CHI TIẾT MÁY Tên đề tài: Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn_9,5 điểm Phần 1: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền Phần 2: Thiết kế bộ truyền ngoài Phần 3: Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, TVBV)
Trang 1TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA
KHOA KỸ THUẬT CƠ SỞ
BỘ MÔN CNKL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
NHIỆM VỤ BÀI TẬP LỚN
CHI TIẾT MÁY
Sinh viên thực hiện: Vũ Văn Phước MSSV:18DDS0804111
Lớp: 18DDS08041 (Cơ khí chế tạo máy) Khoá: 8
1 Tên đề tài: Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn
2 Nội dung bài tập lớn
▪ Phần 1: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
▪ Phần 2: Thiết kế bộ truyền ngoài
▪ Phần 3: Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, TV-BV)
▪ Phần 4: Thiết kế 2 trục-then trong hộp giảm tốc và chọn nối trục
▪ Phần 5: Thiết kế 2 cặp ổ lăn trong hộp giảm tốc
3 Yêu cầu
▪ Sinh viên nhận nhiệm vụ đề tài
▪ Sinh viên chủ động, tích cực thực hiện các nội dung bài tập lớn đúng thời gian qui định
- Ngày giao đề tài :29/04/2020 - Ngày kết thúc thực hiện :06/07/2020
- Ngày nộp: 06/07/2020 - Ngày bảo vệ: 08/07/2020
PHÊ DUYỆT TP HCM, ngày 06 tháng 07 năm 2020
Trưởng bộ môn Giảng viên hướng dẫn
ThS Huỳnh Đức Thuận TS Phạm Hồng Thanh
Trang 2TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA
KHOA KỸ THUẬT CƠ SỞ
Thời gian phục vụ, L(năm): 5
Quay một chiều làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (một năm làm việc 300 ngày, 1ca làm việc
8 giờ)
Chế độ tải: T1= T T2= 0,9T
t1= 31 giây t2= 45 giây Sai số vòng quay trục công tác so với yêu cầu ≤ ±5%
Trang 3YÊU CẦU
◼ Phần 1: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
◼ Phần 2: Thiết kế bộ truyền đai thang
◼ Phần 3: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ nghiêng
◼ Phần 4: Thiết kế 2 trục-then trong hộp giảm tốc và chọn khớp nối
◼ Phần 5: Thiết kế 2 cặp ổ lăn trong hộp giảm tốc
Trang 4 dtbrtntol
95 , 0
=
dt
: hiệu suất bộ truyền đai thang
97 , 0
=
brt
:hiệu suất hộp giảm tốc bánh răng trụ nghiêng 1 cấp
99 , 0
=
nt
: hiệu suất nối trục đàn hồi
99 , 0
=
ol
: hiệu suất một cặp ổ lăn
- Tải trọng thay đổi theo bậc:
t t
t t
P t
t P
T T
T lv i
i T T lv
td
i
59 , 6 45
31
45 9 , 0 31 1 7
.
.
2 2
2 1
2 2 1 2 2
2 1
= +
+
= +
2, Phân phối tỷ số truyền
- Tỷ số truyền chung của hệ thống:(CT3.23_T48[1])u =n dc/n lv = 1458 / 135 = 10 , 8Trong đề đồ án HGT 1 cấp, để giảm kích thước bộ truyền ngoài nhằm hài hòa kích thước hệ thống , tỷ số truyền của chúng chỉ nên chọn từ 2 đến 3 Nên
chọn u h > u ng
Trang 5% 0 135 135 135
n n lv
Trang 77
PHẦN 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Thông số đầu vào: P dc = 7,91 kW; n dc = 1458 vg/ph; u dt =2,7, T=51811 N.mm
Tỷ số truyền thực tế ut = d2/[d1(1-ε)] = 500/[180.(1-0,02)] = 2,83 sai lệch 4,8% > 4% (KTM)
Trang 8a sb = 1 , 056 2 = 1 , 056 480 = 506 , 88 (với ut = 2,72 thì suy ra a/d2=1,056)
Tính chiều dài dây theo asb:
mm a
d d d d a
L
sb
88 , 506 4
) 180 480 ( 2
) 480 180 ( 88 , 506 2 4
) (
2
) (
2
2 2
1 2 2
d d
d L d
d L
2
) (
2
) (
4
1 2
2 2 1 2
) 480 180 ( 55 , 0
57 180 ) (
Trang 99
35 , 1
4, Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
- Lực căng ban đầu F 0 : (CT4.19_T63[1])
N F
z C v K P
F
F r = 2 0 sin( 1/ 2 ) = 2 253 , 24 3 sin( 75 , 315 ) = 1469 , 8
Trang 10nhỏ
Đường kính bánh đai
lớn
d2 mm 480 Không theo tiêu chuẩn
Khoảng cách trục a mm 582,32 Theo L tiêu chuẩn
Lực tác dụng lên trục Fr N 1469,8
Trang 1111
PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ NGHIÊNG
Thông số đầu vào: PI = 7,44 kW; T1 = 131578 N.mm; T2 = 505089 N.mm; u = 4;
n1 = 540 vg/ph; n2 = 135 vg/ph; Lh=24000 giờ
1, Chọn vật liệu (B6.1_T92[1])
Bánh nhỏ: C45 tôi cải thiện, độ cứng 250HB, σch1=580 MPa, σb= 850 MPa
Bánh lớn: C45 tôi cải thiện, độ cứng 240HB, σch2=450 MPa, σb= 750 MPa
Trang 13-Ứng suất quá tải cho phép:(B6.1_T92[1])
+Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép:(CT6.13_T95[1])
Trang 1414
H max = 2,8 ch2 = 2,8.450 1260 = MPa;(ch2 ch1)
+Ứng suất uốn quá tải cho phép:(CT6.14_T96[1])
F1 max = 0,8 ch1 = 0,8.580 = 464MPa; F2 max = 0,8 ch2 = 0,8.450 = 360MPa
Trong đó: Ka-hệ số phụ thuộc vật liệu bánh răng(B6.5)(Ka=43)
ψba -hệ số chiều rộng vành răng(B6.6)(ψba=0,355-đối xứng, chọn từ 0,5)
0,3-KHβ-hệ số kế đến sự phân bố không đồng đều tại trọng(B6.7)(ứng với sơ đồ 6;tính ψbd=0,5ψba (u+1)=0,89; KHβ=1,04)
Suy ra, chọn aw = 200 mm (Đã kiểm nghiệm lại độ bền tiếp xúc và chọn aw thỏa mãn)
8 cos 2 )
1 (
20 cos 2 06
=
u m
a z u
m
chọn z1=26 +Số răng bánh bị dẫn:
2 1 4.26 104
Trang 15+Vận tốc dài của bánh răng:
4, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
-Ứng xuất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:(CT6.33_T105[1])
cos /
Trang 16-Xác định chính xác ứng xuất tiếp xúc cho phép:
Theo (CT6.1) với v=2,26 m/s < 5 m/s, Z v = 0 , 85v0,1= 0 , 85 2 , 260,1 = 0 , 922 ; với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra= 2,5 1,25µm, nên ZR= 0,95; với da< 700 mm, KxH= 1
Theo (CT6.1&CT6.1a): '
509,1.0,922.0,95.1 445,92
Trang 1717
= = thỏa mãn Kết quả được aw = 200 mm
5, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
-Ứng suất uốn sinh ra: (CT6.43&CT6.44_T108[1])
7 0,355 200 80
2 2 1 31 578 1,0 8 1 ,37
F w w Kv
F F
v b d F
15 6 ( 006 ,
578 , 0 73 , 1 / 1 /
Trang 18/ 104 cos
Y S = 1 , 08 − 0 , 0695 ln( n) = 1 , 08 − 0 , 0695 ln( 3 ) = 1 , 004 -Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
Trang 2020
PHẦN 4: THIẾT KẾ TRỤC - THEN - KHỚP NỐI
Thông số đầu vào:TI=131578 N.mm; TII=505089 N.mm; Tct=495185 N.mm
Chọn d1= 40 mm; d2= 55 mm (B10.2) Trong đó: Ứng suất xoắn cho phép
[τ]=12 20 MPa, lấy trị số nhỏ đối với trục vào và trị số lớn đối với trục ra ([τ]1=15 MPa, [τ]2=20 MPa)
- Chiều dài các đoạn trục:
Trang 2121
bo=29 mm- chiều rộng gần đúng của ổ lăn trục 2(B10.2)
hn=15 20- chọn hn=20 chiều cao nắp ổ và đầu bulon(B10.3)
k1=8 15- chọn k1=10 khoảng cách từ chi tiết quay đến thành trong hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay(B10.3)
k2=5 15- chọn k2=15 khoảng cách mặt mút ổ đến thành trong hộp (B10.3)
k3=10 20- chọn k2=10 khoảng cách từ chi tiết quay đến nắp ổ (B10.3)
lm1=(1,2÷1,5).d1=1,2.d1=1,2.40=48 mm- chiều dài mayo bánh đai
lm2=(1,2÷1,5).d2=1,2.d2=1,2.55=66 mm- chiều dài mayo bánh răng
lm1=48 mm < bw=71 mm, lấy lm1=bw=71 mm
lm2=66 mm < bw=71 mm, lấy lm2=bw=71 mm
lkn2=L=175 mm: chiều dài mayo khớp nối (B16.10)
Trang 2222
Trang 2323
Trang 2424
3, Xác định đường kính các đoạn trục (trục chủ động-trục 1)
Trang 2525
1
1 1
80 749,8 29992 mm
2
75 ,
0 T M
Trang 2626
4, Kiểm nghiệm độ bền của then
- Then ở bánh răng (tại C):
+ Chọn kích thước then theo đường kính trục (B9.1a): Φ40: b=12 mm; h=8 mm;
t1=5 mm; t2=3,3 mm; lt=1,35.dC=1,35.40=54 mm (chọn theo tiêu chuẩn B9.1a thì
Trong đó: khi chịu tải trọng va đập nhẹ lấy giảm đi 1/3, suy ra [τc]=40 MPa
- Then ở đầu trục (tại D):
+ Chọn kích thước then theo đường kính trục: Φ28: b=8 mm; h=7 mm; t1=4 mm;
t2=2,8 mm;
lt=1,35.dD=1,35.28=37,8 mm (chọn theo tiêu chuẩn B9.1a thì lt=40 mm)
Với lt= 40mm không thỏa mãn, chọn lại lt=(0,8…0,9).lm=0,8.71=56,8 mm, chọn
Trang 2727
Tiết diện tại điểm bất kỳ:
s s s
sσj- hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
σ-1=0,436.σb=261,6 MPa- giới hạn mỏi uốn ứng với chu kỳ đối xứng
τ-1=0,58.σ-1=151,73 MPa- giới hạn mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
- Tiết diện tại điểm B:
&
10 10 , (
12 , 2 06 , 0 06 , 2 06 , 0
K
KdB = + = + =
) 11 10
&
10 10 , (
7 , 1 06 , 0 64 , 1 06 , 0
Trang 28C C
d
t d t b d
2
32
/ M M
= /W M
=
2 1 1
3 2
xC 2
yC C
C aC
I oC I
aC
d
t d t b d T
W T
2
16
2 /
2 /
2 1 1
Trang 2929
- Momen uốn tương đương tại các đoạn trục(CT10.16)
2 2
2
75 ,
0 T M
Trang 3030
Trang 3131
8, Kiểm nghiệm độ bền của then
- Then ở bánh răng (tại C):
+ Chọn kích thước then theo đường kính trục (B9.1a): Φ55: b=16 mm; h=10 mm;
t1=6 mm; t2=4,3 mm; lt=1,35.dC=1,35.55=74,25mm (chọn theo tiêu chuẩn B9.1a thì lt=80 mm không thỏa mãn) Chọn lại
Trong đó: khi chịu tải trọng va đập nhẹ lấy giảm đi 1/3, suy ra [τc]=40 MPa
- Then ở đầu trục (tại E):
+ Chọn kích thước then theo đường kính trục: Φ45: b=14 mm; h=9 mm; t1=5,5 mm; t2=3,8 mm;
l=1,35.dE=1,35.45=60,75 mm (chọn theo tiêu chuẩn B9.1a thì l=63 mm)
Với lt= 63 mm không thỏa mãn, chọn lại lt=(0,8…0,9).lkn=0,8.132=105,6 mm, chọn lt=110 mm (tiêu chuẩn-thỏa mãn)
Trang 3232
9, Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Tiết diện tại điểm bất kỳ:
s s s
sσj- hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
σ-1=0,436.σb=261,6 MPa- giới hạn mỏi uốn ứng với chu kỳ đối xứng
τ-1=0,58.σ-1=151,73 MPa- giới hạn mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
- Tiết diện tại điểm A:
&
8 10 , (
81 , 2 06 , 0 75 , 2 06 , 0
K
KdA= + = + =
) 11 10
&
9 10 , 26 10 ( 11 , 2 06 , 0 05 , 2 06 , 0
Trang 33C C
d
t d t b d
2
32
/ M M
= /W M
=
2 1 1
3 2
xC 2
yC C
C aC
II oC II
aC
d
t d t b d T
W T
2
16
2 /
2 /
2 1 1
Trang 3434
dc= 16 mm: đường kính chốt
l3= 32 mm: chiều dài đoạn chốt bị dập
l0=l1+l2/2= 38+18/2= 47 mm: chiều dài chịu uốn của chốt
k= 1,2: hệ số chế độ làm việc của băng tải (B16.1)
- Điều kiện bền dập của vòng đàn hồi:
0 3
2 2.1, 2.505089
1,85 (2 4) 8.160.16.32
Trang 3737
Trong đó:
V=1- hệ số kể đến vòng quay- vòng trong quay
X=1- hệ số tải trọng hướng tâm
m=3- bậc của đường cong mỏi đối với ổ bi
+ Kiểm tra khả năng tải động: (CT11.1_T213[1])
Trang 38m=3- bậc của đường cong mỏi đối với ổ bi
+ Kiểm tra khả năng tải động: (CT11.1_T213[1])
Trang 3939
- Đường kính ngõng trục d=50 mm Ta chọn ổ 46310 (cỡ trung hẹp) (BP2.12_T264[1]) có d=50mm, D=110mm, b=T=27mm, H=30mm, [C]=56,03 kN- khả năng tải động cho phép, [C0]=44,8 kN -khả năng tải tỉnh cho phép
5, Kiểm tra ổ theo khả năng tải động
V=1- hệ số kể đến vòng quay- vòng trong quay
X=0,45- hệ số tải trọng hướng tâm
Y=1,62- hệ số tải trọng dọc trục
+ Tải trọng động quy ước: (CT11.3_T214[1])
Trang 40m=3- bậc của đường cong mỏi đối với ổ bi
+ Kiểm tra khả năng tải động: (CT11.1_T213[1])