1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn-ShareInternet ISA2004-phần 2-Access Rule

12 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn-ShareInternet ISA2004-phần 2-Access Rule
Trường học Trung Tâm Nghiên Cứu Phát Triển Đào Tạo CNTT Nhất Nghệ
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Hướng dẫn
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Nhân Viên” xem trang vnexpress.net trong giờ làm việc 4.. Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Sếp” sử dụng Internet không hạn chế 5.. Tạo rule c

Trang 1

ACCESS RULE

I Giới thiệu:

Mặc định ISA cấm tất cả mọi traffic ra/vào hệ thống (Default Rule) Muốn hệ thống hoạt động

ta phải tạo các rule tương ứng

Bài Lab gồm những thao tác chính sau:

1 Tạo rule cho phép traffic DNS Query để phân giải tên miền

2 Tạo rule cho phép mọi User sử dụng mail ( SMTP + POP3 )

3 Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Nhân Viên” xem trang vnexpress.net trong giờ làm việc

4 Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Sếp” sử dụng Internet không hạn chế

5 Tạo rule cho phép sử dụng Internet không hạn chế trong giờ giải lao

6 Chỉ cho xem “chữ” không cho xem “hình”

7 Cấm xem trang www.tuoitre.com.vn

8 Khảo sát system policy

9 Giới thiệu các Policy Template

II Thực hiện

1 - Tạo rule cho phép traffic DNS Query để phân giải tên miền

B1: ISA Management  Firewall

Policy  New  Access Rule

B2: Gõ “DNS Query” vào ô Access

Rule Name  Next

Trang 2

B3: Action chọn “Allow” Next

B4: Trong “This Rule Apply to:” chọn

“Selected Protocols”  Add 

Common Protocol  DNS OK 

Next

B5: Trong “Access Rule Source” 

Add  Networks  Internal  add

 Close  Next

B6: Trong “Access Rule Destination”

 add  Networks  External 

close  Next

B7: Trong “User Sets” chọn giá trị

mặc định “All Users”  Next 

Finish

Chọn nút “apply” (phía trước có

dấu chấm than)

Trang 3

Thực hiện tại máy chẳn

B8: dùng lện NSLOOKUP để phân

giải thử một tên miền bất kỳ

2 - Tạo rule cho phép mọi User sử dụng mail ( SMTP + POP3 )

B1: Tạo Access rule theo các thông số sau:

Rule Name: Allow Mail (SMTP + POP3)

Action: Allow

Protocols: POP3 + SMTP

Source: Internal

Destination: External

User: All User

Các thao tác làm tương tự như phần 1

B2: Kiểm tra - Thực hiện tại máy chẳn

Setup Outlook Express theo các thông số sau:

Display Name: Hoc Vien

Email Address: hocvien@nhatnghe.com

OutGoing Mail: mail.nhatnghe.com

InComming Mail: mail.nhatnghe.com

Account Name: hocvien@nhatnghe.com

Password: hocvien

Thử gởi/ nhận mail

3 - Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Nhân Viên” xem trang vnexpress.net trong giờ làm việc

a – Định nghĩa nhóm “Nhan Vien”

b – Định nghĩa URL Set chứa trang vnexpress.net

c – Định nghĩa “giờ làm việc”

d – Tạo rule

e – Kiểm tra

a – Định nghĩa nhóm “Nhan Vien”:

B1: Dùng chương trình “Active

Directory User and Computer” tạo 2

user u1, u2 (password 123)

Tạo Group “Nhan Vien”

Đưa 2 user u1, u2 vào Group “Nhan

Trang 4

B2: ISA Server Management 

Firewall Policy  Toolbox  Users

 New

B3: Nhập chuỗi “Nhan Vien ” vào ô

User set name  Next

B4: Add  Windows User and

Group

Trang 5

B5: Chọn Group “Nhan Vien”

Next  Finish

b – Định nghĩa URL Set chứa trang vnexpress.net

B1: ISA Server Management 

Firewall Policy  Toolbox 

Network Objects  New  URL

Set

B2: Dòng name đặt tên “vnexpress”

Chọn New, khai 2 dòng

http://vnexpress.net

http://*.vnexpress.net

 OK

c – Định nghĩa “giờ làm việc””

Trang 6

B1: ISA Server Management 

Firewall Policy  Toolbox 

Schedule  New

Name: Gio Lam Viec

Chọn Active từ 8am -6 pm

 OK

d – Tạo rule:

B1: Tạo Access rule theo các thông số sau:

Rule Name: Nhan Vien – Trong Gio

Action: Allow

Protocols: HTTP + HTTPS

Source: Internal

Destination: URL Set  vnexpress

User: Nhan Vien

Các thao tác làm tương tự như phần 1

B2: click nút phải chuột trên

rule vừa tạo  Properties

Trang 7

B3: Chọn Schedule  Gio

Lam Viec

 OK

 Apply Rule

e – Kiểm tra:

Logon U1, kiểm tra giờ của máy: 8am-6pm, mở thử vnexpress, mở thử google

Logon User khác (không phải U1, U2), mở thử vnexpress, mở thử google

4 - Tạo rule cho phép các User thuộc nhóm “Sếp” sử dụng Internet không hạn chế

a- Định nghĩa nhóm “Sếp”

b- Tạo rule

c- Kiểm tra

a - Định nghĩa nhóm “Sếp”:

Dùng chương trình “Active Directory User and Computer” tạo 2 user U3, U4 (password 123)

Tạo Group “Sep”

Đưa 2 user U3, U4 vào Group “Sep”

Các bước còn lại làm tương tự phần 3a

b - Tạo rule:

Tạo Access rule theo các thông số sau:

Rule Name: Sep

Action: Allow

Protocols: All Outbound Traffic

Source: Internal

Destination: External

User: Sep

Các thao tác làm tương tự như phần 1

Trang 8

c – Kiểm tra:

Logon U4, thử truy cập internet …

5 - Tạo rule cho phép sử dụng Internet không hạn chế trong giờ giải lao

a - Định nghĩa giờ giải lao

b - Tạo rule

c - Kiểm tra

a – Định nghĩa giờ giải lao:

Làm tương tự 3c

b - Tạo rule:

Tạo Access rule theo các thông số sau:

Rule Name: Giai Lao

Action: Allow

Protocols: All Outbound Traffic

Source: Internal

Destination: External

User: All Users

Các thao tác làm tương tự như phần 1

Sau khi tạo rule xong, chọn properties của rule vừa tạo  Schedule  Giai Lao

c – Kiểm tra:

Logon U1, sửa lại giờ trên máy ISA để trùng với giờ giải lao, truy cập internet

Trang 9

6 - Chỉ cho xem “chữ” không cho xem “hình”:

Chọn Properties của Rule vừa tạo  Content Types  Selected Content Types:

- Documents

- HTML Documents

- Text

7 - Cấm xem trang www.tuoitre.com.vn :

a - Định nghĩa các trang web muốn cấm

b - Tạo Rule

c - Kiểm tra

a - Định nghĩa các trang web muốn cấm:

Tạo URL Set tương tự phần 3b, đặt tên là “Nhung Trang Web Bi Cam”, trong URL Set khai báo:

http://*.tuoitre.com.vn

http://tuoitre.com.vn

b – Tạo rule:

Tạo Access rule theo các thông số sau:

Trang 10

Rule Name: Web bi cam

Action: Deny

Protocols: All Outbound Traffic

Source: Internal

Destination: URL Set  Nhung Trang Web Bi Cam

User: All Users

Các thao tác làm tương tự như phần 1

Sau khi tạo rule, click nút phải chuột, chọn “Move Up” cho đến khi giá trị order bằng 1

c – kiểm tra:

Logon U3 (sep), mở thử trang tuoitre.com.vn

8 - Khảo sát system policy:

B1: Firewall Policy 

Task  Show System

Policy Rules

B2: Mở Policy thứ 2

Tìm hiểu các thông số

Giải thích tại sao có thể

dùng chương trình ISA

Management trên máy

DC để đều khiển ISA?

9 - Giới thiệu các Policy Template:

Trang 11

B1: Xóa hết các rule đã tạo

B2: ISA Management 

Configuration  Template 

Edge Firewall

B3: Khai báo phạm vi địa chỉ

cho internal network

172.16.X.0 – 172.16.X.200

B4: Chọn Allow Limmitted Web

Access

Trang 12

B5: Mở rule Web Access Only

Khảo sát các thông số

Ngày đăng: 22/10/2013, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Chỉ cho xem “chữ” không cho xem “hình” 7. Cấm xem trang www.tuoitre.com.vn 8. Khảo sát system policy - Hướng dẫn-ShareInternet ISA2004-phần 2-Access Rule
6. Chỉ cho xem “chữ” không cho xem “hình” 7. Cấm xem trang www.tuoitre.com.vn 8. Khảo sát system policy (Trang 1)
6 - Chỉ cho xem “chữ” không cho xem “hình”: - Hướng dẫn-ShareInternet ISA2004-phần 2-Access Rule
6 Chỉ cho xem “chữ” không cho xem “hình”: (Trang 9)
w