1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP HOA HOC LOP 10

7 6,3K 155
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phản ứng oxi hóa-khử
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt trong A là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36.. Xác định vị trí của C trong bảng hệ thống tuần hoàn từ đósuy ra nguyên tố C b Tính ZA, ZB..

Trang 1

BÀI T Ậ P PH Ả N Ứ NG OXI HÓA-KH Ử

1 BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ OXI HOÁ

Bài 1: Xác đ ị nh s ố oxi hoá c ủ a các nguyên t ố trong các h ợ p ch ấ t, ion sau:

N : NH3 , NH4+, H2N-NH2 (hidrazin), NH2OH (hidroxylamin), NO2-, NO

3-O : H2O, O2- (ion oxit), H2O2 , O22- (ion peoxit)

P : H3P, H3PO3 , H3PO4, HPO42- , PO43-, P4O6 , P4O10 , POCl3 , H4P2O7

S : H2S, S2-, S2O32- , S4O6 , SO32- , SO4

2-Mn : 2-Mn2+, Mn(OH)2 , MnO2 , MnO42-, MnO4-, Mn2(CO)10, CH3Mn(CO)5

Cr: Cr2+ , Cr3+ , Cr(OH)3, CrO2- , Cr2O72-, CrO4

2-Fe: Fe2+, Fe(OH)2, Fe3+, Fe(OH)3, Fe(H2O)3(OH)3, [Fe(CN)4]2-, Fe(CO)5, Fe(CO)4

Cu : Cu+, Cu2O, CuCl, CuCl2, Cu(NH3)2+, Cu2+, CuO, Cu(NH3)42+

Ag : AgCl, AgBr, AgI, Ag(NH3)+

Pt : Pt(NH3)42+, PtCl6

2-Au : 2-Au+, Au3+, Au(CN)

4-Hg : 4-Hg22+ , Hg2Cl2, Hg2SO4, Hg2+, HgO

U : UO2+, UO22+, U3+, U4+

Zn : Zn(H2O)2(OH)2, Zn(H2O)(OH)

3-C : 3-CH3OH, HCHO, HCCOH, C6H12O6, C6H5OH, C6H5NO2, C6H5CH=CH2

Co : Co2(CO)9, HCo(CO)4

Ni : Ni(CO)4

Bài 2: Xác đ ị nh s ố oxi hoá c ủ a các nguyên t ố in nghiêng trong các h ợ p ch ấ t sau:

Bài 3: Xác đ ị nh s ố oxi hoá c ủ a các nguyên t ố in nghiêng trong các h ợ p ch ấ t sau:

2 BÀI T Ậ P CÂN B Ằ NG PH Ả N Ứ NG OXI HOÁ-KH Ử

Bài 1: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau theo ph ươ ng pháp thăng b ằ ng e:

Al + HNO3 > Al(NO3)3 +NH4NO3 +H2O Fe(OH)2 + HNO3 > Fe(NO3)3 +NO2 +H2O

Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 +N2 +H2O FeCl2 + HNO3 > Fe(NO3)3 +FeCl3+NO+H2O FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 +NO2 +H2O Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 +NO +H2O

Fe + HNO3 > Fe(NO3)3 +NO2 +H2O Fe3O4 + HNO3 > Fe(NO3)3 +NO2 +H2O

Bài 2: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

Cu2SFeS2+HNO3 > CuSO4+Cu(NO3)2+Fe2(SO4)3+NO2+H2O

HNO2 > HNO3 + NO + H2O K2MnO4+H2O > KMnO4 + MnO2 + KOH

H2O2 > H2O + O2 KClO3 > KClO4 + KCl

CrO > Cr2O3 + Cr CuCl (huyền phù) > Cu + CuCl2

HIO > HIO3 +I2+H2O I2+NaOH (loãng) > NaI + NaIO + H2O

I2+NaOH(nóng) > NaI + NaIO3 + H2O NaClO > NaCl+NaClO3

Cl2O > Cl2+ClO2 ClO2 > ClO3+Cl2

Na2SO3 > Na2S +Na2SO4 Na2S2O3 > Na2SO3+S

KOH+Cl2 > KCl+KClO4+H2O

Trang 2

Bài 5: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

NH4NO2 > N2+H2O NH4NO3 > N2O+H2O

S+H2SO4 > SO2+H2O Fe+FeCl3 > FeCl2

C+CO2 > CO KBrO3 +KBr+H2SO4 > K2SO4+Br2+H2O

Bài 6: Hoàn thành và cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

FeO + HNO3(l) > Fe(NO3)3 + NxOy + H2O FexOy + HNO3 > Fe(NO3)3 + NaOb + H2O

Fe + HNO3 > Fe(NO3)3 + NxOy + H2O FexOy + CO > Fe+CO2

Cu2FeSx + O2 > Cu2O+Fe3O4 +…

Bài 7: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

Fe + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O (VNO=2VNO2)

Al + HNO3 > Al(NO3)3 + NO + NH4NO3 + H2O (nNO=nNH4NO3)

Zn + H2SO4(đ) > ZnSO4 + S + SO2 + H2O (nS=nSO2)

NH3 + KClO3 > KNO3 + KCl + Cl2 + H2O (nKCl=nCl2)

Mg +HNO3 > Mg(NO3)2 + NO2 + NO +H2O (VNO2=VNO)

Bài 8: Cân b ằ ng ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

KClO3+NH3 > KNO3+KCl+Cl2+H2O

NH3+NaClO > NaNO3 +Cl2 +NaCl+H2O KClO+N2H4 > KNO2+Cl2+ KCl+H2

Bài 9: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 > CO2+MnSO4+K2SO4+H2O

CH3CH=CH2+KMnO4+H2O > CH3CHOHCH2OH+K2SO4+MnSO4+H2O

CH3CH2OH+KMnO4+H2SO4 > CH3COOH+K2SO4+MnSO4+H2O

C2H2 +KMnO4 +H2O > H2C2O4+KOH+MnO2

C6H5CH3 +KMnO4 + H2SO4 > C6H5COOH +MnSO4+K2SO4 +H2O

HOOC-COOH+KMnO4+H2SO4 >CO2+K2SO4+MnSO4+H2O

C6H5CH2CH3+KMnO4+H2SO4 > C6H5COOH+CO2+K2SO4+MnSO4+H2O

H2C2O4 +KMnO4 +H2SO4 > CO2+K2SO4+MnSO4+H2O

C2H5OH+K2Cr2O7 +H2SO4 > CO2 + K2SO4+Cr2(SO4 )3+H2O

CaC2O4 +KMnO4+H2SO4 > CaSO4 +CO2 +K2SO4 +MnSO4+H2O

C12H22O11 +H2SO4 > CO2 +SO2 +H2O

C3H5O9N3 > CO2+H2O+N2+O2

Bài 10: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau theo ph ươ ng pháp thăng b ằ ng ion-electron:

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 +KNO2 + H2SO4 >KNO3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 + K2SO3 + H2SO4 > MnSO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 + NaCl + H2SO4 > MnSO4 + Cl2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 + HCl > MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O

KMnO4 + PH3 + H2SO4 > MnSO4 + H3PO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 + Zn + H2SO4 > MnSO4 + ZnSO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 + K2SO3 + H2O > MnO2 + K2SO4 + KOH

KMnO4 + MnSO4 + H2O > MnO2 + K2SO4 + H2SO4

KMnO4 + H2O2 > MnO2 + O2 + KOH + H2O

KMnO4 + K2SO3 + KOH > K2MnO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 + FeS + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Trang 3

KMnO4 +FeS2 + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

KMnO4 +CuFeS2 +H2SO4 > Fe2(SO4)3 +MnSO4 +CuSO4+K2SO4 + H2O

K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 > Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

K2Cr2O7 + K2SO3 + H2SO4 > Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

K2Cr2O7 + KI + H2SO4 > Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O

K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 > Cr2(SO4)3 + S + K2SO4 + H2O

K2Cr2O7 + HBr > CrBr3 + Br2 + KBr + H2O

K2Cr2O7 + HCl > CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

K2Cr2O7 + SnCl2 +HCl > CrCl3 + SnCl4 + KCl + H2O

K2CrO4 +(NH4)2S + H2O > Cr(OH)3 + S + NH3 + KOH

Bài 11: Hoàn thành và cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau theo ph ươ ng pháp thăng b ằ ng ion-eletron:

I2 + > I- + S4O62- Bi(OH)3 + SnO22- > Bi + SnO32- + H2O

Cl2+I- +OH- > IO4- +… OCl-+ I- + H2O > …+ I2 +…

Bài 12: Hoàn thành và cân b ằ ng ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau trong môi tr ườ ng axit:

ClO4- + I- +… > HIO + Cl- H3AsO4 + H2C2O4 > CO2 + HAsO2 +…

Cr2O72- + CH3OH +… >Cr3+ + HCOOH +… PbO2 + H2O2 +… > O2 + Pb2+ +…

Sb2O5 + H2S +… > S + SbO+ +… IO3- + I- +… > I2 +…

NO3- + Al +… > NH3 + Al3+ +… F2 + H2O > F- + O3 +…

H3AsO4 + I- +… > HAsO2 + I2 +… Cr2O72- + Br- +… > Cr3+ + Br2 +…

Cr3+ + Cl2(k) +… > Cr2O72- + Cl- +…

Bài 13: Hoàn thành và cân b ằ ng ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau trong môi tr ườ ng baz ơ :

NO3- +S2- +… > NO2- +S +… MnO4- + I- +… > MnO42- +IO3- +…

ClO- +Fe(OH)2+… >Cl- + Fe(OH)3 BrO3- +I2 +… > IO3- +BrO- +…

ClO4- +C +… > CO32- +Cl2 +… HO2- +IO3- > O2 + I- +…

IO3- +Cr(OH)3+ … > CrO42- + I- +…

Bài 14: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

K2[Pt(NO2)4].2H2O > KNO2+Pt+NO2+H2O K[PtF6]+H2 > Pt+KF+HF

K[PtF6] > PtF4+F2+KF K[PtF6] +H2O > PtO2+K2[PtF6]+O2+HF

K[PtF6] +HCl(đ) > H2[PtF6]+Cl2+KCl K[PtF6]+KOH(đ,nguội) > PtO2+O2+KF+H2O (NH4)2[PtCl6] > Pt(bột)+NH4Cl+Cl2 (NH4)2[PtCl6] > Pt+NH4Cl+HCl+N2

K2[PtCl6]+KNO2+H2O > K2[Pt(NO2)4]+KNO3+KCl+HCl

H2[PtCl4]+N2H4.H2O+NH3.H2O > Pt+NH4Cl+H2O+N2

H2[PtCl4]+HCl+KMnO4 > H2[PtCl6]+MnCl2+H2O

K2[Pt(CN)4] > KCN+Pt+C2N2 K[Pt(C2H4)Cl3]+H2 > Pt+C2H6+KCl+HCl RuO4+H2O2(l) > RuO2+O2+H2O NiS+CO > Ni+CO2+CS2

Ni(NO3)2+NaOH(đ)+Br2 > NiO(OH)+NaNO3+NaBr+H2O

CoCl2+NaNO2+CH3COOH > Na3[Co(NO2)6]+ NaCl+Na(CH3COO)+ NO +H2O

CoF3+N2O5 > Co(NO3)3+NF3+O2 K2FeO4+H2SO4(l) > Fe2(SO4)3+O2+K2SO4+H2O

K2FeO4 > K3FeO4+KFeO2+O2 Fe+SO2(ẩm) > FeSO3+FeSO3S

NH4ReO4 > ReO2+N2+H2O ReF6+NaOH(l) > NaReO4+ReO2+NaF+H2O

Tc2O7+CCl4 > TcCl4+CCl2O+Cl2

Trang 4

K2MnO4 > K3MnO4+MnO2+O2 (nK3MnO4=2nMnO2)

K2MnO4+H2O > KMnO4+MnO2+KOH

K2MnO4+K2S2O6(O2) > KMnO4+K2SO4

KMnO4 > K2MnO4+MnO2+O2

KMnO4 > K3MnO4+MnO2+O2 (nMnO2=2nK3MnO4)

MnSO4+HNO3+NaBiO3 > HMnO4+Bi(NO3)3+Na2SO4+NaNO3+H2O

K2Cr2O7+C > Cr2O3+K2CO3+CO

W+HF+HNO3(đ) > H2[WO2F4]+NO+H2O

SnO2+KNCS > SnS+CO+N2+K2S

CuS+HNO3 > Cu(NO3)2+S+NO+H2O

As2S3+HNO3 > H3AsO4+H2SO4+NO2+H2O

HgS+HCl+HNO3 > HgCl2+NO+H2SO4+H2O

Bài 15 : Hoàn thành và cân b ằ ng ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

I-+NO2- > I2+NO (môi trường axit)

Au+CN- +O2 > Au(CN)4- (môi trường trung tính)

MnO4- > MnO42- +O2 (môi trường kiềm)

P > PH3 + H2PO2- (môi trường kiềm)

Zn +As2O3 > AsH3+Zn2+ (môi trường axit)

V > HV6O173- +H2 (môi trường kiềm)

Bài 16: Cân b ằ ng các ph ả n ứ ng oxi hoá-kh ử sau:

HClO3 + HCl > Cl2+ClO2+H2O (nCl2=nClO2)

KMnO4 + SO2+ H2O > MnSO4+ K2SO4+ H2SO4

HI+HNO3 > I2+NO+ H2O

NH3+NaOCl > N2H4+NaCl+ H2O

CrCl3+NaOCl+NaOH >Na2CrO4+NaCl+H2O

Bài 17: Hãy d ự đoán s ả n ph ẩ m và cân b ằ ng các ph ươ ng trình hoá h ọ c sau theo ph ươ ng pháp thăng

b ằ ng e hay thăng b ằ ng ion-electron (n ế u có):

a) H2O2+K2Cr2O7+H2SO4 >Cr2(SO4)3+…

b) CrCl3+H2O2+NaOH > Na2CrO4+…

c) H2O2+HIO3 > I2+…

d) H2O2+KI+H2SO4(l) > I2+…

e) HClO3+FeSO4 +H2SO4 > FeCl3+Cl2+…

Bài 18: Hãy d ự đoán s ả n ph ẩ m và cân b ằ ng các ph ươ ng trình hoá h ọ c sau:

a) KClO3+H2SO4(đ,nóng) >

b) KClO3(r)+S(r) >

c) NH4ClO4+P >

d) KClO3+P(r) >

e) Na2SO3(dd)+S >

f) Na2S(dd)+S >

g) Na2SO4(r)+C

Bài 19: Hãy d ự đoán s ả n ph ẩ m và cân b ằ ng các ph ươ ng trình hoá h ọ c sau:

a) Na2S2O3(dd) + I2(dd) >

Trang 5

b) Na2S2O3(dd) + Cl2(dd) >

c) H2SeO4(dd) + HCl(dd) >

d) SO2(k) + Cl2(k) >

e) H2S(k) + FeCl3(dd) >

f) Na2SO3(dd) + KI(dd) >

Bài 20: Vi ế t ph ươ ng trình hoá h ọ c phân hu ỷ nhi ệ t c ủ a các mu ố i sau đây:

KNO3, Ca(NO3)2, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, AgNO3, Hg(NO3)2, NH4NO3, NH4NO2, (NH4)2Cr2O7

Bài 21: D ự a vào các giá tr ị nhi ệ t đ ộ ng tra ở các b ả ng hãy d ự đoán s ả n ph ẩ m và cân b ằ ng các

ph

ươ ng trình hoá h ọ c sau:

a) Ti(r) + HF(dd)+ HNO3(dd) >

b) Ti(r) + HF(dd) >

c) Ti(r) + NaOH(đậm đặc)+ H2O >

d) Ti(r) + Cl2(k) >

e) TiCl3(dd) + HCl(dd)+O2+ H2O >

f) TiCl3(dd) + FeCl3(dd) >

g) Ti(r) + HCl(đ) >

h) TiO2(r) + C(r) + Cl2(k) >

Bài 22: Hãy d ự đoán s ả n ph ẩ m và cân b ằ ng các ph ươ ng trình hoá h ọ c sau:

a) CrO3+HI(dd) I2 +… >

b) NaCrO2(dd)+KMnO4(dd) >

c) Cr3+ + MnO4- + OH- >

d) C2H5OH(dd)+K2Cr2O7(dd)+H2SO4 >

e) Cr3++ Br2 +OH- >

BÀI TẬP CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ

* Bài 1:

Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A Xác định vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn

* Bài 2:

Cho 3 nguyên tố A, B, D (ZA < ZB < ZC)

- A, B cùng một phân nhóm chính và ở 2 chu kỳ kiên tiếp trong bảng tuần hoàn

- B, D là 2 nguyên tố kế cận nhau trong 1 chu kỳ

- Tổng số proton trong 2 hạt nhân A, B là 24

Xác định A, B, D và vị trí của A, B, D trong bảng hệ thống tuần hoàn

* Bài 3:

Một hợp chất cấu tạo từ cation M+ và anion X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là 140 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31

a)Viết cấu hình electron các ion M+ và X2-

b)Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần tuần hoàn

* Bài 4:

Hợp chất A được tạo thành từ cation X+ và anion Y- Phân tử A chứa 9 nguyên tử, gồm 3 nguyên tố

Trang 6

phikim Tỷ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2:3:4 Tổng số proton trong A là 42 và trong ion Y- chứa 2 nguyên tố cùng chu kỳ, thuộc hai phân nhón chính liên tiếp

Xác định công thức hoá học và gọi tên A

* Bài 5:

Hợp chất A có công thức phân tử M2X

Tổng số hạt trong A là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số 3 loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17

a) Xác định M, X

b) Cho 2,34g hợp chất A tác dụng với dd M’(NO3)2 thu 2,8662g kết tủa B Xác định nguyên tử lương M’ Nguyên tố M’ có 2 đồng vị Y, Z Biết tổng số khối là 128, số nguyên tử của đồng vị Y bằng 0,37 số nguyên tử của đồng vị Z Xác định số khối của Y, Z

* Bài 6:

Một hợp chất A có công thức MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là một kim loại, X là phi kim chu kỳ 3 Trong hạt nhân M có n - p=4, trong hạt nhân của X có n’=p’ Tổng số proton trong MX2 là 58 Hãy xác định M,X và vị trí của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn

Tỷ số ( ZA + ZC ) / ZB = 3

Nguyên tử C có electron cuối cùng ứng với bộ 4 số lượng tử: n = 3, l = 1, m = 0, mS = - ½

a) Viết cấu hình electron của C Xác định vị trí của C trong bảng hệ thống tuần hoàn từ đósuy ra nguyên tố C

b) Tính ZA, ZB Suy ra nguyên tố A, B

c) Xác định trạng thái vật lý của hợp chất với Hiđrô của A, B, C giải thích sự khác nhau giữa các trạng thái này

d) Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố A, B , C có công thức ABC Viết công thức cấu tạo của X và gọi tên X

e) Ở trạng thái lỏng, X có tính dẫn điện Cho biết X được hình thành bằng liên kết gì?

* Bài 7:

a) Trong một nguyên tử trung hoà điện có 6 electron, khối lượng nguyên tử bằng 12 đvC

Tính số proton, nơtron trong nguyên tử đó

b)Trong một nguyên tử, tổng số hạt mang điện là 26, khối lượng hạt nhân là 27 đvC Tính số proton, nơtron, và khối lượng của nguyên tử đó

* Bài 8:

Một nguyên tử khi mất bớt electron biến thành ion dương Khi nhận thêm electron biến thành ion âm Tri tuyệt đối của điện tích ion bằng đúng số electron mà nguyên tử mất đi hay nhận thêm Cho hai ion R4+ và R4– Số nơtron trong hai ion này đều bằng 14 số electron trong ion R4+ bằng 10 Hãy viết ký hiệu hạt nhân của hai ion đó Tính số electron trong nguyên tử trung hoà điện R và trong ion R4–

* Bài 9:

Một nguyên tử kí hiệu là R có tổng số các hạt proton, nơtron, electron bằng 24

a) Viết ký hiệu hạt nhân của nguyên tố và gọi tên nguyên tố đó,

b) Viết cấu hình electrpn của nguyên tử và của ion R2–

c) Cho biết trong nguyên tử đó có bao nhiêu obital có electron chiếm giữ

* Bài 10:

Trang 7

Cho hai nguyên tử A và A’ có số khối lần lượt bằng 79 và 81 Hiệu số giữa số nơtron và số electron trong nguyên tử A là 9 còn trong nguyên tử B là 11

a) Cho biết A và A’ có phải là đồng vị với nhau hay không?

b) Nếu trôn lần hai loại nguyên tử A và A’ theo tỷ lệ là: ……….thì tập hợp các nguyên tử

thu được có khối lượng nguyên tử trung bình bằng bao nhiêu?

c) Tập hợp các nguyên tử đó có phải là một nguyên tố hoá học hay không Nếu là một

nguyên tố thì nguyên tố đó chiếm vị trí nào trong bảng HTTH?

* Bài 11:

Cho hợp chất có dạng MX , M là kim loại X là phi kim Tổng p , n , e trong MX là 96 Trong

đó tổng hạt mang điện lớn hơn tổng số hạt không mang điện là 16 Tổng số hạt trong X

lớn hơn tổng số hạt trong M là 18 Tổng số hạt trong hạt nhân X lớn hơn tổng số hạt trong

Ngày đăng: 23/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w