C: Các cụ bà sống lâu hơn cụ ông.. B: Vào tuổi trung niên, số nam chết nhiều hơn nữ.. D: Hậu quả của cuộc chiến tranh kéo dài tr ớc đó.. C: Phân bố tập trung ở đồng bằng, ven biển.. B: C
Trang 1Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (Mỗi ý đúng 0,5 đ).
(Khoanh tròn chữ cái đầu đáp án đúng.)
Câu 1: Tỉ lệ giới tính của dân số n ớc ta năm 1979 thấp (94,2%) là do:
A: Tỉ lệ bé gái ra đời lớn hơn bé trai C: Các cụ bà sống lâu hơn cụ ông
B: Vào tuổi trung niên, số nam chết nhiều hơn nữ D: Hậu quả của cuộc chiến tranh kéo dài tr ớc đó
Câu 2: Nhận xét nào d ới đây không đúng với đô thị n ớc ta:
A: Các đô thị n ớc ta có quy mô lớn C: Phân bố tập trung ở đồng bằng, ven biển
B: Chức năng chính của đô thị là CN.DV D: Quá trình đô thị hoá
đang phát triển tăng tốc
Câu 3: Cơ cấu lao động từ năm 1989- 2003 có sự chuyển dịch nh sau:
A: Nông- Lâm – Ng nghiệp giảm, CN- XD tăng, DV tăng
B: Nông – Lâm- Ng nghiệp giảm, CN- XD giảm, DV tăng
C: Nông- Lâm – Ng nghiệp tăng, CN- XD giảm, DV tăng
D: Nông- Lâm – Ng nghiệp tăng, CN- XD tăng, DV giảm
Câu 4: Đất n ớc ta b ớc vào giai đoạn đẩy mạnh CNH, HĐH từ năm:
1 Năm 1991 a Bình th ờng hóc quan hệ Việt- Mỹ Việt Nam gia
nhập ASEAN
2 Năm
1995 b Kinh tế đang chuyển từ bao cấp sang thị tr ờng
3 Năm
1997
c Khoảng cáh chênh lệch tỉ trọng GDP của CN- NN lớn.
4 Năm
2002 d Khủng hoảng tài chính tiền tệ ở Châu á
Trang 21 Nêu chính sách phát triển công nghiệp ở n ớc ta (2đ).
2 Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP của n ớc ta thời kì 1991 –
2002 (%).(4đ).
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Tổng số
N – L - NN
CN – XD
Dịch vụ
100, 0
40,5 23,8 35,7
100, 0
29,9 28,9 41,2
100, 0
27,2 28,8 44,0
100, 0
25,8 32,1 42,1
100, 0
25,4 34,5 40,1
100, 0
23,3 38,1 38,6
100, 0
23,0 38,5 38,5 a- Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP thời kỳ 1991- 2002 b- Rút ra nhận xét