b/ Cách dùng Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.. Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật.• Eg: This festival occurs every 4
Trang 1a/ Cấu trúc
– Với động từ TO BE, thì Hiện tại Đơn cho 3 dạng của TO BE như sau: AM với đại từ I, IS với HE/SHE/IT, ARE với YOU/WE/THEY
• (+) S + am/is/are + O
• (-) S + am/is/are + not + O
• (?) Am/is/are + S + O?
– Theo sau TO BE là danh từ, tính từ và đại từ Ngoài ra còn có thể có mạo từ, phân từ, trạng từ, số từ tùy trường hợp
Eg:
• She is tall, her sister is short (Cô ấy cao, chị cô ấy thì thấp.)
• He is a teacher, I am a writer (Anh ấy là thầy giáo, còn tôi là nhà văn.)
– Với động từ thường, chúng ta dựa vào chủ ngữ để cho dạng đúng của động từ: Số
ít với HE/SHE/IT, số nhiều với I/YOU/WE/THEY
• (+) S + V
• (-) S + do/does + not + V
• (?) Do/Does + S + V?
Eg:
• They like tea (Họ thích trà.)
• They don’t like tea (Họ không thích trà.)
• Do they like tea? (Họ có thích trà không?)
b/ Cách dùng
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại
• Eg: We go to work every day (Chúng tôi đi làm mỗi ngày.)
Trang 2Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật.
• Eg: This festival occurs every 4 years (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên
• Eg: The Earth moves around the Sun (Trái đất quay quanh Mặt trời.)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…
• Eg: The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
c/ Dấu hiệu nhận biết
Trong câu thường xuất hiện những trạng từ sau: ALWAYS (luôn luôn), USUALLY (thường thường), OFTEN (thường xuyên), SOMETIMES (thỉnh thoảng), EVERY DAY/WEEK/MONTH/YEAR (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm), ONCE/TWICE/THREE TIMES/FOUR TIMES…A DAY/WEEK/MONTH/YEAR (một lần /hai lần/ba lần/bốn lần…một ngày/tuần/tháng/năm)
Eg:
• I listen to music every day (Tôi nghe nhạc hàng ngày.)
• I go home twice a month (Tôi về nhà hai lần mỗi tháng.)
2 Hiện tại tiếp diễn
a/ Cấu trúc
• (+) S + am/is/are + V-ing
• (-) S + am/is/are + not + V-ing
• (?) Am/Is/Are + S + V-ing?
Eg:
• I am watching TV (Tôi đang xem ti vi.)
• I’m not watching TV (Tôi có đang xem ti vi đâu.)
Trang 3• Are you watching TV? (Cậu đang xem ti vi đấy à?)
b/ Cách sử dụng
Diễn đạt một hành động đang xảy tại thời điểm nói
• Eg: I am eating my lunch right now (Bây giờ tôi đang ăn trưa.)
Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói
• Eg: I’m quite busy these days, I’m doing my assignment (Dạo này tôi khá là bận, tôi đang làm luận án.)
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn
• Eg: I am flying to London tomorrow (Tôi sẽ bay sang Luân Đôn sáng ngày mai.)
Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói Cách dùng này được dùng với trạng từ ALWAYS, CONTINUALLY
• Eg: He is always losing his keys (Anh ấy cứ hay đánh mất chìa khóa.)
c/ Dấu hiệu nhận biết
– Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: NOW (bây giờ), RIGHT NOW (ngay bây giờ), AT THE MOMENT (lúc này), AT PRESENT (hiện tại)
• Eg: My parents are cooking lunch in the kitchen now.
– Trong câu có các câu gây sự chú ý như: Look! (Nhìn kìa!), Listen! (Hãy nghe này!), Keep silent! (Hãy im lặng!), Quiet! (Trật tự nào!)
• Eg: Look! The train is coming (Nhìn kìa! tàu đang đến.)
3 Bài tập
a/ Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
1. The Earth (go) _ around the Sun
Trang 42. My mother (sweep) _ the floor every morning.
3. We often (be) _ at home on summer holiday
4. I (not use) _ this car regularly
5. Hoa (drive) _ to work every day
6. They often (not watch) _ TV
7. My cousin (study) _ English every night
8. _ the plane (take) _ off at 6 pm this weekend?
9. My sister (not love) _ Maths
10. _ Nam and Trang usually (go) _ to the cinema together?
b/ Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dựa vào các từ gợi ý cho sẵn
1. They/ask/a/woman/about/the/way/the/railway/station
2. My/father/water/some plants/the/garden
3. Tam/have/lunch/her/friends/a/restaurant
4. My/daughter/draw/a/beautiful/picture
5. My/mother/clean/kitchen
c/ Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc (thì Hiện tại Đơn hoặc thì Hiện tại Tiếp diễn)
1. He always (go) _ class lately
2. Sit down! A strange dog (run) _ to you
3. That baby (cry) _ loudly in the party now
4. Lan (travel) _ to London every Sunday
5. My brothers (not/drink) _ tea at the moment
Trang 56. We (have) _ a holiday in July every year.
7. You (play) _ football once a week
8. The moon (circle) _ around the earth
9. You always (teach) _ me new things
10. Look! Those people (climb) _ the mountain so fast