Thông tư hướng dẫn chi tiết về chế độ báo cáo định kỳ; sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của các Thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Trang 1HƯỚNG D N CHI TI T V CH Đ BÁO CÁO Đ NH K ; S A Đ I, B SUNG, THAYẪ Ế Ề Ế Ộ Ị Ỳ Ử Ổ Ổ
TH M T S ĐI U C A CÁC THÔNG T LIÊN QUAN Đ N CH Đ BÁO CÁO Đ NH KẾ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ế Ế Ộ Ị Ỳ
THU C PH M VI QU N LÝ NHÀ NỘ Ạ Ả ƯỚC C A B XÂY D NGỦ Ộ Ự
Căn c Ngh đ nh s 81/2017/NĐCP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Xây d ng; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ự
Căn c Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ế
đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n ộ ủ ơ ướ c;
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng B ; ề ị ủ ộ
B tr ộ ưở ng B Xây d ng ban hành Thông t h ộ ự ư ướ ng d n chi ti t v ch đ báo cáo đ nh k ; s a ẫ ế ề ế ộ ị ỳ ử
đ i, b sung, thay th m t s đi u c a các Thông t liên quan đ n ch đ báo cáo đ nh k ổ ổ ế ộ ố ề ủ ư ế ế ộ ị ỳ thu c ph m vi qu n lý nhà n ộ ạ ả ướ ủ c c a B Xây d ng ộ ự
Đi u 1. Phề ương th c g i, nh n báo cáo; th i gian ch t s li u, th i h n g i báo cáo đ nh ứ ử ậ ờ ố ố ệ ờ ạ ử ị kỳ
1. Phương th c g i, nh n báo cáoứ ử ậ
a) Đ i v i trố ớ ường h p có h th ng ph n m m báo cáo chuyên dùng, phợ ệ ố ầ ề ương th c g i và nh n ứ ử ậbáo cáo được th c hi n trên h th ng ph n m m chuyên dùng;ự ệ ệ ố ầ ề
b) Đ i v i các trố ớ ường h p khác, báo cáo đợ ược th hi n dể ệ ưới hình th c văn b n gi y và đứ ả ấ ược
g i b ng m t trong các phử ằ ộ ương th c g i tr c ti p, g i qua Fax, g i qua d ch v b u chính; đ ngứ ử ự ế ử ử ị ụ ư ồ
th i g i văn b n đi n t t i đ a ch hòm th đi n t c a c quan nh n báo cáo.ờ ử ả ệ ử ớ ị ỉ ư ệ ử ủ ơ ậ
2. Th i gian ch t s li u báo cáo trong ch đ báo cáo đ nh k th c hi n theo quy đ nh t i ờ ố ố ệ ế ộ ị ỳ ự ệ ị ạ Đi u ề
12 Ngh đ nh 09/2019/NĐCPị ị ngày 24/01/2019 c a Chính ph Quy đ nh v ch đ báo cáo c a ủ ủ ị ề ế ộ ủ
c quan hành chính nhà nơ ước
3. Th i h n g i báo cáo đ nh kờ ạ ử ị ỳ
a) Báo cáo đ nh k h ng tháng: t ngày 16 đ n ngày 25 c a tháng thu c k báo cáo;ị ỳ ằ ừ ế ủ ộ ỳ
b) Báo cáo đ nh k h ng quý: t ngày ngày 16 đ n ngày 25 c a tháng cu i quý thu c k báo cáo;ị ỳ ằ ừ ế ủ ố ộ ỳc) Báo cáo đ nh k 6 tháng đ u năm và 6 tháng cu i năm: t ngày 16 tháng 6 đ n ngày 25 tháng 6 ị ỳ ầ ố ừ ế
và t ngày 16 tháng 12 đ n ngày 25 tháng 12 c a k báo cáo;ừ ế ủ ỳ
Trang 2d) Báo cáo đ nh k h ng năm: t ngày 16 tháng 12 đ n ngày 25 tháng 12 c a k báo cáo.ị ỳ ằ ừ ế ủ ỳ
4. Đ i v i báo cáo ph c t p, ph i t ng h p qua nhi u c quan trung gian, th i h n g i báo cáo ố ớ ứ ạ ả ổ ợ ề ơ ờ ạ ử
c) Th i h n g i báo cáo đ nh k c a các S qu n lý công trình xây d ng chuyên ngành, S Xây ờ ạ ử ị ỳ ủ ở ả ự ở
d ng, y ban nhân dân c p t nh, các b , ngành g i B Xây d ng ch m nh t vào ngày 20 c a ự Ủ ấ ỉ ộ ử ộ ự ậ ấ ủtháng cu i k báo cáo.ố ỳ
Đi u 2. Báo cáo v tình hình ho t đ ng c a các Ban Qu n lý d án đ u t xây d ngề ề ạ ộ ủ ả ự ầ ư ự
Ch đ báo cáo v tình hình ho t đ ng c a các Ban Qu n lý d án đ u t xây d ng quy đ nh t i ế ộ ề ạ ộ ủ ả ự ầ ư ự ị ạkho n 2 Đi u 18 Thông t s 16/2016/TTBXDả ề ư ố ngày 30/6/2016 c a B Xây d ng Hủ ộ ự ướng d n ẫ
th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 59/2015/NĐCP ngày 18/6/2015 c a Chính ph v hình ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ề
th c t ch c qu n lý d án đ u t xây d ng th c hi n nh sau:ứ ổ ứ ả ự ầ ư ự ự ệ ư
1. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, các B , ngành, đ a phậ ấ ằ ộ ị ương, t p đoàn kinh t , t ngậ ế ổ công ty nhà nước có trách nhi m báo cáo B Xây d ng v tình hình ho t đ ng c a các Ban qu n ệ ộ ự ề ạ ộ ủ ả
lý d án đ u t xây d ng thu c ph m vi qu n lý.ự ầ ư ự ộ ạ ả
2. N i dung báo cáo: Đánh giá chung v tình hình ho t đ ng c a các Ban qu n lý d án đ u t ộ ề ạ ộ ủ ả ự ầ ưxây d ng; khó khăn, vự ướng m c, ki n ngh ; s li u c n báo cáo theo M u s 01 t i Ph l c ban ắ ế ị ố ệ ầ ẫ ố ạ ụ ụhành kèm theo Thông t này.ư
Đi u 3. Báo cáo v tình hình qu n lý ch t lề ề ả ấ ượng, an toàn lao đ ng và giám đ nh t pháp ộ ị ư
trong lĩnh v c xây d ngự ự
Ch đ báo cáo v tình hình qu n lý ch t lế ộ ề ả ấ ượng, an toàn lao đ ng và giám đ nh t pháp trong ộ ị ưlĩnh v c xây d ng quy đ nh t i Thông t s 26/2016/TTBXD ngày 26/10/2016 c a B Xây d ngự ự ị ạ ư ố ủ ộ ự quy đ nh chi ti t m t s n i dung v qu n lý ch t lị ế ộ ố ộ ề ả ấ ượng và b o trì công trình xây d ng, Thông ả ự
t s 04/2017/TTBXD ngày 30/3/2017 c a B Xây d ng Quy đ nh v qu n lý an toàn lao đ ng ư ố ủ ộ ự ị ề ả ộtrong thi công xây d ng công trình và Thông t s 04/2014/TTBXD ngày 22/4/2014 c a B Xây ự ư ố ủ ộ
d ng Hự ướng d n m t s n i dung v giám đ nh t pháp trong ho t đ ng đ u t xây d ng th c ẫ ộ ố ộ ề ị ư ạ ộ ầ ư ự ự
hi n nh sau:ệ ư
1. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, B qu n lý công trình xây d ng chuyên ngành, Bậ ấ ằ ộ ả ự ộ
Qu c phòng, B Công an báo cáo v tình hình qu n lý ch t lố ộ ề ả ấ ượng và an toàn lao đ ng trong thi ộcông xây d ng; y ban nhân dân c p t nh báo cáo tình hình qu n lý ch t lự Ủ ấ ỉ ả ấ ượng, an toàn lao đ ng ộ
và giám đ nh t pháp trong lĩnh v c xây d ng thu c ph m vi qu n lý c a đ a phị ư ự ự ộ ạ ả ủ ị ương
2. N i dung báo cáo theo M u s 02 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ộ ẫ ố ạ ụ ụ ư
Đi u 4. Báo cáo tình hình qu n lý cây xanh đô thề ả ị
Trang 3Ch đ báo cáo tình hình qu n lý cây xanh đô th quy đ nh t i ế ộ ả ị ị ạ kho n 5 Đi u 22, kho n 4 Đi u 23ả ề ả ề Ngh đ nh s 64/2010/NĐCPị ị ố ngày 11/6/2010 c a Chính ph v Qu n lý cây xanh đô th th c ủ ủ ề ả ị ự
2. N i dung báo cáo theo M u s 03 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ộ ẫ ố ạ ụ ụ ư
Đi u 5. Báo cáo tình hình l p và qu n lý c s d li u công trình ng mề ậ ả ơ ở ữ ệ ầ
Ch đ báo cáo tình hình l p và qu n lý c s d li u công trình ng m quy đ nh t i ế ộ ậ ả ơ ở ữ ệ ầ ị ạ kho n 2, ảkho n 3 Thông t s 11/2010/TTBXDả ư ố ngày 17/8/2010 c a B Xây d ng Hủ ộ ự ướng d n v qu n lýẫ ề ả
c s d li u ng m đô th th c hi n nh sau:ơ ở ữ ệ ầ ị ự ệ ư
1. Ch m nh t vào ngày 16 tháng 12 h ng năm, y ban nhân dân thành ph , th xã thu c t nh có ậ ấ ằ Ủ ố ị ộ ỉtrách nhi m báo cáo S Xây d ng v tình hình l p và qu n lý c s d li u công trình ng m. ệ ở ự ề ậ ả ơ ở ữ ệ ầBáo cáo g m các n i dung ch y u sau:ồ ộ ủ ế
a) Tình hình l p và t ch c th c hi n k ho ch h ng năm v thu th p, đi u tra kh o sát d li u ậ ổ ứ ự ệ ế ạ ằ ề ậ ề ả ữ ệcông trình ng m theo phân c p trên đ a bàn qu n lý;ầ ấ ị ả
b) T ng h p v c s d li u công trình ng m đô th theo phân c p trên đ a bàn qu n lý theo quyổ ợ ề ơ ở ữ ệ ầ ị ấ ị ả
đ nh t i ị ạ kho n 1, kho n 2, kho n 3 Đi u 2 Thông t s 11/2010/TTBXDả ả ả ề ư ố ngày 17/8/2010 c a ủ
B Xây d ng Hộ ự ướng d n v qu n lý c s d li u công trình ng m đô th ;ẫ ề ả ơ ở ữ ệ ầ ị
c) Công tác qu n lý và khai thác s d ng c s d li u công trình ng m theo phân c p qu n lý;ả ử ụ ơ ở ữ ệ ầ ấ ảd) Tình hình th c hi n công tác h ng m các đự ệ ạ ầ ường dây, đường cáp đi n i trên đ a bàn;ổ ị
đ) Các v n đ khó khăn, vấ ề ướng m c qu n lý và khai thác s d ng c s d li u trên đ a bàn và ắ ả ử ụ ơ ở ữ ệ ị
đ xu t gi i pháp kh c ph c.ể ấ ả ắ ụ
2. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, S Xây d ng tr c thu c y ban nhân dân c p t nhậ ấ ằ ở ự ự ộ Ủ ấ ỉ
có trách nhi m báo cáo B Xây d ng v tình hình l p và qu n lý c s d li u công trình ng m. ệ ộ ự ề ậ ả ơ ở ữ ệ ầBáo cáo g m các n i dung ch y u sau:ồ ộ ủ ế
a) Tình hình ban hành các quy đ nh v qu n lý, phân c p qu n lý c s d li u và cung c p d ị ề ả ấ ả ơ ở ữ ệ ấ ữ
li u v công trình ng m đô th t i các đô th trên đ a bàn t nh;ệ ề ầ ị ạ ị ị ỉ
b) Tình hình l p và t ch c th c hi n k ho ch h ng năm v thu th p, đi u tra, kh o sát d li uậ ổ ứ ự ệ ế ạ ằ ề ậ ề ả ữ ệ công trình ng m c a các đô th trên đ a bàn t nh;ầ ủ ị ị ỉ
c) Tình hình l p k ho ch và tri n khai th c hi n vi c h ng m các đậ ế ạ ể ự ệ ệ ạ ầ ường dây, đường cáp đi
n i trên đ a bàn;ổ ị
d) Công tác hướng d n, ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh v qu n lý, phân c p qu n lý c sẫ ể ệ ự ệ ị ề ả ấ ả ơ ở
d li u công trình ng m;ữ ệ ầ
Trang 4đ) Công tác t ch c l u tr và khai thác s d ng h s c s d li u công trình ng m đô th theoổ ứ ư ữ ử ụ ồ ơ ơ ở ữ ệ ầ ị phân c p và theo quy đ nh c a pháp lu t v l u tr ;ấ ị ủ ậ ề ư ữ
e) Các v n đ khó khăn, vấ ề ướng m c trong công tác qu n lý và khai thác s d ng c s d li u ắ ả ử ụ ơ ở ữ ệcông trình ng m c a các đô th trên đ a bàn và đ xu t gi i pháp kh c ph c.ầ ủ ị ị ể ấ ả ắ ụ
Đi u 6. Báo cáo tình hình xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a tángề ự ả ử ụ ơ ở ỏ
Ch đ báo cáo tình hình xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng quy đ nh t i ế ộ ự ả ử ụ ơ ở ỏ ị ạkho n 4 Đi u 31 Ngh đ nh s 23/2016/NĐCPả ề ị ị ố ngày 5/4/2016 c a Chính ph v xây d ng, qu n ủ ủ ề ự ả
lý s d ng nghĩa trang và c s h a táng th c hi n nh sau:ử ụ ơ ở ỏ ự ệ ư
1. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m báo cáo ậ ấ ằ Ủ ấ ỉ ệ
B Xây d ng tình hình xây d ng, qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng trên đ a bàn ộ ự ự ả ử ụ ơ ở ỏ ị
t nh.ỉ
2. Báo cáo g m các n i dung ch y u sau:ồ ộ ủ ế
a) V công tác quy ho ch, tình hình th c hi n đ u t xây d ng, c i t o, đóng c a và di chuy n ề ạ ự ệ ầ ư ự ả ạ ử ểnghĩa trang theo quy ho ch; qu n lý và s d ng nghĩa trang, c s h a táng; qu n lý chi phí, giá ạ ả ử ụ ơ ở ỏ ả
d ch v nghĩa trang, d ch v h a táng;ị ụ ị ụ ỏ
b) Di n tích đ t nghĩa trang hi n có (ha)/ di n tích theo quy ho ch (ha); t l s d ng hình th c ệ ấ ệ ệ ạ ỷ ệ ử ụ ứ
h a táng (%); s c s h a táng, s lò h a táng;ỏ ố ơ ở ỏ ố ỏ
c) Các quy đ nh v qu n lý nghĩa trang, c s h a táng; chính sách h tr , khuy n khích s d ng ị ề ả ơ ở ỏ ỗ ợ ế ử ụhình th c h a táng trên đ a bàn (n u có);ứ ỏ ị ế
d) Các khó khăn, vướng m c trong qu n lý nghĩa trang, c s h a táng và đ xu t gi i pháp kh cắ ả ơ ở ỏ ề ấ ả ắ
ph c.ụ
Đi u 7. Báo cáo tình hình qu n lý v n hành h th ng chi u sáng công c ng đô thề ả ậ ệ ố ế ộ ị
Ch đ báo cáo v tình hình qu n lý v n hành h th ng chi u sáng công c ng đô th quy đ nh t iế ộ ề ả ậ ệ ố ế ộ ị ị ạ kho n 2 Đi u 24 Ngh đ nh s 79/2009/NĐCPả ề ị ị ố ngày 28/9/2009 c a Chính ph v qu n lý chi u ủ ủ ề ả ếsáng đô th th c hi n nh sau:ị ự ệ ư
1. Ch m nh t vào ngày 16 tháng 12 h ng năm, Đ n v qu n lý v n hành h th ng chi u sáng ậ ấ ằ ơ ị ả ậ ệ ố ếcông c ng đô th có trách nhi m g i báo cáo v tình hình qu n lý v n hành h th ng chi u sáng ộ ị ệ ử ề ả ậ ệ ố ếcông c ng đô th t i Chính quy n đô th và c quan chuyên môn v qu n lý v n hành h th ng ộ ị ớ ề ị ơ ề ả ậ ệ ốchi u sáng công trình công c ng.ế ộ
2. Báo cáo g m các n i dung ch y u sau:ồ ộ ủ ế
a) K ho ch đ u t phát tri n h th ng chi u sáng công c ng đô th theo quy ho ch đô th ho c ế ạ ầ ư ể ệ ố ế ộ ị ạ ị ặquy ho ch chi u sáng đô th đạ ế ị ược duy t;ệ
b) Tình hình l p và t ch c th c hi n k ho ch h ng năm v xây d ng m i, thay th , c i t o, ậ ổ ứ ự ệ ế ạ ằ ề ự ớ ế ả ạduy trì b o dả ưỡng h th ng chi u sáng công c ng đô th ;ệ ố ế ộ ị
Trang 5c) Công tác tri n khai thay th và s d ng s n ph m chi u sáng hi u su t cao, ti t ki m đi n ể ế ử ụ ả ẩ ế ệ ấ ế ệ ệtrên đ a bàn;ị
d) Hi n tr ng v s lệ ạ ề ố ượng bóng đèn đang s d ng theo lo i ngu n sáng (Led, Sodium, th y ngânử ụ ạ ồ ủ cao áp );
đ) Hi n tr ng t l chi u dài đệ ạ ỷ ệ ề ường đô th đị ược chi u sáng (tính t đế ừ ường khu v c tr lên);ự ởe) Hi n tr ng t l chi u dài đệ ạ ỷ ệ ề ường khu nhà , ngõ xóm đở ược chi u sáng.ế
Đi u 8. Báo cáo tình hình qu n lý s d ng nhà thu c s h u nhà nề ả ử ụ ở ộ ở ữ ướ ủc c a đ n v qu n ơ ị ả
lý v n hành nhà ậ ở
Ch đ báo cáo v tình hình qu n lý s d ng nhà thu c s h u nhà nế ộ ề ả ử ụ ở ộ ở ữ ướ ủc c a đ n v qu n lý ơ ị ả
v n hành nhà quy đ nh t i ậ ở ị ạ đi m a kho n 1; kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh s 99/2015/NĐCPể ả ả ề ị ị ố ngày 20/10/2015 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thi hành Lu t Nhà th c hi n ẫ ậ ở ự ệ
nh sau:ư
Ch m nh t vào ngày 16 tháng 12 h ng năm, đ n v qu n lý v n hành nhà có trách nhi m báo ậ ấ ằ ơ ị ả ậ ở ệcáo c quan qu n lý nhà v tình hình qu n lý, s d ng nhà thu c s h u nhà nơ ả ở ề ả ử ụ ở ộ ở ữ ước theo M uẫ
s 04 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ố ạ ụ ụ ư
Đi u 9. Báo cáo tình hình qu n lý hành ngh môi gi i b t đ ng s n và sàn giao d ch b t ề ả ề ớ ấ ộ ả ị ấ
đ ng s nộ ả
Ch đ báo cáo v tình hình qu n lý hành ngh môi gi i b t đ ng s n và sàn giao d ch b t đ ng ế ộ ề ả ề ớ ấ ộ ả ị ấ ộ
s n quy đ nh t i Thông t s 11/2015/TTBXD ngày 30/12/2015 c a B Xây d ng Quy đ nh vi cả ị ạ ư ố ủ ộ ự ị ệ
c p ch ng ch hành ngh môi gi i b t đ ng s n; hấ ứ ỉ ề ớ ấ ộ ả ướng d n vi c đào t o, b i dẫ ệ ạ ồ ưỡng ki n th c ế ứhành ngh môi gi i b t đ ng s n, đi u hành s n giao d ch b t đ ng s n; vi c thành l p và t ề ớ ấ ộ ả ề ả ị ấ ộ ả ệ ậ ổ
ch c ho t đ ng c a sàn giao d ch b t đ ng s n th c hi n nh sau:ứ ạ ộ ủ ị ấ ộ ả ự ệ ư
Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, S Xây d ng có trách nhi m báo cáo B Xây d ng ậ ấ ằ ở ự ệ ộ ự
v tình hình c p ch ng ch hành ngh môi gi i b t đ ng s n; tình hình đào t o b i dề ấ ứ ỉ ề ớ ấ ộ ả ạ ồ ưỡng ki n ế
th c v môi gi i b t đ ng s n và qu n lý đi u hành sàn giao d ch b t đ ng s n theo M u s 05 ứ ề ớ ấ ộ ả ả ề ị ấ ộ ả ẫ ố
t i ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ạ ụ ụ ư
Đi u 10. Báo cáo v các ho t đ ng trong lĩnh v c v t li u xây d ngề ề ạ ộ ự ậ ệ ự
1. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m báo cáo ậ ấ ằ Ủ ấ ỉ ệ
B Xây d ng v các ho t đ ng trong lĩnh v c v t li u xây d ng, bao g m các n i dung sau:ộ ự ề ạ ộ ự ậ ệ ự ồ ộa) Tình hình th c hi n quy ho ch các lo i khoáng s n làm v t li u xây d ng;ự ệ ạ ạ ả ậ ệ ự
b) Ho t đ ng đ u t , s n xu t v t li u xây d ng;ạ ộ ầ ư ả ấ ậ ệ ự
c) Tình hình s d ng v t li u xây không nung t i đ a phử ụ ậ ệ ạ ị ương;
d) Tình hình xóa b các lò s n xu t g ch đ t sét nung th công t i đ a phỏ ả ấ ạ ấ ủ ạ ị ương;
Trang 6đ) Đ xu t các chính sách phát tri n v t li u xây d ng ti t ki m tài nguyên khoáng s n, ti t ề ấ ể ậ ệ ự ế ệ ả ế
ki m năng lệ ượng, thân thi n v i môi trệ ớ ường
e) Các s li u trong lĩnh v c v t li u xây d ng theo M u s 06.ố ệ ự ậ ệ ự ẫ ố
2. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, các B , ngành báo cáo B Xây d ng v tình hình ậ ấ ằ ộ ộ ự ề
s d ng v t li u xây c a B , ngành mình theo M u s 07 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông ử ụ ậ ệ ủ ộ ẫ ố ạ ụ ụ
t này.ư
Đi u 11. S a đ i, b sung, thay th m t s đi u c a m t s Thông t liên quan đ n ch ề ử ổ ổ ế ộ ố ề ủ ộ ố ư ế ế
đ báo cáo đ nh kộ ị ỳ
1. Thay th ế Đi u 8 Thông t s 14/2016/TTBXDề ư ố ngày 30/6/2016 c a B Xây d ng Hủ ộ ự ướng d n ẫ
v c p gi y phép ho t đ ng xây d ng và qu n lý nhà th u nề ấ ấ ạ ộ ự ả ầ ước ngoài ho t đ ng xây d ng t i ạ ộ ự ạ
Vi t Nam và ệ kho n 2 Đi u 5 Thông t s 08/2018/TTBXDả ề ư ố ngày 5/10/2018 c a B Xây d ng ủ ộ ự
Hướng d n m t s n i dung v ch ng ch hành ngh ho t đ ng xây d ng, ch ng ch năng l c ẫ ộ ố ộ ề ứ ỉ ề ạ ộ ự ứ ỉ ự
ho t đ ng xây d ng và qu n lý nhà th u nạ ộ ự ả ầ ước ngoài ho t đ ng xây d ng t i Vi t Nam nh sau:ạ ộ ự ạ ệ ư
“Đi u 8. Quy đ nh v báo cáoề ị ề
1. Ch m nh t vào ngày 16 tháng 12 h ng năm, nhà th u nậ ấ ằ ầ ước ngoài có trách nhi m báo cáo c ệ ơquan c p gi y phép ho t đ ng xây d ng và S Xây d ng n i có d án v tình hình th c hi n ấ ấ ạ ộ ự ở ự ơ ự ề ự ệ
h p đ ng theo M u s 08 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ợ ồ ẫ ố ạ ụ ụ ư
2. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, S Xây d ng báo cáo c quan chuyên môn thu c ậ ấ ằ ở ự ơ ộ
B Xây d ng v tình hình c p gi y phép ho t đ ng xây d ng và công tác qu n lý ho t đ ng xây ộ ự ề ấ ấ ạ ộ ự ả ạ ộ
d ng c a nhà th u nự ủ ầ ước ngoài trên đ a bàn mình qu n lý theo M u s 09 t i Ph l c ban hành ị ả ẫ ố ạ ụ ụkèm theo Thông t này.”ư
2. S a đ i, b sung ử ổ ổ Đi u 17 Thông t s 09/2015/TTBXDề ư ố ngày 29/12/2015 c a B Xây d ng ủ ộ ự
Hướng d n qu n lý s d ng nhà công v nh sau:ẫ ả ử ụ ụ ư
“Đi u 17. N i dung và ch đ báo cáoề ộ ế ộ
1. Ch m nh t vào ngày 16 tháng 6 và ngày 16 tháng 12 h ng năm, đ n v qu n lý v n hành nhà ậ ấ ằ ơ ị ả ậ ởcông v có trách nhi m báo cáo c quan qu n lý nhà công v v tình hình qu n lý v n hành, ụ ệ ơ ả ở ụ ề ả ậ
b o trì và qu n lý cho thuê nhà công v theo M u s 10 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông ả ả ở ụ ẫ ố ạ ụ ụ
t này.ư
2. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 h ng năm, c quan qu n lý nhà công vậ ấ ằ ơ ả ở ụ
có trách nhi m báo cáo c quan đ i di n ch s h u v tình hình qu n lý, b trí, cho thuê nhà ệ ơ ạ ệ ủ ở ữ ề ả ố ởcông v theo M u s 10 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.”ụ ẫ ố ạ ụ ụ ư
3. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 12 h ng năm, các B , ngành, c quan Trung ậ ấ ằ ộ ơ ương và y ban Ủnhân dân c p t nh báo cáo b ng văn b n và g i v B Xây d ng v tình hình qu n lý nhà công ấ ỉ ằ ả ử ề ộ ự ề ả ở
v theo M u s 11 và M u s 12 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.”ụ ẫ ố ẫ ố ạ ụ ụ ư
3. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 1 Đi u 30 Thông t 19/2016/TTBXDả ề ư ngày 30/6/2016 c a B Xây ủ ộ
d ng Hự ướng d n th c hi n m t s n i dung c a Lu t Nhà và Ngh đ nh s 99/2015/NĐCP ẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ậ ở ị ị ố
Trang 7ngày 20/10/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t ẫ ộ ố ề ủ ậNhà nh sau:ở ư
“1. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 h ng năm ho c theo yêu c u đ t xu t, ậ ấ ằ ặ ầ ộ ấ
S Xây d ng có trách nhi m báo cáo B Xây d ng v tình hình s h u nhà c a t ch c, cá ở ự ệ ộ ự ề ở ữ ở ủ ổ ứnhân nước ngoài trên đ a bàn t nh theo M u s 13 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.”ị ỉ ẫ ố ạ ụ ụ ư
4. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 4 Đi u 13 Thông t s 20/2016/TTBXDả ề ư ố ngày 30/6/2016 c a B Xây ủ ộ
d ng Hự ướng d n th c hi n m t s n i dung c a Ngh đ nh s 100/2015/TTBXD ngày ẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ị ị ố
20/10/2015 c a Chính ph v phát tri n và qu n lý nhà xã h i nh sau:ủ ủ ề ể ả ở ộ ư
“4. Ch m nh t vào ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 h ng năm ho c theo yêu c u đ t xu t, ậ ấ ằ ặ ầ ộ ấ
S Xây d ng có trách nhi m báo cáo y ban nhân dân c p t nh và B Xây d ng v nhà xã h i ở ự ệ Ủ ấ ỉ ộ ự ề ở ộtrên đ a bàn theo M u s 14 t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.”ị ẫ ố ạ ụ ụ ư
Đi u 12. Bãi b m t s quy đ nh liên quan đ n ch đ báo cáo đ nh kề ỏ ộ ố ị ế ế ộ ị ỳ
1. Bãi b n i dung: “báo cáo v tình hình ki m tra công tác nghi m thu và s c công trình xây ỏ ộ ề ể ệ ự ố
d ng do B qu n lý g i v B Xây d ng theo M u s 01 Ph l c VIII Thông t này” và n i ự ộ ả ử ề ộ ự ẫ ố ụ ụ ư ộdung: “báo cáo v tình hình ki m tra công tác nghi m thu và s c công trình xây d ng trên đ a ề ể ệ ự ố ự ịbàn g i v B Xây d ng theo M u s 02 Ph l c VIII Thông t này” quy đ nh t i ử ề ộ ự ẫ ố ụ ụ ư ị ạ kho n 2, ảkho n 3 Đi u 24 Thông t s 26/2016/TTBXDả ề ư ố ngày 26 tháng 10 năm 2016 c a B Xây d ng ủ ộ ựquy đ nh chi ti t m t s n i dung v qu n lý ch t lị ế ộ ố ộ ề ả ấ ượng và b o trì công trình xây d ng.ả ự
2. Bãi b ỏ kho n 4 Đi u 23 Thông t s 04/2017/TTBXDả ề ư ố ngày 30 tháng 3 năm 2017 c a B Xây ủ ộ
d ng Quy đ nh v qu n lý an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trình.ự ị ề ả ộ ự
3. Bãi b ỏ đi m e, kho n 2 Đi u 17 Thông t s 04/2014/TTBXDể ả ề ư ố ngày 22 tháng 4 năm 2014 c a ủ
B Xây d ng Hộ ự ướng d n m t s n i dung v giám đ nh t pháp trong ho t đ ng đ u t xây ẫ ộ ố ộ ề ị ư ạ ộ ầ ư
d ng.ự
4. Bãi b ỏ kho n 9 Đi u 15ả ề , và n i dung “Đ nh k 06 tháng 01 l n và hàng năm S Xây d ng có ộ ị ỳ ầ ở ựtrách nhi m báo cáo B Xây d ng v tình hình đào t o, b i dệ ộ ự ề ạ ồ ưỡng ki n th c v môi gi i b t ế ứ ề ớ ấ
đ ng s n và qu n lý, đi u hành sàn giao d ch b t đ ng s n” quy đ nh t i ộ ả ả ề ị ấ ộ ả ị ạ kho n 2 Đi u 23 Thôngả ề
t s 11/2015/TTBXDư ố ngày 30 tháng 12 năm 2015 c a B Xây d ng Quy đ nh vi c c p ch ng ủ ộ ự ị ệ ấ ứ
ch hành ngh môi gi i b t đ ng s n; hỉ ề ớ ấ ộ ả ướng d n vi c đào t o, b i dẫ ệ ạ ồ ưỡng ki n th c hành ngh ế ứ ềmôi gi i b t đ ng s n, đi u hành s n giao d ch b t đ ng s n; vi c thành l p và t ch c ho t ớ ấ ộ ả ề ả ị ấ ộ ả ệ ậ ổ ứ ạ
đ ng c a sàn giao d ch b t đ ng s n.ộ ủ ị ấ ộ ả
Đi u 13. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 8 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Trong quá trình th c hi n, n u phát sinh vự ệ ế ướng m c, đ ngh các c quan, đ n v ph n ánh k p ắ ề ị ơ ơ ị ả ị
th i v B Xây d ng đ nghiên c u s a đ i, b sung cho phù h p./.ờ ề ộ ự ể ứ ử ổ ổ ợ
N i nh n: ơ ậ
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Trang 8 Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
UBT M t tr n t qu c Vi t Nam; Ư ặ ậ ổ ố ệ
(Kèm theo Thông t s : 02/2019/TTBXD ngày 01/7/2019 c a B Xây d ng) ư ố ủ ộ ự
M u s 01. M u báo cáo v tình hình ho t đ ng c a Ban qu n lý d án đ u t xây d ngẫ ố ẫ ề ạ ộ ủ ả ự ầ ư ự
D NGỰ
Kính g i: B Xây d ngử ộ ự
I. Đánh giá chung v tình hình ho t đ ng c a các Ban qu n lý d án đ u t xây d ng; khó ề ạ ộ ủ ả ự ầ ư ự
khăn, vướng m c, ki n nghắ ế ị
II. S li u v các Ban qu n lý d ánố ệ ề ả ự
1. Danh sách các Ban qu n lý d án chuy n đ i, thành l p theo quy đ nh c a Lu t Xây ả ự ể ổ ậ ị ủ ậ
d ng 2014 và Ngh đ nh 59/2015/NĐCPự ị ị
TT Tên
BQLDA Đ a ch
ị ỉ liên Ngày quyếC quan
thành Thành l p nh p/Sáp ậ BQLDA Tên các BQLDAMô hình BQLDAMô Mô hình
Trang 9l c/Đi nạ ệ
tho i/Maiạ
l
t đ nhị thành
l pậ
l pBQLDA m iớ ki ntoànệ
trướ ckhi sáp
nh p/ậ
ki nệ toàn
Chuyên ngành Khu v cự
Mộ
t dự án
Tổ
ng số
Đ iạ
h cọ
Cao
đ ng,ẳ trung
l c/Đi nạ ệ tho i/Maiạ
l
Ngày quy tế
đ nhị thành l pậ
C quanơ thành
l pBQLDA
Lý do
ch aư chuy nể
đ i môổ hình
Mô hình BQLDA Mô hình
Chuyên ngành Khu v cự M tộ
Trang 10BÁO CÁO
V tình hình qu n lý ch t lề ả ấ ượng, an toàn lao đ ng và giám đ nh t pháp trong lĩnh v c xâyộ ị ư ự
d ng do B , ngành, đ a phự ộ ị ương qu n lý năm ả
Năm ………
Kính g i: B Xây d ngử ộ ựCăn c ứ Đi u 53, Đi u 54 c a Ngh đ nh s 46/2015/NĐCPề ề ủ ị ị ố ngày 12/5/2015 c a Chính ph v ủ ủ ề
qu n lý ch t lả ấ ượng và b o trì công trình xây d ng (Ngh đ nh s 46/2015/NĐCP),ả ự ị ị ố
Căn c ứ Đi u 43 Lu t Giám đ nh t pháp s 13/2012/QH13ề ậ ị ư ố ngày 20/6/2012,
Căn c ứ Kho n 3 Đi u 86 Lu t An toàn, v sinh lao đ ng s 84/2015/QH13ả ề ậ ệ ộ ố ngày 25/6/2015,
B , ngành, đ a phộ ị ương báo cáo k t qu th c hi n năm nh sau:ế ả ự ệ ư
I. Tình hình qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ngự
1. Công tác hướng d n th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý ch t lẫ ự ệ ả ạ ậ ề ả ấ ượng công trình xây d ng ự (Tr l i, gi i đáp th c m c trong th c thi pháp lu t; t ch c ho c ph i h p t ả ờ ả ắ ắ ự ậ ổ ứ ặ ố ợ ổ
ch c t p hu n, ph bi n văn b n QPPL; ) ứ ậ ấ ổ ế ả
2. K t qu ki m tra đ nh k theo k ho ch, ki m tra đ t xu t công tác qu n lý ch t lế ả ể ị ỳ ế ạ ể ộ ấ ả ấ ượng c a ủcác ch th tham gia xây d ng công trìnhủ ể ự
K t qu ki m tra công tác công tác nghi m thu công trình xây d ng theo th m quy n.ế ả ể ệ ự ẩ ề
Đánh giá chung v ch t lề ấ ượng và công tác qu n lý ch t lả ấ ượng các công trình thu c th m quy nộ ẩ ề
qu n lý.ả
3. K t qu giám đ nh ch t lế ả ị ấ ượng, gi i quy t s c công trình xây d ngả ế ự ố ự
Công tác giám đ nh ch t lị ấ ượng, giám đ nh nguyên nhân s c đ i v i các công trình xây d ng ị ự ố ố ớ ựtheo th m quy n quy đ nh t i ẩ ề ị ạ Kho n 2, 3, 4 Đi u 51 Ngh đ nh s 46/2015/NĐCPả ề ị ị ố
K t qu gi i quy t các s c thu c th m quy n theo quy đ nh t i ế ả ả ế ự ố ộ ẩ ề ị ạ Đi u 49 Ngh đ nh s ề ị ị ố
46/2015/NĐCP
II. Tình hình qu n lý an toàn lao đ ng trong thi công xây d ngả ộ ự
1. Tình hình s c v máy, thi t b , v t t , tai n n lao đ ng trong thi công xây d ng.ự ố ề ế ị ậ ư ạ ộ ự
2. K t qu ki m tra an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng c a c quan chuyên môn v xây ế ả ể ộ ự ủ ơ ề
d ng.ự
Trang 113. Đánh giá v tình hình t ch c th c hi n công tác an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng c a ề ổ ứ ự ệ ộ ự ủcác ch th tham gia ho t đ ng đ u t xây d ng thu c ph m vi qu n lý.ủ ể ạ ộ ầ ư ự ộ ạ ả
III. V t ch c, ho t đ ng giám đ nh t pháp trong lĩnh v c xây d ngề ổ ứ ạ ộ ị ư ự ự
(Ch áp d ng đ i v i báo cáo c a UBND c p t nh) ỉ ụ ố ớ ủ ấ ỉ
1. Danh sách các giám đ nh viên t pháp xây d ng, ngị ư ự ười giám đ nh t pháp xây d ng theo v ị ư ự ụ
vi c, t ch c giám đ nh t pháp xây d ng theo v vi c, văn phòng giám đ nh t pháp xây d ng ệ ổ ứ ị ư ự ụ ệ ị ư ựtính đ n th i đi m báo cáoế ờ ể
a) Danh sách giám đ nh viên t pháp xây d ng:ị ư ự
TT H vàtênọ Năm sinh Gi itínhớ nghi mKinh ệ
(1)
Thông tin liên h (2)ệ
N i dungộ giám đ nhị (3)
Lo iạ công trình (4)
S quy t đ nhố ế ị
b nhi m (5)ổ ệ
b) Danh sách người giám đ nh t pháp xây d ng theo v vi c:ị ư ự ụ ệ
TT H vàtênọ Năm sinh Gi itínhớ nghi mKinh ệ
(1)
Thông tin liên h (2)ệ
N i dungộ giám đ nhị (3)
Lo iạ công trình (4)
S quy t đ nhố ế ị công b /th iố ờ gian công bố (5)
N i dungộ giám đ nhị(3)
Lo iạ công trình(4)
S quy t đ nhố ế ị công b /th iố ờ gian công bố(5)
2. Tình tr ng n đ ng chi phí giám đ nh t pháp xây d ng, ti n b i dạ ợ ọ ị ư ự ề ồ ưỡng giám đ nh t pháp xâyị ư
d ng và tham d phiên tòa tính đ n th i đi m báo cáoự ự ế ờ ể
a) T ng s v vi c n đ ng chi phí giám đ nh t pháp xây d ng, ti n b i dổ ố ụ ệ ợ ọ ị ư ự ề ồ ưỡng giám đ nh t ị ưpháp xây d ng và tham d phiên tòa:ự ự
b) Th ng kê v vi c n đ ng chi phí giám đ nh t pháp xây d ng, ti n b i dố ụ ệ ợ ọ ị ư ự ề ồ ưỡng giám đ nh t ị ưpháp xây d ng và tham d phiên tòa:ự ự
Trang 123. S v vi c giám đ nh t pháp xây d ng trên đ a bàn t nh trong năm báo cáoố ụ ệ ị ư ự ị ỉ
a) T ng s v vi c đã th c hi n và có k t lu n giám đ nh.ổ ố ụ ệ ự ệ ế ậ ị
b) T ng s v vi c t ch i giám đ nh khi nh n đổ ố ụ ệ ừ ố ị ậ ược quy t đ nh tr ng c u và lý do t ch i giám ế ị ư ầ ừ ố
đ nh.ị
c) T ng s v vi c ph i giám đ nh b sung, giám đ nh l i và lý do ph i giám đ nh b sung, giám ổ ố ụ ệ ả ị ổ ị ạ ả ị ổ
đ nh l i.ị ạ
IV. Các n i dung báo cáo khác và ki n nghộ ế ị (n u có)ế
Vi c ki m tra, đánh giá an toàn ch u l c nhà và công trình công c ng cũ, nguy hi m t i đô th ệ ể ị ự ở ộ ể ạ ị
(th c hi n Ch th s 05/CTTTg ngày 15/02/2016 c a Th t ự ệ ỉ ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ) ủ
V qu n lý ch t lề ả ấ ượng các công trình tháp thu, phát sóng vi n thông, truy n thanh, truy n hình ễ ề ềthu c ph m vi qu n lý.ộ ạ ả
Các khó khăn, vướng m c trong th c thi pháp lu t.ắ ự ậ
(1) S năm kinh nghi m th c hi n giám đ nh (t năm đ n năm ).ố ệ ự ệ ị ừ ế
(2) Đ a ch , s đi n tho i, email, s fax liên h ị ỉ ố ệ ạ ố ệ
(3) N i dung đăng ký giám đ nh g m:ộ ị ồ
Giám đ nh t pháp v s tuân th các quy đ nh c a pháp lu t trong đ u t xây d ng.ị ư ề ự ủ ị ủ ậ ầ ư ự
Giám đ nh t pháp v ch t lị ư ề ấ ượng kh o sát xây d ng, thi t k xây d ng công trình.ả ự ế ế ự
Giám đ nh t pháp v ch t lị ư ề ấ ượng b ph n công trình xây d ng, công trình xây d ng và s c ộ ậ ự ự ự ốcông trình xây d ng.ự
Trang 13 Giám đ nh t pháp v ch t lị ư ề ấ ượng v t li u, s n ph m xây d ng, thi t b công trình.ậ ệ ả ẩ ự ế ị
Giám đ nh t pháp v chi phí đ u t xây d ng công trình, giá tr công trình và các chi phí khác ị ư ề ầ ư ự ị
có liên quan
(4) Lo i công trình đăng ký giám đ nh g m: Dân d ng, công nghi p, giao thông, nông nghi p và ạ ị ồ ụ ệ ệphát tri n nông thôn, h t ng k thu t.ể ạ ầ ỹ ậ
(5) S quy t đ nh b nhi m, công b : S ……. Ngày Tháng…… năm … ố ế ị ổ ệ ố ố
(6) V vi c đã đụ ệ ược cá nhân, t ch c giám đ nh t pháp hoàn thành và g i k t lu n giám đ nh ổ ứ ị ư ử ế ậ ịcho c quan tr ng c u, nh ng c quan tr ng c u đang n chi phí giám đ nh t pháp xây d ng, ơ ư ầ ư ơ ư ầ ợ ị ư ự
ti n b i dề ồ ưỡng giám đ nh t pháp xây d ng và tham d phiên tòa.ị ư ự ự
(7) Ghi rõ th i gian hoàn thành g i k t lu n giám đ nh cho c quan tr ng c u và th i gian đã đ ờ ử ế ậ ị ơ ư ầ ờ ềngh thanh toán.ị
(8) Lý do c quan tr ng c u n ti n b i dơ ư ầ ợ ề ồ ưỡng, chi phí giám đ nh.ị
(9) Tên c quan tr ng c u n ti n b i dơ ư ầ ợ ề ồ ưỡng, chi phí giám đ nh.ị
Kính g i: S Xây d ng/B Xây d ngử ở ự ộ ự
1. Di n tích đ t cây xanhệ ấ
1 Di n tích đ t cây xanh toàn đô thệ ấ ị ha
2 Di n tích đ t cây xanh đô th /ngệ ấ ị ười m2/người
2. L p quy ho ch cây xanh đậ ạ ường ph :ố
Có: □ Không: □
Trang 143. Ban hành quy đ nh c a đ a phị ủ ị ương v qu n lý cây xanh đô thề ả ị
8. Đ n v đơ ị ược giao c p phép ch t h , d ch chuy n cây xanh đô th :ấ ặ ạ ị ể ị
9. Phân c p qu n lý cây xanh đô th :ấ ả ị
10. Nh n xét và đánh giá vi c t ch c tri n khai th c hi n qu n lý cây xanh đô th theo ậ ệ ổ ứ ể ự ệ ả ị
Trang 15M u s 04. Báo cáo t ng h p s li u nhà thu c s h u nhà nẫ ố ổ ợ ố ệ ở ộ ở ữ ước
(áp d ng đ i v i đ n v qu n lý v n hành nhà báo cáo c quan qu n lý nhà thu c s h u nhàụ ố ớ ơ ị ả ậ ở ơ ả ở ộ ở ữ
qu n lýả theo các hìnhSố
lượ ngnhà ở đang
qu n lýả theo các hìnhCác
trườ ng
h p đãợ thu h iồ nhà vàở tình hình
qu n lýả
s d ngử ụ sau khi thu h iồ
S ti n thu đố ề ược
S ti nố ề thu
đượ ố cS
ti n thuề
đượcghi chú
căn, nhà
ở m2
Nhà ở cho thuê (căn, nhà )ở
Nhà ở cho thuê mua (căn, nhà )ở
Nhà ở
đã bán (căn, nhà )ở
nhà ở cho thuê (căn, nhà ở
nhà ở cho thuê mua (căn, nhà )ở
nhà ở
đã bán (căn, nhà )ở
Trang 17Kính g i: B Xây d ngử ộ ự
S lố ượng Ch ng ch môiứ ỉ
gi i BĐS đã c p trong nămớ ấ
S lố ượng c s đào t oơ ở ạ đăng ký trong năm
(s li u kèm theo báo cáo v các ho t đ ng trong lĩnh v c v t li u xây d ng c a y ban nhânố ệ ề ạ ộ ự ậ ệ ự ủ Ủ
dân c p t nh g i B Xây d ng)ấ ỉ ử ộ ự
TT Ch ng lo i v t li u xâyủ ạ ậ ệd ngự Đ n v tínhơ ị T ng s cổ ố ơ
s s n xu tở ả ấ
T ng công su tổ ấ T ng côngổ
su tGhiấ chúThi tế
kế Th c tự ế
4 Kính xây d ngự tri u mệ 2
V t li u xây không nungậ ệ T viênỷ
7 T m l p fibro xi măngấ ợ tri u mệ 2
Trang 18STT Công trình Đ a đi mxây d ngị ựể
M u s 08. Báo cáo tình hình ho t đ ng c a nhà th u nẫ ố ạ ộ ủ ầ ước ngoài
(Kèm theo Thông t s : ư ố /2019/TTBXD ngày / /2019 c a B Xây d ng) ủ ộ ự
(Đ nh k và khi hoàn thành công trình)ị ỳTÊN NHÀ TH UẦ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Trang 19 Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
BÁO CÁOTÌNH HÌNH HO T Đ NG C A NHÀ TH U NẠ Ộ Ủ Ầ ƯỚC NGOÀIKính g i: S Xây d ng/ C quan c p gi y phép ho t đ ng xây d ngử ở ự ơ ấ ấ ạ ộ ự
I. Tên công ty:
Đ a ch liên l c t i Vi t Nam:ị ỉ ạ ạ ệ
S đi n tho i: ố ệ ạ Fax: E.mail:
S tài kho n t i Vi t Nam:ố ả ạ ệ
T i Ngân hàng:ạ
S gi y phép ho t đ ng xây d ng: ố ấ ạ ộ ự ngày c p:ấ
C quan c p gi y phép ho t đ ng xây d ng:ơ ấ ấ ạ ộ ự
Ngườ ại đ i di n có th m quy n t i Vi t Nam:ệ ẩ ề ạ ệ Ch c v :ứ ụ
II. H p đ ng đã ký v i ch đ u t :ợ ồ ớ ủ ầ ư
+ Giá tr t v n (thi t k , qu n lý xây d ng, giám sát ):ị ư ấ ế ế ả ự
+ Giá tr cung c p v t t trang thi t b :ị ấ ậ ư ế ị
+ Giá tr th u xây d ng:ị ầ ự
+ Giá tr th u l p đ t:ị ầ ắ ặ
4. Th i h n th c hi n H p đ ng: t …… đ n…… ờ ạ ự ệ ợ ồ ừ ế
Trang 205. Tình hình th c hi n đ n th i đi m báo cáo:ự ệ ế ờ ể
III. H p đ ng đã ký v i các th u ph :ợ ồ ớ ầ ụ
IV. Vi c đăng ký ch đ k toán t i c quan thu :ệ ế ộ ế ạ ơ ế
1. Đã đăng ký ch đ k toán t i c quan thu :ế ộ ế ạ ơ ế
2. Đăng ký ki m toán t i công ty ki m toán:ể ạ ể
3. Đã th c hi n n p thu theo t ng th i k thanh toán: (có b n sao phi u xác nh n n p thu c aự ệ ộ ế ừ ờ ỳ ả ế ậ ộ ế ủ
M u s 09. Báo cáo tình hình c p gi y phép ho t đ ng xây d ng cho nhà th u nẫ ố ấ ấ ạ ộ ự ầ ước ngoài
và ho t đ ng c a nhà th u nạ ộ ủ ầ ước ngoài t i Vi t Namạ ệ
VÀ HO T Đ NG C A NHÀ TH U NẠ Ộ Ủ Ầ ƯỚC NGOÀI T I VI T NAMẠ Ệ
Trang 21t ch, đ a ch ,ị ị ỉ
v n phápố
đ nh, vai tròị
nh n th uậ ầ công vi cệ
th u, ho cầ ặ làm th uầ
ph ; và giáụ
tr nh nị ậ
th u (n uầ ế có)
M u s 10. Báo cáo tình hình qu n lý s d ng nhà công vẫ ố ả ử ụ ở ụ
(dành cho đ n v qu n lý v n hành nhà công v và c quan qu n lý nhà công v ) ơ ị ả ậ ở ụ ơ ả ở ụ
Kính g i: Tên C quan qu n lý nhà công vử ơ ả ở ụ
I. S li u v nhà công vố ệ ề ở ụ
Trang 22TT Lo i nhà công vụ ạ ở
T ng sổ ố nhà ở công vụ
hi n đangệ
qu n lýả (căn)
hi nệ đang
qu n lýả
(m2)
T ng sổ ố nhà ở công vụ
đã b tríố cho thuê (căn)
đã bố
trí cho thuê(m2)
T ng sổ ố
người
đang thuê (người)
Giá thuê
nhà ở công vụ
(nghìn
đ ng/mồ 2)
Ghi chú
(m2)
Tên
ngườ ở i thuê nhà công
c a ngủ ười
thuê nhà ở công vụ
Ghi chú
Trang 23I. S li u v nhà công vố ệ ề ở ụ
TT Lo i nhà côngạ vụ ở nhà (căn)T ng sổ ố
T ng di nổ ệ
tích sử
d ng nhàụ công v
(m2)
T ng sổ ố
người đang thuê (Người)
Trang 24Ghi chú: Đ i v i nhà công v là bi t th thì báo cáo thêm v di n tích đ t khuôn viên c a bi tố ớ ở ụ ệ ự ề ệ ấ ủ ệ
Trang 25Đ aị
điể
m xây
ánTi n đế ộ tri n khai dể ự
căn
h /nhàộ đã
ở bàn giao
o
đư
a vào
sử dụ
Trang 26T ngổ
di nệ tích
đ tấ
dự
án (ha)
Di nệ tích
đ tấ NOXH (ha)
h /ộ nhà
ở (m2)
Khở
i công
Hoàn thành
Đã
t mạ
d ngừ tri nể khai
ự
án đã hoàn thành bà