Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. Trường bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh c-c-c.. Trường bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh –
Trang 1PHÂN PHỐI CHUONG TRÌNH
LỚP 7 Cả năm: 37 tuần = 170 tiết.
Học kì I: 19 tuần = 87 tiết.
Học kì II: 18 tuần = 83 tiết.
1 Phân chia theo học kì và tuần học:
Cả năm 170 tiết Số học 86 tiết Hình học 84 tiết Học kì I:
19 tuần = 87 tiết
53 tiết
15 tuần x 3 tiết 4tuần x 2 tiết
34 tiết
15 tuần x 2 tiết
4 tuần x 1 tiết
Học kì II:
18 tuần = 83 tiết 15tuần x 2 tiết33 tiết
3 tuần x 1 tiết
50 tiết
14 tuần x 3 tiết
4 tuần x 2 tiết
2 Phân phối chương trình:
SỐ HỌC(86 tiết)
I.Số
hữu tỉ
– số
thực
(28 tiết)
1
2
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,
3
§6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt) 8
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 13
5
§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần
7
Trang 2Luyện tập 20(tc4)
§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 21
8
Oân tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính) 25-26
9
10
II.Hàm
số và
đồ thị
(25 tiết)
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 30
11
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 34
12
13
14
§7 Đồ thị của hàm số y = ax (a # 0) 42
15
Oân tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính) 45
(tc11-12)
18
III
Thống
kê (11
tiết)
§1 Thu thập số liệu thống kê, tần số 54 20
§2 Bảng “ tần số” các giá trị dấu hiệu 56 21
23
Oân tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính) 62
24
Trang 3Oân tập 63(tc1)
IV
Biểu
thức
đại số.
(22
tiết)
§1.Khái niệm về biểu thức đại số 65
§8 Cộng, trừ đa thức một biến 75
Oân tập chương IV ( với sự trợ giúp của máy tính) 79
80-81(tc)
33
HÌNH HỌC (84 tiết)
§ 3.các góc tạo thành bởi một đường thẳng cắt hai
đường thẳng
5
§5 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song 8
Trang 4thẳng
vuông
góc và
đường
thẳng
song
song (17
tiết)
9-10
II tam
giác (35
tiết)
§3 Trường bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh –
cạnh – cạnh ( c-c-c)
23
12-13
§4 Trường bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh –
§5 Trường bằng nhau thứ ba của tam giác góc –
cạnh – góc ( g-c-g)
29
15
Luyệ tập 2 – Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau
của tam giác
35-36
20
21
Trang 5§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 44
Oân tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính) 49-50
III.Quan
hệ giữa
các yếu
tố của
tam
giác
Các
đường
đồng qui
trong
tam giác
( 32 tiết)
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
và hình chiếu
56
§3.Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác Bất đẳng thức
tam giác
59
§4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác 62
§5 Tính chất tia phân giác của một góc 65
30
§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác 67
31
§7.Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng 70
§8.Tính chất ba đường trung trực của tam giác 72
-78(tc)
33-34