Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý 12 (Cơ bản) cung cấp đến các em học sinh và giáo viên với 4 đề thi. Đây là tư liệu tham khảo hữu ích hỗ trợ cho quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức của học sinh và giúp giáo viên đánh giá được năng lực của học sinh.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ KI M TRA 1 TI TỂ Ế
Tr ườ ng THPT H u Lũng ữ Môn: V t lý l p 12 c b nậ ớ ơ ả
H tên h c sinhọ ọ : L pớ :
Câu 1 T n s dao đ ng c a m ch dao đ ng LC đ c xác đ nh b ng công th cầ ố ộ ủ ạ ộ ượ ị ằ ứ
A. f 2= π LC B. f 1
2π LC
2π
LC
π
=
Câu 2. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ngệ ườ ệ ườ
A. có các đ ng s c là đ ng cong khép kín.ườ ứ ườ
B. gi a hai b n c a t đi n có đi n tích không đ i.ữ ả ủ ụ ệ ệ ổ
C. c a các đi n tích đ ng yên.ủ ệ ứ
D. có các đ ng s c không khép kín.ườ ứ
Câu 3. M t m ch dao đ ng LC lý t ng có giá tr c c đ i c a hi u đi n th gi a hai b n t là ộ ạ ộ ưở ị ự ạ ủ ệ ệ ế ữ ả ụ
U0. Giá tr c c đ i c a cị ự ạ ủ ường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ
A. I = U0 0 C
L B. I = U0 0 L
0
U
I = LC Câu 4. M ch dao đ ng LC lý t ng có ạ ộ ưở L 1(m H)
π
π
= Chu kì dao đ ng c a m ch làộ ủ ạ
A. T = 2 .104
2 s B. T = 2 2.10 s4 C. T = 2π 2.10 s4 D. T = 2.10 s4 Câu 5. Đi u ki n phát sinh c a quang ph v ch phát x làề ệ ủ ổ ạ ạ
A. nh ng v t b nung nóng nhi t đ trên 3000ữ ậ ị ở ệ ộ 0C
B. các ch t r n, l ng, khí có kh i l ng riêng l n b nung nóng phát ra.ấ ắ ỏ ố ượ ớ ị
C. các ch t khí, h i áp su t th p b kích thích phát sáng phát ra.ấ ơ ở ấ ấ ị
D. chi u ánh sáng tr ng qua m t ch t khí b nung nóng.ế ắ ộ ấ ị
Câu 6. trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe Sệ 1,S2 cách nhau 5mm, hai khe cách màn 2m. Người ta th y kho ng cách t vân sáng b c 5 đ n vân trung tâm là 1,5mm. Bấ ả ừ ậ ế ước sóng
c a ánh sáng làủ
A. = 400nm B. = 550nm C. = 750nm D. = 650nm Câu 7. Trong các y u t d i đây, y u t nào liên quan đ n màu s c ánh sáng?ế ố ướ ế ố ế ắ
A. Biên đ ộ B. B c sóng.ướ C. Chu kì D. T n s ầ ố
Câu 8. Chi u m t tia sáng tr ng qua lăng kính, tia sáng s b tách ra thành chùm tia có màu s c ế ộ ắ ẽ ị ắ khác nhau. Hi n tệ ượng này g i làọ
sáng
C. tán s c ánh sáng.ắ D. khúc x ánh sáng.ạ
Câu 9. M ch dao đ ng đi n t g m t đi n C = 16 nF và cu n c m L = 25 mH. T n s góc dao ạ ộ ệ ừ ồ ụ ệ ộ ả ầ ố
đ ng c a m ch làộ ủ ạ
A. 5.104 rad/s B. 4.105 rad/s C. 2.105 rad/s D. 5.104 rad/s Câu 10. M ch dao đ ng lí t ng LC, c ng đ c c đ i qua cu n dây là Iạ ộ ưở ườ ộ ự ạ ộ 0 = 36 mA. Khi năng
lượng đi n trệ ường b ng 3 l n năng lằ ầ ượng t trừ ường thì cường đ dòng đi n qua cu n dây làộ ệ ộ
A. i = 12 mA B. i = 9 mA C. i = 3 mA D. i = 18 mA
Trang 2Câu 11. m t m ch dao đ ng lý t ng g m cu n c m L và t đi n có ộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ụ ệ C = 6.10 F8 Đi n tích gi a ệ ữ hai b n t đi n bi n thiên theo phả ụ ệ ế ương trình q = 4, 2.10 cos(6.10 t)(C)6 7 Năng lượng dao đ ng c a ộ ủ
m ch làạ
A. W = 1,47.104J B. W = 2,52.107J C. W = 1,26.107J D. W = 2,94.104J Câu 12. D ng c nào trong s các d ng c d i đây có th phát và thu sóng đi n t ?ụ ụ ố ụ ụ ướ ể ệ ừ
Câu 13. M t sóng phát thanh có b c sóng 2,94(m). T n s c a sóng này trong không khí làộ ướ ầ ố ủ
A. f = 300MHz B. f = 882MHz C. f = 62MHz D. f = 102MHz Câu 14. Hai khe Young cách nhau 0,5 mm được chi u b ng ánh sáng tr ng (0,4ế ằ ắ μm λ 0,76μm), kho ng cách t hai khe đ n màn là 1m. T i đi m A trên màn cách vân trung tâm 4mm có các b c x ả ừ ế ạ ể ứ ạ cho vân sáng có bước sóng là
A. λ1=500nm, λ2=600nm B. λ1=667nm
C. λ1=667nm, λ2=500nm, λ3=400nm D. λ1=667nm, λ2=400nm
Câu 15. Phát bi u nào d i đây là ể ướ sai so v i tính ch t c a tia R nghen?ớ ấ ủ ơ
A. Có kh năng đâm xuyên.ả B. Làm phát quang m t s ch t.ộ ố ấ
C. Có tác d ng sinh lý.ụ D. Không làm ion hóa ch t khí.ấ
Câu 16. M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n thu n c m có đ t ạ ọ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự
c m ả L 30 H= µ và m t t đi n có đi n dung C = 4,8 pF. M ch này có th thu độ ụ ệ ệ ạ ể ược sóng đi n t ệ ừ
có bước sóng là
A. = 22,6(m) B. = 2,26(m) C. = 226(m) D. = 2260(m) Câu 17. Trong thí nghi m Yâng Bi t Sệ ế 1S2 = 0,3mm; D = 2m; =0,450 m. Kho ng vân làả
Câu 18. Trong nghi m Yâng, ngu n sáng là hai b c x có b c sóng l n l t là λệ ồ ứ ạ ướ ầ ượ 1 và λ2. Cho
λ1 = 0,5μm. Bi t r ng vân sáng b c 12 c a b c x λế ằ ậ ủ ứ ạ 1 trùng v i vân sáng b c 10 c a b c x λớ ậ ủ ứ ạ 2.
Bước sóng λ2 là
A. λ2 = 0,4 μm B. λ2 = 0,5 μm C. λ2 = 0,7 μm D. λ2 = 0,6 μm Câu 19. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng hai khe đ c chi u b ng ánh sáng đ n ệ ề ựơ ế ằ ơ
s c có bắ ước sóng = 0,6 m, kho ng cách hai khe a = 0,8 mm, kho ng cách hai khe t i màn D = ả ả ớ 0,4m. Người ta quan sát được mi n giao thoa r ng 4,2mm. Trong mi n giao thoa có bao nhiêu vân ề ộ ề sáng?
A. n = 11 vân sáng B. n = 17 vân sáng C. n = 13 vân sáng D. n = 15 vân sáng Câu 20. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng đ n s c đ i v i khe Young. Trên màn nh, b r ng ệ ơ ắ ố ớ ả ề ộ
c a 10 kho ng vân đo đủ ả ược là 1,6 cm. T i đi m A trên màn cách vân chính gi a m t kho ng x =4 ạ ể ữ ộ ả
mm , ta thu được
A. vân t i th 2 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ
B. vân t i th 3 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ
C. vân sáng b c 3.ậ
D. vân sáng b c 2.ậ
Câu 21. Cho b c x trong chân không có t n s f = 15.10ứ ạ ầ ố 14Hz. B c x này thu cứ ạ ộ
A. tia h ng ngo i.ồ ạ B. tia t ngo i.ử ạ C. tia X D. ánh sáng tím Câu 22. Hi n t ng giao thoa ánh sáng là s ch ng ch t c a hai sóng ánh sáng th a mãn đi u ệ ượ ự ồ ấ ủ ỏ ề
ki nệ
A. cùng t n s và có đ l ch pha không đ i.ầ ố ộ ệ ổ B. cùng biên đ , cùng t n s ộ ầ ố
C. cùng pha, cùng biên đ ộ D. cùng t n s , cùng chu kì.ầ ố
Câu 23. Tia h ng ngo i, tia t ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia X, tia gamma đ u làồ ạ ử ạ ấ ề
Trang 3A. sóng vô tuy n có b c sóng khác nhau.ế ướ B. sóng c h c có b c sóng khác nhau.ơ ọ ướ
C. sóng đi n t có b c sóng khác nhau.ệ ừ ướ D. sóng ánh sáng có b c sóng gi ng nhau.ướ ố Câu 24. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe cách nhau 0,5mm, hai khe cách ệ màn 1,5m, ánh sáng có bước sóng 0,4 m. V trí c a vân t i th 3 k t vân chính gi a làị ủ ố ứ ể ừ ữ
A. x = 1,8mm B. x = 3mm C. x = 3,6mm D. x = 1,2mm Câu 25. Trong chân không v n t c lan truy n c a sóng đi n tậ ố ề ủ ệ ừ
A. ph thu c vào b c sóng.ụ ộ ướ B. ph thu c vào ngu n sóng.ụ ộ ồ
C. là m t h ng s ộ ằ ố D. ph thu c và t n s c a sóng.ụ ộ ầ ố ủ
Trang 4S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ KI M TRA 1 TI TỂ Ế
Tr ườ ng THPT H u Lũng ữ Môn: V t lý l p 12 c b nậ ớ ơ ả
H tên h c sinhọ ọ : L pớ :
Câu 1: Cho b c x trong chân không có t n s f = 15.10ứ ạ ầ ố 14Hz. B c x này thu cứ ạ ộ
A. tia h ng ngo i.ồ ạ B. ánh sáng tím C. tia X D. tia t ngo i.ử ạ Câu 2. D ng c nào trong s các d ng c d i đây có th phát và thu sóng đi n t ?ụ ụ ố ụ ụ ướ ể ệ ừ
A. Đi n tho i di đ ng.ệ ạ ộ B. Đi u khi n ti vi.ề ể
Câu 3. Hi n t ng giao thoa ánh sáng là s ch ng ch t c a hai sóng ánh sáng th a mãn đi u ki nệ ượ ự ồ ấ ủ ỏ ề ệ
A. cùng t n s và có đ l ch pha không đ i.ầ ố ộ ệ ổ B. cùng biên đ , cùng t n s ộ ầ ố
C. cùng t n s , cùng chu kì.ầ ố D. cùng pha, cùng biên đ ộ
Câu 4. T n s dao đ ng c a m ch dao đ ng LC đ c xác đ nh b ng công th cầ ố ộ ủ ạ ộ ượ ị ằ ứ
A. f LC
2π
LC
π
2π LC
=
Câu 5. Tia h ng ngo i, tia t ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia X, tia gamma đ u làồ ạ ử ạ ấ ề
A. sóng đi n t có b c sóng khác nhau.ệ ừ ướ B. sóng ánh sáng có b c sóng gi ng nhau.ướ ố
C. sóng vô tuy n có b c sóng khác nhau.ế ướ D. sóng c h c có b c sóng khác nhau.ơ ọ ướ Câu 6. M t m ch dao đ ng LC lý t ng có giá tr c c đ i c a hi u đi n th gi a hai b n t là ộ ạ ộ ưở ị ự ạ ủ ệ ệ ế ữ ả ụ
U0. Giá tr c c đ i c a cị ự ạ ủ ường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ
0
U
I =
LC B. I = U0 0 C
L C. I = U0 0 LC D. I = U0 0 L
C Câu 7. M ch dao đ ng lí t ng LC, c ng đ c c đ i qua cu n dây là Iạ ộ ưở ườ ộ ự ạ ộ 0 = 36 mA. Khi năng
lượng đi n trệ ường b ng 3 l n năng lằ ầ ượng t trừ ường thì cường đ dòng đi n qua cu n dây làộ ệ ộ
A. i = 9 mA B. i = 12 mA C. i = 3 mA D. i = 18 mA Câu 8. Chi u m t tia sáng tr ng qua lăng kính, tia sáng s b tách ra thành chùm tia có màu s c ế ộ ắ ẽ ị ắ khác nhau. Hi n tệ ượng này g i làọ
A. khúc x ánh sáng.ạ B. giao thoa ánh sáng
sáng
Câu 9. Hai khe Young cách nhau 0,5 mm được chi u b ng ánh sáng tr ng (0,4μmế ằ ắ λ 0,76μm), kho ng cách t hai khe đ n màn là 1m. T i đi m A trên màn cách vân trung tâm 4mm có các b c x ả ừ ế ạ ể ứ ạ cho vân sáng có bước sóng là
A. λ1=667nm, λ2=500nm, λ3=400nm B. λ1=667nm, λ2=400nm
C. λ1=500nm, λ2=600nm D. λ1=667nm
Câu 10. Trong thí nghi m Yâng Bi t Sệ ế 1S2 = 0,3mm; D = 2m; =0,450 m. Kho ng vân làả
Câu 11. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ngệ ườ ệ ườ
A. có các đ ng s c là đ ng cong khép kín.ườ ứ ườ
B. có các đ ng s c không khép kín.ườ ứ
C. c a các đi n tích đ ng yên.ủ ệ ứ
D. gi a hai b n c a t đi n có đi n tích không đ i.ữ ả ủ ụ ệ ệ ổ
Trang 5Câu 12. trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe Sệ 1,S2 cách nhau 5mm, hai khe cách màn 2m. Người ta th y kho ng cách t vân sáng b c 5 đ n vân trung tâm là 1,5mm. Bấ ả ừ ậ ế ước sóng
c a ánh sáng làủ
A. = 650nm B. = 400nm C. = 750nm D. = 550nm Câu 13. Phát bi u nào d i đây là ể ướ sai so v i tính ch t c a tia R nghen?ớ ấ ủ ơ
A. Có tác d ng sinh lý.ụ B. Có kh năng đâm xuyên.ả
C. Làm phát quang m t s ch t.ộ ố ấ D. Không làm ion hóa ch t khí.ấ
Câu 14. Trong chân không v n t c lan truy n c a sóng đi n tậ ố ề ủ ệ ừ
A. ph thu c vào ngu n sóng.ụ ộ ồ B. là m t h ng s ộ ằ ố
C. ph thu c vào b c sóng.ụ ộ ướ D. ph thu c và t n s c a sóng.ụ ộ ầ ố ủ
Câu 15. Đi u ki n phát sinh c a quang ph v ch phát x làề ệ ủ ổ ạ ạ
A. nh ng v t b nung nóng nhi t đ trên 3000ữ ậ ị ở ệ ộ 0C
B. các ch t r n, l ng, khí có kh i l ng riêng l n b nung nóng phát ra.ấ ắ ỏ ố ượ ớ ị
C. các ch t khí, h i áp su t th p b kích thích phát sáng phát ra.ấ ơ ở ấ ấ ị
D. chi u ánh sáng tr ng qua m t ch t khí b nung nóng.ế ắ ộ ấ ị
Câu 16. M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n thu n c m có đ t ạ ọ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự
c m ả L 30 H= µ và m t t đi n có đi n dung C = 4,8 pF. M ch này có th thu độ ụ ệ ệ ạ ể ược sóng đi n t ệ ừ
có bước sóng là
A. = 2,26(m) B. = 2260(m) C. = 22,6(m) D. = 226(m) Câu 17. m t m ch dao đ ng lý t ng g m cu n c m L và t đi n có ộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ụ ệ C = 6.10 F8 Đi n tích gi a ệ ữ hai b n t đi n bi n thiên theo phả ụ ệ ế ương trình q = 4, 2.10 cos(6.10 t)(C)6 7 Năng lượng dao đ ng c a ộ ủ
m ch làạ
A. W = 1,47.104J B. W = 2,94.104J C. W = 2,52.107J D. W = 1,26.107J Câu 18. Trong các y u t d i đây, y u t nào liên quan đ n màu s c ánh sáng?ế ố ướ ế ố ế ắ
A. Biên đ ộ B. B c sóng.ướ C. T n s ầ ố D. Chu kì
Câu 19. M ch dao đ ng đi n t g m t đi n C = 16 nF và cu n c m L = 25 mH. T n s góc dao ạ ộ ệ ừ ồ ụ ệ ộ ả ầ ố
đ ng c a m ch làộ ủ ạ
A. 4.105 rad/s B. 5.104 rad/s C. 5.104 rad/s D. 2.105 rad/s Câu 20. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe cách nhau 0,5mm, hai khe cách ệ màn 1,5m, ánh sáng có bước sóng 0,4 m. V trí c a vân t i th 3 k t vân chính gi a làị ủ ố ứ ể ừ ữ
A. x = 1,8mm B. x = 3,6mm C. x = 3mm D. x = 1,2mm Câu 21. M ch dao đ ng LC lý t ng có ạ ộ ưở L 1(m H)
π
π
= Chu kì dao đ ng c a m ch làộ ủ ạ
A. T = 2π 2.10 s4 B. T = 2.10 s4 C. T = 2 2.10 s4 D. 2 4
T = 10
Câu 22. Trong nghi m Yâng, ngu n sáng là hai b c x có b c sóng l n l t là λệ ồ ứ ạ ướ ầ ượ 1 và λ2. Cho
λ1 = 0,5μm. Bi t r ng vân sáng b c 12 c a b c x λế ằ ậ ủ ứ ạ 1 trùng v i vân sáng b c 10 c a b c x λớ ậ ủ ứ ạ 2.
Bước sóng λ2 là
A. λ2 = 0,4 μm B. λ2 = 0,7 μm C. λ2 = 0,5 μm D. λ2 = 0,6 μm Câu 23. M t sóng phát thanh có b c sóng 2,94(m). T n s c a sóng này trong không khí làộ ướ ầ ố ủ
A. f = 300MHz B. f = 102MHz C. f = 882MHz D. f = 62MHz Câu 24. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng đ n s c đ i v i khe Young. Trên màn nh, b r ng ệ ơ ắ ố ớ ả ề ộ
c a 10 kho ng vân đo đủ ả ược là 1,6 cm. T i đi m A trên màn cách vân chính gi a m t kho ng x =4 ạ ể ữ ộ ả
mm , ta thu được
A. vân sáng b c 3.ậ
B. vân t i th 3 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ
Trang 6C. vân t i th 2 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ
D. vân sáng b c 2.ậ
Câu 25. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng hai khe đ c chi u b ng ánh sáng đ n ệ ề ựơ ế ằ ơ
s c có bắ ước sóng = 0,6 m, kho ng cách hai khe a = 0,8 mm, kho ng cách hai khe t i màn D = ả ả ớ 0,4m. Người ta quan sát được mi n giao thoa r ng 4,2mm. Trong mi n giao thoa có bao nhiêu vân ề ộ ề sáng?
A. n = 13 vân sáng B. n = 17 vân sáng C. n = 15 vân sáng D. n = 11 vân sáng
Trang 7S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ KI M TRA 1 TI TỂ Ế
Tr ườ ng THPT H u Lũng ữ Môn: V t lý l p 12 c b nậ ớ ơ ả
H tên h c sinhọ ọ : L pớ :
Câu 1. Trong nghi m Yâng, ngu n sáng là hai b c x có b c sóng l n l t là ệ ồ ứ ạ ướ ầ ượ λ1 và λ2. Cho
λ1 = 0,5μm. Bi t r ng vân sáng b c 12 c a b c x ế ằ ậ ủ ứ ạ λ1 trùng v i vân sáng b c 10 c a b c x ớ ậ ủ ứ ạ λ2.
Bước sóng λ2 là
A. λ2 = 0,7 μm B. λ2 = 0,5 μm C. λ2 = 0,6 μm D. λ2 = 0,4 μm Câu 2. Trong thí nghi m Yâng Bi t Sệ ế 1S2 = 0,3mm; D = 2m; =0,450 m. Kho ng vân làả
Câu 3. trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe Sệ 1,S2 cách nhau 5mm, hai khe cách màn 2m. Người ta th y kho ng cách t vân sáng b c 5 đ n vân trung tâm là 1,5mm. Bấ ả ừ ậ ế ước sóng
c a ánh sáng làủ
A. = 550nm B. = 650nm C. = 400nm D. = 750nm Câu 4. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng đ n s c đ i v i khe Young. Trên màn nh, b r ng ệ ơ ắ ố ớ ả ề ộ
c a 10 kho ng vân đo đủ ả ược là 1,6 cm. T i đi m A trên màn cách vân chính gi a m t kho ng x =4 ạ ể ữ ộ ả
mm , ta thu được
A. vân t i th 2 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ
B. vân sáng b c 3.ậ
C. vân sáng b c 2.ậ
D. vân t i th 3 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ
Câu 5. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe cách nhau 0,5mm, hai khe cách mànệ 1,5m, ánh sáng có bước sóng 0,4 m. V trí c a vân t i th 3 k t vân chính gi a làị ủ ố ứ ể ừ ữ
A. x = 1,8mm B. x = 3mm C. x = 3,6mm D. x = 1,2mm Câu 6. Chi u m t tia sáng tr ng qua lăng kính, tia sáng s b tách ra thành chùm tia có màu s c ế ộ ắ ẽ ị ắ khác nhau. Hi n tệ ượng này g i làọ
A. tán s c ánh sáng.ắ B. nhi u x ánh sáng.ễ ạ
C. giao thoa ánh sáng D. khúc x ánh sáng.ạ
Câu 7. Phát bi u nào d i đây là ể ướ sai so v i tính ch t c a tia R nghen?ớ ấ ủ ơ
A. Không làm ion hóa ch t khí.ấ B. Làm phát quang m t s ch t.ộ ố ấ
C. Có tác d ng sinh lý.ụ D. Có kh năng đâm xuyên.ả
Câu 8. T n s dao đ ng c a m ch dao đ ng LC đ c xác đ nh b ng công th cầ ố ộ ủ ạ ộ ượ ị ằ ứ
A. f 1
2π LC
LC
π
2π
Câu 9. M ch dao đ ng LC lý t ng có ạ ộ ưở L 1(m H)
π
π
= Chu kì dao đ ng c a m ch làộ ủ ạ
A. T = 2π 2.10 s4 B. 2 4
T = 10
2 s C. T = 2 2.10 s4 D. T = 2.10 s4 Câu 10. M ch dao đ ng lí t ng LC, c ng đ c c đ i qua cu n dây là Iạ ộ ưở ườ ộ ự ạ ộ 0 = 36 mA. Khi năng
lượng đi n trệ ường b ng 3 l n năng lằ ầ ượng t trừ ường thì cường đ dòng đi n qua cu n dây làộ ệ ộ
A. i = 3 mA B. i = 18 mA C. i = 9 mA D. i = 12 mA
Câu 11. m t m ch dao đ ng lý t ng g m cu n c m L và t đi n có ộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ụ ệ C = 6.10 F8 Đi n tích gi a ệ ữ hai b n t đi n bi n thiên theo phả ụ ệ ế ương trình q = 4, 2.10 cos(6.10 t)(C)6 7 Năng lượng dao đ ng c a ộ ủ
m ch làạ
Trang 8A. W = 1,26.107J B. W = 1,47.104J C. W = 2,94.104J D. W = 2,52.107J Câu 12. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng hai khe đ c chi u b ng ánh sáng đ n ệ ề ựơ ế ằ ơ
s c có bắ ước sóng = 0,6 m, kho ng cách hai khe a = 0,8 mm, kho ng cách hai khe t i màn D = ả ả ớ 0,4m. Người ta quan sát được mi n giao thoa r ng 4,2mm. Trong mi n giao thoa có bao nhiêu vân ề ộ ề sáng?
A. n = 15 vân sáng B. n = 13 vân sáng C. n = 17 vân sáng D. n = 11 vân sáng Câu 13. Tia h ng ngo i, tia t ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia X, tia gamma đ u làồ ạ ử ạ ấ ề
A. sóng đi n t có b c sóng khác nhau.ệ ừ ướ B. sóng vô tuy n có b c sóng khác nhau.ế ướ
C. sóng c h c có b c sóng khác nhau.ơ ọ ướ D. sóng ánh sáng có b c sóng gi ng nhau.ướ ố Câu 14. Hai khe Young cách nhau 0,5 mm được chi u b ng ánh sáng tr ng (0,4ế ằ ắ μm λ 0,76μm), kho ng cách t hai khe đ n màn là 1m. T i đi m A trên màn cách vân trung tâm 4mm có các b c x ả ừ ế ạ ể ứ ạ cho vân sáng có bước sóng là
A. λ1=667nm, λ2=500nm, λ3=400nm B. λ1=500nm, λ2=600nm
Câu 15. M t sóng phát thanh có b c sóng 2,94(m). T n s c a sóng này trong không khí làộ ướ ầ ố ủ
A. f = 62MHz B. f = 300MHz C. f = 102MHz D. f = 882MHz Câu 16. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ngệ ườ ệ ườ
A. gi a hai b n c a t đi n có đi n tích không đ i.ữ ả ủ ụ ệ ệ ổ
B. có các đ ng s c không khép kín.ườ ứ
C. có các đ ng s c là đ ng cong khép kín.ườ ứ ườ
D. c a các đi n tích đ ng yên.ủ ệ ứ
Câu 17. Đi u ki n phát sinh c a quang ph v ch phát x làề ệ ủ ổ ạ ạ
A. các ch t r n, l ng, khí có kh i l ng riêng l n b nung nóng phát ra.ấ ắ ỏ ố ượ ớ ị
B. nh ng v t b nung nóng nhi t đ trên 3000ữ ậ ị ở ệ ộ 0C
C. chi u ánh sáng tr ng qua m t ch t khí b nung nóng.ế ắ ộ ấ ị
D. các ch t khí, h i áp su t th p b kích thích phát sáng phát ra.ấ ơ ở ấ ấ ị
Câu 18. M t m ch dao đ ng LC lý t ng có giá tr c c đ i c a hi u đi n th gi a hai b n t là ộ ạ ộ ưở ị ự ạ ủ ệ ệ ế ữ ả ụ
U0. Giá tr c c đ i c a cị ự ạ ủ ường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ
0
U
I =
LC B. I = U0 0 LC C. I = U0 0 C
L D. I = U0 0 L
C Câu 19. D ng c nào trong s các d ng c d i đây có th phát và thu sóng đi n t ?ụ ụ ố ụ ụ ướ ể ệ ừ
Câu 20. Trong các y u t d i đây, y u t nào liên quan đ n màu s c ánh sáng?ế ố ướ ế ố ế ắ
A. Chu kì B. Biên đ ộ C. T n s ầ ố D. B c sóng.ướ Câu 21. Cho b c x trong chân không có t n s f = 15.10ứ ạ ầ ố 14Hz. B c x này thu cứ ạ ộ
A. tia t ngo i.ử ạ B. tia X C. tia h ng ngo i.ồ ạ D. ánh sáng tím Câu 22. M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n thu n c m có đ t ạ ọ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự
c m ả L 30 H= µ và m t t đi n có đi n dung C = 4,8 pF. M ch này có th thu độ ụ ệ ệ ạ ể ược sóng đi n t ệ ừ
có bước sóng là
A. = 2260(m) B. = 22,6(m) C. = 2,26(m) D. = 226(m) Câu 23. Hi n t ng giao thoa ánh sáng là s ch ng ch t c a hai sóng ánh sáng th a mãn đi u ệ ượ ự ồ ấ ủ ỏ ề
ki nệ
A. cùng pha, cùng biên đ ộ B. cùng t n s và có đ l ch pha không đ i.ầ ố ộ ệ ổ
C. cùng biên đ , cùng t n s ộ ầ ố D. cùng t n s , cùng chu kì.ầ ố
Trang 9Câu 24. M ch dao đ ng đi n t g m t đi n C = 16 nF và cu n c m L = 25 mH. T n s góc dao ạ ộ ệ ừ ồ ụ ệ ộ ả ầ ố
đ ng c a m ch làộ ủ ạ
A. 4.105 rad/s B. 2.105 rad/s C. 5.104 rad/s D. 5.104 rad/s Câu 25. Trong chân không v n t c lan truy n c a sóng đi n tậ ố ề ủ ệ ừ
A. ph thu c vào b c sóng.ụ ộ ướ B. ph thu c vào ngu n sóng.ụ ộ ồ
C. là m t h ng s ộ ằ ố D. ph thu c và t n s c a sóng.ụ ộ ầ ố ủ
Trang 10S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ KI M TRA 1 TI TỂ Ế
Tr ườ ng THPT H u Lũng ữ Môn: V t lý l p 12 c b nậ ớ ơ ả
H tên h c sinhọ ọ : L pớ :
Câu 1 Hai khe Young cách nhau 0,5 mm được chi u b ng ánh sáng tr ng (0,4μmế ằ ắ λ 0,76μm), kho ng cách t hai khe đ n màn là 1m. T i đi m A trên màn cách vân trung tâm 4mm có các b c x ả ừ ế ạ ể ứ ạ cho vân sáng có bước sóng là
A. λ1=667nm B. λ1=667nm, λ2=500nm, λ3=400nm
C. λ1=667nm, λ2=400nm D. λ1=500nm, λ2=600nm
Câu 2. trong thí nghi m giao thoa ánh sáng khe Yâng hai khe Sệ 1,S2 cách nhau 5mm, hai khe cách màn 2m. Người ta th y kho ng cách t vân sáng b c 5 đ n vân trung tâm là 1,5mm. Bấ ả ừ ậ ế ước sóng
c a ánh sáng làủ
A. = 550nm B. = 750nm C. = 650nm D. = 400nm Câu 3. M t m ch dao đ ng LC lý t ng có giá tr c c đ i c a hi u đi n th gi a hai b n t là ộ ạ ộ ưở ị ự ạ ủ ệ ệ ế ữ ả ụ
U0. Giá tr c c đ i c a cị ự ạ ủ ường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ
A. I = U0 0 LC B. 0
0
U
I =
LC C. I = U0 0 L
C D. I = U0 0 C
L Câu 4. M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n đi n g m m t cu n thu n c m có đ t c mạ ọ ủ ộ ế ệ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự ả
L 30 H= µ và m t t đi n có đi n dung C = 4,8 pF. M ch này có th thu độ ụ ệ ệ ạ ể ược sóng đi n t có ệ ừ
bước sóng là
A. = 2260(m) B. = 22,6(m) C. = 2,26(m) D. = 226(m) Câu 5. Phát bi u nào d i đây là ể ướ sai so v i tính ch t c a tia R nghen?ớ ấ ủ ơ
A. Làm phát quang m t s ch t.ộ ố ấ B. Không làm ion hóa ch t khí.ấ
C. Có tác d ng sinh lý.ụ D. Có kh năng đâm xuyên.ả
Câu 6. Trong nghi m Yâng, ngu n sáng là hai b c x có b c sóng l n l t là λệ ồ ứ ạ ướ ầ ượ 1 và λ2. Cho
λ1 = 0,5μm. Bi t r ng vân sáng b c 12 c a b c x λế ằ ậ ủ ứ ạ 1 trùng v i vân sáng b c 10 c a b c x λớ ậ ủ ứ ạ 2.
Bước sóng λ2 là
A. λ2 = 0,7 μm B. λ2 = 0,4 μm C. λ2 = 0,5 μm D. λ2 = 0,6 μm Câu 7. T n s dao đ ng c a m ch dao đ ng LC đ c xác đ nh b ng công th cầ ố ộ ủ ạ ộ ượ ị ằ ứ
A. f 2
LC
π
2π LC
2π
=
Câu 8. Đi u ki n phát sinh c a quang ph v ch phát x làề ệ ủ ổ ạ ạ
A. chi u ánh sáng tr ng qua m t ch t khí b nung nóng.ế ắ ộ ấ ị
B. các ch t r n, l ng, khí có kh i l ng riêng l n b nung nóng phát ra.ấ ắ ỏ ố ượ ớ ị
C. các ch t khí, h i áp su t th p b kích thích phát sáng phát ra.ấ ơ ở ấ ấ ị
D. nh ng v t b nung nóng nhi t đ trên 3000ữ ậ ị ở ệ ộ 0C
Câu 9. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng hai khe đ c chi u b ng ánh sáng đ n s c ệ ề ựơ ế ằ ơ ắ
có bước sóng = 0,6 m, kho ng cách hai khe a = 0,8 mm, kho ng cách hai khe t i màn D = 0,4m. ả ả ớ
Người ta quan sát được mi n giao thoa r ng 4,2mm. Trong mi n giao thoa có bao nhiêu vân sáng?ề ộ ề
A. n = 13 vân sáng B. n = 17 vân sáng C. n = 15 vân sáng D. n = 11 vân sáng Câu 10. Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng đ n s c đ i v i khe Young. Trên màn nh, b r ng ệ ơ ắ ố ớ ả ề ộ
c a 10 kho ng vân đo đủ ả ược là 1,6 cm. T i đi m A trên màn cách vân chính gi a m t kho ng x =4 ạ ể ữ ộ ả
mm , ta thu được
A. vân t i th 3 k t vân sáng chính gi a.ố ứ ể ừ ữ