Phương pháp phân tích hóa lý phần 1-Phương pháp AAS
Trang 1Phương pháp phân tích quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS)
Phương pháp phân tích quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS)
GVGD: T.S Nguyễn Văn Trọng
DT: 0903 543 882 Email: trongphantich@yahoo.com
GVGD: T.S Nguyễn Văn Trọng
DT: 0903 543 882 Email: trongphantich@yahoo.com
11/6/20
Trang 7Trạng thái năng lượng của Sodium
(Na)
Ground state 0.0 eV
Excited state (I) 2.2 eV
Excited state (II) 3.6 eV
589.0 nm
330.3 nm
Ví dụ
Trang 14Phương pháp ngọn lửa
(Flame method)
Flame Atomization Method
Với phương pháp ngọn lửa, mẫu được chuyển về dạng sương và bị nguyên tử hóa dưới ngọn lửa, lúc này mẫu ở dạng hơi nguyên tử
Trang 15Sơ đồ quang học của phương pháp AAS
Trang 16• Argon-hydrogen : Max temp 1,577 0C
• Air-hydrogen : Max temp 2,045 0C
• Air-acetylene : Max temp 2,300 0C
• Nitrous oxide-acetylene : Max temp 2,955 0C
(For elements are hard to combine with oxygen (Al, Si, V, Ti, etc.))
Trang 18Cách lựa chọn ngọn lửa
Trang 19Phương pháp không dùng ngọn lửa
Phương pháp không dùng ngọn lửa
Eject arm Spring Fixing knob Graphite tube
Trang 20• Mẫu được tiêm vào trong ống của lò graphite.
• Ống của lò này được cung cấp một cường độ dòng 300A
Lò Graphite
Trang 21• Nhiệt độ của lò có 3 giai đoạn
- Giai đoạn tro hóa:
Trang 22Một số phương pháp không sử
dụng ngọn lửa khác
Một số phương pháp không sử
dụng ngọn lửa khác
• Có độ nhạy cao hơn
• Áp dụng cho một số kim loại đặc biệt như arsenic, selenium and mercury.
• Sử dụng phản ứng hóa học trong quá trình nguyên tử hóa ở dạng nguyên tử hoặc phân
tử đơn giản
Trang 23Structural Diagram
of Hydride Vapor Generator
Absorption Cell
NaBH
4
Gas Liquid Separat
or
Perista ltic Pump Manifold
Reacti
on Coil
Samp
le Carrier Gas Ar
HCl
Drai n
Burner Head
of AAS
• As, Se, Sb, Sn, Te, Bi, Hg and other metals produce a metal hydride by this method
6BH4- +As 3+ + 3H + 3B2H6+3H2 +AsH3(gas)
Kỹ thuật tạo hơi hydride Hydride Vapor Generation Technique (HVG)
Kỹ thuật tạo hơi hydride Hydride Vapor Generation Technique (HVG)
Trang 24Kỹ thuật hóa hơi thủy ngân
253.6 nm
Trang 25Giới hạn định lượng (LOQ)
Trang 28Một số ứng dụng của phương pháp AAS