1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D49 - Câu 49-TÍNH-THỂ-TÍCH-KHỐI-ĐA-DIỆN - Muc do 1

83 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với cạnh huyền BC2a.. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt đáy ABC nằm trong tam giác ABC.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy AB

Trang 1

Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với cạnh huyền BC2a Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt đáy ABC nằm trong tam giác ABC Biết các mặt bên (SAB),(SBC) (SCA) lần lượt tạo với đáy các góc 0 0 0

60 , 60 , 45 Thể tích của khối chóp S ABC tính theo a

M C

B A

Ta có ABC vuông cân tại A và BC2aAB AC a  2;

12

 

Vậy thể tích .

1.3

Câu 2 Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M, N và   

P lần lượt là tâm các mặt bên ABB A ACC A ,   và BCC B Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là  

Lời giải

Chọn A

Trang 2

Gọi h là chiều cao của hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Vì ∆ABC đều có độ dài cạnh bằng 6 nên

Thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ là V h S ΔABC 8.4 3 32 3 .

Câu 3 Gọi E là trung điểm của cạnh AA’ Thể tích khối chópA.EMN là:

a

3

7 332

a

3

7 368

a

Lời giải

Chọn B

Trang 3

Gọi Q là trung điểm của BC Suy ra AQ A NP   MP AQP  P là trung điểm của BQ.

Ta có BB A M NP , , đồng quy tại S và B là trung điểm của B S  SB2 a

Câu 5 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , BA BC a  3 Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 và SAB SCB  90 Tính thể tích khối chóp đã cho

Trang 4

 

với  là góc hợp bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC

.Tính thể tích khối chóp S ABC

V =

12

V =

16

V =

Lời giải

Chọn B

1 2

(SAC)

A D

Trang 5

2 2

2

33

Suy ra    

 

2 2

Trang 6

Lại có HA HB HC MA MB MC,   ( do M là tâm mặt cầu ngoại tiếp S ABC. ) suy ra MH là

trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC suy ra MHK vuông tại H

S

C H

h

a N

B

A

S

C H

M P

Gọi M , N , P lần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh BC , AB , AC ; h là chiều cao của khối

tan 30 tan 45 tan 60

2

a h

23

a h

 

Trang 7

Thể tích khối chóp S ABC là

1

Câu 9 Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt bên SAB, SAC

S

C H

h

a N

B

A

S

C H

M P

Gọi M , N , P lần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh BC , AB , AC ; h là chiều cao của khối

tan 30 tan 45 tan 60

2

a h

23

a h

 

Thể tích khối chóp S ABC là

1

Câu 10 Cho khối chóp S.ABC có cạnh đáy ABAC5 ,a BC6a và các mặt bên tạo với đáy một góc0

60 Hãy tính thể tích V của khối chóp đó?

A.V 2a3 3. B.V 6a3 3. C.V 12a3 3. D.V 18a3 3.

Lời giải

Trang 8

OA vừa là đường phân giác, vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến Suy ra A O D, , thẳng hàng và D

là trung điểm của BC.

Gọi I K, lần lượt là trung điểm của SA BC, và H là hình chiếu của S lên (ABC)

Ta có: BC (SAI) và HAI SAI, cân tại I

Trang 9

2 2 2

Theo bất đẳng thức trong tam giác ta có: 0x y, 2

Thể tích của khối chóp .S ABC là  2 2

S ABC V

Ta có BB A M NP , , đồng quy tại S và B là trung điểm của B S  SB2 a

Trang 10

Câu 13 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, tam

giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB

và ABC

bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC. theo a

a

3

36

a

3

34

Gọi D là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC

Dễ thấy SBASCA (cạnh huyền và cạnh góc vuông), suy ra SB SC

Từ đó ta chứng minh được SBDSCD nên cũng có DB DC

Vậy DA là đường trung trực của BC, nên cũng là đường phân giác của góc BAC

Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi; hai đường chéo AC2 3 ,a BD2a và cắt

nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ

điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng

34

a , tính thể tích khối chóp S.ABCD theoa.

a

C.

3

7.3

a

D. 3 a3

Lời giải

Chọn A

Trang 11

+Từ giả thiết AC2a 3;BD2aAC BD, vuông góc

với nhau tại trung điểm O của mỗi đường chéo Ta có tam giác

ABO vuông tại O và AO a 3; BO a , do đó ABD600

Hay tam giác ABD đều.

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc

với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là

SO ABCD

+Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K

là trung điểm của HB ta có DHABDHa 3;

Diện tích đáy: S ABCD 4SABO 2.OA OB. 2 3a2;

Đường cao của hình chóp 2

a SO

Thể tích khối chóp S ABCD :

3

Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , BA BC a  3 Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 và SAB SCB  90 Tính thể tích khối chóp đã cho

Trang 12

Câu 16 Cho tam giác OAB đều cạnh a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng

OAB lấy điểm M sao cho OMx Gọi , E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB

OB Gọi N là giao điểm của EFd Thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất là:

a

3 612

a

3 26

Trang 13

SISO

Mặt phẳng   thay đổi đi qua B và I   cắt các cạnh , ,SA SC SD lần lượt

tại M N P, , Gọi ,m n lần lượt là GTLN, GTNN của

.

N

+) Đặt

SA

x SM

SC

y SN

 

3 2 6

m n

m n

Câu 18 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB BC a  3, SAB SCB  90

và khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a 2 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.bằng

Trang 14

A 2 a 2 B 8 a 2 C 16 a 2 D 12 a 2.

Lời giải Chọn D

Gọi H là hình chiếu của S lên ABC.

Ta hoàn toàn có IJSAIJ AB//  I là trung điểm SB, hay I  d SC

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp:

  Tam giác SHC vuông tại H SHa 6

Tam giác SHA vuông tại H SA3a

Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M là trung điểm của AD Biết

khoảng cách giữa hai đường thẳng CMSA bằng 6

Trang 15

A S

Gọi O là giao điểm của ACBD, suy ra đường cao hình chóp là h=SO

Gọi N là trung điểm của cạnh BC Suy ra CM song song với AN Þ CM / /(SAN)

Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , BA BC a  3 Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 và SAB SCB  90 Tính thể tích khối chóp đã cho

a

.

Trang 16

Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi; hai đường chéo AC2 3 ,a BD2a và cắt

nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ

điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng

34

a , tính thể tích khối chóp S.ABCD theoa.

a

C.

3

7.3

a

D. 3 a3

Lời giải Chọn A

+Từ giả thiết AC 2a 3;BD2aAC BD,

vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi đường

chéo Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO a 3;

BO a , do đó ABD600

Hay tam giác ABD đều.

Trang 17

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của

Diện tích đáy: S ABCD 4SABO 2.OA OB. 2 3a2;

Đường cao của hình chóp 2

a SO

Thể tích khối chóp S ABCD :

3

a

3 58

a

3 1318

SE SM

SKSB   E là trung điểm SK tam giác SAK cân tại A

32

ABC a

S 

Trang 18

HB

NMS

GC

E

Suy ra:

3

S ABCD biết rằng BM DN với M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SC và SA

a

3

28 59

a

3

14 59

Tứ giác BEDF là hình bình hành suy ra H là trung điểm của đoạn EF

Gọi G là đỉnh thứ tư của hình bình hành CDFG Xét tam giác EGF ta có

Câu 24 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB BC a  3, SAB SCB  90

và khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a 2 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.bằng

A 2 a 2 B 8 a 2 C.16 a 2 D 12 a 2

Trang 19

Ta hoàn toàn có IJSAIJ//ABI là trung điểm SB, hay I  d SC.

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp:

2

  Tam giác SHC vuông tại HSHa 6

Tam giác SHA vuông tại HSA3a

a

C.

3 2.12

a

D

3 2 15

Trang 20

Dấu " " = xảy ra khi x a= hay N º C M, º D. Chọn C

Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi; hai đường chéo AC2 3 ,a BD2a và cắt nhau tại O Hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD. Biết khoảng

cách từ điểm O đến mặt phẳng SAB bằng a43. Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

a

C.

3

7.3

Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên giao tuyếncủa chúng là SOABCD

.+Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB K, là trung điểm của HB ta có DHAB

Trang 21

Diện tích đáy: S ABCD 4S ABO 2.OA OB. 2 3 a2

Đường cao của hình chóp 2.

a

SO 

Thể tích khối chóp S ABCD là:

3

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Biết tam giác SBA vuông tại

B, tam giác SCA vuông tại C và khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB bằng

313

a

Tính thể tích khối chóp S ABC .

a

3 33

Trang 22

Ta có

3 2

a

a 5

C H

Suy ra DBA , DBC  HE HF,  EHF

và tam giác HEF vuông tại E.

Đặt DHx, khi đó 2 2

ax HE

a x

22

xa HF

a

3

20 1313

a

3

10 3913

a

Trang 23

là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC

Từ đó suy ra ABHC là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính HA2R2 7a

Gọi I K, lần lượt là hình chiếu của B H, trên SA và SC Khi đó HK SAC

Gọi E là giao điểm của BH và AC Ta có BE BA .tanBAC4 tan 60a 0 4 3a.Lại có BHAH2 AB2  2 7a2 4a2 2 3a

Trang 24

Câu 30 Cho khối chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại A, ABa, BAC  120,SBA SCA  90

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SAB

và SAC

Khi

3cos

kẻ CK1 SA K, 1SA

Xét hai tam giác vuông KAB và K AC1 có ABAC,BAK CAK  1 (vì SAB SAC) suy ra

BK BC BK

.Đặt SHx x, 0 

a a x BK

a x

Trang 25

Khi SD thay đổi thi AC thay đổi Đặt ACx Gọi OACBD.

SA SB SC nên chân đường cao SH trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 26

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD. ABCD là hình thang vuông tại đỉnh A và D.

Biết độ dài AB4 ,a AD3 ,a CD5a và tam giác SBC đều và góc giữa mặt phẳng SBC và(ABCD bằng) 0

60 Thể tích khối chópS ABCD tính theo a bằng:

a

3

278

a

3

274

a

Lời giải

Chọn A

Kẻ DMBC, mà tam giácSBCđều,nênSMBC Suy ra

a

3

278

a

3

274

a

Lời giải

Chọn C

Kẻ DMBC, mà tam giácSBCđều,nênSMBC Suy ra

Trang 27

3

4 23

a

3

8 23

a

Lời giải

Chọn A

Trang 28

Lấy E SB F SC ,  , thỏa mãn: SE SF  Suy ra a

212

1

Lời giải

Chọn D

Câu 37 Đặt cạnh của hình lập phương làa.

Khối nón tròn xoay có đỉnh là trung điểm của OO' và đá là đường tròn ngoại tiếp hình vuông

a

r 

3 2

cao h a bán kính đáy

3 2

13

Ta có SH ABC; HIBC , HJCA, HKAB

Trang 29

a

a 2

C B

Khi đó AEAD2 ED2 a

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của E lên ABC , ACD thì EH ABC EK, ACD

nên góctạo bởi hai mặt phẳng ABC và ACD là góc EH EK, 

Trang 30

Nhận xét 2 tam giác SEBSED là vuông cân tại E nên

22

ra tam giác EHK đều.

Vậy số đo góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và ACDlà 60.

Câu 40 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SBA SCA  90 Khoảng

cách từ C đến (SAB) bằng 2a Khi đó thể tích khối chóp ABC S. nhỏ nhất bằng

Gọi O là trung điểm của BC Chọn Dlà điểm đối xứng với A qua O

Do ABC là tam giác vuông cân tại A nên tứ giác ABCD là hình vuông

Do

SD AB SB

AB

BD AB

Tương tự AC  SD Vậy hình chóp ABCD S. có đường cao là SD

Do DC//(SAB) d(C,(SAB))d(D,(SAB))2a Dựng DHSBDH (SAB)HSB Ta có

a DH SAB

D d SAB

C

d( ,( )) ( ,( )) 2

Đặt ABx; SDh (x0;h0) 2 2

2 2 2

2 2 2

4

41

14

1

a h

x a x

h x

Đặt SDx( x 0); SCSBa2 x2 ; 2 2

2 2

2a x

a x a CI BI

.

43

2.6

1

a h

h a x

320

)()

4(

)12(

)(4

)

2 2 2

2 2

2 '

2 2 3

loai a

h

a h h

f a

h

a h

h h f a h

h h

f

Ta có bảng biến thiên:

Trang 31

Gọi O là trung điểm của BC Chọn Dlà điểm đối xứng với A qua O

Do ABC là tam giác vuông cân tại A nên tứ giác ABCD là hình vuông

Do

SD AB SB

AB

BD AB

Tương tự AC  SD Vậy hình chóp ABCD S. có đường cao là SD

Do DC//(SAB) d(C,(SAB))d(D,(SAB))2a Dựng DHSBDH (SAB)HSB Ta có

a DH SAB

D d SAB

C

d( ,( )) ( ,( )) 2

Đặt ABx; SDh (x0;h0) 2 2

2 2 2

2 2 2

4

41

14

1

a h

x a x

h x

Đặt SDx( x 0); SCSBa2 x2 ; 2 2

2 2

2a x

a x a CI BI

.

43

2.6

1

a h

h a x

320

)()

4(

)12(

)(4

)

2 2 2

2 2

2 '

2 2 3

loai a

h

a h h

f a

h

a h

h h f a h

h h

f

Ta có bảng biến thiên:

Trang 32

Vậy hình chóp ABC S. có thể tích nhỏ nhất bằng 2a3 3 Đáp án A

Câu 42 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB BC a  3, SAB SCB  90

và khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a 2 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.bằng

A 2 a 2 B 8 a 2 C 16 a 2 D 12 a 2

Lời giải Chọn D

Gọi H là hình chiếu của S lên ABC.

Ta hoàn toàn có IJSAIJ//ABI là trung điểm SB, hay I  d SC

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp:

  Tam giác SHC vuông tại H SHa 6

Tam giác SHA vuông tại H SA3a

Trang 33

Câu 43 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có BB' , góc giữa đường thẳng a BB và ' ABC bằng

60 , tam giác ABC vuông tại C và góc BAC   Hình chiếu vuông góc của điểm ' 60 B lên ABCtrùng với trọng tâm của ABC Thể tích của khối tứ diện '.A ABC theo a bằng

a

C

3

15 108

a

D

3

9 208

a

Lời giải

Chọn D

Gọi M N, là trung điểm của AB AC,

và G là trọng tâm của ABC

Đặt AB2x Trong ABC vuông tại C có BAC 600

 tam giác ABC là nữa tam giác đều 2 , 3

a BC

Trang 34

Câu 44 Cho hình chóp S ABC có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy

ABC

, tam giác ABC vuông tại C có AC a ABC , 30 Mặt bên SAC

và SBC

cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC theo a là:

+ Theo đề SAB  ABC

theo giao tuyến AB Dựng SHABSH SAB

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , BA BC a  3 Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 và SAB SCB  90 Tính thể tích khối chóp đã cho

a

.

Trang 36

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kính là AD.

Khi đó tam giác ABD vuông tại BAB BD

AD ASD

SA

.Với

ASD  ASD   ABC , AMN  30

Câu 47 Cho x, ylà các số thực dương Xét khối chóp S ABC có SA x , BCy, các cạnh còn lại đều bẳng 1 Khi x, y thay đổi, thể tích khối chóp S ABC có giá trị lớn nhất bằng?

y M

Trang 37

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và BC Vì tam giác SAB , SAC lần lượt cân tại B và C

nên BMSA CM, SA Suy ra, SABMC

x y

Vậy thể tích khối chóp S ABC lớn nhất bằng .

2 1 2 3

y M

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và BC Vì tam giác SAB , SAC lần lượt cân tại B và C

nên BMSA CM, SA Suy ra, SABMC

Trang 38

x y

Vậy thể tích khối chóp S ABC lớn nhất bằng .

2 1 2 3

a

V =

Lời giải

Chọn C

I B

.Vậy thể tích khối chóp S ABCD là

9 3

9 138.46

Lời giải

Chọn A

Trang 39

Ta có BC2 AB2AC2 2.AB AC. cosBAC  12 22 2.1.2.cos120  Suy ra 7. BC  7.

Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm

M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng ( )P cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C, ,

524

343.9

Lời giải

Chọn B

Trang 40

Gọi H là hình chiếu của O lên mp P

Tam giác OHM có OHOM, H

 P cắt Ox ; Oy ; Oz lần lượt tại A14;0;0, B0;7;0 ,

140;0;

O ABC

Câu 52 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA a,  và SA vuông góc với đáy

Gọi M là trung điểm SB N, thuộc cạnh SD sao cho SN 2ND Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN ?

A

3

1

.12

Va

B

3

1.6

Va

C

3

1.8

Va

D

3

1.36

1

Trang 41

Cách 2 Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có

3

Vì OM//SD nên SD/ /AMC

Do đó d N AMC ;   d D AMC ;   d B AMC ;  

9 3

9 138.46

Trang 42

Câu 54 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E F, lần lượt là trung điểm

AABB, đường thẳng CE cắt đường thẳng C A  tại E , đường thẳng CF cắt đường thẳng C B 

tại F Thể tích khối đa diện EFB A E F     bằng

E'

F E

Ngày đăng: 24/10/2020, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w