_Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ cacbonhidrat, lipit, protein, acidnucleic Những chất hĩa học của tế bào.. NƯỚC VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG TẾ BÀO:1- Cấu trúc
Trang 1Bài 4 : CACBOHIĐRAT VÀ LIPIT Bài 5 : PRƠTÊIN
Bài 3 : CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC VÀ NƯỚC
Bài 6 : AXIT NUCLÊIC
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Trang 2Bài 3 : CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC VÀ NƯỚC
Trang 3I Các nguyên tố hóa học :
_Các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống: C H O N S P K Mg Ca Fe Cl…
_Các nguyên tố C,H,O,N lại chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể sống - C là
nguyên tố quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ
_Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ (cacbonhidrat, lipit, protein, acidnucleic)
Những chất hĩa học của tế bào
_Tùy theo tỉ lệ các nguyên tố cĩ trong cơ thể sống mà các nhà khoa học chia các
nguyên tố thành hai loại : đại lượng và vi lượng
*Nguyên tố đại lượng : ( >0.01%)
Bảng tỉ lệ phần trăm của các nguyên tố hĩa học cấu tạo nên cơ thể người
Trang 4II NƯỚC VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG TẾ BÀO:
1- Cấu trúc và đặc tính lí hĩa của nước :
_Phân tử nước được
cấu tạo từ một nguyên
phía oxi nên phân tử
nước cĩ hai đầu tích
điện trái dấu nhau làm
cho phân tử nước cĩ
tính phân cực
_Phân tử nước này hút
phân tử nước kia và hút
Cấu trúc của phân tử nước
O2+
H+
H+
Trang 5? Quan sát hình dưới đây và cho biết hậu quả gì có thể xảy ra khi ta đưa các
tế bào sống vào ngăn đá ở trong tủ lạnh ?
_Các tế bào sống 90% là nước Khi đưa các tế bào sống vào ngăn tủ
lạnh, nước trong tế bào sẽ chuyển thành nước đá, làm mất đi đặc tính lí
hóa của nước, các liên kết hidro bền vững Thể tích tăng => phá vỡ cấu
trúc tế bào.
2- Vai trò của nước đối với tế bào :
_Nước chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào, tồn tại 2 dạng : tự do và liên kết Vì
vậy , nước vừa là thành phần cấu tạo vừa là dung môi hòa tan nhiều chất
cần thiết, còn là môi trường cho các phản ứng sinh hóa
_Nước sẽ giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất để duy trì sự sống ,
trao đổi nhiệt độ, cân bằng và ổn định nhiệt độ
Trang 6Em có biết ?
CÂY TRINH NỮ “XẤU HỔ” NHƯ THẾ NÀO ?
Khi các bạn chạm nhẹ vào lá cây trinh nữ, lập tức lá của chúng cụp lại giống như một cô gái e
lệ trước chàng trai Vì thế, người ta còn gọi chúng với cái tên là cây xấu hổ Làm thế nào lá của chúng cụp lại một cách nhyanh chóng như vậy ?
Đó là nhờ nước Các tế bào ở cuống lá khi trương nước sẽ có độ cương cứng giúp nâng
đỡ lá, còn khi ta chạm vào cây lập tức các tế bào này bị mất nước làm cho nó xẹp lại dẫn đến cuống lá bị gập xuống Khi kích thích qua đi, các
tế bào cuống lá lại hút no nước làm cho lá trở lại
vị trí bình thường Phản ứng mất nước nhanh
Trang 7Bài 4 CACBONHIDRAT và LIPIT
Trang 8I Cacbohiđrat (đường) :
1- Cấu trúc hóa học :
_Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ, chứa 3 loại nguyên tố là C,H,O Cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân Đơn phân là đường đơn
a) Đường đơn (6 cacbon) _glucôzơ
_fructôzơ
_galactôzơ
b) Đường đôi (2 phân tử đường liên kết lại với nhau)
_Saccarôzơ ( glucôzơ liên kết fructôzơ )
_Lactôzơ ( glucôzơ liên kết galactôzơ )
Trang 9Đường đơn Đường đôi Đường đa
Ví dụ -Glucôzơ,
fructôzơ, galactôzơ.
-saccarôzơ, mantôzơ, lactôzơ.
-Xenlulôzơ, tinh bột, glicôgen.
Cấu
trúc -Có từ 3 – 7 nguyên tử
cacbon trong phân tử.
-Dạng mạch thẳng hoặc vòng
-Do hai phân tử đường đơn liên kết với nhau nhờ liên kết glicôzit (loại 1 phân tử nước)
- do nhiều phân tử đường đơn tạo thành bằng các phản ứng trùng ngưng loại nước.
+Tạo mạch thẳng: xenlulôzơ.
+Tạo mạch phân nhánh: tinh bột, glicôgen.
Tính
Trang 10a Đường đơn - mônosaccarit
Dạng mạch thẳng Dạng mạch
vòng
Trang 11Một số phân tử đường đơn
Trang 13ADN ARN
Trang 14- Đường pentôzơ : Ribôzơ, dêoxiribôzơ (5C)
- Đường hexôzơ (6C) : Glucôzơ (đường
nho), fructôzơ (đường quả), galactôzơ
Vai trò : Là nguồn năng lượng của tế bào
Vai trò : Tham gia cấu tạo nên các axit
nuclêic
- Đường đơn có tính khử mạnh
Trang 15b Đường đôi – disaccarit
Trang 16- Đường đôi được hình thành do hai đường đơn liên
kết nhau bằng liên kết glicôzit
- Một số loại đường đôi :
Saccarôzơ có nhiều trong mía
Lactôzơ có nhiều trong sữa
Mantôzơ có trong mạch nha
Đường đôi là đường vận chuyển
VD : Lactôzơ là đường sữa dành để nuôi con
Trang 183 Đường đa - polisaccarit
Trang 19
Các đơn phân glucozo liên kết với nhau bằng các liên kết
glicozit đặc biệt tạo nên phân tử xenlulozo Các phân tử
xenlulozo lại liên kết với nhau bằng các liên kết hidro tạo nên
các vi sợi xenlulozo Các vi sợi xenlulozo liên kết với nhau
hình thành nên thanh tế bào thực vật
Trang 20CÊu tróc cña tinh bét, xenlulozo vµ
Trang 212 Chức năng của Cacbonhidrat :
- Nguồn cung cấp năng lượng (glucôzơ)
- Tham gia cấu trúc tế bào ( xenlulôzơ)
- Dự trữ năng lượng ( glicôgen, tinh bột)
- Vận chuyển các chất qua màng nguyên
sinh chất (polisaccarit) Hình
Trang 24pôlisaccarit
Trang 25II Lipit:
Là nhóm chất hữu cơ không tan trong nước, chỉ
tan trong dung môi hữu cơ như benzen, ete,
clorofooc
Mỡ - lipit đơn giản Photpholipit – lipit phức tạp
Trang 261 a.Dầu và mỡ :
Cấu tạo : gồm glicerol liên kết với 3 acid béo
Chức năng : dự trữ năng lượng cho tế bào
và cơ thể , bảo vệ cơ thể
Axit béo
Cấu trúc của phân tử mỡ
Trang 27b Phôtpholipit v à
sterôit
Axit
Axit bÐo
Glixerol
Photphat
Cấu trúc Photpholipit
Trang 28- Phôtpholipit gồm 2 phân tử axit béo liên kết 1 phân tử glixêrol Vị trí thứ 3 của glixêrol liên kết với nhóm photphat, nhóm photphat này nối glixêrol với ancol phức.
P
Phôtpholipit
có tính lưỡng
cực : đầu ưa
nước và đuôi
kị nước
Trang 30Mét sè Steroit quan träng
Trang 31VITAMIN A
Trang 322 Chức năng của lipit
- Mỡ & dầu là nguồn dự trữ năng lượng chủ yếu của tế bào
- Phôtpholipit có vai trò cấu trúc nên màng tế bào hình
Trang 33Cấu trúc màng tế bào
Phốtpholipit
Trang 34Bài 5 :
PROTÊIN
Trang 36Là hợp chất hữu cơ quan trọng
đặc biệt đối với sự sống
Chiếm >50% khối lượng khô
các loại tế bào
Cơ thể người có tới hàng chục
Trang 37I- CẤU TRÚC CỦA PRÔTÊIN:
• Là phân tử có cấu trúc đa dạng nhất trong hợp
Trang 38Cấu trúc bậc IV Cấu trúc bậc III
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc bậc II
Trang 39Loại cấu trúc ĐẶC ĐIỂM
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
CẤU TRÚC CÁC BẬC CỦA PRÔTÊIN
- Là trình tự các axit amin trong chuỗi pp
Trang 40• Các loại prôtêin khác nhau đảm nhiệm các
Trang 411 Cấu tạo : Protein là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào.
2 Xúc tác : Protein – enzim xúc tác các phản ứng hoá sinh.
3 Điều hòa : Protein – hoocmôn điều hòa sự trao đổi chất của
cơ thể
4 Bảo vệ : Protein – kháng thể bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
5 Dự trữ các axit amin : prôtêin sữa,
6 Thu nhận thông tin : các thụ thể trong tế bào.
☻Tóm lại: Protein liên quan đến mọi hoạt động sống của
cơ thể biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể sinh
II CHỨC NĂNG CỦA PRÔTÊIN:
Trang 42? Tại sao chúng ta cần ăn nhiều loại thức ăn khác nhau ?
Vì mỗi một loại thức ăn chứa một loại axit amin, do đó ăn nhiều loại thức ăn khác nhau ta sẽ thu nhận được nhiều axit amin cho
cơ thể
VD: Ngô chứa: triptophan, metiônyl
Đậu có Valin, lơxin
Trang 43Tiết 9: AXIT NUCLÊIC
ADN: axit đêôxiribônuclêic ARN: axit ribônuclêic
Trang 441 Nuclêôtit – đơn phân của ADN
Phân tử ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nuclêôtit.
Trang 45P P
P P
Trang 47Ađênin Guanin
1 2 3
4
5
LK Photphođieste
N-glicôzit
Trang 482 Cấu trúc của ADN
Trang 492 Cấu trúc của ADN
Cấu trúc hoá học
-Phân tử ADN chứa các nguyên tố :
C, H, O, N, P
- M ạch polinuclêôtit được tạo thành do các
nuclêôtit liên kết với nhau bằng
liên kết photphođieste
Trang 50Cấu trúc không gian của ADN
3,4 nm
2 nm
3,4 nm
Trang 51x x
x x
x x
x
Trang 52X
X
X X
Trang 53Cấu trúc không gian:
- Phân tử ADN: 1 chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch
polinucleôtit chạy song song, ngược chiều,
xoắn đều quanh trục tưởng tượng.
- Các nuclêôtit trên 2 mạch đơn liên kết bằng
liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
- Đường kính vòng xoắn: 2nm
- 1 chu kì xoắn 3,4 nm gồm 10 cặp nuclêôtit
Trang 54Ađênin Timin
Trang 552 Cấu trúc của ADN
Trang 563 Chức năng của ADN
ADN có chức năng lưu giữ, bảo quản và
truyền đạt thông tin di truyền ở các loài
sinh vật.
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử:
x2
Trang 57ARN – Axit ribônuclêic
• ARN 1 chuỗi polinuclêôtit.
• Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X.
• Có 3 loại ARN: mARN, tARN, rARN có
cấu trúc và chức năng khác nhau trong
quá trình truyền đạt và dịch thông tin di
truyền từ ADN đến prôtêin.
Trang 58P P
P P
Trang 59G
T
X G U A
X
P P P P
P P P P
Nuclêôtit – đơn phân của ADN Nuclêôtit – đơn phân của ARN
Bazơ nitơ
A : Ađênin T : Timin
P
Trang 60Uraxin (X)
Trang 622 Cấu trúc và chức năng của ARN
Trang 64A, U, G, X A, T, G, X
Trang 651 mạch polinuclêôtit thẳng gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân
Bazơ Nitơ
Trang 66X X X
X X
X X X X
X
X X X
X
X
X X
X X
Liên kết hiđrô
Trang 67rARN 1 mạch polinuclêôtit có 70% số nuclêôtit
có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung.
Gồm hàng trăm hàng nghìn đơn phân.
Trang 682 Cấu trúc và chức năng của ARN
ARN Cấu trúc Chức năng
mARN
(ARN thông
tin)
1 mạch polinuclêôtit thẳng gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân Truyền đạt thông tin di
rARN 1 mạch polinuclêôtit có 70% số Cấu tạo nên
Trang 69Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
Trang 71Câu 1
Hãy cho biết dãy nguyên tố nào là dãy nguyên tố vi lượng ?
Co, H, O, N
A B C D
Fe, S, Zn, Mg
Zn, P, Ca, Co
Cu, Fe, B, Cr
Trang 72Câu 2
Vai trò của nước đối với tế bào ?
A Nó chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào, tồn tại ở dạng tự do
B Nó chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào, tồn tại ở dạng liên kết
.
C Nó chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào, tồn tại 2 dạng : tự do
và liên kết
D Nó chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào, tồn tại bền vững
A
B
C
D
Trang 73Tinh bột Cacbonhirat
Đường đa
Trang 74Câu 4
Chức năng của cacbonhirat ?
Chuyển hóa vật chất và năng lượng Cấu tạo nên màng sinh chất
Bảo vệ tế bào Nguồn năng lượng dự trữ trong tế bào và cơ thể
A B C D
Trang 75Câu 5
• _Protein là [……….… … ] hữu cơ có tầm quan trọng đặc biệt với sự sống
• _Protein được cấu tạo theo nguyên tắc [ ], đơn phân là các [……… …]
• _Các axit amin được hấp thụ qua thành [……… …….] vào máu rồi được [………… …… ] đến [… ………]
Đại phân tử
Đa phân Axit amin
Ruộät non Vận chuyển Tế bào
Trang 76Câu 6
Tìm câu sai Chức năng của Protein :
Thu nhập thông tin Bảo vệ cơ thể
Xúc tác các phản ứng hóa sinh Tổng hợp các axit amin
A B C D
Trang 77Câu 7
Có bao nhiêu loại bazơ nitơ ?
3 4 5 6
A B C D
Trang 78Câu 8
Tìm 3 loại ARN ?
nARN , tARN , qARN mARN , aARN , tARN nARN , rARN , iARN rARN , mARN , tARN
A B C D
Trang 79Trường THPT Nguyễn Hiền
Lớp : 10D7
Họ và tên : Lâm Qúy Nghĩa Ms:17
Qúach Võ Phương Long Ms:13