1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi môn Ngôn ngữ lập trình

3 60 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 343,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi môn Ngôn ngữ lập trình gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và bài tập sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi trắc nghiệm cũng như củng cố kiến thức của mình, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Thi lần 1 Môn: Lập trình

Thời gian: 75 phút

(Được sử dụng tài liệu)

ĐỀ SỐ

Hướng dẫn: Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 19 bằng cách chọn 1 phương án đúng và điền vào bảng sau: Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án

Câu 20 là phần tự luận

Sinh viên ghi rõ số đề vào bài và nộp đề kèm theo bài thi

Câu 1 Nếu khai báo int A[10] và &A[2] cho giá trị 1980 thì &A[4] cho giá trị:

Câu 2 Cho khuôn dạng hàm (prototype) int Count(char S[], int N) Khi gọi hàm Count(A,

Câu 3 Nếu khai báo int A[10], *p = A; thì cout << *(p + 2) in ra màn hình:

Câu 4 Cho hàm

int F(int V) {

if (V == 0 || V == 1) return 1;

return (V % 2 == 0 ? F(V – 1) + 2 : F(V / 2) + 1); }

Tính F(8)

Câu 5 Đâu là biểu thức cấp phát mảng:

A char *p = new

char(20);

B char *p = new

char;

C char *p = new

char[20];

D char p = new

char[20];

Câu 6 Hàm InsertionSort(A, 6) thực hiện bao nhiêu phép so sánh 2 phần tử nếu A = {36,

16, 47, 81, 29, 27, 28, 96, 46, 55, 85, 75}

1

Trang 2

Câu 7 Hàm BubbleSort(A, 6) thực hiện bao nhiêu phép đổi chổ nếu A = {36, 16, 47, 81,

29, 27, 28, 96, 46, 55, 85, 75}

Câu 8 Hàm Part(A, 0, 11) thực hiện bao nhiêu phép đổi chỗ nếu A = {36, 16, 47, 81, 29,

27, 28, 96, 46, 55, 85, 75}

Câu 9 Cây nhị phân nào xuất hiện trong thuật toán HeapSort(A, 6) nếu A = {36, 16, 47, 81,

29, 27, 28, 96, 46, 55, 85, 75}

D Không có cây nào

Câu 10 Cho các cây nhị phân sau:

Các cây nhị phân tìm kiếm là:

Câu 11 Giá trị lớn nhất của một biến kiểu int là

Câu 12 Hàm tạo mặc định của class AClass là

Câu 13 Hàm hủy của class AClass là

Câu 14 Trường hợp nào class D được phép truy cập đến vùng private của class B

A class B { … };

class D { … };

B class B { … };

class D : public B {

… };

C class D { … };

class B : public D {

… };

D Không có trường hợp nào

Câu 15 Số lượng tham số của operator ()(…) là

36

C

29

16

27

36

B

27

16

29

16

A

27

29

36

29 1)

27

16

36

27 2)

29

16

36

27 3)

16

29

36

Trang 3

A 0 B 1 C 2 D Không hạn chế

Câu 16 Kiểu trả về của operator ==(…) của class AClass là

Câu 17 class Node được định nghĩa như sau:

class Node { public: int info; Node *next, *prev;

Node() { next = prev = NULL; }

void Insert(Node *q) {

Node *p = this; while (p->next) p = p->next;

p->next = q; q->prev = p;

}

Hàm Node::Insert(Node *q) thực hiện:

A Thêm node q vào cuối danh sách các Node

B Thêm node q vào đầu danh sách các Node

C Thêm node q vào sau đối tượng Node

D Thêm node q vào trước đối tượng Node

Câu 18 Nếu class AClass có biến thành viên a trong vùng public và p là con trỏ trỏ vào biến

kiểu AClass thì cách truy cập nào là đúng:

A p.*a B *p->a hoặc p.a C (*p).a hoặc p->a D p^.a

Câu 19 Nếu muốn khai báo AClass aClass<int>; thì trước dòng định nghĩa class AClass cần thêm:

A friend B template<class

T>

C template<int n> D Không thêm gì

Câu 20 Cho đoạn chương trình sau:

class complex {

public: double re, double im;

complex(double r, double i): re(r), im(i) {}

};

main()

{

complex Z1, Z2(2,–1), Z3(Z2 * 2.0);

Z1 = (Z2 + Z3)/(Z2 – Z3);

cout << “Modul cua Z1 = “ << Z1();

}

main()

Ngày đăng: 17/10/2020, 16:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hướng dẫn: Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 19 bằng cách chọn 1 phương án đúng và điền vào bảng sau: Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án Câu hỏi  Phương án  - Đề thi môn Ngôn ngữ lập trình
ng dẫn: Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 19 bằng cách chọn 1 phương án đúng và điền vào bảng sau: Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án Câu hỏi Phương án (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w