BẢNG TRA CÁC SỐ LIỆU MÔN HỌC VẬT LIỆU XÂY DỰNG Bảng 5.1.. Lượng nước trộn ban đầu cần cho 1m 3 bê tông, lít Độ sụt cm Kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu lớn Dmax, mm Mô đun độ lớn của
Trang 1BẢNG TRA CÁC SỐ LIỆU MÔN HỌC VẬT LIỆU XÂY DỰNG Bảng 5.1 Độ sụt hỗn hợp bê tông nên dùng cho các dạng kết cấu
Dạng kết cấu Tối đaĐộ sụt, cmTối thiểu Móng và tường móng bê tông cốt thép 9 ÷ 10 3 ÷ 4 Móng bê tông, giếng chìm, tường phần ngầm 9 ÷ 10 3 ÷ 4
Bảng 5.2 Lượng nước trộn ban đầu cần cho 1m 3 bê tông, lít
Độ
sụt
cm
Kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu lớn Dmax, mm
Mô đun độ lớn của cát, Mđl
Khi dùng cốt liệu lớn là sỏi, lương nước tra bảng được giame đi 10 lít
Bảng 5.3 Hệ số chất lượng vật liệu A và A 1
Chất
lượng
Hệ số A và A1 ứng với xi măng thử cường độ theo TCVN 6016:1995 TCVN 4032:1985 (p.p vữa dẻo) (p.p nhanh)Phụ lục 1
Tốt -Xi măng hoạt tính cao, không trộn phụ gia thủy.- Đá sạch, đặc chắc, cường độ cao, cấp phối hạt tốt
- Cát sạch, Mđl = 2,4 ÷ 2,7
Trung
bình
- Xi măng hoạt tính trung bình, poóclăng hỗn hợp,
chứa 10÷15% phụ gia thủy
- Đá chất lượng phù hợp với TCVN 1771:1987
- Cát chất lượng phù hợp với TCVN 1770:1986,
Mđl = 2,0 ÷ 2,4
Kém
- Xi măng hoạt tính thấp, poóclăng hỗn hợp, chứa
trên 15% phụ gia thủy
- Đá có 1 chỉ tiêu chưa phù hợp với TCVN
1771:1987
- Cát mịn, , Mđl < 2,0
Bảng 5.4 Hệ số quy đổi cường độ nén của bê tông ở các tuổi về cường độ bê tông 28 ngày (k t )
Bảng 5.6 Tỉ lệ X/N tối thiểu đối với bê tông chống thấm
Bảng 5.7 Tỉ lệ X/N tối thiểu cho kết cấu bê tông trong môi trường nước mềm vùng ngập nước không có áp lực là 1,8 Bảng 5.8 Hệ số dư vữa hợp lý (K d ) dùng cho hỗn hợp bê tông dẻo (SN = 2÷12cm) cốt liệu lớn là đá dăm (nếu dùng sỏi, K d tra
bảng cộng thêm 0,06)
Môdul độ lớn của cát Kd ứng với giá trị VH = X/γX + N (l/m3) bằng