Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.
Trang 1B TRỘ ƯỞNG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRỘ ƯỜNG
Căn c Ngh đ nh s 36/2017/NĐCP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ ng;
Căn c Ngh đ nh s 03/2019/NĐCP ngày 04 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v ho t đ ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ộ
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 20 tháng 8 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ph ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương, các đ n v tr c thu c B Tài nguyên và Môi trơ ị ự ộ ộ ường, S Tài nguyên và ởMôi trường các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u ổ ứ ịtrách nhi m thi hành Thông t này./.ệ ư
B tr ộ ưở ng, các Th tr ứ ưở ng B TN&MT; ộ
S TN&MT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ở ỉ ố ự ộ ươ ng;
Các đ n v tr c thu c B TN&MT, C ng thông tin đi n t B ơ ị ự ộ ộ ổ ệ ử ộ
Đ NH M C KINH T K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
THÀNH L P B N Đ CHUYÊN Đ B NG NH VI N THÁM T L 1:5.000, 1:10.000,Ậ Ả Ồ Ề Ằ Ả Ễ Ỷ Ệ
1:500.000, 1:1.000.000
(Ban hành kèm theo Thông t s … /2019/TTBTNMT ngày … tháng năm 2019 c a B ư ố ủ ộ
tr ưở ng B Tài nguyên và Môi tr ộ ườ ng)
Ph n Iầ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Trang 21. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
Đ nh m c kinh t k thu t thành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám quang h c t l ị ứ ế ỹ ậ ậ ả ồ ề ằ ả ễ ọ ỷ ệ1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 áp d ng đ i v i các n i dung công vi c (các nguyên ụ ố ớ ộ ệcông công vi c) công ngh nh sau:ệ ệ ư
1.1. Thành l p bình đ nh vi n thámậ ồ ả ễ
1.2. Thành l p b n đ n nậ ả ồ ề
1.3. Đo ph /L y m u phổ ấ ẫ ổ
1.4. Chi t xu t n i dung chuyên đ t nh vi n thámế ấ ộ ề ừ ả ễ
1.5. Đi u tra b sung ngo i nghi pề ổ ạ ệ
1.6. Xây d ng n i dung b n đ bi n đ ngự ộ ả ồ ế ộ
a) Chu n hóa d li u d n xu tẩ ữ ệ ẫ ấ
b) Tích h p, phân tích, x lý, t ng h p d li u ợ ử ổ ợ ữ ệ
1.7. Biên t p, trình bày b n đ chuyên đậ ả ồ ề
1.8. Xây d ng báo cáo thuy t minh b n đ chuyên đự ế ả ồ ề
Bước (11) c a Thông t s 10/2017/TTBTNMT: Công vi c ki m tra, nghi m thu do ch đ u tủ ư ố ệ ể ệ ủ ầ ư
th c hi n; đ n v thi công th c hi n ph n vi c “Ph c v nghi m thu”.ự ệ ơ ị ự ệ ầ ệ ụ ụ ệ
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Đ nh m c này áp d ng đ i v i các c quan qu n lý nhà nị ứ ụ ố ớ ơ ả ước, các doanh nghi p nhà nệ ước, đ n ơ
v s nghi p công l p, t ch c và cá nhân s d ng đ th m đ nh, tính đ n giá s n ph m, l p d ị ự ệ ậ ổ ứ ử ụ ể ẩ ị ơ ả ẩ ậ ựtoán và quy t toán giá tr s n ph m hoàn thành c a các d án, công trình và nhi m v th c hi n ế ị ả ẩ ủ ự ệ ụ ự ệthành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám t l 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 ậ ả ồ ề ằ ả ễ ỷ ệ
b ng ngu n ngân sách nhà nằ ồ ước
3. C s xây d ng đ nh m cơ ở ự ị ứ
Thông t s 10/2017/TTBTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường quy đ nh quy trình Thành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám t l 1:5.000, 1:10.000, ị ậ ả ồ ề ằ ả ễ ỷ ệ1:500.000, 1:1.000.000
Thông t s 37/2011/TTBTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ườ ngban hành Đ nh m c kinh t k thu t thành l p b n đ chuyên đ t l 1:25.000, 1:50.000, ị ứ ế ỹ ậ ậ ả ồ ề ỷ ệ1:100.000, 1:250.000 b ng t li u nh v tinh.ằ ư ệ ả ệ
Thông t s 20/2012/TTBTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ườ ngban hành Đ nh m c kinh t k thu t Đo đ c và b n đ ị ứ ế ỹ ậ ạ ả ồ
Thông t 21/2015/TTBTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 Đ nh m c kinh t k thu t công ư ị ứ ế ỹ ậngh t ng h p đo đ c và b n đ ệ ổ ợ ạ ả ồ
Thông t s 04/2017/TTBTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Tài nguyên và ộMôi trường quy đ nh xây d ng đ nh m c ngành tài nguyên và môi trị ự ị ứ ường
Trang 3 Thông t liên t ch s 57/2015/TTLTBTNMTBNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 c a liên B Tài ư ị ố ủ ộnguyên và Môi trường B N i v quy đ nh v mã s và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viênộ ộ ụ ị ề ố ẩ ứ ề ệ
ch c ngành đo đ c b n đ ứ ạ ả ồ
Trang thi t b k thu t s d ng ph bi n trong công tác đo đ c và b n đ ế ị ỹ ậ ử ụ ổ ế ạ ả ồ
Quy đ nh hi n hành c a Nhà nị ệ ủ ước v qu n lý, s d ng công c lao đ ng (d ng c , thi t b , ề ả ử ụ ụ ộ ụ ụ ế ịmáy móc) và b o h lao đ ng cho ngả ộ ộ ườ ải s n xu t.ấ
T ch c s n xu t, trình đ lao đ ng công ngh c a ngổ ứ ả ấ ộ ộ ệ ủ ười lao đ ng trong Ngành đo đ c và b n ộ ạ ả
Đo đ c b n đ viên h ng III b c 1 (ho c tạ ả ồ ạ ậ ặ ương đương) ĐĐBĐV III.1
Đo đ c b n đ viên h ng III b c 2 (ho c tạ ả ồ ạ ậ ặ ương đương) ĐĐBĐV III.2
Đo đ c b n đ viên h ng III b c 3 (ho c tạ ả ồ ạ ậ ặ ương đương) ĐĐBĐV III.3
Đo đ c b n đ viên h ng IV b c 4 (ho c tạ ả ồ ạ ậ ặ ương đương) ĐĐBĐV IV.4
Đo đ c b n đ viên h ng IV b c 6 (ho c tạ ả ồ ạ ậ ặ ương đương) ĐĐBĐV IV.6,
Đo đ c b n đ viên h ng IV b c 10 (ho c tạ ả ồ ạ ậ ặ ương đương) ĐĐBĐV IV.10
Khó khăn 1, Khó khăn 2, , Khó khăn 5 KK1, KK2, , KK5
5. Đ nh m c kinh t k thu t: ị ứ ế ỹ ậ Bao g m các đ nh m c thành ph nồ ị ứ ầ sau
5.1. Đ nh m c lao đ ng công ngh : đ nh m c lao đ ng công ngh (sau đây g i t t là Đ nh m c ị ứ ộ ệ ị ứ ộ ệ ọ ắ ị ứlao đ ng) là th i gian lao đ ng tr c ti p c n thi t đ s n xu t ra m t s n ph m. N i dung c a ộ ờ ộ ự ế ầ ế ể ả ấ ộ ả ẩ ộ ủ
c) Đ nh biên: xác đ nh s lị ị ố ượng và c p b c k thu t c a lao đ ng th c hi n bấ ậ ỹ ậ ủ ộ ự ệ ước công vi c.ệ
C p b c k thu t công vi c đấ ậ ỹ ậ ệ ược xác đ nh qua c p b c lao đ ng căn c theo quy đ nh hi n hànhị ấ ậ ộ ứ ị ệ
c a pháp lu t và th c t t ch c s n xu t.ủ ậ ự ế ổ ứ ả ấ
d) Đ nh m c: quy đ nh th i gian lao đ ng tr c ti p đ s n xu t m t đ n v s n ph m; đ n v ị ứ ị ờ ộ ự ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ơ ịtính là công (công nhóm) /đ n v s n ph m.ơ ị ả ẩ
Ngày công (ca) tính b ng 8 gi làm vi c.ằ ờ ệ
Các m c ngo i nghi p th hi n dứ ạ ệ ể ệ ướ ại d ng phân s , trong đó:ố
T s là m c lao đ ng k thu t (tính theo công nhóm, công cá nhân);ử ố ứ ộ ỹ ậ
M u s là m c lao đ ng ph thông, tính theo công cá nhân. Lao đ ng ph thông là ngẫ ố ứ ộ ổ ộ ổ ười lao
đ ng độ ược thuê mướn đ th c hi n các công vi c gi n đ n nh v n chuy n thi t b , v t li u, ể ự ệ ệ ả ơ ư ậ ể ế ị ậ ệ
Trang 4thông hướng t m ng m, liên h , d n đầ ắ ệ ẫ ường, b o v , ph c v đo ng m, đào b i m c, r a v t ả ệ ụ ụ ắ ớ ố ử ậ
li u…ệ
M c lao đ ng k thu t khi ph i ng ng ngh vi c do th i ti t c a lao đ ng k thu t ngo i ứ ộ ỹ ậ ả ừ ỉ ệ ờ ế ủ ộ ỹ ậ ạnghi p đệ ược tính b ng 0,25 m c đã quy đ nh.ằ ứ ị
M c lao đ ng k thu t th c hi n n i dung công vi c “Chi t xu t n i dung chuyên đ ” do nh ứ ộ ỹ ậ ự ệ ộ ệ ế ấ ộ ề ả
hưởng c a nh cũ đủ ả ược tính thêm h s nh sau:ệ ố ư
+ H s m c cho nh cũ t 35 năm: 0,10 m c đã quy đ nh;ệ ố ứ ả ừ ứ ị
+ H s m c cho nh cũ t 5 năm tr lên: Thêm 0,05/1 năm, không quá 0,30. 5.2. Đ nh m c v t ệ ố ứ ả ừ ở ị ứ ậ
+ Th i h n s d ng d ng c : xác đ nh b ng phờ ạ ử ụ ụ ụ ị ằ ương pháp th ng kê; đ n v tính là tháng.ố ơ ị
+ Th i gian tính kh u hao thi t b : theo quy đ nh t i các văn b n pháp quy hi n hành.ờ ấ ế ị ị ạ ả ệ
M c cho các d ng c nh , ph đứ ụ ụ ỏ ụ ược tính b ng 5% m c d ng c trong b ng đ nh m c d ng ằ ứ ụ ụ ả ị ứ ụ
Trang 57.2. B n đ t ng h p, bi n đ ng: là m t lo i b n đ chuyên đ đả ồ ổ ợ ế ộ ộ ạ ả ồ ề ược thành l p b ng t li u ậ ằ ư ệ
nh vi n thám c a m t giai đo n ho c nhi u giai đo n khác nhau đ khai thác thông tin ph c v
Thành l p mô hình s đ cao (ch áp d ng cho b n đ chuyên đ t l 1:5.000).ậ ố ộ ỉ ụ ả ồ ề ỷ ệ
Nh p d li u đ u vào.ậ ữ ệ ầ
Tăng dày kh i nh vi n thám.ố ả ễ
Lo i 1: ạ Vùng đ ng b ng, dân c th a th t, đ a v t đ n gi n; Vùng đ i núi th p,ồ ằ ư ư ớ ị ậ ơ ả ồ ấ th c ph và dânự ủ
c th a, đ a hình không b c t x ; D xét đoán và xác đ nh đi m.ư ư ị ị ắ ẻ ễ ị ể
Lo i 2: ạ Vùng đ ng b ng dân c tồ ằ ư ương đ i đông đúc, các th tr n và khu côngố ị ấ nghi p nh ; Vùng ệ ỏ
đ i núi xen k , th c ph tồ ẽ ự ủ ương đ i dày; Xét đoán và xác đ nh đi m có khó khăn.ố ị ể
Lo i 3: ạ Vùng đ ng b ng dân c đông đúc; Các thành ph , th xã, các khu côngồ ằ ư ố ị nghi p l n, đ a ệ ớ ị
v t ph c t p; Vùng núi, núi cao, th c ph dày; Xét đoán và xác đ nh đi m có nhi u khó khăn.ậ ứ ạ ự ủ ị ể ề
Trang 6Ghi chú: m c cho t ng lo i t l BĐA và lo i khó khăn tính theo h s m c quy đ nh trong b ngứ ừ ạ ỷ ệ ạ ệ ố ứ ị ả
3 dướ ố ới đ i v i m c quy đ nh t i b ng 2 trên:ứ ị ạ ả
Trang 7Máy ch Netserverủ chi cế 0,40 0,33 0,37 0,42
Trang 8 N n chuy n v H quy chi u và H t a đ Qu c gia VN2000 (n u khác h t a đ ), ghép d ắ ể ề ệ ế ệ ọ ộ ố ế ệ ọ ộ ữ
li u và c t d li u theo ph m vi thành l p b n đ ệ ắ ữ ệ ạ ậ ả ồ
Xây d ng các l p d li u n n thông qua vi c t ng h p, lự ớ ữ ệ ề ệ ổ ợ ược b n i dung d li u b n đ đ a ỏ ộ ữ ệ ả ồ ịhình ho c d li u n n đ a lý.ặ ữ ệ ề ị
C p nh t b sung hi n ch nh y u t n n theo nh vi n thám.ậ ậ ổ ệ ỉ ế ố ề ả ễ
Biên t p các l p d li u n n.ậ ớ ữ ệ ề
2.1.2. Phân lo i khó khăn ạ
Lo i 1: ạ Vùng đ ng b ng; H th ng b n đ đ a hình đ y đ , đ ng nh t còn m i ítồ ằ ệ ố ả ồ ị ầ ủ ồ ấ ớ thay đ i, m c ổ ứ
đ c p nh t ít.ộ ậ ậ
Lo i 2: ạ Vùng đ ng b ng ti p giáp vùng trung du; H th ng b n đ đ a hình đ yồ ằ ế ệ ố ả ồ ị ầ đ , đ ng nh t, ủ ồ ấ
m c đ thay đ i c n c p nh t trung bình.ứ ộ ổ ầ ậ ậ
Lo i 3: ạ Vùng đ i núi, đ m l y ven bi n; H th ng b n đ đ a hình và b n đ tàiồ ầ ầ ể ệ ố ả ồ ị ả ồ li u không ệ
đ ng nh t, có nhi u bi n đ ng, m c đ c n c p nh t tồ ấ ề ế ộ ứ ộ ầ ậ ậ ương đ i nhi u.ố ề
Lo i 4: ạ Vùng núi xa xôi, h o lánh, vùng h i đ o; H th ng b n đ đ a hình vàẻ ả ả ệ ố ả ồ ị b n đ tài li u ả ồ ệnhi u ch ng lo i, không đ ng nh t, có nhi u bi n đ ng, m c đ c n c p nh t nhi u.ề ủ ạ ồ ấ ề ế ộ ứ ộ ầ ậ ậ ề
Trang 9Ghi chú: m c cho t ng lo i t l và theo lo i khó khăn tính theo h s m c quy đ nh trong b ng ứ ừ ạ ỷ ệ ạ ệ ố ứ ị ả
8 dướ ố ới đ i v i m c quy đ nh t i b ng 7 trên:ứ ị ạ ả
B ng 08ả
Lo i KKạ
T l 1:5.000ỷ ệ T l 1:10.000ỷ ệ
T lỷ ệ 1:500.000 T l
ỷ ệ 1:1.000.000
Trang 101 T l 1:5.000ỷ ệ Máy vi tính
Trang 112.4. Đ nh m c v t li u: ị ứ ậ ệ tính cho 01 m nhả
Ghi chú: m c quy đ nh nh nhau cho các lo i khó khăn.ứ ị ư ạ
3. Đo ph /L y m u phổ ấ ẫ ổ
Công tác Đo ph /L y m u ph ch áp d ng đ i v i vi c thành l p b n đ chuyên đ t l ổ ấ ẫ ổ ỉ ụ ố ớ ệ ậ ả ồ ề ỷ ệ1:5.000, 1:10.000, c th nh sau:ụ ể ư
3.1. Đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
3.1.1. N i dung công vi c ộ ệ
a) Xây d ng k ho chự ế ạ
Thu th p các tài li u bình đ nh vi n thám, b n đ , các s li u th ng kê, thông tin v đ c ậ ệ ồ ả ễ ả ồ ố ệ ố ề ặ
đi m v trí đ a lý, tình hình kinh t xã h i, ngày ch p nh vi n thám và tình hình th i ti t cho khuể ị ị ế ộ ụ ả ễ ờ ế
v c đo ph ự ổ
Phân tích các thông tin thu nh n nh m l a ch n ngày, phậ ằ ự ọ ương ti n di chuy n, s lệ ể ố ượng người tham gia đo ph ổ
b) Thi t k s đ v trí các đi m d ki n đo/l y m u ph ngoài th c đ aế ế ơ ồ ị ể ự ế ấ ẫ ổ ự ị
Căn c theo yêu c u thi t k k thu t đã đứ ầ ế ế ỹ ậ ược phê duy t, l a ch n và xác đ nh các đi m d ệ ự ọ ị ể ự
ki n ti n hành ngoài th c đ a lên trên bình đ nh ho c b n đ ế ế ự ị ồ ả ặ ả ồ
L p b n ch d n đậ ả ỉ ẫ ường đi t i các v trí d ki n th c t đã xác đ nh. ớ ị ự ế ự ế ị
c) Đo ph /l y m u ph t i th c đ aổ ấ ẫ ổ ạ ự ị
Xác đ nh chính xác v trí đi m đo ph /l y m u ph th c đ a và thông hị ị ể ổ ấ ẫ ổ ở ự ị ướng
Ch nh lý v trí chính xác trên bình đ nh ho c b n đ , ghi chú đi m đo.ỉ ị ồ ả ặ ả ồ ể
Ki m nghi m máy đo ph và các thi t b ph tr (máy tính, máy đo GPS ).ể ệ ổ ế ị ụ ợ
L y m u ph /Đo ng m (t i m i v trí đo ít nh t 3 l n), tính toán ki m tra khái lấ ẫ ổ ắ ạ ỗ ị ấ ầ ể ược, liên h v iệ ớ các nhóm liên quan, di chuy n.ể
d) Tính toán k t qu đo ph /l y m u ph ngoài th c đ aế ả ổ ấ ẫ ổ ự ị
Trút d li u đo ph /l y m u ph ữ ệ ổ ấ ẫ ổ
Trang 12 Tính toán k t qu b ng ph n m m chuyên d ng.ế ả ằ ầ ề ụ
Ki m tra đ chính xác.ể ộ
Xu t s li u đo ph sang excel.ấ ố ệ ổ
đ) Tái m u phẫ ổ
S p x p giá tr đo ph ngoài th c đ a theo t ng kênh nh vi n thám trên file excel.ắ ế ị ổ ự ị ừ ả ễ
Tính toán, biên t p d li u đ đ a giá tr ph ph n x c a đ i tậ ữ ệ ể ư ị ổ ả ạ ủ ố ượng th c đ a v cùng đ phân ự ị ề ộ
gi i ph c a nh vi n thám.ả ổ ủ ả ễ
e) Ki m tra, so sánh giá tr phể ị ổ
V đẽ ường cong ph ph n x ổ ả ạ
So sánh các đường cong ph c a đ i tổ ủ ố ượng t i các v trí đo khác nhau, k t h p ki n th c v ạ ị ế ợ ế ứ ề
đ c đi m ph ph n x c a đ i tặ ể ổ ả ạ ủ ố ượng đ ki m tra lo i tr kh năng nh m l n.ể ể ạ ừ ả ầ ẫ
g) Phân lo i m u phạ ẫ ổ
Xây d ng th vi n ph theo m c đích s d ng.ự ư ệ ổ ụ ử ụ
Phân lo i, g p nhóm các m u ph đ a v t ng nhóm lo i đ i tạ ộ ẫ ổ ư ề ừ ạ ố ượng theo s p x p trong th ắ ế ư
vi n ph ệ ổ
h) L p báo cáo k t qu Đo ph /L y m u phậ ế ả ổ ấ ẫ ổ
3.1.2. Phân lo i khó khăn ạ
Lo i 1 ạ : khu v c đ ng b ng, ít cây, dân c th a th t. Khu v c đ i tr c, th p (đự ồ ằ ư ư ớ ự ồ ọ ấ ộ cao trung bình
dưới 50 m), vùng trung du, giao thông thu n ti n, ô tô đ n cách đi m dậ ệ ế ể ưới 1 km. Ch n đi m và ọ ể
Lo i 4 ạ : vùng núi cao t 200 đ n 800 m. Vùng đ m l y, th t sâu. Giao thông khóừ ế ầ ầ ụ khăn, ô tô đ n ế
được cách đi m t trên 5 km đ n 8 km. Ch n đi m và đo ng m khó khăn.ể ừ ế ọ ể ắ
Lo i 5 ạ : vùng h i đ o, biên gi i và núi cao trên 800 m, giao thông r t khó khăn, ôả ả ớ ấ tô đ n đế ược cách đi m trên 8 km. Ch n đi m và đo ng m khó khăn.ể ọ ể ắ
3.1.3. Đ nh biên: ị nhóm 03 lao đ ng, g mộ ồ 01 LX3, 01 ĐĐBĐV IV.10 và 01 ĐĐBĐV III.3
12,781,00
1,00
14,171,50
Trang 133 7,92
1,50
16,482,50
2,00
18,783,50
3,00
21,535,003.2. Đ nh m c d ng c : ị ứ ụ ụ ca/m nhả
19 Thước đo đ (nêu ch t li u)ộ ấ ệ chi cế 36 0,60
Trang 157 B n đ màuả ồ tờ 1,00 1,00
Ghi chú: m c quy đ nh nh nhau cho các lo i khó khăn.ứ ị ư ạ
4. Chi t xu t n i dung chuyên đ t nh vi n thámế ấ ộ ề ừ ả ễ
4.1. Đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
4.1.1. N i dung công vi c: ộ ệ
Ti p nh n t tài li u, nghiên c u văn b n k thu t, chu n b d ng c , thi t b ế ậ ư ệ ứ ả ỹ ậ ẩ ị ụ ụ ế ị
Chi t xu t các y u t n i dung b n đ chuyên đ : S d ng phế ấ ế ố ộ ả ồ ề ử ụ ương pháp tương t ho c tính ự ặtoán theo phương pháp s ố
+ S d ng phử ụ ương pháp tương t : suy gi i b ng m t/ ki n th c chuyên giaự ả ằ ắ ế ứ
+ Tính toán theo phương pháp s : L y m u và x lý ph nh vi n thám (trong trố ấ ẫ ử ổ ả ễ ường h p khôngợ
đo ph ) trên nh ho c nh p m u ph đo ngoài th c đ a; Phân lo i nh; Đánh giá đ chính xác ổ ả ặ ậ ẫ ổ ự ị ạ ả ộsau phân lo i nh.ạ ả
Biên t p d li u phân lo i.ậ ữ ệ ạ
L p s đ đi u tra b sung ngo i nghi p: Thi t k các tuy n kh o sát ngo i nghi p qua các ậ ơ ồ ề ổ ạ ệ ế ế ế ả ạ ệkhu v c c n ki m tra và đi u v b sung; l p danh sách các n i dung đi đi u tra th c đ a.ự ầ ể ề ẽ ổ ậ ộ ề ự ị
Ki m tra, hoàn thi n k t qu ể ệ ế ả
4.1.2. Phân lo i khó khăn: ạ
Lo i 1: ạ Là nh ng b n đ có n i dung đ n gi n, các ch tiêu chuyên đ th hi nữ ả ồ ộ ơ ả ỉ ề ể ệ trên b n đ ít ả ồ(dưới 10 ch tiêu), các đ i tỉ ố ượng gi i đoán d nh n bi t, di n tích th hi n các đ i tả ễ ậ ế ệ ể ệ ố ượng
chuyên đ chi m dề ế ưới 20% di n tích m nh b n đ ệ ả ả ồ
Lo i 2: ạ Là nh ng b n đ có n i dung tữ ả ồ ộ ương đ i ph c t p, các ch tiêu chuyên đố ứ ạ ỉ ề th hi n trên ể ệ
b n đ trung bình (t 10 ch tiêu đ n 20 ch tiêu), di n tích th hi n các đ i tả ồ ừ ỉ ế ỉ ệ ể ệ ố ượng chuyên đ ềchi m t 20% đ n 50% di n tích m nh b n đ Các đ i tế ừ ế ệ ả ả ồ ố ượng gi i đoán đa ph n d nh n bi t, ả ầ ễ ậ ế
m t s đ i tộ ố ố ượng khó gi i đoán ph i tham kh o các tài li u h tr ả ả ả ệ ỗ ợ
Lo i 3: ạ Là nh ng b n đ có n i dung ph c t p, các ch tiêu chuyên đ th hi nữ ả ồ ộ ứ ạ ỉ ề ể ệ trên b n đ ả ồ
ph c t p (t 20 ch tiêu đ n 30 ch tiêu), di n tích th hi n các đ i tứ ạ ừ ỉ ế ỉ ệ ể ệ ố ượng chuyên đ chi m t ề ế ừ50% đ n 70% di n tích m nh b n đ Các đ i tế ệ ả ả ồ ố ượng gi i đoán khó nh n bi t, nhi u đ i tả ậ ế ề ố ượng khó gi i đoán ph i tham kh o nhi u lo i tài li u h tr ả ả ả ề ạ ệ ỗ ợ
Lo i 4: ạ Là nh ng b n đ có n i dung r t ph c t p, các ch tiêu chuyên đ thữ ả ồ ộ ấ ứ ạ ỉ ề ể hi n b n đ ệ ả ồnhi u ph c t p (trên 30 ch tiêu), di n tích th hi n các đ i tề ứ ạ ỉ ệ ể ệ ố ượng chuyên đ chi m trên 70% ề ế
di n tích m nh b n đ Các đ i tệ ả ả ồ ố ượng gi i đoán khó nh n bi t, d b nh m l n, nhi u đ i ả ậ ế ễ ị ầ ẫ ề ố
tượng khó gi i đoán ph i tham kh o nhi u lo i tài li u h tr Quá trình suy gi i đ y đ n i ả ả ả ề ạ ệ ỗ ợ ả ầ ủ ộdung b n đ c n s d ng các tài li u chuyên ngành và t ng h p các tài li u h tr ả ồ ầ ử ụ ệ ổ ợ ệ ỗ ợ
ỷ ệ 1:10.000 T l
ỷ ệ 1:500.000 T l
ỷ ệ 1:1.000.000Chi t xu t n i dung ế ấ ộ
chuyên đ t nh vi n ề ừ ả ễ