+ Chứng minh điểm M thuộc đường thẳng còn lại ta đưa về bài toán chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hoặc ta chứng minh điểm M là điểm chung của hai mặt phẳng mà giao tuyến Các xác định thi
Trang 1TRUNG TÂM DẠY THÊM
Công thức đạo hàm, nguyên hàm, cấp số,…
Các công thức phương trình, bất phương trình,…
Hình giải tích Oxy, phép biến hình
Hình không gian - Hình không gian Oxyz
Trang 2x
'2
u
u
u
sinx'cosx sinu'u'.cosu
6 cosx' sinx cosu' u'.sinu
NGUYÊN HÀM CƠ
BẢN NGUYÊN HÀM MỞ RỘNG
dx
C x
H có 1 n cách chọn 1
H có 2 n cách chọn 2 ………
H có n n cách chọn nVậy số cách chọn của hành động H là:
1 .2 n
2 Hốn vị:
Trang 3facebook : https://www.facebook.com/lopnhomminhtri/ GV: Vũ Văn Thiện _ Zalo : 0983 790 520
Năm học 2020 - 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ - 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q 12, TP.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
Trang 2 Một hoán vị n phần tử là 1 bộ cĩ thứ tự gồm n phần
tử được lấy từ n phần tử ban đầu Số hoán vị của n
phần tử là: P n n! 1.2 n2 n1 n
3 Chỉnh hợp:
Một chỉnh hợp n chập k là 1 bộ sắp thứ tự gồm k
phần tử lấy ra tử n phần tử đã cho
Số các chỉnh hợp n chập k là :
! !
k n
n A
n C
CSC là một dãy số mà kể từ số hạng
thứ hai, mỗi số hạng bất kỳ bằng số đứng trước cộng với một số không đổi gọi là công sai
CSN là một dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số đứng trước nhân với một số không đổi gọi là công bội
Trang 4PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU
3 Chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối : lập bảng xét
dấu, chia trường hợp
B A
0log
Trang 5GV: Vũ Văn Thiện _ Zalo : 0983790520 facebook : Trung Tâm Minh Trí
Năm học 2020 – 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ – 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
để đưa phương trình mũ về phương trình đại số
5 Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy
ban đầu về phương trình theo biến t
4 Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy
hệ đối xứng loại hai nếu thay đổi vai trò của x
và y thì phương trình này chuyển thành phương trình kia và ngược lại
2 Phương pháp giải:
+ Lấy 1 2 -O -
2
y (hay x ) 2
phương trình của hệ ta được 1 phương trình trùng phương theo x
-O -
Trang 6n n
m Thế ma và hệ ban đầu thấy ngay hệ vô
nghiệm hoặc vô số nghiệm
3 x1x20
000
-O -
SO SÁNH MỘT SỐ VỚI HAI NGHIỆM
CỦA TAM THỨC BẬC HAI
002
002
f x Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a
Nhớ: “ phải cùng, trái trái”
2 Dấu của tam thức bậc hai y f x ax bx c 2 :
Trang 7GV: Vũ Văn Thiện _ Zalo : 0983790520 facebook : Trung Tâm Minh Trí
Năm học 2020 – 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ – 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
ĐỊNH LÝ VI_ÉT ĐỐI VỚI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Định lý thuận:
Nếu phương trình bậc hai ax2bx c có hai 0
nghiệm x và 1 x thì tổng và tích hai nghiệm là : 2
a d
Trang 8thẳng nếu giá của
u song song hoặc trùng
Lưu ý : Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của
đường thẳng vuông góc với nhau
+ Đường thẳng đi qua điểm M x y và có o; ovectơ pháp tuyến n A B;
thì phương trình tổng quát của có dạng :
A x x B y y Hay : Ax By C 0 (với A2B2 0) Lưu ý:
+ Hai đường thẳng song song có chung vectơ pháp tuyến
+ Hai đường thẳng vuông góc thì có vectơ pháp tuyến vuông góc với nhau
Trang 9facebook : lớp nhóm minh trí GV: Vũ Văn Thiện _ Zalo : 0983 790 520
TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC GIẢI TÍCH PHẲNG OXY
Năm học 2020 - 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ – 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
D D
giác của góc hợp bởi và 1 là : 2
thì phương trình đường phân giác của góc tù tạo bởi và 1 là: 2
Trang 10phía đối với
Nếu f M và f N trái dấu thì M và N khác phía
3 Tiếp tuyến tại một điểm trên đường tròn :
thẳng đi qua M x ; y 0 0 và có vectơ pháp tuyến
Cho 2 điểm phân biệt F và 1 F và 2 F F1 2 2c0
Trang 11facebook : lớp nhóm minh trí GV: Vũ Văn Thiện _ Zalo : 0983 790 520
TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC GIẢI TÍCH PHẲNG OXY
Năm học 2020 - 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ – 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
Trang 10
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1 Vuông bình = chiếu nhân huyền
R
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
kính đường tròn nội tiếp)
5 SABC p p a p b p c
-O -
TÍNH CHẤT CÁC TAM GIÁC ĐẶC BIỆT
thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Trang 12Cho điểm O và góc lượng giác
thành chính nó, biến điểm M
khác O thành điểm M’ sao cho
'
thẳng, biến đường tròn thành đường tròn có cùng
bán kính
Trong mặt phẳng Oxy cho A x A;y A Gọi A’
là ảnh của A qua phép quay Q O, Ta có :
điểm M thành điểm M’ sao cho OM'kOM
được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k
hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
biến góc thành góc bằng nó
k R
phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia
- -
Trang 13Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & TMT 13 GV: Vũ Văn Thiện
I Tọa độ của vectơ:
II Tính chất về tọa độ vectơ:
I Định nghĩa 1:
Phương trình mặt cầu (S) tâm I a b c bán ; ; kính R có dạng :
xa2 y b2 z b2R2
Trang 14III Điều kiện tiếp xúc:
II Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng:
tuyến vuông góc với nhau
IV Phương trình theo đoạn chắn:
+ Nếu cắt 3 trục tọa độ tại A a ; 0; 0,
I Một số quy ước và ký hiệu:
1 Hai bộ số A B C và ; ; A B C được gọi '; '; '
là tỉ lệ với nhau nếu:
Cho hai mặt phẳng cắt nhau :
:AxBy Cz D và 0
: 'A xB y' C z' D' 0
Trang 15Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & TMT 13 GV: Vũ Văn Thiện
phương trình của mặt phẳng đi qua giao
hoặc trùng với đường thẳng
III.Phương trình đường thẳng đi qua giao
tuyến hai mặt phẳng :
I Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Cho hai đường thẳng :
d qua A x A;y z A; A cĩ VTCP aa a a1; 2; 3d’ qua B x y z B; B; B cĩ VTCP bb b b1; ;2 3
I Khoảng cách từ 1 đến đến 1 mặt phẳng : Cho M x y z và o; o; o :AxBy Cz D0
Cho điểm M , 1 qua M và cĩ VTCP u o
Trang 16Cho hai đường thẳng chéo nhau và '
qua A cĩ vectơ chỉ phương a
' qua B cĩ vectơ chỉ phương b
,
a b AB d
Nếu d R : không cắt S
Nếu d R : thì tiếp xúc với S tại tiếp
1 Đường vuơng gĩc chung của 2 đường thẳng chéo nhau:
Trang 17Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & TMT 13 GV: Vũ Văn Thiện
đoạn vuông góc chung của d và 1 d 2
M’ đối xứng với M qua H là trung
điểm của đoạn thẳng MM’
điểm của đoạn thẳng MM’
Trang 18 d' là đường thẳng đi qua M’ và song song
Bài 12 CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG
Viết phương trình mặt phẳng chứa d và 1
song song với d
Trang 19Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & TMT 13 GV: Vũ Văn Thiện
Trang 20TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11 & 12
+ Muốn tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, ta
tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng đó rồi nối
+ Muốn chứng minh 3 điểm thẳng hàng, ta
chứng minh chúng nằm trên giao tuyến của
hai mặt phẳng phân biệt
+ Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng bất
kỳ
+ Chứng minh điểm M thuộc đường thẳng còn
lại (ta đưa về bài toán chứng minh 3 điểm
thẳng hàng, hoặc ta chứng minh điểm M là
điểm chung của hai mặt phẳng mà giao tuyến
Các xác định thiết diện: ta tìm các đoạn giao
của hình chóp cho tới khi các đoạn giao tuyến khép kín ta được hình thiết diện
6 QUỸ TÍCH GIAO ĐIỂM HAI ĐT d1 &ø d2 :
+ Tìm hai mp cố định lần lượt chứa d và 1 d 2
+ Suy ra I nằm trên giao tuyến của hai mp này
+ Giới hạn (nếu có)
+ Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường thẳng đó hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó
+ Ta chứng minh đường thẳng đó song song với 1 đường thẳng nằm trong mặt phẳng
+ Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với giao tuyến của mặt phẳng đó và mặt phẳng thứ hai chứa nó
+ Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó
a b a
x a b b
Trang 21àacebook : lớp nhóm minh trí GV: Vũ Văn Thiện
TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11 & 12
Năm học 2020 – 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q 12, Tp.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
Traná 12
+ Khi hai mặt phẳng song song, đường thẳng
nào nằm trong mặt phẳng này thì song song
với mặt phẳng kia
Cách 1 : Ta chứng minh mặt phẳng này chứa 2
đường thẳng cắt nhau cùng song song với
mặt phẳng kia
Cách 2 : Ta chứng minh mặt phẳng này chứa hai
đường thẳng song song cùng song song với 2
đường thẳng cắt nhau của mặt phẳng kia
a Định nghĩa: Trong không gian ba vectơ gọi
là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng
đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n sao cho c ma nb
xmanbpc
Ngoại ra ba số m, n, p là duy nhất,
+ Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O thì chúng tạo thành bốn góc Số đo của góc nhỏ nhất trong bốn góc đó gọi là góc tạo bởi hai đường thẳng đã cho a và b
+ Góc giưa hai đường thẳng a và b là góc tạo bởi hai đường thẳng x’Ox, y’Oy kẻ từ một điểm O bất kỳ lần lượt song song với a và b
+ Nếu một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng của mặt phẳng đó
Trang 22TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11 & 12
+ Ta chứng minh đường thẳng đó vuông góc
với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt
phẳng
+ Ta chứng minh mặt phẳng này chứa một
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
+ Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì
bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng
này và vuông góc với giao tuyến thì vuông
góc với mặt phẳng kia
+ Nếu hai mặt phẳng và vuông góc với
nhau và A là điểm nằm trên thì đường
thẳng qua A và vuông góc với sẽ nằm
trong
THỨ BA:
+ Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông
góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của
hai mặt phẳng đó cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba
1 ĐIỂM ĐẾN 1 MẶT PHẲNG:
+ Chọn mặt phẳng phụ chứa A và vuông góc với
+ Tìm giao tuyến x
AHx + Kết luậnAH Hay d A , AH
Là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường thẳng đến mặt phẳng
song song:
Là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
5 Khoảng cách giữa hai đt chéo nhau a & b:
Cách 1 : + Dựng đoạn vuông góc chung
Trang 23àacebook : lớp nhóm minh trí GV: Vũ Văn Thiện
TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11 & 12
Năm học 2020 – 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q 12, Tp.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
-6 Cách dựng đoạn vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau (Nếu hai đường thẳng
+ Trong mp a a , qua B kẻ đường thẳng song , '
song với MH cắt đường thẳng a tại A
+ Là góc tạo bởi đường thẳng đó và hình chiếu
của đường thẳng đó lên mặt phẳng
A a MH
Là góc tạo bởi hai đường thẳng : + Cùng đi qua 1 điểm trên giao tuyến
+ Cùng vuông góc với giao tuyến
Trang 24TĨM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHƠNG GIAN 11 & 12
KẾT LUẬN Hình lăng trụ lăng trụ đứng lăng trụ đều
+ Đoạn thẳng nối từ đỉnh đến trung điểm cạnh
đáy là trung đoạn của hình chĩp đều
câóê đáy
1 3
Với h: chiều cao hình chĩp
.lăná trïï đáy
Tập hợp các điểm trong khơng gian cách điểm O
cố định một khoảng R cho trước được gọi là mặt cầu tâm O bán kính R
Tập hợp các điểm nằm trong mặt cầu và thuộc mặt cầu gọi là khối cầu
b Tính chất:
+ Mọi điểm nằm trên trục của đường trịn ngoại tiếp đa giác thì cách đều các đỉnh của đa giác Ngược lại, mọi điểm cách đều các đỉnh của
đa giác thì nằm trên trục của đường trịn ngoại tiếp đa giác
Trang 25àacebook : lớp nhĩm minh trí GV: Vũ Văn Thiện
TĨM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHƠNG GIAN 11 & 12
Năm học 2020 – 2021 LỚP HỌC MINH TRÍ 18A Song Hành, P Trung Mỹ Tây, Q 12, Tp.HCM
Lớp học gần ngã ba đường Song Hành & Trung Mỹ Tây 13 ĐT : 088 880 51 52
Traná 16
THẲNG :
a Định nghĩa:
+ Là mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn
thẳng và vuơng gĩc với đoạn thẳng đĩ
b Tính chất :
+ Mọi điểm nằm trên mặt phẳng trung trực của
đoạn thẳng thì cách đều hai đầu đoạn thẳng
Ngược lại, mọi điểm cách đều hai đầu đoạn
thẳng thì thuộc mặt phẳng trung trực của
đoạn thẳng đĩ
NGOẠI TIẾP HÌNH CHĨP :
* Cách 1 :
+ Nếu các đỉnh của hình chĩp cùng nhìn đoạn
AB dưới một gĩc vuơng thì ta6k của mặt cầu
là trung điểm đoạn AB Bán kính
+ Tìm giao điểm của trục với mặt
tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp
7 Diện tích mặt cầu: Smặt cầï 4R2
Mặt trụ là hình trịn xoay sinh ra bởi đường thẳng
l gọi là trục, l gọi là đường sinh của mặt trụ
2 Định nghĩa hình trụ:
+ Hình trụ là hình giới hạn bởi mặt trụ và 2
đường trịn bằng nhau, là giao tuyến của mặt trụ
với hai mặt phẳng vuơng gĩc với trục Bán
kính R của hai đường trịn là khoảng cách giữa
và l
+ Hình trụ là hình trịn xoay tạo ra bởi 4 cạnh của hình chữ nhật khi quay quanh đường trung bình của hình chữ nhật đĩ
tất cả các đường sinh thì ta được giao tuyến là
+ Nếu hR : cắt mặt trụ theo hai đường sinh,
thiết diện là một hình chữ nhật
+ Nếu hR: tiếp xúc với mặt trụ theo một
đường sinh
+ Nếu hR : khơng cắt mặt trụ
cĩ hai kích thước là chiều cao hình trụ và 2R
5 Thể tích khối trụ: Vtrïï Sđáy h
6 Diện tích xung quanh: Sxïná ëïanâ trïï2R h
7 Diện tích tồn phần :
xïná ëïanâ trïï đáy trïï toà n êâần trïï
8 Hình cầu nội tiếp hình trụ :
Nếu mặt cầu đĩ tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình trụ và tiếp xúc với hai đáy của hình trụ
9 Mặt cầu ngoại tiếp hình trụ:
hình trụ
Trang 26TĨM TẮT LÝ THUYẾT HÌNH HỌC KHƠNG GIAN 11 & 12
10 Tính chất của hình trụ:
Khi giải các bài tốn về hình trụ ta thường dùng
phép chiếu vuơng gĩc xuống mặt đáy rồi sử dụng
Mặt nĩn là hình trịn xoay sinh ra bởi đường
thẳng l khi quay quanh đường thẳng cắt l
nhưng khơng vuơng gĩc với l
Hình nĩn là hìn trịn xoay sinh ra bởi ba cạnh của
tam giác cân khi quay quanh trục đối xứng của
tam giác đĩ
Là hình trịn xoay sinh ra bởi mặt hình tam giác
vuơng khi quay quanh đường thẳng chứa cạnh
gĩc vuơng
1 2xïná ëïanâ nón đáy
sinh Pđáy2R: chu vi đáy
Chú ý: đường sinh hình nĩn là đoạn thẳng nối từ
đỉnh của hình nĩn đến một điểm trên đường trịn
V S h
Một hình cầu gọi là nội tiếp hình nĩn khi nĩ tiếp
xúc với tất cả các đường sinh và tiếp xúc với đáy
của hình nĩn
Một mặt cầu gọi là ngoại tiếp hình nĩn khi mặt
cầu này chứa đỉnh và đường trịn đáy của hình
nĩn
Một hình trụ gọi là nội tiếp hình nĩn khi một đáy
của hình trụ thuộc mặt nĩn, đáy cịn lại là một
đường trịn đồng tâm với đường trịn đáy của
hình nĩn