Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 24/2013/TT-NHNN).
Trang 1NƯỚC
VI T NAMỆ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 04/2019/TTNHNN Hà N i, ngày ộ 29 tháng 03 năm 2019
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 24/2013/TTNHNN NGÀY 02Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố THÁNG 12 NĂM 2013 C A TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ NỦ Ố Ố ƯỚC VI T NAM QUYỆ
Đ NH V PHÂN LO I TÀI S N CÓ VÀ CAM K T NGO I B NG C A NGÂN HÀNG PHÁTỊ Ề Ạ Ả Ế Ạ Ả Ủ
TRI N VI T NAMỂ Ệ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n ứ ậ ướ c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; ệ
Căn c Lu t Các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Lu t s a đ i, b sung m t s ứ ậ ổ ứ ụ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Các t ch c tín d ng ngày 20 tháng 11 năm 2017; ề ủ ậ ổ ứ ụ
Căn c Ngh đ nh s 32/2017/NĐCP ngày 31 tháng 3 năm 2017 c a Chính ph v tín d ng đ u ứ ị ị ố ủ ủ ề ụ ầ
t c a Nhà n ư ủ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 16/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ c Vi t Nam; ệ
Căn c ứ Quy t đ nh s 108/2006/QĐTTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 c a Th t ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ
v vi c thành l p Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; ề ệ ậ ể ệ
Căn c Quy t đ nh s 1515/QĐTTg ngày 03 tháng 9 năm 2015 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ban ủ hành Đi u ề l t ch c và ho t đ ng c a Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; ệ ổ ứ ạ ộ ủ ể ệ
Theo đ ngh c a Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng; ề ị ủ
Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ố ố ướ c Vi t Nam ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s đi u c a ệ ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ Thông t s 24/2013/TTNHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ư ố ủ ố ố ướ c
Vi t Nam quy đ nh v phân lo i tài s n có và cam k t ngo i b ng c a Ngân hàng Phát tri n Vi t ệ ị ề ạ ả ế ạ ả ủ ể ệ Nam (sau đây gọi t t là Thông t s ắ ư ố 24/2013/TTNHNN)
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 24/2013/TTNHNNề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
1. Đi u 1 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Thông t này quy đ nh v vi c phân lo i tài s n có (sau đây g i t t là n ) và cam k t ngo i ư ị ề ệ ạ ả ọ ắ ợ ế ạ
b ng c a Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam.ả ủ ể ệ
2. N ph i đợ ả ược phân lo i quy đ nh t i Thông t này bao g m:ạ ị ạ ư ồ
Trang 2a) Cho vay tín d ng đ u t c a Nhà nụ ầ ư ủ ước;
b) Cho vay tín d ng xu t kh u c a Nhà nụ ấ ẩ ủ ước theo h p đ ng ký k t trợ ồ ế ước thờ đi m Ngh đ nh i ể ị ị
s 32/2017/NĐCP ngày 31 tháng 3 năm 2017 c a Chính ph v tín d ng đ u t c a Nhà nố ủ ủ ề ụ ầ ư ủ ước
có hi u l c;ệ ự
c) Cho vay l i v n vay nạ ố ước ngoài c a Chính ph ;ủ ủ
d) y thác cho vay;Ủ
đ) Cho vay khác;
e) Các kho n tr thay theo cam k t ngo i b ng.ả ả ế ạ ả
3. Các kho n b o lãnh vay v n ngân hàng thả ả ố ương m i (sau đây g i t t là các cam k t ngo i ạ ọ ắ ế ạ
b ng) ph i đả ả ược phân lo i theo Thông t này đ qu n lý, giám sát ch t lạ ư ể ả ấ ượng ho t đ ng c p tạ ộ ấ ín
d ng c a Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam.ụ ủ ể ệ
4. Đ i v i các kho n n , các cam k t ngo i b ng quy đ nh t i kho n 2, kho n 3 Đi u này nh ngố ớ ả ợ ế ạ ả ị ạ ả ả ề ư Chính phủ, Th tủ ướng Chính ph có ch đ o v vi c phân lo i thì th c hi n theo ch đ o c a ủ ỉ ạ ề ệ ạ ự ệ ỉ ạ ủ Chính ph , Th tủ ủ ướng Chính ph ”.ủ
2. Thay đ i c m t “H i đ ng Qu n lý” thành c m t “H i đ ng qu n tr ” t i đi m a, đi m b ổ ụ ừ ộ ồ ả ụ ừ ộ ồ ả ị ạ ể ể kho n 2 Đi u 9, Đi u 15 Thông t s 24/2013/TTNHNN.ả ề ề ư ố
Đi u 2. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Th trủ ưởng các đơ v thu c Ngân hàng n ị ộ Nhà nước Vi t Nam, Giám đ c Ngân hàng Nhà nệ ố ước chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ
ng, Ch t ch H i đ
ươ ủ ị ộ ồng qu n tr , T ng Giám đ c Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam ch u trách ả ị ổ ố ể ệ ị nhi m t ch c th c hi n Thông t này.ệ ổ ứ ự ệ ư
Đi u 3. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày ư ệ ự ể ừ 15 tháng 5 năm 2019./
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 2; ư ề
Ban lãnh đ o NHNN; ạ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Tài chính (đ ph i h p); ộ ể ố ợ
B T pháp (đ ki m tra); ộ ư ể ể
Công báo;
L u ư : VP, PC, TTGSNH5 (3 b n) ả
KT. TH NG Đ CỐ Ố
PHÓ TH NG Đ CỐ Ố
Đoàn Thái S nơ