Ôn định HỆ THÔNG ĐIỆN... Chương †: MỞ ĐẦU -Quá trình diễn ra trên trục roto:... Chương †: MỞ ĐẦU -Quá trình diễn ra trên trục roto:.
Trang 1Ôn định HỆ THÔNG ĐIỆN
Trang 2Chương †: MỞ ĐẦU
1.1 Khái niệm về quá trình quá độ điện cơ -Các chế độ làm việc của HTD
-Các nhiễu, kích động trong HTD
-Các thông số giao động liên quan
Agien 7 Ae
Mien 7 Moo
P giện 7 Poo
f, 0, O
Trang 3Chương †: MỞ ĐẦU
-Quá trình diễn ra trên trục roto:
Trang 4
Chương †: MỞ ĐẦU
-Quá trình diễn ra trên trục roto:
Trang 5
Chương †: MỞ ĐẦU
1.2 Đường đặc tính công suất
- Định nghĩa
- Ví dụ (trường hợp đơn giản nhât)
S—E=—=E—o
Trang 6Chương †: MỞ ĐẦU
1.2 Đường đặc tính công suất SP
P=U1.cos@ E Xs U
I,@ Trong tam giác vuông OAE và UAE
EA = IX, cosg = Esino
Tu do:
P= E sin O
Ay Cac y nghia:
-Goc léch roto
-Twong quan E, U, X đôi với P
-Y nghia P = f (sind)
Trang 7
Chương †: MO BAU
P
1.2 Đường đặc tính công suat Oo” ie -Y nghia P = f (sind) E x, ú
Pp
P
P max —— 7N
ö
Trang 8
Chương †: MỞ ĐẦU
Mô hình nghiên cứu:
- ĐCSC cung cấp cho
MP một lượng P, = hs
- MP chuyền thành một
lượng điện cung câp
cho HT Ps =P,
⁄ ~ Ã ` _ P x | fON
- Y nghia diém lam việc me Điểm làm việc
- Sử dụng đồ thị đê
nghiên cứu, tính toán, > =p a
~ ' 0
Trang 9
Chương †: MỞ ĐẦU
1.3 Phương trình giao động của roto
- Là phương trình cơ học biêu diên chuyên động quay
- trong đại lượng cơ (đôi với MP):
dở,
dt
AM =M.-M,=J.y=J
- trong don vi twong déi:
ds
dt”
AM =AP=P.-P,=J.y=J
- AM: momen thwa
- AP: công suất thừa
Trang 10Chương †: MỞ ĐẦU
- trong đại lượng điện (đvtđi):
2
AM = AP=P.—P, =T,.y=T, 42
dt
- trong đơn vị tương đối mở rộng:
dé
AM = AP=P.-P,=KI,.y=KT,.—
ƒ
K = 209 _ 360 =18000
27
P: (dvtd )
t : (s) 7j: — (s)
Trang 11Chương 1: MỞ ĐẦU
Y nghĩa:
-AP=0:P.=Pạ >y=0:
°®@=Ú
® œ = œạ = hs : chế độ xác lập
-APZ0:P,z Pạ >yzZz 0: Ồ †
® @ #Z @ạ : Í(t) — Í + 50 Hz
°Ò ð = f{0) : chê độ quá độ \\ 2