1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGAN HANG CAU HOI TRC NGHIM do lng

23 59 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM- Đo lường điện và thiết bịđo Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG bình thường: A/ Có mang năng lượng điện B/ Không mang năng lượng điện C/ Có dòng điện D/

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM- Đo lường điện và thiết bị

đo Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG

bình thường:

A/ Có mang năng lượng điện

B/ Không mang năng lượng điện

C/ Có dòng điện

D/ Có điện áp

A (0.2)

A/ Người thực hiện phép đo B/ Dụng cụ đo

C/ Đại lượng cần đo D/ Môi trường

B (0.2)

A/ Người thực hiện phép đo B/ Môi trường

C/ Đại lượng cần đo D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

A/ Cải tiến phương pháp đo

B/ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

C/ Thực hiện phép đo nhiều lần

D/ Khắc phục môi trường

B (0.2)

A/ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

B/ Thực hiện phép đo nhiều lần

C/ Cải tiến phương pháp đo

D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

Trang 2

8 Sai số tuyệt đối là:

A/ Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

B/ Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

C/ Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

D/ Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

A (0.2)

A/ Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

B/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

C/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

D/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

C (0.2)

10 Cấp chính xác của thiết bị đo là:

A/ Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

B/ Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

C/ Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

D/ Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

B (0.2)

11 Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:

A/ 2 cấp B/ 3 cấp

C/ 4 cấp D/ 5 cấp

C (0.2)

12 Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp

200V thì vôn kế chỉ 210V Sai số tương đối của phép đo là:

A/ 5% B/ 4,7% C/ 4% D/ 10V

A (0.2)

13 Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai

số ở 120V là:

A/ 5% B/ 2,5% C/ 10% D/ 1%

B (0.2)

14 Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:

A/ Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao

B/ Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh

C/ Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

15 Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây

ra:

A/ Càng bé

B/ Càng lớn

C/ Tùy thuộc phương pháp đo

D/ Không thay đổi

A (0.2)

16 Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:

Trang 3

B/ Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo

C/ Tính ổn định

D/ Tất cả đều đúng

17 Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo

đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

A/ 9,7÷10,3 A B/ 9÷11 A

C/ 9,3÷10,3 A D/ 9,7÷10,7 A

A (0.2)

Chương 2: CÁC CƠ CẤU CHỈ THỊ CƠ ĐIỆN

A/ Một chiều B/ Xoay chiều

C/ Dạng bất kỳ D/ Tất cả đều đúng

A (0.2)

A/ Một chiều B/ Xoay chiều

C/ Không đổi D/ Cả một chiều và xoay

chiều

D (0.2)

A/ Một chiều B/ Xoay chiều

C/ Thay đổi D/ Cả một chiều và xoay

chiều

D (0.2)

A/ Từ điện, điện từ B/ Từ điện, điện động

C/ Điện từ, điện động D/ Tất cả đều đúng

C (0.2)

A/ Tuyến tính B/ Phi tuyến

C/ Parabol D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

A/ Tuyến tính B/ Phi tuyến

C/ Bất kỳ D/ Tất cả đều đúng

B (0.2)

góc quay:

A/ Giảm ½

B/ Tăng gấp đôi

B (0.2)

Trang 4

10 Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

A/ Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

B/ Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

C/ Thang đo chia đều

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

11 Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

A/ Khả năng chịu quá tải kém

B/ Chỉ sử dụng dòng một chiều

C/ Dễ hư hỏng

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

12 Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

A/ Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

B/ Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

C/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

D/ Tất cả đều sai

A (0.2)

13 Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

A/ Tiêu thụ công suất lớn

B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

C/ Kém chính xác, thang đo không đều

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

14 Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

A/ Có độ chính xác cao

B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

A (0.2)

Trang 5

C/ Độ nhạy cao

D/ Tiêu thụ công suất bé

15 Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

A/ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

C/ Thang đo không đều

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

16 Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì

góc lệch pha giữa hai từ thông là:

A/ 00 B/ 450 C/ 900 D/

600

C (0.2)

Chương 3: ĐO DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP

A/ Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

B/ Mắc ampere kế nối tiếp với nhánh cần đo

C/ Dùng điện trở Shunt

D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

A/ Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu

điện động)

B/ Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

C/ Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

A/ Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu

điện động)

B/ Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

C/ Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

A/ Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

B/ Điện trở chuyển thành áp

C/ Thay đổi hệ số khuếch đại

D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

Trang 6

A/ Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

B/ Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở

C/ Cho dòng điện cần đo vào mạch đo

D/ Dùng điện trở Shunt

(0.2)

A/ Biến dòng + cơ cấu điện từ

B/ Biến dòng + cơ cấu từ điện + bộ chỉnh lưu

C/ Biến dòng + cơ cấu điện động

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

xoay chiều là:

A/ Nối đất cuộn dây thứ cấp của biến dòng

B/ Không để hở mạch cuộn dây sơ cấp khi đã có dòng vào thứ

A/ 1 vòng

B/ 10 vòng

C/ Tuỳ từng loại ampere kẹp

D/ Tuỳ thuộc vào giới hạn đo của ampere kẹp

A (0.2)

A/ Thay đổi theo tầm đo

B/ Thay đổi theo dạng tín hiệu

C/ Không thay đổi theo tầm đo

D/ Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo

A (0.2)

10 Đo dòng điện dùng phương pháp biến đổi nhiệt có ưu điểm:

A/ Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu và tần số

B/ Không phụ thuộc vào sự thay đổi của nhiệt độ môi trường

C/ Không phụ thuộc vào sự gia tăng nhiệt lượng

D/ Tất cả đều đúng

A (0.2)

để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở

Shunt có trị số:

A/ 1/9KΩ B/ 9Ω C/ 90Ω D/

A (0.2)

Trang 7

12 Khi đo dòng điện, nếu nội trở ampere kế rất nhỏ so với điện trở

tải thì sai số do ảnh hưởng của ampere kế:

A/ Đáng kể

B/ Không đáng kể

C/ Còn phụ thuộc vào độ lớn dòng điện cần đo

D/ Tuỳ theo cơ cấu chỉ thị

B (0.2)

13 Một cơ cấu từ điện chịu được dòng điện có cường độ 1mA,

nếu dùng cơ cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo

dòng điện xoay chiều thì dòng điện đo được là:

A/ 1mA B/ 2,22mA

C/ 1,11mA D/ 1,4mA

B (0.2)

kim lệch ½ thang đo là:

A/ 100mV B/ 200mV

C/ 50mV D/ 300mV

C (0.2)

đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là

A/ 25µA B/ 12,5µA

C/ 50µA D/ 100µA

B (0.2)

16 Để đo dòng điện xoay chiều có thể dùng cơ cấu:

17 Để đo điện áp xoay chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp

18 Để đo điện áp một chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp

Trang 8

D/ Điện từ, từ điện, điện động

19 Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện

trở:

A/ Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị

B/ Song song với cơ cấu chỉ thị

C/ Cả nối tiếp và song song

D/ Tất cả đều sai

A (0.2)

20 Độ nhạy của vôn kế:

A/ Không thay đổi theo dạng tín hiệu

B/ Không thay đổi theo tầm đo

C/ Thay đổi theo tầm đo

D/ Thay đổi theo dạng tín hiệu

B (0.2)

21 Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

A/ Thay đổi theo dạng tín hiệu

B/ Thay đổi theo tầm đo

C/ Không thay đổi theo dạng tín hiệu

D/ Không thay đổi theo tầm đo

B (0.2)

22 Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

A/ Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

B/ Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

C/ Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

D/ Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

D (0.2)

chỉnh lưu bán kỳ thì độ nhạy DC của vôn kế là:

A/ 10KΩ/V B/ 20KΩ/V

C/ 5KΩ/V D/ 40KΩ/V

B (0.2)

tầm đo 50V là:

A/ 180Ω B/ 450KΩ

C/ 5,5KΩ D/ 4,5KΩ

B (0.2)

25 Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào vào của vôn kế

AC sẽ:

A/ Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC

B/ Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC

C/ Bằng tổng trở vào của vôn kế DC

D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

Trang 9

26 Khuyết điểm của vôn kế AC dùng diode chỉnh lưu là:

A/ Phụ thuộc vào dạng tín hiệu

B/ Tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở

C/ Tần số cao có ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

27 Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

A/ Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu

B/ Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế

C/ Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo

D/ Tất cả đều đúng

A (0.2)

28 Nguồn pin trong đồng hồ VOM kim dùng để:

A/ Đo các đại lượng điện thụ động

B/ Đo các đại lượng điện tác động

C/ Đo điện trở

D/ Đo điện dung của tụ điện

A (0.2)

29 Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

30 Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

A/ Điện trở nối tiếp

B/ Biến áp đo lường (biến điện áp)

C/ Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

32 Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

A/ Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)

B/ Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại

C/ Thay đổi hệ số khuếch đại

B (0.2)

Trang 10

D/ Thay đổi số vòng dây

33 Mạch khuếch đại thuật toán dùng đo điện áp phải có:

A/ Ngõ vào vi sai có khả năng tốt

B/ Độ ổn định cho hệ số khuếch đại đối với sự thay đổi nhiệt

độ

C/ Hệ số khuếch đại phải có độ tuyến tính cao

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

36 Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép

đo:

A/ Càng lớn

B/ Càng nhỏ

C/ Không thay đổi

D/ Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo

B (0.2)

thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:

A/ 99KΩ B/ 999KΩ

C/ 9999KΩ D/ 9KΩ

B (0.2)

vôn kế có tầm đo 100V thì độ nhạy điện áp một chiều của vôn

kế là:

A/ 1KΩ/V B/ 10KΩ/V

C/ 100KΩ/V D/ 1000KΩ/V

B (0.2)

vôn kế trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào

có nội trở gây ra sai số phép đo lớn:

A (0.2)

Trang 11

A/ Vôn kế A B/ Vôn kế B

C/ Cả hai vôn kế có sai số như nhau D/ Cả hai vôn kế đều

không gây ra sai số

chỉnh lưu bán kỳ để trở thành vôn kế AC, độ nhạy AC và DC

Chương 4: ĐO ĐIỆN TRỞ – ĐIỆN DUNG – ĐIỆN CẢM

ngắn) thì sai số phép đo chủ yếu do

A/ Nội trở ampere kế B/ Nội trở vôn kế

C/ Nguồn cung cấp D/ Tất cả đều đúng

A (0.2)

dài) thì sai số phép đo chủ yếu do

A/ Nội trở ampere kế B/ Nội trở vôn kế

C/ Nguồn cung cấp D/ Tất cả đều đúng

B (0.2)

có trị số lớn thì thực hiện cách mắc:

A/ Trước B/ Sau

C / Cả A và B đều đúng D/ Cả A và B đều sai

A (0.2)

phép đo phụ thuộc vào:

A/ Nội trở ampere kế B/ Nội trở vôn kế

C/ Dòng điện trong mạch D/ Điện áp nguồn

A (0.2)

phép đo phụ thuộc vào:

A/ Nội trở ampere kế B/ Nội trở vôn kế

C/ Dòng điện trong mạch D/ Điện áp nguồn

B (0.2)

Trang 12

A/ Tăng 2 lần B/ Giảm gần 2 lần

C/ Tăng D/ Tất cả đều sai

A/ Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng

B/ Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính

C/ Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến

D/ Tất cả đều sai

C (0.2)

A/ Chia đều

B/ Chia không đều

C/ Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay

D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

10 Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo

11 Ưu điểm của phương pháp đo điện trở dùng cầu cân bằng là:

12 Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo điện trở là:

A/ Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0

B/ Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0

C/ Dòng điện qua điện kế khác 0

D/ Tất cả đều sai

D (0.2)

13 Điều kiện cân bằng của cầu Kelvin đo điện trở là:

A/ Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0

B/ Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0

C (0.2)

Trang 13

C/ Dòng điện qua điện kế bằng 0

D/ Tất cả đều sai

14 Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:

A/ Không phụ thuộc vào nguồn

B/ Có độ chính xác cao

C/ Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

15 Điện kế trong các cầu đo dùng để:

A/ Đọc trị số điện trở cần đo

B/ Xác định dòng điện qua cầu

C/ Xác định cầu cân bằng hay chưa

D/ Tất cả đều sai

C (0.2)

16 Trong cầu Kelvin thường dùng điện trở 4 đầu là để:

A/ Tránh sự xuất hiện hiệu ứng nhiệt điện

B/ Có độ chính xác cao

C/ Cả A và B đều đúng

D/ Cả A và B đều sai

C (0.2)

17 Khi đo điện trở lớn, vòng bảo vệ được dùng với mục đích:

kỳ thì góc quay:

A/ Tỉ lệ với tích 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

B/ Tỉ lệ với thương 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

C/ Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

D/ Tỉ lệ với hiệu 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

B (0.2)

19 Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampere kế, nếu tụ

điện thuần dung thì điện dung được xác định:

Trang 14

điện không thuần dung thì điện dung được xác định:

I C

21 Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampere kế, nếu

cuộn dây thuần cảm thì điện cảm được xác định:

22 Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampere kế, nếu

cuộn dây không thuần cảm thì điện cảm được xác định:

23 Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo tổng trở là:

A/ Tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau

B/ Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau

C/ Dòng điện qua điện kế bằng 0

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

24 Nếu 2 nhánh liên tiếp nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để

cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

25 Nếu 2 nhánh đối nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu

được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

26 Hệ số D của tụ điện được xác định theo công thức:

Trang 15

28 Khi đo điện dung của tụ dùng cầu cân bằng thì sai số của phép

đo phụ thuộc vào:

29 Khi đo điện cảm dùng cầu cân bằng thì sai số của phép đo phụ

30 Điện kế dùng trong cầu đo tổng trở là điện kế:

A/ Xoay chiều B/ Một chiều

C/ Cả A và B đều đúng D/ Tất cả đều sai

A (0.2)

Chương 5: ĐO CÔNG SUẤT VÀ ĐIỆN NĂNG

dạng mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu do:

dạng mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu do:

A/ Vôn kế

A (0.2)

Trang 16

2 1

2 3

2

) (

V

V V V I

B/

1

2 3

2 1

2 2

2

) (

V

V V V I

C/

2

2 2

2 1

2 3

2

) (

V

V V V I

D/

1

2 3

2 2

2 1

2

) (

V

V V V I

trên nguồn

A (0.2)

mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu đo:

A (0.2)

mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu đo:

C/ Tất cả đều đúng D/ Tất cả đều sai

B (0.2)

trở tải có trị số lớn thì thực hiện:

A/ Mắc trước B/ Mắc sau

C/ Mắc cả trước hoặc sau D/ Tất cả đều sai

A (0.2)

tăng lên 2 lần thì góc quay:

A/ Tăng 2 lần B/ Tăng 4 lần

C/ Giảm 2 lần D/ Giảm 4 lần

A (0.2)

A/ Kết quả đo phụ thuộc vào tần số nguồn

B/ Giá thành cao

C/ Dễ bị ảnh hưởng bởi từ trường nhiễu

D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

pháp:

A/ Tăng khả năng chịu dòng của cuộn dây dòng

B/ Tăng khả năng chịu áp của cuộn dây áp

D (0.2)

Trang 17

C/ Kết hợp với biến dòng và biến điện áp

D/ Tất cả đều đúng

10 Khi đo công suất tác dụng trên tải dùng watt kế kết hợp với

biến dòng và biến điện áp thì công suất trên tải được xác định:

A/ P t = Pk Ik U B/

U I

C/

I U t

k k

P P

= D/

I

U t

k

k P

11 Đo công suất của tải dùng bộ biến đổi nhiệt có ưu điểm:

12 Một watt kế điện động có ghi: 5A-150V-150 vạch, nếu dùng

watt kế trên để đo công suất của tải 500W thì kim của watt kế

chỉ ở vạch thứ:

B (0.2)

13 Một watt kế được dùng cùng với biến dòng và biến điệp áp (có

5

100

=

I

là:

A (0.2)

14 Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây đối xứng

thường dùng:

A/ Một watt kế 1 pha B/ Ba watt kế 1 pha

C/ Một watt kế 3 pha 3 phần tử D/ Tất cả đều đúng

D (0.2)

15 Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây không đối

16 Để đo công suất tiêu thụ rong mạng 3 pha 3 dây đối xứng

thường dùng:

C (0.2)

Ngày đăng: 24/10/2020, 02:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w