Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước như: Sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo hoạt động thông tin tín dụng tại Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (sau đây gọi tắt là Thông tư số 16/2010/TT-NHNN).
Trang 1NƯỚC
VI T NAMỆ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 14/2019/TTNHNN Hà N i, ngày 30 tháng 8 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U T I CÁC THÔNG T CÓ QUY Đ NH V CH ĐỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ạ Ư Ị Ề Ế Ộ
BÁO CÁO Đ NH K C A NGÂN HÀNG NHÀ NỊ Ỳ Ủ ƯỚC
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n ứ ậ ướ c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; ệ
Căn c Lu t Các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010; ứ ậ ổ ứ ụ
Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Các t ch c tín d ng ngày 20 tháng 11 năm ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ 2017;
Căn c Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ế
đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n ộ ủ ơ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 16/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ c Vi t Nam; ệ
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà n ề ị ủ ướ c Vi t Nam; ệ
Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ố ố ướ c Vi t Nam ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s đi u t i ệ ư ử ổ ổ ộ ố ề ạ các Thông t có quy đ nh v ch đ báo cáo đ nh k c a Ngân hàng Nhà n ư ị ề ế ộ ị ỳ ủ ướ c.
Đi u 1. S a đ i, b sung các quy đ nh ch đ báo cáoề ử ổ ổ ị ế ộ
1. S a đ i, b sung ch đ báo cáo ho t đ ng thông tin tín d ng t i Thông t s 16/2010/TTử ổ ổ ế ộ ạ ộ ụ ạ ư ố NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước Vi t Nam hệ ướng d n thi ẫ hành Ngh đ nh s 10/2010/NĐCP ngày 12 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph v ho t đ ng ị ị ố ủ ủ ề ạ ộ thông tin tín d ng (sau đây g i t t là Thông t s 16/2010/TTNHNN) nh sau:ụ ọ ắ ư ố ư
Đi u 17 Thông t s 16/2010/TTNHNN (đã đề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung t i kho n 6 Đi u 1 Thông tổ ổ ạ ả ề ư
s 27/2014/TTNHNN ngày 18 tháng 09 năm 2014 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ủ ố ố ước Vi t ệ Nam v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 16/2010/TTNHNN) đề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố ượ ửc s a đ i, ổ
b sung nh sau:ổ ư
“Đi u 17. Báo cáo ho t đ ng thông tin tín d ngề ạ ộ ụ
1. Công ty thông tin tín d ng có trách nhi m g i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính đ n Ngân ụ ệ ử ự ế ặ ị ụ ư ế hàng Nhà nước (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) các báo cáo b ng văn b n gi y sau:ơ ằ ả ấ a) Báo cáo tài chính quý, năm theo quy đ nh pháp lu t;ị ậ
Trang 2b) Báo cáo tình hình ho t đ ng theo M u s 06/TTTD ban hành kèm theo Thông t này;ạ ộ ẫ ố ư
c) Báo cáo đ t xu t khi x y ra s c l n v tin h c (nh h ng, tr c tr c v ph n m m/ph n ộ ấ ả ự ố ớ ề ọ ư ỏ ụ ặ ề ầ ề ầ
c ng; h th ng m ng b t n công khi n h th ng không còn đáng tin c y, ho t đ ng b t bình ứ ệ ố ạ ị ấ ế ệ ố ậ ạ ộ ấ
thường) theo M u s 07/TTTD kèm theo Thông t này;ẫ ố ư
d) Báo cáo theo M u s 07/TTTD kèm theo Thông t này khi có m t trong nh ng thay đ i sau:ẫ ố ư ộ ữ ổ
Người qu n lý;ả
S lố ượng t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nổ ứ ụ ước ngoài cam k t cung c p thông tin tín ế ấ
d ng;ụ
Th a thu n v quy trình thu th p, x lý, l u gi và cung c p thông tin tín d ng gi a công ty ỏ ậ ề ậ ử ư ữ ấ ụ ữ thông tin tín d ng v i các t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nụ ớ ổ ứ ụ ước ngoài đã cam k t;ế
C s h t ng thông tin.ơ ở ạ ầ
2. Th i h n g i báo cáo:ờ ạ ử
a) Báo cáo quy đ nh t i đi m a, b kho n 1 Đi u này th c hi n đ nh k h ng quý, năm nh sau:ị ạ ể ả ề ự ệ ị ỳ ằ ư
Báo cáo quý g i trử ước ngày 20 c a tháng li n k sau quý báo cáo;ủ ề ề
Báo cáo tình hình ho t đ ng theo năm g i trạ ộ ử ước ngày 15 tháng 2 c a năm li n k sau năm báo ủ ề ề cáo;
Báo cáo tài chính năm ph i đả ược ki m toán và g i trể ử ước ngày 15 tháng 4 c a năm li n k sau ủ ề ề năm báo cáo
b) Báo cáo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u này ph i báo cáo ngay trong ngày x y ra s c ị ạ ể ả ề ả ả ự ố
N u s c x y ra vào ngày ngh hàng tu n ho c ngày l thì báo cáo trong ngày làm vi c đ u tiên ế ự ố ả ỉ ầ ặ ễ ệ ầ sau ngày ngh ỉ
c) Báo cáo quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u này th c hi n ch m nh t 07 ngày làm vi c k t ị ạ ể ả ề ự ệ ậ ấ ệ ể ừ ngày có thay đ i.ổ
3. Th i gian ch t s li u báo cáo:ờ ố ố ệ
a) Đ i v i báo cáo quy đ nh t i đi m a, đi m b kho n 1 Đi u này, th i gian ch t s li u c a ố ớ ị ạ ể ể ả ề ờ ố ố ệ ủ
t ng k báo cáo từ ỳ ương ng v i k k toán theo quy đ nh t i Lu t k toán.ứ ớ ỳ ế ị ạ ậ ế
b) Đ i v i các báo cáo quy đ nh t i đi m c, đi m d kho n 1 Đi u này, th i gian ch t s li u báo ố ớ ị ạ ể ể ả ề ờ ố ố ệ cáo được xác đ nh theo t ng n i dung đị ừ ộ ược yêu c u báo cáo khi phát sinh ho c khi có thay đ i.”ầ ặ ổ
2. S a đ i, b sung ch đ báo cáo tình hình ho t đ ng ATM t i Thông t s 36/2012/TTử ổ ổ ế ộ ạ ộ ạ ư ố NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước Vi t Nam quy đ nh v ệ ị ề trang b , qu n lý, v n hành và đ m b o an toàn ho t đ ng c a máy giao d ch t đ ng (sau đây ị ả ậ ả ả ạ ộ ủ ị ự ộ
g i t t là Thông t s 36/2012/TTNHNN) nh sau:ọ ắ ư ố ư
Trang 3Đi u 10 Thông t s 36/2012/TTNHNN (đã đề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung t i kho n 4 Đi u 1 Thông tổ ổ ạ ả ề ư
s 44/2018/TTNHNN ngày 28 tháng 12 năm 2018 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ủ ố ố ước Vi t ệ Nam s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 36/2012/TTNHNN) đử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố ượ ửc s a đ i, b sung ổ ổ
nh sau:ư
“Đi u 10. Thông tin, báo cáoề
1. T ch c cung ng d ch v thanh toán, chi nhánh Ngân hàng Nhà nổ ứ ứ ị ụ ước trên đ a bàn n i tri n ị ơ ể khai, l p đ t ATM có trách nhi m báo cáo Ngân hàng Nhà nắ ặ ệ ước Vi t Nam nh sau:ệ ư
a) Báo cáo theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà nị ủ ước Vi t Nam v ch đ báo cáo th ng kê áp ệ ề ế ộ ố
d ng đ i v i t ch c tín d ng và chi nhánh ngân hàng nụ ố ớ ổ ứ ụ ước ngoài và khi có yêu c u c a c quan ầ ủ ơ
có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ẩ ề ị ủ ậ
b) Báo cáo tình hình ho t đ ng ATM 6 tháng đ u năm và báo cáo năm nh sau:ạ ộ ầ ư
Phương th c g i, nh n báo cáo: Báo cáo đứ ử ậ ượ ậc l p b ng văn b n g i đ n Ngân hàng Nhà nằ ả ử ế ước
Vi t Nam (V Thanh toán) theo m t trong các hình th c: g i tr c ti p, qua d ch v b u chính ệ ụ ộ ứ ử ự ế ị ụ ư
ho c qua h th ng th đi n t c a Ngân hàng Nhà nặ ệ ố ư ệ ử ủ ước
Th i gian ch t s li u: tính t ngày 15 tháng 12 năm trờ ố ố ệ ừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6 c a ỳ ế ủ
k báo cáo đ i v i báo cáo 6 tháng và t ngày 15 tháng 12 năm trỳ ố ớ ừ ước k báo cáo đ n ngày 14 ỳ ế tháng 12 c a năm báo cáo đ i v i báo cáo năm.ủ ố ớ
Th i h n g i báo cáo: ch m nh t vào ngày 15 tháng 7 c a năm báo cáo đ i v i báo cáo 6 tháng ờ ạ ử ậ ấ ủ ố ớ
và ch m nh t vào ngày 15 tháng 01 c a năm ti p theo đ i v i báo cáo năm.ậ ấ ủ ế ố ớ
Đ cề ương báo cáo theo M u s 4 (đ i v i t ch c cung ng d ch v thanh toán) và M u s 5 ẫ ố ố ớ ổ ứ ứ ị ụ ẫ ố (đ i v i Ngân hàng Nhà nố ớ ước chi nhánh) ban hành kèm theo Thông t này.ư
2. T ch c cung ng d ch v thanh toán có trách nhi m báo cáo Ngân hàng Nhà nổ ứ ứ ị ụ ệ ước (V Thanh ụ toán) nh sau:ư
a) Báo cáo tình hình nâng c p h th ng ATM b ng văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v ấ ệ ố ằ ả ấ ử ự ế ặ ị ụ
b u chính trong th i h n 10 ngày trư ờ ạ ước ngày th c hi n nâng c p h th ng ATM.ự ệ ấ ệ ố
b) Báo cáo v n đ b t thấ ề ấ ường phát sinh đ i v i h th ng ATM: Khi phát hi n nh ng v n đ b tố ớ ệ ố ệ ữ ấ ề ấ
thường, có th gây r i ro, m t an toàn trong h th ng ATM c a mình và đ i v i h th ng ATM ể ủ ấ ệ ố ủ ố ớ ệ ố
c a các t ch c cung ng d ch v thanh toán khác, T ch c cung ng d ch v thanh toán thông ủ ổ ứ ứ ị ụ ổ ứ ứ ị ụ báo cho Ngân hàng Nhà nước qua đ a ch th đi n t tt@sbv.gov.vn trong vòng 24 gi v các n i ị ỉ ư ệ ử ờ ề ộ dung bao g m th i đi m x y ra v vi c, mô t v vi c, nh hồ ờ ể ả ụ ệ ả ụ ệ ả ưởng, r i ro trong h th ng ATM ủ ệ ố
c a mình và đ i v i h th ng ATM c a các t ch c cung ng d ch v thanh toán khác, nguyên ủ ố ớ ệ ố ủ ổ ứ ứ ị ụ nhân v vi c, bi n pháp x lý. Đ ng th i l p báo cáo b ng văn b n gi y, g i tr c ti p ho c quaụ ệ ệ ử ồ ờ ậ ằ ả ấ ử ự ế ặ
d ch v b u chính trong th i h n 3 ngày làm vi c k t ngày có thông báo cho Ngân hàng Nhà ị ụ ư ờ ạ ệ ể ừ
nước Vi t Nam.”ệ
3. S a đ i, b sung ch đ báo cáo m ng lử ổ ổ ế ộ ạ ưới ho t đ ng c a ngân hàng thạ ộ ủ ương m i t i Thông ạ ạ
t s 21/2013/TTNHNN ngày 09 tháng 09 năm 2013 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nư ố ủ ố ố ước Vi t ệ Nam quy đ nh v m ng lị ề ạ ưới ho t đ ng c a ngân hàng thạ ộ ủ ương m i (sau đây g i t t là Thông t ạ ọ ắ ư
s 21/2013/TTNHNN) nh sau:ố ư
Trang 4Kho n 2 Đi u 28 Thông t s 21/2013/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. Đ nh k 6 tháng, h ng năm l p báo cáo b ng văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v ị ỳ ằ ậ ằ ả ấ ử ự ế ặ ị ụ
b u chính đ n Ngân hàng Nhà nư ế ước (C quan Thanh tra, Giám sát ngân hàng) và Ngân hàng Nhà ơ
nước chi nhánh n i ngân hàng thơ ương m i đ t tr s chính các n i dung theo Ph l c s 02 ban ạ ặ ụ ở ộ ụ ụ ố hành kèm theo Thông t này. Trong đó:ư
a) Th i h n g i báo cáo:ờ ạ ử
Báo cáo 6 tháng đ u năm: ch m nh t ngày 31 tháng 7 h ng năm.ầ ậ ấ ằ
Báo cáo năm: ch m nh t ngày 31 tháng 01 năm li n k sau năm báo cáo.ậ ấ ề ề
b) Th i gian ch t s li u báo cáo c a t ng k báo cáo tờ ố ố ệ ủ ừ ỳ ương ng v i k k toán theo quy đ nh ứ ớ ỳ ế ị
t i Lu t k toán.”ạ ậ ế
4. S a đ i, b sung ch đ báo cáo công tác an toàn kho qu t i Thông t s 01/2014/TTNHNN ử ổ ổ ế ộ ỹ ạ ư ố ngày 06 tháng 01 năm 2014 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước Vi t Nam quy đ nh v giao ệ ị ề
nh n, b o qu n, v n chuy n ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá (sau đây g i t t là Thông t sậ ả ả ậ ể ề ặ ả ấ ờ ọ ắ ư ố 01/2014/TTNHNN) nh sau:ư
Đi u 69 Thông t s 01/2014/TTNHNN đề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 69. Báo cáo công tác an toàn kho quề ỹ
H ng năm, Ngân hàng Nhà nằ ước chi nhánh, t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nổ ứ ụ ước ngoài báo cáo công tác an toàn kho qu theo các n i dung sau:ỹ ộ
1. N i dung báo cáo: Báo cáo v tình hình, k t qu th c hi n, nh ng t n t i và h n ch trong ộ ề ế ả ự ệ ữ ồ ạ ạ ế công tác an toàn kho qu ỹ
2. C quan nh n báo cáo và th i h n báo cáo:ơ ậ ờ ạ
Báo cáo c a t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nủ ổ ứ ụ ước ngoài g i v Ngân hàng Nhà nử ề ước chi nhánh trên đ a bàn và t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nị ổ ứ ụ ước ngoài c p trên (n u có) trấ ế ước ngày 01 tháng 01 năm li n k sau năm báo cáo.ề ề
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nổ ứ ụ ước ngoài t ng h p ổ ợ báo cáo g i Ngân hàng Nhà nử ước (C c Phát hành và Kho qu ) trụ ỹ ước ngày 15 tháng 01 năm li n ề
k sau năm báo cáo.ề
3. Phương th c g i, nh n báo cáo: Báo cáo đứ ử ậ ượ ậc l p thành văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua ả ấ ử ự ế ặ
d ch v b u chính.ị ụ ư
4. Th i gian ch t s li u: Tính t ngày 15 tháng 12 năm trờ ố ố ệ ừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12 ỳ ế
c a k báo cáo.ủ ỳ
5. M u đ cẫ ề ương báo cáo: Theo M u s 01 ban hành kèm theo Thông t này.”ẫ ố ư
Trang 55. S a đ i, b sung ch đ báo cáo v Qu b o đ m an toàn h th ng qu tín d ng nhân dân t iử ổ ổ ế ộ ề ỹ ả ả ệ ố ỹ ụ ạ Thông t s 03/2014/TTNHNN ngày 23 tháng 01 năm 2014 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà ư ố ủ ố ố
nước Vi t Nam quy đ nh v Qu b o đ m an toàn h th ng qu tín d ng nhân dân (sau đây g i ệ ị ề ỹ ả ả ệ ố ỹ ụ ọ
t t là Thông t s 03/2014/TTNHNN) nh sau:ắ ư ố ư
Đi u 9 Thông t s 03/2014/TTNHNN đề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 9. Báo cáo v i C quan qu n lý Nhà nề ớ ơ ả ước
1. H ng năm, ch m nh t vào ngày 15 tháng 7, ngân hàng h p tác xã có trách nhi m g i báo cáo ằ ậ ấ ợ ệ ử tình hình ho t đ ng 6 tháng đ u năm c a Qu b o toàn cho Ngân hàng Nhà nạ ộ ầ ủ ỹ ả ước (C quan ơ Thanh tra, giám sát ngân hàng) theo M u s 01 ban hành kèm Thông t này.ẫ ố ư
2. H ng năm, ch m nh t sau 45 ngày k t ngày k t thúc năm tài chính, ngân hàng h p tác xã có ằ ậ ấ ể ừ ế ợ trách nhi m g i các báo cáo cho Ngân hàng Nhà nệ ử ước (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) ơ
nh sau:ư
a) Báo cáo tình hình ho t đ ng và báo cáo tình hình tài chính năm trạ ộ ướ ủc c a Qu b o toàn theo ỹ ả
M u s 02 ban hành kèm Thông t này;ẫ ố ư
b) Báo cáo v k t qu giám sát, ki m toán n i b c a Ban ki m soát ngân hàng h p tác xã v ề ế ả ể ộ ộ ủ ể ợ ề hình hình ho t đ ng và k t qu tài chính c a Qu b o toàn theo M u s 03 ban hành kèm Thông ạ ộ ế ả ủ ỹ ả ẫ ố
t này.ư
3. Báo cáo đ t xu t theo yêu c u c a Ngân hàng Nhà nộ ấ ầ ủ ước
4. Các báo cáo t i kho n 1, 2, 3 Đi u này đạ ả ề ượ ậc l p thành văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua ả ấ ử ự ế ặ
d ch v b u chính đ n Ngân hàng Nhà nị ụ ư ế ước (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng).”ơ
6. S a đ i, b sung ch đ báo cáo qu n lý, s d ng ch ng th s Ngân hàng Nhà nử ổ ổ ế ộ ả ử ụ ứ ư ố ướ ạc t i Thông t s 28/2015/TTNHNN ngày 18 tháng 12 năm 2015 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà ư ố ủ ố ố
nước Vi t Nam quy đ nh v vi c qu n lý, s d ng ch ký s , ch ng th s và d ch v ch ng ệ ị ề ệ ả ử ụ ữ ố ứ ư ố ị ụ ứ
th c ch ký s c a Ngân hàng Nhà nự ữ ố ủ ước (sau đây g i t t là Thông t s 28/2015/TTNHNN) ọ ắ ư ố
nh sau:ư
Kho n 1 Đi u 17 Thông t s 28/2015/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“1. Báo cáo đ nh k v vi c qu n lý, s d ng ch ng th s :ị ỳ ề ệ ả ử ụ ứ ư ố
a) Tên báo cáo: Báo cáo đ i soát danh sách ch ng th s Ngân hàng nhà nố ứ ư ố ước
b) N i dung báo cáo: Danh sách ch ng th s do T ch c cung c p d ch v ch ng th c ch ký ộ ứ ư ố ổ ứ ấ ị ụ ứ ự ữ
s Ngân hàng Nhà nố ướ ấc c p và tình tr ng s d ng.ạ ử ụ
c) Đ i tố ượng th c hi n: Các đ n v thu c Ngân hàng Nhà nự ệ ơ ị ộ ước, các t ch c tín d ng, chi nhánh ổ ứ ụ ngân hàng nước ngoài, Kho b c nhà nạ ước, B o hi m ti n g i Vi t Nam và các t ch c khác ả ể ề ử ệ ổ ứ
được Ngân hàng Nhà nướ ấc c p ch ng th s ứ ư ố
d) C quan, đ n v nh n báo cáo: C c Công ngh thông tin Ngân hàng Nhà nơ ơ ị ậ ụ ệ ước
Trang 6e) Phương th c g i, nh n báo cáo:ứ ử ậ
Văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính;ả ấ ử ự ế ặ ị ụ ư
Báo cáo đi n t d ng Excel g i qua h th ng th đi n t đ n đ a ch email ệ ử ạ ử ệ ố ư ệ ử ế ị ỉ
ca.nhnn@sbv.gov.vn ho c báo cáo đi n t đặ ệ ử ược g i qua h th ng D ch v công tr c tuy n c a ử ệ ố ị ụ ự ế ủ NHNN
g) T n su t, th i h n g i báo cáo: đ nh k 6 tháng, ch m nh t vào ngày 20 tháng 6 và ngày 20 ầ ấ ờ ạ ử ị ỳ ậ ấ tháng 12 năm báo cáo
h) Th i gian ch t s li u báo cáo:ờ ố ố ệ
Th i gian ch t s li u đ i v i báo cáo 6 tháng đ u năm đờ ố ố ệ ố ớ ầ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm ừ
trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6 c a k báo cáo.ỳ ế ủ ỳ
Th i gian ch t s li u đ i v i báo cáo 6 tháng cu i năm đờ ố ố ệ ố ớ ố ược tính t ngày 15 tháng 6 đ n h t ừ ế ế ngày 14 tháng 12 c a k báo cáo.ủ ỳ
i) M u đ cẫ ề ương báo cáo: M u bi u s 09 ban hành kèm theo Thông t này.”ẫ ể ố ư
7. S a đ i, b sung ch đ báo cáo thanh lý tài s n, phân chia tài s n và các v n đ phát sinh ử ổ ổ ế ộ ả ả ấ ề khác t i Thông t s 24/2017/TTNHNN ngày 29 tháng 12 năm 2017 c a Th ng đ c Ngân hàng ạ ư ố ủ ố ố Nhà nước Vi t Nam quy đ nh v trình t , th t c thu h i Gi y phép và thanh lý tài s n c a t ệ ị ề ự ủ ụ ồ ấ ả ủ ổ
ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nứ ụ ước ngoài; trình t , th t c thu h i Gi y phép văn phòng ự ủ ụ ồ ấ
đ i di n c a t ch c tín d ng nạ ệ ủ ổ ứ ụ ước ngoài, t ch c nổ ứ ước ngoài khác có ho t đ ng ngân hàng (sauạ ộ đây g i t t là Thông t s 24/2017/TTNHNN) nh sau:ọ ắ ư ố ư
Kho n 4 Đi u 17 Thông t s 24/2017/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“4. Trong th i h n mờ ạ ười (10) ngày làm vi c đ u tiên h ng tháng ho c đ t xu t, T giám sát ệ ầ ằ ặ ộ ấ ổ thanh lý l p báo cáo b ng văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính đ n Ngân ậ ằ ả ấ ử ự ế ặ ị ụ ư ế hàng Nhà nước chi nhánh, C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, B o hi m ti n g i Vi t Nam, ơ ả ể ề ử ệ
Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước Vi t Nam, y ban nhân dân c p t nh báo cáo v tình hình thanh ệ Ủ ấ ỉ ề
lý tài s n, phân chia tài s n và các v n đ phát sinh khác theo M u s 01 ban hành kèm theo ả ả ấ ề ẫ ố Thông t này. Trư ường h p c n thi t có văn b n đ ngh các c quan liên quan h tr t ch c tín ợ ầ ế ả ề ị ơ ỗ ợ ổ ứ
d ng, chi nhánh ngân hàng nụ ước ngoài thu h i các kho n ph i thu, x lý các khách hàng c tình ồ ả ả ử ố làm th t thoát tài s n c a t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nấ ả ủ ổ ứ ụ ước ngoài.”
8. S a đ i, b sung ch đ báo cáo s li u cho vay đ c bi t t i Thông t s 01/2018/TTNHNN ử ổ ổ ế ộ ố ệ ặ ệ ạ ư ố ngày 26 tháng 01 năm 2018 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước Vi t Nam quy đ nh v cho vay ệ ị ề
đ c bi t đ i v i t ch c tín d ng đặ ệ ố ớ ổ ứ ụ ược ki m soát đ c bi t (sau đây g i t t là Thông t s ể ặ ệ ọ ắ ư ố
01/2018/TTNHNN) nh sau:ư
Kho n 5 Đi u 21 Thông t s 01/2018/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“5. Đ nh k h ng tháng, trong th i h n 07 ngày làm vi c đ u tiên c a tháng ti p theo ngay sau ị ỳ ằ ờ ạ ệ ầ ủ ế tháng báo cáo ho c khi c n thi t có văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính đ n ặ ầ ế ả ấ ử ự ế ặ ị ụ ư ế
Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước Vi t Nam báo cáo s li u cho vay đ c bi t đ i v i t ch c tín ệ ố ệ ặ ệ ố ớ ổ ứ
Trang 7d ng theo Ph l c s 04 ban hành kèm theo Thông t này. Th i gian ch t s li u báo cáo đụ ụ ụ ố ư ờ ố ố ệ ược tính t ngày 01 đ n h t ngày cu i cùng c a tháng báo cáo.”ừ ế ế ố ủ
9. S a đ i, b sung ch đ báo cáo v h th ng ki m soát n i b t i Thông t s 13/2018/TTử ổ ổ ế ộ ề ệ ố ể ộ ộ ạ ư ố NHNN ngày 18 tháng 5 năm 2018 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước Vi t Nam quy đ nh v hệ ị ề ệ
th ng ki m soát n i b c a ngân hàng thố ể ộ ộ ủ ương m i, chi nhánh ngân hàng nạ ước ngoài (sau đây g iọ
t t là Thông t s 13/2018/TTNHNN) nh sau:ắ ư ố ư
Kho n 1 Đi u 7 Thông t s 13/2018/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“1. Ngân hàng thương m i, chi nhánh ngân hàng nạ ước ngoài ph i l p báo cáo b ng văn b n gi y ả ậ ằ ả ấ
và g i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính đ n Ngân hàng Nhà nử ự ế ặ ị ụ ư ế ước (C quan Thanh tra, giám ơ sát ngân hàng) v h th ng ki m soát n i b theo quy đ nh t i kho n 2, 3 và 4 Đi u này.”ề ệ ố ể ộ ộ ị ạ ả ề
10. S a đ i, b sung ch đ báo cáo s c gây gián đo n ho t đ ng c a h th ng thanh toán t i ử ổ ổ ế ộ ự ố ạ ạ ộ ủ ệ ố ạ Thông t s 20/2018/TTNHNN ngày 30 tháng 8 năm 2018 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nư ố ủ ố ố ước
Vi t Nam quy đ nh v giám sát các h th ng thanh toán (sau đây g i t t là Thông t s ệ ị ề ệ ố ọ ắ ư ố
20/2018/TTNHNN) nh sau:ư
Đi m c kho n 1 Đi u 7 Thông t s 20/2018/TTNHNN để ả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“c) Thông báo cho Đ n v giám sát ngay sau khi phát hi n s c gây gián đo n ho t đ ng c a h ơ ị ệ ự ố ạ ạ ộ ủ ệ
th ng thanh toán quá 30 phút qua đ a ch th đi n t tt@sbv.gov.vn đ n m b t và theo dõi tình ố ị ỉ ư ệ ử ể ắ ắ hình x lý s c ; g i thông báo s c b ng văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v b u ử ự ố ử ự ố ằ ả ấ ử ự ế ặ ị ụ ư chính ho c thông qua h th ng báo cáo Ngân hàng Nhà nặ ệ ố ước theo Ph l c IV ban hành kèm theo ụ ụ Thông t này trong vòng 03 ngày làm vi c k t ngày kh c ph c xong s c ;”ư ệ ể ừ ắ ụ ự ố
11. S a đ i, b sung ch đ báo cáo tình hình nh p kh u và s d ng hàng hóa đã nh p kh u c aử ổ ổ ế ộ ậ ẩ ử ụ ậ ẩ ủ
c s in đúc ti n t i Thông t s 38/2018/TTNHNN ngày 25 tháng 12 năm 2018 c a Th ng đ c ơ ở ề ạ ư ố ủ ố ố Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam quy đ nh vi c nh p kh u hàng hóa ph c v ho t đ ng in, đúc ệ ị ệ ậ ẩ ụ ụ ạ ộ
ti n c a Ngân hàng Nhà nề ủ ước Vi t Nam (sau đây g i t t là Thông t s 38/2018/TTNHNN) nhệ ọ ắ ư ố ư sau:
Kho n 3 Đi u 6 Thông t s 38/2018/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“3. Đ nh k h ng quý (ch m nh t vào ngày 18 c a tháng đ u quý ti p theo), c s in, đúc ti n ị ỳ ằ ậ ấ ủ ầ ế ơ ở ề
ph i báo cáo b ng văn b n gi y, g i tr c ti p ho c qua d ch v b u chính đ n Ngân hàng Nhà ả ằ ả ấ ử ự ế ặ ị ụ ư ế
nước (C c Phát hành và Kho qu ) v tình hình nh p kh u và s d ng hàng hóa đã nh p kh u ụ ỹ ề ậ ẩ ử ụ ậ ẩ theo M u s 01 ban hành kèm theo Thông t này. Th i gian ch t s li u báo cáo đẫ ố ư ờ ố ố ệ ược tính t ừ ngày 15 c a tháng trủ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng cu i quý thu c k báo cáo.”ỳ ế ố ộ ỳ
12. S a đ i, b sung ch đ báo cáo k t qu th c hi n k ho ch kh c ph c t i Thông t s ử ổ ổ ế ộ ế ả ự ệ ế ạ ắ ụ ạ ư ố 46/2018/TTNHNN ngày 28 tháng 12 năm 2018 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước Vi t Nam ệ quy đ nh v th i h n, trình t , th t c chuy n ti p đ i v i trị ề ờ ạ ự ủ ụ ể ế ố ớ ường h p c đông l n c a m t t ợ ổ ớ ủ ộ ổ
ch c tín d ng và ngứ ụ ười có liên quan c a c đông đó s h u c ph n t 5% tr lên v n đi u l ủ ổ ở ữ ổ ầ ừ ở ố ề ệ
c a m t t ch c tín d ng khác (sau đây g i t t là Thông t s 46/2018/TTNHNN) nh sau:ủ ộ ổ ứ ụ ọ ắ ư ố ư a) Kho n 2 Đi u 4 Thông t s 46/2018/TTNHNN đả ề ư ố ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
Trang 8“2. Đ nh k trị ỳ ước ngày 10 c a tháng đ u quý, t ch c tín d ng đ u m i ph i h p v i t ch c tínủ ầ ổ ứ ụ ầ ố ố ợ ớ ổ ứ
d ng khác và nhóm c đông l n có liên quan báo cáo k t qu th c hi n K ho ch kh c ph c ụ ổ ớ ế ả ự ệ ế ạ ắ ụ
c a quý trủ ước theo M u s 01 ban hành kèm Thông t này, n i dung bao g m:ẫ ố ư ộ ồ
a) Danh sách c đông s h u t l c ph n vổ ở ữ ỷ ệ ổ ầ ượt gi i h n;ớ ạ
b) K t qu kh c ph c t l c ph n vế ả ắ ụ ỷ ệ ổ ầ ượt gi i h n;ớ ạ
c) Trường h p ch a th c hi n đợ ư ự ệ ược theo đúng ti n đ nêu trong K ho ch kh c ph c, báo cáo ế ộ ế ạ ắ ụ các khó khăn, vướng m c (n u có) và đ xu t x lý.”ắ ế ề ấ ử
b) B sung kho n 3a Đi u 4 Thông t s 46/2018/TTNHNN nh sau:ổ ả ề ư ố ư
“3a. Các báo cáo t i kho n 2, kho n 3 Đi u này đạ ả ả ề ượ ậc l p thành văn b n gi y, g i tr c ti p ho cả ấ ử ự ế ặ qua d ch v b u chính đ n Ngân hàng Nhà nị ụ ư ế ước (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng).”ơ
Đi u 2. B sung, thay th các m u bi u trong các ch đ báo cáoề ổ ế ẫ ể ế ộ
B sung, thay th các m u trong các Thông t t i các ph l c ban hành kèm theo Thông t này ổ ế ẫ ư ạ ụ ụ ư
nh sau:ư
1. B sung Ph l c s 01 bao g m M u s 06/TTTD và M u s 07/TTTD ban hành kèm theo ổ ụ ụ ố ồ ẫ ố ẫ ố Thông t này vào Thông t s 16/2010/TTNHNN.ư ư ố
2. B sung Ph l c s 02 bao g m M u s 01 ban hành kèm theo Thông t này vào Thông t s ổ ụ ụ ố ồ ẫ ố ư ư ố 01/2014/TTNHNN
3. B sung Ph l c s 03 bao g m M u s 01, M u s 02, M u s 03 ban hành kèm theo Thông ổ ụ ụ ố ồ ẫ ố ẫ ố ẫ ố
t này vào Thông t s 03/2014/TTNHNN.ư ư ố
4. Thay th M u bi u s 09 ban hành kèm theo Thông t s 28/2015/TTNHNN b ng M u bi u ế ẫ ể ố ư ố ằ ẫ ể
s 09 t i Ph l c s 04 ban hành kèm theo Thông t này.ố ạ ụ ụ ố ư
5. B sung Ph l c s 05 bao g m M u s 01 ban hành kèm theo Thông t này vào Thông t s ổ ụ ụ ố ồ ẫ ố ư ư ố 24/2017/TTNHNN
6. B sung Ph l c s 06 bao g m M u s 01 ban hành kèm theo Thông t này vào Thông t s ổ ụ ụ ố ồ ẫ ố ư ư ố 38/2018/TTNHNN
7. B sung Ph l c s 07 bao g m M u s 01 ban hành kèm theo Thông t này vào Thông t s ổ ụ ụ ố ồ ẫ ố ư ư ố 46/2018/TTNHNN
Đi u 3. Trách nhi m t ch c th c hi nề ệ ổ ứ ự ệ
Chánh Văn phòng, Th trủ ưởng các đ n v thu c Ngân hàng Nhà nơ ị ộ ước, Giám đ c Ngân hàng Nhà ố
nước chi nhánh các t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ương và Ch t ch H i đ ng qu n tr (H i ủ ị ộ ồ ả ị ộ
đ ng thành viên), T ng Giám đ c (Giám đ c) các t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nồ ổ ố ố ổ ứ ụ ước ngoài, Kho b c Nhà nạ ước, Công ty thông tin tín d ng, Các c s in, đúc ti n, B o hi m ti n g i ụ ơ ở ề ả ể ề ử
Vi t Nam, các t ch c cung ng d ch v thanh toán có trách nhi m t ch c th c hi n Thông t ệ ổ ứ ứ ị ụ ệ ổ ứ ự ệ ư này
Trang 9Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 10 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Thông t này bãi b các quy đ nh sau:ư ỏ ị
a) Kho n 6 Đi u 1 Thông t s 27/2014/TTNHNN ngày 18 tháng 09 năm 2014 c a Th ng đ c ả ề ư ố ủ ố ố Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s ệ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
16/2010/TTNHNN;
b) Kho n 4 Đi u 1 Thông t s 44/2018/TTNHNN ngày 28 tháng 12 năm 2018 c a Th ng đ c ả ề ư ố ủ ố ố Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 36/2012/TTệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố NHNN./
N i nh n: ơ ậ
Đi u 3; ề
Ban Lãnh đ o NHNN; ạ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B T pháp (đ ki m tra); ộ ư ể ể
Công báo;
L u VP, V PC, VP4 ư ụ
KT. TH NG Đ CỐ Ố
PHÓ TH NG Đ CỐ Ố
Đào Minh Tú
PH L C S 01Ụ Ụ Ố
M u s 06/TTTD ẫ ố
TÊN CÔNG TY
THÔNG TIN TÍN D NGỤ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S :ố …… /……… ……., ngày tháng năm
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HO T Đ NGẠ Ộ
(Quý /Năm ) ho c (Năm )ặ
Kính g i:ử Ngân hàng Nhà nước Vi t Namệ
(C quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng)ơ
I. Tình hình th c hi n ho t đ ng TTTDự ệ ạ ộ
1) Danh sách các t ch c c p tín d ng cam k t cung c p thông tin;ổ ứ ấ ụ ế ấ
Trang 102) Danh sách chi ti t ngu n thu th p thông tin ngoài các t ch c tín d ng cam k t;ế ồ ậ ổ ứ ụ ế
3) Danh m c các ch tiêu chính v khách hàng vay, t n su t thu th p, c p nh t s li u;ụ ỉ ề ầ ấ ậ ậ ậ ố ệ
4) Phân lo i và s lạ ố ượng khách hàng vay theo t ng nhóm khách hàng;ừ
5) S lố ượng s n ph m cung c p cho t ng nhóm đ i tả ẩ ấ ừ ố ượng s d ng;ử ụ
6) Tình hình v n hành thi t b công ngh , b o đ m an toàn thông tin d li u;ậ ế ị ệ ả ả ữ ệ
7) N i dung khác (n u có).ộ ế
II. Đ xu t, ki n ngh đ i v i Ngân hàng Nhà nề ấ ế ị ố ớ ước
THÔNG TIN TÍN D NGỤ
(ký và ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
M u s 07/TTTD ẫ ố
TÊN CÔNG TY
THÔNG TIN TÍN D NGỤ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố …… /……… ……., ngày tháng năm
BÁO CÁO S C TIN H C/THAY Đ I THÔNG TINỰ Ố Ọ Ổ
Kính g i:ử Ngân hàng Nhà nước Vi t Namệ
(C quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng)ơ
I. Thông tin v s c tin h c/ ho c thay đ i thông tinề ự ố ọ ặ ổ
1. Mô t s c /ho c n i dung thay đ i thông tinả ự ố ặ ộ ổ
Mô t s c v h h ng, tr c tr c v ph n m m, ph n c ng; h th ng m ng b t n công ả ự ố ề ư ỏ ụ ặ ề ầ ề ầ ứ ệ ố ạ ị ấ khi n h th ng không còn đáng tin c y, ho t đ ng b t bình thế ệ ố ậ ạ ộ ấ ường
N i dung thay đ i: đ i ngũ qu n lý; s lộ ổ ộ ả ố ượng t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nổ ứ ụ ước ngoài cam k t cung c p thông tin tín d ng; th a thu n v quy trình thu th p, x lý, l u gi và ế ấ ụ ỏ ậ ề ậ ử ư ữ cung c p thông tin tín d ng gi a Công ty thông tin tín d ng v i các t ch c c p tín d ng đã cam ấ ụ ữ ụ ớ ổ ứ ấ ụ
k t; c s h t ng v công ngh thông tin;ế ơ ở ạ ầ ề ệ
N i dung khác (n u có).ộ ế