1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Anh_11 HK I_14

3 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh NC 11
Trường học Duc Tam High School
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2025
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chọn từ / cụm từ thích hợp ứng với A, hoặc B,C,D để hoàn thành câu sau: She didn’t answer the phone last night.. must go Câu 4: Chọn từ / cụm từ thích hợp ứng với A, hoặc B,C,D

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TIENG ANH NC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 143

Họ, tên thí sinh:

Lớp:

Đề thi gồm có 2 phần:phần trắc nghiệm ( 30 câu), phần tự luận

Câu 1: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

If I you, I the invitation

A had been / will refuse B am / will refuse

C were / would refuse D was / will refuse

Câu 2: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

He the office when I arrived

Câu 3: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

She didn’t answer the phone last night She out

A must have gone B might have gone C could go D must go

Câu 4: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

The food was forbidden He wasn’t allowed them

Câu 5: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

her good look, she got the job as a model

Câu 6: Xác định từ / cụm từ có gạch dưới,cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

The present you gave me was the one that I give you last time

A B C D

Câu 7: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

He always wears clothes……… are too small for him

Câu 8: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

It was difficult a date which was convenient for everyone

Câu 9: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

Mary her younger sister passing her exam

A congratulated / on B apologised / for C congratulation / on D apology / for

Câu 10: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

He would prefer chicken soup rather than milk

A had / drank B have / drink C having / drinking D to have / drink

Câu 11: Chọn câu thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) diễn đạt đúng nghĩa với câu in nghiêng :

Jane was ill, so she didn’t go to work.

A If Jane weren’t ill, she would go to work

B If Jane hadn’t been ill, she would go to work

C If Jane weren’t ill, she would have gone to work

D If Jane hadn’t been ill, she would have gone to work

Câu 12: Chọn câu thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) diễn đạt đúng nghĩa với câu in nghiêng :

“Be careful The water is hot,” she shouted.

A She asked me to be careful because the water was hot

B She said to be careful because the water is hot

Trang 2

C She told me to be careful because the water is hot.

D She shouted be careful because the water was hot

Câu 13: Chọn câu thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) diễn đạt đúng nghĩa với câu in nghiêng :

Even though they were late, they didn’t hurry.

A Despite being late, they didn’t hurry

B In spite of being late, they didn’t hurry

C In spite of their lateness, they didn’t hurry

D All are correct

Câu 14: Chọn câu thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) diễn đạt đúng nghĩa với câu in nghiêng :

“I’m sorry I have to leave early,”he said.

A He apologised for having to leave early

B He apologised that he has to leave early

C He apologised to have to leave early

D He apologised to have left early

Câu 15: Chọn từ gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 16: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

She hasn’t written to me we met last time

Câu 17: Chọn từ gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 18: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

That is a………

A valuable French stamp B French stamp valuable

C French valuable stamp D valuable stamp French

Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời từ câu 19 đến câu 23

The population of the world has increased more in modern times than in all other ages of history

combined World population totalled about 500 million in 1650 It doubled in the period from 1650 –

1850 Today the population is more than five billion Estimates based on research by the United

Nations indicate that it will more than double in next twenty- five years, reaching seven billion by the

year 2000

Câu 19: By 1850, approximately what was world population ?

A seven billion B one billion C 500 million D three billion.

Câu 20: World population doubled in the years between

A 1850 - 2000 B 1650 - 1850 C 500 - 1650 D 1650 - today.

Câu 21: According to the passage, by the year 2000 the earth’s population should exceed the present

figure by

A 500 million B seven billion C three billion D four billion.

Câu 22: In the text, the word “totalled”most nearly means

Câu 23: The word “ indicate “ in the text most nearly means

Câu 24: Xác định từ / cụm từ có gạch dưới,cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

Have you ever met the man is standing over there

A B C D

Câu 25: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

My uncle, Tom, you met yesterday, is one of the best doctors in the city

Câu 26: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

the red light, he was fined 120 thousand VND by the police

Trang 3

A Being running B Having run C Being run D Run

Câu 27: Chọn từ gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 28: Xác định từ / cụm từ có gạch dưới,cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

After Tom had returned to his house, he was reading a book

A B C D

Câu 29: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:

The police agreed

A to let me go B to let me going C to let me to go D let me go Câu 30: Chọn từ / cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau: My parents always made because they thought it was good for my health A me ate fruit B me to eat fruit C me eating fruit D me eat fruit *Writing: A friend, living in Hue city, has written to you, inviting you to go for a week’s holiday You say “ Yes” Write a letter to him / her

- HẾT

-1.A B @ D 2.A B C @ 3.A @ C D 4.A B @ D 5.A B C @

6.A B C @ 7.A B @ D 8.A @ C D 9.@ B C D 10.A B C @

11.A B C @ 12.@ B C D 13.A B C @ 14.@ B C D 15.A B @ D 16.A B @ D 17.@ B C D 18.@ B C D 19.A @ C D 20.A @ C D 21.A @ C D 22.A B C @ 23.A B @ D 24.A B @ D 25.A @ C D 26.A @ C D 27.A B C @ 28.A B C @ 29.@ B C D 30.A B C @

Writing:( 2.5 marks ) • Correct form for each letter:( 1.0m ) • Good ideas : ( 1.0m ) • Presentation : ( 0.5m )

Ngày đăng: 22/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w