Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000 và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trang 1B TÀI NGUYÊN VÀ Ộ
MÔI TRƯỜNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 14/2019/TTBTNMTố Hà N i, ngày 16 tháng 8 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH Đ NH M C KINH T K THU T ĐO Đ C TR C TI P PH C V THÀNHỊ Ứ Ế Ỹ Ậ Ạ Ự Ế Ụ Ụ
L P B N Đ Đ A HÌNH T L 1:500, 1:1.000 VÀ B N Đ Đ A HÌNH QU C GIA T LẬ Ả Ồ Ị Ỷ Ệ Ả Ồ Ị Ố Ỷ Ệ
1:2.000, 1:5.000
Căn c Lu t Đo đ c và b n đ s 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018; ứ ậ ạ ả ồ ố
Căn c Ngh đ nh s 27/2019/NĐCP ngày 13 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Đo đ c và b n đ ; ộ ố ề ủ ậ ạ ả ồ
Căn c Ngh đ nh s 36/2017/NĐCP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ ng;
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Đo đ c, B n đ và Thông tin đ a lý Vi t Nam, V tr ụ ạ ả ồ ị ệ ụ ưở ng V ụ
K ho ch Tài chính và V tr ế ạ ụ ưở ng V Pháp ch ; ụ ế
B tr ộ ưở ng B Tài nguyên và Môi tr ộ ườ ng ban hành Thông t ban hành Đ nh m c kinh t k ư ị ứ ế ỹ thu t đo đ c tr c ti p ph c v thành l p b n đ đ a hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đ a ậ ạ ự ế ụ ụ ậ ả ồ ị ỷ ệ ả ồ ị hình qu c gia t l 1:2.000, 1:5.000 ố ỷ ệ
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Đ nh m c kinh t k thu t đo đ c tr c ti p ph c v ư ị ứ ế ỹ ậ ạ ự ế ụ ụ thành l p b n đ đ a hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đ a hình qu c gia t l 1:2.000, 1:5.000.ậ ả ồ ị ỷ ệ ả ồ ị ố ỷ ệ
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 10 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương, Th trủ ưởng các đ n v tr c thu c B Tài nguyên và Môi trơ ị ự ộ ộ ường và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ổ ứ ị ệ ư
Trong quá trình t ch c th c hi n, n u có khó khăn, vổ ứ ự ệ ế ướng m c thì các c quan, t ch c, cá nhânắ ơ ổ ứ
ph n ánh k p th i v B Tài nguyên và Môi trả ị ờ ề ộ ường đ xem xét, gi i quy t./.ể ả ế
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ươ ng;
C c ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
B tr ộ ưở ng, các Th tr ứ ưở ng;
Các S Tài nguyên và Môi tr ở ườ ng;
Công báo, C ng Thông tin đi n t CP; ổ ệ ử
C ng TTĐT B Tài nguyên và Môi tr ổ ộ ườ ng;
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Nguy n Th Phễ ị ương Hoa
Trang 2 Các đ n v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ơ ị ự ộ ộ ườ ng;
L u: VT, PC, KHTC, ĐĐBĐVN ư
Đ NH M C KINH T K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
ĐO Đ C TR C TI P PH C V THÀNH L P B N Đ Đ A HÌNH T L 1:500, 1:1.000 VÀẠ Ự Ế Ụ Ụ Ậ Ả Ồ Ị Ỷ Ệ
B N Đ Đ A HÌNH QU C GIA T L 1:2.000, 1:5.000Ả Ồ Ị Ố Ỷ Ệ
(Ban hành kèm theo Thông t s : 14/2019/TTBTNMT ngày 16 tháng 8 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng
B Tài nguyên và Môi tr ộ ườ ng)
Ph n Iầ
QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Ph m vi đi u ch nh: ạ ề ỉ Đ nh m c kinh t k thu t đo đ c tr c ti p ph c v thành l p b n đ ị ứ ế ỹ ậ ạ ự ế ụ ụ ậ ả ồ
đ a hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đ a hình qu c gia t l 1:2.000, 1:5.000 áp d ng cho các ị ỷ ệ ả ồ ị ố ỷ ệ ụ
bước công vi c (nguyên công công vi c) sau:ệ ệ
1.1. Lưới kh ng chố ế
1.1.1. Lưới kh ng ch c s ố ế ơ ở
a) Lướ ơ ở ấi c s c p 1
b) Lướ ơ ở ấi c s c p 2
c) Lướ ội đ cao k thu tỹ ậ
1.1.2. Lưới kh ng ch đo vố ế ẽ
a) Lưới đo v c p 1ẽ ấ
b) Lưới đo v c p 2ẽ ấ
1.2. Đo đ c đ a hìnhạ ị
1.2.1. Đo đ c đ a hình b ng phạ ị ằ ương pháp toàn đ c đi n tạ ệ ử
1.2.2. Đo đ c đ a hình b ng công ngh GNSSạ ị ằ ệ
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Đ nh m c kinh t k thu t đị ứ ế ỹ ậ ượ ử ục s d ng đ tính đ n giá s n ph m, làm căn c l p d toán ể ơ ả ẩ ứ ậ ự
và quy t toán giá tr s n ph m hoàn thành c a các d án, công trình và nhi m v v đo đ c tr c ế ị ả ẩ ủ ự ệ ụ ề ạ ự
ti p ph c v thành l p b n đ đ a hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đ a hình qu c gia t l ế ụ ụ ậ ả ồ ị ỷ ệ ả ồ ị ố ỷ ệ 1:2.000, 1:5.000 do các c quan, t ch c và cá nhân th c hi n khi ch a có đ nh m c t ng h p.ơ ổ ứ ự ệ ư ị ứ ổ ợ
Trang 3 Đ nh m c kinh t k thu t đị ứ ế ỹ ậ ượ ử ục s d ng đ ph c v công tác đi u hành s n xu t c a các ể ụ ụ ề ả ấ ủ
đ n v s n xu t c s và biên so n đ nh m c t ng h p ph c v công tác qu n lý s n xu t c a ơ ị ả ấ ơ ở ạ ị ứ ổ ợ ụ ụ ả ả ấ ủ các c quan qu n lý nhà nơ ả ước
3. C s xây d ng đ nh m cơ ở ự ị ứ
Thông t s 04/2017/TTBTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Tài nguyên và ộ Môi trường quy đ nh xây d ng đ nh m c ngành tài nguyên và môi trị ự ị ứ ường
Thông t s 68/2015/TTBTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Tài nguyên và ộ Môi trường quy đ nh k thu t đo đ c tr c ti p đ a hình ph c v thành l p b n đ đ a hình và c ị ỹ ậ ạ ự ế ị ụ ụ ậ ả ồ ị ơ
s d li u n n đ a lý t l 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.ở ữ ệ ề ị ỷ ệ
Thông t s 20/2012/TTBTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Tài nguyên và ộ Môi trường ban hành Đ nh m c kinh t k thu t đo đ c và b n đ ị ứ ế ỹ ậ ạ ả ồ
Trang thi t b k thu t s d ng ph bi n trong công tác đo đ c, b n đ và thông tin đ a lý.ế ị ỹ ậ ử ụ ổ ế ạ ả ồ ị
Quy đ nh hi n hành c a Nhà nị ệ ủ ước v qu n lý, s d ng công c lao đ ng (d ng c , thi t b , ề ả ử ụ ụ ộ ụ ụ ế ị máy móc) và b o h lao đ ng cho ngả ộ ộ ườ ải s n xu t.ấ
T ch c s n xu t, trình đ lao đ ng công ngh c a ngổ ứ ả ấ ộ ộ ệ ủ ười lao đ ng trong Ngành đo đ c và b n ộ ạ ả
đ ồ
4. Quy đ nh vi t t tị ế ắ
N i dung vi t t tộ ế ắ Ch vi t t tữ ế ắ
Đo đ c b n đ viên h ng III b c 1 b c 6ạ ả ồ ạ ậ ậ ĐĐBĐV III.1 ĐĐBĐV III.6
Đo đ c b n đ viên h ng IV b c 4 b c 10ạ ả ồ ạ ậ ậ ĐĐBĐV IV.4 ĐĐBĐV IV.10
Global Navigation Sattelite System GNSS
Khó khăn 1, Khó khăn 2, , Khó khăn 5 KK1, KK2, , KK5
Th y chu n k thu tủ ẩ ỹ ậ TCKT
Máy in phun b n đ kh A0ả ồ ổ Máy in Ploter A0
5. H s đi u ch nh chung do nh hệ ố ề ỉ ả ưởng c a y u t th i ti t: ủ ế ố ờ ế M c lao đ ng khi ph i ứ ộ ả
ng ng ngh vi c do th i ti t c a lao đ ng k thu t ngo i nghi p đừ ỉ ệ ờ ế ủ ộ ỹ ậ ạ ệ ược tính b ng h s 0,25.ằ ệ ố
Trang 46. Gi i thích t ng : ả ừ ữ T ng sau đây đừ ữ ược hi u nh sau:ể ư
Phương pháp toàn đ c đi n t là phạ ệ ử ương pháp s d ng máy toàn đ c đi n t đ đo góc và đo ử ụ ạ ệ ử ể chi u dài (c nh) chính xác. Phề ạ ương pháp này bao g m các phồ ương pháp đường chuy n đo góc, ề
c nh; đạ ường chuy n treo; phề ương pháp giao h i ngh ch.ộ ị
7. N i dung Đ nh m c kinh t k thu tộ ị ứ ế ỹ ậ
7.1. Đ nh m c lao đ ng công ngh (Đ nh m c lao đ ng): ị ứ ộ ệ ị ứ ộ là th i gian lao đ ng tr c ti p c n ờ ộ ự ế ầ thi t đ s n xu t ra m t s n ph m. N i dung c a đ nh m c lao đ ng bao g m:ế ể ả ấ ộ ả ẩ ộ ủ ị ứ ộ ồ
7.1.1. N i dung công vi c: quy đ nh các thao tác c b n đ th c hi n bộ ệ ị ơ ả ể ự ệ ước công vi c.ệ
7.1.2. Phân lo i khó khăn: quy đ nh các y u t chính gây nh hạ ị ế ố ả ưởng đ n vi c th c hi n c a ế ệ ự ệ ủ
bước công vi c làm căn c đ phân lo i khó khăn.ệ ứ ể ạ
7.1.3. Đ nh biên: xác đ nh s lị ị ố ượng và c p b c k thu t c a lao đ ng th c hi n công vi c.ấ ậ ỹ ậ ủ ộ ự ệ ệ
C p b c k thu t công vi c đấ ậ ỹ ậ ệ ược xác đ nh qua c p b c lao đ ng căn c theo các văn b n pháp ị ấ ậ ộ ứ ả quy hi n hành.ệ
7.1.4. Đ nh m c: quy đ nh th i gian lao đ ng tr c ti p đ s n xu t m t đ n v s n ph m; đ n v ị ứ ị ờ ộ ự ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ơ ị tính là công (công nhóm)/đ n v s n ph m.ơ ị ả ẩ
a) Ngày công (ca) tính b ng 8 gi làm vi c.ằ ờ ệ
b) Các m c ngo i nghi p th hi n dứ ạ ệ ể ệ ướ ại d ng phân s , trong đó:ố
T s là m c lao đ ng k thu t (tính theo công nhóm, công cá nhân) và ch a bao g m m c ử ố ứ ộ ỹ ậ ư ồ ứ
ng ng ngh vi c do th i ti t.ừ ỉ ệ ờ ế
M c ng ng ngh vi c do th i ti t theo quy đ nh t i m c 5 Ph n này.ứ ừ ỉ ệ ờ ế ị ạ ụ ầ
M u s là m c lao đ ng ph thông (tính theo công cá nhân). Lao đ ng ph thông là ngẫ ố ứ ộ ổ ộ ổ ười lao
đ ng độ ược thuê mướn đ th c hi n các công vi c gi n đ n nh v n chuy n thi t b , v t li u, ể ự ệ ệ ả ơ ư ậ ể ế ị ậ ệ thông hướng t m ng m, liên h , d n đầ ắ ệ ẫ ường, b o v , đào b i m c, r a v t li u ả ệ ớ ố ử ậ ệ
7.2. Đ nh m c d ng c (Đ nh m c s d ng d ng c ): ị ứ ụ ụ ị ứ ử ụ ụ ụ là th i gian (ca) ngờ ười lao đ ng tr c ộ ự
ti p s d ng d ng c đ s n xu t ra m t đ n v s n ph m. N i dung c a đ nh m c d ng c ế ử ụ ụ ụ ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ộ ủ ị ứ ụ ụ bao g m:ồ
7.2.1. Xác đ nh danh m c d ng c c n thi t: là các công c lao đ ng c n thi t có giá tr (nguyên ị ụ ụ ụ ầ ế ụ ộ ầ ế ị giá) dưới 5 tri u đ ng. Đ i v i nh ng d ng c có s d ng đi n, nhiên li u c n đệ ồ ố ớ ữ ụ ụ ử ụ ệ ệ ầ ược xác đ nh ị công su t tiêu hao.ấ
7.2.2. Xác đ nh th i h n s d ng d ng c : theo quy đ nh t i Đi u 16 Thông t 04/2017/TTị ờ ạ ử ụ ụ ụ ị ạ ề ư BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B trủ ộ ưởng B tài nguyên và môi trộ ường quy đ nh xây ị
d ng đ nh m c kinh t k thu t ngành tài nguyên và môi trự ị ứ ế ỹ ậ ường
Trang 57.2.3. Xác đ nh m c tiêu hao năng lị ứ ượng cho các d ng c s d ng đi n năng, xăng d u theo th i ụ ụ ử ụ ệ ầ ờ gian s d ng và m c tiêu hao.ử ụ ứ
7.2.4. M c cho các d ng c nh ch a đứ ụ ụ ỏ ư ược tính t i các b ng m c d ng c đạ ả ứ ụ ụ ược tính thêm là 5%
m c d ng c t i b ng tứ ụ ụ ạ ả ương ng.ứ
7.3. Đ nh m c thi t b (Đ nh m c s d ng thi t b ): ị ứ ế ị ị ứ ử ụ ế ị là th i gian (ca) ngờ ười lao đ ng tr c ti pộ ự ế
s d ng thi t b c n thi t đ s n xu t ra m t đ n v s n ph m. N i dung c a đ nh m c thi t b ử ụ ế ị ầ ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ộ ủ ị ứ ế ị bao g m:ồ
7.3.1. Xác đ nh danh m c thi t b c n thi t: là các công c lao đ ng c n thi t có giá tr (nguyên ị ụ ế ị ầ ế ụ ộ ầ ế ị giá) t 5 tri u đ ng tr lên. Đ i v i nh ng thi t b có s d ng đi n, nhiên li u c n đừ ệ ồ ở ố ớ ữ ế ị ử ụ ệ ệ ầ ược xác
đ nh công su t tiêu hao.ị ấ
7.3.2. Xác đ nh th i h n s d ng thi t b : theo quy đ nh hi n hành c a nhà nị ờ ạ ử ụ ế ị ị ệ ủ ước
7.3.3. Xác đ nh m c tiêu hao năng lị ứ ượng cho các thi t b s d ng đi n năng, xăng d u theo th i ế ị ử ụ ệ ầ ờ gian s d ng và m c tiêu hao.ử ụ ứ
7.4. Đ nh m c v t li u (Đ nh m c s d ng v t li u): ị ứ ậ ệ ị ứ ử ụ ậ ệ là s lố ượng v t li u c n thi t đ s n ậ ệ ầ ế ể ả
xu t ra m t đ n v s n ph m. N i dung c a đ nh m c v t li u bao g m:ấ ộ ơ ị ả ẩ ộ ủ ị ứ ậ ệ ồ
7.4.1. Xác đ nh danh m c v t li u c n thi t v i m c tiêu hao cho s n ph m.ị ụ ậ ệ ầ ế ớ ứ ả ẩ
7.4.2. M c v t li u nh và hao h t đứ ậ ệ ỏ ụ ược tính b ng 8% m c v t li u trong b ng đ nh m c v t ằ ứ ậ ệ ả ị ứ ậ
li u tệ ương ng.ứ
8. Di n tích trung bình m t m nh b n đ đ a hình trong h t a đ qu c gia VN2000ệ ộ ả ả ồ ị ệ ọ ộ ố
TT B n đ t lả ồ ỷ ệ Di n tích trên m nh b n đệ ả ả ồ
(dm2)
Di n tích th c đ aệ ự ị
(km2)
Ph n IIầ
Đ NH M C KINH T K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
M c 1. Lụ ƯỚI KH NG CHỐ Ế
1. Đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
1.1. N i dung công vi cộ ệ
1.1.1. Ch n đi m, chôn m cọ ể ố
Trang 6 Chu n b ph c v công vi c. Xác đ nh v trí đi m, thông hẩ ị ụ ụ ệ ị ị ể ướng. Liên h , xin phép đ t m c.ệ ặ ố
Đ m c.ổ ố
V ghi chú đi m.ẽ ể
Ki m tra, bàn giao.ể
1.1.2. Xây tường vây đi m lể ướ ơ ở ấi c s c p 1
Chu n b ph c v công vi c.ẩ ị ụ ụ ệ
Xây tường vây
1.1.3. Tìm đi m g c t a để ố ọ ộ
Chu n b , tìm đi m g c t a đ ph c v đo n i.ẩ ị ể ố ọ ộ ụ ụ ố
Ki m tra, ch nh lý ghi chú đi m (n u có), thông hể ỉ ể ế ướng ph c v đo n i.ụ ụ ố
1.1.4. Tìm đi m g c đ caoể ố ộ
Theo ghi chú đi m tìm đi m g c đ cao cũ ph c v đo n i.ể ể ố ộ ụ ụ ố
Ki m tra, ch nh lý ghi chú đi m (n u có).ể ỉ ể ế
1.1.5. Đo ng mắ
Chu n b , ki m nghi m thi t b ẩ ị ể ệ ế ị
Đo ng m.ắ
1.1.6. Tính toán bình sai
Chu n b tài li u (k t qu đo ng m).ẩ ị ệ ế ả ắ
Tính toán bình sai. L p báo cáo k t qu bình sai lậ ế ả ưới
1.2. Phân lo i khó khănạ
Lo i 1: khu v c đ ng b ng, ít cây. Khu v c đ i tr c, th p (dạ ự ồ ằ ự ồ ọ ấ ưới 50m), vùng trung du, giao thông thu n ti n.ậ ệ
Lo i 2: khu v c đ ng b ng nhi u cây. Khu v c đ i th a cây vùng trung du, giao thông tạ ự ồ ằ ề ự ồ ư ương đ iố thu n ti n.ậ ệ
Lo i 3: vùng núi cao t 50m đ n 200m. Vùng đ ng l y. Giao thông không thu n ti n. Vùng đô ạ ừ ế ồ ầ ậ ệ
th lo i V đ n lo i IV.ị ạ ế ạ
Lo i 4: vùng núi cao t 200m đ n 800m. Vùng đ m l y, th t sâu. Giao thông khó khăn. Vùng ạ ừ ế ầ ầ ụ thành ph , dân c đông đúc. Vùng đô th lo i III tr lên.ố ư ị ạ ở
Trang 7Lo i 5: vùng h i đ o, biên gi i, núi cao trên 800m. Giao thông r t khó khăn.ạ ả ả ớ ấ
1.3. Đ nh biênị
B ng 01ả
IV.4
ĐĐBĐV IV.6
ĐĐBĐV III.2 Nhóm
2 Xây tc s c p 1ơ ở ấường vây đi m lể ưới 1 2 1 4
1.4. Đ nh m cị ứ
1.4.1. Đ n v tínhơ ị
Ch n đi m, chôn m c: công nhóm/đi m.ọ ể ố ể
Xây tường vây đi m lể ướ ơ ở ấi c s c p 1: công nhóm/đi m.ể
Tìm đi m g c t a đ : công nhóm/đi m.ể ố ọ ộ ể
Tìm đi m g c đ cao: công nhóm/đi m.ể ố ộ ể
Đo ng m:ắ
+ Đo GNSS: công nhóm/đi m.ể
+ Đo đường chuy n: công nhóm/km.ề
+ Lướ ội đ cao k thu t:ỹ ậ
Đo cao th y chu n hình h c: công nhóm/km.ủ ẩ ọ
Đo cao lượng giác: công nhóm/đi m.ể
Tính toán bình sai:
Trang 8+ Đo GNSS: công nhóm/đi m.ể
+ Đo đường chuy n: công nhóm/km.ề
+ Lướ ội đ cao k thu t: công nhóm/đi m.ỹ ậ ể
1.4.2. Đ nh m cị ứ
B ng 02ả
1.1 Lướ ơ ở ấi c s c p 1 1,46
2,00
1,94 3,00
2,51 4,00
3,32 5,00
4,21 7,00 1.2 Lướ ơ ở ấi c s c p 2 1,02
1,40
1,36 2,10
1,76 2,80
2,32 3,50
2,95 5,00 1.3 Lưới đo v c p 1ẽ ấ 0,88
1,20
1,16 1,80
1,51 2,40
1,99 3,00
2,53 4,00 1.4 Lưới đo v c p 2ẽ ấ 0,29
0,30
0,39 0,50
0,51 0,60
0,67 0,75
0,84 1,00
2 Xây tường vây đi m lể ưới
c s c p 1ơ ở ấ
1,35 5,00
1,46 6,00
1,62 8,00
1,89 14,00
2,16 16,00
3 Tìm đi m g c t a để ố ọ ộ 0,27
0,25
0,34 0,30
0,41 0,40
0,51 0,50
0,68 0,60
4 Tìm đi m g c đ caoể ố ộ 2,07
1,50
2,34 1,65
2,64 1,80
2,98 2,00
3,39 2,25
a Lướ ơ ở ấi c s c p 1 0,66
0,75
0,79 1,00
0,96 1,40
1,26 2,00
1,72 2,50
b Lướ ơ ở ấi c s c p 2 0,40
0,45
0,47 0,60
0,58 0,85
0,76 1,20
1,03 1,50
c Lưới đo v c p 1ẽ ấ 0,20 0,24 0,29 0,38 0,52
Trang 90,22 0,30 0,42 0,60 0,75
d Lưới đo v c p 2ẽ ấ 0,14
0,15
0,17 0,20
0,20 0,30
0,27 0,40
0,36 0,50
a Lướ ơ ở ấi c s c p 2 1,03
0,90
1,34 1,35
1,74 2,00
2,26 2,75
2,94 3,85
b Lưới đo v c p 1ẽ ấ 0,93
0,65
1,21 0,94
1,58 1,35
2,05 2,00
2,67 2,50
c Lưới đo v c p 2ẽ ấ 0,84
0,60
1,09 0,85
1,42 1,50
1,85 1,80
2,40 2,00
a Đo cao th y chu n hình h củ ẩ ọ 0,18
0,11
0,22 0,18
0,25 0,24
0,30 0,35
0,36 0,45
b Đo cao lượng giác 0,78
0,50
1,01 0,80
1,32 1,10
1,72 1,50
2,23 2,00
a Lướ ơ ở ấi c s c p 1 0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
b Lướ ơ ở ấi c s c p 2 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20
c Lưới đo v c p 1ẽ ấ 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
d Lưới đo v c p 2ẽ ấ 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
a Lướ ơ ở ấi c s c p 2 0,17 0,22 0,29 0,38 0,49
b Lưới đo v c p 1ẽ ấ 0,15 0,20 0,26 0,34 0,44
c Lưới đo v c p 2ẽ ấ 0,14 0,18 0,23 0,30 0,39
a Đo cao th y chu n hình h củ ẩ ọ 0,13 0,13 0,13 0,13 0,13
Ghi chú:
(1) M c cho Ch n đi m, đóng c c g Lứ ọ ể ọ ỗ ưới đo v c p 1 khi không chôn m c bê tông (m c t m ẽ ấ ố ố ạ
th i, đóng c c g ) tính b ng 0,20 m c Ch n đi m, chôn m c Lờ ọ ỗ ằ ứ ọ ể ố ưới đo v c p 1 t i b ng 02.ẽ ấ ạ ả
Trang 10(2) M c cho Ch n đi m, g n m c tính b ng 0,60 m c Ch n đi m, chôn m c t i b ng 02.ứ ọ ể ắ ố ằ ứ ọ ể ố ạ ả
(3) M c Tìm đi m g c t a đ và m c Tìm đi m g c đ cao t i b ng 02 quy đ nh cho trứ ể ố ọ ộ ứ ể ố ộ ạ ả ị ường
h p đi m có tợ ể ường vây; Đi m không có tể ường vây, m c tính b ng 1,25 các m c tứ ằ ứ ương ng t i ứ ạ
b ng 02.ả
(4) M c Đo ng m và Tính toán bình sai trong trứ ắ ường h p Đo GNSS Lợ ưới đo v c p 2 t i b ng ẽ ấ ạ ả
02 quy đ nh nh nhau cho c trị ư ả ường h p Đo ng m và Tính toán bình sai khi Đo GNSS tĩnh và ợ ắ
đ ng.ộ
(5) M c Đo ng m và Tính toán bình sai Lứ ắ ướ ội đ cao k thu t trong trỹ ậ ường h p đo cao th y ợ ủ chu n hình h c t i b ng 02 quy đ nh cho Đo ng m và Tính toán bình sai khi đo cao th y chu n ẩ ọ ạ ả ị ắ ủ ẩ hình h c b ng máy quang c M c cho Đo ng m và Tính toán bình sai khi đo cao th y chu n ọ ằ ơ ứ ắ ủ ẩ hình h c b ng máy đi n t tính b ng 0,85 m c tọ ằ ệ ử ằ ứ ương ng t i b ng 02.ứ ạ ả
2. Đ nh m c d ng c : ị ứ ụ ụ ca/s n ph m (đi m, km)ả ẩ ể
2.1. Ch n đi m, chôn m c: ọ ể ố ca/đi mể
B ng 03ả
TT Danh m c d ng cụ ụ ụ ĐVT Th i h nờ ạ M cứ
16 Ống đ ng b n đự ả ồ cái