Thông tư này quy định về nguyên tắc, nội dung, yêu cầu đối với việc ban hành chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước). Thông tư này không điều chỉnh: Chế độ báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật về thống kê; Chế độ báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước; Chế độ báo cáo trong nội bộ Ngân hàng Nhà nước.
Trang 1NƯỚC
VI T NAMỆ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 09/2019/TTNHNN Hà N i ộ , ngày 31 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY Đ NH V CH Đ BÁO CÁO Đ NH K C A NGÂN HÀNG NHÀ NỊ Ề Ế Ộ Ị Ỳ Ủ ƯỚC VI T NAMỆ
Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n ứ ậ ướ c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; ệ
Căn c Ngh đ nh s 16/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàng Nhà n ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ướ c Vi t Nam; ệ
Căn c Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ế
đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n ộ ủ ơ ướ c;
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà n ề ị ủ ướ c Vi t Nam; ệ
Th ng đ c Ngân hàng Nhà n ố ố ướ c Vi t Nam ban hành Thông t quy đ nh v ch đ báo cáo đ nh ệ ư ị ề ế ộ ị
k c a Ngân hàng Nhà n ỳ ủ ướ c Vi t Nam ệ
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Thông t này quy đ nh v nguyên t c, n i dung, yêu c u đ i v i vi c ban hành ch đ báo cáoư ị ề ắ ộ ầ ố ớ ệ ế ộ
đ nh k thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a Ngân hàng Nhà nị ỳ ộ ạ ứ ả ủ ước Vi t Nam (sau đây g i t t làệ ọ ắ Ngân hàng Nhà nước)
2. Thông t này không đi u ch nh:ư ề ỉ
a) Ch đ báo cáo th ng kê theo quy đ nh c a pháp lu t v th ng kê;ế ộ ố ị ủ ậ ề ố
b) Ch đ báo cáo m t theo quy đ nh c a pháp lu t v bí m t nhà nế ộ ậ ị ủ ậ ề ậ ước;
c) Ch đ báo cáo trong n i b Ngân hàng Nhà nế ộ ộ ộ ước
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Các đ n v và cán b , công ch c, viên ch c thu c Ngân hàng Nhà nơ ị ộ ứ ứ ộ ước và các t ch c, cá nhân ổ ứ
có liên quan đ n vi c th c hi n ch đ báo cáo đ nh k c a Ngân hàng Nhà nế ệ ự ệ ế ộ ị ỳ ủ ước
Chương II
Trang 2BAN HÀNH CH Đ BÁO CÁO Đ NH KẾ Ộ Ị Ỳ
Đi u 3. Nguyên t c ban hành ch đ báo cáo đ nh k c a Ngân hàng Nhà nề ắ ế ộ ị ỳ ủ ước
1. Đáp ng các nguyên t c theo quy đ nh t i Đi u 5 Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng ứ ắ ị ạ ề ị ị ố
01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ch đ báo cáo c a c quan hành chính nhà nủ ủ ị ề ế ộ ủ ơ ước (sau đây g i t t là Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP).ọ ắ ị ị ố
2. B o đ m yêu c u c i cách hành chính, c n thi t đ i v i ho t đ ng qu n lý, không trùng l p ả ả ầ ả ầ ế ố ớ ạ ộ ả ắ
v i ch đ báo cáo khác, gi m t i đa yêu c u v t n su t, n i dung báo cáo nh m ti t ki m th iớ ế ộ ả ố ầ ề ầ ấ ộ ằ ế ệ ờ gian, chi phí, nhân l c trong vi c th c hi n ch đ báo cáo.ự ệ ự ệ ế ộ
3. Đ i v i m i ch đ báo cáo đ nh k , trong m i tháng, c quan, t ch c, cá nhân ch ph i th c ố ớ ỗ ế ộ ị ỳ ỗ ơ ổ ứ ỉ ả ự
hi n m t trong các báo cáo: tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng ho c báo cáo năm. Không đệ ộ ặ ược yêu c u ầ
c quan, t ch c, cá nhân g i cùng m t báo cáo nhi u l n đ n nhi u đ n v thu c Ngân hàng ơ ổ ứ ử ộ ề ầ ế ề ơ ị ộ Nhà nước
Đi u 4. N i dung ch đ báo cáo đ nh kề ộ ế ộ ị ỳ
Ch đ báo cáo đ nh k c a Ngân hàng Nhà nế ộ ị ỳ ủ ước ph i bao g m đ y đ các n i dung thành ph nả ồ ầ ủ ộ ầ nêu t i các kho n t kho n 1 đ n kho n 9 Đi u 7 Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP, tr trạ ả ừ ả ế ả ề ị ị ố ừ ường h p ợ
có quy đ nh khác t i các văn b n c a Qu c h i, y ban thị ạ ả ủ ố ộ Ủ ường v Qu c h i, Chính ph , Th ụ ố ộ ủ ủ
tướng Chính ph và ph i quy đ nh c th đ n v nh n báo cáo thu c c c u t ch c c a Ngân ủ ả ị ụ ể ơ ị ậ ộ ơ ấ ổ ứ ủ hàng Nhà nước
Đi u 5. Yêu c u chungề ầ
Vi c xây d ng ch đ báo cáo đ nh k c a Ngân hàng Nhà nệ ự ế ộ ị ỳ ủ ước ph i đáp ng yêu c u quy đ nh ả ứ ầ ị
t i Đi u 8 Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP.ạ ề ị ị ố
Đi u 6. Th i h n g i báo cáoề ờ ạ ử
1. Th i h n g i báo cáo đ nh k t i thi u sau 01 ngày k t ngày ch t s li u báo cáo và trờ ạ ử ị ỳ ố ể ể ừ ố ố ệ ước ngày Ngân hàng Nhà nước g i báo cáo đ nh k cho Chính ph , Th tử ị ỳ ủ ủ ướng Chính ph theo quy ủ
đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP.ị ạ ề ị ị ố
2. Đ i v i trố ớ ường h p báo cáo ph c t p, có nhi u đ i tợ ứ ạ ề ố ượng th c hi n và ph i t ng h p qua ự ệ ả ổ ợ nhi u c quan, đ n v , nhi u c p khác nhau thì ch đ báo cáo ph i quy đ nh rõ th i h n g i báoề ơ ơ ị ề ấ ế ộ ả ị ờ ạ ử cáo đ i v i t ng đ i tố ớ ừ ố ượng, t ng c p báo cáo đó và ph i đ m b o th i h n quy đ nh t i kho n 1ừ ấ ả ả ả ờ ạ ị ạ ả
Đi u này.ề
Đi u 7. Th i gian ch t s li u báo cáoề ờ ố ố ệ
1. Báo cáo đ nh k h ng tháng: Tính t ngày 15 tháng trị ỳ ằ ừ ước đ n ngày 14 c a tháng thu c k báo ế ủ ộ ỳ cáo
2. Báo cáo đ nh k h ng quý: Tính t ngày 15 c a tháng trị ỳ ằ ừ ủ ước k báo cáo đ n ngày 14 c a tháng ỳ ế ủ
cu i quý thu c k báo cáo.ố ộ ỳ
Trang 33. Báo cáo đ nh k 6 tháng: Th i gian ch t s li u 6 tháng đ u năm đị ỳ ờ ố ố ệ ầ ược tính t ngày 15 tháng ừ
12 năm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6 c a k báo cáo. Th i gian ch t s li u 6 tháng ỳ ế ủ ỳ ờ ố ố ệ
cu i năm đố ược tính t ngày 15 tháng 6 đ n ngày 14 tháng 12 c a k báo cáo.ừ ế ủ ỳ
4. Báo cáo đ nh k h ng năm: Tính t ngày 15 tháng 12 năm trị ỳ ằ ừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng ỳ ế
12 c a k báo cáo.ủ ỳ
5. Đ i v i các báo cáo đ nh k không ch t đố ớ ị ỳ ố ượ ố ệc s li u theo các th i h n quy đ nh t i kho n 1, ờ ạ ị ạ ả
2, 3, 4 Đi u này, đ n v xây d ng ch đ báo cáo c n ch n th i đi m ch t s li u g n nh t v i ề ơ ị ự ế ộ ầ ọ ờ ể ố ố ệ ầ ấ ớ
th i h n ch t s li u c a k báo cáo tờ ạ ố ố ệ ủ ỳ ương ng và ph i đ m b o th i h n g i báo cáo quy đ nh ứ ả ả ả ờ ạ ử ị
t i kho n 1 Đi u 6 Thông t này.ạ ả ề ư
Chương III
TRÁCH NHI M C A CÁC Đ N V TRONG VI C TH C HI N QUY Đ NH V CHỆ Ủ Ơ Ị Ệ Ự Ệ Ị Ề Ế
Đ BÁO CÁO Đ NH KỘ Ị Ỳ
Đi u 8. Trách nhi m c a các đ n v thu c Ngân hàng Nhà nề ệ ủ ơ ị ộ ước
1. Các đ n v ch trì xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t có quy đ nh ch đ báo cáo đ nh k ơ ị ủ ự ả ạ ậ ị ế ộ ị ỳ
ph i l y ý ki n c a Văn phòng Ngân hàng Nhà nả ấ ế ủ ước và V D báo, th ng kê v quy đ nh ch ụ ự ố ề ị ế
đ báo cáo đ nh k trong d th o văn b n.ộ ị ỳ ự ả ả
2. Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày Thông t ho c văn b n do Ngân hàng Nhà nờ ạ ệ ể ừ ư ặ ả ước trình Chính ph , Th tủ ủ ướng Chính ph ban hành có quy đ nh ch đ báo cáo đ nh k có hi u l c ủ ị ế ộ ị ỳ ệ ự thi hành, đ n v ch trì so n th o có trách nhi m trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà nơ ị ủ ạ ả ệ ố ố ước (qua Văn phòng) quy t đ nh công b ch đ báo cáo đ nh k ế ị ố ế ộ ị ỳ
N i dung quy t đ nh công b g m: Tên báo cáo, đ i tộ ế ị ố ồ ố ượng th c hi n báo cáo, c quan nh n báo ự ệ ơ ậ cáo, t n su t th c hi n báo cáo và văn b n quy đ nh ch đ báo cáo.ầ ấ ự ệ ả ị ế ộ
3. Các đ n v thu c Ngân hàng Nhà nơ ị ộ ước có trách nhi m chia s , khai thác các báo cáo do t ệ ẻ ổ
ch c, cá nhân g i đ n Ngân hàng Nhà nứ ử ế ước qua H th ng thông tin báo cáo qu c gia và H ệ ố ố ệ
th ng thông tin báo cáo c a Ngân hàng Nhà nố ủ ước
Đi u 9. Trách nhi m c a Văn phòng Ngân hàng Nhà nề ệ ủ ước
1. Tham m u giúp Th ng đ c Ngân hàng Nhà nư ố ố ước qu n lý, l u tr , chia s các thông tin báo ả ư ữ ẻ cáo thu c các lĩnh v c ho t đ ng do Ngân hàng Nhà nộ ự ạ ộ ước qu n lý, ban hành.ả
2. Theo dõi, ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n ch đ báo cáo ph c v s ch đ o đi u hành c a ể ố ệ ự ệ ế ộ ụ ụ ự ỉ ạ ề ủ Ngân hàng Nhà nước, Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước
3. Tham gia ý ki n các d th o văn b n quy ph m pháp lu t c a Ngân hàng Nhà nế ự ả ả ạ ậ ủ ước có quy
đ nh v ch đ báo cáo đ nh k , đ m b o tuân th các quy đ nh t i Thông t này; ki m soát n i ị ề ế ộ ị ỳ ả ả ủ ị ạ ư ể ộ dung công b ch đ báo cáo đ nh k trố ế ộ ị ỳ ước khi các đ n v trình Th ng đ c Ngân hàng Nhà nơ ị ố ố ước ban hành
Trang 44. Đ u m i t ng h p, đánh giá, báo cáo Th ng đ c Ngân hàng Nhà nầ ố ổ ợ ố ố ước vi c th c hi n ch đ ệ ự ệ ế ộ báo cáo đ nh k theo th m quy n c a Ngân hàng Nhà nị ỳ ẩ ề ủ ước; rà soát đ đ xu t vi c s a đ i, b ể ề ấ ệ ử ổ ổ sung quy đ nh v ch đ báo cáo đ nh k cho phù h p v i yêu c u qu n lý nhà nị ề ế ộ ị ỳ ợ ớ ầ ả ước
5. Hướng d n, theo dõi, đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n Thông t này.ẫ ố ể ệ ự ệ ư
Đi u 10. Trách nhi m c a V D báo, th ng kêề ệ ủ ụ ự ố
Tham gia ý ki n các d th o văn b n quy ph m pháp lu t có quy đ nh ch đ báo cáo đ nh k ế ự ả ả ạ ậ ị ế ộ ị ỳ
c a Ngân hàng Nhà nủ ước đ m b o tránh trùng l p v i các ch đ báo cáo th ng kê c a Ngân ả ả ắ ớ ế ộ ố ủ hàng Nhà nước
Đi u 11. Trách nhi m c a C c Công ngh thông tinề ệ ủ ụ ệ
1. Đ u m i t ch c xây d ng và v n hành các h th ng thông tin báo cáo c a Ngân hàng Nhà ầ ố ổ ứ ự ậ ệ ố ủ
nước theo hướng d n c a Văn phòng Chính ph và B Thông tin và Truy n thông; hẫ ủ ủ ộ ề ướng d n, ẫ
t ch c t p hu n cho các đ i tổ ứ ậ ấ ố ượng th c hi n báo cáo.ự ệ
2. Xác đ nh c p đ b o đ m an toàn thông tin và th c hi n phị ấ ộ ả ả ự ệ ương án b o đ m an toàn h th ngả ả ệ ố thông tin theo c p đ đ i v i các h th ng thông tin báo cáo c a Ngân hàng Nhà nấ ộ ố ớ ệ ố ủ ước. Thi t l pế ậ các h th ng giám sát, phòng, ch ng t n công, ch ng th t thoát d li u, phòng, ch ng virút đ ệ ố ố ấ ố ấ ữ ệ ố ể
b o đ m an toàn, an ninh cho h th ng.ả ả ệ ố
Chương IV
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 12. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 16 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Chánh Văn phòng, Th trủ ưởng các đ n v thu c Ngân hàng Nhà nơ ị ộ ước, Giám đ c Ngân hàng ố Nhà nước chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương ch u trách nhi m t ch c th c hi n ị ệ ổ ứ ự ệ Thông t này./.ư
N i nh n: ơ ậ
Kho n 2 Đi u 12; ả ề
Ban Lãnh đ o NHNN; ạ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B T pháp (đ ki m tra); ộ ư ể ể
Công báo;
L u VP, V PC, VP4 ư ụ
KT. TH NG Đ CỐ Ố
PHÓ TH NG Đ CỐ Ố
Đào Minh Tú