Ước lượng tham số
Trang 1TRẦN AN HẢI
HÀ NỘI - 2009
Trang 2Chương 5
Ư ỚC LƯỢNG THAM SỐ
_
§1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Biết chiều dài một sản phẩm do một xưởng sản xuất ra là
bnn X Hãy ước lượng giá trị của
Trang 3là một tham số cần ước lượng Muốn ước lượng nó, ta phải dựa vào mẫu gồm một số sản phẩm do xưởng này sản xuất Ta có thể ước đoán bởi một giá trị hoặc
ước đoán thuộc khoảng (a; b) nào đấy
Trong thống kê, gọi là ước lượng điểm của , còn
(a; b) là ước lượng khoảng của
Trang 4§2 ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
Giả sử bnn X đã biết được dạng của quy luật ppxs nhưng
chưa biết tham số nào đó Ta ước đoán bởi một con
số * như sau: Ta xây dựng hàm của mẫu ngẫu nhiên tổng quát là
Với mỗi mẫu ngẫu nhiên cụ thể (x1, x2, …, x n), ta lấy
làm ước lượng cho
Trang 5Gọi
hay
là ước lượng điểm của
Để đánh giá chất lượng * xem “tốt” hay không ta không thể mong muốn nó thật gần bởi vì ta chưa biết Vì vậy, dưới đây người ta đưa ra các tiêu chuẩn để dựa vào
đó kết luận về chất lượng của *
Trang 6 Ước lượng không chệch (ưlkc)
Gọi là ước lượng không chệch
của , nếu
= Ngược lại, nếu
thì gọi là ước lượng chệch của
Trang 7 Ước lượng hiệu quả (ưlhq)
Gọi là ước lượng hiệu quả của , nếu nó là ưlkc của và nhỏ nhất so với phương sai của mọi ưlkc khác của
Trang 8 Ước lượng vững (ưlv)
Gọi là ước lượng vững của , nếu
Ý nghĩa của công thức này
Hầu như chắc chắn sai khác
không nhiều miễn là n đủ lớn
Trang 9Các kết quả về ước lượng điểm
là ưlkc, ưlhq, ưlv của E(X)
, là ưlkc, ưlv của D(X)
là ưlkc, ưlhq, ưlv của P(A)
, là ước lượng chệch của
D(X)
Trang 10§3 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG
Phương pháp ước lượng điểm có nhược điểm là khi kích thước mẫu nhỏ thì ước lượng điểm tìm được có thể sai lệch rất nhiều so với tham số cần ước lượng Ngoài ra không thể đánh giá được khả năng mắc sai lầm khi ước lượng Để khắc phục các nhược điểm này, ta thường dùng phương pháp ước lượng bằng khoảng tin cậy
Trang 11Giả sử bnn X đã biết được dạng của quy luật ppxs nhưng
chưa biết tham số nào đó Ta đi tìm một khoảng
để nó chứa với xác suất bằng như sau: Ta xây dựng như là các hàm của mẫu ngẫu nhiên tổng quát
sao cho
Trang 12
Khi ấy ta gọi
là ước lượng khoảng (hay khoảng tin cậy của ), còn
là độ tin cậy của ước lượng này Số đo khả năng để rơi vào khoảng này, nên người ta thường chọn nó gần 1
Trang 14I – Tìm khoảng tin cậy cho kỳ vọng
a) Trường hợp X
Nếu đã biết, ta dùng công thức
trong đó n = kích thước mẫu, còn không âm
Trang 15Như vậy, khoảng tin cậy của E(X) với độ tin cậy là
Đặc biệt:
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin
cậy đối xứng là
Trang 16
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin cậy bên
Trang 17Ví dụ
Khối lượng của một loại sản phẩm là bnn tuân theo luật
phân phối chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn là 1g Cân 25 sản
phẩm loại này ta thu được kết quả sau
Hãy tìm khoảng tin cậy đối xứng của khối lượng trung bình với độ tin cậy 0,95
Trang 18Giải
,
Vì vậy, khoảng tin cậy đối xứng của khối lượng trung bình là
Trang 19Nếu chưa biết, ta dùng công thức
trong đó n = kích thước mẫu, và không âm thỏa
, còn tra từ Bảng giá trị hàm Student
Trang 20Đặc biệt:
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin
cậy đối xứng là
Trang 21
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin cậy bên
Trang 22Ví dụ
Chiều cao của thanh niên một vùng là bnn tuân theo luật phân phối chuẩn Đo chiều cao của 16 thanh niên được chọn ngẫu nhiên của vùng đó ta thu được kết quả sau
172 173 173 174 174 175 175 176
166 167 165 173 171 170 171 170
Hãy tìm khoảng tin cậy đối xứng của chiều cao trung bình với độ tin cậy 0,95
Trang 24b) Trường hợp X có phân bố bất kỳ, và kích thước
mẫu lớn
Khi kích thước mẫu là , ta dùng công thức
và không âm thỏa ,
Trang 26Giải
,
Vì vậy, khoảng tin cậy đối xứng của khối lượng trung bình là
Trang 27II – Tìm khoảng tin cậy cho phương sai
Giả sử X , nhưng chưa biết
Nếu đã biết, ta dùng công thức
trong đó n = kích thước mẫu, ,
và không âm thỏa ,
tra từ Bảng giá trị hàm Khi bình phương
Trang 28Đặc biệt:
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin
cậy đối xứng là
Trang 29
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin cậy bên
Trang 30Ví dụ
Mức hao phí nguyên liệu ở một cơ sở sản xuất là bnn có
phân phối chuẩn với trung bình là 20g Để ước lượng sự
phân tán của mức hao phí này, người ta cân ngẫu nhiên
25 sản phẩm và thu được kết quả sau
Hao phí nguyên liệu (g) 19,5 20,0 20,5
Với độ tin cậy 0,90, hãy ước lượng mức độ phân tán này
Trang 32Nếu chưa biết, ta dùng công thức
trong đó n = kích thước mẫu, và không âm thỏa
Trang 33
Đặc biệt:
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin
cậy đối xứng là
Trang 34
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin cậy bên
Trang 35Ví dụ
Mức hao phí nguyên liệu ở một cơ sở sản xuất là bnn có phân phối chuẩn Để ước lượng sự phân tán của mức hao phí này, người ta cân ngẫu nhiên 25 sản phẩm và thu được kết quả sau
Hao phí nguyên liệu (g) 19,5 20,0 20,5
Với độ tin cậy 0,90, hãy ước lượng mức độ phân tán này
Trang 37III – Tìm khoảng tin cậy cho xác suất
Cho mẫu định tính kích thước n, trong đó biến cố A xuất hiện m lần là tỉ lệ mẫu, p = P(A), q = 1 - p
Trang 38Đặc biệt:
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin
cậy đối xứng là
Trang 39
Nếu chọn , thì ta có khoảng tin cậy bên
Trang 40Ví dụ
Để ước lượng số cá trong hồ, người ta vớt lên 2000 con để đánh dấu rồi lại thả xuống hồ Sau một thời gian, người ta bắt lên 400 con và thấy trong số đó có 80 con đã đánh dấu Hãy ước lượng số cá có trong hồ, với độ tin cậy 95%
Trang 41Giải
Gọi p là xác suất bắt được một con cá đã đánh dấu
Kích thước mẫu n = 400 Tần suất bắt được con cá có dấu là
Ta có Với 0,95, ta có
,
Vì vậy, khoảng tin cậy đối xứng của p là
Trang 42Mặt khác, với N = số cá trong hồ, nên
với độ tin cậy 95%
Trang 43Ví dụ
Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm do một máy sản xuất, thấy
có 20 phế phẩm Với độ tin cậy 0,95, hãy ước lượng tỉ lệ phế phẩm tối đa của máy đó
Trang 44Giải
Gọi p là tỉ lệ phế phẩm
Kích thước mẫu n = 400 Tỉ lệ mẫu là Ta có
Với 0,95, ta có
,
Vì vậy, khoảng tin cậy bên trái của p là , hay tỉ lệ phế phẩm tối đa của máy là gần 6,79%
Trang 45IV – Xác định độ tin cậy và kích thước mẫu
Nếu * là ưlkc của tham số và ước lượng khoảng của có
lượng
Ba con số: độ tin cậy , kích thước mẫu n, độ chính xác có
quan hệ chặt chẽ với nhau Chẳng hạn: Với cho trước, nếu
n càng lớn thì càng nhỏ (tức là độ chính xác càng cao hay
sai số càng nhỏ).
Sau đây là 2 bài toán ngược của bài toán ước lượng khoảng
Trang 46Bài toán 1: Cho độ tin cậy và độ chính xác Hãy xác định
kích thước mẫu n định lấy
Bài toán 2: Cho kích thước mẫu n định lấy và độ chính xác
Hãy xác định độ tin cậy
Trang 47Ví dụ
Đo đường kính của 100 chi tiết do một máy sản xuất, được
a) Với độ chính xác = 0,006, hãy xác định độ tin cậy của
ưlkc cho đường kính trung bình
b) Muốn độ chính xác của ưlkc cho đường kính trung bình
là 0,003 và độ tin cậy là 95%, thì cần đo thêm bao nhiêu chi tiết?
Trang 48Giải Từ mẫu có s = 0,04 Theo công thức
với , có độ chính xác của ước lượng là
a)
b) Từ
Vì vậy phải kiểm tra thêm 683 - 100 = 583 chi tiết nữa
Trang 49Ví dụ
Lấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong một kho hàng thấy có 25 phế phẩm
a) Nếu muốn độ chính xác của ưlkc cho tỉ lệ phế phẩm là
= 0,035, thì độ tin cậy của ước lượng là bao nhiêu?
b) Muốn độ chính xác của ưlkc cho tỉ lệ phế phẩm là 0,001
và độ tin cậy là 95%, thì cần kiểm tra thêm bao nhiêu sản phẩm?
Trang 50Giải Ta có f = 0,125 Theo công thức
với , có độ chính xác của ước lượng là
a)
b) Từ
Vì vậy phải kiểm tra thêm 420175 - 200 = 419975 sản phẩm nữa