1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Power line protection

74 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 6,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ : AC400, trong đó AC để chỉ dây nhôm lõi thép Aluminum Conductor, ACSR là dây nhôm có lõi thép tăng cư ờ ng Aluminum Conductor Steel Reinforced và 400 là để chỉ tiế t diệ n 400mm2

Trang 2

Mụ c lụ c

CHƯ Ơ NG I GIỚ I THIỆ U CHUNG 2

1.1 GIỚ I THIỆ U CHUNG 2

1.2 GIỚ I THIỆ U VỀ CÁC ĐƯ Ờ NG DÂY ĐẠ I NINH 3

CHƯ Ơ NG II CÁC NGUYÊN LÝ BẢ O VỆ ĐƯ Ờ NG DÂY 5

2.1 GIỚ I THIỆ U VỀ CÁC RƠ LE SỐ Ở ĐẠ I NINH ĐƯ Ợ C DÙNG ĐỂ BẢ O VỆ ĐƯ Ờ NG DÂY 5

2.1.1 Ngăn đư ờ ng dây 220kV 5

2.1.2 Ngăn đư ờ ng dây 110kV 5

2.2 CÁC NGUYÊN LÝ BẢ O VỆ RƠ LE CHO ĐƯ Ờ NG DÂY Ở ĐẠ I NINH 5

2.2.1 Bả o vệ so lệ ch đư ờ ng dây (87L) 5

2.2.2 Bả o vệ khoả ng cách (21) 10

2.2.3 Bả o vệ quá dòng điệ n (50/51, 50/51N) 21

2.2.4 Bả o vệ quá dòng điệ n có hư ớ ng (67) 40

2.2.5 Bả o vệ chố ng hư hỏ ng máy cắ t (50BF) 49

2.2.6 Bả o vệ quá điệ n áp (59) 49

2.2.7 Tự độ ng đóng lặ p lạ i (79) 50

CHƯ Ơ NG III XỬ LÝ SỰ CỐ 56

3.1 CÁC SỰ CỐ TRÊN ĐƯ Ờ NG DÂY TẢ I ĐIỆ N 56

3.2 XỬ LÝ SỰ CỐ NGẮ N MẠ CH TRÊN ĐƯ Ờ NG DÂY 56

CHƯ Ơ NG III CÁC PHỤ LỤ C 56

1) PHỤ LỤ C 1: BẢ NG KÝ HIỆ U RƠ LE THEO TIÊU CHUẨ N ANSI 56

2) PhỤ LỤ C 2: TRỊ SỐ CÀI ĐẶ T RƠ LE BẢ O VỆ ĐƯ Ờ NG DÂY CỦ A TRẠ M BIẾ N ÁP ĐẠ I NINH 60

3) PHỤ LỤ C 3: XỬ LÝ CÁC SỰ CỐ TRÊN ĐƯ Ờ NG DÂY ĐẠ I NINH 64

Trang 3

CHƯ Ơ NG I GIỚ I THIỆ U CHUNG

1.1 GIỚ I THIỆ U CHUNG

Các phầ n tử cơ bả n củ a hệ thố ng điệ n là nhà máy điệ n, các máy biế n áp, các

trạ m phân phố i điệ n, và đư ờ ng dây Hiệ n nay hệ thố ng điệ n Việ t Nam có cấ p điệ n áp

từ 6,3kV đế n 500kV Tuy đư ờ ng dây có cấ u tạ o đơ n giả n hơ n so vớ i các phầ n tử khác

trong hệ thố ng như (máy phát điệ n, máy biế n áp…), như ng do đư ờ ng dây thư ờ ng đặ t

ngoài trờ i, trả i dài trên mộ t khoả ng không gian đị a lý tư ơ ng đố i lớ n và đi qua nhiề u

vùng miề n khác nhau, nên xác suấ t xả y ra sự cố là rấ t lớ n Nên đồ i hỏ i cầ n có các thiế t

bị bả o vệ rơ le có đủ độ nhạ y để cầ n thiế t cắ t ngay đư ờ ng dây ra khỏ i hệ thố ng khi nó

bị sự cố Cũng do cấ u trúc củ a đư ờ ng dây như vậ y, nên 75% các sự cố trên đư ờ ng dâythư ờ ng là sự cố thoáng qua, do vậ y các đư ờ ng dây thư ờ ng đư ợ c trang bị thiế t bị tự

độ ng đóng lặ p lạ i (reclose) nhằ m nâng cao độ tin cậ y cung cấ p điệ n củ a đư ờ ng dây

Nhiệ m vụ chính củ a đư ờ ng dây tả i điệ n là truyề n tả i điệ n năng từ nhà máy điệ n

đế n phụ tả i, ngoài ra đư ờ ng dây còn tham gia truyề n thông tin liên lạ c và truyề n dữ

liệ u rấ t tin cậ y nhờ úng dụ ng củ a tả i ba và cáp quang lắ p trong dây chố ng sét mắ c trên

đỉ nh cộ t điệ n

Mộ t số thuậ t ngữ liên quan đế n đư ờ ng dây tả i điệ n:

- Khả năng tả i củ a đư ờ ng dây: là công suấ t lớ n nhấ t mà đư ờ ng dây có thể truyề n tả i

đư ợ c Khả năng tả i đư ợ c biể u diễ n bằ ng công thứ c sau: 1. 2 sin

L

X

U U

U2là điệ n áp hai đầ u đư ờ ng dây, là góc lệ ch pha giữ a hai điệ n áp, XL là điệ n kháng

củ a đư ờ ng dây

- Loạ i dây dẫ n: hiệ n nay trên lư ớ i điệ n Việ t Nam chủ yế u dùng các loạ i dây dẫ n AC,

ACSR, ACKP Ví dụ : AC400, trong đó AC để chỉ dây nhôm lõi thép (Aluminum

Conductor), ACSR là dây nhôm có lõi thép tăng cư ờ ng (Aluminum Conductor Steel

Reinforced) và 400 là để chỉ tiế t diệ n 400mm2

(chỉ tính phầ n dẫ n điệ n là nhôm)

ACKP là dây dẫ n AC có khả năng chố ng ăn mòn

- Đư ờ ng dây đi chung cộ t: là hai đư ờ ng dây tả i điệ n bố trí trên mộ t trụ điệ n

- Đư ờ ng dây làm việ c song song: là hai đư ờ ng dây có chung điể m đấ u đầ u và điể m

Trang 4

- Đư ờ ng dây kép: là hai đư ờ ng dây làm việ c song song đi chung mộ t cộ t.

- Đư ờ ng dây phân pha: là các dây dẫ n trong cùng mộ t pha đư ợ c tách ra

Chứ c năng củ a bả o vệ rơ le:

- Giám sát lâu dài trạ ng thái làm việ c củ a các thiế t bị điệ n

- Cắ t phầ n tử bị sự cố ra khỏ i hệ thố ng trong trư ờ ng hợ p vư ợ t ngư ỡ ng cài đặ t

- Tác độ ng đế n các phầ n tử khác như tự độ ng đóng lặ p lạ i, tự độ ng đóng dự

phòng… để duy trì chế độ làm việ c bình thư ờ ng củ a phầ n tử hệ thố ng điệ n còn

lạ i

Yêu cầ u củ a bả o vệ rơ le:

- Chọ n lọ c (selectivity): khả năng củ a bả o vệ có thể phát hiệ n và loạ i từ đúng

Bả ng mã số rơ le theo tiêu chuẩ n ANSI/IEEE (xem phụ lụ c 1)

1.2 GIỚ I THIỆ U VỀ CÁC ĐƯ Ờ NG DÂY ĐẠ I NINH

Nhà máy Thủ y điệ n Đạ i Ninh có công suấ t 300MW, đư ợ c nố i vớ i trạ m biế n áp220KV Đạ i Ninh thông qua hai đư ờ ng dây đi chung cộ t Đoạ n đư ờ ng dây này có chiề u

dài 2,8 km, dây dẫ n dùng loạ i dây ACSR330/42, phân pha 2 dây Trạ m biế n áp 220kV

Đạ i Ninh là trạ m kiể u hở , đặ t ngoài trờ i, sơ đồ thanh cái dùng loạ i hai thanh cái có

thanh cái vòng và máy cắ t nố i làm luông chứ c năng máy cắ t vòng Trạ m đư ợ c thiế t kế

vớ i 8 ngăn lộ 220kV ( hiệ n chỉ sự dụ ng 6 ngăn, 2 ngăn dành cho tư ơ ng lai) và 6 ngăn

lộ 220KV ( hiệ n chỉ sự dụ ng 3 ngăn, 3 ngăn dành cho tư ơ ng lạ i) Mộ t đư ờ ng dây kép

2xACSR330/42-2x40km đư ợ c nố i từ trạ m biế n áp 220kV Đạ i ninh (271, 272) đế n

trạ m 500kV Di Linh (273, 274) Mộ t đư ờ ng dây AC185-43km dùng để nố i từ 173 Đạ i

Trang 5

Ninh đế n 172 Phan Rí Mộ t đư ờ ng dây AC150-4,6km dùng để nố i từ 171 Đạ i Ninh

đế n 171 Nhà máy Thủ y điệ n Bắ c Bình

Trang 6

CHƯ Ơ NG II CÁC NGUYÊN LÝ BẢ O VỆ ĐƯ Ờ NG DÂY

2.1 GIỚ I THIỆ U VỀ CÁC RƠ LE SỐ Ở ĐẠ I NINH ĐƯ Ợ C DÙNG ĐỂ BẢ O VỆ

ĐƯ Ờ NG DÂY 2.1.1 Ngăn đư ờ ng dây 220kV

Ở trạ m biế n áp 220kV Đạ i Ninh, các ngăn đư ờ ng dây 220kV đư ợ c bả o vệ bở i 3

rơ le kỹ thuậ t số là 7SD522 chứ a chứ c năng 87L, 7SA522 ( nhà sả n xuấ t SIEMENS)

sử dụ ng chứ c năng 21, 67N, 79, 25, 50/51, 50BF, 59 và P742 (nhà sả n xuấ t AREVA)

kế t hợ p vớ i rơ le bả o vệ thanh cái để thự c hiệ n chứ c năng 50BF

Hình 2.1 Rơ le bả o vệ đư ờ ng dây 7SA522 củ a SIEMENS

2.1.2 Ngăn đư ờ ng dây 110kV

Các ngăn đư ờ ng dây 220kV đư ợ c bả o vệ bở i 2 rơ le kỹ thuậ t số 7SA522 ( nhà

sả n xuấ t SIEMENS) chứ a chứ c năng 21, 67N, 79, 25, 50/51, 50BF, 21 (rơ le thứ hai)

2.2 CÁC NGUYÊN LÝ BẢ O VỆ RƠ LE CHO ĐƯ Ờ NG DÂY Ở ĐẠ I NINH

Trang 7

Hình 2.2 Nguyên lý bả o vệ so lệ ch đư ờ ng dây.

Nguyên lý: Tạ i hai đầ u đư ờ ng dây A và B đặ t hai bả o vệ so lệ nh, dòng điệ n tạ i

mỗ i đầ u đư ợ c truyề n về đầ u bên kia nhờ dây dẫ n phụ hoặ c đư ờ ng truyề n thông (có thể

thông tin vi ba, PLC (Power Line Carrier) hoặ c cáp quang) Tạ i mỗ i đầ u củ a đư ờ ng

dây, thự c hiệ n việ c so sánh dòng điệ n pha hai đầ u đư ờ ng dây Nế u tạ i đầ u nào đó dòngđiệ n sai lệ ch lớ n hơ n giá trị đặ t thì bả o vệ tạ i đầ u đó sẽ trip máy cắ t tạ i đầ u đó

Hoạ t độ ng: Khi đư ờ ng dây làm việ c bình thư ờ ng hoặ c khi có ngắ n mạ ch ngoài

đư ờ ng dây AB ( ví dụ như tạ i phía đầ u B): dòng điệ n sơ cấ p CT (Curren Transformer)

ở hai đầ u đư ờ ng dây đi từ A đế n B, dòng điệ n thứ cấ p CT đi từ B đế n A nên không có

dòngđiệ n đư a vào rơ le so lệ ch, do đó bả o vệ không tác độ ng Khi có ngắ n mạ ch trong

khoả ng đư ờ ng dây AB, dòng điệ n sơ cấ p CT tạ i A, B đi đế n điể m ngắ n mạ ch F, dòngđiệ n thứ cấ p CT đi theo chiề u ngư ợ c lạ i hư ớ ng từ D tớ i A, B Do đó sẽ có mộ t dòngđiệ n I = I1 + I2 vào rơ le theo chiề u từ C đế n D, do đó bả o vệ tác độ ng trip máy cắ t

Đặ c điể m: Bả o vệ có tinh chọ n lọ c tuyệ t đố i (không làm bả o vệ dự trữ cho các

phầ n tử khác) Vùng tác độ ng củ a bả o vệ là giữ a hai CT đặ t ở hai đầ u phầ n tử đư ợ c

bả o vệ Bả o vệ tác độ ng cắ t MC ở hai đầ u đư ờ ng dây đư ợ c bả o vệ

2 Dòng không cân bằ ng

Do có tổ ng trở củ a CT và sự bão hòa củ a mạ ch từ CT, nên có sự xuấ t hiệ n củ a

dòng điệ n không cân bằ ng đư a vào rơ le so lệ ch Dòng không cân bằ ng này có đặ cđiể m:

Trang 8

Ikcb

t

Hình 2.3 Dòngđiệ n không cân bằ ng trong bả o vệ so lệ ch

- Dòng không cân bằ ng Ikcb lớ n hơ n dòng làm việ c lớ n nhấ t

- Thờ i điể m xuấ t hiệ n Ikcb≠0

- Thờ i gian tồ n tạ i Ikcb trong khoả ng 0,2 s

- Ikcb chủ yế u là thành phầ n không chu kỳ

kkck >1, hệ số kể đế n thành phầ n không chu kỳ trong dòng ngắ n mạ ch

INngmax thành phầ n chu lỳ củ a dòng điệ n ngắ n mạ ch ngoài lớ n nhấ t

- Thờ i gian củ a bả o vệ t ≈ 0

- Độ nhạ y

N n

I

I

K min , I Nmin là dòng ngắ n mạ ch nhỏ nhấ t có thể có ( phụ thuộ c vào

loạ i ngắ n mạ ch, chế độ trung tính, phụ tả i) tạ i chổ ngắ n mạ ch khi ngắ n mạ ch

trự c tiế p trong vùng bả o vệ Yêu cầ u: K n >2.

4 Các biệ n phấ p nâng cao độ nhạ y

Tác độ ng có thờ i gian: tbv = [0,3÷0,5]s, để tránh trị số quá độ lớ n củ a dòng

không cân bằ ng Biệ n pháp này thư ờ ng không sử dụ ng, vì mấ t ư u điể m củ a bả o vệ quá

dòng

Sử dụ ng điệ n trở phụ : nố i vào mạ ch rơ le so lệ ch mộ t điệ n trở phụ để giả m

thành phầ n không chu kỳ củ a dòng không cân bằ ng

Trang 9

Sử dụ ng máy biế n dòng bõa hòa trung gian BIG: thành phầ n không chu kỳ chủ

yế u đi trong mạ ch từ hóa, thành phầ n dòng ngắ n mạ ch chu kỳ tạ o ra từ cả m B thay đổ i

lớ n, Ikcb tạ o ra từ cả m B thay đổ i bé Dẫ n đế n việ c làm giả m Ikđ

Sử dụ ng rơ le so lệ ch có hãm:

Hình 2.4 Các biệ n pháp nâng cao độ nhạ y

5 Đánh giá bả o vệ so lệ ch

Bả o vệ so lệ ch dọ c thuộ c loạ i đơ n giả n, tin cậ y, BV không phả n ứ ng theo dao

độ ng, quá tả i, NM ngoài và tác độ ng tứ c thờ i khi NM xả y ra tạ i bấ t cứ điể m nào trong

vùng bả o vệ

6 Rơ le bả o vệ so lệ ch đư ờ ng dây 7SD522

Rơ le bả o vệ so đư ờ ng dây 7SD522 củ a SIEMENS đư ợ c tích hợ p nhiề u chứ cnăng bả o vệ như ng ở Đạ i Ninh chỉ sự dụ ng mộ t chứ c năng đó là chứ c năng bả o vệ so

lệ ch 87L vớ i nhữ ng đặ c điể m sau:

- Giá trị đo đư ợ c thự c hiệ n trên từ ng pha riêng biệ t, từ đó độ nhạ y củ a lệ nh trip là

không phụ thuộ c vào kiể u ngắ n mạ ch

- Khi đư ờ ng dây dài hoặ c cáp đư ợ c đóng điệ n, tả i dòng điệ n nạ p quá độ củ a

đư ờ ng dây Để tránh cài đặ t cao củ a độ nhạ y cấ p trip sai lệ ch, điể m đặ t có thể

tăng lên Điề u này tạ o ra độ nhạ y lớ n hơ n dư ớ i điề u kiệ n tả i bình thư ờ ng

Trang 10

- Vớ i việ c cài đặ t sai số củ a CT, rơ le tự độ ng tính toán dòng ổ n đị nh/khóa và

tư ơ ng ứ ng độ nhạ y có thể đi theo thông số củ a CT trong cấ u hình, tố i ư u độ

nhạ y

- Sự sai lệ ch tỉ số CT tạ i mỗ i đầ u đư ờ ng dây là đư ợ c hiệ u chỉ nh bên trong rơ le

Sự không tư ơ ng thích cho phép 1 đế n 6

- Trip bả o vệ so lệ ch có thể tích hợ p vớ i mộ t đỉ nh quá dòng điệ n Từ đó dòng sai

lệ ch và quá dòng điệ n đứ ng đầ u đư a ra mộ t quyế t đị nh trip cuố i cùng

- Dễ dàng đặ t đặ c tính trip Bở i vì rơ le làm việ c tư ơ ng thích, chỉ cài đặ t điể m đặ t

Idiff> (cấ p độ nhạ y) và Idiff.>> (cấ p dòng sai lệ ch lớ n) phả i đi theo dòng nạ p cho

- Ổ n đị nh cao trong quá trình sự cố ngoài vớ i sai lệ ch cấ p bão hòa củ a CT Ví dụ

khi có sự cố ngoài, chỉ 5 ms thờ i gian bão hòa tự do là cầ n thiế t để đả m bả o ổ n

đị nh củ a cấ u hình so lệ ch

- Vớ i cuộ n dây củ a máy biế n áp hoặ c củ a kháng bù trong vùng bả o vệ , độ nhạ y

trip có thể bị khóa bở i chứ c năng phát hiệ n dòng từ hóa Nó làm việ c vớ i sóng

hài bậ c hai củ a dòng điệ n đo đư ợ c là đư ợ c so sánh vớ i thành phầ n cơ bả n

- Vớ i máy biế n áp trong vùng bả o vệ , việ c đư a vào nhóm véc tơ ( vector group)

và hiệ u chỉ nh tỉ số CT là đư ợ c thự c hiệ n trong rơ le Thêm vào đó, dòng điệ n

thứ tự không thông qua điể m trung tính nố i đấ t đư ợ c loạ i bỏ từ giá trị đo lư ờ ng

Thành ra 7SD522 làm việ c giố ng như mộ t rơ le so lệ ch máy biế n áp, nơ i các

đầ u đư ờ ng dây có thể rấ t xa

- Cấ u túc liên kế t dữ liệ u bả o vệ : Tạ i mỗ i đầ u củ a đư ờ ng dây đặ t hai rơ le 7SD522

và kế t nố i chúng vớ i CT tạ i đầ u đó Có thể lự a chọ n việ c kế t nố i hai rơ le vớ i

nhau bằ ng các phư ơ ng thứ c sau:

+ Dùng hai sợ i cáp quang (transmitter/receiver) 1300nm ( nế u khoả ng cách đế n

60km), hoặ c 1550 nm (nế u khoả ng cách đế n 100 km) để kế t nố i thẳ ng hư ớ nghai rơ le vớ i nhau thông qua giao diệ n bả o vệ củ a rơ le, vớ i tố c độ đạ t 512

kbit/s

Trang 11

+ Dùng mộ t bộ dồ n kênh để nhậ n tín hiệ u bả o vệ từ RS232 và đư a lên kênh

truyề n thông chung vớ i các ứ ng dụ ng truyề n dữ liệ u khác

Hình 2.5 Bả o vệ so lệ ch vớ i hai đầ u đặ t 7SD522, mỗ i rơ le đề u có mộ t giao diệ n dữ

liệ u để dùng cho bả o vệ

Đặ c tính củ a củ a rơ le bả o vệ so lệ ch đư ờ ng dây (hình 2.2):

Dòngđiệ n khóa: Irest = I-DIFF> + (curenr errors)Dòngđiệ n so lệ ch: Idiff = Irest (đư ờ ng phân giác góc phầ n tư thứ nhấ t)Khi cài đặ t cho rơ le số 7SD522, ngoài các thông số co bả n như I-DIFF, còn rấ t

nhiề u thông số phả i cài đặ t như thờ i gian trip, dòng từ hóa máy biế n áp trên cơ sở sóng

hài bậ c 2, trip pha hay trip 3 pha… Có thể tìm hiể u thêm tạ i các tài liệ u hư ớ ng dẫ n sử

dụ ng củ a mỗ i loạ i rơ le

Hình 2.6 Đặ c tính trip củ a chứ c năng 87L củ a rơ le 7SD522

Trang 12

- Thờ i gian thay đổ i từ ng cấ p theo khoả ng cách đo đư ợ c từ chổ đặ t bả o vệ đế n vị

trí ngắ n mạ ch

) , ( ) , /

F R

n

Z I n

F R

R

l z k Z k I

V k

I

V

2 Tính toán thông số

Thông thư ờ ng bả o vệ khoả ng cách thư ờ ng đư ợ c phố i hợ p vớ i các bả o vệ khoả ng

cách khác nhằ m tăng tính chọ n lọ c cho bả o vệ Hiệ n nay, bả o vệ khoả ng cách thư ờ ng

có 4 vùng (Zone) nhằ m dự trữ cho nhau (4 cấ p bả o vệ ).:

- Vùng 1: hư ớ ng từ thanh cái ra đư ờ ng dây cầ n bả o vệ , Z kđ1 ( 80 85 )%Z L, t1 0s

- Vùng 2: hư ớ ng từ thanh cái ra đư ờ ng dây cầ n bả o vệ , Z kđ2 ( 120 130 )%Z L,

t

t

t2 1 (∆t : tổ ng củ a thờ i gian cắ t máy cắ t, thờ i gian bả o vệ trở về , thờ i gian sai số

củ a hai bả o vệ , thờ i gian dự trữ ; t 0 , 3 0 , 5 s)

- Vùng 3: hư ớ ng từ thanh cái ra đư ờ ng dây cầ n bả o vệ , Z kđ3 140 %Z L,t3 t2 t

- Vùng 4: hư ớ ng ngư ợ c từ đư ờ ng dây vào thanh cái, Z kđ4 20 %Z L, thờ i gian củ a vùng

4 thư ờ ng phố i hợ p vớ i vùng 3 củ a bả o vệ khoả ng các đư ờ ng dây đầ u bên kia

t

t

t4 3 Thờ i gian củ a vùng này cũng có thể bằ ng thờ i gian vùng 3

Trong tính toán trên, Zkđ là trổ ng trở khở i độ ng củ a mỗ i cấ p, ZL là tổ ng trở củ a toàn bộ

đư ờ ng dây

Từ tính toán trên, ta vẽ đồ thị phố i hợ p đặ c tính thờ i gian giữ a các vùng bả o vệ

như sau:

Hình 2.7 Bả o vệ tổ ng trở thấ p

Trang 13

Hình 2.8 Phố i hợ p thờ i gian trong bả o vệ khoả ng cách.

CC d

I

V I

V I

V Z

3 3 2

2 1

- Ngắ n mạ ch 2 pha :

2 1

2 1 1

2 1

V I

V

- Ngắ n mạ ch 1 pha :

+ Mạ ch trở về bằ ng tổ ng trở đấ t

+ V1/I1 có ý nghĩa Zd cho pha bị sự cố

+ Đư a ra hệ số hiệ u chỉ nh K.IR

R

d

I K I

V Z

Trang 14

IR: dòngđiệ n dư đo đư ợ c ở bả o vệ bở i tổ ng củ a dòng 3 CT.

Z0: tổ ng trở thứ tự không củ a đư ờ ng dây

Zd: tổ ng trở thứ tự thuậ n củ a đư ờ ng dây

Vớ i đư ờ ng dây trên không : Z0≈ 3Zd và góc pha giố ng vớ i Zd, K≈ 2/3 ≈ 0,7

1

4 Các bộ phậ n chính

Mạ ch Input

- Kế t nố i bả o vệ vớ i các máy biế n áp đo lư ờ ng

- Tín hiệ u analogue hoặ c logic đư ợ c xử lý bở i chứ c năng đo lư ờ ng củ a rơ le

Bộ phậ n khở i độ ng : giám sát lâu dài theo chiề u dài củ a đư ờ ng dây, phân biêt

các điề u kiệ n sự cố

- Có đủ độ nhạ y vớ i sự cố vớ i dòng điệ n có cư ờ ng độ ít hơ n mộ t chút so vớ i dòng

điệ n tả i củ a đư ờ ng dây ‘‘In’’ Sử dụ ng thiế t bị tổ ng trở thấ p hoạ t độ ng dự a theo

đặ c tính R – X ( đư ờ ng tròn hoặ c hình bình hành)

- Không nhạ y vớ i dòng điệ n vậ n hành (service current) lớ n nhấ t củ a đư ờ ng dây :

vùng tổ ng vậ n hành nằ m ngoài vùng làm việ c củ a rơ le

ZVH (minium service) =

max min

VH

VH

I V

R: điệ n trở ngắ n mạ ch

I1: dòngđiệ n ngắ n mạ ch

Hình 2.10 Tam giác tổ ng trở khi

ngắ n mạ ch qua điệ n trở

Trang 15

Hình 2.11 Đặ c tính R-X củ a rơ le tổ ng trở

Hình 2.12 Các dạ ng đặ c tính rơ le tổ ng trở (Zs = Z service)

- Không nhạ y vớ i dao độ ng công suấ t ( thoáng qua) : điề u kiệ n dao độ ng công

suấ t nế u khoả ng thờ i gian dao cắ t ∆T bở i Zs (hay ZVH) > 5ms

Hình 2.13 Giao độ ng công suấ t (power swing)

- Quả n lý đúng lự a chọ n cho sự cố pha: thiế t bị đo khoả ng cách và hư ớ ng chính

xác dòng điệ n và điệ n áp Lệ nh đầ u ra cầ n yêu cầ u trip mộ t cự c, đóng lặ p lạ i,

xác đị nh vị trí sự cố

Bộ phậ n đo hư ớ ng và khoả ng cách sự cố : trip chọ n lọ c, xác đị nh vùng sự cố

Trang 16

- So sánh điệ n áp vòng sự cố vớ i điệ n áp rơ i trong tổ ng trở mẫ u đư ợ c giao nhau

bở i dòng sự cố

- Kỹ thuậ t đo: đo điệ n dẫ n (1/Z), đo điệ n kháng (X)

Hình 2.14 Đặ c tính củ a rơ le tổ ng dẫ n và rơ le điệ n kháng

- Biể u đồ phân vùng làm việ c củ a rơ le tổ ng trở :

Hình 2.15 Đặ c tính tứ giác củ a rơ le tổ ng trở

Trang 17

Các thành phầ n phụ : lự a chọ n pha, thiế t bị Anti-pumping, interlock, phát hiệ n

mấ t mạ ch áp, thiế t bị thờ i gian, trip…

5 Ứ ng dụ ng chứ c năng truyề n thông trong bả o vệ khoả ng cách (85)

Vùng I củ a BV khoả ng cách thư ờ ng chỉ BV đư ợ c khoả ng 80 ÷ 85% chiề u dài

đư ờ ng dây vớ i thờ i gian t1 ≈ 0, phầ n 15 ÷ 20% chiề u dài đư ờ ng dây ở gầ n thanh góp

phía đố i diệ n nế u có ngắ n mạ ch sẽ đư ợ c loạ i trừ vớ i thờ i gian tn≈ 0,3 ÷ 0,5s

Để cắ t nhanh hơ n ngắ n mạ ch ở đoạ n này, ngư ờ i ta dùng phư ơ ng pháp truyề n tín

hiệ u liên độ ng giữ a BVKC đặ t ở hai đầ u đư ờ ng dây

Sau đây là mộ t số phư ơ ng thứ c truyề n tín hiệ u liên độ ng:

- Sơ đồ nguyên lý truyề n tín hiệ u cho phép cắ t: Vùng I củ a cả hai rơ le khoả ng cách

RZA và RZB đư ợ c chỉ nh đị nh khoả ng 80 ÷ 85 % tổ ng trở đư ờ ng dây Khi NM tạ i N, bộ

phậ n khở i độ ng Zkđ và bộ phậ n đo khoả ng cách ZA1 cùng tác độ ng gử i tín hiệ u cắ t tứ c

thờ i MC phía A, đồ ng thờ i thông máy phát P và kênh thông tin gử i tín hiệ u cho phép

cắ t sang phía B Máy thu T phía B nhậ n tín hiệ u cho phép cắ t, kế t hợ p vớ i tín hiệ u

khở i độ ng củ a rơ le RZB sẽ gử i tín hiệ u cắ t MC phía B Thờ i gian cắ t MC phía B sẽ

chậ m hơ n thờ i gian cắ t MC phía A vừ a đúng bằ ng thờ i gian truyề n tín hiệ u ( thư ờ ng

tAII

t

tHình 2.16 Sơ đồ truyề n tín hiệ u cho phép cắ t

Trang 18

- Sơ đồ truyề n tín hiệ u mở rộ ng vùng I: Vùng I củ a cả hai rơ le khoả ng cách RZA và

RZB đư ợ c chỉ nh đị nh khoả ng 80 ÷ 85% tổ ng trở đư ờ ng dây Khi NM tạ i N, rơ le

khoả ng cách RZA gử i tín hiệ u cắ t tứ c thờ i MC phía A, đồ ng thờ i thông qua máy phát P

và kênh thông tin gử i tín hiệ u mở rộ ng vùng I sang phía B Máy thu T phía B nhậ n

đư ợ c tín hiệ u và gử i đế n rơ le khoả ng cách RZB đê thay đổ i lạ i đạ i lư ợ ng đặ t mở rộ ng

vùng I ra khoả ng 130% tổ ng trở đư ờ ng dây đư ợ c BV, RZBsẽ gử i tín hiệ u cắ t MC phía

B MC phía B sẽ cắ t chậ m hơ n phía A vừ a đúng bằ ng thờ i gian truyề n tín hiệ u và thờ i

gian thay đổ i đạ i lư ợ ng

RZA

ZA I

tB II

tBI

tBMR

I

Extension Zone I

Hình 2.17 Sơ đồ truyề n tín hiệ u mở rộ ng vùng I

- Sơ đồ so sánh hư ớ ng: Vùng I củ a cả hai rơ le khoả ng cách RZA và RZB đư ợ c chỉ nh

đị nh vư ợ t quá khoả ng 130% tổ ng trở đư ờ ng dây Khi NM tạ i N “phía sau” RZA như ng

nằ m trong vùng I mở rộ ng củ a RZB, thì rơ le tổ ng trở hư ớ ng ngư ợ c (revese looking)

ZR vớ i thờ i gian làm việ c tR (tI <tR < tII) sẻ gử i tín hiệ u khóa qua kênh truyề n để mở

tiế p điể m củ a rơ le khóa RK trong mạ ch cắ t củ a MC phía B Như vậ y RZB không thể

tác độ ng Trong trư ờ ng hợ p này RZAcũng không thể tác độ ng vì NM xả y ra ở “phía

sau” củ a nó Ư u điể m củ a sơ đồ truyề n tín hiệ u khóa là khi dùng kênh tả i ba (PLC –

Trang 19

Power Line Carrier) là tín hiệ u không phả i truyề n qua chỗ sự cố nên độ tin cậ y cao

hơ n

RZA

Z A I

t (vung I mo rong cua RZAI A ) tA

II

t IIB

t RK

Tin hieu khoa tu RZ N

Hình 2.18 Sơ đồ truyề n tín hiệ u khóa

- Sơ đồ truyề n tín hiệ u cho phép: Vùng I củ a cả hai rơ le khoả ng cách RZA và RZB

đư ợ c chỉ nh đị nh vư ợ t quá khoả ng 130% tổ ng trở đư ờ ng dây Tín hiệ u cắ t chỉ xuấ t

hiệ n khi vùng I củ a cả 2 rơ le khoả ng cách RZA và RZB đư ợ c khở i độ ng đồ ng thờ i

(nghĩa là chỉ khi có NM trên đư ờ ng dây đư ợ c bả o vệ , khi ấ y hư ớ ng công suấ t NM qua

cả 2 rơ le phù hợ p vớ i chiề u dư ơ ng củ a bộ phậ n đo khoả ng cách vùng I) Bả o vệ sẽ

không tác độ ng khi NM trên đư ờ ng dây và kênh truyề n tín hiệ u bị hỏ ng hoặ c dòng sự

cố từ mộ t phía nhỏ hơ n dòng khở i độ ng Sơ đồ truyề n tín hiệ u cho phép thư ờ ng đư ợ c

dùng cho các đư ờ ng dây có lắ p đặ t các bộ tụ bù dọ c

6 Bả o vệ khoả ng cách ở các đư ờ ng dây có tụ bù dọ c

- Tụ bù dọ c đư ợ c dùng để bù thông số củ a đư ờ ng dây, lằ m tăng độ ổ n đị nh củ a đư ờ ng

dây, làm giả m điệ n áp cuố i đư ờ ng dây khi đư ờ ng dây không tả i

- Tùy theo mứ c độ bù và vị trí đặ t tụ mà tổ ng trở đo đư ợ c củ a BV khoả ng cách đặ t đầ u

đư ờ ng dây sẽ khác nhau

Trang 20

- Trên hình 3.18 trình bày mố i quan hệ thay đổ i tổ ng trở đo đư ợ c theo vị trí ngắ n mạ ch

khi hệ số bù KC = 0,6 (KC là tỷ số giữ a dung kháng tụ bù và cả m kháng củ a đư ờ ng

0,4XL

0,6XL

XC=

L-0,1XL

- Đả m bả o tính chọ n lọ c trong mạ ng có cấ u trúc bấ t kỳ và có nguồ n cung cấ p tùy ý

- Vùng I củ a bả o vệ chiế m gầ n 80 ÷ 90% chiề u dài đư ờ ng dây đư ợ c bả o vệ và có thờ i

gian gầ n bằ ng không Điề u bày rấ t quan trọ ng đố i vớ i điề u kiệ n ổ n đị nh hệ thố ng là

phả i cắ t nhanh phầ n tử bị sự cố gầ n thanh góp nhà máy điệ n và các trạ m có công suấ t

- Khi dùng rơ le số thì phứ c tạ p về mặ t cấ u trúc chứ c năng

- Không cắ t ngay ngắ n mạ ch trên toàn bộ đư ờ ng dây

Trang 21

- Bị ả nh hư ở ng bở i dao độ ng củ a phụ tả i, nế u đư a chứ c năng chố ng giao độ ng vào lèm

việ c thì làm giả m độ nhạ y, giả m tác dụ ng dự trữ cho phầ n tử kề

Tuy còn nhiề u như ợ c điể m như ng BVKC vẫ n là BV thông dụ ng nhấ t để bả o vệ

cho các đư ờ ng dây truyề n tả i điệ n năng cao áp

8 Rơ le bả o vệ so lệ ch đư ờ ng dây 7SA522

Rơ le bả o vệ so lệ ch 7SA522 cũng chứ c nư ng dố ng như rơ le 7SD522 đã trình

bày ở trên Đố i vớ i bả o vệ khoả ng cách, các chứ c năng hiệ u chỉ nh khi đư ờ ng dây có

đặ t tụ bù dọ c, chứ c năng véc tơ group khi có máy biế n áp giữ a đư ờ ng dây để tăng độ

nhạ y

Rơ le số 7SD522 củ a nhà sả n xuấ t Siemens đư ợ c cung cấ p chứ c năng đầ y đủ

bả o vệ khoả ng cách và tấ t cả chứ c năng thông thư ờ ng đư ợ c yêu cầ u trog bả o vệ đư ờ ng

dây điệ n Ở trạ m biế n áp Đạ i Ninh sử dụ ng các chứ c năng sau (theo ANSI): 21, 67N1,

79, 25, 50/51, 50/51N, 50BF, 59

Hình 2.20 Chứ c năng đầ y đủ củ a rơ le kỹ thuậ t số 7SA522

Chứ c năng chính củ a 7SA522 là bả o vệ khoả ng cách Bằ ng cách tính toán song

song và giám sát 6 vòng lặ p điệ n kháng (Đạ i Ninh sử dụ ng 4 vùng, chi tiế t cài đặ t

thông số xem phụ lụ c 2), đạ t độ nhạ y cao và chọ n lọ c cho tấ t cả loạ i sự cố , Thờ i gian

trip ngắ n nhấ t là ít hơ n mộ t chu kỳ Có thể trip 3 pha hoặ c mộ t pha

Trang 22

Hình 2.21 Đặ c tính tứ giác và mho củ a rơ le bả o vệ khoả ng cách 7SA522.

Rơ le 7SA522 cung cấ p đặ c tính da giác hoặ c đặ c tính kiể đư ờ ng tròn mho hoặ c

cả hai tuỳ thuộ c vào phiên bả n củ a rơ le Nế u hổ trợ cả hai, ta có thể lự a chọ n cho

vòng lặ p tổ ng trở pha – pha hoặ c – pha đấ t

Đặ c tính tríp đa giác: đặ c tính này đư ợ c đị nh nghĩa cho mỗ i vùng bả o vệ Tấ t cả

5 vùng độ c lậ p và mộ t vùng mở rộ ng là vùng đư ợ ng điề u khiể n cho mỗ i vòng lặ p điệ n

kháng sự cố Đa giác đư ợ c đị nh nghĩa bở i giớ i hình bình hành phân cắ t vớ i trụ c vớ i

giá trị R và X cũng như góc nghiêng φ Line Mộ t tả i hình thanh vớ i cài đặ t RLoad vàφ Load

có thể đư ợ c dùng để cắ t diệ n tích củ a tổ ng trở tả i ra ngoài đa giác Các giá trị φ Line,

RLoad¸ φ Load có thể cài đặ t chung cho tấ t cả các vùng

2.2.3 Bả o vệ quá dòng điệ n (50/51, 50/51N)

1 Nguyên tắ c làm việ c

Bả o vệ quá dòng (hay còn gọ i là bả o vệ dòng điệ n cự c đạ i) phả n ứ ng theo dòng

qua phầ n tử đư ợ c bả o vệ Bả o vệ sẽ tác độ ng khi dòng qua phầ n tử đư ợ c bả o vệ tăng

quá giá trị đị nh trư ớ c

Trang 23

Hình 2.22 Bả o vệ quá dòng cắ t nhanh

- Đạ i lư ợ ng đầ u vào IBV là dòng qua phầ n tử đư ợ c bả o vệ

- Giá trị đị nh trư ớ c Ikđ (Ing,Iđặ t): dòng nhỏ nhấ t qua phầ n tử đư ợ c bao vệ mà có thể

làm cho BV khở i độ ng

- Khi IBV >Ikđ: Bả o vệ sẽ tác độ ng

- Để BV không tác độ ng khi có sét đánh vào đư ờ ng dây (khi đó đư ờ ng dây bị

ngắ n mạ ch do chố ng sét van dẫ n) hoặ c khi đóng xung kích các máy biế n áp, ta

có thể đặ t thờ i gian cho bả o vệ khoả ng 50÷80ms

- BV quá dòng có thờ i gian (51) có hai loạ i : BV quá dòng thờ i gian độ c lậ p, BV

quá dòng thờ i gian phụ thuộ c

Theo tín hiệ u đầ u vào:

- BV theo dòngđiệ n toàn phầ n

- BV theo dòngđiệ n thứ tự không (I0)

- BV theo dòngđiệ n thứ tự nghị ch (I2)

- Bả o vệ quá dòng có khoá điệ n áp

4 Bả o vệ quá dòng có thờ i gian -51 (time overcurrent proctection)

Tính chọ n lọ c củ a BV đư ợ c thự c hiệ n bằ ng thờ i gian

Trang 24

- Không tác độ ng sai.

- Tránh các dòng quá độ cho phép khi đóng đư ờ ng dây hoặ c sau khi cắ t ngắ n

mạ ch ngoài: xét BV3’ khi ngắ n mạ ch tạ i N trên hình 3.21, UB giả m dẫ n đế n độ ng cơ

trong phụ tả i nố i qua MC2’’ hãm, BV3’ khở i độ ng, BV2’ tác độ ng cắ t MC2’ dẫ n đế n

UB phụ c hồ i, lúc này các độ ng cơ tự mở máy Khi đó BV3’ phả i trở về Cầ n:

+ Dòng điệ n trở về lớ n hơ n dòng điệ n mở máy: Itv > Imm; vớ i Imm = Kmm.Ilvmax

(Ilvmax: dòng điệ n làm việ c lớ n nhấ t củ a các độ ng cơ ); vớ i Kmmlà hệ số mở máy củ a các

độ ng cơ điệ n (Kmm = 2÷3) Để an toàn, đư a vào hệ số an toàn Kat = 1,1÷1,2; tứ c là Itv =

Kat Kmm.Ilvmax

+ Hệ số trở về :

tv tv

I

I

K ;K tv 0,85 0,9đố i vớ i rơ le cơ , K tv 1đố i vớ i rơ le số

+ Dòngđiệ n khở i độ ng cùa bả o vệ : . lvmax

tv

mm at

K

K K I

Trang 25

b) Thờ i gian làm việ c củ a bả o vệ :

Bả o vệ có đặ c tính thờ i gian độ c lậ p (definite time overcurrent protection):

- Thờ i gian làm việ c củ a bả o vệ không thay đổ i

- Phố i hợ p thờ i gian theo nguyên tắ c bậ c thang: tn-1 = max{tn} +∆t

Vớ i: ∆t: bậ c chọ n lọ c về thờ i gian; ∆t kể đế n thờ i gian cắ t củ a máy cắ t, thờ i

gian sai số củ a bả o vệ n và n-1, thờ i gian dự trữ , ∆t = 0,3 ÷0,5s

Tn: Thờ i gian làm việ c củ a bả o vệ thứ n (xa nguồ n hơ n bả o vệ thứ n-1)

- Việ c phố i hợ p về thờ i gian đư ợ c bắ t đầ u từ bả o vệ xa nguồ n nhấ t, BV càng gầ n

nguồ n thì có thờ i gian càng lớ n Để BV không tác độ ng nhầ m thì thờ i gian tạ i

BV1 phả i bằ ng thờ i gian củ a BV2’ cộ ng vớ i ∆t (vì tBV2’ > tBV2)

Hình 2.25 Phố i hợ p đặ c tính thờ i gian độ c lậ p củ a bả o vệ quá dòng có thờ i gian

Bả o vệ có đặ c tính thờ i gian (time curve) phụ thuộ c (inverse time overcurrent

protection):

- Thờ i gian làm việ c củ a bả o vệ phụ thuộ c vào dòng điệ n ngắ n mạ ch trên đư ờ ng

dây

- Chọ n thờ i gian làm việ c củ a BV có hai yêu cầ u khác nhau do giá trị bộ i số dòng

ngắ n mạ ch ở cuố i đoạ n đư ợ c bả o vệ so vớ i dòng điệ n khở i độ ng

- Khi bộ i số lớ n, BV làm việ c ở phầ n độ c lậ p củ a đặ c tính thờ i gian: lúc này đặ c

tính thờ i gian làm việ c củ a bả o vệ đư ợ c chọ n giố ng như bả o vệ có đặ c tính thờ i

gian độ c lậ p

- Khi bộ i số dòng nhỏ , BV làm việ c ở phầ n phụ thuộ c củ a đặ c tính thoài gian:

trong trư ờ ng hợ p này, sau khi phố i hợ p thờ i gian làm việ c củ a các bả o vệ kề

tnh4

lt

tBV1t

Trang 26

- Từ đồ thị phố i hợ p đặ c tính thờ i gian ta thấ y: càng gầ n nguồ n thì dòng điệ n ngắ n

mạ ch càng lớ n, như ng thờ i gian tác độ ng tư ơ ng đố i nhỏ

Hình 2.26 Phố i hợ p đặ c tính thờ i gian phụ thuộ c củ a bả o vệ quá dòng có thờ i gian

Đặ c tính thờ i gian phụ thuộ c rơ le số :

Hiệ n nay các chứ c năng bả o vệ quá dòng có thờ i gian (quá dòng pha và chạ m

đấ t) củ a các rơ le số điề u đư ợ c thiế t kế đặ c tính thờ i gian ngư ợ c theo tiêu chuẩ n IEC,

ANSI/IEEE, US Các tiêu chuẩ n này đề u đư ợ c thể hiệ n giố ng nhau bở i biể u thứ c tính

thờ i gian củ a bả o vệ (đặ c tính IDTM - Inverse Definite Minimum Time)

I I

K T

K TD

I : Dòngđiệ n đo đư ợ c (dòng ngắ n mạ ch)

IS: Ngư ỡ ng dòng điệ n cài đặ t

Trang 27

TD: Bộ i số thờ i gian cài đặ t theo đặ c tính IEEE/US

Hình 2.27 Các đư ờ ng đặ c tính thờ i gian ngư ợ c (a: IEC curves, b: Amercian curves)

Đư ờ ng đặ c tính IEC cự c ngư ợ c trở thành thờ i gian xác đị nh ở dòng điệ n lớ n hơ n 20 lầ n

cài đặ t Chuẩ n IEC, đặ c tính thờ i gian ngư ợ c dài và rấ t dài trở thành thờ i gian xác đị nh

ở dòng điệ n lớ n hơ n 30 lầ n giá trị cài đặ t Tấ t cả đặ c tính IEC/UK đề u có mộ t đư ờ ng

đặ c tính trở về Tấ t cả các đư ờ ng đặ c tính IEEE/US, đư ờ ng đặ c tính trở về có thể lự a

chọ n đặ c tính ngư ợ c hoặ c xác đị nh thờ i gian Đặ c tính thờ i gian trở về phụ thuộ c vào

lự a chọ n đặ c tính IDMT IEEE/US ở trên Các đư ờ ng đặ c tính trở về đề u cho bở i biể u

1 M

S TD

Trong đó:

TD: Thờ i gian cài đặ t đặ c tính IEEE

S: hằ ng số

M=I/I

Trang 28

Độ nhạ y củ a bả o vệ :

Đặ c trư ng bở i hệ số nhạ y: Kn = INmin/Ikđl, trong đó:

INmin: Dòng qua BV khi NM tr ự c tiế p ở cuố i vùng bả o vệ trong nhữ ng điề u kiệ n

5 Bả o vệ quá dòng cắ t nhanh -50 (instatanneous overcurrent proctection)

a) BVCN cho đư ờ ng dây mộ t nguồ n cung cấ p:

Hình 2.29 BVCN cho đư ờ ng dây mộ t nguồ n cung cấ p

Trang 29

- Tính chọ n lọ c đư ợ c đả m bả o theo vùng làm việ c thể hiệ n qua cách chọ n dòng khở i

không BVCN không BV đư ợ c cho toàn bộ đư ờ ng dây nên BVCN chỉ có thể làm BV

dự phòng Vì dòng điệ n khở i độ ng củ a BVCN lớ n hơ n rấ t nhiề u dòng điệ n khở i độ ng

củ a BV quá dòng, nên BVCN có độ nhạ y thấ p

b) BVCN cho đư ờ ng dây hai nguồ n cung cấ p:

Hình 2.30 Bả o vệ cắ t nhanh hai nguồ n cung cấ p

- Hai BVCN đặ t ở hai đầ u đư ờ ng dây Khi ngắ n mạ ch ngoài tạ i NA thì dòng ngắ n

mạ ch là INngmaxA, khi ngắ n mạ ch ngoài tạ i NB thì dòng ngắ n mạ ch là INngmaxB Trên

hình vẽ ta thấ yINngmaxA>INngmaxB

- Để đả m bả o tính chọ n lọ c thì dòng điệ n khở i độ ng củ a hai BV đư ợ c chọ n giố ng

nhau: Ikđ = K Max{I , I }, n ế u chọ n 2 giá trị khở i độ ng khác nhau

Trang 30

cho phía đư ờ ng dây, như thế khi ngắ n mạ ch mà dòng điệ n NM nằ m trong

kho ả ng củ a hai dòng khở i độ ng đó, dẫ n tớ i mộ t BVCN tác độ ng và mộ t BVCN

không tác độ ng, Như vậ y cũng chư a giả i quyế t đư ợ c sự cố Bở i vậ y nên ta chọ n

cùng m ộ t giá trị khở i độ ng để hai bả o vệ cùng tác độ ng hoặ c không có bả o vệ

nào tác độ ng.

Nhậ n xét: Ngắ n mạ ch trong đoạ n lCNA chỉ có BVCN phía A tác độ ng Ngắ n

mạ ch trong đoạ n lCNB chỉ có BVCN phía B tác độ ng Khi NM ở khoả ng giữ a hai

đư ờ ng dây, nế u (lCNA + lCNB ) > lAB, thì cả 2 bả o vệ cùng tác độ ng Còn nế u (lCNA +

lCNB ) < lAB cả hai BV cung không tác độ ng BVCN chỉ hổ trợ cho BV khác: BV quá

dòng có thờ i gian, nế u thờ i gian lớ n quá thì đặ t thêm bả o vệ cắ t nhanh Từ đó ta có sự

phố i hợ p giữ a các bả o vệ quá dòng gọ i là BV quá dòng nhiề u cấ p

6 Bả o vệ quá dòng nhiề u cấ p

Hình 2.31Sơ đồ nguyên lý bả o vệ quá dòng nhiề u cấ p

- Cấ p 1: Rơ le 3RI, 4RGT, 5Th cắ t nhanh không thờ i gian (t1 0,1s để loạ i trừ trư ờ ng

Trang 31

- Như ợ c điể m: độ nhạ y thấ p, chiề u dài vùng bả o vệ phụ thuộ c vào tình trạ ng làm việ c

củ a hệ thố ng và dạ ng ngắ n mạ ch, chỉ đả m bả o tính chọ n lọ c trong mạ ng hở có mộ t

nguồ n cung cấ p

Hình 2.32 Phố i hợ p thờ i gian BVQD nhiề u cấ p

7 Bả o vệ quá dòng có khoá điệ n áp

Hình 2.33 Bả o vệ quá dòng có kiể m tra áp

- 2RU< : Rơ le kém áp, tăng độ nhạ y cho RI

- Khoá điệ n áp Để phân biệ t giữ a ngắ n mạ ch và quá tả i, đồ ng thờ i nâng cao độ nhạ y về

Trang 32

- Trong biể u thứ c tính IKĐ ta không cầ n kể đế n kmm vì sau hi cắ t ngắ n mạ ch ngoài các

độ ng cơ tự khở i độ ng như ng không làm điệ n áp giả m nhiề u, các bả o vệ không khở i

độ ng và bả o vệ không thể tác độ ng Khi đó IKĐ nhỏ hơ n so vớ i IKĐ củ a bả o vệ dòng

cự c đạ i tư ơ ng ứ ng độ nhạ y đư ợ c nâng cao

8 Bả o vệ quá theo các thành phầ n thứ tự

a) BVQD thứ tự không:

Vớ i lư ớ i điệ n có trung tính nố i trự c tiế p vớ i đấ t, để chố ng ngắ n mạ ch mộ t pha,

ngư ờ i ta sử kế t hợ p sơ đồ nố i dây củ a CT để lấ y ra dòng điệ n thứ tự không và mộ t rơ

le dòng điệ n phả n ứ ng theo dòng điệ n thứ tự không Cũng có thể thự c hiệ n bả o vệ

chố ng ngắ n mạ ch mộ t pha ( ngắ n mạ ch chạ m đấ t 50N) bằ ng rơ le quá áp thứ tự không

Sau đây là mộ t số sơ đồ nố i dây để lấ y dòng điệ n thứ tự không: như ta đã biế t, khi

mạ ng điệ n đố i xứ ng thì I B I C 0

A

I , khi mạ ng điệ n bấ t đố i xứ ng thì I A I B I C 3 I0

Hình 2.34 Nố i dây CT, VT để lấ y thành phầ n thứ tự không

Đố i vớ i rơ le số , chỉ việ c nố i CT vào rơ le, việ c thự c hiệ n chứ c năng lọ c dòng

điệ n I0 đư ợ c thự c hiệ n bằ ng việ c tính toán bên trong rơ le

Đặ c điể m:

- Dòng I0 tỉ lệ vớ i dòng điệ n đi trong đấ t (trung tính)

- BV dòngđiệ n thứ tự không cho lư ớ i có dòng chạ m đấ t lớ n: mạ ng điệ n có dòng

thứ tự không N(1)

, N(1,1) Dòngđiệ n thứ tự không I0 >> IKCB

- Bả o vệ dòng điệ n thứ tự không cho dòng điệ n chạ m đấ t bé: chạ m đấ t 1 điể m, 2

điể m Dòng điệ n điệ n dung IC <<,≈ IKCB

3 Io

Io Io Io

Ir = 3 Io

Vr = 3 Vo

RI 0

Ir = 3 Io

Trang 33

Hình 2.35 Sơ đồ bả o vệ quá dòng thứ tự không

- BVQD: Chọ n lọ c tư ơ ng đố i, phố i hợ p theo thờ i gian, dự trữ từ xa cho nhau

- BVCN: Chọ n lọ c tuyệ t đố i, xác đị nh vùng làm việ c theo dòng điệ n khở i độ ng, không

dự trữ cho nhau đư ợ c

b) Nhanh:

- BVQD: Cầ n thờ i gian để đả m bả o tính chọ n lọ c, không nhanh

- BVCN: Không cầ n thờ i gian để đả m bả o tính chọ n lọ c, thờ i gian bả o vệ bằ ng không

Trang 34

BVQD: Đạ t yêu cầ u, mộ t số trư ờ ng hợ p không đạ t do dòng INmin≈ Ikđ.

d) Tin cậ y: Nguyên tắ c làm việ c đơ n giả n, cấ u trúc thiế t bị đơ n giả n, sơ đồ đơ n giả n, ít

phầ n tử nên độ tin cậ y cao

e) Lĩnh vự c ứ ng dụ ng:

- BV chính cho lư ớ i phân phố i hình tia mộ t nguồ n cung cấ p

- Bả o vệ dự a trữ cho lư ớ i truyề n tả i

- BV dự trữ cho các thiế t bị chính

-Không làm việ c chọ n lọ c trang lư ớ i điệ n có nhiề u nguồ n cung cấ p

10 Bả o vệ quá dòng bằ ng cầ u chì

a) Chứ c năng củ a cầ u chì:

Cầ u chì là thiế t bị bả o vệ đơ n giả n nhấ t đư ợ c sử dụ ng phổ biế n trong lư ớ i phân

phố i Chứ c năng cơ bả n củ a cầ u chì là giả i trừ các hiệ n tư ợ ng quá dòng điệ n do qúa tả i

hoặ c ngắ n mạ ch, ngoài ra cầ u chì còn dùng để phân đoạ n đư ờ ng dây

b) Các loạ i dây chả y củ a cầ u chì:

Thành phầ n cơ bả n củ a dây chả y là mộ t phầ n tử chả y đư ợ c chế tạ o từ nhiề u loạ i

vậ t liệ u khác nhau và có kích cỡ khác nhau nhằ m tạ o ra các đặ c tính thờ i gian - dòng

điệ n khác nhau Mộ t dây chị u lự c nố i song song vớ i dây chả y để chị u lự c kéo củ a dây

chả y Dây chả y sử dụ ng mộ t đầ u dạ ng nút và mộ t đầ u rờ i đư ợ c thiế t kế để có thể lắ p

lẫ n về cơ khí ở các cầ u chì tự rơ i hay các thiế t bị khác có sử dụ ng dây chả y Quanh

phầ n tử chả y là mộ t ố ng phụ trợ sinh khí để dậ p tắ t các dòng sự cố nhỏ Mộ t số loạ i

dây chả y đặ c biệ t sử dụ ng hai phầ n tử chả y để giả m dòng điệ n chả y nhỏ nhấ t thờ i gian

dài và không làm giả m các dòng điệ n chả y nhỏ nhấ t thờ i gian ngắ n, các loạ i này có sự

ứ ng dụ ng đặ c biệ t trong các bả o vệ quá dòng

Mỗ i loạ i dây chả y đư ợ c chế tạ o theo mộ t tiêu chuẩ n nhấ t đị nh, theo đặ c tính

dây chả y ta có các loạ i dây chả y thông thư ờ ng sau đây:

- Dây chả y đị nh mứ c “N”: Dây chả y này cho phép tả i liên tụ c 100% dòng điệ n

đị nh mứ c củ a nó và sẽ chả y ở ít nhấ t 230% dòng đị nh mứ c trong khoả ng thờ i gian 5

phút

- Dây chả y loạ i “K” và “T” tư ơ ng ứ ng là các loạ i dây chả y nhanh và chậ m Dây

chả y “K” có tỉ số tố c độ là 6-8 và loạ i “T” là 10-13

Trang 35

Tỉ số tố c độ củ a dây chả y là tỉ số củ a dòng điệ n làm cho dây chả y đứ t ở 0,1

giây và 300 giây hoặ c 600 giây ( 300 giây ứ ng vớ i dây chả y có dòng đị nh mứ c đế n 100

A và 600 giây ứ ng vớ i dây chả y có dòng đị nh mứ c lớ n hơ n 100A).

- Dây chả y Edison đư ợ c phân loạ i theo bả ng dư ớ i đây

Hình 2.37 So sánh các đặ c tuyế n thờ i gian - dòng điệ n củ a các loạ i dây chả y

c) Đặ c tính thờ i gian - dòng điệ n củ a dây chả y cầ u chì:

Đặ c tính thờ i gian - dòng điệ n TCC (Time Current Curve) củ a dây chả y biể u thị

mố i liên hệ giữ a giá trị củ a dòng điệ n chạ y qua dây chả y và thờ i gian nóng chả y tư ơ ng

ứ ng củ a dây chả y Dự a vào đặ c truyế n này, ứ ng vớ i mỗ i giá trị củ a dòng điệ n sự cố ta

xác đị nh đư ợ c thờ i gian nóng chả y tố i thiể u và thờ i gian giả i trừ tố i đa củ a dây chả y tạ i

giá trị dòng đó

Trang 36

Thờ i gian nóng chả y tố i thiể u là thờ i gian đứ t chì trung bình đư ợ c đo khi thử

nghiệ m ở điệ n thế thấ p và không phát sinh hồ quang Như vậ y đố i vớ i dòng điệ n đã

cho, thờ i gian để cầ u chì ngắ t mạ ch (thờ i gian nóng chả y) phả i nằ m trong khoả ng sai

số theo tiêu chuẩ n chế tạ o dây chả y

Thờ i gian giả i trừ tố i đa đư ợ c xác đị nh khi thử nghiệ m ở điệ n thế cao và là thờ i

gian ngắ t tổ ng bao gồ m thờ i gian chả y dây chả y và thờ i gian dậ p tắ t hồ quang Đặ c

tính thờ i gian giả i trừ tố i đa dùng để phố i hợ p vớ i đặ c tính thờ i gian nóng chả y tố i

thiể u củ a cầ u chì lớ n hơ n đặ t về phía nguồ n Tư ơ ng tự đặ c tính thờ i gian nóng chả y

tố i thiể u sẽ đư ợ c dùng để phố i hợ p vớ i đặ c tính thờ i gian giả i trừ tố i đa củ a cầ u chì

nhỏ hơ n đặ t về phía tả i.

d) Phân loạ i cầ u chì:

Cầ u chì đư ợ c phân loạ i theo cấ u tạ o và nguyên lý hoạ t độ ng hay cách thứ c dậ p

hồ quang Các loạ i cầ u chì thư ờ ng dùng bao gồ m:

- Cầ u chì tự rơ i

- Cầ u chì chân không

- Cầ u chì giớ i hạ n dòng

Cầ u chì tự rơ i

Các dây chả y cầ u chì bậ t ở lư ớ i phân phố i phả i đi kèm vớ i thiế t bị khác để có

sự vậ n hành phù hợ p Thiế t bị tiêu biể u nhấ t là các cơ cấ u tự rơ i đư ợ c sử dụ ng vớ i các

dạ ng như : Dạ ng hộ p, dạ ng hở và dạ ng dây chả y hở (hình 3)

Hình 2.38 Các loạ i cầ u chì tự rơ i trên lư ớ i phân phố i

Trang 37

Các thiế t bị này vậ n hành theo nguyên lý " bậ t " bở i tác độ ng củ a dây chả y và

mộ t ố ng dậ p hồ quang cùng vớ i mộ t dây thủ y tinh sợ i để khử ion hóa khi phầ n tử chả y

củ a dây chả y bị chả y Dây thủ y tinh sợ i sẽ chả y sinh ra các khí khử iôn hóa tích lũy

bên trong cácố ng Hồ quang bị kéo dài, nén và đư ợ c làm nguộ i trong ố ng và khí thoát

ra ở hai đầ u ố ng mang theo mộ t phầ n các phầ n tử hồ quang duy trì Sự tái thiế t lậ p hồ

quang khi dòngđiệ n đi qua điể m không đư ợ c ngăn ngừ a bở i các khí khử iôn hóa và áp

suấ t tăng cao bở i sự chả y rố i củ a khí Các nhân tố này nâng cao cư ờ ng độ cách điệ n

củ a khe hở không khí trong ố ng Khí áp suấ t cao sau đó đẩ y các ion do hồ quang sinh

ra còn lạ i ra khỏ i ố ng

Các cầ u chì tự rơ i loạ i dây chả y (trầ n) hở có thiế t kế đơ n giả n nhấ t chỉ tin cậ y ở

ố ng phụ trợ củ a dây chả y để dậ p tắ t hồ quang và xóa các dòng điệ n Tuy nhiên, ở hai

loạ i cầ u chì tự rơ i dạ ng hở và dạ ng hộ p, dây chả y đư ợ c nằ m trong mộ t ố ng bằ ng sợ i

thủ y tinh hay còn gọ i là ố ng chứ a dây chả y để nâng cao khả năng cắ t dòng sự cố Các

cầ u chì dạ ng hộ p có các đầ u cự c, các đầ u kẹ p dây chả y và các ố ng chứ a dây chả y đặ t

hoàn toàn bên trong mộ t vỏ cách điệ n, khi cầ u chả y tự rơ i mở các phầ n này lộ ra bên

ngoài

Tiêu chuẩ n cầ u chì dạ ng bậ t nêu ở ANSI C37.42 Các cầ u chì này có điệ n áp

đị nh mứ c lớ n nhấ t từ 5,2 kV đế n 38 kV và theo kế t quả thử nghiệ m có dòng ngắ n

mạ ch đố i xứ ng đị nh mứ c xác đị nh (Các giá trị không đố i xứ ng cũng đư ợ c nêu ở tiêu

chuẩ n như ng chỉ là giá trị thông tin) Bả ng 1 tóm tắ t các giá trị đị nh mứ c phổ biế n

nhấ t đư ợ c sử dụ ng Ngoài các giá trị dòng liên tụ c, điệ n áp lớ n nhấ t và dòng ngắ n

mạ ch, ANSI C37.42 còn nêu thêm các giá trị đị nh mứ c củ a cầ u chì tự rơ i lư ớ i phân

phố i như tầ n số , mứ c chị u xung cơ bả n (BIL), dòng cắ t tả i và dòng thờ i gian ngắ n

Bả ng 1: Tóm tắ t các đị nh mứ c vớ i cầ u chì tự rơ i phân phố i loạ i bậ t

Ngày đăng: 11/10/2020, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN