Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, sử dụng nhà chung cư như sau: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2016;...
Trang 1B XÂY D NGỘ Ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 06/2019/TTBXD Hà N i, ngày ộ 31 tháng 10 năm 2019
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A CÁC THÔNG T LIÊN QUAN Đ N QU N LÝ,Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ế Ả
S D NG NHÀ CHUNG CỬ Ụ Ư
Căn c Lu t Nhà ngà ứ ậ ở y 25 tháng 11 năm 2014;
Căn c ứ Ngh đ nh s ị ị ố 81/2017/NĐCP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph ủ ủ quy đ nh ch c ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ch c c a B Xây d ng; ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 99/2015/NĐCP ngày 20 tháng 10 năm 2015 c a Ch ủ ính ph ủ quy đ nh chi ti t ị ế
và hướng d n thi hành m t s ẫ ộ ố đi u c a Lu t Nhà ; ề ủ ậ ở
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c qu n lý nhà và th tr ụ ả ị ườ ng b t đ ng s ấ ộ ản;
B tr ộ ưở ng B Xây d ng ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s ộ ự ư ử ổ ổ ộ ố đi u c a các Thông t liên ề ủ ư quan đ n qu ế ản lý, s ử d ng nhà chung c nh sau: ụ ư ư
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy ch qu n lý, s d ng nhà chung c ban ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ả ử ụ ư
hành kèm theo Thông t s 02/2016/TTBXD ngày 15 tháng 02 năm 2016 nh sau:ư ố ư
1. Kho n 1 Đi u 1 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“1. Quy ch này áp d ng đế ụ ối v i nhà chung c có m c ớ ư ụ đích đ ể ở và nhà chung c có m c đích ư ụ
s d ng hử ụ ỗn h p dùng đ và s d ng vào các m c đích khác (bao g m căn h dùng đ , c ợ ể ở ử ụ ụ ồ ộ ể ở ơ
s l u trú du l ch, công trình d ch v , thở ư ị ị ụ ương m i, văn phòng và các công trình khác) theo quy ạ
đ nh t i Lu t Nhà s 65/2014/ị ạ ậ ở ố QH13 (sau đây g i chung là Lu t Nhà ), bao g m:ọ ậ ở ồ
a) Nhà chung c thư ương m i;ạ
b) Nhà chung c xã h i, trư ộ ừ nhà chung c quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này; ư ị ạ ả ề
c) Nhà chung c ph c v tái đ nh c ;ư ụ ụ ị ư
d) Nhà chung c cư ũ thu c s h u nhà nộ ở ữ ước đã đượ ả ạc c i t o, xây d ng l i;ự ạ
đ) Nhà chung c ư s ử d ng làm nhà công v ”ụ ở ụ
2. Kho n 2 Đi u 4 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. Vi c qu n lý, s d ng nhà chung c đệ ả ử ụ ư ược th c hi n trên c s t nguy n cam k t, th a ự ệ ơ ở ự ệ ế ỏ thu n gi a các bên nh ng không đậ ữ ư ược trái pháp lu t v nhà ậ ề ở, pháp lu t có liên quan và đ o đ c ậ ạ ứ
xã h i”.ộ
Trang 23. B sung thêm Kho n 8 Đi u 4 nh sau:ổ ả ề ư
“8. Khuy n khích ch đ u t , Ban quế ủ ầ ư ản tr , đ n v qu n lý v n hành, ch s h u, ngị ơ ị ả ậ ủ ở ữ ườ ửi s
d ng nhà chung c áp d ng khoa h c kụ ư ụ ọ ỹ thu t, công ngh thông tin trong quá trình qu ậ ệ ản lý, s ử
d ng, v n hành nhà chung c ”ụ ậ ư
4. Đi u 5 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 5. L p, bàn giao và l u tr h ề ậ ư ữ ồ sơ nhà chung cư
1. Ch s h u nhà chung c ph i l p và l u tr h s v nhà theo quy đ nh t i ủ ở ữ ư ả ậ ư ữ ồ ơ ề ở ị ạ Đi u 76 và ề
Đi u 77 c a Lu t Nhà ề ủ ậ ở
2. Ch ủ đ u t có trách nhi m l p h s công trình nhà chung c theo quy đ nh c a pháp lu t v ầ ư ệ ậ ồ ơ ư ị ủ ậ ề xây d ng. Đ i v i nhà chung c không còn h s l u trự ố ớ ư ồ ơ ư ữ thì phải l p l i h s hoàn công c a ậ ạ ồ ơ ủ công trình nhà chung c theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ị ủ ậ
3. Vi c l u tr và bàn giao h s công trình nhà chung c đệ ư ữ ồ ơ ư ược th c hi n theo quy đ nh sau đây:ự ệ ị
a) Ch ủ đ u t có trách nhi m l u tr h s quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này; trong th i h n 20 ầ ư ệ ư ữ ồ ơ ị ạ ả ề ờ ạ ngày làm vi c, k t ngày Ban qu n tr nhệ ể ừ ả ị à chung c ho c ngư ặ ườ ại đ i di n qu n lý nhà chung c ệ ả ư (đ i ố v i trớ ường h p không ph i thành l p Ban qu n tr ) có văn b n yêu c u bàn giao h s côợ ả ậ ả ị ả ầ ồ ơ ng trình nhà chung c thì ch đ u t có trách nhi m bàn giao 02 b h s sao y t b n chính cho ư ủ ầ ư ệ ộ ồ ơ ừ ả Ban qu n tr H s bàn giao cho Ban qu n tr g m:ả ị ồ ơ ả ị ồ
B n vả ẽ hoàn công (có danh m c b n v ụ ả ẽ kèm theo) theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng. ị ủ ậ ề ự
Lý l ch thi t b l p đ t trong công trình c a nhà s n xu t.ị ế ị ắ ặ ủ ả ấ
Quy trình v n hành, khai thác công trình; quy trình b o trì công trình.ậ ả
Thông báo ch p thu n k t qu nghi m thu hoàn thành h ng ấ ậ ế ả ệ ạ m cụ công trình, công trình nhà chung c c a c quan chuyên môn v xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng.ư ủ ơ ề ự ị ủ ậ ề ự
Bản v ẽ m t b ng khu v c đ xe do ch đ u t l p trên c s h s d án và thi t k đã đặ ằ ự ể ủ ầ ư ậ ơ ở ồ ơ ự ế ế ược
c quan có th m quy n phê duy t, trong đó phân đ nh rõ khu v c đơ ẩ ề ệ ị ự ể xe cho các ch s h u, ủ ở ữ
ngườ ử ụi s d ng nhà chung c (bao g m ch đ xe thu c s ư ồ ỗ ể ộ ở h uữ chung, ch ỗ đ xe ô tô) và khu ể
v c đ xe công c ng;ự ể ộ
b) Sau khi nh n bàn giao h s công trình nhà chung c quy đ nh t i Đi m a Kho n này t chậ ồ ơ ư ị ạ ể ả ừ ủ
đ u t , Ban qu n tr nhà chung c có trách nhi m l u tr và quầ ư ả ị ư ệ ư ữ ản lý h s này t i nhà sinh ho t ồ ơ ạ ạ
c ng đ ng ho c văn phòng c a Ban qu n tr (n u có) ho c t i đ a đi m mà H i ngh nhà chung ộ ồ ặ ủ ả ị ế ặ ạ ị ể ộ ị
c th ng nh t; trư ố ấ ường h p nhà chung c ph i có đ n v qu n lý v n hành theo quy đ nh c a ợ ư ả ơ ị ả ậ ị ủ
Lu t Nhà thì Ban qu n tr nhà chung c ph i cung c p m t b h s đã nh n bàn giao c a chậ ở ả ị ư ả ấ ộ ộ ồ ơ ậ ủ ủ
đ u t cho đ n v qu n lý v n hành, trầ ư ơ ị ả ậ ừ tr ường h p đ n v qu n lý v n hành là ch đ u t ợ ơ ị ả ậ ủ ầ ư
Trường h p đ n v qu n lý v n hành không còn th c hi n qu n lý v n hành nhà chung c thì ợ ơ ị ả ậ ự ệ ả ậ ư
ph i bàn giao l i h s này cho Ban qu n tr ;ả ạ ồ ơ ả ị
Trang 3c) Trường h p quá th i h n quy đ nh t i Đi m a Kho n này mà ch đ u t không bàn giao h ợ ờ ạ ị ạ ể ả ủ ầ ư ồ
s công trình nhà chung c thì Ban qu n tr nhà chung c có vơ ư ả ị ư ăn b n đ ngh y ban nhân dân ả ề ị Ủ huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh n i có nhà chung c (sau đây g i chung là y ban nhân ệ ậ ị ố ộ ỉ ơ ư ọ Ủ dân c p huy n) yêu c u ch đ u t ph i bàn giao h s ấ ệ ầ ủ ầ ư ả ồ ơ
Trong th i h n 05 ngày làm vi c, k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n đ ngh c a Ban qu n tr nhà ả ề ị ủ ả ị chung c , y ban nhân dân c p huy n ph i ki m tra, nư Ủ ấ ệ ả ể ếu ch đ u t ch a bàn giao h s công ủ ầ ư ư ồ ơ trình nhà chung c theo quy đ nh thì ph i có văn b n yêu c u ch đ u t bàn giao h s ; trong ư ị ả ả ầ ủ ầ ư ồ ơ
th i h n 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n c a y ban nhân dân c p huy n mà ả ủ Ủ ấ ệ
ch đ u t không bàn giao h s công trình nhà chung c thì b x lý theo quy đ nh c a pháp lu tủ ầ ư ồ ơ ư ị ử ị ủ ậ
v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c qu n lý, s d ng nhà và bu c ph i bàn giao h ề ử ạ ạ ự ả ử ụ ở ộ ả ồ
s công trình nhơ à chung c cho Ban qu n tr ;ư ả ị
d) Trường h p ch đ u t bàn giao h s công trình nhà chung c theo ợ ủ ầ ư ồ ơ ư đúng quy đ nh mà Ban ị
qu n tr không nh n thì trong th i h n 10 ngày làm vi c, k ả ị ậ ờ ạ ệ ể t ừ ngày bàn giao, ch đủ ầu t báo ư cáo v vi c Ban qu n tr không nh n bàn giao và đ ngh y ban nhân dân c p huy n n i có nhà ề ệ ả ị ậ ề ị Ủ ấ ệ ơ chung c ti p nh n h s này. Ban qu n tr ph i ch u trách nhi m v các v n đ có liên quan ư ế ậ ồ ơ ả ị ả ị ệ ề ấ ề
x y ra khi không nh n bàn giao h s công trình nhà chung c theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ậ ồ ơ ư ị ủ ậ
4. Trước khi bàn giao h s công trình nhà chung c , ch đ u t và Ban qu n tr nhà chung c ồ ơ ư ủ ầ ư ả ị ư
ho c ngặ ườ ại đ i di n qu n lý nhà chung c ph i th c hi n vi c ki m đ m trang thi t b , phân ệ ả ư ả ự ệ ệ ể ế ế ị
đ nh th c t ph n s h u chung c a nhà chung c theo quy đ nh c a Lu t Nhà ; vi c bàn giao ị ự ế ầ ở ữ ủ ư ị ủ ậ ở ệ
h s công trình nhà chung c và bàn giao th c t hi n tr ng ph i đồ ơ ư ự ế ệ ạ ả ượ ậc l p thành biên b n có ả xác nh n c a các bên. Trậ ủ ường h p không th c hi n đợ ự ệ ược vi c kiệ ểm đ m trang thi t b , phân ế ế ị
đ nh rị õ ph n s h u chung thì ch đ u t và Ban qu n tr l p biên b n ghi nh n hi n tr ng thi tầ ở ữ ủ ầ ư ả ị ậ ả ậ ệ ạ ế
b , hi n tr ng qu n lý s d ng ph n di n tích s h u chung c a nhà chung c ”ị ệ ạ ả ử ụ ầ ệ ở ữ ủ ư
5. Đi u 13 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 13. H i ngh nhà chungề ộ ị c ưl n đ uầ ầ
1. Đi u ki n đ t ch c h i ngh nhà chung c l n đ u đề ệ ể ổ ứ ộ ị ư ầ ầ ược quy đ nh nh sau:ị ư
a) H i ngh c a tòa nhà chung c ph i độ ị ủ ư ả ượ ổc t ch c trong th i h n 12 tháng, k t ngày nhà ứ ờ ạ ể ừ chung c đó đư ược bàn giao đ a vào s d ng và có t i thi u 50% s căn h đã đư ử ụ ố ể ố ộ ược bàn giao cho
người mua, thuê mua (không bao g m s cồ ố ăn h mà ch đ u t gi l i không bán ho c ch a ộ ủ ầ ư ữ ạ ặ ư bán, ch a cho thuê mua); trư ường h p quá th i h n quy đ nh t i Đi m này mà tòa nhà chung c ợ ờ ạ ị ạ ể ư
ch a có ư đ ủ 50% s căn h đố ộ ược bàn giao thì h i ngh nhà chung c độ ị ư ượ ổc t ch c sau khi có đ ứ ủ 50% s ố căn h độ ược bàn giao;
b) H i ngh c a c m nhà chung c độ ị ủ ụ ư ượ ổc t ch c khi có t i thi u 50% s căn h c a m i tòa nhàứ ố ể ố ộ ủ ỗ trong c m đã đụ ược bàn giao cho người mua, thuê mua (không bao g m sồ ố căn h mà ch đ u t ộ ủ ầ ư
gi l i không bán ho c ch a bán, ch a cho thuê mua) và có t i thi u 50% đ i di n ch s h u ữ ạ ặ ư ư ố ể ạ ệ ủ ở ữ căn h c a t ng tòa nhà đã nh n bàn giao đ a vào s d ng đ ng ý nh p tòa nhà vào c m nhà ộ ủ ừ ậ ư ử ụ ồ ậ ụ chung c ư
2. Đi u ki n v s lề ệ ề ố ượng người tham d cu c h p h i ngh nhà chung c l n đ u đự ộ ọ ộ ị ư ầ ầ ược quy
đ nh nh sau:ị ư
Trang 4a) Đối v i h i ngh c a tòa nhà chung c thì ph i có t i thi u 50% đ i di n ch s h u căn h ớ ộ ị ủ ư ả ố ể ạ ệ ủ ở ữ ộ
đã nh n bàn giao tham d Trậ ự ường h p không đợ ủ s ng ố ười tham d quy đ nh t i ự ị ạ Đi mể này thì trong th i h n 07 ngày làm vi c, k t ngày t ch c h p h i ngh đờ ạ ệ ể ừ ổ ứ ọ ộ ị ược ghi trong thông báo m i ờ
h p, ch đ u t ho c ọ ủ ầ ư ặ đ i di n ch s hạ ệ ủ ở ữu căn h có văn b n đ ngh y ban nhân dân xộ ả ề ị Ủ ã,
phường, th tr n n i có nhà chung c (sau ị ấ ơ ư đây g i chung là y ban nhân dân c p xã) t ch c h i ọ Ủ ấ ổ ứ ộ ngh nhà chung c ;ị ư
b) Đ i v i h i ngh c a c m nhà chung c thì ph i đ m b o số ớ ộ ị ủ ụ ư ả ả ả ố l ượng đã đ ng ý nh p tòa nhà ồ ậ vào c m nhà chung c theo quy đ nh t i Đi m b Kho n 1 Đi u này tham d ; trụ ư ị ạ ể ả ề ự ường h p không ợ
đ s ngủ ố ười tham d theo quy đ nh thì trong th i h n 07 ngày làm vi c, k t ngày t ch c h p ự ị ờ ạ ệ ể ừ ổ ứ ọ
h i ngh độ ị ược ghi trong thông báo m i h p, ch đ u t ho c đ i di n ch s h u căn h có văn ờ ọ ủ ầ ư ặ ạ ệ ủ ở ữ ộ bản đ ngh y ban nhân dân c p xã tề ị Ủ ấ ổ ch c h i ngh nhà chun ứ ộ ị g c , trư ừ tr ường h p tòa nhà trongợ
c m t ch c h p h i ngh nhà chung c riêng theo quy đ nh t i Đi m a Kho n này.ụ ổ ứ ọ ộ ị ư ị ạ ể ả
3. Ch đ u t (n u là nhà chung c có nhi u ch s h u) ho c ch s h u (n u là nhà chung củ ầ ư ế ư ề ủ ở ữ ặ ủ ở ữ ế ư
có m t ch s h u) có trách nhi m chu n b các n i dung h p, thông báo th i gian, ộ ủ ở ữ ệ ẩ ị ộ ọ ờ đ a đi m và ị ể
t ch c h p h i ngh chính th c cho các ch s h u, ngổ ứ ọ ộ ị ứ ủ ở ữ ườ ử ụi s d ng nhà chung c Chư ủ đ u t ầ ư
ho c ch s h u có thặ ủ ở ữ ể t ch c h p tr ổ ứ ọ ù b đ chu n b các n i dung cho h i ngh nhà chung c ị ể ẩ ị ộ ộ ị ư chính th c. N i dung chu n b t ch c h i ngh nhà chung c l n đ u bao g m các công vi c sauứ ộ ẩ ị ổ ứ ộ ị ư ầ ầ ồ ệ đây:
a) Ki m tra, xác đ nh t cách đ i di n ch s h u căn h tham d h i ngh ; trể ị ư ạ ệ ủ ở ữ ộ ự ộ ị ường h p ợ ủy quy n thì ph i có văn b n y quy n bao g m các n i dung sau: H , tên và sề ả ả ủ ề ồ ộ ọ ố i n tho i liên h đệ ạ ệ (n u có) c a ngế ủ ườ ủy quy n và ngi ề ườ ượ ủy quy n, đ a ch căn h ho c ph n di n tích khác i đ c ề ị ỉ ộ ặ ầ ệ trong nhà chung c c a ngư ủ ườ ủi y quy n, các n i dung y quy n liên quan đ n h i ngh nhà ề ộ ủ ề ế ộ ị chung c , quy n và trách nhi m c a các bên y quy n và đư ề ệ ủ ủ ề ượ ủc y quy n, văn b n y quy n ề ả ủ ề
ph i có ả đ y đầ ủ ch ữ ký c a ngủ ườ ủi y quy n và ngề ườ ượ ủi đ c y quy n;ề
b) D th o quy ch h p h i ngh nhà chung c ;ự ả ế ọ ộ ị ư
c) D ki n đ xu t s a ự ế ề ấ ử đổi, b sung n i quy qu n lý, s d ng nhà chung c (nổ ộ ả ử ụ ư ếu có);
d) D th o quy ch b u Ban qu n tr nhà chung c , đ xu t tên g i c a Ban qu n tr theo quy ự ả ế ầ ả ị ư ề ấ ọ ủ ả ị
đ nh t i Đi m a Kho n 1 Đi u 23 c a Quy ch này, đ xu t danh sách, s lị ạ ể ả ề ủ ế ề ấ ố ượng thành viên Ban
qu n tr , d ki n Trả ị ự ế ưởng ban, Phó ban qu n tr (n u nhà chung c thu c di n ph i có Ban qu n ả ị ế ư ộ ệ ả ả
tr ); d ki n k ho ch b i dị ự ế ế ạ ồ ưỡng ki n th c chuyế ứ ên môn, nghi p v qu n lý v n hành nhà chung ệ ụ ả ậ
c cho các thành viên Ban qu n tr ;ư ả ị
đ) Đ i v i nhà chung c có nhi u ch s h u thì c n chu n b thêm các n i dung, bao g m đ ố ớ ư ề ủ ở ữ ầ ẩ ị ộ ồ ề
xu t m c giá d ch v qu n lý v n hành nhà chung c , d thấ ứ ị ụ ả ậ ư ự ảo k ho ch bế ạ ảo trì ph n s h u ầ ở ữ chung c a nhà chung c , đ xu t đ n v qu n lý v n hành trong trủ ư ề ấ ơ ị ả ậ ường h p nhà chung c ph i ợ ư ả
có đ n v qu n lý v n hành nh ng ch đ u t không có ch c năng, nơ ị ả ậ ư ủ ầ ư ứ ăng l c qu n lý v n hành ự ả ậ
ho c có ch c nặ ứ ăng, năng l c qu n lý v n hành nh ng không tham gia qu n lý v n hành và khôngự ả ậ ư ả ậ
y
ủ thác cho đ n v khác qu n lý v n hành; trơ ị ả ậ ường h p nhà chung c ph i có Ban qu n tr thợ ư ả ả ị ì
ph i đ xu t mô hình ho t đ ng c a Ban qu n tr , d th o quy ch ho t đ ng và quy ch thu, ả ề ấ ạ ộ ủ ả ị ự ả ế ạ ộ ế chi tài chính c a ủ Ban qu n tr ;ả ị
e) Thông báo giá d ch v ph i tr phí nh b b i, phòng t p, sân tennis, khu spa, siêu th và các ị ụ ả ả ư ể ơ ậ ị
d ch v khác (n u có);ị ụ ế
Trang 5g) Các đ xu t khác có liên quan ề ấ đ n vi c qu n lý, s d ng nhà chung c c n báo cáo h i ngh ế ệ ả ử ụ ư ầ ộ ị nhà chung c l n đ u.ư ầ ầ
4. H i ngh nhà chung c l n đ u quy t đ nh các n i dung sau đây:ộ ị ư ầ ầ ế ị ộ
a) Quy ch h p h i ngh nhà chung c (bao g m h p l n đ u, h p thế ọ ộ ị ư ồ ọ ầ ầ ọ ường niên và h p b t ọ ấ
thường);
b) Quy ch b u Ban qu n tr nhà chung c , tên g i c a Ban qu n tr , sế ầ ả ị ư ọ ủ ả ị ố l ượng, danh sách thành viên Ban qu n tr , Trả ị ưởng ban, Phó ban qu n tr (n u nhà chung c có thành l p Ban qu n tr ); ả ị ế ư ậ ả ị
k ho ch b i dế ạ ồ ưỡng ki n th c chuyên môn, nghi p v qu n lý v n hành nhà chung c cho các ế ứ ệ ụ ả ậ ư thành viên Ban quản tr ;ị
c) Sửa đổi, b sung n i quy qu n lý, s d ng nhà chung c (n u có);ổ ộ ả ử ụ ư ế
d) Các n i dung quy đ nh t i Đi m d Kho n 3 Đi u này; ộ ị ạ ể ả ề đối v i giá d ch v qu n lý v n hành ớ ị ụ ả ậ nhà chung c thì h i ngh nhà chung c quy t đ nh trên c s quy đ nh c a ư ộ ị ư ế ị ơ ở ị ủ Quy ch này và th a ế ỏ thu n v i đ n v qu n lý v n hành;ậ ớ ơ ị ả ậ
đ) Các kho n kinh phí mà ch s h u, ngả ủ ở ữ ườ ử ụi s d ng nhà chung c ph i đóng góp trong quá ư ả trình s d ng nhà chung c ;ử ụ ư
e) Các n i dung khác có liên quan.ộ
5. y ban nhân dân c p xã có trách nhi m t ch c h i ngh nhà chung c l n đ u khi có m t Ủ ấ ệ ổ ứ ộ ị ư ầ ầ ộ trong các trường h p sau ợ đây:
a) Nhà chung c đã đư ược bàn giao đ a vào s d ng quá th i h n 12 tháng và ư ử ụ ờ ạ đã có đ 50% s ủ ố căn h độ ược bàn giao theo quy đ nh t i Đi m a Kho n 1 Đi u này nh ng ch đ u t không t ị ạ ể ả ề ư ủ ầ ư ổ
ch c h i ngh nhà chung c và có đ n c a đ i di n ch s h u căn h đã nh n bàn giao đ ngh ứ ộ ị ư ơ ủ ạ ệ ủ ở ữ ộ ậ ề ị
y ban nhân dân c p xã t
Ủ ấ ổ ch c h i ngh ; ứ ộ ị
b) Trường h p không ợ đủ s ố người tham d theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này;ự ị ạ ả ề
c) Ch đ u t ch m d t ho t đ ng do b gi i th ho c phá s n theo quy đ nh c a pháp lu t.ủ ầ ư ấ ứ ạ ộ ị ả ể ặ ả ị ủ ậ
Trường h p y ban nhân dân c p xã t ch c h i ngh nhà chung c l n đ u thì kinh phí t ch c ợ Ủ ấ ổ ứ ộ ị ư ầ ầ ổ ứ
h i ngh này do các ch s h u, ngộ ị ủ ở ữ ườ ử ụi s d ng nhà chung c ư đóng góp
6. Trong th i h n 30 ngày làm vi c, kờ ạ ệ ể t ngày nh n đ ừ ậ ược đ n c a ơ ủ đ i di n ch s h u căn h ạ ệ ủ ở ữ ộ
ho c nh n đặ ậ ược văn b n đ ngh c a ch đ u t theo quy đ nh t i Kho n 5 Đi u này, y ban ả ề ị ủ ủ ầ ư ị ạ ả ề Ủ nhân dân c p xã có trách nhi m t ch c h i ngh nhà chung c l n đ u. Kấ ệ ổ ứ ộ ị ư ầ ầ ết qu c a h i ngh ả ủ ộ ị nhà chung c l n đ u do y ban nhân dân c p xư ầ ầ Ủ ấ ã t ch c có giá tr áp d ng đ i v i các ch s ổ ứ ị ụ ố ớ ủ ở
h u, ngữ ười đang s d ng nhà chung c nh h i ngh nhà chung c do ch đ u t t ch c.”ử ụ ư ư ộ ị ư ủ ầ ư ổ ứ
6. Đi u 16 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 16. Thành ph n tham d và vi c bi u quy t t i h i ngh nhà chung ề ầ ự ệ ể ế ạ ộ ị cư
Trang 61. Đối v i nhà chung c , c m nhà chung c có m t ch s h u thì thành phớ ư ụ ư ộ ủ ở ữ ần tham d h i ngh ự ộ ị nhà chung c bao g m đ i di n ch s h u, ngư ồ ạ ệ ủ ở ữ ườ ử ụi s d ng nhà chung c và m i đ i di n c a ư ờ ạ ệ ủ
y
Ủ ban nhân dân c p xấ ã n i có nhà chung c tham d ơ ư ự
2. Đ i ố v i nhà chung c , c m nhà chung c có nhi u ch s h u thì thành ph n tham d h i ớ ư ụ ư ề ủ ở ữ ầ ự ộ ngh nhà chung c đị ư ược quy đ nh nh sau:ị ư
a) Trường h p t ch c h i ngh nhà chung c l n đ u thì thành ph n tham d bao g m ợ ổ ứ ộ ị ư ầ ầ ầ ự ồ đ i di n ạ ệ
ch đ u t , đ i di n ch s h u căn h đã nh n bàn giao, ủ ầ ư ạ ệ ủ ở ữ ộ ậ đ i di n đ n v qu n lý v n hành nhà ạ ệ ơ ị ả ậ chung c (n u có) và m i đ i di n c a y ban nhân dân c p xư ế ờ ạ ệ ủ Ủ ấ ã;
b) Trường h p t ch c h i ngh nhà chung c b t thợ ổ ứ ộ ị ư ấ ường và h i ngh nhà chung c thộ ị ư ường niên thì thành ph n tham d bao g m đ i di n ch s hầ ự ồ ạ ệ ủ ở ữ căn h đã nh n bàn giao, đ i di n ch đ uu ộ ậ ạ ệ ủ ầ
t (n u ch đ u t còn s hư ế ủ ầ ư ở ữu di n tích trong nhà chung c ), đ i di n đ n v qu n lý v n hành ệ ư ạ ệ ơ ị ả ậ (n u nhà chung c ph i thuê đ n v qu n lý v n hành) và m i đ i di n c a y ban nhân dân c pế ư ả ơ ị ả ậ ờ ạ ệ ủ Ủ ấ xã
3. Quy n bi u quy t t i h i ngh tòa nhà chung c , c m nhà chung c đề ể ế ạ ộ ị ư ụ ư ược tính theo di n tích ệ
s h u riêng c a ch s h u căn h , ch s h u ph n di n tích khác trong nhà chung c theo ở ữ ủ ủ ở ữ ộ ủ ở ữ ầ ệ ư nguyên t c 1 mắ 2 di n tích s h u riêng tệ ở ữ ương đương v i 01 phi u bi u quy t.ớ ế ể ế
4. Ch s h u căn h ho c ch s h u ph n di n tích khác trong nhà chung c đủ ở ữ ộ ặ ủ ở ữ ầ ệ ư ượ ủc y quy n ề cho ch s h u khác trong nhà chung c ủ ở ữ ư đó ho c ngặ ười đang sử d ng nhà chung c đó tham d ụ ư ự
h p và thay m t ch s h u bi u quy t t i h i ngh nhà chung c ọ ặ ủ ở ữ ể ế ạ ộ ị ư
Đ i ố v i các căn h thu c s h u nhà nớ ộ ộ ở ữ ước (bao g m c đ i v i căn h ch a có ngồ ả ố ớ ộ ư ườ ử ụi s d ng
và căn h đã có ngộ ườ ử ụi s d ng) thì c quan đ i di n ch s h u d h p và th c hi n quy n ơ ạ ệ ủ ở ữ ự ọ ự ệ ề
bi u quy t. Trể ế ường h p các căn h đang có ngợ ộ ườ ử ụi s d ng mà c quan đ i di n ch s h u y ơ ạ ệ ủ ở ữ ủ quy n cho ngề ườ ử ụi s d ng tham gia d h p thì ngự ọ ườ ử ụi s d ng căn h tham d h p và th c hi n ộ ự ọ ự ệ
bi u quy t t i h i ngh nhà chung c ể ế ạ ộ ị ư đối v i ph n di n tích căn h ớ ầ ệ ộ đang s d ng.ử ụ
5. M i quy t đ nh c a h i ngh tòa nhà chung c , c m nhà chung c đọ ế ị ủ ộ ị ư ụ ư ược thông qua theo nguyên
t c đa s b ng hình th c bi u quy t ho c b phi u; n i dung cu c h p ph i đắ ố ằ ứ ể ế ặ ỏ ế ộ ộ ọ ả ượ ậc l p thành biên b n, có chả ữ ký c a các thành viên ch trì và th ký cu c h p h i ngh nhà chung c ”ủ ủ ư ộ ọ ộ ị ư
7. Kho n 5 Đi u 17 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“5. Các thành viên Ban qu n tr nhà chung c ch u trách nhi m th c hi n các công vi c theo phânả ị ư ị ệ ự ệ ệ công t i ạ quy ch ho t đ ng c a Ban qu n tr đã đế ạ ộ ủ ả ị ược h i ngh nhà chung c thông qua.”ộ ị ư
8. Kho n 7 Đi u 17 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“7. M c thù lao c a các thành viên Ban qu n tr nhà chung c do các ch sứ ủ ả ị ư ủ ở h u, ng ữ ườ ử ụi s d ng nhà chung c đư óng góp theo quy t đ nh c a h i ngh nhà chung c H i ngh nhà chung c có thế ị ủ ộ ị ư ộ ị ư ể tham kh o m c lả ứ ương t i thi u vùng theo quy đ nh c a Nhà nố ể ị ủ ước đ xem xét, quy t đ nh v ể ế ị ề
m c thù lao tứ ương x ng v i trách nhi m, nghĩa v c a các thành viên Ban qu n tr trên c s ứ ớ ệ ụ ủ ả ị ơ ở
đi u ki n c th c a t ng tòa nhà, c m nhà chung c và t ng đ a phề ệ ụ ể ủ ừ ụ ư ừ ị ương, trừ tr ường h p thành ợ viên Ban qu n tr t ch i nh n thù lao.ả ị ừ ố ậ
Trang 7Trường h p nhà chung c có đ n v qu n lý v n hành theo quy đ nh c a Lu t Nhà và Quy ch ợ ư ơ ị ả ậ ị ủ ậ ở ế này thì ch s h u, ngủ ở ữ ười đang s d ng nhà chung c có trách nhi m đóng thù lao qua đ n v ử ụ ư ệ ơ ị này đ ể chi tr cho các thành viên Ban qu n tr ; kho n ti n này không ph i h ch toán vào ho t ả ả ị ả ề ả ạ ạ
đ ng kinh doanh c a đ n v qu n lý v n hành. Nộ ủ ơ ị ả ậ ếu nhà chung c không có đ n v qu n lý v n ư ơ ị ả ậ hành theo quy đ nh c a Lu t Nhà và ị ủ ậ ở Quy ch này thì thù lao này do Ban qu n tr nhà chung c ế ả ị ư thu và chi tr cho t ng thành viên.”ả ừ
9. Kho n 2 Đi u 19 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. Khuy n khích các thành viên Ban qu n tr nhà chung c tham gia l p b i dế ả ị ư ớ ồ ưỡng ki n th c ế ứ chuyên môn, nghi p v v qu n lý v n hành nhà chung c do các c s đ đi u ki n th c hi n ệ ụ ề ả ậ ư ơ ở ủ ề ệ ự ệ đào t o, b i dạ ồ ưỡng ki n th c chuyên môn, nghi p v qu n lý v n hành nhà chung c đã đế ứ ệ ụ ả ậ ư ược
B Xây d ng công nh n theo quy đ nh.”ộ ự ậ ị
10. Kho n 2 Đi u 22 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. Trong th i h n 07 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ y ờ ạ ệ ể ừ ậ ầ đ h s đ ngh c a Ban qu n tr ủ ồ ơ ề ị ủ ả ị nhà chung c , y ban nhân dân c p huy n có trách nhi m kiư Ủ ấ ệ ệ ểm tra và ban hành Quy t đ nh công ế ị
nh n ho c y quy n cho y ban nhân dân c p xã n i có nhà chung c ki m tra h s và ban ậ ặ ủ ề Ủ ấ ơ ư ể ồ ơ hành Quy t đ nh công nh n Ban qu n tr nhà chung c ”ế ị ậ ả ị ư
11. B sung thêm Đi m e Kho n 3 Đi u 22 nh sau:ổ ể ả ề ư
“e) Thay th Quy t đ nh công nh n trế ế ị ậ ước đó (n u có).”ế
12. Kho n 4 Đi u 22 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“4. Sau khi có Quy t đ nh công nh n Ban qu n tr c a y ban nhân dân c p huy n ho c ế ị ậ ả ị ủ Ủ ấ ệ ặ Ủ ban y nhân dân c p xã, Ban qu n tr đấ ả ị ược công nh n có trách nhi m l p tài kho n ho t đ ng c a Ban ậ ệ ậ ả ạ ộ ủ
qu n tr ; trả ị ường h p nhà chung c có nhi u ch s h u thì Ban qu n tr ph i l p tài kho n qu nợ ư ề ủ ở ữ ả ị ả ậ ả ả
lý kinh phí b o trì ph n s h u chung theo quy đ nh c a pháp lu t v nhà , Quy ch này và ả ầ ở ữ ị ủ ậ ề ở ế đăng ký con d u theo quy đ nh c a pháp lu t v đăng ký qu n lý con d u (tên Ban qu n tr nhà ấ ị ủ ậ ề ả ấ ả ị chung c kh c trên con d u ph i trùng v i tên Ban qu n tr đã đư ắ ấ ả ớ ả ị ược công nh n), trậ ừ tr ường h p ợ Ban qu n tr ả ị đã có con d u và có tài kho n đấ ả ượ ậc l p theo quy đ nh.”ị
13. Kho n 5 Đi u 22 đả ề ược b sung nh sau:ổ ư
"5. Ban qu n tr nhà chung c có m t ch s h u đả ị ư ộ ủ ở ữ ược ho t ạ đ ng k ộ ể t khi đừ ượ Ủc y ban nhân dân c p huy n ho c y ban nhân dân c p xã công nh n. Ban quấ ệ ặ Ủ ấ ậ ản tr nhà chung c có nhi u chị ư ề ủ
s h u đở ữ ược ho t đ ng k t khi có con d u đạ ộ ể ừ ấ ược đăng ký theo quy đ nh c a pháp lu t và có cácị ủ ậ tài kho n đả ượ ậc l p theo quy đ nh c a Quy ch này.ị ủ ế
Đ i v i Ban qu n tr nhà chung c có nhi u ch s h u đã có con d u, có tài kho n đố ớ ả ị ư ề ủ ở ữ ấ ả ượ ậc l p theo quy đ nh mà không thu c trị ộ ường h p đ i tên Ban qu n tr thợ ổ ả ị ì ph i có văn bả ản thông báo cho
t ch c tín d ng n i đã m tài kho n kèm theo b n sao có ch ng th c quy t đ nh công nh n Banổ ứ ụ ơ ở ả ả ứ ự ế ị ậ
qu n tr đ th c hi n các giao d ch v i t ch c tín d ng theo quả ị ể ự ệ ị ớ ổ ứ ụ y đ nh.”ị
14. Đi m a Kho n 2 Đi u 24 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
Trang 8“a) Mô hình ho t đ ng c a Ban qu n tr ; m i quan h gi a các thành viên Ban qu n tr , gi a Banạ ộ ủ ả ị ố ệ ữ ả ị ữ
qu n tr v i y ban nhân dân c p xã n i có nhà chung c và các c quan, t ch c có liên quan ả ị ớ Ủ ấ ơ ư ơ ổ ứ trong quá trình qu n lý, s d ng, v n hành nhà chung c ”ả ử ụ ậ ư
15. Kho n 2 Đi u 25 đả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“2. Đ i v i nhà chung c có nhi u ch s h u thì các đ xu t sau đây ch đố ớ ư ề ủ ở ữ ề ấ ỉ ược thông qua khi có
t i thi u 50% t ng số ể ổ ố thành viên c a Ban qu n tr nhà chung c , c m nhà chung c tán thành: ủ ả ị ư ụ ư a) Đ ề xu t thay đ i đ n v qu n lý v n hành;ấ ổ ơ ị ả ậ
b) Quy t đ nh l a ch n đ n v th c hi n b o trì;ế ị ự ọ ơ ị ự ệ ả
c) Đ ề xu t thay đ i giá d ch v qu n lý v n hành nhà chung c ;ấ ổ ị ụ ả ậ ư
d) Các đ xu t, ề ấ yêu c u c a Ban qu n tr đ i v i ch đ u t trong quá trình qu n lý, s d ng ầ ủ ả ị ố ớ ủ ầ ư ả ử ụ nhà chung c ;ư
đ) Các trường h p khác do h i ngh nhà chung c quy t đ nh.”ợ ộ ị ư ế ị
16. Kho n 3 Đi u 25 đả ề ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“3. Đối v i quy t đ nh chi tiêu kinh phí b o trì ph n s h u chung c a nhà chung c có nhi u ớ ế ị ả ầ ở ữ ủ ư ề
ch s h u thì th c hi n bi u quy t theo quy đ nh sau đây:ủ ở ữ ự ệ ể ế ị
a) Trường h p Ban qu n tr tòa nhà chung c quy t đ nh vi c b o trợ ả ị ư ế ị ệ ả ì ph n s h u chung c a tòa ầ ở ữ ủ nhà chung c thì ph i có t i thi u 75% tư ả ố ể ổng s thành viên Ban qu n tr đ ng ý;ố ả ị ồ
b) Trường h p Ban qu n tr c m nhà chung c quy t đ nh vi c b o trì ph n s h u chung c a ợ ả ị ụ ư ế ị ệ ả ầ ở ữ ủ
c c m nhà chung c thì ph i có t i thi u 75% t ng s thành viên Ban qu n tr c m nhà chung ả ụ ư ả ố ể ổ ố ả ị ụ
c đ ng ý; n u ch b o trì ph n s h u chung c a m t ho c m t s tòa nhà trong c m thì ph i ư ồ ế ỉ ả ầ ở ữ ủ ộ ặ ộ ố ụ ả
có t i thi u 75% t ng số ể ổ ố thành viên Ban qu n tr là đ i di n c a m t ho c m t s ả ị ạ ệ ủ ộ ặ ộ ố tòa nhà đó
đ ng ý.”ồ
17. Đi m c Kho n 2 Đi u 36 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“c) Ch ủ tài kho n ti n g i kinh phí b o trì đ i v i nhà chung c có m c đích đ có th do m tả ề ử ả ố ớ ư ụ ể ở ể ộ thành viên Ban qu n tr ho c nhi u thành viên Ban qu n tr đ ng tên ả ị ặ ề ả ị ứ đ ng ch tài kho n.ồ ủ ả
Chủ tài kho n ti n g i kinh phí b o trì đ i v i nhà chung c có m c đích s d ng h n h p có ả ề ử ả ố ớ ư ụ ử ụ ỗ ợ
t i thi u là 03 thành viên Ban qu n tr đ ng tên đ ng ch tài kho n, số ể ả ị ứ ồ ủ ả ố l ượng thành viên t i đa ố
do h i ngh nhà chung c quy t đ nh. Các thành viên tham gia đ ng ch tài kho n này ph i có ít ộ ị ư ế ị ồ ủ ả ả
nh t 01 đ i di n ch s h u khu căn h , 01 đ i di n ch s h u di n tích khác (n u có), 01 đ i ấ ạ ệ ủ ở ữ ộ ạ ệ ủ ở ữ ệ ế ạ
di n ch đ u t (n u có) và m t s thành viên khác do h i ngh nhà chung c quy t đ nh (n u ệ ủ ầ ư ế ộ ố ộ ị ư ế ị ế có)
K h n g i ti n và vi c đ ng tên đ ng ch tài kho n ti n g i kinh phí b o trì quy đ nh t i ỳ ạ ử ề ệ ứ ồ ủ ả ề ử ả ị ạ Kho n này đả ược quy đ nh trong quy ch thu, chi tài chính c a Ban quị ế ủ ản tr nhà chung c do h i ị ư ộ ngh nhà chung c thông qua.”ị ư
Trang 918. Đi m b Kho n 4 Đi u 36 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“b) Đối v i ph n kinh phí b o trì mà ch đ u t ph i n p cho ph n di n tích văn phòng, d ch ớ ầ ả ủ ầ ư ả ộ ầ ệ ị
v , thụ ương m i thì ch đ u t chuy n ph n kinh phí theo t l đã th ng nh t v i ngạ ủ ầ ư ể ầ ỷ ệ ố ấ ớ ười mua, thuê mua trong h p đ ng mua bán, thuê mua căn h quy đ nh t i ợ ồ ộ ị ạ Kho n 5 Đi u 108 c a Lu t ả ề ủ ậ Nhà ở sang tài kho n do Ban qu n tr l p quy đ nh t i Đi m a Kho n 3 Đi u này ả ả ị ậ ị ạ ể ả ề đ qu n lý, ể ả
b o trì ph n s h u chung c a c tòa nhà; đ i v i ph n kinh phí còn l i thì ch đ u t đả ầ ở ữ ủ ả ố ớ ầ ạ ủ ầ ư ượ ực t
qu n lý và s d ng theo quy đ nh t i Đi m c Kho n 3 Đi u này.ả ử ụ ị ạ ể ả ề
Vi c th a thu n t l đóng góp kinh phí bệ ỏ ậ ỷ ệ ảo trì nêu trên có th tham kh o theo nguyên t c b ng ể ả ắ ằ
t l ph n trăm (%) di n tích sàn xây d ng c a t ng khu ch c nỷ ệ ầ ệ ự ủ ừ ứ ăng trong tòa nhà chung c tính ư trên t ng di n tích sàn xây d ng c a tòa nhà chung c ổ ệ ự ủ ư đó.”
19. Kho n 2 Đi u 37 ả ề được b sung nh sau:ổ ư
“2. Ban qu n tr nhà chung c ph i thông báo công khai t i h i ngh nhà chung c thông tin v tàiả ị ư ả ạ ộ ị ư ề kho n ti n g i kinh phí b o trì đã l p, không đả ề ử ả ậ ược thay đ i tài kho n này và đ nh k 06 tháng ổ ả ị ỳ thông báo công khai trên bảng tin c a nhà chung c v các kho n chi tiêu ti n g i kinh phí bủ ư ề ả ề ử ảo trì (n u có). Vi c s d ng kinh phí bế ệ ử ụ ảo trì ph n s h u chung c a nhà chung c ph i theo đúng ầ ở ữ ủ ư ả quy đ nh c a Lu t Nhà ị ủ ậ ở, Quy ch này và ph i có s sách, hóa đ n, ch ng t theo quy đ nh ế ả ổ ơ ứ ừ ị đ ể theo dõi, qu n lý.”ả
20. Đi m k Kho n 1 Đi u 41 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“k) Ban qu n tr có trách nhi m ph i h p v i y ban nhân dân c p xã n i có nhà chung c trong ả ị ệ ố ợ ớ Ủ ấ ơ ư
vi c th c hi n các quy n và trách nhi m c a mình liên quan ệ ự ệ ề ệ ủ đ n qu n lý, s d ng, v n hành nhàế ả ử ụ ậ chung c theo quy đ nh c a Lu t Nhà và ư ị ủ ậ ở Quy ch này; ch p hành quy t đ nh gi i quy t, x lý ế ấ ế ị ả ế ử
c a c quan nhà nủ ơ ước có thẩm quy n và th c hi n các quy n, trách nhi m khác theo quy đ nh ề ự ệ ề ệ ị
c a pháp lu t.”ủ ậ
21. B sung ổ Kho n 5 ả Đi u 45 nh sau:ề ư
“5. K ể t ngày Thông t này có hi u l c thi hành mà ch đ u t ch a th c hi n bàn giao h s ừ ư ệ ự ủ ầ ư ư ự ệ ồ ơ công trình nhà chung c thì thành ph n h s công trình nhà chung c đư ầ ồ ơ ư ể bàn giao đ ược th c ự
hi n theo quy đ nh t i Đi m a Kho n 3 Đi u 5 c a ệ ị ạ ể ả ề ủ quy ch ế này.”
22. Kho n 2 Đi u 48 đả ề ược b sung nh sau:ổ ư
“2. Quy t đ nh công nh n ho c y quy n cho y ban nhân dân c p xế ị ậ ặ ủ ề Ủ ấ ã n i có nhà chung c công ơ ư
nh n Ban qu n tr nhà chung c theo quy đ nh c a ậ ả ị ư ị ủ Quy ch này; nh n bàn giao h s công trế ậ ồ ơ ình nhà chung c theo quy đ nh t i Đi m d Kho n 3 Đi u 5 c a Quy ch này.”ư ị ạ ể ả ề ủ ế
23. Kho n 2 Đi u 49 đả ề ược b sung nh sau:ổ ư
“2. Phối h p v i Ban qu n tr nhà chung c trên đ a bàn, theo dõi, ki m tra, gi i quy t các vợ ớ ả ị ư ị ể ả ế ướ ng mắc phát sinh trong công tác qu n lý, s d ng nhà chung c theo thả ử ụ ư ẩm quy n ho c báo cáo y ề ặ Ủ ban nhân dân c p huy n xem xét, gi i quy t.”ấ ệ ả ế
24. Kho n 4 Đi u 49 đả ề ược b sung nh sau:ổ ư
Trang 10“4. T ổ ch c h i ngh nhà chung c và tham d cu c h p h i ngh nhà chung c theo quy đ nh ứ ộ ị ư ự ộ ọ ộ ị ư ị
c a Quy ch này; công nh n Ban qu n tr nhà chung c theo y quy n c a y ban nhân dân c p ủ ế ậ ả ị ư ủ ề ủ Ủ ấ huy n.”ệ
25. Thay th c m t “ y ban nhân dân c p qu n” t i Đi m c Kho n 4 Đi u 21, Kho n 1 Đi u ế ụ ừ Ủ ấ ậ ạ ể ả ề ả ề
22 và Đi u 48 b ng c m t “ y ban nhân dân c p huy n” và thay th c m t “ y ban nhân dân ề ằ ụ ừ Ủ ấ ệ ế ụ ừ Ủ
c p phấ ường” t i Kho n 5, Kho n 6 Đi u 14, Kho n 5 Đi u 15, Đi m b Kho n 1 Đi u 39 và ạ ả ả ề ả ề ể ả ề
Đi u 49 b ng c m t “ y ban nhân dân c p xã”.ề ằ ụ ừ Ủ ấ
Đi u 2. S a đ i, b sung m t s n i dung t i Đi u 3 c a Thông t s 28/2016/TTBXD ề ử ổ ổ ộ ố ộ ạ ề ủ ư ố
ngày 15 tháng 12 năm 2016 s a đ i, b sung m t s quy đ nh c a Thông t s 10/2015/TTử ổ ổ ộ ố ị ủ ư ố
BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 c a B Xây d ng quy đ nh vi c đào t o, b i dủ ộ ự ị ệ ạ ồ ưỡng ki n ế
th c chuyên môn, nghi p v qu n lý v n hành nhà chung c , Thông t s 11/2015/TTứ ệ ụ ả ậ ư ư ố
BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 c a B Xây d ng quy đ nh vi c c p ch ng ch hành ngh ủ ộ ự ị ệ ấ ứ ỉ ề
môi gi i b t đ ng s n; hớ ấ ộ ả ướng d n vi c đào t o, b i dẫ ệ ạ ồ ưỡng ki n th c hành ngh môi gi i ế ứ ề ớ
b t đ ng s n, đi u hành sàn giao d ch b t đ ng s n và m t s quy đ nh c a Quy ch ấ ộ ả ề ị ấ ộ ả ộ ố ị ủ ế
qu n lý, s d ng nhà chung c ban hành kèm theo Thông t s 02/2016/TTBXD ngày 15 ả ử ụ ư ư ố
tháng 02 năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng nh sau:ộ ự ư
1. Kho n 1 đả ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. Tòa nhà chung c là m t kh i nhà (block) đ c l p ho c nhi u kh i như ộ ố ộ ậ ặ ề ố à có chung k t c u xây ế ấ
d ng ho c chung h th ng k thu t công trình đự ặ ệ ố ỹ ậ ược xây d ng theo quy ho ch và h s d án doự ạ ồ ơ ự
c quan có th m quy n phê duy t.ơ ẩ ề ệ
3. C m nhà chung c là t p h p t 02 tòa nhà chung c tr lên đụ ư ậ ợ ừ ư ở ược xây d ng theo quy ho ch vàự ạ
h s d án do c quan có th m quy n phê duy t.”ồ ơ ự ơ ẩ ề ệ
2. Kho n 3 đả ượ ửc s a đ i nh sau:ổ ư
“c) Ch ủ đ u t ầ ư đã ch m d t ho t đ ng do b gi i th ho c phá s n.”ấ ứ ạ ộ ị ả ể ặ ả
3. Kho n 6 đả ược b sung nh sau:ổ ư
“1. Đ i v i nhà chung c có nhi u ch s h u thì thành viên Ban qu n tr nhà chung c ph i là ố ớ ư ề ủ ở ữ ả ị ư ả
ch s h u và đang s d ng nhà chung c đó; trủ ở ữ ử ụ ư ường h p ngợ ười đang s d ng căn h ho c ử ụ ộ ặ
ph n di n tích khác trong nhà chung c không ph i là ch s h u n u đầ ệ ư ả ủ ở ữ ế ược ch s h u căn h ủ ở ữ ộ
ho c ph n di n tích khác đặ ầ ệ ó y quy n tham d h i ngh nhà chung c thì có th đủ ề ự ộ ị ư ể ược b u làm ầ thành viên Ban quản tr nhà chung c Khuy n khích nh ng ngị ư ế ữ ười có kinh nghi m, ki n th c ệ ế ứ trong lĩnh v c ki n trúc, xây d ng, đi n, đi n t , phòng cháy chự ế ự ệ ệ ử ữ cháy, tài chính, lu t tham gia a ậ Ban qu n tr nhà chung c ả ị ư
Đối v i nhà chung c có m t ch s h u thì thành viên Ban qu n tr nhà chung c là đ i di n ớ ư ộ ủ ở ữ ả ị ư ạ ệ
ch s h u và ngủ ở ữ ười đang s d ng nhà chung c ”ử ụ ư
4. Kho n 7 đả ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“1. S lố ượ g, thành viên Ban qu n tr nhà chung c , c m nhà chung c do h i ngh nhà chung c n ả ị ư ụ ư ộ ị ư quy t đ nh theo nguyên t c sau đây:ế ị ắ