1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 (có đáp án)

106 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 6,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi đến các bạn học sinh Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 (có đáp án) được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây nhằm giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Cùng tham giải đề thi để ôn tập, hệ thống kiến thức đã học và làm quen với cấu trúc đề thi các em nhé, chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 11 NĂM 2019-2020

(CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

2 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

3 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT chuyên

9 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT

Lê Quý Đôn

10 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

11 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

12 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Phú Quốc

13 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Quốc Oai

14 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Thanh Miện

15 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT thị xã Quảng Trị

Trang 3

A Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với ( )α

B Trong mặt phẳng ( )α có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a

C Nếu một mặt phẳng ( )β chứa đường thẳng a và cắt ( )α theo giao tuyến b thì b song song với a

D Trong mặt phẳng ( )α có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a

Câu 5 Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ và 8 quả cầu vàng (các quả cầu có bán kính khác nhau) Hỏi có bao

nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên?

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A( )3;0 Tìm tọa độ điểm A ' là ảnh của điểm A

qua phép quay tâm O, góc quay 90 0

Câu 8 Trong mặt phẳng cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ AB biến điểm D thành

điểm nào sau đây?

A A B B C C D D

Câu 9 Một công ty nhận được 50 hồ sơ xin việc của 50 người khác nhau muốn xin việc vào công ty,

trong đó có 20 người biết tiếng Anh, 17 người biết tiếng Pháp và 18 người không biết cả tiếng Anh và

tiếng Pháp Công ty cần tuyển 5 người biết ít nhất một thứ tiếng Anh hoặc Pháp Tính xác suất để trong

5 người được chọn có 3 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp?

A 351

1755

1

5.100688

Trang 4

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 10 Tìm tâp giá trị T của hàm số y= +5 3sinx

A T = −[ 3;3] B T = −[ 1;1] C T =[ ]2;8 D T =[ ]5;8

Câu 11 Từ tập hợp X = {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9}, lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi

một khác nhau đồng thời luôn có mặt hai chữ số 4, 5 và hai chữ số này đứng cạnh nhau?

Câu 12 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X = {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} Gọi A là biến cố: “số được chọn là

số bé hơn 5” Khi đó xác suất ( )P A bằng:

A 4

1

2

5.9

Câu 13 Gọi x 0 là nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin9x+ 3 cos 7x=sin 7x+ 3 cos 9x Mệnh

đề nào sau đây đúng?

Câu 2 (2,25 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAD ,

M là trung điểm của AB

a) Chứng minh AD/ /(SBC )

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SGM và ) (SAC)

c) Gọi ( )α là mặt phẳng chứa GM và song song với AC , ( )α cắt SD tại E Tính tỉ số

D

SE S

Câu 3 (0.75 điểm) Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí

và 8 quyển sách Hóa Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

Trang 5

1 | 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC Môn TOÁN – Lớp 11 2019-2020

Trang 6

2 | 9

B TỰ LUẬN: (5 điểm)

1 MÃ ĐỀ 101, 104, 107, 110, 113, 116, 119, 122

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: a 1

sin 2

(Thiếu k∈ , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một

trong hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGM )và ( SAC )

c) Gọi ( )α là mặt phẳng chứa GM và song song với AC, ( )α cắt SD tại E Tính tỉ số .

D

SE S

Trang 7

- Gọi N là trung điểm AD và I là giao điểm của MN và AC, suy ra I là

điểm chung thứ hai

- Kết luận: SI là giao tuyến của hai mặt phẳng( SGM ) và ( SAC )

0.25

0,25 0,25

Trang 8

4 | 9

+ Tính tỉ số .

D

SE S

- Tứ giác HACK là hình bình hành nên 1

Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8

quyển sách Hóa Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

+ Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 20 quyển sách bằng: 9

20 167960

+ Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn

lại không đủ cả 3 môn (đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)

Trang 9

Họ và tên thí sinh:……… ……….Số báo danh:………

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

Trang 10

Trang 2/2 – Mã đề 132

Câu 10 Xét hàm số y = sinx trên đoạn π 0; Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Trên mỗi khoảng π

π2

2;

 

  hàm số nghịch biến

Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD, hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm M, hai đường thẳng

AB và CD cắt nhau tại điểm N Giao tuyến của mặt phẳng SAB và mặt phẳng SCD là đường

thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x  y 2 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

A 2x2y0 B 2x2y 4 0 C x  y 4 0 D x  y 4 0

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) cos 2 3

2

x b) sinx 3 cosx1

Câu 14 (1,0 điểm) Tính hệ số của 8

x trong khai triển   3 24

Câu 15 (1,0 điểm) Một hộp đựng 7 viên bi màu trắng và 3 viên bi màu đen Lấy ngẫu nhiên đồng

thời 3 viên bi trong hộp đó Tính xác suất để trong 3 viên bi được lấy ra có nhiều nhất một viên bi màu trắng

Câu 16 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 4;6 và M  3;5  Phép vị tự

tâm

I tỉ số 1

2

k biến điểm M thành điểm M Tìm tọa độ điểm I

Câu 17 (1,5 điểm) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh ACBC; P là trọng tâm của tam giác BCD

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng ABP với mặt phẳng ACD

b) Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng MNP

Câu 18 (0,5 điểm) Tìm m để phương trình 2 sin xmcos x 1 m có nghiệm

Trang 11

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Trang 12

15 Một hộp đựng 7 viên bi màu trắng và 3 viên bi màu đen Lấy ngẫu nhiên

đồng thời 3 viên bi trong hộp Tính xác suất để trong 3 viên bi đó có nhiều

x y

17a Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a Gọi M ,N lần lượt là trung điểm các

cạnh AC và BC ; P là trọng tâm của tam giác BCD

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng ABP với mặt phẳng  ACD

1,0

Trang 13

17b Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng MNP 0,5

Ta có: N ,P,D thẳng hàng Vậy thiết diện là tam giác MND

Tam giác MND cân tại D

Gọi H là trung điểm MN suy ra DHMN

Diện tích tam giác

Trang 14

4 1

y  t t trên 1 1;  Ta có bảng biến thiên

Từ BBT ta có: 2 2  m    6 1 m 3

0,25

Trang 15

Trang 1/14 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN Năm học 2019 – 2020 ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ 132 PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Học sinh kẻ bảng và chọn 1 phương án phù hợp cho mỗi câu để viết vào ô tương ứng theo mẫu dưới đây:

a

C

2 112

a

D

2 1132

a

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Qua hai điểm phân biệt có duy nhất 1 mặt phẳng

B Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

D Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

Câu 5: Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường tròn bán kính 0 R thành:

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD , gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm các cạnh BC CD, và SA Mặt

phẳng MNP cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là hình gì?

A Ngũ giác B Tứ giác C Tam giác D Lục giác

Câu 8: Phương trình cos 1

Trang 16

n A k

C  !! !

k n

n A

n k k

k n

n A

Câu 14: Một hộp có 10 quả bóng khác nhau gồm: 6 quả bóng xanh, 3 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng

Số cách lấy ra từ hộp đó 4 quả bóng có đủ 3 màu là:

A Nếu a song song với mặt phẳng   thì a song song với mọi đường thẳng trong mặt phẳng  

B Nếu a song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng   thì a song song với mặt phẳng

 

C Nếu a song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng   và a không nằm trên mặt phẳng

  thì a song song với mặt phẳng  

D Nếu a song song với cả hai đường thẳng b và c thì đường thẳng b song song với đường thẳng c

Câu 20: Một trạm điều động xe có 15 xe ô tô trong đó có 10 xe tốt và 5 xe không tốt Trạm xe điều động

ngẫu nhiên 4 xe ô tô đi chở khách, xác suất để trong 4 xe ô tô có ít nhất 1 xe tốt là:

PHẦN 2 TỰ LUẬN (5 điểm) (Học sinh phải trình bày chi tiết lời giải vào giấy thi)

Câu 1 (1 điểm) Giải phương trình lượng giác: 2 7

Trang 17

Trang 3/14 - Mã đề thi 132

b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức

12 3

1

3x x

Câu 4 (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Hai mặt bên SAB, SCD là

các tam giác đều Gọi G là trọng tâm tam giác SAB, E là điểm di động trên đoạn thẳng BG (E khác B) Cho mp() qua E, song song với SA và BC

a) Chứng minh rằng đường thẳng AD song song với mp  Tìm giao điểm M, N, P, Q của mp() với các cạnh SB, SC, DC, BA

b) Gọi I là giao điểm của QM và PN Chứng minh I nằm trên một đường thẳng cố định khi điểm E di động trên đoạn BG

c) Chứng minh tam giác IPQ là tam giác đều Tính diện tích tam giác IPQ theo a

- HẾT -

Trang 18

Trang 13/14 - Mã đề thi 132

Trang 20

A PHẦN KIẾN THỨC CHUNG (gồm 45 câu)

Câu 1 Cho A là một biến cố liên quan phép thử T với không gian mẫu  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phép đối xứng tâm O là một phép quay tâm O, góc quay 180

B Qua phép quay Q(O;) điểm O biến thành chính nó

C Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180 

D Phép quay tâm O góc quay 90 và phép quay tâm O góc quay 90  là một

Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số tan

Câu 5 Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

C Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng

D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

Câu 6 Trong một lớp có 20học sinh nữ và 15 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội Đoàn trường Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

Câu 8 Một hình  H có tâm đối xứng nếu và chỉ nếu:

A Tồn tại phép đối xứng tâm biến hình  H thành chính nó

B Tồn tại phép đối xứng trục biến hình  H thành chính nó

C Hình  H là hình bình hành

D Tồn tại phép dời hình biến hình  H thành chính nó

Trang 21

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 9 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y cosx. B y cos x C y  cosx D y  cos | |x

Câu 10 Tập nghiệm của phương trình sin 2xsinx

Câu 13 Trong số các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

x

 B ycos x C y sin2 x D cot

cos

x y

x

Trang 22

Trang 3/5 - Mã đề thi 101

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD

BC Giao tuyến của hai mặt phẳng SMN và  SAC là:

C SG , với G là trung điểm AB D SF , với F là trung điểm CD

Câu 22 Biết rằng phương trình 3 cosx sinx  2 có nghiệm dương bé nhất là a

b

, (với a b, là

các số nguyên dương và phân số a

A A2; 4 B A   1; 2 C A4; 2 D A3;3

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm M  1; 2 thành điểm M  Tìm tọa độ điểm M 

A M   2; 1 B M 2; 1 C M 2; 1  D M   2; 1  Câu 25 Khai triển nhị thức 2xy5ta được kết quả là:

C 10 3

D 11 3

Câu 28 Tìm hệ số của x10 trong khai triển biểu thức

5 3

2

2

3x x

B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và  SBD là SO ( O là giao điểm của AC và BD)

C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và  SBC là SI ( với Ilà giao điểm của ADBC )

D Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và  SAD là đường trung bình của ABCD

Câu 30 Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Gọi A là biến cố ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp Tính xác suất P A( ) của biến cố A

x là:

Câu 32 Phương trình sin2xsinx20 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( 10;10) ?

Trang 23

Trang 4/5 - Mã đề thi 101

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) :3d x2y 1 0 Gọi ( ')d là ảnh của ( )d

qua phép tịnh tiến theo theo véctơ u2; 1 

Cxyxy  Viết phương trình đường tròn  C biết  C là ảnh của  C qua phép quay với tâm quay là gốc tọa độ O và góc quay

tứ diện ABCD theo thiết diện là đa giác  T . Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 24

Trang 5/5 - Mã đề thi 101

Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A2;1 , B0;3 , C1; 3 ,  D2; 4 Nếu

có phép đồng dạng biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng CD thì tỉ số k của phép đồng dạng đó bằng:

Câu 45 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm số ymsinx3 có tập xác định là 

1

50 D

1.108

Câu 48 Cho hai biến cố xung khắc AB Biết   1

C AH , với H là trực tâm tam giác ACD D MN

Câu 50 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự V có tâm I(3; 2) tỉ số k  biến điểm 2 A a b( ; )

thành điểm A  5; 1 Tính a4 b

C PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH CÁC LỚP CHUYÊN TOÁN (gồm 05 câu)

Câu 46 Cho hai biến cố độc lập AB Biết   1

Câu 49 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 và hình bình hành CDIS không nằm trên cùng một

mặt phẳng Biết tam giác SAC cân tại S SB , 12 Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi  ACI có diện tích bằng:

1500

- HẾT -

Trang 25

Ta kiểm tra các phương án:

A Theo định lí, ta có 0≤P A( )≤1 với mọi biến cố A Nên phương án AD sai

B. Mệnh đề P A( )= −1 P A( ) là đúng theo hệ quả của định lý

Mỗi số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số thuộc tập hợp {1;2;3; ;9 là một chỉnh hợp chập 3 của 9 phần tử Vậy có } 3

9

A số thỏa mãn

Câu 3. Khẳng định nào sai?

A Phép đối xứng tâm O là một phép quay tâm O , góc quay 1800

B Qua phép quay Q(O;ϕ) điểm O biến thành chính nó

C Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O , góc quay −1800

D Phép quay tâm O góc quay 900 và phép quay tâm O góc quay −900 là một

Lời giải Chọn D

Ta có:

A Phép đối xứng tâm O là một phép quay tâm O , góc quay 1800 Là khẳng định đúng

B Qua phép quay Q(O;ϕ) điểm O biến thành chính nó Là khẳng định đúng

C Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O , góc quay −1800 Là khẳng định đúng

Trang 26

D Phép quay tâm O góc quay 900 và phép quay tâm O góc quay −900 là một Là khẳng định sai

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số tan

Câu 5. Mệnh đề nào sau đây sai?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

C Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điềm thẳng hàng

D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

Lời giải Chọn B

Theo tính chất của phép tịnh tiến thì các mệnh đề A, C, D đúng

Mệnh đề B sai vì hai đường thẳng đó có thể trùng nhau

Câu 6. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai

học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội Đoàn trường Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

Lời giải Chọn B

Chọn một học sinh nữ trong 20 học sinh có 20 cách

Chọn một học sinh nam trong 15 học sinh có 15 cách

Số cách chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ là: 20.15 300

Vậy giáo viên đó có 300 cách chọn

Câu 7. Chu kỳ của hàm số y=cosx là:

A 2

Lời giải Chọn C

Câu 8. Một hình ( )H có tâm đối xứng nếu và chỉ nếu:

A Tồn tại một phép đối xứng tâm biến ( )H thành chính nó

B Tồn tại một phép đối xứng trục biến ( )H thành chính nó.

C Hình ( )H là một hình bình hành

D Tồn tại phép dời hình biến hình ( )H thành chính nó

Lời giải Chọn A

Trang 27

Điểm I là tâm đối xứng của hình ( )H khi và chỉ khi Ð H I( )=H Khi đó hình ( )H được gọi

Loại phương án A do đồ thị hàm số y= cos x nằm phía trên trục hoành

Loại phương án B do đồ thị hàm số y=cosx không đi qua điểm (0; 1 − )

Loại phương án D do đồ thị hàm số y= − cosx nằm phía dưới trục hoành

Câu 11. Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác nhau từng

đôi một Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu

Lời giải Chọn C

Ta có:

Số cách chọn 1 bông hồng đỏ trong 7 bông hồng đỏ đôi một khác nhau là: 7 (cách)

Số cách chọn 1 bông hồng vàng trong 8 bông hồng vàng đôi một khác nhau là: 8 (cách)

Số cách chọn 1 bông hồng trắng trong 10 bông hồng trắng đôi một khác nhau là: 10 (cách)

Trang 28

Áp dụng quy tắc nhân, ta được số cách lấy thỏa đề là: 7.8.10 560= (cách)

Câu 12. Hình gồm hai đường tròn có tâm khác nhau và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

Lời giải Chọn B

Hình gồm hai đường tròn có tâm khác nhau và bán kính khác nhau chỉ có duy nhất một trục đối xứng là đường thẳng nối tâm của hai đường tròn này

Câu 13. Trong số các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu ?

Lời giải Chọn B

Hình chóp có ít cạnh nhất là hình chóp có đáy là tam giác

Câu 14. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

A 100 B 18 C 81 D 90

Lời giải Chọn C

Gọi số tự nhiên có hai chữ số khác nhau là: ab , a  0

Chọn chữ số a có 9 cách chọn

Chọn chữ số b có 9 cách chọn

Vậy số các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau là: 9 9 81 

Câu 15. Nghiệm của phương trình cos2 x+sinx+ = là : 1 0

Ta có : cos2x+sinx+ =1 0⇔ −1 sin2 x+sinx+ = 1 0

Trang 29

Câu 16. Cho phép biến hình Fcó quy tắc đặt ảnh tương ứng điểm M x( M; yM) có ảnh là điểm

Giả sử điểmA x y′ ′ ′ là ảnh của điểm ( ; ) A − qua phép biến hình (3; 2) F

Do đó ta có :

( )

' 2.3' 2 2

x y

x y

=

⇔  = −

Vậy điểm A′ − (6; 4)

Câu 17. Cho hình vuông tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α, 0< ≤α 2π biến

hình vuông trên thành chính nó?

Lời giải Chọn D

Gieo ba con súc sắc cân đối và đồng chất nên: n Ω =( ) 6.6.6 216=

Gọi biến cố A: “số chấm ba lần gieo là như nhau”

Ta có − ≤1 sin 3x≤1với mọi x ∈ 

Nên hàm số y=sin 3x có tập giá trị là T = −[ 1;1]

Câu 20. Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

A. tan

sin

x y

x

= B y=cosx C y =sin2 x D cot

cos

x y

x

Lời giải

Trang 30

= là hàm số lẻ

Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD

BC Giao tuyến của hai mặt phẳng (SM N và ) (SAC là: )

A SD B SO, với O là tâm hình bình hành ABCD.

C SG , với G là trung điểm của AB D SF, với F là trung điểm CD

Lời giải Chọn B

Trang 31

b tối giản) Tính a2+ab.

A S =135 B S = 75 C S = 85 D S = 65

Lời giải Chọn C

Ta có: 3 cosx+sinx= 2 ⇔ 3cos 1sin 2

2 x+2 x= 2 ⇔

2sin cos cos sin

Trang 32

Câu 23. Một phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A( )1;2 thì biến điểm A thành điểm ' A có

tọa độ là

A A' 2;4( ) B A − −' 1; 2( ) C A' 4;2( ) D A' 3;3( )

Lời giải Chọn A

x y

24

A A

x y

Gọi M x y' '; '( ) ta có ( )Q0,90O ( )M =M'

( ) ( )

' 1 cos90 2sin 90' 1 sin 90 2cos90

x y

Trang 33

Dễ thấy IJ AB IJ CD IJ// , // , /EF

Giả sử IJ//AD⇒0o =(IJ,AD) (= AB AD, ), vô lí

Do đó giả sử sai Vậy IJ và AD không song song

Câu 27. Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc (0;2π) của phương trình 6sin2 x+7 3 sin 2x−8cos2x=6

Lời giải Chọn C

,6

2

3x x

Trang 34

⇒ Hệ số của số hạng chứa x10trong khai triển là: 1 4

B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC và ) (SBD là SO (O là giao điểm của AC và ) BD)

C Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD và ) (SBC là SI () I là giao điểm của ADBC )

D Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB và ) (SAD là đường trung bình của ABCD )

Lời giải

Chọn D

A Hình chóp S ABCD có 4 mặt bên Đúng

B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC và ) (SBD là SO Đúng )

C Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD và ) (SBC là SI Đúng )

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB và ) (SAD là SA Vậy D sai )

Câu 30. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Gọi A là biến cố ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp Tính xác

suất P A( ) của biến cố A

Không gian mẫu là: Ω ={SSS SNN NSN NNS SSN SNS NSS NNN, , , , , , , }

I

Trang 35

Xác suất của biến cốA là: ( ) ( ) ( ) 1

Ta có ( )8 8 ( )

8 0

Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )d :3x−2y+ =1 0 Gọi ( )d là ảnh của ' ( )d

qua phép tịnh tiến theo vectơ u(2; 1− )

Tìm phương trình của ( )d '

A.( )d' :3x−2y− =7 0 B.( )d' :3x−2y+ =7 0

C.( )d' :3x−2y− =9 0 D ( )d' :3x−2y+ =9 0

Lời giải Chọn A

+) Ta có u(2; 1 0− ≠) 

u(2; 1− )

không phải là vec tơ chỉ phương của đường thẳng ( )d

+) Vì ( )d là ảnh của ' ( )d qua phép tịnh tiến theo véctơ u(2; 1− )

nên ( )d song song ' ( )d , do

Trang 36

Khi đó M' 1; 2( − ∈ ⇒) d' 3.1 2 2− ( )− + = ⇒ = −c 0 c 7( thỏa mãn)

Vậy phương trình của ( )d là: ' 3x−2y− =7 0

Câu 34. Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

Lời giải Chọn B

Để số giao điểm của mười hai đường thẳng này là nhiều nhất thì trong mười hai đường thẳng này không có 3 đường thẳng nào đồng qui và cứ 2 đường thẳng bất kì thì cắt nhau Khi đó số giao điểm của 12 đường thẳng này sẽ bằng số cách chọn 2 đường thẳng trong 12 đường thẳng, tức là số tổ hợp chập 2 của 12 là 2

Theo định nghĩa phép vị tự ta có: M V(O k, )( )M OM kOM OM 1OM

k

′= ⇔′= ⇔ = ′

Câu 36. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C x′ : 2+y2−4 10x+ y+ =4 0 Viết

phương trình đường tròn ( )C , biết ( )C′ là ảnh của ( )C qua phép quay với tâm quay là gốc tọa

độ O và góc quay bằng 270o

A. ( )C x: 2+y2−10x+4y+ =4 0 B. ( )C x: 2+y2−10x−4y+ =4 0

C. ( )C x: 2+y2+10x+4y+ =4 0 D. ( )C x: 2+y2+10x−4y+ =4 0

Lời giải Chọn B

Đường tròn ( )C′ có tâm I′(2; 5− ), bán kính

Trang 37

Câu 37. Cho tứ diện ABCD, M và N lần lượt là trung điểm AB và AC Mặt phẳng ( )α qua MN

cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là đa giác( )T Khẳng định nào sau đây đúng ?

Ta có: MN EF// nên tứ giácMNEFlà hình thang

Nếu E là trung điểm CD, khi đó MNEF lần lượt là các đường trung bình trong ABC

và ∆BCD, nênMN EF// và 1

2

MN EF= = BC Khi đó tứ giácMNEFlà hình bình hành

TH2:Mặt phẳng ( )α cắt đoạn AD tại E bất kỳ, E A

Dễ thấy thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( )α và tứ diện ABCD là ∆MNE

Câu 38. Cho tứ diện ABCD Gọi O là một điểm bên trong tam giác BCDM là một điểm trên

đoạn AO Gọi I J là hai điểm trên cạnh , BC BD Giả sử , IJ cắt CD tại K, BO cắt IJ tại

EBO cắt CD tại H, ME cắt AH tại F Giao tuyến của hai mặt phẳng (MIJ ) và ( ACD) là đường thẳng

Trang 38

Lời giải Chọn A

,,

Từ ( ) ( )1 , 2 ⇒ KF =(ACD) (∩ MIJ)

Câu 39. Ba người thợ săn A B C đi săn độc lập với nhau, cùng nổ súng bắn vào mục tiêu Biết rằng , ,

xác suất bắn trúng mục tiêu của các thợ săn A B C lần lượt là 0,7 ; 0,6 ; 0,5 Tính xác xuất để , ,

có ít nhất một xạ thủ bắn trúng

Lời giải Chọn A

Gọi A B C lần lượt là biến cố thợ săn A , thợ săn thợ săn B , thợ săn C bắn trúng mục tiêu , ,Gọi X là biến cố “có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”

X là biến cố “không có xạ thủ nào bắn trúng”

Trang 40

Dễ thấy ( )C có tâm I −( 1;2) và bán kính R =3 Gọi ( )C′ =T C v( ) ( )

Gọi I x y′ ′ ′( ; ), R′ lần lượt là tâm và bán kính của ( )C′

Ta có I T I′= v( )⇒I′(1; 1− ) và R′ = =R 3 nên ảnh của ( )C là đường tròn ( )C′ có phương trình: ( ) (2 )2

x− + y+ =

Câu 44. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho bốn điểm A(−2;1 , 0;3 , 1; 3 ,) ( ) (B C − ) (D 2;4) Nếu

có phép đồng dạng biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng CD thì tỉ số k của phép đồng dạng

Câu 45. Có bao nhiêu số nguyên m sao cho hàm số y= msinx+3 có tập xác định là ?

Lời giải Chọn A

Ta có msinx = m sinxm,∀x∈  nên −m + ≤3 msinx+3≤ m + ∀3, x∈ 

Vậy ta có 7giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

Câu 46. Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin 3x−2cos3x+2 là a+ b a b, , ∈  Tính ab b+ 2?

Lời giải Chọn B

Xét phương trìnhy− =2 sin 3x−2cos3x có nghiệm x khi và chỉ khi

( )C x2+y2+2x−4y− =4 0 *( )

Ngày đăng: 06/11/2020, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w