Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.
Trang 1Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã
hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Bình.
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.
Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Thái Bình;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ
TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
DANH MỤC
ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH THÁI BÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Thái Bình.
2 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P là chữ viết tắt của “phường”;
TT là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP là chữ viết tắt của
“thành phố”; H là chữ viết tắt của “huyện”.
Trang 2đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC
VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH THÁI BÌNH
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Thái Bình gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
Trang 3Địa danh Nhóm
đối tượng
Tên ĐVHC cấp xã
Tên ĐVHC cấp huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên
hiệu mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâm
Toạ độ điểm đầu
Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)cầu Thái Bình KX P Bồ
Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Tự
KX P Bồ
Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Hương Sen
KX P Bồ
Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Xuyên TP Thái Bình 27' 38''20° 19' 59''106° 26' 18''20° 20' 59''106° F-48-93-B-aphố Lý Bôn KX P Bồ
Xuyên TP Thái Bình 28' 06''20° 19' 18''106° 25' 45''20° 20' 32''106° F-48-93-B-aphố Lý Thường
Kiệt
KX P Bồ
Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Minh Khai
KX P Bồ
Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Tông
KX P Bồ
Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Xuyên
TP Thái Bình
F-48-93-Trưng
KX P Đề
Thám
TP Thái Bình
F-48-93-Thám
TP Thái Bình
F-48-93-Trưng KX P Đề Thám TP Thái Bình 27' 13''20° 20' 55''106° 26' 43''20° 20' 09''106° F-48-93-B-aphố Lê Lợi KX P Đề
Thám TP Thái Bình 27' 12''20° 20' 43''106° 26' 44''20° 20' 03''106° F-48-93-B-aphố Lê Quý Đôn KX P Đề
Thám
TP Thái Bình
F-48-93-Thám
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
KX P Đề
Thám
TP Thái Bình
F-48-93-Đạo
KX P Đề
Thám
TP Thái Bình
F-48-93-tỉnh Thái Bình
KX P Đề
Thám
TP Thái Bình
F-48-93-Diệu
TP Thái Bình
F-48-93-Diệu TP Thái Bình 28' 59''20° 21' 29''106° F-48-93-B-acầu Thái Bình KX P Hoàng
Diệu TP Thái Bình 27' 34''20° 20' 33''106° F-48-93-B-ađường Long
Hưng
KX P Hoàng
Diệu
TP Thái Bình
Trang 4F-48-93-Diệu Bình 27' 54'' 21' 44'' B-aquảng trường
Thái Bình
KX P Hoàng
Diệu
TP Thái Bình
F-48-93-Diệu
TP Thái Bình
F-48-93-Bình 27' 29''20° 20' 30''106° 23' 27''20° 26' 28''106° F-48-93-B-aphố Lê Đại
F-48-93-sông Trà Lý TV P Kỳ Bá TP Thái
Bình 31' 11''20° 10' 51''106° 28' 00''20° 36' 02''106° F-48-93-B-aCầu Bo KX P Lê Hồng
Phong TP Thái Bình 27' 15''20° 20' 57''106° F-48-93-B-acầu Thái Bình KX P Lê Hồng
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Đường tỉnh 458 KX P Lê Hồng
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Trưng
KX P Lê Hồng
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Kiệt
KX P Lê Hồng
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Đạo
KX P Lê Hồng
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Khánh 2 KX P Phú Khánh TP Thái Bình 26' 28''20° 19' 15''106° F-48-93-B-ađường Hùng
Vương
KX P Phú
Khánh
TP Thái Bình
F-48-93-Dung
KX P Phú
Khánh
TP Thái Bình
F-48-93-Thủ Độ
KX P Phú
Khánh
TP Thái Bình
F-48-93-nghiệp Phúc
KX P Phú TP Thái 20° 106°
Trang 5F-48-93-Khánh Khánh Bình 26' 35'' 18' 24'' B-aphố Quang
Trung
KX P Phú
Khánh
TP Thái Bình
F-48-93-Tông
KX P Phú
Khánh
TP Thái Bình
F-48-93-Giang
TV P Phú
Khánh
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
KX P Quang
Trung
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-phố Lê Quý Đôn KX P Tiền
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Tông
KX P Tiền
Phong
TP Thái Bình
F-48-93-Phong TP Thái Bình 31' 11''20° 10' 51''106° 28' 00''20° 36' 02''106° F-48-93-B-abến xe Thái
Bình
KX P Trần Hưng Đạo
TP Thái Bình
F-48-93-Khánh 2
KX P Trần Hưng Đạo
TP Thái Bình
F-48-93-Thủ Độ
KX P Trần Hưng Đạo
TP Thái Bình
F-48-93-Hưng Đạo
TP Thái Bình
Trang 6F-48-93-Khu công
nghiệp Nguyễn
Đức Cảnh
KX P Trần Hưng Đạo
TP Thái Bình
F-48-93-phố Lý Bôn KX P Trần
Hưng Đạo
TP Thái Bình
F-48-93-Trung KX Hưng ĐạoP Trần TP Thái Bình 26' 43''20° 20' 09''106° 26' 22''20° 19' 11''106° F-48-93-B-aphố Trần Hưng
Đạo KX Hưng ĐạoP Trần TP Thái Bình 27' 20''20° 20' 47''106° 26' 29''20° 19' 36''106° F-48-93-B-aphố Trần Thái
Tông
KX P Trần Hưng Đạo
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-(Đình Cả)
KX P Trần
Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Văn Thái
KX P Trần
Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
KX P Trần
Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm TP Thái Bình 27' 29''20° 20' 30''106° 23' 27''20° 26' 28''106° F-48-93-B-aphố Lê Quý Đôn KX P Trần
Lãm TP Thái Bình 27' 38''20° 19' 59''106° 26' 18''20° 20' 59''106° F-48-93-B-aphố Lý Bôn KX P Trần
Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Kiệt
KX P Trần
Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Nhậm
KX P Trần
Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà TP Thái Bình 29' 23''20° 20' 32''106° F-48-93-B-athôn Nam Cầu
Nhân DC xã Đông Hoà TP Thái Bình 28' 46''20° 20' 35''106° F-48-93-B-athôn Nam Hiệp
Trung
DC xã Đông
Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Phương
DC xã Đông
Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Thắng
DC xã Đông
Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Nghĩa
DC xã Đông
Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà TP Thái Bình 28' 57''20° 20' 28''106° F-48-93-B-ađình Hiệp Trung KX xã Đông
Hoà TP Thái Bình 29' 21''20° 20' 23''106° F-48-93-B-a
Trang 7miếu Vua Lẫm KX xã Đông
Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Hoà
TP Thái Bình
F-48-93-Mỹ
TP Thái Bình
F-48-81-Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Bắc
DC xã Đông
Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Nam
DC xã Đông
Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
DC xã Đông
Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Mỹ TP Thái Bình 30' 11''20° 21' 33''106° F-48-93-B-acầu Sa Cát KX xã Đông
Mỹ TP Thái Bình 28' 59''20° 21' 29''106° F-48-93-B-aKhu di tích đền,
chùa Gia Lễ
KX xã Đông
Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Hưng
KX xã Đông
Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-nghiệp Gia Lễ
KX xã Đông
Mỹ
TP Thái Bình
F-48-81-Mỹ
TP Thái Bình
F-48-81-Mỹ
TP Thái Bình
F-48-81-Mỹ
TP Thái Bình
F-48-93-Thọ
TP Thái Bình
F-48-93-Phong
DC xã Đông
Thọ
TP Thái Bình
F-48-93-Thọ
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
DC xã Đông
Thọ
TP Thái Bình
F-48-93-Nhất
DC xã Đông
Thọ
TP Thái Bình
F-48-93-Thọ
TP Thái Bình
F-48-93-Thọ TP Thái Bình 29' 40''20° 20' 22''106° F-48-93-B-aKhu công
nghiệp Gia Lễ
KX xã Đông
Thọ
TP Thái Bình
F-48-81-Thọ
TP Thái Bình
Trang 848-81-Tổ 1 DC xã Phú
Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Tổ 2 DC xã Phú
Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Tổ 4 DC xã Phú
Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân TP Thái Bình 26' 58''20° 19' 10''106° F-48-93-B-athôn Đại Lai 2 DC xã Phú
Xuân TP Thái Bình 27' 13''20° 19' 22''106° F-48-93-B-athôn Nghĩa
Chính
DC xã Phú
Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Nghĩa Chính KX xã Phú Xuân TP Thái Bình 26' 52''20° 18' 04''106° F-48-93-B-ađường Trần Thị
Dung KX xã Phú Xuân TP Thái Bình 26' 25''20° 18' 04''106° 26' 30''20° 19' 14''106° F-48-93-B-ađường Trần
Thủ Độ
KX xã Phú
Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-chùa Đại Lai
KX xã Phú
Xuân
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Thanh
DC xã Tân
Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Mại
DC xã Tân
Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình TP Thái Bình 28' 06''20° 19' 18''106° F-48-93-B-aChùa Chành KX xã Tân
Bình TP Thái Bình 28' 32''20° 18' 55''106° F-48-93-B-a
Trang 9cầu Hoà Bình KX xã Tân
Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-phố Lý Bôn KX xã Tân
Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Thái Bình
KX xã Tân
Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Bình
TP Thái Bình
F-48-93-Tổ 1 DC xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Tổ 2 DC xã Vũ
Chính TP Thái Bình 26' 11''20° 21' 40''106° F-48-93-B-athôn Đông Hải DC xã Vũ
Chính TP Thái Bình 26' 04''20° 21' 39''106° F-48-93-B-athôn Hoà Hải DC xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính TP Thái Bình 25' 16''20° 20' 30''106° F-48-93-B-athôn Tống Vũ DC xã Vũ
Chính TP Thái Bình 25' 38''20° 21' 05''106° F-48-93-B-athôn Trấn Tây DC xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-phổi Thái Bình
KX xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính TP Thái Bình 26' 20''20° 21' 30''106° F-48-93-B-aChùa Chanh KX xã Vũ
Chính TP Thái Bình 25' 22''20° 20' 07''106° F-48-93-B-a
Trang 10Chùa Sam KX xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Văn Thái
KX xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
KX xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính TP Thái Bình 35' 23''20° 13' 31''106° 22' 39''20° 20' 30''106° F-48-93-B-aĐường tỉnh 458 KX xã Vũ
Chính TP Thái Bình 27' 29''20° 20' 30''106° 23' 27''20° 26' 28''106° F-48-93-B-aphố Lý Bôn KX xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Giang
TV xã Vũ
Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Chính
TP Thái Bình
F-48-93-Phùng
DC xã Vũ
Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Huệ
DC xã Vũ
Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Trãi
DC xã Vũ
Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Trung
DC xã Vũ
Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
F-48-93-Đông
TP Thái Bình
Trang 11F-48-93-Cầm Bình 26' 02'' 22' 31'' B-a,
F-B-bthôn Vân Động DC xã Vũ Lạc TP Thái
F-48-93-Nam DC xã Vũ Lạc TP Thái Bình 26' 08''20° 23' 10''106° F-48-93-B-bCầu Kìm KX xã Vũ Lạc TP Thái
Bình 25' 58''20° 21' 56''106° F-48-93-B-achùa Thượng
F-48-93-Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Phúc TP Thái Bình 24' 38''20° 19' 21''106° F-48-93-B-athôn Phúc
Khánh
DC xã Vũ
Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Thượng
DC xã Vũ
Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Miếu
DC xã Vũ
Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Miếu
KX xã Vũ
Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Lãm
KX xã Vũ
Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Giang
TV xã Vũ
Phúc
TP Thái Bình
F-48-93-Phúc TP Thái Bình 23' 59''20° 17' 01''106° 24' 23''20° 20' 08''106° F-48-93-B-acầu K40 KX TT Đông
Hưng
H Đông Hưng
F-48-81-Hưng
H Đông Hưng
F-48-81-Tiêm
KX TT Đông
Hưng
H Đông Hưng
Trang 12H Đông Hưng
F-48-81-Hưng
H Đông Hưng
F-48-81-Hưng
H Đông Hưng
F-48-81-Châu H Đông Hưng 35' 17''20° 18' 17''106° F-48-81-D-cthôn Kim Châu I DC xã An
Châu H Đông Hưng 35' 25''20° 19' 10''106° F-48-81-D-cthôn Kim Châu
II
DC xã An
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Thượng
DC xã Bạch
Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-1
DC xã Bạch
Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-2 DC xã Bạch Đằng H Đông Hưng 30' 36''20° 15' 04''106° F-48-81-D-cxóm Hoà Bình DC xã Bạch
Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-miếu Hậu Trung
KX xã Bạch
Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-Thượng
KX xã Bạch
Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-Đằng
H Đông Hưng
F-48-81-Đằng H Đông Hưng 31' 11''20° 10' 51''106° 28' 00''20° 36' 02''106° F-48-81-C-d,
F-D-cthôn Cao Mỗ DC xã Chương
48-81-Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Đông
DC xã Chương
Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Nam
DC xã Chương
Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương H Đông Hưng 32' 27''20° 17' 50''106° F-48-81-D-cKhu di tích đền
F-48-81-Quốc lộ 39 KX xã Chương
Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
H Đông Hưng
Trang 13F-48-81-thôn Đại Đồng DC xã Đông Á H Đông
F-48-93-Hưng 29' 34''20° 23' 26''106° F-48-93-B-bmiếu Tầm
Phương KX xã Đông Á H Đông Hưng 30' 13''20° 23' 58''106° F-48-81-D-dQuốc lộ 39 KX xã Đông Á H Đông
F-48-93-Động
DC xã Đông
Các
H Đông Hưng
F-48-81-Các
H Đông Hưng
F-48-81-Các
H Đông Hưng
F-48-81-Động DC xã Đông Các H Đông Hưng 32' 24''20° 22' 09''106° F-48-81-D-cthôn Nam Quán DC xã Đông
Các H Đông Hưng 31' 58''20° 21' 31''106° F-48-81-D-cthôn Trung Lịch
Động
DC xã Đông
Các
H Đông Hưng
F-48-81-Các
H Đông Hưng
F-48-81-Các
H Đông Hưng
F-48-81-Các
H Đông Hưng
F-48-81-Các
H Đông Hưng
F-48-81-Cường
H Đông Hưng
Trang 14F-48-81-Cường Hưng 33' 38'' 25' 41'' D-dthôn Phương
Mai
DC xã Đông
Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Thượng
DC xã Đông
Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Cường H Đông Hưng 33' 45''20° 24' 58''106° F-48-81-D-dđền Mã Bái KX xã Đông
Cường
H Đông Hưng
F-48-81-(Đình Tiền)
KX xã Đông
Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Mai
KX xã Đông
Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Thượng
KX xã Đông
Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Cường
H Đông Hưng
F-48-81-Thượng
DC xã Đông
Dương
H Đông Hưng
F-48-93-Cúc DC xã Đông Dương H Đông Hưng 30' 17''20° 20' 33''106° F-48-93-B-athôn Phương
Đài
DC xã Đông
Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Đạt
DC xã Đông
Dương
H Đông Hưng
F-48-93-Dương
H Đông Hưng
F-48-93-nghiệp Gia Lễ
KX xã Đông
Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
H Đông Hưng
F-48-81-Động H Đông Hưng 31' 45''20° 20' 36''106° F-48-81-D-cthôn Bến Hoà DC xã Đông
Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Thành
DC xã Đông
Động
H Đông Hưng
Trang 15F-48-81-thôn Xuân Đài DC xã Đông
Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động H Đông Hưng 31' 48''20° 20' 58''106° F-48-81-D-cđình Bến Hoà KX xã Đông
Động H Đông Hưng 31' 40''20° 21' 06''106° F-48-81-D-cKhu di tích đình,
đền Quả Quyết
KX xã Đông
Động
H Đông Hưng
F-48-81-miếu Xuân Đài
KX xã Đông
Động
H Đông Hưng
F-48-81-Điền
KX xã Đông
Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Động
H Đông Hưng
F-48-81-Giang H Đông Hưng 32' 47''20° 23' 30''106° F-48-81-D-dthôn Đông An DC xã Đông
Giang H Đông Hưng 32' 51''20° 24' 01''106° F-48-81-D-dthôn Hoà Bình DC xã Đông
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Đống
DC xã Đông
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang H Đông Hưng 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-dSông Hoài TV xã Đông
Giang H Đông Hưng 29' 46''20° 26' 03''106° 33' 13''20° 24' 22''106° F-48-81-D-dthôn Bắc Song DC xã Đông
Hà
H Đông Hưng
F-48-81-Hà
H Đông Hưng
F-48-81-Hà
H Đông Hưng
F-48-81-Thành
DC xã Đông
Hà
H Đông Hưng
F-48-81-Hà
H Đông Hưng
F-48-81-Hà
H Đông Hưng
Trang 16H Đông Hưng
F-48-81-Hà
H Đông Hưng
F-48-81-Hà H Đông Hưng 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-c,
F-D-dthôn Hùng Việt DC xã Đông
48-81-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-93-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-81-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-81-Long DC xã Đông Hoàng H Đông Hưng 29' 38''20° 23' 12''106° F-48-93-B-bthôn Tống Khê DC xã Đông
Hoàng H Đông Hưng 30' 06''20° 22' 39''106° F-48-81-D-dchùa Thiên Phú KX xã Đông
Hoàng
H Đông Hưng
F-48-81-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-93-Long
KX xã Đông
Hoàng
H Đông Hưng
F-48-93-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-81-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-81-Hoàng
H Đông Hưng
F-48-93-Hợp H Đông Hưng 32' 14''20° 21' 01''106° F-48-81-D-cthôn Long Bối
Đông DC xã Đông Hợp H Đông Hưng 32' 22''20° 21' 21''106° F-48-81-D-cthôn Phong Lôi
Đông
DC xã Đông
Hợp
H Đông Hưng
F-48-81-Tây
DC xã Đông
Hợp
H Đông Hưng
F-48-81-Hợp
H Đông Hưng
F-48-81-Khánh
KX xã Đông
Hợp
H Đông Hưng
F-48-81-(Đình Gòi)
KX xã Đông
Hợp
H Đông Hưng
F-48-81-Long Bối)
KX xã Đông
Hợp
H Đông Hưng
F-48-81-Hợp H Đông Hưng 33' 00''20° 21' 33''106° F-48-81-D-cQuốc lộ 10 KX xã Đông
F-48-81-Hợp
H Đông Hưng
Trang 17F-48-81-thôn Minh Châu DC xã Đông
Huy
H Đông Hưng
F-48-81-Huy H Đông Hưng 30' 04''20° 25' 10''106° F-48-81-D-d,
F-B-bthôn Phong
48-93-Châu
DC xã Đông
Huy
H Đông Hưng
F-48-81-Châu DC xã Đông Huy H Đông Hưng 30' 18''20° 25' 11''106° F-48-81-D-dKhu di tích đình,
chùa Hội Châu
KX xã Đông
Huy
H Đông Hưng
F-48-93-Huy
H Đông Hưng
F-48-93-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh H Đông Hưng 33' 17''20° 24' 51''106° F-48-81-D-dcầu Vô Hối KX xã Đông
Kinh H Đông Hưng 32' 36''20° 26' 17''106° F-48-81-D-dchùa Duyên Hà KX xã Đông
Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Hào KX xã Đông Kinh H Đông Hưng 32' 55''20° 25' 42''106° F-48-81-D-dQuốc lộ 39 KX xã Đông
Kinh H Đông Hưng 39' 10''20° 07' 41''106° 33' 12''20° 33' 36''106° F-48-81-D-dTrung tâm điều
F-48-81-sông Diêm Hộ TV xã Đông
Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-Kinh
H Đông Hưng
Trang 18F-48-81-sông Tiên Hưng TV xã Đông
Kinh
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La H Đông Hưng 33' 49''20° 21' 12''106° F-48-81-D-cthôn Đồng Lệ DC xã Đông
La H Đông Hưng 33' 48''20° 21' 36''106° F-48-81-D-cthôn Đồng Vi DC xã Đông
La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-La H Đông Hưng 34' 36''20° 21' 13''106° F-48-81-D-cĐền Nghè KX xã Đông
La H Đông Hưng 34' 12''20° 21' 29''106° F-48-81-D-cMiếu Đạt KX xã Đông
La
H Đông Hưng
F-48-81-La
H Đông Hưng
F-48-81-từ đường Vũ
Gia KX xã Đông La H Đông Hưng 34' 14''20° 21' 39''106° F-48-81-D-csông Tiên Hưng TV xã Đông
La H Đông Hưng 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-csông Yên Lộng TV xã Đông
La
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
DC xã Đông
Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Phong
DC xã Đông
Lĩnh
H Đông Hưng
Trang 19F-48-81-Lĩnh Hưng 30' 33'' 25' 14'' D-dxóm Đông Tiến DC xã Đông
Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Phong
KX xã Đông
Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-81-Lĩnh
H Đông Hưng
F-48-93-Giang
DC xã Đông
Phong
H Đông Hưng
F-48-81-Đông DC xã Đông Phong H Đông Hưng 30' 46''20° 24' 42''106° F-48-81-D-dthôn Cổ Hội Tây DC xã Đông
Phong H Đông Hưng 30' 50''20° 24' 32''106° F-48-81-D-dthôn Thượng
Phú
DC xã Đông
Phong
H Đông Hưng
F-48-81-Phong
H Đông Hưng
F-48-81-Phong
H Đông Hưng
F-48-81-Phú
KX xã Đông
Phong
H Đông Hưng
F-48-81-Phong
H Đông Hưng
F-48-81-Phú
H Đông Hưng
F-48-81-Phú
H Đông Hưng
F-48-81-Phú
H Đông Hưng
F-48-81-Phú
H Đông Hưng
F-48-81-Phú
H Đông Hưng
Trang 20F-48-81-sông Trà Lý TV xã Đồng
Phú
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương H Đông Hưng 34' 47''20° 23' 34''106° F-48-81-D-dThôn Thượng DC xã Đông
Phương H Đông Hưng 35' 12''20° 23' 49''106° F-48-81-D-dThôn Trung DC xã Đông
Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương H Đông Hưng 35' 35''20° 23' 39''106° F-48-81-D-dĐình Lưu KX xã Đông
Phương H Đông Hưng 35' 09''20° 23' 28''106° F-48-81-D-dtuyến đò Vàng KX xã Đông
Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Phương
H Đông Hưng
F-48-81-Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Phong
DC xã Đông
Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Đông
DC xã Đông
Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Tây
DC xã Đông
Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Quang H Đông Hưng 30' 49''20° 20' 32''106° F-48-81-D-cthôn Tô Hiệu DC xã Đông
Quang H Đông Hưng 30' 24''20° 21' 10''106° F-48-81-D-cđình Hưng Đạo KX xã Đông
Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Quang
H Đông Hưng
F-48-81-nghiệp Gia Lễ
KX xã Đông
Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Quang
H Đông Hưng
F-48-81-Quang H Đông Hưng 38' 58''20° 07' 38''106° 31' 16''20° 24' 32''106° F-48-81-D-c
Trang 21Thôn Bắc DC xã Đông
Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn H Đông Hưng 34' 35''20° 22' 33''106° F-48-81-D-d,
F-D-cThôn Nam DC xã Đông
48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn H Đông Hưng 34' 51''20° 22' 16''106° F-48-81-D-cchùa Hưng
F-48-81-đình Đào Xá KX xã Đông
Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-396B KX xã Đông Sơn H Đông Hưng 41' 31''20° 18' 09''106° 35' 23''20° 22' 05''106° F-48-81-D-clàng nghề Thảm
len Đại Đồng KX xã Đông Sơn H Đông Hưng 34' 36''20° 22' 14''106° F-48-81-D-cMiếu Bắc KX xã Đông
Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
H Đông Hưng
F-48-81-Thượng Liệt
DC xã Đông
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân H Đông Hưng 32' 01''20° 24' 18''106° F-48-81-D-dthôn Tây
Thượng Liệt DC xã Đông Tân H Đông Hưng 32' 01''20° 25' 34''106° F-48-81-D-dthôn Vĩnh Ninh DC xã Đông
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
Trang 22F-48-81-Tân Hưng 32' 32'' 26' 13'' 33' 26'' 33' 20'' D-dĐường tỉnh 457 KX xã Đông
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Hải DC xã Đông Vinh H Đông Hưng 31' 51''20° 23' 40''106° F-48-81-D-dthôn Đông Đồng
Hải
DC xã Đông
Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Hải
DC xã Đông
Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Hải
DC xã Đông
Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Đoài
DC xã Đông
Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Đông
DC xã Đông
Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Trung DC xã Đông Vinh H Đông Hưng 31' 23''20° 23' 20''106° F-48-81-D-dđình Đồng Lang KX xã Đông
Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Vinh
H Đông Hưng
F-48-81-Cách DC xã Đông Xá H Đông Hưng 33' 49''20° 23' 35''106° F-48-81-D-dthôn Đông Bình
Cách DC xã Đông Xá H Đông Hưng 33' 42''20° 23' 44''106° F-48-81-D-dthôn Tân Tích DC xã Đông
Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Cách
DC xã Đông
Xá
H Đông Hưng
F-48-81-sông Tiên Hưng TV xã Đông
Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
Trang 23H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân H Đông Hưng 30' 38''20° 22' 08''106° F-48-81-D-cĐình Nha KX xã Đông
Xuân H Đông Hưng 30' 42''20° 21' 53''106° F-48-81-D-cĐình Quán KX xã Đông
Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-nghiệp Gia Lễ
KX xã Đông
Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Xuân
H Đông Hưng
F-48-81-Phú La)
DC xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Phú La)
DC xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Phú La)
DC xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Phú La)
DC xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến Trật)
DC xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến Trật)
DC xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Khánh KX Lươngxã Đô H Đông Hưng 35' 48''20° 19' 54''106° F-48-81-D-cđền Tiến Trật KX xã Đô
Lương H Đông Hưng 36' 14''20° 19' 02''106° F-48-81-D-cđường Thái
Bình - Hà Nam
KX xã Đô
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Lâm DC xã Hoa Lư H Đông Hưng 31' 58''20° 16' 23''106° F-48-81-D-cthôn Tân Lập DC xã Hoa Lư H Đông
Hưng 32' 25''20° 17' 29''106° F-48-81-D-ccầu Cao Mỗ KX xã Hoa Lư H Đông
Trang 24F-48-81-đình Lễ Nghĩa KX xã Hoa Lư H Đông
F-48-81-Nam
H Đông Hưng
F-48-81-Thắng DC xã Hoa Nam H Đông Hưng 30' 51''20° 16' 60''106° F-48-81-D-cthôn Thống
Nhất DC xã Hoa Nam H Đông Hưng 30' 39''20° 16' 59''106° F-48-81-D-cthôn Vạn Thắng DC xã Hoa
Nam
H Đông Hưng
F-48-81-Nam
H Đông Hưng
F-48-81-Nam
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu H Đông Hưng 31' 26''20° 15' 58''106° F-48-81-D-cthôn Quyết
Thắng DC xã Hồng Châu H Đông Hưng 31' 40''20° 15' 04''106° F-48-81-D-cthôn Văn Thụ DC xã Hồng
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Thành
DC xã Hồng
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang H Đông Hưng 30' 44''20° 16' 16''106° F-48-81-D-cthôn Tân Tiến DC xã Hồng
Giang H Đông Hưng 30' 11''20° 16' 54''106° F-48-81-D-cthôn Tây Chí DC xã Hồng
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang H Đông Hưng 31' 11''20° 10' 51''106° 28' 00''20° 36' 02''106° F-48-81-D-c,
F-B-athôn Bá Thôn I DC xã Hồng
48-93-Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Việt
H Đông Hưng
Trang 25F-48-81-Thôn Đoài DC xã Hồng
Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Việt H Đông Hưng 32' 06''20° 15' 18''106° F-48-81-D-cĐình Đoài KX xã Hồng
Việt H Đông Hưng 32' 42''20° 15' 01''106° F-48-81-D-cĐình Đông KX xã Hồng
Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Sơn
KX xã Hồng
Việt
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến H Đông Hưng 33' 21''20° 18' 27''106° F-48-81-D-cxóm Bạch Đằng DC xã Hợp
Tiến H Đông Hưng 32' 42''20° 18' 46''106° F-48-81-D-cxóm Bình Định DC xã Hợp
Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Bạch Mã)
KX xã Hợp
Tiến
H Đông Hưng
F-48-81-Tiến H Đông Hưng 39' 10''20° 07' 41''106° 33' 12''20° 33' 36''106° F-48-81-D-csông Tiên Hưng TV xã Hợp
Tiến H Đông Hưng 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-cthôn Ba Vì DC xã Liên
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
Trang 26DC xã Liên
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang H Đông Hưng 35' 15''20° 20' 25''106° F-48-81-D-csông Tiên Hưng TV xã Liên
Giang H Đông Hưng 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-csông Yên Lộng TV xã Liên
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Nông
DC xã Lô
Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
H Đông Hưng
F-48-81-Giang H Đông Hưng 33' 12''20° 16' 35''106° 33' 09''20° 28' 10''106° F-48-81-D-csông Tiên Hưng TV xã Lô
Giang H Đông Hưng 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-cthôn An Thái DC xã Mê Linh H Đông
F-48-81-Hưng 34' 27''20° 18' 20''106° F-48-81-D-cxóm Quyết
Trung DC xã Mê Linh H Đông Hưng 34' 03''20° 18' 50''106° F-48-81-D-cChùa Cả KX xã Mê Linh H Đông
F-48-81-sông Tiên Hưng TV xã Mê Linh H Đông
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu H Đông Hưng 31' 29''20° 18' 28''106° F-48-81-D-cthôn Thọ Sơn DC xã Minh
Châu H Đông Hưng 32' 12''20° 18' 22''106° F-48-81-D-c
Trang 27thôn Thọ Tiến DC xã Minh
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu H Đông Hưng 38' 58''20° 07' 38''106° 31' 16''20° 24' 32''106° F-48-81-D-cthôn Duy Tân DC xã Minh
Tân H Đông Hưng 33' 20''20° 16' 26''106° F-48-81-D-cthôn Đình
Phùng
DC xã Minh
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Đức
DC xã Minh
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Minh Tân
KX xã Minh
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân H Đông Hưng 33' 12''20° 16' 35''106° 33' 09''20° 28' 10''106° F-48-81-D-cmiếu Đài
Vường KX xã Minh Tân H Đông Hưng 33' 57''20° 16' 46''106° F-48-81-D-cQuốc lộ 39 KX xã Minh
Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Tân
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Phong DC xã Nguyên Xá H Đông Hưng 32' 53''20° 20' 37''106° F-48-81-D-cthôn Lê Tiến DC xã Nguyên
Xá H Đông Hưng 32' 46''20° 20' 30''106° F-48-81-D-cthôn Phan
Thanh
DC xã Nguyên
Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Xá
H Đông Hưng
Trang 28F-48-81-nghĩa trang liệt
F-48-81-Quốc lộ 39 KX xã Nguyên
Xá
H Đông Hưng
F-48-81-sông Tiên Hưng TV xã Nguyên
Xá
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Đông
DC xã Phong
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu H Đông Hưng 33' 11''20° 19' 17''106° F-48-81-D-c
Am Vô Linh Từ KX xã Phong
Châu H Đông Hưng 32' 39''20° 19' 01''106° F-48-81-D-cmiếu Khuốc Bắc KX xã Phong
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Dương
DC xã Phú
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu H Đông Hưng 32' 32''20° 19' 45''106° F-48-81-D-cchùa Cổ Cốc KX xã Phú
Châu H Đông Hưng 32' 04''20° 20' 11''106° F-48-81-D-cĐình Phạm KX xã Phú
Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Châu
H Đông Hưng
F-48-81-Giang
DC xã Phú
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Lương
H Đông Hưng
Trang 29F-48-81-Trang Tây
DC xã Phú
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Lương
H Đông Hưng
F-48-81-sông Tiên Hưng TV xã Phú
Lương
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long H Đông Hưng 32' 36''20° 16' 40''106° F-48-81-D-cđình Hàng Dâu KX xã Thăng
Long H Đông Hưng 32' 52''20° 16' 43''106° F-48-81-D-cđình Làng Và KX xã Thăng
Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Long
H Đông Hưng
F-48-81-Quan
DC xã Trọng
Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan DC xã Trọng Quan H Đông Hưng 31' 06''20° 19' 27''106° F-48-81-D-cthôn Tràng Sinh DC xã Trọng
Quan H Đông Hưng 31' 06''20° 19' 05''106° F-48-81-D-cthôn Tràng Vinh DC xã Trọng
Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan
H Đông Hưng
F-48-81-Quan H Đông Hưng 38' 58''20° 07' 38''106° 31' 16''20° 24' 32''106° F-48-81-D-csông Trà Lý TV xã Trọng
Quan H Đông Hưng 31' 11''20° 10' 51''106° 28' 00''20° 36' 02''106° F-48-81-D-c
Trang 30khu dân cư
Duyên Phúc
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Chàng I
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Chàng II
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Đồng Tu I
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Đồng Tu II DC TT Hưng Hà H Hưng Hà 35' 44''20° 12' 30''106° F-48-81-C-dkhu dân cư
Nhân Cầu 1 DC TT Hưng Hà H Hưng Hà 35' 22''20° 13' 40''106° F-48-81-C-dkhu dân cư
Nhân Cầu 2
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân Cầu 3
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Độc
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Mai
DC TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Bình - Hà Nam
KX TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Hà H Hưng Hà 35' 23''20° 13' 31''106° 22' 39''20° 20' 30''106° F-48-81-C-dQuốc lộ 39 KX TT Hưng
Hà H Hưng Hà 39' 10''20° 07' 41''106° 33' 12''20° 33' 36''106° F-48-81-C-dsông Sa Lung TV TT Hưng
Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Hà
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân H Hưng Hà 37' 25''20° 08' 53''106° F-48-81-C-dkhu phố Đặng
Xá DC TT Hưng Nhân H Hưng Hà 36' 31''20° 08' 28''106° F-48-81-C-dkhu phố Lái DC TT Hưng
Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Thạch
DC TT Hưng
Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Xuyên
DC TT Hưng
Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
Trang 31DC TT Hưng
Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Trúc
DC TT Hưng
Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân H Hưng Hà 36' 27''20° 09' 08''106° F-48-81-C-dKhu di tích đình,
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân H Hưng Hà 39' 10''20° 07' 41''106° 33' 12''20° 33' 36''106° F-48-81-C-b,
F-C-dSông Hồng TV TT Hưng
48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân
H Hưng Hà
F-48-81-Nhân H Hưng Hà 36' 10''20° 10' 57''106° 37' 06''20° 09' 19''106° F-48-81-C-dthôn Cộng Hoà DC xã Bắc
Sơn
H Hưng Hà
F-48-81-Sơn
H Hưng Hà
F-48-81-Sơn
H Hưng Hà
F-48-81-Sơn
H Hưng Hà
F-48-81-Long
DC xã Bắc
Sơn
H Hưng Hà
F-48-81-Sơn
H Hưng Hà
F-48-81-Bình - Hà Nam KX xã Bắc Sơn H Hưng Hà 35' 34''20° 07' 40''106° 36' 37''20° 22' 42''106° F-48-81-D-cĐường tỉnh 455 KX xã Bắc
Sơn H Hưng Hà 33' 12''20° 16' 35''106° 33' 09''20° 28' 10''106° F-48-81-D-cKhu di tích
F-48-81-thôn Đào Thành DC xã Canh
Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Bắc
DC xã Canh
Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Đông
DC xã Canh
Tân
H Hưng Hà
Trang 32H Hưng Hà
F-48-81-Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Tân H Hưng Hà 38' 24''20° 09' 46''106° F-48-81-C-bchùa Bảo Quốc KX xã Canh
Tân H Hưng Hà 38' 34''20° 09' 03''106° F-48-81-C-bChùa Vế KX xã Canh
Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Thành
TV xã Canh
Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Tân
H Hưng Hà
F-48-81-Hà 32' 21''20° 14' 40''106° F-48-81-C-dThôn Sàng DC xã Chí Hoà H Hưng
Hà 32' 22''20° 14' 10''106° F-48-81-C-dthôn Vân Đài DC xã Chí Hoà H Hưng
F-48-81-62 KX xã Chí Hoà H Hưng Hà 32' 18''20° 12' 44''106° 32' 13''20° 13' 49''106° F-48-81-C-dĐường tỉnh 452 KX xã Chí Hoà H Hưng
Hà 39' 10''20° 19' 20''106° 31' 20''20° 13' 51''106° F-48-81-C-dsông Sa Lung TV xã Chí Hoà H Hưng
F-48-81-Lăng
H Hưng Hà
F-48-81-Thắng
DC xã Chi
Lăng
H Hưng Hà
F-48-81-Lăng
H Hưng Hà
F-48-81-Lăng
H Hưng Hà
Trang 33DC xã Chi
Lăng
H Hưng Hà
F-48-81-Lăng
H Hưng Hà
F-48-81-Lăng
H Hưng Hà
F-48-81-từ đường họ
Đinh KX xã Chi Lăng H Hưng Hà 34' 54''20° 16' 14''106° F-48-81-D-csông Tiên Hưng TV xã Chi
Lăng H Hưng Hà 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-D-cthôn An Cầu DC xã Cộng
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Thôn
DC xã Cộng
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà H Hưng Hà 38' 15''20° 10' 40''106° F-48-81-C-bthôn Ngô Quyền DC xã Cộng
Hoà H Hưng Hà 38' 07''20° 10' 38''106° F-48-81-C-bthôn Quan Hà DC xã Cộng
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Thành
DC xã Cộng
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Dương Thôn
KX xã Cộng
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Vũ KX xã Cộng Hoà H Hưng Hà 39' 28''20° 10' 44''106° F-48-81-C-bsông Đào
Thành TV xã Cộng Hoà H Hưng Hà 36' 45''20° 09' 54''106° 38' 46''20° 10' 02''106° F-48-81-C-bSông Luộc TV xã Cộng
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
Trang 34F-48-81-Chủ Hà 38' 36'' 16' 16'' D-athôn Phú Hội DC xã Dân
Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ H Hưng Hà 39' 15''20° 15' 24''106° F-48-81-D-aĐình Trung KX xã Dân
Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Chủ
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải H Hưng Hà 38' 00''20° 17' 02''106° F-48-81-D-athôn Kiều La DC xã Duyên
Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Hải
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông H Hưng Hà 39' 00''20° 13' 27''106° F-48-81-C-bthôn Duyên
Nông
DC xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
DC xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
Trang 35F-48-81-thôn Việt Yên 3 DC xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Đông
KX xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Đền Ngũ KX xã Điệp
Nông H Hưng Hà 40' 05''20° 14' 41''106° F-48-81-C-btuyến đò Canh
Nông
KX xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
KX xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Sông Luộc TV xã Điệp
Nông
H Hưng Hà
F-48-81-Trung 1
DC xã Đoan
Hùng
H Hưng Hà
F-48-81-Trung 2
DC xã Đoan
Hùng
H Hưng Hà
F-48-81-Hùng H Hưng Hà 38' 08''20° 13' 24''106° F-48-81-C-bthôn Tiên La DC xã Đoan
Hùng
H Hưng Hà
F-48-81-Hùng
H Hưng Hà
F-48-81-đền Tiên La KX xã Đoan
Hùng
H Hưng Hà
F-48-81-Hùng
H Hưng Hà
F-48-81-Hùng H Hưng Hà 37' 51''20° 07' 35''106° 43' 46''20° 24' 20''106° F-48-81-C-bsông Tiên Hưng TV xã Đoan
Hùng H Hưng Hà 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-C-b,
F-C-dthôn Bùi Xá DC xã Độc Lập H Hưng
F-48-81-Hà 33' 24''20° 11' 13''106° F-48-81-C-dthôn Lộc Thọ DC xã Độc Lập H Hưng
Hà 33' 13''20° 11' 52''106° F-48-81-C-d
Trang 36thôn Phú Vinh DC xã Độc Lập H Hưng
F-48-81-Đô
H Hưng Hà
F-48-81-Kỳ
DC xã Đông
Đô
H Hưng Hà
F-48-81-Đô
H Hưng Hà
F-48-81-Đô
H Hưng Hà
F-48-81-Đô
H Hưng Hà
F-48-81-Đô
H Hưng Hà
F-48-81-miếu Mậu Lâm KX xã Đông
Đô H Hưng Hà 36' 22''20° 16' 33''106° F-48-81-D-cthôn Bổng Thôn DC xã Hoà
Bình H Hưng Hà 35' 17''20° 14' 56''106° F-48-81-C-d,
F-D-cthôn Minh Thiện DC xã Hoà
48-81-Bình
H Hưng Hà
F-48-81-Bình
H Hưng Hà
F-48-81-Bình
H Hưng Hà
F-48-81-Bình
H Hưng Hà
F-48-81-Bình H Hưng Hà 38' 30''20° 13' 00''106° 32' 22''20° 31' 09''106° F-48-81-C-d,
F-D-cThôn Bùi DC xã Hoà
48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
Trang 37F-48-81-Thôn Lường DC xã Hoà
Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến H Hưng Hà 38' 24''20° 12' 37''106° F-48-81-C-bthôn Tư Nam DC xã Hoà
Tiến H Hưng Hà 37' 47''20° 10' 44''106° F-48-81-C-bThôn Quyến DC xã Hoà
Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến H Hưng Hà 37' 27''20° 10' 57''106° F-48-81-C-b,
F-C-dThôn Vải DC xã Hoà
48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tông Quai
KX xã Hoà
Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-Thành TV xã Hoà Tiến H Hưng Hà 36' 45''20° 09' 54''106° 38' 46''20° 10' 02''106° F-48-81-C-b,
F-C-dSông Luộc TV xã Hoà
48-81-Tiến
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-Trang DC xã Hồng An H Hưng Hà 34' 46''20° 09' 44''106° F-48-81-C-dThôn Gạo DC xã Hồng
An H Hưng Hà 34' 40''20° 10' 18''106° F-48-81-C-dThôn Hà DC xã Hồng
An
H Hưng Hà
F-48-81-Thắng
DC xã Hồng
An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
Trang 38F-48-81-An Hà 34' 58'' 08' 59'' C-dđường Thái
Bình - Hà Nam
KX xã Hồng
An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-An
H Hưng Hà
F-48-81-An H Hưng Hà 36' 10''20° 10' 57''106° 37' 06''20° 09' 19''106° F-48-81-C-dthôn Đồng Hàn DC xã Hồng
Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Lĩnh H Hưng Hà 34' 23''20° 14' 32''106° F-48-81-C-dthôn Vũ Đông DC xã Hồng
Lĩnh H Hưng Hà 34' 28''20° 14' 55''106° F-48-81-C-d,
F-D-cđền Đồng Hàn KX xã Hồng
48-81-Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-chùa Hợp Đông
KX xã Hồng
Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Lĩnh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh H Hưng Hà 31' 45''20° 12' 04''106° F-48-81-C-dthôn Đồng Đào DC xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Thành
DC xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Xuyên
DC xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh H Hưng Hà 32' 06''20° 11' 17''106° F-48-81-C-dthôn Tịnh Thủy DC xã Hồng
Minh H Hưng Hà 31' 27''20° 12' 44''106° F-48-81-C-d
Trang 39thôn Tịnh Xuyên DC xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh H Hưng Hà 31' 16''20° 12' 04''106° F-48-81-C-dcầu Tịnh Xuyên KX xã Hồng
Minh H Hưng Hà 31' 03''20° 12' 17''106° F-48-81-C-dđền Thái Lăng KX xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh
H Hưng Hà
F-48-81-đền Cổ Trai
KX xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Thượng Hộ
KX xã Hồng
Minh
H Hưng Hà
F-48-81-Minh H Hưng Hà 37' 44''20° 07' 37''106° 15' 05''20° 35' 06''106° F-48-81-C-dsông Trà Lý TV xã Hồng
Minh H Hưng Hà 31' 11''20° 10' 51''106° 28' 00''20° 36' 02''106° F-48-81-C-dThôn Cập DC xã Hùng
Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Đẳng DC xã Hùng Dũng H Hưng Hà 38' 23''20° 14' 39''106° F-48-81-C-bchùa Nhân Phú KX xã Hùng
Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Đẳng
KX xã Hùng
Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-chùa Hà Lý KX xã Hùng Dũng H Hưng Hà 37' 57''20° 14' 24''106° F-48-81-C-bmiếu Trung
Đẳng
KX xã Hùng
Dũng
H Hưng Hà
F-48-81-Trung
H Hưng Hà
F-48-81-Trung
H Hưng Hà
F-48-81-Trung
H Hưng Hà
Trang 40F-48-81-thôn Lập Bái DC xã Kim
Trung
H Hưng Hà
F-48-81-Trung
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp H Hưng Hà 36' 45''20° 10' 29''106° F-48-81-C-dThôn Nứa DC xã Liên
Hiệp H Hưng Hà 36' 35''20° 10' 04''106° F-48-81-C-dCầu Nại KX xã Liên
Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Thị Dung KX xã Liên Hiệp H Hưng Hà 36' 37''20° 10' 37''106° F-48-81-C-dlăng mộ Trần
Thủ Độ KX xã Liên Hiệp H Hưng Hà 36' 37''20° 10' 23''106° F-48-81-C-dQuốc lộ 39 KX xã Liên
Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Thành
TV xã Liên
Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hiệp
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Lãng
DC xã Minh
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Lãng DC xã Minh Hoà H Hưng Hà 32' 45''20° 12' 28''106° F-48-81-C-dthôn Vĩnh Bảo DC xã Minh
Hoà H Hưng Hà 32' 50''20° 12' 41''106° F-48-81-C-dthôn Vị Khê DC xã Minh
Hoà
H Hưng Hà
F-48-81-Hoà
H Hưng Hà