1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HC chương 2 qui luật di truyền đã gộp

44 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 4,78 MB
File đính kèm HC chương 2 qui luật di truyền-đã gộp.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen, sinh học 12, chủ đề sinh 12, qui luật di truyền, sinh 12, qui luật menden, moogan, ảnh hưởng môi trường lên sự biểu hiện gen,

Trang 1

Trường THPT Cần Đăng Tài liệu môn Sinh học

CHỦ ĐỀ 2 QUI LUẬT DI TRUYỀN

Giáo viên : Lê Văn Quốc

Số điện thoại: 0383.699.732

Họ và tên học sinh: ………

Lớp: …………

Năm học 2019-2020

Trang 2

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

Trang 3

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

- Kiểu gen dị hợp gồm 2 alen giống hay khác nhau ?:

- Thuần chủng là kiểu gen đồng hợp hay dị hợp ? :

- Không thuần chủng là kiểu gen đồng hợp hay dị hợp ? :

BÀI 8 QUY LUẬT MENDEN : QUY LUẬT PHÂN LI I.PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM MEDEN  Đối tượng thí nghiệm Meden sử dụng là gì ? ………

Nêu tên phương pháp thí nghiệm Menden ? ………

 Hoàn thành bài tập trắc nghiệm sau : Phương pháp lai và phân tích con lai của Menden gồm các bước sau: 1 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết khoa học 2 Lai các dòng thuần chủng khác nhau bởi một hay nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở đời F1, F2, F3 3 Tạo các dòng thuần chủng khác nhau về từng tính trạng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ 4 Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết của mình Trình tự các bước đúng: A 3 → 2 → 1 → 4 B 3 → 2 → 4 → 1 C 3 → 4 → 1 → 2 D 1 → 3 → 2 → 4  Nêu ngắn gọn 4 bước thí nghiệm Menden ? Bước 1 :

Bước 2 :

Bước 3 :

Bước 4 :

 Nêu tính sáng tạo và độc đáo trong phương pháp thí nghiệm của menđen ? ………

II QUY LUẬT PHÂN LY(Lai 1 cặp tính trạng)

1 Thí nghiệm

Nêu vấn đề : F2 tỉ lệ kiểu hình : 3 đỏ : 1 trắng

Meden cho các cây F2 tự thụ phấn được kết quả :

+ Tất cả hoa trắng tự thụ thu được 100% trắng

Trang 4

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

+ 1/3 hoa đỏ tự thụ thu được 100% đỏ

+ 2/3 hoa đỏ tự thụ thu được 75% đỏ : 25% trắng

Em hãy xác định : thuần chủng hay không thuần chủng của F2 :

gồm : 1/3 đỏ ………… 2/3 đỏ ……… 1 trắng ………

2 Hình thành học thuyết khoa học - Giải thích kết quả thí nghiệm : Em hãy quan sát thí nghiệm meden, kết hợp với hướng dẫn giáo viên để giải quyết các vấn đề sau : F1 : 100% hoa đỏ nên suy ra tính trạng nào là tính trạng trội ? tính trạng nào là tính trạng lặn ?

Qui ước : A ……… ; a : ………

Xác định kiểu gen của P thuần chủng : Đỏ ……… Trắng ………

Viết giao tử : AA - tạo giao tử …Aa - tạo giao tử ………aa - tạo giao tử …………

Viết sơ đồ lai : P t/c Đỏ ………… x trắng ………

Gp

F1

F1xF1

F2 Kiểu gen

Kiểu hình

3 Nội dung qui luật phân li Hoàn thành bài tập điền khuyết sau - Mỗi tính trạng do mấy alen qui định ? ? Nguồn gốc ? ………

- Các alen này tồn tại trong tế bào của cơ thể như thế nào ?

- Khi hình thành giao tử, các thành viên của cặp alen phân li như thế nào ?

 Bản chất qui luật phân li là gì ?

 Thuật ngữ Alen trong di truyền hiện đại được menden gọi là gì ? ………

Trang 5

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

4 Lai phân tích

- Lai phân tích là phép lai giữa tính trạng nào với tính trạng nào ? ………

- Mục đích của lai phân tích dùng để xác định kiểu gen hay kiểu hình của tính trạng trội ? :

- Nếu kết quả phép lai phân tích

+ Đồng tính thì : kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội là gì ?: + Phân tính thì : kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội là gì ?:

5 Cơ sở tế bào học qui luật phân li

Trong tế bào sinh dưỡng(2n) các gen và các NST tồn

tại như thế nào ?

Trong quá trình giảm phân tạo giao tử

+ Các thành viên của 1 cặp alen phân li như thế nào

về các giao tử ? + Các NST trong cặp NST tương đồng phân li như thế nào về các giao tử ? ………

Trang 6

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

6 Sơ đồ lai qui luật phân li : Xét trường hợp trội hoàn toàn

 Thực hiện các phép lai cơ bản sau: A : Đỏ , a Trắng, trội lặn hoàn toàn: A- : Đỏ, aa Trắng

1.P A a x Aa 2.P A a x AA 3.P A a x aa

Gp:……… Gp:……… Gp:………

F1:………

………

F1:………

………

F1:………

………

Kiểu gen:………

………

Kiểu gen:………

………

Kiểu gen:………

………

Kiểu hình: :………

………

Kiểu hình: :………

………

Kiểu hình: :………

………

4.P AA x aa 5.P AA x AA 6.P aa x aa Gp:……… Gp:……… Gp:………

F1:………

………

F1:………

………

F1:………

………

Kiểu gen:………

………

Kiểu gen:………

………

Kiểu gen:………

………

Kiểu hình: :………

………

Kiểu hình: :………

………

Kiểu hình: :………

………

7 Điều kiện nghiệm đúng qui luật phân li Các điều kiện nghiệm đúng qui luật phân i  Bố mẹ phải thuần chủng  Trội lặn hoàn toàn  Số cá thể con lai phải lớn  Quá trình giảm phân xảy ra bình thường  Điều kiện nào quan trọng nhất ?:………

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM « BÀI 1 QUI LUẬT PHÂN LI »

Câu 1: Quy luật phân li của Menđen được hiểu theo thuật ngữ hiện đại như sau:

A Mỗi tính trạng do một alen quy định Khi hình thành giao tử, các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về các giao tử, nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen

B Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định Khi hình thành giao tử, các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về các giao tử, nên mỗi giao tử chứa một cặp alen

C Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định Khi hình thành giao tử, các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về các giao tử, nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen

Trang 7

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

D Mỗi tính trạng do một alen quy định Khi hình thành giao tử, các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về các giao tử, nên mỗi giao tử chứa một cặp alen

Câu 2: Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép

lai:

A Aa × aa B Aa × Aa C AA × aa D Aa × aa; AA × Aa

Câu 3: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

A Sự phân li đồng đều của cặp NST tương đông mang gen về các giao tử trong quá trình giảm phân

B Khả năng tự nhân đôi của cặp NST tương đồng trước khi bước vào giảm phân

C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương đồng trong giảm phân

D Sự phân li đông đều của cặp NST tương đông mang gen trong nguyên phân

Câu 4: Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương

pháp:

A Tạp giao B Phân tích cơ thể lai C Lai phân tích D Lai thuận nghịch

Câu 5: Lai phân tích là phép lai:

A Giữa một cá thể mang kiểu gen dị hợp với một cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

B Giữa một cá thể mang tính trạng trội với một cá thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen

C Giữa một cá thể mang kiểu gen đồng hợp trội với một cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

D Thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai để phân tích vai trò của bố và mẹ trong quá trình di truyền các tính trạng

Câu 6:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho biết quá trình

giảm phân không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ

và cây quả vàng?

Câu 7:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.Theo lí thuyết,

phép lai Aa× aa cho đờicon có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:

A.2 cây quả đỏ : 1 câyquả vàng B 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C.1 cây quả đỏ : 3 câyquả vàng D 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 8: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho biết

quá trình giảm phân không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cây hoa đỏ?

Câu 9: Cho biết một gen qui định một tính trạng và alen B là trội hoàn toàn so với alen b Theo lý thuyết thì

phép lai Bb x Bb cho ra đời con có:

A 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình B 2 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình

C 3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình D 2 loại kiểu gen, 3loại kiểu hình

Câu 10: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AA X Aa cho đời con

có tỉ lệ kiểu gen là:

A.1:1 B.3:1 C 1:2:1 D 9:3:3:1

Trang 8

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

có tỉ lệ kiểu gen là:

A.1Aa : 1aa C.3Aa : 1aa B 1AA : 2Aa : 1aa D 1Aa

Câu 12 : Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai Aa X aa cho đời con

có tỉ lệ kiểu gen là:

A.1:1 B 1:2:1 C.3:1 D 9:3:3:1

Câu 13 : Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy

ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai AA X Aa là:

A 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

C.3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

B 100% hoa đỏ

D 100% hoa trắng

Câu 14 : Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không

xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa X aa là:

A 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

C.3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

B 100% hoa đỏ

D 100% hoa trắng

Câu 15 : Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy

ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai AA X aa là:

A 1 Hoa đỏ : 1 hoa trắng

C.3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

B 100% hoa đỏ

D 100% hoa trắng

Câu 16 : Ở đậu hà lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra

đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 1 loại kiểu hình

I Aa x Aa II Aa x aa III AA x Aa

IV aa x aa V.AA x aa VI AA x AA

BÀI 9 : QUY LUẬT MENDEN : QUI LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP

1 Thí nghiệm lai hai tính trạng của Međen

Pt/c Vàng, trơn x Xanh nhăn

(3 Vàng: 1 xanh) x ( 3 trơn : 1 nhăn) =

………

………

Trang 9

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

2 Sơ đồ lai giải thích kết quả

 Em hãy so sánh tích kiểu hình từng cặp tính trạng với kiểu hình 2 cặp tính trạng ? ………

 Rút ra qui di truyền tính trạng màu sắc và hình dạng quả ? ………

 Xác định trội lặn: Xác định Trội, lặn: vì F1 100% vàng trơn nên Suy ra + Tính trạng màu sắc hạt : thì màu nào trội ? ……… màu nào lặn ? ………

+ Tính trạng hình dạng hạt: thì hình dạng nào trội ? ………… hình dạng nào lặn ? ………

 Qui ước: A a B b

 Kiểu gen: P thuần chủng có kiểu gen Vàng trơn:……… Xanh nhăn:………

 Cách viết giao tử : AABB tạo giao tử ……….aabb tạo giao tử ………

AaBb tạo giao tử ………

Sơ đồ lai P thuần chủng

Gp

F1

F1 x F1

GF1

F2

Kiểu hình

Kiểu gen

Số kiểu gen

Số kiểu hình

3 Nội dung qui luật phân li độc lập Các cặp alen( cặp nhân tố di truyền) qui định các cặp tính trạng khác nhau đã phân li như thế nào trong quá trình phát sinh giao tử ? ………

Trang 10

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

4 Cơ sở tế bào học qui luật phân li độc lập

- Các gen nằm trên mấy nhiễm sắc thể ?

- Các nhiễm sắc thể của các cặp nhiễm sắc thể phân li và tổ hợp như thế nào trong quá trình phát sinh giao

tử ?

- Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong các cặp NST tương đồng dẫn đến các cặp alen nằm trên nó phân li và tổ hợp như thế nào ?

5 Ý nghĩa qui luật phân li độc lập

- P Vàng trơn x Xanh nhăn được đời F2 4 kiểu hình : Vàng trơn, Xanh nhăn, vàng nhăn, xanh trơn Vậy

2 kiểu hình vàng nhăn, xanh trơn khác P gọi là biến dị gì ? ………

- Các gen nằm trên các NST khác nhau di truyền phân li độc lập thì biến dị tổ hợp tăng hay giảm ?

………

- Con người 2n=46, thì tạo nên số tổ hợp : 223 x 223 = ……….kiểu hình Từ đây suy ra nhờ các gen phân li độc lập thì tạo cho sinh vật ngày nay như thế nào ? ………

- Phép lai AaBb x aabb hỏi tỉ lệ kiểu hình : A_B_ = ………

- Nếu biết được các gen nào đó phân li độc lập thì có thể dự đoán được

6 Một số công thức tổng quát n cặp gen dị hợp lai với nhau

Xét phép lai 1 cặp gen dị hợp

P Aa x Aa

Tỉ lệ kiểu gen :……….Số kiểu gen :………

Tỉ lệ kiểu hình : ……… Số kiểu hình :………

Trang 11

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

Bài tập 1

P AaBb x aabb P AaBb x AaBb

TLKG

Số kiểu gen

TLKH

số kiểu hình

Bài tập 2 Cho lai giữa cơ thể AaBbddEe với cơ thể aaBbDdEe Hãy xác định:

a Tỷ lệ kiểu gen aaBbddEE? ………

b Tỷ lệ của kiểu hình mang cả bốn tính trạng lặn? ………

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM “QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP”

Câu 1: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là:

A Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li về các giao tử một cách độc lập

B Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể

C Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

D Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

Câu 2: Nếu ở F 1 có n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử của F 1 là:

A Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

B Các gen có điều kiện tương tác với nhau

C Dễ tạo ra các biến dị di truyền

D Ảnh hưởng của môi trường

Câu 7: Nội dung chủ yếu của quy luật phân ly độc lập là:

A “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ

lệ 9:3:3:1.”

B “Các cặp nhân tố di truyền (cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong hình thành sinh giao tử ”

Trang 12

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

C “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó”

D “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”

Câu 8: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là:

A Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn

B Các cặp gen qui định các cặp tính trạng tương phản phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

C Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

D Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Câu 9: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- thấp; gen B quả đỏ, gen b- trắng Các gen di truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố

mẹ là

A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb

C Aabb x AaBB D AaBb x AaBb

Câu 10: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A 3 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 1 : 1

Câu 11: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra

A 16 loại giao tử B 2 loại giao tử C 4 loại giao tử D 8 loại giao tử

Câu 12: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE× aaBBDdee cho đời con có

A.8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

C.12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D.12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

Câu 13: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là

A AaBb × AABb B Aabb × AaBB C aaBb × Aabb D AaBb × aabb

Câu 14: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và

tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd × Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng là

A 1/32 B 1/2 C 1/8 D 1/16

Câu 15: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và

tổ hợp tự do, phép lai Aabb × aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A.1 : 1 : 1 : 1 B 1 : 1 C 3 : 1 D 9 : 3 : 3 : 1

Câu 16: Ở một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do Cho cơ thể

có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen aabb ở đời con là

A.9/16 B 2/16 C 3/16 D 1/16

Câu 17: Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, cơ thể có kiểu gen aaBbCcDd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là

A.4 B 8 C 2 D 16

Trang 13

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

Câu 18: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu trắng; hai cặp gen này nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16?

C AaBb x Aabb D AaBb x AaBb

Câu 19: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ

lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?

A.AaBb × AaBb B Aabb × aaBb

C aaBb × AaBb D Aabb × AAbb

Câu 20:Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương

đồng khác nhau thì chúng

A.di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

B.sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

C.luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

D.luôn có số lượng,thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau

Câu 21: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaXBXb giảm phân bình thường sẽ tạo bao nhiêu loại giao tử?

Câu 22: Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd x

AaBbDd cho đời con có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ

Câu 23: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, gen D quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen d quy định hạt nhăn; các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo

lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Có 8 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ, hạt trơn

II Phép lai AaBBDD X Aabbdd thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1

III Phép lai P: AaBbdd X Aabbdd thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1

IV Phép lai P: AaBbDd X AaBbDd thu được F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, hạt trơn chiếm tỉ lệ là 27/64

Câu 24: Ở 1 loài hoa giấy, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; BB quy định hoa đỏ, Bb quy định hoa hồng, bb quy định hoa trắng Các gen phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa hồng

II Phép lai Aabb X AaBB thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1

III Phép lai P: AaBb X aaBb thu được F1 có kiểu hình thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ là 1/8

IV Phép lai AaBb X AABb sẽ thu được đời con có tối đa 6 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình

Trang 14

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

BÀI 10: TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

I Khái quát tương tác gen

Xét trường hợp tương tác giữa các gen không alen nằm trên các cặp NST khác nhau

 Tương tác gen là các gen tương tác với nhau qui định kiểu hình mấy tính trạng ? ………

 Thực chất của tương tác gen là thành phần nào của các gen tương tác với nhau ? ………

1 Tương tác bổ sung

a Xét phép lai dị hợp tử 2 cặp gen lai với nhau AaBb x AaBb

- Xét trường hợp phân li độc lập: A: Vàng, a: xanh, B trơn, b nhăn Em hãy tìm tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ

kiểu hình của phép lai AaBb x AaBb

+ Tỉ lệ kiểu gen: + Tỉ lệ kiểu hình:

- Xét trường hợp tương tác gen theo kiểu bổ sung của gen trội A và gen B được các kết quả như sau: + 9 Đỏ : 3 Vàng: 3 Xanh: 1 trắng

+ 9 Đỏ : 6 Vàng: 1 trắng

+ 9 Đỏ : 7 trắng

Em hãy giải thích tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình của từng kết quả?

+ Tỉ lệ kiểu gen: + Tỉ lệ kiểu hình:

 9 Đỏ : 3 Vàng: 3 Xanh: 1 trắng:

 9 Đỏ : 6 Vàng: 1 trắng:

 9 Đỏ : 7 trắng:

b Xét phép lai phân tích : AaBb x aabb Em hãy giải thích kết quả phép lai tích: 3 Trắng : 1 đỏ qua tỉ

lệ kểu gen và tỉ lệ kiểu hình ?

+ Tỉ lệ kiểu gen: + Tỉ lệ kiểu hình:

c Kết luận tương tác bổ sung(bổ trợ)

- Các gen không alen với nhau tương bổ sung(bổ trợ) cùng qui định kiểu hình mấy tính trạng ? ……

- Phép lai dị hợp 2 cặp gen tương tác bổ sung theo các tỉ lệ nào ? ………

- Phép lai phân tích dị hợp 2 cặp gen : AaBb x aabb tương tác bổ sung theo tỉ lệ nào ? ………

Trang 15

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

2 Tương tác cộng gộp

- Tương tác công gộp là kiểu tương tác các alen cùng hay khác locut gen ? ………

Mỗi alen trội hay lặn bất kể locut nào làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên một chút ?

3 Ý nghĩa tương tác gen

- So sánh qui luật phân li độc lập thì kiểu gen giống hay khác ? kiểu gen :………

Kiểu hình giống hay khác ? Kiểu hình: …

- Tương tác gen: tăng hay giảm biến dị tổ hợp ? biến dị tổ hợp: ……… kiểu hình củ hay mới

so với kiểu hình bố mẹ ? kiểu hình ……… Bố mẹ

Vd1: Màu da người do ít nhất 3 cặp gen: Aa, Bb, Dd

nằm trên các NST khác nhau qui định Mỗi alen trội

alen hay không alen đều làm tăng sự biểu hiện kiểu

hình màu da do tổng hợp được sắc tố melanin Xác

định số alen trội trong các kiểu gen sau:

+ AABBDD:……….+ AABBDd:………

+ AABbdd:………+ AaBbDd:…………

+ AaBbdd:………+ aabbdd:………

Trang 16

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

II Gen đa hiệu

Vd: Bệnh thiếu màu hống cầu hình liềm

- Nêu dạng đột biến gen gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ? ………

- Hemoglobin Hb A thay thế thành Hb đột biến dạng gì ? ………

- Axit amin glutamic bị đột biến thành axit amin gì ?

- Đột biến xảy ra 1 gen gây nên các bệnh nào ? ………

- Vậy gen đa hiệu là 1 gen mà sản phẩm của nó chi phối mấy tính trạng ? ………

- Khi gen đa hiệu bị đột biến ảnh hưởng đến mấy tính trạng ?:

Bài tập trắc nghiệm tương tác gen và gen đa hiệu Câu 1: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô A di truyền theo quy luật tương tác bổ sung B do một cặp gen quy định, phân li độc lập C di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

D di truyền theo quy luật liên kết gen

Câu 2: Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:

A 1 gen chi phối nhiều tính trạng khác nhau

B Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

Trang 17

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

C Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

D 1 gen bị đột biến thành nhiều alen

Câu 3: Khi 1 tính trạng do nhiều gen không alen cùng quy định, thì gọi là hiện tượng:

A Đa alen B Tương tác gen C Đơn gen D.Gen đa hiệu

Câu 4: Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là:

A Nhiều gen cùng lôcut xác định 1 kiểu hình chung

B Các gen khác lôcut tương tác trực tiếp với nhau xác định 1 kiểu hình

C Sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác với nhau xác định 1 kiểu hình

D Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành

Câu 5: Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì

làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn Người da trắng có kiểu gen:

Câu 6: Gen đa hiệu là

A 1 gen chi phối nhiều tính trạng khác nhau B Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

C Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng D 1 gen bị đột biến thành nhiều alen

Câu 7: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1 Tính trạng này di truyền theo

quy luật

A tác động cộng gộp B liên kết gen

C hoán vị gen D di truyền liên kết với giới tính

Câu 8: Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu

trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa

màu trắng Biết không có đột biến mới xảy ra Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật

A tác động đa hiệu của gen B phân li

C di truyền liên kết với giới tính D tương tác bổ sung (tương tác giữa các gen không alen)

Câu 9: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự

thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô

A do một cặp gen quy định B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung D di truyền theo quy luật liên kết gen

Câu 10: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định

theo kiểu tương tác bổ sung Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa

đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng ?

A AaBb × Aabb B AaBb × aaBb C AaBb × AaBb D AaBb × AAbb

Câu 11: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100%

cây hoa màu đỏ Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A Ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân) B Tương tác bổ sung

C Tương tác cộng gộp D Phân li

Trang 18

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

Câu 12: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định Trong

kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng Cho phép lai P : AaBb x aaBb, theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ

Câu 13: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen aabb

quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời FB thu được tổng số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở FB là

Câu 14: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng Trong phép lại giữa hai cây

hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Dự đoán nào sau đây về kiểu gen của F2 là không đúng?

A Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen

B Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen

C Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen

D Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen

Câu 15: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho cây F1

tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ

lệ phân li kiểu gen ở F2 là:

A 1: 2 :1 :2 :4 :2 :1 :1 :1 B 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 :1 :2 :1

C 4 :2 : 2: 2:2 :1 :1 : 1 :1 D 3 : 3 : 1 :1 : 3 : 3: 1: 1 : 1

Câu 16: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa

và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủng là?

Câu 17 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa

và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa trắng là?

Câu 18 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa

và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen nào sau đây quy định hoa vàng?

Câu 19 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa

và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Có bao nhiêu kiểu gen sau đây quy định kiểu hình hoa đỏ?

I AABB II AAbb III AaBb IV AABb V aaBB VI Aabb VII AaBB VIII Aabb

Trang 19

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

Câu 22 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa

và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của phép lai AaBb X aabb là

A.9 : 3: 3: 1 B 9 : 6 :1 C.3 : 4 : 1 D 1 : 2 : 1

Câu 23 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ, các kiểu gen khác quy định hoa trắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của phép lai AaBb X AaBb là

A.9 : 3: 3: 1 B 9 : 6 :1 C.1 : 1 : 1 : 1 D 9 : 7

Câu 24 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ, các kiểu gen khác quy định hoa trắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của phép lai AaBb X Aabb là

Câu 25 : Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A quy định hoa vàng, chỉ có B thì hoa có màu hồng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của phép lai AaBb X aabb là

A.9 : 3: 3: 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C.3 : 4 : 1 D 1 : 2 : 1

BÀI 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN

- Hãy cho biết đối tượng Moocgan sử dụng để nghiên cứu qui luật di truyền liên kết gen và hoán vị

gen ? ………

I Liên kết gen a Thí nghiệm Moogan - F1: 100% Xám dài, suy ra + Xám và đen tính trạng nào trội ? ………

Qui ước : A: ……….a: ………

+ Dài và cụt tính trạng nào trội? ………

Qui ước : B: ……….b: ………

+ Kiểu gen của P xám dài và đen cụt thuần chủng nên suy kiểu gen : F1: 100% xám dài: dị hợp tử 2 cặp gen - Lai phân tích F1 xám dài là ruồi đực hay ruồi cái ? ………

- Kết quả kiểu hình F2: 1 Xám dài và 1 đen cụt - Giải thích kết quả F2: theo qui luật phân li độc lập: F1 có kiểu gen dị hợp tử 2 cặp gen: AaBb lai phân tích với đen cụt : aabb được tỉ lệ kiểu hình: ………

………

- So sánh kết quả F2: 1 xám dài và 1 đen cụt với kết

Trang 20

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

Kết luận : Qui luật di truyền : ………

b Sơ đồ lai giải thích kết quả thí nghiệm - Viết giao tử : 𝐴𝐵 𝐴𝐵 tạo giao tử: ……….𝐴𝐵 𝑎𝑏 tạo giao tử: …………𝐴𝐵 𝐴𝑏 tạo giao tử: …………

𝐴𝑏 𝑎𝐵 tạo giao tử: ………….𝐴𝑏 𝐴𝑏 tạo giao tử: ………….𝑎𝑏 𝑎𝑏 tạo giao tử: ………

- Sơ đồ lai giải thích kết quả thí nghiệm P t/c Xám dài :……… x đen cụt: ………

Gp ……… ; ………

F1 : Kiểu gen: ……… kiểu hình :………

Lai phân tích ruồi đực F1: Xám dài: ……… x Cái đen cụt: ………

GF1 ……… ; ………

F2: Kiểu gen:………

Kiểu hình: ………

c Luyện tập sơ đồ lai liên kết gen : cho A: xám, a đen, B: dài, b: cụt Liên kết gen P 𝑨𝑩 𝒂𝒃 x 𝑨𝑩 𝒂𝒃 P 𝑨𝑩 𝒂𝒃 x 𝑨𝒃 𝒂𝑩 P 𝑨𝒃 𝒂𝒃 x 𝒂𝑩 𝒂𝒃 GP Kiểu gen F1 Kiểu hình F1 d Đặc điểm của liên kết gen - Các gen nằm trên cùng 1 NST di truyền cùng nhau hay phân li ? ………

- Các gen nằm trên cùng 1 NST tạo thành nhóm gen liên kết Loài 2n thì số nhóm gen liên kết bằng bao nhiêu ? ………

- Số nhóm tính trạng liên kết có bằng số nhóm gen liên kết hay không ? ………

………

Trang 21

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

e Ý nghĩa của liên kết gen hoàn toàn

- Biến dị tổ hợp tăng hay giảm ? ………

- Trong chọn giống, các nhóm tính trạng quý nằm trên cùng 1 NST thì chúng di truyền như thế nào? Giúp gì cho người chọn giống ?

II Hoán vị gen

a Thí nghiệm

b Cơ sở tế bào học hoán vị gen

 Trao đổi chéo giữa các crômatit cùng nguồn hay khác nguồn gốc của cặp NST tương đồng ?

 Sự trao đổi chéo các crômatit dẫn đến các gen trên chúng phân li như thế nào ?

c Sơ đồ lai giải thích kết quả thí nghiệm

- Tần số hoán vị gen: kí hiệu f , f là tỉ lệ % số giao tử hoán vị trên tổng số giao tử

- Cách tính: tần số hoán vị trong phép lai phân tích: f là tổng tỉ lệ 2 kiểu hình nhỏ nhất.( kiểu hình hoán vị)

- So sánh kết quả F2: 1 xám dài và 1 đen cụt với kết

quả lai theo phân li độc lập lớn hơn hay nhỏ hơn?

Trang 22

♀BioSh12♂ Thầy Lê Văn Quốc Trường THPT Cần Đăng

ab=………

- Sơ đồ lai giải thích kết quả thí nghiệm hoán vị gen

P t/c Xám dài :……… x đen cụt: ………

Gp ……… ; ………

F1 : Kiểu gen: ……… kiểu hình :………

Lai phân tích ruồi cái F1: Xám dài: ……… x Đực đen cụt: ………

GF1 ……… ; ……… ……… ; ……… F2: Kiểu gen:………

Kiểu hình: ………

d Đặc điểm hoán vị gen

 Tần số hoán vị gen nhỏ hơn hoặc bằng bao nhiêu % ? f………

 Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận hay nghịch với khoảng cách gen ? f………

 Các gen càng xa nhau lực liên kết mạnh hay yếu ? ………

 Các gen gần nhau và xa nhau có xu hướng liên kết gen hay hoán vị gen? ………

………

e Ý nghĩa hoán vị gen

 Biến dị tổ hợp tăng hay giảm ? ………

 Hoán vị gen giúp các gen quý có điều kiện tổ hợp với nhau tạo kiểu hình mới chưa có bố mẹ Điều

đó cung cấp gì ? ……… cho chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên

 Bản đồ di truyền

Ngày đăng: 04/10/2020, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w