thích: Text: Chuỗi ký tự số cần chuyển
Ví dụ : A1 = “041A005”, RIGHT (A1, 3) => “005”
Hình thức thanh toán: Tiền mặt (Nội tệ)
Thời gian Tên Tour người Số Khuyến mãi Đơn Giá/KH Thành tiền
12/6/2017 SAPA 50 10% 800000 36000000 3/8-
6/6-10/3/2017 MŨI NÉ 20 0% 900000 18000000 29/4-
3/5/2017 NHA TRANG 27 5% 700000 17955000
TỔNG 71955000 THUẾ VAT 12000000
Người mua ký tên Ngày … tháng … năm 2017