Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là A.. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư c
Trang 1LÝ THUYẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ
1 CHỦ ĐỀ 1 CHẤT LƯỠNG TÍNH
1 Chất/Ion lưỡng tính
- Chất/Ion lưỡng tính là những chất/ion vừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H+)
- Chất/ ion lưỡng tính vừa tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, H2SO4 loãng…), vừa tác dụng được với
dung dịch bazơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)2…)
Lưu ý: Các đơn chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng không
phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be
2 Các chất lưỡng tính thường gặp
- Oxit: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3
- Hidroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3…
- Muối chứa ion lưỡng tính như: HCO3;HSO3, HS-, H PO2 4…
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…
Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là
Câu 2: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2 Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Câu 3: Cho dãy các chất: Cr(OH)3 Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất
lưỡng tính là
Câu 4: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 5: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính
Câu 8: Cho dãy các chất sau: Zn, NaHS, NaHSO3, Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, K2CO3, KHSO4 Số chất trong
dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 9: Cho dãy các chất sau: Zn, NaHS, NaHSO3, Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, K2CO3, KHSO4 Số chất trong
dãy có tính lưỡng tính là
Câu 10: Cho các chất sau: NaCl, NaHCO3; KHS; Al2O3; Cr2O3, CrO3; Al, Zn, AlCl3, NH4HCO3 Số chất trong dãy
vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là
2 CHỦ ĐỀ 2 CÁC CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG Các chất phản ứng với H 2 O ở nhiệt độ thường
- Kim loại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H2
- Oxit của kim loại kiềm và CaO, SrO, BaO tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo bazơ
- Các oxit: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, NO2; CrO3 tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo axit
Câu 1: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Trang 2Câu 2: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là
Câu 3: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí
H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
3 CHỦ ĐỀ 3 CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AgNO 3 /NH 3
- R(CHO)n; axit fomic: HCOOH; Este của axit fomic: HCOOR; Glucozơ , fructozơ: C6H12O6 sinh Ag
- Những chất có nối ba ở đầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc
Câu 1: Cho dãy các chất: C6H1 2O6 ( g l u c o z ơ ) , HCOOCH3, HCOONH4, (CH3)2CO, C12H22O11 (saccarozơ)
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ, glixerol, amilozơ, axit fomic
B Glucozơ, fructozơ, amilozơ, saccarozơ
C Glucozơ, fructotozơ, axit fomic, anđehit axetic
D Fructozơ, saccarozơ, glixerol, anđehit axetic
Câu 6: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng
tráng bạc?
Câu 7: Cho các chất sau axetilen, vinylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ,
fructozơ, penta-1,3-điin Số chất tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư có kết tủa vàng nhạt là
Câu 8: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 9: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun
nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen B vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
C vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3/NH3 tạo ra kim loại Ag là
A benzanđehit, anđehit oxalic, etyl fomat, etyl axetat
B benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat
C axetilen, anđehit oxalic, etyl fomat, metyl fomat
D benzanđehit, anđehit oxalic, amoni fomat, metyl fomat
Câu 11: Cho các chất: axetilen; but–2–in; metyl fomat; glucozơ; metyl axetat, fructozơ, amonifomat Số chất tham
gia phản ứng tráng bạc là
Câu 12: Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, HCOONa, HCOOCH3, C6H12O6 (glucozơ) Số
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là
Câu 13: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết
C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa
là
Câu 14: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic B Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit fomic
Trang 3C Frutozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, frutozơ, saccarozơ
Câu 15: Cho dãy các chất: CH3CHO, HCOOH, C2H5OH, CH3COCH3 Số chất trong dãy có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc là
Câu 16: Cho các chất sau Axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic Số
chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 17: Cho dãy các chất: HCOONH4, HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3,
HCOONa Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 18: Cho các hợp chất: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, axit fomic, metyl fomat, axetilen, but-2-in, vinyl
axetilen Số hợp chất có khả năng khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng là
Câu 19: Cho các chất sau glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat Số chất khi tác dụng
với dung dịch AgNO3 (NH3, to) cho kết tủa là
Câu 20: Cho các chất sau axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ,
anbumin, natri fomat, axeton, but-1-in Số chất có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
4 CHỦ ĐỀ 4 CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI Cu(OH) 2
I Phản ứng ở nhiệt độ thường
1 Những chất có nhiều nhóm -OH kề nhau→ phức màu xanh lam
etilen glicol C2H4(OH)2; glixerol; Glucozo, frutozo, saccarozo, sobitol HO-CH2-(CHOH)4-CH2-OH
2 Axit cacboxylic RCOOH: 2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu + 2H2O
3 Tripeptit trở lên và protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH- tạo phức màu tím
II Phản ứng khi đun nóng
Những chất có chứa nhóm chức andehit –CHO khi tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng sẽ cho kết tủa Cu2O
màu đỏ gạch: Andehit; Glucozơ; Axit fomic, este fomat, muối fomiat,…
RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t o RCOONa + Cu2O↓đỏ gạch + 2H2O
Câu 1: Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác
dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 2: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH; (b) HOCH2-CH2-CH2OH; (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH; (d)
CH3-CH(OH)-CH2OH; (e) CH3-CH2OH; (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e) Câu 3: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A lòng trắng trứng, fructozơ, tripanmitin B saccarozơ, etylaxetat anilin
C fructozơ, tristearin, xenlulozơ D glixerol, axit axetic, glucozơ
Câu 4: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
Câu 5: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat và vinyl axetat, Gly–Ala–Gly Trong các chất trên,
số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
là
Câu 6: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 7: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số
chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 8: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A glixerol với Cu(OH)2 B dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
C dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch NaOH
Câu 9: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau glucozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic,
propan-1,3-điol, etylen glicol, sobitol, axit oxalic Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Trang 4A 4 B 6 C 5 D 3
5 CHỦ ĐỀ 5 CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH BROM
Dung dịch brom có màu nâu đỏ; Những chất tác dụng với dung dịch brom gồm
1 Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no + hidrocacbon không no
2 Các hợp chất có nhóm chức andehit chỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứng oxi hóa khử); không làm mất màu nước brom trong môi trường CCl 4 : Axit fomic; Este của axit fomic; Glucozơ
3 Phenol (C 6 H 5 -OH) và anilin (C 6 H 5 -NH 2 ): Phản ứng thế ở vòng thơm
Lưu ý: benzen, toluen có phản ứng với Brom nhưng là Brom khan và điều kiện để phản ứng là có bột sắt
(thế ở nhân) và ánh sáng khuếch tán (thế ở ngoài nhân)
Câu 1: Cho dãy các chất: CH2=CH-COOCH3, C6H5NH2, C6H5OH, etylaxetat Số chất trong dãy phản ứng được
với nước brom là
Câu 2: Trong các chất: etylaxetat, glucozơ, axit glutamic, isoamyl axetat, vinylaxetat và bezyl axetat, fructozơ,
số chất có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch nước brom là
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
A axit α-aminopropionic B metyl aminoaxetat
Câu 4: Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 Số
chất trong dãy làm mất màu nước brom là
Câu 5: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm
mất màu nước brom là
Câu 6: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol Số chất trong dãy có khả năng làm mất
màu nước brom là
Câu 7: Cho các chất sau etilen, axetilen, phenol, buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom
ở điều kiện thường là
Câu 8: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH, C6H6 (benzen) Số
chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 9: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, toluen, anilin, triolein, glixerol Số chất tác dụng được với nước
brom là
Câu 10: Cho các chất sau axetilen, phenol, glucozơ, toluen, isopren, axit acrylic, axit oleic, etanol, anilin Số chất
làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
Câu 11: Trong các chất: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit axetic, số chất có
khả năng làm mất màu nước brom là
6 CHỦ ĐỀ 6 CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI H 2
1 Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no
2 Các hợp chất có nhóm chức andehit hoặc xeton
Câu 1: Cho các chất sau: glucozơ (1), saccarozơ (2), tinh bột (3), fructozơ (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với
lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3) D (1), (4)
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C3H4O2 có bao nhiêu hợp chất mạch hở, đơn chức bền tác dụng được với
khí H2 (xúc tác Ni, to)
Trang 5CH 2 =CH-COOH; HCOOCH=CH 2
Câu 3: Trong các chất: etylaxetat, glucozơ, axit glutamic, isoamyl axetat, vinylaxetat, bezyl axetat, fructozơ, số
chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
7 CHỦ ĐỀ 7 CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH KIỀM + Este: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
+ Muối của amin: R-NH3Cl + NaOH → R-NH2 + NaCl + H2O
+ Aminoaxit: H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-RCOONa + H2O
+ Muối của nhóm amino của aminoaxit: HOOC-R-NH3Cl + 2NaOH → NaOOC-R-NH2 + NaCl + 2H2O + Peptit và protein
Lưu ý: Chất tác dụng với kim loại kiềm: Chứa nhóm -OH; Chứa nhóm -COOH
Câu 1: Cho các chất: etyl axetat, anilin, axit acrylic, tinh bột, phenylamoniclorua, tripeptit Trong các chất
này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 2: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ
đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
C 2 H 5 NH 3 NO 3 => Y là C 2 H 5 NH 2
Câu 3: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH,
X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2 Câu 4: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Chỉ tính đồng phân este
Câu 5: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường
Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B axit 2-aminopropionic và axit aminopropionic
3-C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic Câu 6: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi
thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 7: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, glixerol, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin Số
dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
8 CHỦ ĐỀ 8 CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH AXIT (HCl, H 2 SO 4 loãng)
+ Hợp chất chứa gốc hidrocacbon không no: axit không no, este không no
+ Muối của axit cacboxylic: RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl
+ Amin: R-NH2 + HCl → R-NH3Cl; + Aminoaxit: HOOC-R-NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl
+ Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit: H2N-R-COONa + 2HCl → ClH3N-R-COONa + NaCl
+ Ngoài ra còn có este, peptit, protein, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trương axit (HCl/H 2 SO 4 (loãng) chỉ đóng vai trò làm môi trường chứ không phản ứng)
Câu 1: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản
ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3COOHCl-
)-Câu 2: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, C H 3C O O C2H5, G l y – A l a , CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Trang 69 CHỦ ĐỀ 9 CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI CẢ DUNG DỊCH NaOH VÀ HCl
Este không no; aminoaxit; Este của aminoaxit; Muối amoni của axit cacboxylic; Phản ứng thủy phân este, peptit, protein,…
Câu 1: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit
(T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 2: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to)
và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
H 2 N−CH 2 −COOH; CH 3 −COOCH 3 phản ứng với cả HCl và NaOH CH 3 −COOH chỉ phản ứng với NaOH
10 CHỦ ĐỀ 10 CHẤT ĐỔI MÀU QUỲ TÍM
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (tính axit)
+ Axit cacboxylic: RCOOH
+ Muối của axit mạnh và bazơ yếu thủy phân theo thuyết axit – bazơ của Bronsted : R-NH3Cl, CuSO4, NH4Cl; + Aminoaxit có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2: axit glutamic,…
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (tính bazơ)
+ Amin các bậc: R-NH2 (trừ C6H5NH2) …
+ Muối của bazơ mạnh và axit yếu, thủy phân theo thuyết axit – bazơ của Bronsted RCOONa, C2H5ONa, C6H5ONa (natri phenolat), Na2CO3, NaHCO3 (là muối axit nhưng cho môi trường bazơ), …
+ Aminoaxit có số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH: lysin,
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Phenylamoni clorua B Etylamin C Anilin D Glyxin
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch lysin B Dung dịch alanin C Dung dịch glyxin D Dung dịch valin Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 5: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa (natri phenolat), những
dung dịch có pH > 7 là
A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C Na2CO3, NH4Cl, KCl D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 6: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số dung dịch có pH < 7 là
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Câu 10: Trong các chất: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số chất làm xanh quỳ tím ẩm là
11 CHỦ ĐỀ 11 ĐỒNG PHÂN CỦA CHẤT HỮU CƠ
Xác định giá trị k dựa vào công thức CnH2n+2-2kOz (z 0)
=> Xác định nhóm chức : -OH, -COOH, -CH=O, -COO- …
=> Xác định gốc hiđrocacbon no, không no, thơm, vòng, hở…
Trang 7Điều kiện có đồng phân hình học: R1R2C = CR3R4 ( thì R1 ≠ R2 và R3 ≠ R4 )
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 3: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với
dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc, không làm đổi màu quỳ tím là
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa
phản ứng được với dung dịch HCl?
CH 3 COONH 4 ; HCOONH 3 CH 3
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
C Ancol etylic và đimetyl ete D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 6: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
Câu 7: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được
với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
Câu 8: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
G-G; A-A; G-A; A-G
Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin,
alanin và phenylalanin?
Công thức tính là n! => 3! = 6
Câu 10: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham
gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X,
Y lần lượt là
A HCOOCH3, HOCH2CHO B HCOOCH3, CH3COOH
C HOCH2CHO, CH3COOH D CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 11: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng
bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
X(HCOOH); C2H5NH2 (Y) => sp HCOONH3C2H5
X (HCOOH); CH3NHCH3 (Y) => sp HCOONH2(CH3)2
X (CH3COOH); CH3NH2 (Y) => sp CH3COONH3CH3
X (C2H5COOH); NH3 (Y) => sp C2H5COONH4
Câu 14: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit
và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
12 CHỦ ĐỀ 12 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
1 Este bị thủy phân trong môi trường axit, môi trường kiềm
2 Chất béo xà phòng hóa tạo ra muối và glixerol
3 Đisaccarit, polisaccarit (saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ) bị thủy phân trong môi trường axit
4 Peptit và protein thủy phân trong môi trường axit, lẫn môi trường kiềm
Trang 8Câu 1: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, aly-ala đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 2: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 3: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ
X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic Câu 4: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá
tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
C 5 H 8 O 2 : C 2 H 5 COOCH=CH 2 ; CH 3 COOCH=CH-CH 3
Câu 5: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol
và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
D HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
Từ CTPT => k = 4 => loại C, D vì quá số LK pi; loại B vì CH 3 -CH=CH-COONa có đồng phân hình học =>
A
Câu 6: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietilen; cao su buna; polistiren
Câu 7: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng
có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat Câu 8: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có
số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
C CH3OCO-CH2-COOC2H5. D CH3OCO-COOC3H7
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin
(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Câu 11: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6) Câu 12: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5.
Câu 13: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein Số
chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
Câu 14: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm
các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 15: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3
Câu 16: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
Trang 9C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột
Câu 17: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri
oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
13 CHỦ ĐỀ 13 PHẢN ỨNG SINH RA ĐƠN CHẤT Câu 1: Thí nghiệm nào sau không tạo ra đơn chất?
A Sục khí F2 vào dung dịch H2SO4 (loãng) B Cho khí NH3 đi qua CuO nung nóng
C Sục khí HI vào dung dịch FeCl3 D Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
A F2 + H2OHF + O2; B N2 + Cu + H2O; CI2 + FeCl2
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3
(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(4) Nhiệt phân AgNO3
(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng
Thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc phản ứng là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5) C (2), (5) D (1), (3), (4) Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
(g) Đốt Ag2S trong không khí
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho NH4Cl tác dụng với NaOH
(b) Cho NH3 tác dụng với O2 dư ở nhiệt độ cao
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2
(d) Cho HCl tác dụng với dung dịch KMnO4
(e) Sục khí CO2 qua nước vôi trong dư
(g) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(h) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được đơn chất là
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thích hợp
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(b) Sục khí F2 vào nước
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(d) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(e) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là
Câu 7: Cho các phản ứng:
Trang 10(1) dung dịch FeCl3 + Cu; (2) Hg + S; (3) F2 + H2O; (4) MnO2 + HCl đặc;
(5) K + H2O; (6) H2S + O2 dư (to); (7) SO2 + dung dịch Br2; (8) Mg + dung dịch HCl
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 8: Trong các thí nghiệm sau
(a) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(b) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(c) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(d) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH đặc
(g) Cho khí O3 tác dụng với Ag
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 9: Cho các phản ứng sau?
(a) C + H2O (hơi) (b) Si + dung dịch NaOH (c) FeO + CO (d) O3 + Ag (e) Hg(NO3)2 (g) KMnO4
(h) F2 + H2O (i) H2S + SO2
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nung hỗn hợp Cu(OH)2 và (NH4)2CO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
14 CHỦ ĐỀ 14 PHẢN ỨNG CÓ TẠO KẾT TỦA Câu 1: Thí nghiệm không thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2
B Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
C Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Câu 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau FeCl3, CrCl3, AlCl3, MgSO4 Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 3: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4, BaCl2 Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 4: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl; HF; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2 Sau khi các phản
ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có tạo kết tủa là
Câu 5: Có các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau
(a) Đun nóng nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 7: Thực hiện các phản ứng hóa học sau
(a) Đun nóng dung dịch hỗn hợp stiren và thuốc tím